1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ văn lớp 9 (Học kỳ 1)

414 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phong Cách Hồ Chí Minh
Tác giả Lê Anh Trà
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường đại học XYZ
Chuyên ngành Ngữ văn lớp 9
Thể loại Bài soạn nhật dụng
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 414
Dung lượng 2,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo Giáo án Ngữ văn lớp 9 (Học kỳ 1) bao gồm các bài học Ngữ văn dành cho học sinh lớp 9. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết.

Trang 1

­ Nắm được đặc điểm của kiểu bài nghị luận xã hội qua một đoạn văn cụ thể.

2 Kĩ năng: HS  : ­ Nắm  bắt nội dung văn bản nhật dụng thuộc chủ đề hội nhập  với th  ế giới và bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc

III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THU T  D Y  H C

1 Phương pháp : Gợi mở vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, so sánh đối chiếu,  phân tích bình giảng, dùng lời có ngh  ệ thuật, hoạt động nhóm

Trang 2

Nh ngữ  m uẫ  chuy nệ  trong cu cộ  đ iờ  c aủ  Hồ Chủ T chị  là t mấ  gươ  mà ng

m iỗ   chúng  ta  ph iả   h cọ   t p.ậ   Vẻ  đ pẹ   văn  hoá  chính  là  nét  n iổ   b tậ   trong  phong cách c aủ  Người

Trang 3

?  Để  giúp  người  đọc  hiểu  rõ  nội 

dung  đó  tác  giả  sử  dụng  phương 

?  Quá  trình  tiếp  thu  văn  hóa  của 

Hồ  Chí  Minh  gắn  với  một  cuộc 

Trang 4

­Người  tiếp  xúc  với  văn  hoá  của 

nhiều  nước,  nhiều  vùng  (phương 

Đông, phương Tây)

­ '' Trên những   châu Mĩ ''

­ '' Người đã từng sống  Anh ''

Trang 5

?  Tác  giả  đã  sử  dụng  bpnt  nào 

qua các chi tiết trên ?

?  Qua  đó  em  hiểu  gì  về  Hồ  Chí 

Minh ?

­  GV:  giảng  và  cung  cấp  tư  liệu 

về  cuộc  đời  HCM  trong  quá  trình 

người tìm đường cứu nước

­  Gv  yêu  cầu  HS  thảo  luận  theo 

cặp đôi và trả lời câu hỏi

?  Cách  tiếp  thu  văn  hóa  của  Hồ 

Chí Minh  có gì  đặc  biệt?  Và  đây là 

?  Qua  đv  trên,  em  hiểu  gì  về  vẻ 

đẹp  trong  phong  cách  văn  hoá  của 

HCM?

?  Điều  này  có  ý  nghĩa  như  thế 

nào  với  quá  trình  hội  nhập  của 

­>  Bác  là  người  đi  nhiều,  biết  nhiều, 

có nhu cầu cao về văn hoá, am hiểu văn hóa  thế  giới  uyên  thâm    Người  có vốn  văn hóa sâu rộng

­>Bác  tiếp  thu  tinh  hoa  văn  hóa  nhân loại  trên c  ơ s  ở giữ vững giá trị vh dân tộc

+Lập  luận  chặt  chẽ;  kết  hợp  giữa bình luận, kể

=>  Một  nhân  cách  rất  Việt  Nam,  rất Phương  Đông  nhưng  đồng  thời  rất mới, rất hiện đại

­ Chúng  ta  có  định  hướng  đúng  đắn, biết  giữ  gìn  và  phát  huy  bản  sắc  văn hóa dân tộc,  tiếp  thu  có  chọn  lọc  văn hóa  nhân loại

3.Ho t  đ ng  luy n  t p:

? Vốn tri thức văn hóa của Hồ Chí Minh sâu rộng nh thế nào?

?Cách lập luận của tg có gì đặc biệt?

4 Ho t  đ ng  v n  d ngụ :

­ Em h c ọ t pậ  đượ    Bác cở cách ti pế  thu tri 

th c,vănứ  hóa c aủ  nhân lo iạ  nh  thư ế nào?

5 Ho t  đ ngộ  tìm tòi, mở r ng: ộ

­ S uư  t mầ  1 số tài li uệ  về quá trình tự h cọ  , ti pế  nh nậ  tri th cứ  c aủ  Bác

­ Học bài cũ

­ Soạn tiếp phần 2 ( Câu hỏi 2,3,4 ­ SGK )

Trang 6

­ Sưu tầm những bài thơ , câu chuyện 

kể về lối sống của Bác

Trang 7

­ Nắm được đặc điểm của kiểu bài nghị luận xã hội qua một đoạn văn cụ thể.

2 Kĩ năng: HS  : ­ Nắm  bắt nội dung văn bản nhật dụng thuộc chủ đề hội nhập  với th  ế giới và bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc

­ Vận dụng các biện pháp nghệ thuật trong việc viết văn bản về một vấn đề thuộc  lĩnh vực văn hóa, lối sống

3 Thái độ: Bồi dưỡng cho các em lòng tự hào, kính yêu Bác, biết học 

tập theo  gương Bác

4 Phẩm chất ­ năng lực:

­ Tự tin trong giao tiếp, s ngố  và h cọ  t pậ  theo t mấ  gươ  đ ong ạ  đ cứ  Hồ Chí 

Minh,yêu  quê hươ  đ tng ấ  nước

­ Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thẩm mĩ, năng  lực giao tiếp, năng lực hợp tác

2 Kĩ thu t: ậ Thảo luận nhóm, kĩ thuật đặt câu h i, kĩỏ  thu tậ  h iỏ  và tr  ả l i.ờ

Trang 9

?  Về  phía  tác  giả,  tác  giả  đã  có 

những  nhận  xét,  đánh  giá  nào  về  lối 

Trang 10

­ Nơi  ở,  làm việc: chiếc  nhà sàn gỗ cạnh chiếc ao ,chỉ vẻn vẹn vài phòng

­Tư  trang:  ít  ỏi,  một  chiếc  va  ly con,vài bộ quần áo

+Dẫn chứng tiêu biểu.Bình luận xen chứng minh

­> Lối sống giản dị, thanh đạm, 

trong sáng

'' Lần đầu tiên  có một vị chủ tịch n­ ớc''

'' quả nh một câu chuyện thần thoại cổ tích ''

­> Sự đặc biệt, hiếm có được một lối sống

như của Bác

Trang 11

vị tổng thống, lãnh tụ, vua hiền, bậc hiền triết

+Đối lập:vĩ nhân mà hết sức giản dị.+  Đan  xen  thơ  Nguyễn  Bỉnh Khiêm,  cách  dùng  từ  Hán  Việt  ­> Gợi  cho  người  đọc  thấy  sự  gần gũi  giữa  Hồ Chí  Minh  với  các  bậc hiền  triết  của dân tộc

=>  L i  s ngố :  giản  dị  và  thanh  cao 

–  một  biểu  hiện  trong  phong  cách văn hóa của HCM

­  Cách  sống  có  văn  hóa  trở thành quan điểm thẩm mĩ

­>  Lối  sống  đó  là  một  cách  di dưỡng tinh thần, có khả năng mang lại  hạnh  phúc  cho  tâm  hồn  và  thể xác

Bác  có  vẻ  đẹp  riêng  trong phong cách văn hóa và  trong lối sống :

Trang 12

­ lấy dẫn chứng tiêu biểu

Trang 13

3.Ho t  đ ng  luy n  t p:

? Vì sao Người  lại có đợc vốn tri thức sâu rộng nh thế?

?Tác giả so sánh l iố  s ngố  c aủ  Bác v iớ  Nguy nễ  Trãi (thế kỷ 15)?Theo em gi ngố  

và  khác nhau gi aữ  hai l iố  s ngố  c aủ  Bác và Nguy nễ  Trãi ? (Giáo viên đ aư  d nẫ  

ch ngứ   qua bài Côn S nơ  ca)  so sánh v iớ  các b cậ  hi nề  tri tế  nh  ư Nguy nễ  Trãi

H c ọ  sinh th o ả  lu n ậ

+ Gi ng:ố  gi nả  d , thanhị  cao

+ Khác: Bác g nắ  bó, chia sẻ khó khăn, gian khổ cùng dân. Các vị hi nề  tri tế  khác  s ngố   nẩ  d t, lánhậ  đ iờ

? GV yêu cầu HS thảo luận  theo 4 nhóm : Vẽ sơ đồ t duy khái quát về văn bản : Tác giả, tác phẩm, nội dung chính, ngh  ệ thuật tiêu biểu

­ HS  vận dung các phương châm này trong giao tiếp

3 Thái độ: Có thái độ phê phán thói khoác lác của người đời.

4 Ph m  ch t –  năng l c

­ Năng lực : HS có năng lực tự học, năng lực hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề

­ Phẩm chất: HS tự tin, tự chủ

II CHU NẨ  BỊ

1 Thầy:

­ Soạn bài, tham khảo tài liệu có liên quan, phiếu thảo luận, bảng phụ

Trang 14

2 Ho t  đ ng  hình thành ki nế  th c

Ho tạ  đ ngộ  c aủ  th yầ  và trò N iộ  dung c nầ  đ tạ

Trang 15

đáp  ngứ  đi uề  An mu nố  bi t?ế

?  Từ  đó  em  rút  ra  bài  h cọ   gì  về 

giao ti pế  ?

­ Yêu c uầ  HS đ cọ  truy nệ  và trả l iờ  

câu h i:ỏ

­ GVyêu c uầ  HS th o lu nả ậ  theo 4 nhóm

? Vì sao truy nệ  '' L nợ  cướ  áo m ii, ớ  '' 

y uế  c aủ  ho tạ  đ ngộ  b i)ơ

­ Có  thể  trả  l iờ   :Mình  b iơ   ở  h ,ồ  

ao,  sông,  bể  b iơ   nào  đó  (  tên,  đ aị  

đi mể  cụ th )ể

­>  Khi  giao  ti p,ế   câu  nói  ph iả   có 

n iộ   dung đúng v iớ  yêu c uầ  c aủ  giao 

ti p,ế   không  nên  nói  ít  h nơ   nh ngữ  

Trang 16

?  Theo em hai anh  có  '' lợn cưới '' và 

''  áo  mới  ''  cần  phải  hỏi  và  trả  lời 

như thế  nào  để  người  nghe  đủ  biết 

được  điều  cần  hỏi  và điều  cần  trả 

trường  hợp  vi  phạm  phương  châm 

về  lượng.  Vậy  trong  giao  tiếp,  nói 

như  thế  nào  để  đảm  bảo  phương 

­ Bà   bị  thi uế   vitamin  và  ch tấ   xơ 

nghiêm  tr ng,ọ   c n ầ   ăn  th t ậ   nhi u ề   quả 

màu xanh  và ph i ả  ăn cả vỏ không đ ượ   c

Trang 17

­  Anh  có  lợn  cưới  chỉ  cần  hỏi:  '' 

Bác  có  thấy  con  lợn  nào  chạy  qua 

đây không­''

Anh  có  áo  mới  chỉ  cần  trả  lời:  '' 

Nãy  giờ  tôi  chẳng  thấy  có  con  lợn 

­>  Trong  giao  tiếp,  không  nên  nói những  điều  mà  mình  không  tin  là đúng sự thật

Trang 18

ta đ nế  l pớ  mu n.ộ  Cô giáo h i:ỏ

­ Vì  sao  hôm  nay  em  đ nế   l pớ  

mu nộ  như v yậ  ?

C uậ  bé trả l i:ờ

­ Em đ nế  l pớ  mu nộ  vì trên đườ  em ng

bị m tộ  tên cướ  t np ấ  công ạ ?

Cô giáo ng cạ  nhiên h i:ỏ

­ M tộ  tên cướ  t np ấ  công em à ? Nó 

đã cướ  cái gì c ap ủ  em ?

­  Th a ư   cô,  nó  đã  c ướ   bài  t p p ậ   ở 

nhà c a ủ  em  ạ

­ Không ,vì không có bằng chứng

­>  Khi  giao  tiếp,  đừng  nói  những điều  mà  mình  không  có  bằng chứng  xác thực

2 Ghi nhớ 2 ( SGK/10 )

3. Ho t  đ ng  luy n  t p

Trang 19

Ho tạ  đ ngộ  c aủ  th yầ  và trò

*Phươ   pháp  :  G ing ợ   mở  ­  v n  ấ đáp, 

ho tạ   đ ngộ   nhóm,  PP  luy nệ   t pậ   th cự  hành

?  Đ cọ   truy nệ   cườ   và  cho  bi ti ế  

phươ   châm h ing ộ  tho iạ  nào đã không 

đượ  tuân th ?c ủ

a.từthúb.loài

Trang 20

4 Ho t  đ ng  v n  d ng

­ Khái quát n iộ  dung bài h cọ  b ngằ  sơ đồ tư duy

­ T pậ  vi tế  các đo nạ  h iộ  tho iạ  vi ph mạ  2 phươ  châm trên.ng

Ti tế  4: TLV ­ S  D NG  M T S  BI N PHÁPỘ Ố Ệ  NGH  THU TỆ Ậ  TRONG 

VĂN B N THUY TẢ Ế  MINH

I. M C  TIÊU C N  Đ T

I.1.Ki n ế th cứ :

­ Học sinh nêu được khái niệm, đặc điểm của văn bản thuyết minh và các phương  pháp thuyết minh thường dùng

­ HS hiểu việc sử dụng một số biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết minh  làm cho văn bản thuyết minh sinh động, hấp dẫn

I.2 Kĩ năng: HS nhận ra các biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong các văn bản thuyết minh

­ HS vận dụng các biện pháp ngh  ệ thuật khi viết văn thuyết minh

I.3 Thái độ: Có ý thức trân trọng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên quý giá 

của đất  nước

I.4 Ph m  ch t –  năng l c.

Trang 21

­ Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thẩm mĩ, năng  lực giao tiếp, năng lực hợp tác.

2.Kĩ thu t: ậ Th oả  lu nậ  nhóm,đ tặ  câu h i.ỏ

IV T  CH CỔ Ứ  CÁC HO T Đ NG D YẠ Ộ Ạ  H C

1.Ho t  đ ng  kh i  đ ng

* Kiểm tra sĩ số

* Ki m  tra bài cũ: ( L ngồ  trong n iộ  dung bài h c)ọ

* Vào bài m i:  GV gi iớ  thi uệ  bài b ng ằ  m t ộ  clip về Hạ Long

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới

Ho tạ  đ ngộ  c aủ  th yầ  và trò N iộ  dung c nầ  đ tạ

Trang 22

? Văn b nả  thuy tế  minh là gì?

?  Đ cặ   đi mể   ch  ủ  y uế   c a ủ  văn  

th cứ  về  đ cặ   đi mể   ,  tính  ch t,ấ   nguyên nhân

c aủ   các  sự  v tậ   hi nệ   tượ   trong ng

tự  nhiên,  xã  h iộ   b ngằ   phươ   th cng ứ  trình bày, gi iớ  thi u, gi iệ ả  thích

­ Đ cặ   đi mể   :  Cung  c pấ   tri  th cứ   tri 

th cứ  khách quan có tính phổ thông

­ Phươ  ng pháp  thuy tế   minh: 

Phươ  pháp đ nhng ị  nghĩa, li tệ  kê, nêu ví 

d ,ụ   dùng  số  li u,ệ   so  sánh,  phân  lo i,ạ  phân tích

Trang 23

?  Sự  di  chuyển  của  nước  sẽ  tạo 

nên  hoạt  động  của  con  thuyền  ra 

sao?

?Với  từ  “có  th ’’,ể   ta  thấy  có  phải 

tg  trực  tiếp  nhìn  thấy  các  hoạt 

?  Em  có  nx  gì  về  cách  sử  dụng  các

Trang 24

­>Đoạn văn sống động, hấp dẫn

=>ghi nhớ –ý1(sgk)

Trang 25

Ho tạ  đ ngộ  c aủ  th yầ  và trò N iộ  dung c nầ  đ tạ

Trang 26

b nả   thuy tế   minh  không.  Ngoài  y uế  

tố thuy tế  minh còn có y uế  tố nào ?

­  Gv  yêu  c uầ   HS  th oả   lu nậ   theo  5 

nhóm

?  V yậ   tính  ch tấ   thuy tế   minh  đượ  c

thể hi nệ  như thế nào. ?

?  Trong  văn  b nả   nh ngữ   phươ  ng

pháp  thuy tế   minh  nào  đượ   sử c

ki nế   th cứ   chung  các  tin  c yậ   về  loài 

ru i,ồ   th cứ   t nhỉ   ý  th cứ   giữ  gìn  vệ sinh,  phòng  b nh,ệ   ý th cứ  di tệ  ru i.ồ

b, Phươ  pháp thuy tng ế  minh:

­ Đ nhị   nghĩa:  Thu cộ   họ  côn  trùng 

Trang 28

­ Soạn bài, tham khảo tài liệu có liên quan,

­ Dự kiến phương án tích hợp­ liên hệ

Trang 29

+ TLV ­ TV : Sử dụng một số biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết minh+ TLV ­  Đ/S:  Kiến thức thực tế

2 Trò:­ Học bài cũ, chuẩn b  ịyêu cầu luyện tập, lập dàn ý

III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THU T  D Y  H C

1 Phương pháp : Gợi mở vấn đáp,Nêu và giải quyết vấn đề, PP luyện tập thực  hành

2.Kĩ thu t: ậ Th oả  lu nậ  nhóm, đ tặ  câu h i.ỏ

2. Ho t  đ ng  luy n  t p

Ho tạ  đ ngộ  c aủ  th yầ  và trò N iộ  dung c nầ  đ tạ

Trang 30

­ Các lo iạ  qu t:ạ  qu tạ  gi y, qu tấ ạ  nan, 

qu tạ  hòm, qu tạ  kéo, qu tạ  đi nệ

­ C uấ   t oạ   và  công  d ngụ   (  theo  t ngừ  

lo iạ)

­ B oả  qu n:ả  C aủ  b nề  t iạ  người+ Qu tạ  đi n:ệ  Lau b i,ụ  tra d u,ầ  rút 

đi nệ  ( an toàn và ti tế  ki mệ  )+  Qu tạ   gi y:ấ   D n ồ  d  ẻ  qu tạ   l i,ạ   tránh nướ  tránh l ac, ử

+ Qu tạ  nan: Ph iơ  kĩ, tránh nước

c. K t          bàiế    : Kh ngẳ  đ nhị  vai trò c aủ  

Trang 31

­ GV:  Yêu  cầu  HS  viết  phần  mở 

bài.  Sau  đó  yêu  cầu  HS  trình 

­ Công  dụng:  Chính  là  che  mưa, che  nắng,  ngoài  ra  còn  làm  quạt mát,  làm vật kỉ niệm

­ Bảo  quản:  Quang  dầu,  cất  nơi  khô ráo

c K   ế  t         b  à  i  :  Chiếc  nón  lá  một  biểu tượng của văn hóa Việt Nam

2. Viết phần mở bài

* Mở  bài  1:  Thưa  các  quý  khán  giả 

xem  vô  tuyến.  Tôi  là  phóng  viên Chuột  đồng.  Tôi  đang  có  mặt  tại  nhà kho  của  anh  Hai  Lúa.  Điều  ấn  tượng nhất  với  tôi  là  nhà  kho  có  rất  nhiều quạt,  thứ  đồ  dùng  để  làm  cho  không khí chuyển động tạo thành gió

* Mở  bài  2:  Chào  các  bạn!  Mình  rất 

vui  được  có  mặt  cùng  các  bạn  trong chuyến  đi  dài  đến  châu  Âu  để  giới thiệu  về  văn  hóa  Việt  Nam.  Mình xin  tự  giới  thiệu  mình  là  nón  bài thơ,  nhóm  trưởng  của  nhóm  nón,  đồ dùng để đội đầu, che mưa, che nắng

4.Ho t  đ ng  v n  d ng

?    Tiết  luyện  tập  giúp  em  n mắ   đượ  c

đi uề  gì ?

­ Rèn kĩ năng xây dựng đề, lập dàn ý, biết  cách  sử  dụng  nghệ  thuật  vào  bài văn  thuyết  minh,  biết  xây  dựng  phần 

mở bài hoàn chỉnh, mạnh dạn trình bày 

trướ   lớp c 5.Ho t   đ ngộ   tìm  tòi,  mở 

r ng

­ Hoàn chỉnh dàn ý 2 đề trên lớp . Lập dàn ý cho 2 đề còn lại

­ Sưu  tầm  các  bài  tập  về  văn  thuyết minh có sử dụng BPNT

­ Chuẩn bị: '' Đấu tranh cho một thế giới hòa bình '' bằng cách soạn bài, trả lời các  câu hỏi phần '' Đọc ­ hiểu văn bản, tìm các tư liệu liên quan

Trang 33

I.3 Thái độ : HS có ý thức bảo vệ hoà bình, quan tâm tới tình hình thế giới I.4 Phẩm chất ­ năng lực:

­ Phẩm chất : Sống có trách nhiệm

­ Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thẩm mĩ, năng  lực giao tiếp, năng lực hợp tác

III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THU T  D Y  H C

1 Phương pháp : Gợi mở vấn đáp,Nêu và giải quyết vấn đề, PP phân tích, Dùng  lời có nghệ thuật, Hoạt động nhóm

c  ơ chiến tranh  hạt nhân ?

2. Hoạt động hình thành kiến thức mới

Ho tạ  đ ngộ  c aủ  th yầ  và trò N iộ  dung c nầ  đ tạ

Trang 34

Ho t đ ngạ ộ  1: Đ c­ Tìm  hi u  chung

­ Tác giả c aủ  nhi uề  ti uể  thuy tế  và truy nệ  ng nắ  theo khuynh hướ  hi nng ệ  

th cự  huy nề   o.ả

­ Ông đượ  nh nc ậ  gi iả  thưở  Nô­ben ng

về văn h c.ọ2.Tác ph mẩ

a, Hoàn c nhả  ra đ iờ  và xu tấ  xứ

­VB đượ  trích từ bài tham lu n c ậThanh gươm Đa­mô­clet c aủ  Mác­két khi tham dự h iộ  nghị nguyên thủ 

Trang 35

?  Văn  bản  trên  có chủ  đề là  gì, qua 

đó  đoạn  trích  trên  thuộc  kiểu  loại 

văn bản  nào?

? PTBĐ của văn bản?

­ GV  yêu  cầu  HS  thảo  luận  theo  cặp 

đôi

?  Văn  bản  trên  có  thể  được  chia 

làm  mấy  phần,  giới  hạn  và  nội 

? Bằng cách nói đó em thấy nguy cơ chiến tranh hạt nhân như thế nào?

Trang 37

­ GV; gi ng  – nói v  ề tình tr ngạ  

3.Hoạt động luyện tập

­ Nguy cơ của vũ khí hạt nhân ảnh hưởng như thế nào đến cuộc sống của con  người?

Trang 38

I.2 Kĩ năng : HS có kĩ năng đọc – hiểu văn bản nhật dụng bàn luận v  ề một vấn đề  liên quan đến nhiệm vụ đấu tranh vì hòa bình của nhân loại.

Trang 39

trang  h tạ   nhân  đượ   tác  giả  đề c

c pậ  t iớ  qua nh ngữ  chi ti tế  nào ?

­ Chỉ sự t nồ  t iạ  c aủ  nó không thôi…cũng đã làm t tấ  cả chúng ta m tấ  đi khả năng s ngố  t tố  đ pẹ  h n.ơ

+ Phép so sánh , l iố  nói  nẩ  dụ , từ ngữ giàu hình  nhả

­>Vi cệ   ch yạ   đua  vũ  trang  h tạ   nhân 

đã  tướ   đi  kh  năngc ả   c i  ả thi nệ   cu cộ  

s ngố  c aủ  con người

Trang 40

chi nế  tranh h tạ  nhân đã 

tước đi cơ h iộ  đượ  c

1 t  ỉđô la

G nầ

      b ng  ằ         chi phí cho 

100 máy bay ném bom B.1B c a ủ Mĩ và cho 

B ngằ

          giá 10 tàusân bay vũ khí h tạ  nhân

Trang 41

đang cướ  đi c ap ủ  thế gi iớ  nhi uề  

đi uề  ki nệ   để c iả  thi nệ  đi cu cộ  

­ Lĩnh v cự  xã h i, ộ y t ,th cế ự  ph m,ẩ  giáo 

d cụ  =>lĩnh v c ự thi tế  y uế  trong đ iờ  

s ng.ố+NT:­L pậ  lu nậ  ch ngứ  minh

­D nẫ  ch ngứ  cụ th  ể và toàn di nệ

­Bp so sánh, đ iố  l pậ

­> Ch y  đua vũ trang h t  nhân là 

vô cùng  t n  kém  và phi nhân đ o

Trang 42

? Đ  làmể   rõ đi uề  đó tác gi  ả đã đ a ư

ra d nẫ  ch ngứ  như th  ế nào? ­ 380 tri ubay, 180 tri uệ  năm con bệ  năm n aữ  bông h ngướ  m im ớ  có thể ồ  

m iớ  n ,ở  tr iả  qua 4 kỉ đ a ị ch tấ  con 

ngườ  m ii ớ  hát hay h nơ  chim và m iớ  

ch tế  vì yêu

­  Ch  ỉc nầ  b mấ  nút m tộ  cái  trở 

về đi mể  xu tấ  phát ban đ u.ầ

? Nghệ thu tậ  gì đượ  tác giả sử c

? Nh nậ  xét về thái độ c a ủ tác giả qua

các chi ti tế  trên ? ­ Thái đ  vũ khí h tộ m aạ  nhân.ỉ  mai, lên án vi c ệ ch yạ  đua

­ Trân tr ng,ọ  nâng niu cu cộ  s ng.ố

Ngày đăng: 23/11/2022, 02:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w