TỔNG QUAN Chức năng hệ thận niệu Đào thải chất chuyển hóa từ Nitơ, chất độc Cân bằng môi trường điện giải, acide-base Cân bằng lượng nước trong cơ thể Khác: Kích thích tăng hầu cầ
Trang 1BỘ MÁY TIẾT NIỆU TRẺ EM VÀ BỆNH CẦU THẬN
TS.BS Võ Thành Liêm
Trang 2MỤC TIÊU VÀ CẤU TRÚC BÀI GIẢNG
Mục tiêu
Nêu cấu tạo bộ máy tiết niệu trẻ em
Mô tả đặc điểm lâm sàng hội chứng thận hư
Mô tả đặc điểm viêm cầu thận cấp
Cấu trúc bài giảng
Trang 3TỔNG QUAN
Chức năng hệ thận niệu
Đào thải chất chuyển hóa từ Nitơ, chất độc
Cân bằng môi trường điện giải, acide-base
Cân bằng lượng nước trong cơ thể
Khác:
Kích thích tăng hầu cầu tạo máu (erythropoetine)
Giữ áp lực máu (renine)
Chuyển hóa thuốc, vitamin (vitamin D)
Trang 6 Rốn thận
Động mạch thận
Tĩnh mạch thận
Bể thận chứa nước tiểu
Niệu quản dẫn nước tiểu
Trang 9THẬN
Trang 15THẬN
Trang 16 Bể thận
Nằm ngay tại rốn thận
Ôm cấu trúc động
mạch-tĩnh mạch-niệu quản
Nhận nước tiểu từ các ống góp (thùy thận)
Đưa nước tiểu xuống niệu quản
HỆ NIỆU
Trang 17 Niệu quản
Nối từ bể thận xuống bàng quang
Nhu động co thắc
Nối vào bàng quang tại tam giác bàng quang
HỆ NIỆU
Trang 18 Bàng quang
Chứa nước tiểu
Niệu quản: nước tiểu đến
Niệu đạo: nước tiểu ra
Co thắc đẩy nước tiểu
HỆ NIỆU
Trang 21 Ở trẻ em, chức năng cô đặc nước tiểu kém
Dễ mất cân bằng nước
Dễ mất ion, rối loạn nội môi
Nguy cơ cao khi tiêu chảy, không uống nước
Số lần đi tiểu
93% trẻ có tiểu trong 24 giờ đầu
Tuần thứ 2 tiểu 25 lần/ ngày
Dưới 1 tuổi: 16-20 lần/ngày
Trên 1 tuổi: 12 lần
7-13 tuôi: 7-8 lần
Số lượng nước tiểu
Thiểu niệu : < 2ml/kg/ giờ
Vô niệu < 0,5 ml/ kg/ giờ
ĐẶC ĐIỂM SINH LÝ
Trang 22 Cơ chế bệnh sinh
Yếu tố viêm: miễn dịch, tự miễn, di truyền
Tổn thương màng đáy cầu thận, mất điện thế âm
Tăng lọc albumin máu
=> Mất albumin qua nước tiểu
Phù
Giảm bổ thể => Dễ nhiễm trùng
=> Lợi tiểu thẩm thấu, mất nước
=> Rối loạn điện giải, ion
HỘI CHỨNG THẬN HƯ
Trang 23 Đạm niệu tăng, hồng cầu niệu
Đạm máu <50g/L, albumin máu<30g/L
HỘI CHỨNG THẬN HƯ
Trang 24 Điều trị
Điều trị triệu chứng: giảm nước-muối, lợi tiểu
Điều trị suy thận: albumin máu
Dự phòng tắc mạch-nhiễm trùng
Hạ huyết áp
Hỗ trợ: Vitamin D, thể dục, chủng ngừa
Thuốc Prednisone: 60mg/m2/ngày
Quan điểm chung:
Cấp => nhập viện, giảm dần số lần nhập viện
Giải thích rõ nguy cơ tái phát
Không cho trẻ ngưng đi học
Điều trị ngoại trú
HỘI CHỨNG THẬN HƯ
Trang 25 Nguyên nhân
Xuất hiện 2 - 3 tuần sau đợt nhiễm trùng:
Siêm da mủ Streptocoque tán huyết nhóm A
Siêu vi
Staphylocoque
Mycoplasma pneumoniae,
Lâm sàng
Tiểu máu đại thể - vi thể
Tiểu đạm với lượng từ 1-2g/24h,
Phù tăng cân do giữ nước và muối
Cao huyết áp (50%)
Suy thận cấp thoáng qua (1/3)
VIÊM CẦU THẬN CẤP HẬU NHIỄM TRÙNG
Trang 26 Diễn tiến :
Tốt sau vài ngày
Tiểu máu vi thể kéo dài
Tiểu đạm hết nhanh
Điều trị :
Chế độ ăn lạt
Điều trị triệu chứng, hạ áp, lợi tiểu
Nếu có tăng sinh ngoài mao mạch => truyền méthylprednisolone, ức chế miễn dịch
Thẩm phân nếu suy thận cấp
VIÊM CẦU THẬN CẤP HẬU NHIỄM TRÙNG
Trang 27 Suy thận cấp: bệnh lý cấp tính -> điều trị nội trú BV
Suy thận mạn: điều trị tùy theo mức độ
Điều trị:
Điều trị nguyên nhân
Điều trị nâng đỡ dinh dưỡng,
Loại bỏ chất độc cơ thể thay thế thận: chạy thận nhân tạo
Phòng ngừa tác nhân độc thận
MỘT SỐ BỆNH LÝ THƯỜNG GẶP
Trang 28 Nhiễm trùng tiểu
Tình trạng nhiễm trùng hệ thận – niệu
Nhiễm trùng thận = nhiễm trùng tiểu trên
Nhiễm trùng hệ niệu = nhiễm trùng tiểu dưới
Biểu hiện
Tiểu gắt, tiểu buốt, tiểu nhắt (tiểu ít nhưng nhiều lần)
Nếu có sốt -> nhiễm trùng tiểu trên
Điều trị và tiên lượng
Nhiễm trùng tiểu trên: nặng, cần nhập viện
Nhiễm trùng tiểu dưới: thường gặp, tiên lượng tốt, có thể điều trị ngoại trú
MỘT SỐ BỆNH LÝ THƯỜNG GẶP
Trang 29 Sỏi thận – sỏi niệu quản
Do lắng đọng khoáng chất calci, acid uric tạo sỏi
Hình thành trong bể thận
Di chuyển xuống niệu quản, bàng quang và ra ngoài
Nếu có tắc nghẽn, nhiễm trùng -> triệu chứng
Hội chứng điển hình: cơn đau quặn thận
Điều trị
Điều trị sỏi: nội soi gắp sỏi, tán sỏi, phẫu thuật, thuốc
Điều trị cơ cấp: thuốc, giải áp vùng tắc nghẽn
Điều trị ngừa tái phát
MỘT SỐ BỆNH LÝ THƯỜNG GẶP