Giáo án Sinh học lớp 10 (Học kỳ 1) có nội dung gồm các bài học học môn Sinh học lớp 10. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 1TI T 1– BÀI 1: CÁC C P T CH C C A TH GI I S NGẾ Ấ Ổ Ứ Ủ Ế Ớ Ố
S u t m tài li u trình bày v đa d ng sinh h c.ư ầ ệ ề ạ ọ
Rèn luy n kĩ năng quan sát, thu nh n ki n th c t s đ , hình vệ ậ ế ứ ừ ơ ồ ẽ
Rèn luy n kĩ năng khái quát hóa ki n th cệ ế ứ
3 Thái đ :ộ
Có ý th c b o t n s đa d ng sinh h c.ứ ả ồ ự ạ ọ
4. Ki n th c tr ng tâm:ế ứ ọ
Các c p t ch c c a th gi i s ngấ ổ ứ ủ ế ớ ố
5. Đ nh hị ướng phát tri n năng l cể ự
Năng l c chungự
Nhóm năng l cự Năng l c thành ph nự ầ
Năng l c t h cự ự ọ HS bi t xác đ nh m c tiêu h c t p c a chuyên đ T nghiênế ị ụ ọ ậ ủ ề ự
c u thông tin v các gi i sinh v t.ứ ề ớ ậ
HS bi t l p k ho ch h c t p.ế ậ ế ạ ọ ậNăng l c phát hi nự ệ
và gi i quy t v nả ế ấ
đề
Xác đ nh đị ượ ếc t bào là đ n v c b n c u t o nên th gi iơ ị ơ ả ấ ạ ế ớ
s ng. ố
Năng l c t duyự ư Phát tri n năng l c t duy thông qua phân bi t để ự ư ệ ược s khácự
nhau c a các c p t ch c s ng t đó rút đăc đi m chung c aủ ấ ổ ứ ố ừ ể ủ các c p t ch c s ng.ấ ổ ứ ố
Năng l c giao ti pự ế
h p tácợ HS phát tri n ngôn ng nói vi t khi tham gia tranh lu n trongể ữ ế ậ
nhóm v các v n đ : nguyên t : nguyên tăc th b c, h th ngề ấ ề ề ứ ậ ệ ố
m , t đi u ch nh ở ự ề ỉNăng l c s d ngự ử ụ
CNTT HS bi t s d ng ph n m m word, thu th p thông tin tranh nh
qua m ng internet.ạ
Năng l c chuyên bi tự ệ
Trang 2+ Hình thành năng l c nhóm và nghiên c u liên quan đ n các c p t ch c c aự ứ ế ấ ỏ ứ ủ
Tranh v h1, h2 sgk và nh ng tranh nh có liên quan đ n bài h c nh t bào,ẽ ữ ả ế ọ ư ế
c u t o lông ru t, c u t o tim, h sinh tháiấ ạ ộ ấ ạ ệ
Đĩa ho c băng hình có n i dung v các c p t ch c c a th gi i s ng.ặ ộ ề ấ ổ ứ ủ ế ớ ố
Giáo viên gi i thi u các hình nh v các sinh v t đa d ng trên trái đ t, s gi ng ớ ệ ả ề ậ ạ ấ ự ố
và khác nhau gi a các sinh v t, các nhóm sinh v t.ữ ậ ậ
T ch c th gi i s ng ổ ứ ế ớ ố bao g m nh ng c p t ồ ữ ấ ổ
ch c nào? ứ
Các c p t ch c c b n ấ ổ ứ ơ ả
c a th gi i s ng? ủ ế ớ ố
Nêu đ c đi m c a t ng ặ ể ủ ừ
c p t ch c? ấ ổ ứ
GV nh n xétậ
HS: quan sát tranh v yêu c uẽ ầ nêu được :
+ Các c p tấ ổ
ch c c a th gi iứ ủ ế ớ
s ng t nh nh tố ừ ỏ ấ
đ n l n nh t.ế ớ ấ+ Các c p đ tấ ộ ổ
ch c c b nứ ơ ả
NL GQVĐ
NL ngôn ngữ
Trang 3A. T bào c th qu n xã qu n th h sinh thái sinh quy n.ế ơ ể ầ ầ ể ệ ể
B. T bào c th qu n th qu n xã h sinh thái sinh quy n. xế ơ ể ầ ể ầ ệ ể
C. T bào bào quan c th qu n xã h sinh thái sinh quy n.ế ơ ể ầ ệ ể
D. T bào c th qu n th loài h sinh thái sinh quy n.ế ơ ể ầ ể ệ ể
D. TÌM TÒI M R NG (2p)Ở Ộ
H c bài theo n idung câu h i sách giáo khoa.ọ ộ ỏ
Đ c trọ ước bài m i sách giáo khoa .ớ
Trang 4TI T 2– BÀI 1: CÁC C P T CH C C A TH GI I S NG Ế Ấ Ổ Ứ Ủ Ế Ớ Ố (ti p) ế
S u t m tài li u trình bày v đa d ng sinh h c.ư ầ ệ ề ạ ọ
V đẽ ượ ơ ồc s đ phát sinh gi i Th c v t, gi i Đ ng v tớ ự ậ ớ ộ ậ
Nêu đượ ực s đa d ng c a th gi i sinh v t.ạ ủ ế ớ ậ
Rèn luy n kĩ năng quan sát, thu nh n ki n th c t s đ , hình vệ ậ ế ứ ừ ơ ồ ẽ
Rèn luy n kĩ năng khái quát hóa ki n th cệ ế ứ
Trang 53 Thái đ :ộ
Có ý th c b o t n s đa d ng sinh h c.ứ ả ồ ự ạ ọ
4. Ki n th c tr ng tâm:ế ứ ọ
Đăc đi m chung c a các c p t ch c s ng.ể ủ ấ ổ ứ ố
5. Đ nh hị ướng phát tri n năng l cể ự
duy Phát tri n năng l c t duy thông qua phân bi t đ c s
Trang 6A. Ho t đ ng kh i đ ng: ạ ộ ở ộ Giáo viên gi i thi u các hình nh v các c p t ch cớ ệ ả ề ấ ổ ứ
s ng đ h c sinh hình dung ra đ c đi m chung c a chúng.ố ể ọ ặ ể ủ
N i dungộ Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c aạ ộ ủ
HS
NL hình thành
II. Đ c đi m chung c a cácặ ể ủ
Th nào là đ c tính ế ặ
n i tr i ? cho ví d ? ộ ộ ụ
Đ c tính n i tr i do ặ ộ ộ đâu mà có?
H th ng m là gì? ệ ố ở cho vd?
Vì sao s s ng ti p ự ố ế
di n liên t c t th h ễ ụ ừ ế ệ này sang th h khác? ế ệ
GV đ l p trao đ i ýể ớ ổ
ki n r i đánh giá vàế ồ yêu c u HS khái quátầ
ki n th c.ế ứ
* Liên h : ệ
Làm th nào đ sinh ế ể
v t có th sinh tr ậ ể ưở ng phát tri n t t nh t ể ố ấ trong môi tr ườ ng?
T i sao ăn u ng ạ ố không h p lý s d n ợ ẽ ẫ
HS: nghiên c uứ SGK trang 8
Trao đ i nhanhổ trong nhóm tr l iả ờ câu h iỏ
L y 1 vài VDấ
đ phân tíchể
HS đ i di nạ ệ nhóm tr l i, l pả ờ ớ
nh n xét, bậ ổ sung
Trang 7đi u ch nh đ m b o duy trì vàề ỉ ả ả
đi u hòa s cân b ng đ ngề ự ằ ộ
trong h th ng, giúp t ch cệ ố ổ ứ
s ng t n t i và phát tri nố ồ ạ ể
3 Th gi i s ng liên t c ti nế ớ ố ụ ế
hóa
S s ng ti p di n liên t cự ố ế ễ ụ
nh s truy n thông tin trênờ ự ề
ADN t th h này sang thừ ế ệ ế
h khác.ệ
Các sinh v t trên trái đ t cóậ ấ
chung ngu n g c nh ng cácồ ố ư
sinh v t luôn ti n hóa t o nênậ ế ạ
m t th gi i s ng vô cùng đaộ ế ớ ố
* Nêu m t s ví d v kh năng t đi u ch nh c a c th ngộ ố ụ ề ả ự ề ỉ ủ ơ ể ười
* Câu h i/bài t p ki m tra đánh giá năng l c HSỏ ậ ể ự
1. B ng ma tr n ki m tra các m c đ nh n th cả ậ ể ứ ộ ậ ứ
ch c s ng cứ ố ơ
b n.ả
Gi i thíchả
được vì sao tế bào là đ n vơ ị
b c và đăcậ tính n i tr i.ổ ộ
Phân bi tệ
được các c pấ
Nêu được ví
d ch ngụ ứ minh các sinh
v t có ngu nậ ồ
g c chungố
nh ng đã ti nư ế hóa theo nhi u hề ướ ngkhác nhau
Nêu đượ ccác ví d vụ ề các c p tấ ổ
ch c c a thứ ủ ế
gi i s ngớ ố
Trang 8Câu 2. T i sao nói h s ng là h th ng m và t đi u ch nh? Cho ví dạ ệ ố ệ ố ở ự ể ỉ ụ
Câu 3. Nêu m t s ví d v kh năng t đi u ch nh c a c th ngộ ố ụ ề ả ự ề ỉ ủ ơ ể ười
Câu 4. Trình bày đ c đi m chung c a các t ch c s ng.ặ ể ủ ổ ứ ố
Câu 5. T i sao t bào đạ ế ược xem là t ch c c b n c a c th s ng ?ổ ứ ơ ả ủ ơ ể ố
Câu 6. Trình bày khái quát nh t các khái ni m sau: mô, c quan, h c quan, c ấ ệ ơ ệ ơ ơ
th , qu n th , qu n xã, h sinh thái và Sinh quy n?ể ầ ể ầ ệ ể
Câu 7. T i sao TB v a là đ n v c u trúc, v a là đv ch c năng?ạ ừ ơ ị ấ ừ ị ứ
Câu 8. T i sao ăn u ng không h p lí s d n đ n phát sinh các b nh? C quan ạ ố ợ ẽ ẫ ế ệ ơnào trong c th ngơ ể ười gi vai trò ch đ o trong đi u khi n cân b ng n i môi?ữ ủ ạ ề ể ằ ộ
* tr c nghi m khách quanắ ệ
1. T ch c s ng nào sau đây có c p th p nh t so v i các t ch c còn l i ?ổ ứ ố ấ ấ ấ ớ ổ ứ ạ
a. Qu n thầ ể b. Qu n xã ầ c. C thơ ể d. H sinh thái ệ
2. C p t ch c cao nh t và l n nh t c a h s ng là : ấ ổ ứ ấ ớ ấ ủ ệ ố
a. Sinh quy nế b. H sinh thái ệ c. Loài d. H c quan ệ ơ
3. T p h p nhi u t bào cùng lo i và cùng th c hi n m t ch c năng nh tậ ợ ề ế ạ ự ệ ộ ứ ấ
đ nh t o thành :ị ạ
a. H c quanệ ơ b. Mô c. C thơ ể d. C quan ơ
4. T ch c s ng nào sau đây là bào quan ?ổ ứ ố
a. Tim b. Ph i ổ c. Ribôxôm d. Não b ộ
5. T ch c nào sau đây là đ n v phân lo i c a sinh v t trong t nhiên ?ổ ứ ơ ị ạ ủ ậ ự
a. Qu n th ầ ể c. Qu n xã ầ b. Loài d. Sinh quy n ể
6. Ho t đ ng nào sau đây x y ra t bào s ng ? ạ ộ ả ở ế ố
a. Trao đ i ch t ổ ấ b. Sinh trưởng và phát tri n ể
c. C m ng và sinh trả ứ ưởng d. T t c các ho t đ ng nói trên ấ ả ạ ộ
7. Đi u nào dề ưới đây là sai khi nói v t bào ?ề ế
a. Là đ n v c u t o c b n c a s s ng ơ ị ấ ạ ơ ả ủ ự ố
b. Là đ n v ch c năng c a t bào s ng ơ ị ứ ủ ế ố
c. Được c u t o t các mô ấ ạ ừ
d. Đượ ấ ạc c u t o t các phân t , đ i phân t vào bào quan ừ ử ạ ử
8. T p h p các c quan , b ph n c a c th cùng th c hi n m t ch c năngậ ợ ơ ộ ậ ủ ơ ể ự ệ ộ ứ
Trang 9 N m đắ ược khái ni m gi i.ệ ớ
Trình bày được h th ng phân lo i sinh gi i (h th ng 5 gi i).ệ ố ạ ớ ệ ố ớ
Nêu được đ c đi m chính c a m i gi i sinh v t (gi i kh i sinh, gi i nguyênặ ể ủ ỗ ớ ậ ớ ở ớ sinh, gi i n m, gi i th c v t, gi i đ ng v t).ớ ấ ớ ự ậ ớ ộ ậ
2 Kĩ năng:
S u t m tài li u trình bày v đa d ng sinh h c.ư ầ ệ ề ạ ọ
V đẽ ượ ơ ồc s đ phát sinh gi i Th c v t, gi i Đ ng v tớ ự ậ ớ ộ ậ
Nêu đượ ực s đa d ng c a th gi i sinh v t.ạ ủ ế ớ ậ
Rèn luy n kĩ năng quan sát, thu nh n ki n th c t s đ , hình vệ ậ ế ứ ừ ơ ồ ẽ
Trang 10Năng l c tự ự
h cọ HS bi t xác đ nh m c tiêu h c t p c a chuyên đ Tế ị ụ ọ ậ ủ ề ự
nghiên c u thông tin v các gi i sinh v t.ứ ề ớ ậ
HS bi t l p k ho ch h c t p.ế ậ ế ạ ọ ậNăng l c phátự
hi n và gi iệ ả
quy t v n đế ấ ề
Phân lo i đạ ược các sinh v t theo h th ng phân lo i nămậ ệ ố ạ
gi i, s u t m tranh nh minh h a.ớ ư ầ ả ọ
d ng CNTTụ HS bi t s d ng ph n m m word, thu th p thông tin tranhế ử ụ ầ ề ậ
tranh nh đ i di n c a sinh gi i.ả ạ ệ ủ ớ
Đĩa ho c băng hình có n i dung v các c p t ch c c a th gi i s ng.ặ ộ ề ấ ổ ứ ủ ế ớ ố
C u trúcấ
d ng s i,ạ ợ thành tế bào ch aứ kitin
S ngố
c đ nh.ố ị
Có khả năng
c m ngả ứ
ch m.ậ
Nhân th cự
Sinh v t đaậ bào
Trang 11s i.ợ
Đ a yị (n m+ t o)ấ ả
+ Rêu, quy t,ế
h t tr n,ạ ầ
h t kín.ạ
Ru t khoang,ộ giun d p,ẹ giun tròn, giun đ t, thânố
m m, chânề
kh p,ớ ĐVCXS
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
Nghiên c u tài li u.ứ ệ
Th c hi n theo phân công giáo viên và nhóm.ự ệ
Chu n b các m u v t s u t m.ẩ ị ẫ ậ ư ầ
III. Phương pháp: V n đáp, tr c quanấ ự
Giáo viên gi i thi u m t s hình nh vè các nhóm sinh v t khác nhau trên trái ớ ệ ộ ố ả ậ
đ t. G i ý s gi ng và khác nhau gi a các nhóm sv này.ấ ợ ự ố ữ
NL phát
hi n và ệGQVĐ
Trang 12VD: Gi i đ ng v t bao g m ớ ộ ậ ồ
Gi i n m (fungi)ớ ấ
Gi i th c v t (ftance)ớ ự ậ
gi i SV (c a Whitaker và ớ ủMargulis) yêu c uầ
+ Cho bi t sinh v t ế ậ
đ ượ c chia làm 5 gi i đó ớ
là nh ng gi i nào? ữ ớ Tiêu chí đ phân lo i sinh ể ạ
v t thành 5 gi i?Th nào ậ ớ ế
là nhân s , th nào là ơ ế nhân th c? ự
GV nh n xét, hoàn thi n.ậ ệ
+ Gi i là đ n v ớ ơ ịcao nh tấ
hình 2 SGK
NL ngôn ngữ
II. Đ c đi m chính c a ặ ể ủ
dinh dưỡng theo ki u d ể ị
dưỡng ho c t dặ ự ưỡng. Bao
g m các loài vi khu n.ồ ẩ
+ Gi i nguyên sinh: bao g mớ ồ
các sinh v t nhân th c, c ậ ự ơ
th đ n bào ho c đa bào, ể ơ ặ
dinh dưỡng theo ki u d ể ị
dưỡng ho c t dặ ự ưỡng. Bao
g m: T o; n m nh y và ồ ả ấ ầ
đ ng v t nguyên sinh.ộ ậ
+ Gi i n m: bao g m các ớ ấ ồ
sinh v t nhân th c, c th ậ ự ơ ể
đ n bào ơ (n m men) ấ ho c đa ặ
bào (n m s i)ấ ợ , dinh dưỡng
HS có th th y để ấ ược đ c ặ
đi m c a gi i th hi n ể ủ ớ ể ệ ở
m c đ t ch c c th ứ ộ ổ ứ ơ ể
HS quan sát tranh hình
Nghiên c u ứthông tin SGK trang 10, 11, 12
k t h p v i ki n ế ợ ớ ế
th c l p dứ ở ớ ưới
Th o lu n nhómả ậ hoàn thành phi u ế
h c t pọ ậ
NL t ự
h cọ
NL h p ợtác
NL ngôn ngữ
NL t ưduy
Trang 13theo ki u d dể ị ưỡng ho i ạ
sinh.
+ Gi i th c v t: Bao g m ớ ự ậ ồ
các sinh v t đa bào nhân ậ
th c, có kh năng quang ự ả
h p, dinh dợ ưỡng theo ki u ể
quang t dự ưỡng.(rêu, quy t, ế
h t tr n, h t kín)ạ ầ ạ
+ Gi i đ ng v t: Bao g m ớ ộ ậ ồ
các sinh v t đa bào nhân ậ
th c, dinh dự ưỡng theo ki u ể
d dị ưỡng (thân l , Rkhoang, ỗ
gi i th c v t và gi i ớ ự ậ ớ
B. Chúng s ng trong nh ng môi trố ữ ường g n gi ng nhau.ầ ố
C. Chúng đ u có c u t o t bào. ề ấ ạ ế x
D. C p đ n v t ch c c b n c a s s ng.ấ ơ ị ổ ứ ơ ả ủ ự ố
Câu 2: Nêu đ c đi m chung c a gi i th c v t ? ặ ể ủ ớ ự ậ
A. Thành t bào có xenlulôz , là sinh v t nhân th c, t dế ơ ậ ự ự ưỡng, s ng c đ nh ố ố ị
D. Thành t bào không có xenlulôz , là sinh v t nhân th c, t dế ơ ậ ự ự ưỡng
Câu 3: Vai trò c a ĐV trong t nhiên và trong đ i s ng con ng i ? ủ ự ờ ố ườ
Trang 14A. ĐV tham gia vào các khâu c a m ng lủ ạ ưới dinh dưỡng, duy trì s cân b ng ự ằsinh thái.
B. ĐV cung c p th c ăn, ngu n nguyên li u, dấ ứ ồ ệ ược ph m quý.ẩ
C. Nhi u khi đ ng v t còn gây h i cho con ngề ộ ậ ạ ười và v t nuôi.ậ
D. C a, b và c. ả
D. TÌM TÒI M R NG (2p)Ở Ộ
- H c bài theo n i dung câu h i sgk.ọ ộ ỏ
- Làm bài t p 1,3 sgk.ậ ở
- Đ c trọ ước bài m i sgk.ớ
V. CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG L C H C SINHỎ Ậ Ể Ự Ọ
1. B ng ma tr n ki m tra các m c đ nh n th cả ậ ể ứ ộ ậ ứ
ch c s ng cứ ố ơ
b n.ả
Gi i thíchả
được vì sao tế bào là đ n vơ ị
b c và đăcậ tính n i tr i.ổ ộ
v t có ngu nậ ồ
g c chungố
nh ng đã ti nư ế hóa theo nhi u hề ướ ngkhác nhau
Nêu đượ ccác ví d vụ ề các c p tấ ổ
Xác đ nhị
được các sinh
v t trong m iậ ỗ
gi i.ớ
Trang 152. Câu h i và bài t p c ng c dăn dòỏ ậ ủ ố
Câu 1. Đ n v t ch c c s c a m i sinh v t là (MĐ1)ơ ị ổ ứ ơ ở ủ ọ ậ
A. các đ i phân t .ạ ử B. t bào.ế C. mô
D. c quan.ơ
Câu 2. Căn c ch y u đ coi t bào là đ n v c b n c a s s ng là ứ ủ ế ể ế ơ ị ơ ả ủ ự ố
(MĐ1)
A. chúng có c u t o ph c t p.ấ ạ ứ ạ
B. chúng đượ ấ ạc c u t o b i nhi u bào quan.ở ề
C. ở ế t bào có các đ c đi m ch y u c a s s ng.ặ ể ủ ế ủ ự ố
D. c A, B, C.ả
Câu 3. Tác gi c a h th ng 5 gi i sinh v t đả ủ ệ ố ớ ậ ược nhi u nhà khoa h c ng ề ọ ủ
h và hi n nay v n độ ệ ẫ ượ ử ục s d ng là (MĐ1)
A. Linnê B. L venhuc. ơ C. Hacken. D. Uytak ơCâu 4. Các tiêu chí c b n c a h th ng 5 gi i bao g m (MĐ1)ơ ả ủ ệ ố ớ ồ
A. kh năng di chuy n, c u t o c th , ki u dinh dả ể ấ ạ ơ ể ể ưỡng
B. lo i t bào, m c đ t ch c c th , ki u dinh dạ ế ứ ộ ổ ứ ơ ể ể ưỡng
C. c u t o t bào, kh năng v n đ ng, m c đ t ch c c th ấ ạ ế ả ậ ộ ứ ộ ổ ứ ơ ể
D. t o, n m nhày, đ ng v t nguyên sinh. ả ấ ộ ậ
Câu 6. Ngành th c v t đa d ng và ti n hoá nh t là ngành (MĐ3)ự ậ ạ ế ấ
A. Rêu. B. Quy t. C. H t tr n.ế ạ ầ D. H t kín.ạCâu 7. Các c p t ch c c b n c a th gi i s ng bao g m (MĐ1)ấ ổ ứ ơ ả ủ ế ớ ố ồ
1. qu n xã;ầ 2. qu n th ;ầ ể 3. c th ;ơ ể 4. h sinh thái;ệ 5. t bàoế Các
Câu 8. Các c p t ch c c a th gi i s ng đ u là nh ng h m vì (MĐ3)ấ ổ ứ ủ ế ớ ố ề ữ ệ ở
A. có kh năng thích nghi v i môi trả ớ ường
Trang 16B. thường xuyên trao đ i ch t v i môi trổ ấ ớ ường.
C. có kh năng sinh s n đ duy trì nòi gi ng.ả ả ể ố
D. phát tri n và ti n hoá không ng ng.ể ế ừ
Câu 9. S s ng đự ố ược ti p di n liên t c là nhế ễ ụ ờ MĐ3
A. kh năng c m ng đ c bi t c a sinh v t.ả ả ứ ặ ệ ủ ậ
B. kh năng t đi u ch nh cân b ng n i môi.ả ự ề ỉ ằ ộ
C. kh năng ti n hoá thích nghi v i môi trả ế ớ ường s ng.ố
D. s truy n thông tin trên ADN t t bào này sang t bào khác, t th h ự ề ừ ế ế ừ ế ệnày sang th h khác.ế ệ
Câu 10. T p h p các sinh v t s ng r ng Qu c gia Cúc Phậ ợ ậ ố ở ừ ố ương là (MĐ4)
A. qu n th sinh v t.ầ ể ậ B. cá th sinh v t.ể ậ
C. cá th và qu n th ể ầ ể D. qu n xã sinh v t .ầ ậ
Câu 11. Nh ng con rùa h Hoàn Ki m là (MĐ4)ữ ở ồ ế
A. qu n th sinh v t.ầ ể ậ B. cá th snh v t.ể ậ
C. cá th và qu n th ể ầ ể D. qu n xã và h sinh thái.ầ ệ
Câu 12 Th gi i sinh v t đế ớ ậ ược phân lo i thành các nhóm theo trình t l n ạ ự ớ
d n làầ (MĐ1)
A. gi i ngành l p b h chi loài.ớ ớ ộ ọ
B. loài b h chi l p ngành gi i.ộ ọ ớ ớ
C. loài chi h b l p ngành gi i.ọ ộ ớ ớ
D. loài chi b h l p ngành gi i.ộ ọ ớ ớ
Câu 13. Gi i kh i sinh g m (MĐ2)ớ ở ồ
A. virut và vi khu n lam.ẩ B. n m và vi khu n.ấ ẩ
C. vi khu n và vi khu n lam.ẩ ẩ D. t o và vi khu n lam.ả ẩ
Câu 14. Nh ng gi i sinh v t thu c nhóm sinh v t nhân th c là (MĐ2)ữ ớ ậ ộ ậ ự
A. Gi i kh i sinh, gi i n m, gi i th c v t, gi i đ ng v t.ớ ở ớ ấ ớ ự ậ ớ ộ ậ
B. Gi i nguyên sinh, gi i th c v t , gi i n m, gi i đ ng v t.ớ ớ ự ậ ớ ấ ớ ộ ậ
C. gi i kh i sinh, gi i nguyên sinh, gi i th c v t, gi i n m.ớ ở ớ ớ ự ậ ớ ấ
D. gi i kh i sinh, gi i nguyên sinh, gi i th c v t, gi i đ ng v t.ớ ở ớ ớ ự ậ ớ ộ ậ
Câu 15. N m men thu c gi i (MĐ2)ấ ộ ớ
A. kh i sinh.ở B. nguyên sinh C. n m.ấ D.
th c v t.ự ậ
Câu 16. Đ a y là sinh v t thu c gi i (MĐ2)ị ậ ộ ớ
A. kh i sinh.ở B. n m.ấ C. nguyên sinh D.
th c v t.ự ậ
Câu 17. Ngu n g c chung c a gi i đ ng v t là (MĐ2)ồ ố ủ ớ ộ ậ
A. t o l c đ n bào nguyên thu ả ụ ơ ỷ B. đ ng v t đ n bào nguyên ộ ậ ơthu ỷ
Trang 17C. đ ng v t nguyên sinh.ộ ậ D. đ ng v t nguyên sinh nguyên ộ ậthu ỷ
Câu 18. Th c v t có ngu n g c t (MĐ2)ự ậ ồ ố ừ
C. t o l c đ n bào nguyên thu ả ụ ơ ỷ D. virut
Câu 19. Vi sinh v t bao g m các d ng (MĐ2)ậ ồ ạ
A. vi khu n, vi sinh v t c , vi trùng, vi rút. ẩ ậ ổ
B. vi khu n c , vi rút,vi t o, vi n m,đ ng v t nguyên sinh .ẩ ổ ả ấ ộ ậ
C. vi khu n, vi sinh v t c , vi rút, n m .ẩ ậ ổ ấ
D. vi khu n, vi sinh v t c , vi n m, vi t o, đ ng v t nguyên sinh .ẩ ậ ổ ấ ả ộ ậ
Câu 20. Ngành th c v t có th giao t chi m u th so v i th bào t là ự ậ ể ử ế ư ế ớ ể ử
ngành (MĐ2)
A. Rêu. B. Quy t. ế C. H t tr n ạ ầ D. H t kín. ạCâu 24: T i sao xem t bào là c p t ch c c b n c a th gi i s ng?ạ ế ấ ổ ứ ơ ả ủ ế ớ ố (MĐ3)Câu 25: Phân bi t các c p t ch c c a th gi i s ng? (MĐ3)ệ ấ ổ ứ ủ ế ớ ố
Câu 26: Gi i thích vì sao đ a y không thu c gi i tv mà x p vào gi i n m cũng ả ị ộ ớ ế ớ ấkhông hoàn toàn chính xác (MĐ4)
Câu 27: Tr c đây ng i ta x p Đv ns vào gi i ĐV, ngày nay không x p nó vào ướ ườ ế ớ ế
gi i ĐV n a, t i sao? (MĐ4)ớ ữ ạ
Trang 18Ti t 4 – Bài 3+4: Các nguyên t hóa h c và nế ố ọ ước Cacbohiđrat và lipit
Ngày so n : ạ
I. M c tiêuụ
1. Ki n th c:ế ứ
Nêu được các nguyên t chính c u t o nên t bào.ố ấ ạ ế
Nêu được vai trò c a các nguyên t vi lủ ố ượng đ i v i t bào.ố ớ ế
Phân bi t đệ ược nguyên t vi lố ượng và nguyên t đa lố ượng
Gi i thích đả ượ ấc c u trúc hóa h c c a phân t nọ ủ ử ước quy t đ nh các đ c tính lí ế ị ặhóa c a nủ ước
Trình bày được vai trò c a nủ ước đ i v i t bào.ố ớ ế
Phân bi t đệ ược c u trúc, ch c năng các lo i đấ ứ ạ ường đ n, đơ ường đôi và đườ ngđa(đường ph c) có trong các c th sinh v tứ ơ ể ậ
Li t kê đệ ược tên các lo i lipit trong c th sinh v t.ạ ơ ể ậ
Trình bày được ch c năng c a các lo i lipit.ứ ủ ạ
Phân bi t đệ ược các m c đ c u trúc c a prôtêin: C u trúc b c 1, C u trúc b cứ ộ ấ ủ ấ ậ ấ ậ
2, C u trúc b c 3, C u trúc b c 4.ấ ậ ấ ậ
2 Kĩ năng:
Nh n bi t đậ ế ược m t s thành ph n hóa h c c a t bàoộ ố ầ ọ ủ ế
Quan sát được tranh hình phát hi n ki n th c.ệ ế ứ
Rèn kĩ năng t duy phân tích so sánh t ng h p.ư ổ ợ
Bi t cách ho t đ ng nhóm.ế ạ ộ
S u t m tài li u trình bày v các thành ph n hóa h c c a t bào.ư ầ ệ ề ầ ọ ủ ế
Nêu đượ ực s đa d ng c a các thành ph n hóa h c c a t bào.ạ ủ ầ ọ ủ ế
3 Thái đ :ộ
Có ý th c trong vi c chăm sóc s c kh e b n thân thông qua vi c ăn u ng đ yứ ệ ứ ỏ ả ệ ố ầ
đ các ch t dinh dủ ấ ưỡng
4. Xác đ nh n i dung tr ng tâm c a bàiị ộ ọ ủ
C u trúc c a các thành ph n hóa h c c u t o nên t bào phù h p v i ch cấ ủ ầ ọ ấ ạ ế ợ ớ ứ năng c a chúng.ủ
5. Đ nh hị ướng phát tri n năng l cể ự
Hs bi t xác đ nh m c tiêu h c t p c a chuyên đ T nghiênế ị ụ ọ ậ ủ ề ự
c u thu th p thông tin v các thành ph n hóa h c c a t bào.ứ ậ ề ầ ọ ủ ế
Trang 19 HS bi t l p k ho ch h c t p.ế ậ ế ạ ọ ậNăng l c ự
NL qu n líả Bi t cách qu n lí nhóm, qu n lí b n thân.ế ả ả ả
Trang 20Đường đ n ơ
(mônôsaccari) Glucoz (đ ng nho) có th c v t
& đ ng v t.ộ ậ
Fructoz ( đơ ường qu ) có th c v t.ả ở ự ậ
Galactoz ( đơ ường s a) có nhi uữ ề trong s a đ ng v t.ữ ộ ậ
G m các lo i đồ ạ ường có t 3ừ
7 nguyên t cacbonử
D ng m ch th ng và m chạ ạ ẳ ạ vòng
Lactoz (đơ ường s a) có trong s aữ ữ
đ ng v tộ ậ là lo i đạ ường s a mà mữ ẹ dành nuôi con
Mantoz (đơ ường m ch nha).ạ
G m 2 phân t đồ ử ường đ nơ (cùng lo i hay khác lo i ) liênạ ạ
VD: Xenlulôzơ+ Các đường đ n liên k t v iơ ế ớ nhau b ng liên k t glicôzit.ằ ế+ Nhi u phân t xenlulôzề ử ơ liên k t t o thành vis iế ạ ợ xenlilôz ơ
+ Các vi s i liên k t t o nênợ ế ạ thành t bào th c v t.ế ự ậ
Các lo i lipitạ C u t oấ ạ Ch c năng v i t bào và cứ ớ ế ơ
thể
D u, m ầ ỡ g m 1 pt glixerol liên k t v i 3 axitồ ế ớ
béo( 1618 nguyên t cacbon)ố+axit béo không no có trong th c v t,ự ậ
1 s loài cá.ố+ axitbéo no trong m đ ng v t.ỡ ộ ậ
D tr năng lự ữ ượng cho t bào vàế
c thơ ể
Phôtpholipit G m 1pt glixerol liên k t v i 2 phânồ ế ớ
t axit beó và 1 nhóm ph t phát.ử ố C u t o nên các lo i màng tấ ạ ạ ế
bào (màng sinh ch t)ấStêroit Ch a các phân t glixerol và axit beóứ ử
có c u trúc m ch vòng.ấ ạ
C u t o màng sinh ch t và 1 s ấ ạ ấ ốhoocmôn: Testosteron (hoocmôn sinh d c nam), strogen ụ ơ
Trang 21trong vi c t o nên s đa ệ ạ ự
GV: gi i thi u t ng quát choớ ệ ổ
HS v các thành ph n hóa ề ầ
h c c a t bào.ọ ủ ế
* GV: yêu c u HS nghiên ầ
c u SGK m c I và b ng 3 ứ ụ ảSGK trang 24 tr l i câu ả ờ
h i:ỏ
Hãy k tên các nguyên t ể ố hóa h c c u t o nên c th ọ ấ ạ ơ ể
* HS: Nghiên c u ứthông tin sgk và quan sát b ng ả1( SGK trang 24) phóng to
NL GQVĐ
NL t ưduy
Trang 22d ng c a v t ch t h u c ạ ủ ậ ấ ữ ơ
Các nguyên t hoá h c ố ọ
c u t o nên t bào thấ ạ ế ường
được chia thành 2 nhóm cơ
hooc mon, đi u ti t quá ề ế
trình trao đ i ch t trong t ổ ấ ế
bào. Bao g m các nguyên ồ
t : Cu, Fe, Mn, Co, Zn ố
s ng? ố
T i sao các t bào khác ạ ế nhau l i đ ạ ượ ấ ạ c c u t o chung t 1 s nguyên t ừ ố ố
nh t đ nh? ấ ị Nh ng nguyên t nào là ữ ố
ch y u c a TB. Vì sao? ủ ế ủ
Vì sao cacbon là nguyên tố hóa h c quan tr ng? ọ ọ
Em có nh n xét gì v t l ậ ề ỷ ệ các nguyên t hóa h c trong ố ọ
c th s ng ? ( b ng 3 ơ ể ố ả SGK)?
Các t bào tuy ếkhác nhau nh ng ư
có chung ngu n ồ
g c.ố
Các nguyên t C,ố
O, N, H là 4 nguyên t ch y uố ủ ế
vì chi m t i 96% ế ớ
kh i lố ượng c thơ ể
s ngố
Cacbon có c u ấhình đi n t vòng ệ ửngoài v i 4 đi n ớ ệtử cùng 1 lúc
t o nên 4 liên k t ạ ế
c ng hóa trộ ị đã t oạ
được nhi u b ề ộkhung cacbon c a ủcác đ i phân t ạ ử
h u c khác nhau.ữ ơ
L p nh n xét, bớ ậ ổ sung
NL h pợ tác
N i dung 2: Nộ ước và vai
tích đi n trái d u do đôiệ ấ
đi n t trong liên k t bệ ử ế ị
kéo l ch v phía oxiệ ề
GV: treo tranh v hình 3.1,ẽ 3.2. Yêu c u HS th o lu nầ ả ậ các v n đ sau:ấ ề
Phân t n ử ướ c có c u trúc ấ ntn?
T i sao phân t n ạ ử ướ c có hai đ u tích đi n trái d u ầ ệ ấ nhau?
C u trúc c a n ấ ủ ướ c giúp cho n ướ c có đ c tính gì? ặ
V y n ậ ướ c có vai trò ntn đ i ố
v i c th và TB? ớ ơ ể
HS:nghiên c uứ thông tin sgk và hình 3.1, 3.2 trang
16, 17 tr l i câuả ờ
h i.ỏYêu c uầ+ Ch rõ c u trúc,ỉ ấ
NL tự
h cọ
Trang 23c u t o v a là dung môiấ ạ ừ
hòa tan nhi u ch t c nề ấ ầ
liên k t.ế+ Đ c tính đ cặ ặ
tr l iả ờ
+ Cho bi t đ ng t c a các ế ộ ọ ủ
lo i đ ạ ườ ng và các lo i hoa ạ
qu ? ả + Trong đ i s ng hàng ngày ờ ố các lo i th c ph m nào có ạ ự ẩ
ch a cacbonhiđrat? ứ
Cácbonhiđrat g m nh ng ồ ữ nguyên t hóa h c nào? ố ọ
Đ ượ ấ ạ c c u t o theo nguyên
t c gì? ắ
Nguyên t c đa phân là gì? ắ
Đ n phân c a cacbonhiđrat ơ ủ
là gì, ch y u là các đ n ủ ế ơ phân nào?
Yêu c u HS hoàn thành ầ
HS nghiên c u ứthông tin SGK trang 19. Quan sát hình 4.1
Th o lu n nhóm ả ậhoàn thành các n iộ dung.
L p theo dõi ớphi u h c t p c aế ọ ậ ủ nhóm và nh n xét.ậ
B sungổ
NL nhóm
NL GQVĐ
Trang 24đó là m , m là m t d ng ỡ ỡ ộ ạlipit.
GV: nêu yêu c u. Hs th o ầ ả
lu n tr l iậ ả ờ
Đ c tính c a lipit là gì? ặ ủ Lipit có nhi u đâu? ề ở
l i câu h i. ờ ỏ
HS nghiên c u ứsGK trang 231 và hình 4.2
+ Th o lu n nhómả ậ hoàn thành phi u ế
h c t pọ ậ+ Đ i di n các ạ ệnhóm lên trình bày các nhóm khác b ổsung
NL ngôn ngữ
NL GQVĐ
NL
qu n lýả
C. Luy n t p – V n d ng: (4p)ệ ậ ậ ụ
Trang 25Câu 1: Nguyên t hoá h c đ c bi t quan tr ng t o nên s đa d ng c a các đ i ố ọ ặ ệ ọ ạ ự ạ ủ ạ
B. Ung th máuư D. H ng c u lồ ầ ưỡ ềi li m
Câu 3: N c có đ c tính phân c c cao nên có vai trò gì ? ướ ặ ự
A. Làm dung môi hoà tan nhi u ch t, t o môi trề ấ ạ ường cho các ph n ng sinh ả ứ
hoá x y ra. xả
B. Làm n đ nh nhi t c a c th ổ ị ệ ủ ơ ể
C. Làm gi m nhi t đ c th ả ệ ộ ơ ể
D. Làm cho t bào ch t d n đi n t t.ế ấ ẫ ệ ố
Câu 4: Khi ch m tay vào lá cây trinh n , lá cây c p l i là do: ạ ữ ụ ạ
A. T bào lá cây thoát h i nế ơ ước nhanh
B. T bào lá cây hút no nế ước nhanh
C. T bào cu ng lá thoát h i nế ố ơ ước nhanh. x
D. T bào cu ng lá hút no nế ố ước nhanh
D. TÌM TÒI M R NG (2p)Ở Ộ
H c bài theo n i dung câu h i sách giáo khoa.ọ ộ ỏ
Đ c trọ ước n i dung bài m i sách giáo khoa.ộ ớ
V. Câu h i/ bài t p ki m tra đánh giá năng l c h c sinhỏ ậ ể ự ọ
1. B ng ma tr n ki m tra các m c đ nh n th cả ậ ể ứ ộ ậ ứ
Trình bày nguyên t đaố
lượng, vi lượ ng
và vai trò c aủ chúng trong tế bào
Mô t đả ược c uấ trúc c a nủ ước
Nêu được vai trò
c a nủ ước trong tế
Gi i thích đả ượ c
vì sao các t bàoế khác nhau l iạ
được c u t oấ ạ chung t m t sừ ộ ố nguyên t nh tố ấ
V n d ng gi iậ ụ ả thích được vai trò quan tr ngọ
c a nủ ước
V n d ng ki nậ ụ ế
th c đã h c đứ ọ ể liên h ch đệ ế ộ
c th ơ ể
Trang 26c a cacsbohidrat.ủ
Trình bày c uấ trúc và ch c năngứ lipit
Phân bi t cácệ
lo i đạ ường
Gi i thích đả ượ cnguyên t c đaắ phân
V n d ng ki nậ ụ ế
th c đã h c đứ ọ ể xác đ nh đị ượ ccác lo i th cạ ự
ph m có ch aẩ ứ các lo iạ cacbohidrat, các
lo i lipitạ
V n d ng đậ ụ ể
gi i thích vì saoả
người già không nên ăn nhi uề lipit, th c ăn cóứ
ch aứ colesteron
2. Câu h i và bài t p c ng c dăn dòỏ ậ ủ ố
Câu 1 . B n nguyên t chính c u t o nên ch t s ng là: (MĐ1) ố ố ấ ạ ấ ố
A. C, H, O, P. B. C, H, O, N. C. O, P, C, N. D. H, O, N, P.
Câu 2. Nước có vai trò quan tr ng đ c bi t v i s s ng vì (MĐ3)ọ ặ ệ ớ ự ố
A. c u t o t 2 nguyên t chi m t l đáng k trong c th s ng .ấ ạ ừ ố ế ỷ ệ ể ơ ể ố
B. chúng có tính phân c c.ự
C. có th t n t i nhi u d ng v t ch t khác nhau.ể ồ ạ ở ề ạ ậ ấ
D. chi m thành ph n ch y u trong m i t bào và c th s ng. ế ầ ủ ế ọ ế ơ ể ố
Câu 3. Nước là dung môi hoà tan nhi u ch t trong c th s ng vì chúng có ề ấ ơ ể ố
(MĐ1)
A. nhi t dung riêng cao. ệ B. l c g n k t.ự ắ ế
C. nhi t bay h i cao. ệ ơ D. tính phân c c.ự
Câu 4. Cácbonhiđrat là h p ch t h u c đợ ấ ữ ơ ượ ấ ạc c u t o b i các nguyên t ở ố
(MĐ2)
A. C, H, O, N. B. C, H, N, P. C. C, H, O. D. C, H,
O, P.
Câu 5 . Đường mía (saccarot ) là lo i đơ ạ ường đôi đượ ấ ạc c u t o b i (MĐ2)ở
A. hai phân t glucoz ử ơ B. m t phân t glucoz và m t phânộ ử ơ ộ
C. glucoz và tructoz ơ ơ D. Saccarozơ
Câu 7. Đ c đi m chung c a d u, m , photpholipit, streoit là (MĐ1)ặ ể ủ ầ ỡ
A. chúng đ u có ngu n nguyên li u d tr năng lề ồ ệ ự ữ ượng cho t bào. ế
B. đ u tham gia c u t o nên màng t bào. ề ấ ạ ế
C. đ u có ái l c y u ho c không có ái l c v i nề ự ế ặ ự ớ ước.
D. C A, B, C. ả
Trang 27Câu 8 . Lo i phân t h u c có c u trúc và ch c năng đa d ng nh t là ạ ử ữ ơ ấ ứ ạ ấ
Câu 10 . Lo i phân t có ch c năng truy n thông tin t ADN t i riboxom vàạ ử ứ ề ừ ớ
được dùng nh khuôn t ng h p nên protein là (MĐ1)ư ổ ợ
A. AND. B. rARN. C. mARN. D. tARN.
Câu 11 . ADN là m t đ i phân t c u t o theo nguyên t c đa phân, đ n ộ ạ ử ấ ạ ắ ơ
phân là 4 lo i (MĐ1)ạ
A. ribonucleotit ( A,T,G,X ). B. nucleotit ( A,T,G,X ).
C. ribonucleotit (A,U,G,X ) D. nuclcotit ( A, U, G, X)
Câu 12. Các bon hyđrát g m các lo i (MĐ1)ồ ạ
A. đường đ n, đơ ường đôi
B. đường đôi, đường đa
C. đường đ n, đơ ường đa
D. đường đôi, đường đ n, đơ ường đa
Câu 13. Nguyên t quan tr ng trong vi c t o nên s đa d ng c a v t ch t ố ọ ệ ạ ự ạ ủ ậ ấ
h u c là (MĐ2)ữ ơ
Câu 14. Các đ n phân ch y u c u t o nên các lo i cacbohyđrat là (MĐ2)ơ ủ ế ấ ạ ạ
A glucôz , fructôz , saccarôz ơ ơ ơ B glucôz , fructôz , ơ ơ
C đường đôi D cacbohyđrat
Câu 16. Thành t bào th c v t đế ự ậ ược hình thành b i s liên k t gi a (MĐ2)ở ự ế ữ
A các phân t xenlulôz v i nhau.ử ơ ớ B các đ n phân glucôz v i ơ ơ ớnhau
C các vi s i xenlucôz v i nhau.ợ ơ ớ D các phân t fructôz ử ơ
Câu 17. Ch t h u c có đ c tính k nấ ữ ơ ặ ị ước là (MĐ1)
A prôtit B lipit C gluxit D c A,B và C.ảCâu 18. M t phân t m bao g m (MĐ1)ộ ử ỡ ồ
A 1 phân t glxêrôl v i 1 axít béoử ớ B 1 phân t glxêrôl v i 2 axít ử ớbéo
Trang 28C 1 phân t glxêrôl v i 3 axít béo.ử ớ D 3 phân t glxêrôl v i 3 axít ử ớbéo.
Câu 19. Đ n phân c a prôtêin là (MĐ1)ơ ủ
A glucôz ơ B axít amin C nuclêôtit D axít béo.Câu 20. Trình t s p x p đ c thù c a các axít amin trong chu i pôlipeptítự ắ ế ặ ủ ỗ
t o nên prôtêin có c u trúc (MĐ1)ạ ấ
A b c 1.ậ B b c 2.ậ C b c 3.ậ D b c 4.ậ
Câu 21. Đ n phân c a ADN là (MĐ1)ơ ủ
A nuclêôtit B axít amin C baz nit ơ ơ D axít béo
Câu 22. Các lo i prôtêin khác nhau đạ ược phân bi t nhau b i (MĐ2)ệ ở
A s lố ượng, thành ph n và tr t t s p x p các axít amin.ầ ậ ự ắ ế
B s lố ượng, thành ph n axít amin và c u trúc không gian.ầ ấ
C s lố ượng, thành ph n, tr t t s p x p các axít amin và c u trúc không ầ ậ ự ắ ế ấgian
D s lố ượng, tr t t s p x p các axít amin và c u trúc không gian.ậ ự ắ ế ấ
Câu 21. M i nuclêôtit c u t o g m (MĐ1)ỗ ấ ạ ồ
A đường pentôz và nhóm ph tphát.ơ ố B nhóm ph tphát và ốbaz nit ơ ơ
C đường pentôz , nhóm ph tphát và baz nit ơ ố ơ ơ D đường pentôzơ
A. ni t ơ B. các bon C. hiđrrô D. ph t pho.ố
Câu 24. Ch c năng không có prôtêin là (MĐ1)ứ ở
A. c u trúc.ấ B. xúc tác quá trình trao đ i ch t.ổ ấ
C. đi u hoà quá trình trao đ i ch t.ề ổ ấ D. truy n đ t thông tin di ề ạtruy n.ề
Câu 25. Lo i ARN đạ ược dùng là khuôn đ t ng h p prôtêin là (MĐ2)ể ổ ợ
A mARN B tARN C rARN D c A, B và C.ảCâu 26. Lo i liên k t hoá h c góp ph n duy trì c u trúc không gian c a ạ ế ọ ầ ấ ủ
ADN là (MĐ1)
A c ng hoá tr ộ ị B hyđrô C ion. D Vande – van
Câu 27. Fructôz là 1 lo i (MĐ2)ơ ạ
A pôliasaccarit B đường pentôz ơ
Trang 29C đisaccarrit D đường hecxôz ơ
Câu 28. Ôxi và Hiđrô trong phân t nử ước k t h p v i nhau b ng các liên ế ợ ớ ằ
C. nhi t bay h i cao. ệ ơ D. tính phân c c.ự
Câu 30. Nước có tính phân c c do (MĐ2)ự
A. c u t o t oxi và hiđrô.ấ ạ ừ
B. electron c a hiđrô y u.ủ ế
C. 2 đ u có tích đi n trái d u.ầ ệ ấ
D. các liên k t hiđrô luôn b n v ngế ề ữ
Câu 31. Các ch c năng c a cácbon trong t bào là (MĐ1)ứ ủ ế
A. d tr năng lự ữ ượng, là v t li u c u trúc t bào.ậ ệ ấ ế
B. c u trúc t bào, c u trúc các enzim.ấ ế ấ
C. đi u hoà trao đ i ch t, tham gia c u t o t bào ch t.ề ổ ấ ấ ạ ế ấ
D. thu nh n thông tin và b o v c th ậ ả ệ ơ ể
Câu 32. Ph tpho lipit c u t o b i (MĐ1)ố ấ ạ ở
A.1 phân t glixêrin liên k t v i 2 phân t axit béo và 1 nhóm ph t phat.ử ế ớ ử ố
B. 2 phân t glixêrin liên k t v i 1 phân t axit béo và 1 nhóm ph t phat.ử ế ớ ử ố
C. 1 phân t glixêrin liên k t v i 1 phân t axit béo và 1 nhóm ph t phat.ử ế ớ ử ố
D. 3 phân t glixêrin liên k t v i 1 phân t axit béo và 1 nhóm ph t phat.ử ế ớ ử ốCâu 33. Trong c th s ng các ch t có đ c tính chung k nơ ể ố ấ ặ ị ước nh (MĐ3)ư
A. tinh b t, glucoz , m , fructôz ộ ơ ỡ ơ
B. prôtêin được thêm vào m t axitamin.ộ
C. c u trúc không gian 3 chi u c a prôtêin b phá v ấ ề ủ ị ỡ
D . c A và B.ả
Câu 35. Trong t bào lo i ch t ch a 1 đ u phân c c và đuôi không phânế ạ ấ ứ ầ ự
c c là (MĐ1)ự
A. lipit trung tính B. sáp C. ph tpholipit.ố D. triglycerit.
Trang 30Câu 36. Các nguyên t vi lố ượng thường c n m t lầ ộ ượng r t nh đ i v iấ ỏ ố ớ
th c v t vì (MĐ2)ự ậ
A. ph n l n chúng đã có trong các h p ch t c a th c v t.ầ ớ ợ ấ ủ ự ậ
B. ch c năng chính c a chúng là ho t hoá các emzym.ứ ủ ạ
C. chúng đóng vai trò th y u đ i v i th c v t.ứ ế ố ớ ự ậ
D. chúng ch c n cho th c v t m t vài giai đo n sinh trỉ ầ ự ậ ở ộ ạ ưởng nh t đ nh.ấ ịCâu 37. Prôtêin có th b bi n tính b i (MĐ3)ể ị ế ở
A đ pH th p.ộ ấ B nhi t đ cao.ệ ộ
C s có m t c a Oxy nguyên t ự ặ ủ ử D c A và B.ả
Câu 38. Đ n phân c a ADN là (MĐ1)ơ ủ
A nuclêôtit B axít amin C baz nit ơ ơ D axít béo
Câu 39. Hai chu i pôlinuclêôtit c a ADN liên k t v i nhau b i liên k t ỗ ủ ế ớ ở ế
A các liên k t hyđrô luôn b b gãy và tái ta liên t c.ế ị ẻ ọ ụ
B các liên k t hyđrô luôn b b gãy nh ng không đế ị ẻ ư ược tái t o.ạ
C các liên k t hyđrô luôn b n v ng và t o nên c u trúc m ng.ế ề ữ ạ ấ ạ
D không t n t i các liên k t hyđrô.ồ ạ ế
Câu 42. Các tính ch t đ c bi t c a nấ ặ ệ ủ ước là do các phân t nử ước (MĐ3)
A. r t nh ấ ỏ B. có xu hướng liên k t v i nhau.ế ớ
Trang 32 Nêu được ch c năng 1 s lo i prôtêin và đ a ra các ứ ố ạ ư VD minh h a.ọ
Nêu được các y u t nh hế ố ả ưởng đ n ch c năng c a prôtêin và gi i thích nhế ứ ủ ả ả
hưởng c a nh ng y u t này đ n ch c năng c a prôtêin.ủ ữ ế ố ế ứ ủ
2 Kĩ năng:
Nh n bi t đậ ế ược m t s thành ph n hóa h c c a t bàoộ ố ầ ọ ủ ế
Quan sát được tranh hình phát hi n ki n th c.ệ ế ứ
Rèn kĩ năng t duy phân tích so sánh t ng h p.ư ổ ợ
Bi t cách ho t đ ng nhóm.ế ạ ộ
S u t m tài li u trình bày v các thành ph n hóa h c c a t bào.ư ầ ệ ề ầ ọ ủ ế
Nêu đượ ực s đa d ng c a các thành ph n hóa h c c a t bào.ạ ủ ầ ọ ủ ế
3 Thái đ :ộ
Có ý th c trong vi c chăm sóc s c kh e b n thân thông qua vi c ăn u ng đ yứ ệ ứ ỏ ả ệ ố ầ
đ các ch t dinh dủ ấ ưỡng
4. Xác đ nh n i dung tr ng tâm c a bàiị ộ ọ ủ
C u trúc c a các thành ph n hóa h c c u t o nên t bào phù h p v i ch cấ ủ ầ ọ ấ ạ ế ợ ớ ứ năng c a chúng.ủ
5. Đ nh hị ướng phát tri n năng l cể ự
Năng l c chung:ự
Nhóm năng
l cự
Năng l c thành ph nự ầ
Trang 33Năng l c tự ự
h cọ
Hs bi t xác đ nh m c tiêu h c t p c a chuyên đ T nghiênế ị ụ ọ ậ ủ ề ự
c u thu th p thông tin v các thành ph n hóa h c c a t bào.ứ ậ ề ầ ọ ủ ế
HS bi t l p k ho ch h c t p.ế ậ ế ạ ọ ậNăng l cự
NL qu n líả Bi t cách qu n lí nhóm, qu n lí b n thân.ế ả ả ả
Trang 34B c 2ậ Chu i polypeptit b c 1 co xo n l i ho c g p n p t o nên c u trúc c u trúcỗ ậ ắ ạ ặ ấ ế ạ ấ ấ
b cậ
B c 3ậ Chu i polypeptit d ng xo n ho c g p n p , l i ti p t c co xo n t o nênỗ ở ạ ắ ặ ấ ế ạ ế ụ ắ ạ
c u trúc không gian 3 chi u đ c tr ng g i là c u trúc b c 3ấ ề ặ ư ọ ấ ậ
B c 4ậ do hai hay nhi u chu i polypeptit( có c u trúc b c 3) khác nhau liên k t v iề ỗ ấ ậ ế ớ
nhau t o nên c u trúc b c 4ạ ấ ậ
ch tấXúc tác cho ph n ngả ứ
Giáo viên gi i thi u v s đa d ng c a các lo i protein trong cu c s ng, chúng ớ ệ ề ự ạ ủ ạ ộ ố
khác nhau v đ c đi m, tính ch t. S khác bi t đó là do đâu?ề ặ ể ấ ự ệ
Trang 35 Treo hình s đ c u t o ơ ồ ấ ạchung c a 1 axitamin.Yêu ủ
c u HS tr l i các câu h iầ ả ờ ỏ
+ Nêu công th c t ng quát ứ ổ
c a axitamin? ủ + Prôtêin đ ượ ấ ạ c c u t o theo nguyên t c gì? ắ + Th t gà, th t l n , th t bò ị ị ợ ị
đ u đ ề ượ ấ ạ ừ c c u t o t pr
nh ng chúng r t khác nhau ư ấ
v nhi u đ c tính. S khác ề ề ặ ự nhau đó là do đâu?
GV cho HS nêu 1 s ốphi u h c t p đ l p nh nế ọ ậ ể ớ ậ xét và b sung.ổ
lượng, thành
ph n, và trình t ầ ự
x p x p c a các ắ ế ủ
aa trong pt Protein )
HS th o lu n ả ậ
tr l i ăn nhi u ả ờ ề
lo i th c ăn khác ạ ứnhau đ b sung ể ổ
đ aa giúp c th ủ ơ ể
t ng h p protein.ổ ợ
HS: Ho t đ ng ạ ộnhóm
+ Quan sát tranh
NL GQVĐ
NL ngôn ngữ
Trang 36b sung ki n th c.ổ ế ứ
N u c u trúc không gian 3 ế ấchi u c a pr b h ng là pr ề ủ ị ỏ
đã m t ch c năng sinh h c(ấ ứ ọ Protein b bi n tính). ị ế
ki n và hoàn ếthành phi u h c ế ọ
t p.ậ+ Đ i di n nhóm ạ ệtrình bày đáp án
GV nh n xét và b sung ậ ổ
ki n th c.ế ứ
Liên hệ: T i sao chúng ta ạ
c n ph i ăn Protein t các ầ ả ừ ngu n th c ph m khác ồ ự ẩ nhau?
GV: cung c p cho h c ấ ọsinh 1 s aa không thay ố
th : Treptophan, Metionin, ếValin, Threonin,
Pheninalanin,L xin, ơIzol xin, Lizinơ
HS nghiên c u ứSGK trang 25 hoàn thành phi u ế
nh n t các ậ ừ ngu n th c ăn ồ ứ khác nhau.
NL GQVĐ
NL ngôn ngữ
NL qu n ảlý
C. Luy n t p – V n d ng: (4p)ệ ậ ậ ụ
Câu 1: Đ n phân c a prôtein là gì ? ơ ủ
Trang 37Câu 2: Công th c t ng quát c a axit amin g m nh ng nhóm nào sau đây ? ứ ổ ủ ồ ữ
H c bài theo n i dung câu h i sách giáo khoa.ọ ộ ỏ
Đ c trọ ước n i dung bài m i sách giáo khoa.ộ ớ
V. Câu h i/ bài t p ki m tra đánh giá năng l c h c sinhỏ ậ ể ự ọ
1. B ng ma tr n ki m tra các m c đ nh n th cả ậ ể ứ ộ ậ ứ
Trình bày ch cứ năng
Gi i thích vì sao ảprotein có tính đ c ặthù
Trình bày được
hi n tệ ượng bi n ếtính
Gi i thích đả ược các hi n tệ ượng
bi n tính protein ếtrong th c tự ế
Câu 2. Ch t h u c có đ c tính k nấ ữ ơ ặ ị ước là (MĐ1)
Câu 3. Đ n phân c a prôtêin là (MĐ1)ơ ủ
A glucôz ơ B axít amin C nuclêôtit D axít béo
Câu 4. Trình t s p x p đ c thù c a các axít amin trong chu i pôlipeptítự ắ ế ặ ủ ỗ
t o nên prôtêin có c u trúc (MĐ1)ạ ấ
A b c 1.ậ B b c 2.ậ C b c 3.ậ D b c 4.ậ
Câu 5. Đ n phân c a ADN là (MĐ1)ơ ủ
Trang 38A nuclêôtit B axít amin C baz nit ơ ơ D axít béo.
Câu 6. Các lo i prôtêin khác nhau đạ ược phân bi t nhau b i (MĐ2)ệ ở
A s lố ượng, thành ph n và tr t t s p x p các axít amin.ầ ậ ự ắ ế
B s lố ượng, thành ph n axít amin và c u trúc không gian.ầ ấ
C s lố ượng, thành ph n, tr t t s p x p các axít amin và c u trúc không ầ ậ ự ắ ế ấgian
D s lố ượng, tr t t s p x p các axít amin và c u trúc không gian.ậ ự ắ ế ấ
Câu 7. Trong phân t prôtêin, các axit amin đã liên k t v i nhau b ng liên ử ế ớ ằ
k t (MĐ1)ế
A peptit B ion C hydro D c ng hoá tr ộ ịCâu 8: Prôtêin b m t ch c năng sinh h c khi (MĐ2)ị ấ ứ ọ
A. prôtêin b m t m t axitamin.ị ấ ộ
B. prôtêin được thêm vào m t axitamin.ộ
C. c u trúc không gian 3 chi u c a prôtêin b phá v ấ ề ủ ị ỡ
Trang 39 Nêu được các nguyên t chính c u t o nên t bào.ố ấ ạ ế
Nêu được vai trò c a các nguyên t vi lủ ố ượng đ i v i t bào.ố ớ ế
Phân bi t đệ ược nguyên t vi lố ượng và nguyên t đa lố ượng
Gi i thích đả ượ ấc c u trúc hóa h c c a phân t nọ ủ ử ước quy t đ nh các đ c tính lí ế ị ặhóa c a nủ ước
Trình bày được vai trò c a nủ ước đ i v i t bào.ố ớ ế
Phân bi t đệ ược c u trúc, ch c năng các lo i đấ ứ ạ ường đ n, đơ ường đôi và đườ ngđa(đường ph c) có trong các c th sinh v tứ ơ ể ậ
Li t kê đệ ược tên các lo i lipit trong c th sinh v t.ạ ơ ể ậ
Trình bày được ch c năng c a các lo i lipit.ứ ủ ạ
Trang 40 Phân bi t đệ ược các m c đ c u trúc c a prôtêin: C u trúc b c 1, C u trúc b cứ ộ ấ ủ ấ ậ ấ ậ
2, C u trúc b c 3, C u trúc b c 4.ấ ậ ấ ậ
Nêu được ch c năng 1 s lo i prôtêin và đ a ra các ứ ố ạ ư VD minh h a.ọ
Nêu được các y u t nh hế ố ả ưởng đ n ch c năng c a prôtêin và gi i thích nhế ứ ủ ả ả
hưởng c a nh ng y u t này đ n ch c năng c a prôtêin.ủ ữ ế ố ế ứ ủ
Nêu được thành ph n hóa h c c a m t nuclêotit.ầ ọ ủ ộ
Mô t đả ượ ấc c u trúc c a phân t AND và ARN.ủ ử
Trình bày được các ch c năng c a AND và ARNứ ủ
So sánh đượ ấc c u trúc và ch c năng c a AND và ARNứ ủ
2 Kĩ năng:
Nh n bi t đậ ế ược m t s thành ph n hóa h c c a t bàoộ ố ầ ọ ủ ế
Quan sát được tranh hình phát hi n ki n th c.ệ ế ứ
Rèn kĩ năng t duy phân tích so sánh t ng h p.ư ổ ợ
Bi t cách ho t đ ng nhóm.ế ạ ộ
S u t m tài li u trình bày v các thành ph n hóa h c c a t bào.ư ầ ệ ề ầ ọ ủ ế
Nêu đượ ực s đa d ng c a các thành ph n hóa h c c a t bào.ạ ủ ầ ọ ủ ế
3 Thái đ :ộ
Có ý th c trong vi c chăm sóc s c kh e b n thân thông qua vi c ăn u ng đ yứ ệ ứ ỏ ả ệ ố ầ
đ các ch t dinh dủ ấ ưỡng
4. Xác đ nh n i dung tr ng tâm c a bàiị ộ ọ ủ
C u trúc c a các thành ph n hóa h c c u t o nên t bào phù h p v i ch cấ ủ ầ ọ ấ ạ ế ợ ớ ứ năng c a chúng.ủ
5. Đ nh hị ướng phát tri n năng l cể ự
Hs bi t xác đ nh m c tiêu h c t p c a chuyên đ T nghiênế ị ụ ọ ậ ủ ề ự
c u thu th p thông tin v các thành ph n hóa h c c a t bào.ứ ậ ề ầ ọ ủ ế
HS bi t l p k ho ch h c t p.ế ậ ế ạ ọ ậNăng l cự
phát hi n vàệ
gi i quy tả ế
v n đấ ề
Xác đ nh đị ược các thành ph n chính c u t o nên Axitnucleicầ ấ ạ
và vai trò c a chúng trong t bào.ủ ế