Giáo án môn Hóa lớp 10 sách Cánh diều (Học kỳ 2) được biên soạn nhằm hệ thống lại toàn bộ kiến thức Hóa học trong chương trình học kì 2. Giúp các em học sinh nắm được nội dung về các chủ đề: liên kết hóa học, phản ứng oxi hóa-khử, năng lượng hóa học, tốc độ phản ứng hóa học,...Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo nội dung chi tiết tại đây nhé.
Trang 1 Vi t đế ược công th c Lewis c a m t s ch t đ n gi n.ứ ủ ộ ố ấ ơ ả
Trình bày được khái ni m liên k t cho nh n.ệ ế ậ
Phân bi t đệ ược các lo i liên k t d a theo đ âm đi n.ạ ế ự ộ ệ
Gi i thích đả ượ ực s hình thành liên k t và liên k t qua s xen ph AO.ế σ ế π ự ủ
Trình bày được khái ni m năng lệ ượng liên k t (c ng hóa tr ).ế ộ ị
L p đắ ược mô hình phân t m t s ch t.ử ộ ố ấ
2) Năng l cự
a) Năng l c chung ự
Năng l c t ch và t h c ự ự ủ ự ọ : h c sinh xác đ nh đúng đ n đ ng c , thái đ h c t p, t đánh giáọ ị ắ ộ ơ ộ ọ ậ ự
và đi u ch nh đề ỉ ược k ho ch h c t p; t nh n ra đế ạ ọ ậ ự ậ ược nh ng sai sót và kh c ph c.ữ ắ ụ
Năng l c giao ti p ự ế : ti p thu ki n th c, trao đ i h c h i b n bè thông qua vi c th c hi nế ế ứ ổ ọ ỏ ạ ệ ự ệ nhi m v các ho t đ ng c p đôi, nhóm; có thái đ tôn tr ng, l ng nghe, có ph n ng tích c cệ ụ ạ ộ ặ ộ ọ ắ ả ứ ự trong giao ti p.ế
Năng l c h p tác ự ợ : h c sinh xác đ nh đọ ị ược nhi m v c a t /nhóm, trách nhi m c a b n thân,ệ ụ ủ ổ ệ ủ ả
đ xu t đề ấ ược nh ng ý ki n đóng góp, góp ph n hoàn thành nhi m v h c t p.ữ ế ầ ệ ụ ọ ậ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o ự ả ế ấ ề ạ : đ xu t đề ấ ược m t s gi i thích v các hi n tộ ố ả ề ệ ượ ng
x y ra trong t nhiên v m t hóa h c.ả ự ề ặ ọ
b) Năng l c chuyên bi t ự ệ
Năng l c nh n th c hóa h c ự ậ ứ ọ : hi u để ược b n ch t c a liên k t c ng hóa tr ả ấ ủ ế ộ ị
Năng l c tìm hi u th gi i t nhiên d ự ể ế ớ ự ướ i góc đ hóa h c ộ ọ : phân bi t đệ ược các hi n tệ ượng hóa
h c hay hi n tọ ệ ượng v t lý x y ra trong t nhiên.ậ ả ự
Năng l c v n d ng ki n th c, k năng đã h c ự ậ ụ ế ứ ỹ ọ : gi i thích đả ược các hi n tệ ượng hóa h c x yọ ả
ra trong t nhiên.ự
3) Ph m ch tẩ ấ
Yêu n ướ c: nh n bi t đậ ế ược v đ p c a t nhiên, c a đ t nẻ ẹ ủ ự ủ ấ ước thông qua b môn Hóa h c.ộ ọ
Trách nhi m ệ : nghiêm túc th c hi n các nhi m v h c t p đự ệ ệ ụ ọ ậ ược giao đúng ti n đ ế ộ
Trung th c ự : thành th t trong vi c thu th p các tài li u, vi t báo cáo và các bài t p.ậ ệ ậ ệ ế ậ
Chăm chỉ: tích c c trong các ho t đ ng cá nhân, t p th ự ạ ộ ậ ể
Nhân ái: quan tâm, giúp đ , chia s nh ng khó khăn trong vi c th c hi n nhi m v h c t p.ỡ ẻ ữ ệ ự ệ ệ ụ ọ ậ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
Tranh nh, mô hìnhả Chu n b bài nhàẩ ị ở
III. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
A. HO T Đ NG KH I Đ NGẠ Ộ Ở Ộ
Trang 2a) M c tiêu:ụ T o tình hu ng có v n đ và tâm lý h ng thú cho HS khi b t đ u bài h c m i.ạ ố ấ ề ứ ắ ầ ọ ớb) N i dung:ộ GV trình bày v n đ , HS l ng nghe.ấ ề ắ
c) S n ph m:ả ẩ HS bi t đế ược nh ng v n đ liên quan đ n bài h c m i.ữ ấ ề ế ọ ớ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ GV yêu c u HS đ c SGK và tr l i các câu h i trong SGK:ầ ọ ả ờ ỏ
B. HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH C M IẠ Ộ Ế Ứ Ớ
Ho t đ ng 1: Liên k t c ng hóa trạ ộ ế ộ ị
a) M c tiêu:ụ HS bi t khái ni m liên k t c ng hóa tr ế ệ ế ộ ị
b) N i dung:ộ HS đ c SGK.ọ
c) S n ph m:ả ẩ HS mô t đả ượ ực s hình thành liên k t c ng hóa tr c a m t s phân t ế ộ ị ủ ộ ố ử
Liên k t c ng hóa tr là liên k t đế ộ ị ế ược hình thành b i m t hay nhi u c p electron chung gi aở ộ ề ặ ữ hai nguyên t ử
Ví d 1: ụ
C p electron dùng chung đặ ược bi u di n b i d u ( ) và bi u di n ể ễ ở ấ ─ ể ễ g i là công th cọ ứ Lewis c a phân t HCl. V y, ủ ử ậ công th c Lewis là công th c bi u di n c u t o phân t qua các ứ ứ ể ễ ấ ạ ử liên k t (c p electron chung) và các electron hóa tr riêng ế ặ ị
H p ch t HCl đ ợ ấ ượ ạ c t o nên ch b i liên k t c ng hóa tr nên thu c lo i h p ch t c ng hóa tr ỉ ở ế ộ ị ộ ạ ợ ấ ộ ị.
Ví d 2:ụ
Bi u di n công th c c u t o là O = C = O.ể ễ ứ ấ ạ
Ví d 3: ụ
Trang 3Bi u di n công th c c u t o là N N.ể ễ ứ ấ ạ ≡
B ướ c 3: Báo cáo k t qu ế ả
GV yêu c u HS lên b ng mô t t ng c u trúc.ầ ả ả ừ ấ
GV yêu c u HS khác nh n xét.ầ ậ
B ướ c 4: K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
GV đánh giá, k t lu n và ch t ki n th c và chuy n sang n i dung m i.ế ậ ố ế ứ ể ộ ớ
Ho t đ ng 2: Phân lo i liên k t theo đ âm đi nạ ộ ạ ế ộ ệ
a) M c tiêu:ụ HS bi t cách phân lo i liên k t theo đ âm đi n.ế ạ ế ộ ệ
b) N i dung:ộ HS đ c SGK.ọ
c) S n ph m:ả ẩ HS phân lo i đạ ược liên k t c a m t s phân t d a vào hi u đ âm đi n.ế ủ ộ ố ử ự ệ ộ ệ
D a vào hi u đ âm đi n (∆ự ệ ộ ệ χ, đ c là ọ đentakhi) gi a hai nguyên t A và B có th cho bi tữ ử ể ế
ki u liên k t gi a hai nguyên t đó.ể ế ữ ử
∆χ = (B) (A), trong đó, (B) ≥ (A)χ χ χ χ
Quy t c phân lo i liên k t theo đ âm đi n:ắ ạ ế ộ ệ
0 ≤ ∆χ < 0,4 liên k t c ng hóa tr không c cế ộ ị ự
0,4 ≤ ∆χ < 1,7 liên k t c ng hóa tr có c cế ộ ị ự
∆χ ≥ 1,7 liên k t ionế
M t s trộ ố ường h p ngo i l không tuân theo quy t c trên nh h p ch t c ng hóa tr HF, h pợ ạ ệ ắ ư ợ ấ ộ ị ợ
ch t ion MnIấ 2,
Trang 4B ướ c 3: Báo cáo k t qu ế ả
GV yêu c u HS lên b ng mô t t ng c u trúc.ầ ả ả ừ ấ
GV yêu c u HS khác nh n xét.ầ ậ
B ướ c 4: K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
GV đánh giá, k t lu n và ch t ki n th c và chuy n sang n i dung m i.ế ậ ố ế ứ ể ộ ớ
Trang 6B ướ c 3: Báo cáo k t qu ế ả
GV yêu c u HS lên b ng mô t t ng c u trúc.ầ ả ả ừ ấ
GV yêu c u HS khác nh n xét.ầ ậ
B ướ c 4: K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
GV đánh giá, k t lu n và ch t ki n th c và chuy n sang n i dung m i.ế ậ ố ế ứ ể ộ ớ
Ho t đ ng 4: Năng lạ ộ ượng c a liên k t c ng hóa trủ ế ộ ị
a) M c tiêu:ụ HS bi t khái ni m năng l ng liên k t c ng hóa tr ế ệ ượ ế ộ ị
b) N i dung:ộ HS đ c SGK.ọ
c) S n ph m:ả ẩ HS trình bày được khái ni m năng lệ ượng liên k t c ng hóa tr ế ộ ị
Năng l ượ ng liên k t là năng l ế ượ ng c n thi t đ phá v m t liên k t xác đ nh trong phân t ầ ế ể ỡ ộ ế ị ử ở
th khí, t i 25 ể ạ o C và 1 bar. Đ n v c a năng lơ ị ủ ượng liên k t thế ường là kJ mol1
Năng lượng liên k t càng l n, liên k t đó càng b n.ế ớ ế ề
Ví d : Năng lụ ượng liên k t c a H–H là 436 kJ molế ủ 1, c a H–I là 297 kJ molủ 1. Nh v y, liên k tư ậ ế H–H b n h n liên k t H–I. Có th th y đi u này qua nhi t đ b t đ u x y ra s phân h y t oề ơ ế ể ấ ề ệ ộ ắ ầ ả ự ủ ạ thành các nguyên t t phân t : c a Hử ừ ử ủ 2 là kho ng 2000ả oC, trong khi c a HI ch kho ng 200ủ ỉ ả oC
B ướ c 3: Báo cáo k t qu ế ả
GV yêu c u HS đ ng t i ch trình bày.ầ ứ ạ ỗ
GV yêu c u HS khác nh n xét.ầ ậ
B ướ c 4: K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
Trang 7GV đánh giá, k t lu n và ch t ki n th c và chuy n sang n i dung m i.ế ậ ố ế ứ ể ộ ớ
C. HO T Đ NG LUY N T PẠ Ộ Ệ Ậ
a) M c tiêu:ụ Luy n t p, c ng c ki n th c đã h c trong bài.ệ ậ ủ ố ế ứ ọ
b) N i dung:ộ HS t t ng k t ki n th c trong bài h c.ự ổ ế ế ứ ọ
c) S n ph m:ả ẩ HS t ng k t, h th ng hóa ki n th c.ổ ế ệ ố ế ứ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ GV v n đáp HS đ d n d n HS t ng k t ki n th c.ấ ể ẫ ẵ ổ ế ế ứ
D. HO T Đ NG V N D NGẠ Ộ Ậ Ụ
a) M c tiêu:ụ Luy n t p, v n d ng các ki n th c gi i quy t các v n đ th c ti n.ệ ậ ậ ụ ế ứ ả ế ấ ề ự ễ
b) N i dung:ộ D y h c trên l p, ho t đ ng nhóm, ho t đ ng cá nhân.ạ ọ ớ ạ ộ ạ ộ
c) S n ph m:ả ẩ Bài làm c a HS, k năng tính toán hóa h c.ủ ỹ ọ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ GV yêu c u HS làm các bài t p trong SGK trang 63.ầ ậ
Trình bày được khái ni m liên k t hydrogen. V n d ng đ gi i thích đệ ế ậ ụ ể ả ượ ực s xu t hi n liênấ ệ
k t hydrogen (v i nguyên t có đ âm đi n l n: N, O, F).ế ớ ố ộ ệ ớ
Nêu được vai trò, nh hả ưởng c a liên k t hydrogen t i tính ch t v t lí c a Hủ ế ớ ấ ậ ủ 2O
Nêu được khái ni m v tệ ề ương tác (liên k t) van der Waals và nh hế ả ưởng c a tủ ương tác này
t i nhi t đ nóng ch y, nhi t đ sôi c a các ch t.ớ ệ ộ ả ệ ộ ủ ấ
2) Năng l cự
a) Năng l c chung ự
Năng l c t ch và t h c ự ự ủ ự ọ : h c sinh xác đ nh đúng đ n đ ng c , thái đ h c t p, t đánh giáọ ị ắ ộ ơ ộ ọ ậ ự
và đi u ch nh đề ỉ ược k ho ch h c t p; t nh n ra đế ạ ọ ậ ự ậ ược nh ng sai sót và kh c ph c.ữ ắ ụ
Trang 8 Năng l c giao ti p ự ế : ti p thu ki n th c, trao đ i h c h i b n bè thông qua vi c th c hi nế ế ứ ổ ọ ỏ ạ ệ ự ệ nhi m v các ho t đ ng c p đôi, nhóm; có thái đ tôn tr ng, l ng nghe, có ph n ng tích c cệ ụ ạ ộ ặ ộ ọ ắ ả ứ ự trong giao ti p.ế
Năng l c h p tác ự ợ : h c sinh xác đ nh đọ ị ược nhi m v c a t /nhóm, trách nhi m c a b n thân,ệ ụ ủ ổ ệ ủ ả
đ xu t đề ấ ược nh ng ý ki n đóng góp, góp ph n hoàn thành nhi m v h c t p.ữ ế ầ ệ ụ ọ ậ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o ự ả ế ấ ề ạ : đ xu t đề ấ ược m t s gi i thích v các hi n tộ ố ả ề ệ ượ ng
x y ra trong t nhiên v m t hóa h c.ả ự ề ặ ọ
b) Năng l c chuyên bi t ự ệ
Năng l c nh n th c hóa h c ự ậ ứ ọ : hi u để ược b n ch t c a liên k t hydro và liên k t van derả ấ ủ ế ế Waals
Năng l c tìm hi u th gi i t nhiên d ự ể ế ớ ự ướ i góc đ hóa h c ộ ọ : phân bi t đệ ược các hi n tệ ượng hóa
h c hay hi n tọ ệ ượng v t lý x y ra trong t nhiên.ậ ả ự
Năng l c v n d ng ki n th c, k năng đã h c ự ậ ụ ế ứ ỹ ọ : gi i thích đả ược các hi n tệ ượng hóa h c x yọ ả
ra trong t nhiên.ự
3) Ph m ch tẩ ấ
Yêu n ướ c: nh n bi t đậ ế ược v đ p c a t nhiên, c a đ t nẻ ẹ ủ ự ủ ấ ước thông qua b môn Hóa h c.ộ ọ
Trách nhi m ệ : nghiêm túc th c hi n các nhi m v h c t p đự ệ ệ ụ ọ ậ ược giao đúng ti n đ ế ộ
Trung th c ự : thành th t trong vi c thu th p các tài li u, vi t báo cáo và các bài t p.ậ ệ ậ ệ ế ậ
Chăm chỉ: tích c c trong các ho t đ ng cá nhân, t p th ự ạ ộ ậ ể
Nhân ái: quan tâm, giúp đ , chia s nh ng khó khăn trong vi c th c hi n nhi m v h c t p.ỡ ẻ ữ ệ ự ệ ệ ụ ọ ậ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
c) S n ph m:ả ẩ HS bi t đế ược nh ng v n đ liên quan đ n bài h c m i.ữ ấ ề ế ọ ớ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ GV yêu c u HS đ c SGK và tr l i các câu h i trong SGK:ầ ọ ả ờ ỏ
Trang 9Liên k t hydrogen là m t lo i liên k t ế ộ ạ ế
y u, đ ế ượ c hình thành gi a nguyên t H ữ ử (đã liên k t v i m t nguyên t có đ âm ế ớ ộ ử ộ
đi n l n) v i m t nguyên t khác (có đ ệ ớ ớ ộ ử ộ
âm đi n l n) còn c p electron riêng. Các ệ ớ ặ nguyên t có đ âm đi n l n th ử ộ ệ ớ ườ ng g p ặ trong liên k t hydrogen là N, O, F ế
B ướ c 3: Báo cáo k t qu ế ả
GV yêu c u HS đ ng t i ch trình bày.ầ ứ ạ ỗ
GV yêu c u HS khác nh n xét v câu tr l i.ầ ậ ề ả ờ
B ướ c 4: K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
GV đánh giá, k t lu n và ch t ki n th c và chuy n sang n i dung m i.ế ậ ố ế ứ ể ộ ớ
Ho t đ ng 2: Liên k t hydrogen nh hạ ộ ế Ả ưởng c a liên k t hydrogen t i tính ch t v t líủ ế ớ ấ ậ
Trang 10(1) Đ c đi m t p h p.ặ ể ậ ợ
Nh liên k t hydrogen, cácờ ế phân t nử ước có th t p h pể ậ ợ
v i nhau, ngay c th h i,ớ ả ở ể ơ thành m t cum phân t Kíchộ ử
thước các c m phân t nàyụ ử thay đ i tùy theo đi u ki nổ ề ệ nhi t đ , áp su t. Đ c đi mệ ộ ấ ặ ể này khác h n so v i h u h tẳ ớ ầ ế các ch t khác.ấ
(2) Nhi t đ nóng ch y vàệ ộ ả nhi t đ sôi.ệ ộ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
B ướ c 1: Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ
Trang 11GV yêu c u HS đ c SGK.ầ ọ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
HS đ c SGK; HS t tóm t t các n i dung chính.ọ ự ắ ộ
B ướ c 3: Báo cáo k t qu ế ả
GV yêu c u HS đ ng t i ch trình bày.ầ ứ ạ ỗ
GV yêu c u HS khác nh n xét v câu tr l i.ầ ậ ề ả ờ
c) S n ph m:ả ẩ HS nêu được khái ni m tệ ương tác van der Waals
Tương tác van der Waals là m t lo i liên k tộ ạ ế
r t y u, hình thành do l c hút tĩnh đi n gi aấ ế ự ệ ữ
các c c trái d u c a phân t ự ấ ủ ử
Liên k t c ng hóa tr có c c là nguyên nhânế ộ ị ự
d n t i s phân c c các phân t HCl, SOẫ ớ ự ự ở ử 2,
Trang 12HS đ c SGK; HS t tóm t t các n i dung chính.ọ ự ắ ộ
B ướ c 3: Báo cáo k t qu ế ả
GV yêu c u HS đ ng t i ch trình bày.ầ ứ ạ ỗ
GV yêu c u HS khác nh n xét v câu tr l i.ầ ậ ề ả ờ
B ướ c 4: K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
GV đánh giá, k t lu n và ch t ki n th c và chuy n sang n i dung m i.ế ậ ố ế ứ ể ộ ớ
Ho t đ ng 4: Tạ ộ ương tác van der Waals nh hẢ ưởng c a tủ ương tác van der Waals t i tínhớ
B ướ c 3: Báo cáo k t qu ế ả
GV yêu c u HS đ ng t i ch trình bày.ầ ứ ạ ỗ
GV yêu c u HS khác nh n xét v câu tr l i.ầ ậ ề ả ờ
B ướ c 4: K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
GV đánh giá, k t lu n và ch t ki n th c và chuy n sang n i dung m i.ế ậ ố ế ứ ể ộ ớ
C. HO T Đ NG LUY N T PẠ Ộ Ệ Ậ
a) M c tiêu:ụ Luy n t p, c ng c ki n th c đã h c trong bài.ệ ậ ủ ố ế ứ ọ
b) N i dung:ộ HS t t ng k t ki n th c trong bài h c.ự ổ ế ế ứ ọ
c) S n ph m:ả ẩ HS t ng k t, h th ng hóa ki n th c.ổ ế ệ ố ế ứ
Trang 13 Nêu được khái ni m v ph n ng oxi hóakh và ý nghĩa c a ph n ng oxi hóakh ệ ề ả ứ ử ủ ả ứ ử
Mô t đả ược m t s ph n ng oxi hóakh quan tr ng g n li n v i cu c s ng.ộ ố ả ứ ử ọ ắ ề ớ ộ ố
Cân b ng đằ ược ph n ng oxi hóakh b ng phả ứ ử ằ ương pháp thăng b ng electron.ằ
2) Năng l cự
a) Năng l c chung ự
Năng l c t ch và t h c ự ự ủ ự ọ : h c sinh xác đ nh đúng đ n đ ng c , thái đ h c t p, t đánh giáọ ị ắ ộ ơ ộ ọ ậ ự
và đi u ch nh đề ỉ ược k ho ch h c t p; t nh n ra đế ạ ọ ậ ự ậ ược nh ng sai sót và kh c ph c.ữ ắ ụ
Năng l c giao ti p ự ế : ti p thu ki n th c, trao đ i h c h i b n bè thông qua vi c th c hi nế ế ứ ổ ọ ỏ ạ ệ ự ệ nhi m v các ho t đ ng c p đôi, nhóm; có thái đ tôn tr ng, l ng nghe, có ph n ng tích c cệ ụ ạ ộ ặ ộ ọ ắ ả ứ ự
Trang 14trong giao ti p.ế
Năng l c h p tác ự ợ : h c sinh xác đ nh đọ ị ược nhi m v c a t /nhóm, trách nhi m c a b n thân,ệ ụ ủ ổ ệ ủ ả
đ xu t đề ấ ược nh ng ý ki n đóng góp, góp ph n hoàn thành nhi m v h c t p.ữ ế ầ ệ ụ ọ ậ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o ự ả ế ấ ề ạ : đ xu t đề ấ ược m t s gi i thích v các hi n tộ ố ả ề ệ ượ ng
x y ra trong t nhiên v m t hóa h c.ả ự ề ặ ọ
b) Năng l c chuyên bi t ự ệ
Năng l c nh n th c hóa h c ự ậ ứ ọ : hi u để ược b n ch t c a ph n ng oxi hóakh ả ấ ủ ả ứ ử
Năng l c tìm hi u th gi i t nhiên d ự ể ế ớ ự ướ i góc đ hóa h c ộ ọ : phân bi t đệ ược các hi n tệ ượng hóa
h c liên quan đ n ph n ng oxi hóakh x y ra trong t nhiên.ọ ế ả ứ ử ả ự
Năng l c v n d ng ki n th c, k năng đã h c ự ậ ụ ế ứ ỹ ọ : gi i thích đả ược các hi n tệ ượng hóa h c oxiọ hóakh x y ra trong t nhiên.ử ả ự
3) Ph m ch tẩ ấ
Yêu n ướ c: nh n bi t đậ ế ược v đ p c a t nhiên, c a đ t nẻ ẹ ủ ự ủ ấ ước thông qua b môn Hóa h c.ộ ọ
Trách nhi m ệ : nghiêm túc th c hi n các nhi m v h c t p đự ệ ệ ụ ọ ậ ược giao đúng ti n đ ế ộ
Trung th c ự : thành th t trong vi c thu th p các tài li u, vi t báo cáo và các bài t p.ậ ệ ậ ệ ế ậ
Chăm chỉ: tích c c trong các ho t đ ng cá nhân, t p th ự ạ ộ ậ ể
Nhân ái: quan tâm, giúp đ , chia s nh ng khó khăn trong vi c th c hi n nhi m v h c t p.ỡ ẻ ữ ệ ự ệ ệ ụ ọ ậ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
c) S n ph m:ả ẩ HS bi t đế ược nh ng v n đ liên quan đ n bài h c m i.ữ ấ ề ế ọ ớ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ GV yêu c u HS đ c SGK và tr l i các câu h i trong SGK:ầ ọ ả ờ ỏ
B. HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH C M IẠ Ộ Ế Ứ Ớ
Ho t đ ng 1: S oxi hóa Khái ni mạ ộ ố ệ
a) M c tiêu:ụ HS bi t khái ni m s oxi hóa.ế ệ ố
b) N i dung:ộ HS đ c SGK.ọ
c) S n ph m:ả ẩ HS nêu được khái ni m s oxi hóa.ệ ố
S oxi hóa c a m t nguyên t m t nguyên t trong h p ch t là đi n tích c a nguyên t nguyênố ủ ộ ử ộ ố ợ ấ ệ ủ ử
t đó v i gi đ nh đây là h p ch t ion.ố ớ ả ị ợ ấ
Trang 15B ướ c 3: Báo cáo k t qu ế ả
GV yêu c u HS đ ng t i ch trình bày.ầ ứ ạ ỗ
GV yêu c u HS khác nh n xét v câu tr l i.ầ ậ ề ả ờ
B ướ c 4: K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
GV đánh giá, k t lu n và ch t ki n th c và chuy n sang n i dung m i.ế ậ ố ế ứ ể ộ ớ
Ho t đ ng 2: S oxi hóa Cách xác đ nh s oxi hóa c a nguyên t các nguyên t trong h pạ ộ ố ị ố ủ ử ố ợ
Trang 17GV yêu c u HS đ ng t i ch trình bày.ầ ứ ạ ỗ
GV yêu c u HS khác nh n xét v câu tr l i.ầ ậ ề ả ờ
c) S n ph m:ả ẩ HS nêu được m t s khái ni m.ộ ố ệ
Ph n ng oxi hóakh là ph n ng trong đó có s thay đ i s oxi hóa c a ít nh t m t nguyênả ứ ử ả ứ ự ổ ố ủ ấ ộ
t hóa h c.ố ọ
Ch t kh (ch t b oxi hóa) là ch t nhấ ử ấ ị ấ ường electron. Ví d , Ag trong ph n ng (1).ụ ả ứ
Ch t oxi hóa (ch t b kh ) là ch t nh n electron. Ví d , Clấ ấ ị ử ấ ậ ụ 2 trong ph n ng (1).ả ứ
Quá trình oxi hóa (s oxi hóa) là quá trình nhự ường electron
Quá trình kh (s kh ) là quá trình nh n electron ử ự ử ậ
B ướ c 3: Báo cáo k t qu ế ả
GV yêu c u HS đ ng t i ch trình bày.ầ ứ ạ ỗ
GV yêu c u HS khác nh n xét v câu tr l i.ầ ậ ề ả ờ
B ướ c 4: K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
GV đánh giá, k t lu n và ch t ki n th c và chuy n sang n i dung m i.ế ậ ố ế ứ ể ộ ớ
Ho t đ ng 4: Ph n ng oxi hóakh Cân b ng ph n ng oxi hóakh theo phạ ộ ả ứ ử ằ ả ứ ử ương pháp thăng b ng electronằ
a) M c tiêu:ụ HS bi t cách cân b ng ph n ng oxi hóakh theo ph ng pháp thăng b ngế ằ ả ứ ử ươ ằ electron
b) N i dung:ộ HS đ c SGK.ọ
c) S n ph m:ả ẩ HS cân b ng đằ ược ph n ng oxi hóakh theo phả ứ ử ương pháp thăng b ng electron.ằ
Trang 18d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
Trang 19B ướ c 1: Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ
GV yêu c u HS đ c SGK.ầ ọ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
HS đ c SGK; HS t tóm t t các n i dung chính.ọ ự ắ ộ
B ướ c 3: Báo cáo k t qu ế ả
GV yêu c u HS đ ng t i ch trình bày.ầ ứ ạ ỗ
GV yêu c u HS khác nh n xét v câu tr l i.ầ ậ ề ả ờ
B ướ c 4: K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
GV đánh giá, k t lu n và ch t ki n th c và chuy n sang n i dung m i.ế ậ ố ế ứ ể ộ ớ
Ho t đ ng 5: Ph n ng oxi hóakh Ý nghĩa c a m t s ph n ng oxi hóakh quanạ ộ ả ứ ử ủ ộ ố ả ứ ử
Trang 20B ướ c 3: Báo cáo k t qu ế ả
GV yêu c u HS đ ng t i ch trình bày.ầ ứ ạ ỗ
GV yêu c u HS khác nh n xét v câu tr l i.ầ ậ ề ả ờ
B ướ c 4: K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
GV đánh giá, k t lu n và ch t ki n th c và chuy n sang n i dung m i.ế ậ ố ế ứ ể ộ ớ
C. HO T Đ NG LUY N T PẠ Ộ Ệ Ậ
a) M c tiêu:ụ Luy n t p, c ng c ki n th c đã h c trong bài.ệ ậ ủ ố ế ứ ọ
b) N i dung:ộ HS t t ng k t ki n th c trong bài h c.ự ổ ế ế ứ ọ
c) S n ph m:ả ẩ Bài làm c a HS, k năng tính toán hóa h c.ủ ỹ ọ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ GV yêu c u HS làm các bài t p trong SGK trang 76.ầ ậ
Trang 21I. M C TIÊUỤ
1) Ki n th cế ứ
H c xong bài này, h c sinh có th :ọ ọ ể
Trình bày được khái ni m ph n ng t a nhi t, thu nhi t; đi u ki n chu n (áp su t 1 bar vàệ ả ứ ỏ ệ ệ ề ệ ẩ ấ
thường ch n nhi t đ 25ọ ệ ộ oC hay 298K)
Trình bày được khái ni m enthalpy t o thành (nhi t t o thành) và bi n thiên enthalpy (nhi tệ ạ ệ ạ ế ệ
ph n ng) c a ph n ng hóa h c.ả ứ ủ ả ứ ọ
2) Năng l cự
a) Năng l c chung ự
Năng l c t ch và t h c ự ự ủ ự ọ : h c sinh xác đ nh đúng đ n đ ng c , thái đ h c t p, t đánh giáọ ị ắ ộ ơ ộ ọ ậ ự
và đi u ch nh đề ỉ ược k ho ch h c t p; t nh n ra đế ạ ọ ậ ự ậ ược nh ng sai sót và kh c ph c.ữ ắ ụ
Năng l c giao ti p ự ế : ti p thu ki n th c, trao đ i h c h i b n bè thông qua vi c th c hi nế ế ứ ổ ọ ỏ ạ ệ ự ệ nhi m v các ho t đ ng c p đôi, nhóm; có thái đ tôn tr ng, l ng nghe, có ph n ng tích c cệ ụ ạ ộ ặ ộ ọ ắ ả ứ ự trong giao ti p.ế
Năng l c h p tác ự ợ : h c sinh xác đ nh đọ ị ược nhi m v c a t /nhóm, trách nhi m c a b n thân,ệ ụ ủ ổ ệ ủ ả
đ xu t đề ấ ược nh ng ý ki n đóng góp, góp ph n hoàn thành nhi m v h c t p.ữ ế ầ ệ ụ ọ ậ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o ự ả ế ấ ề ạ : đ xu t đề ấ ược m t s gi i thích v các hi n tộ ố ả ề ệ ượ ng
x y ra trong t nhiên v m t hóa h c.ả ự ề ặ ọ
b) Năng l c chuyên bi t ự ệ
Năng l c nh n th c hóa h c ự ậ ứ ọ : hi u để ược b n ch t năng lả ấ ượng hóa h c và enthalpy.ọ
Năng l c tìm hi u th gi i t nhiên d ự ể ế ớ ự ướ i góc đ hóa h c ộ ọ : phân bi t đệ ược các hi n tệ ượng hóa
h c hay hi n tọ ệ ượng v t lý x y ra trong t nhiên.ậ ả ự
Năng l c v n d ng ki n th c, k năng đã h c ự ậ ụ ế ứ ỹ ọ : gi i thích đả ược các hi n tệ ượng hóa h c x yọ ả
ra trong t nhiên.ự
3) Ph m ch tẩ ấ
Yêu n ướ c: nh n bi t đậ ế ược v đ p c a t nhiên, c a đ t nẻ ẹ ủ ự ủ ấ ước thông qua b môn Hóa h c.ộ ọ
Trách nhi m ệ : nghiêm túc th c hi n các nhi m v h c t p đự ệ ệ ụ ọ ậ ược giao đúng ti n đ ế ộ
Trung th c ự : thành th t trong vi c thu th p các tài li u, vi t báo cáo và các bài t p.ậ ệ ậ ệ ế ậ
Chăm chỉ: tích c c trong các ho t đ ng cá nhân, t p th ự ạ ộ ậ ể
Nhân ái: quan tâm, giúp đ , chia s nh ng khó khăn trong vi c th c hi n nhi m v h c t p.ỡ ẻ ữ ệ ự ệ ệ ụ ọ ậ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
c) S n ph m:ả ẩ HS bi t đế ược nh ng v n đ liên quan đ n bài h c m i.ữ ấ ề ế ọ ớ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ GV yêu c u HS đ c SGK và tr l i các câu h i trong SGK:ầ ọ ả ờ ỏ
B. HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH C M IẠ Ộ Ế Ứ Ớ
Trang 22Ho t đ ng 1: Ph n ng t a nhi t, ph n ng thu nhi tạ ộ ả ứ ỏ ệ ả ứ ệ
a) M c tiêu:ụ HS bi t khái ni m v ph n ng t a nhi t, ph n ng thu nhi t.ế ệ ề ả ứ ỏ ệ ả ứ ệ
b) N i dung:ộ HS đ c SGK.ọ
c) S n ph m:ả ẩ HS nêu được khái ni m v ph n ng t a nhi t, ph n ng thu nhi t.ệ ề ả ứ ỏ ệ ả ứ ệ
Ph n ng gi i phóng năng lả ứ ả ượng dướ ại d ng nhi t, g i là ph n ng t a nhi t.ệ ọ ả ứ ỏ ệ
Ph n ng h p th năng lả ứ ấ ụ ượng dướ ại d ng nhi t, g i là ph n ng thu nhi t.ệ ọ ả ứ ệ
Đi u ki n chu n là đi u ki n ng v i áp su t 1 bar (đ i v i ch t khí), n ng đ 1 mol Lề ệ ẩ ề ệ ứ ớ ấ ố ớ ấ ồ ộ 1
(đ i v i ch t tan trong dung d ch) và nhi t đ thố ớ ấ ị ệ ộ ường được ch n là 298K (25ọ oC)
Trang 23GV yêu c u HS đ ng t i ch trình bày.ầ ứ ạ ỗ
GV yêu c u HS khác nh n xét v câu tr l i.ầ ậ ề ả ờ
B ướ c 4: K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
GV đánh giá, k t lu n và ch t ki n th c và chuy n sang n i dung m i.ế ậ ố ế ứ ể ộ ớ
Ho t đ ng 2: Enthalpy t o thành và bi n thiên enthalpy c a ph n ng hóa h c Enthalpyạ ộ ạ ế ủ ả ứ ọ
t o thành chu n c a m t ch t hóa h cạ ẩ ủ ộ ấ ọ
a) M c tiêu:ụ HS bi t khái ni m enthalpy t o thành chu n c a m t ch t hóa h c.ế ệ ạ ẩ ủ ộ ấ ọ
b) N i dung:ộ HS đ c SGK.ọ
c) S n ph m:ả ẩ HS trình bày được khái ni m enthalpy t o thành chu n c a m t ch t hóa h c.ệ ạ ẩ ủ ộ ấ ọ
Trang 24B ướ c 3: Báo cáo k t qu ế ả
GV yêu c u HS đ ng t i ch trình bày.ầ ứ ạ ỗ
GV yêu c u HS khác nh n xét v câu tr l i.ầ ậ ề ả ờ
B ướ c 4: K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
GV đánh giá, k t lu n và ch t ki n th c và chuy n sang n i dung m i.ế ậ ố ế ứ ể ộ ớ
Ho t đ ng 3: Enthalpy t o thành và bi n thiên enthalpy c a ph n ng hóa h c Bi nạ ộ ạ ế ủ ả ứ ọ ế thiên enthalpy chu n c a ph n ng hóa h cẩ ủ ả ứ ọ
a) M c tiêu:ụ HS bi t khái ni m enthalpy chu n c a ph n ng hóa h c.ế ệ ẩ ủ ả ứ ọ
b) N i dung:ộ HS đ c SGK.ọ
c) S n ph m:ả ẩ HS trình bày được khái ni m enthalpy chu n c a ph n ng hóa h c.ệ ẩ ủ ả ứ ọ
Trang 25B ướ c 3: Báo cáo k t qu ế ả
GV yêu c u HS đ ng t i ch trình bày.ầ ứ ạ ỗ
GV yêu c u HS khác nh n xét v câu tr l i.ầ ậ ề ả ờ
B ướ c 4: K t lu n, nh n đ nh ế ậ ậ ị
GV đánh giá, k t lu n và ch t ki n th c và chuy n sang n i dung m i.ế ậ ố ế ứ ể ộ ớ
Trang 26C. HO T Đ NG LUY N T PẠ Ộ Ệ Ậ
a) M c tiêu:ụ Luy n t p, c ng c ki n th c đã h c trong bài.ệ ậ ủ ố ế ứ ọ
b) N i dung:ộ HS t t ng k t ki n th c trong bài h c.ự ổ ế ế ứ ọ
c) S n ph m:ả ẩ HS t ng k t, h th ng hóa ki n th c.ổ ế ệ ố ế ứ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ GV v n đáp HS đ d n d n HS t ng k t ki n th c.ấ ể ẫ ẵ ổ ế ế ứ
D. HO T Đ NG V N D NGẠ Ộ Ậ Ụ
a) M c tiêu:ụ Luy n t p, v n d ng các ki n th c gi i quy t các v n đ th c ti n.ệ ậ ậ ụ ế ứ ả ế ấ ề ự ễ
b) N i dung:ộ D y h c trên l p, ho t đ ng nhóm, ho t đ ng cá nhân.ạ ọ ớ ạ ộ ạ ộ
c) S n ph m:ả ẩ Bài làm c a HS, k năng tính toán hóa h c.ủ ỹ ọ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ GV yêu c u HS: Hoàn thành các bài t p trong SGK trang 81.ầ ậ
Nêu được ý nghĩa c a d u và giá tr .ủ ấ ị
Tính được c a m t ph n ng hóa h c .ủ ộ ả ứ ọ
2) Năng l cự
a) Năng l c chung ự
Năng l c t ch và t h c ự ự ủ ự ọ : h c sinh xác đ nh đúng đ n đ ng c , thái đ h c t p, t đánh giáọ ị ắ ộ ơ ộ ọ ậ ự
và đi u ch nh đề ỉ ược k ho ch h c t p; t nh n ra đế ạ ọ ậ ự ậ ược nh ng sai sót và kh c ph c.ữ ắ ụ
Năng l c giao ti p ự ế : ti p thu ki n th c, trao đ i h c h i b n bè thông qua vi c th c hi nế ế ứ ổ ọ ỏ ạ ệ ự ệ nhi m v các ho t đ ng c p đôi, nhóm; có thái đ tôn tr ng, l ng nghe, có ph n ng tích c cệ ụ ạ ộ ặ ộ ọ ắ ả ứ ự trong giao ti p.ế
Năng l c h p tác ự ợ : h c sinh xác đ nh đọ ị ược nhi m v c a t /nhóm, trách nhi m c a b n thân,ệ ụ ủ ổ ệ ủ ả
Trang 27đ xu t đề ấ ược nh ng ý ki n đóng góp, góp ph n hoàn thành nhi m v h c t p.ữ ế ầ ệ ụ ọ ậ
Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o ự ả ế ấ ề ạ : đ xu t đề ấ ược m t s gi i thích v các hi n tộ ố ả ề ệ ượ ng
x y ra trong t nhiên v m t hóa h c.ả ự ề ặ ọ
b) Năng l c chuyên bi t ự ệ
Năng l c nh n th c hóa h c ự ậ ứ ọ : hi u để ược b n ch t c a .ả ấ ủ
Năng l c tìm hi u th gi i t nhiên d ự ể ế ớ ự ướ i góc đ hóa h c ộ ọ : phân bi t đệ ược các hi n tệ ượng hóa
h c hay hi n tọ ệ ượng v t lý x y ra trong t nhiên.ậ ả ự
Năng l c v n d ng ki n th c, k năng đã h c ự ậ ụ ế ứ ỹ ọ : gi i thích đả ược các hi n tệ ượng hóa h c x yọ ả
ra trong t nhiên.ự
3) Ph m ch tẩ ấ
Yêu n ướ c: nh n bi t đậ ế ược v đ p c a t nhiên, c a đ t nẻ ẹ ủ ự ủ ấ ước thông qua b môn Hóa h c.ộ ọ
Trách nhi m ệ : nghiêm túc th c hi n các nhi m v h c t p đự ệ ệ ụ ọ ậ ược giao đúng ti n đ ế ộ
Trung th c ự : thành th t trong vi c thu th p các tài li u, vi t báo cáo và các bài t p.ậ ệ ậ ệ ế ậ
Chăm chỉ: tích c c trong các ho t đ ng cá nhân, t p th ự ạ ộ ậ ể
Nhân ái: quan tâm, giúp đ , chia s nh ng khó khăn trong vi c th c hi n nhi m v h c t p.ỡ ẻ ữ ệ ự ệ ệ ụ ọ ậ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
c) S n ph m:ả ẩ HS bi t đế ược nh ng v n đ liên quan đ n bài h c m i.ữ ấ ề ế ọ ớ
d) T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ GV yêu c u HS đ c SGK và tr l i các câu h i trong SGK:ầ ọ ả ờ ỏ
B. HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH C M IẠ Ộ Ế Ứ Ớ
Ho t đ ng 1: Ý nghĩa v d u và giá tr c a bi n thiên enthalpy ph n ngạ ộ ề ấ ị ủ ế ả ứ
a) M c tiêu:ụ HS bi t ý nghĩa v d u và giá tr c a bi n thiên enthalpy ph n ng.ế ề ấ ị ủ ế ả ứ
b) N i dung:ộ HS đ c SGK.ọ
c) S n ph m:ả ẩ HS nêu được ý nghĩa v d u và xác đ nh đề ấ ị ược giá tr c a bi n thiên enthalpyị ủ ế
ph n ng.ả ứ