Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo Giáo án Ngữ văn lớp 9 (Học kỳ 1) bao gồm các bài học Ngữ văn dành cho học sinh lớp 9. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết.
Trang 1 Nắm được đặc điểm của kiểu bài nghị luận xã hội qua một đoạn văn cụ thể.
2 Kĩ năng: HS : Nắm bắt nội dung văn bản nhật dụng thuộc chủ đề hội nhập với th ế giới và bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THU TẬ D Y Ạ H CỌ
1 Phương pháp : Gợi mở vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, so sánh đối chiếu, phân tích bình giảng, dùng lời có ngh ệ thuật, hoạt động nhóm
Trang 2Nh ngữ m uẫ chuy nệ trong cu cộ đ iờ c aủ Hồ Chủ T chị là t mấ gươ mà ng
m iỗ chúng ta ph iả h cọ t p.ậ Vẻ đ pẹ văn hoá chính là nét n iổ b tậ trong phong cách c aủ Người
Trang 3? Để giúp người đọc hiểu rõ nội
dung đó tác giả sử dụng phương
? Quá trình tiếp thu văn hóa của
Hồ Chí Minh gắn với một cuộc
Trang 4Người tiếp xúc với văn hoá của
nhiều nước, nhiều vùng (phương
Đông, phương Tây)
'' Trên những châu Mĩ ''
'' Người đã từng sống Anh ''
Trang 5? Tác giả đã sử dụng bpnt nào
qua các chi tiết trên ?
? Qua đó em hiểu gì về Hồ Chí
Minh ?
GV: giảng và cung cấp tư liệu
về cuộc đời HCM trong quá trình
người tìm đường cứu nước
Gv yêu cầu HS thảo luận theo
cặp đôi và trả lời câu hỏi
? Cách tiếp thu văn hóa của Hồ
Chí Minh có gì đặc biệt? Và đây là
? Qua đv trên, em hiểu gì về vẻ
đẹp trong phong cách văn hoá của
HCM?
? Điều này có ý nghĩa như thế
nào với quá trình hội nhập của
> Bác là người đi nhiều, biết nhiều,
có nhu cầu cao về văn hoá, am hiểu văn hóa thế giới uyên thâm Người có vốn văn hóa sâu rộng
>Bác tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại trên c ơ s ở giữ vững giá trị vh dân tộc
+Lập luận chặt chẽ; kết hợp giữa bình luận, kể
=> Một nhân cách rất Việt Nam, rất Phương Đông nhưng đồng thời rất mới, rất hiện đại
Chúng ta có định hướng đúng đắn, biết giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc, tiếp thu có chọn lọc văn hóa nhân loại
3.Ho tạ đ ngộ luy nệ t p:ậ
? Vốn tri thức văn hóa của Hồ Chí Minh sâu rộng nh thế nào?
?Cách lập luận của tg có gì đặc biệt?
4 Ho tạ đ ngộ v nậ d ngụ :
Em h c ọ t pậ đượ Bác cở cách ti pế thu tri
th c,vănứ hóa c aủ nhân lo iạ nh thư ế nào?
5 Ho tạ đ ngộ tìm tòi, mở r ng: ộ
S uư t mầ 1 số tài li uệ về quá trình tự h cọ , ti pế nh nậ tri th cứ c aủ Bác
Học bài cũ
Soạn tiếp phần 2 ( Câu hỏi 2,3,4 SGK )
Trang 6 Sưu tầm những bài thơ , câu chuyện
kể về lối sống của Bác
Trang 7 Nắm được đặc điểm của kiểu bài nghị luận xã hội qua một đoạn văn cụ thể.
2 Kĩ năng: HS : Nắm bắt nội dung văn bản nhật dụng thuộc chủ đề hội nhập với th ế giới và bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc
Vận dụng các biện pháp nghệ thuật trong việc viết văn bản về một vấn đề thuộc lĩnh vực văn hóa, lối sống
3 Thái độ: Bồi dưỡng cho các em lòng tự hào, kính yêu Bác, biết học
tập theo gương Bác
4 Phẩm chất năng lực:
Tự tin trong giao tiếp, s ngố và h cọ t pậ theo t mấ gươ đ ong ạ đ cứ Hồ Chí
Minh,yêu quê hươ đ tng ấ nước
Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thẩm mĩ, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
2 Kĩ thu t: ậ Thảo luận nhóm, kĩ thuật đặt câu h i, kĩỏ thu tậ h iỏ và tr ả l i.ờ
Trang 9? Về phía tác giả, tác giả đã có
những nhận xét, đánh giá nào về lối
Trang 10 Nơi ở, làm việc: chiếc nhà sàn gỗ cạnh chiếc ao ,chỉ vẻn vẹn vài phòng
Tư trang: ít ỏi, một chiếc va ly con,vài bộ quần áo
+Dẫn chứng tiêu biểu.Bình luận xen chứng minh
> Lối sống giản dị, thanh đạm,
trong sáng
'' Lần đầu tiên có một vị chủ tịch n ớc''
'' quả nh một câu chuyện thần thoại cổ tích ''
> Sự đặc biệt, hiếm có được một lối sống
như của Bác
Trang 11vị tổng thống, lãnh tụ, vua hiền, bậc hiền triết
+Đối lập:vĩ nhân mà hết sức giản dị.+ Đan xen thơ Nguyễn Bỉnh Khiêm, cách dùng từ Hán Việt > Gợi cho người đọc thấy sự gần gũi giữa Hồ Chí Minh với các bậc hiền triết của dân tộc
=> L iố s ngố : giản dị và thanh cao
– một biểu hiện trong phong cách văn hóa của HCM
Cách sống có văn hóa trở thành quan điểm thẩm mĩ
> Lối sống đó là một cách di dưỡng tinh thần, có khả năng mang lại hạnh phúc cho tâm hồn và thể xác
Bác có vẻ đẹp riêng trong phong cách văn hóa và trong lối sống :
Trang 12 lấy dẫn chứng tiêu biểu
Trang 133.Ho tạ đ ngộ luy nệ t p:ậ
? Vì sao Người lại có đợc vốn tri thức sâu rộng nh thế?
?Tác giả so sánh l iố s ngố c aủ Bác v iớ Nguy nễ Trãi (thế kỷ 15)?Theo em gi ngố
và khác nhau gi aữ hai l iố s ngố c aủ Bác và Nguy nễ Trãi ? (Giáo viên đ aư d nẫ
ch ngứ qua bài Côn S nơ ca) so sánh v iớ các b cậ hi nề tri tế nh ư Nguy nễ Trãi
H c ọ sinh th o ả lu n ậ
+ Gi ng:ố gi nả d , thanhị cao
+ Khác: Bác g nắ bó, chia sẻ khó khăn, gian khổ cùng dân. Các vị hi nề tri tế khác s ngố nẩ d t, lánhậ đ iờ
? GV yêu cầu HS thảo luận theo 4 nhóm : Vẽ sơ đồ t duy khái quát về văn bản : Tác giả, tác phẩm, nội dung chính, ngh ệ thuật tiêu biểu
HS vận dung các phương châm này trong giao tiếp
3 Thái độ: Có thái độ phê phán thói khoác lác của người đời.
4 Ph mẩ ch t – ấ năng l cự
Năng lực : HS có năng lực tự học, năng lực hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề
Phẩm chất: HS tự tin, tự chủ
II CHU NẨ BỊ
1 Thầy:
Soạn bài, tham khảo tài liệu có liên quan, phiếu thảo luận, bảng phụ
Trang 142 Ho tạ đ ngộ hình thành ki nế th cứ
Ho tạ đ ngộ c aủ th yầ và trò N iộ dung c nầ đ tạ
Trang 15đáp ngứ đi uề An mu nố bi t?ế
? Từ đó em rút ra bài h cọ gì về
giao ti pế ?
Yêu c uầ HS đ cọ truy nệ và trả l iờ
câu h i:ỏ
GVyêu c uầ HS th o lu nả ậ theo 4 nhóm
? Vì sao truy nệ '' L nợ cướ áo m ii, ớ ''
y uế c aủ ho tạ đ ngộ b i)ơ
Có thể trả l iờ :Mình b iơ ở h ,ồ
ao, sông, bể b iơ nào đó ( tên, đ aị
đi mể cụ th )ể
> Khi giao ti p,ế câu nói ph iả có
n iộ dung đúng v iớ yêu c uầ c aủ giao
ti p,ế không nên nói ít h nơ nh ngữ
Trang 16? Theo em hai anh có '' lợn cưới '' và
'' áo mới '' cần phải hỏi và trả lời
như thế nào để người nghe đủ biết
được điều cần hỏi và điều cần trả
trường hợp vi phạm phương châm
về lượng. Vậy trong giao tiếp, nói
như thế nào để đảm bảo phương
Bà bị thi uế vitamin và ch tấ xơ
nghiêm tr ng,ọ c n ầ ăn th t ậ nhi u ề quả
màu xanh và ph i ả ăn cả vỏ không đ ượ c
Trang 17 Anh có lợn cưới chỉ cần hỏi: ''
Bác có thấy con lợn nào chạy qua
đây không''
Anh có áo mới chỉ cần trả lời: ''
Nãy giờ tôi chẳng thấy có con lợn
> Trong giao tiếp, không nên nói những điều mà mình không tin là đúng sự thật
Trang 18ta đ nế l pớ mu n.ộ Cô giáo h i:ỏ
Vì sao hôm nay em đ nế l pớ
mu nộ như v yậ ?
C uậ bé trả l i:ờ
Em đ nế l pớ mu nộ vì trên đườ em ng
bị m tộ tên cướ t np ấ công ạ ?
Cô giáo ng cạ nhiên h i:ỏ
M tộ tên cướ t np ấ công em à ? Nó
đã cướ cái gì c ap ủ em ?
Th a ư cô, nó đã c ướ bài t p p ậ ở
nhà c a ủ em ạ
Không ,vì không có bằng chứng
> Khi giao tiếp, đừng nói những điều mà mình không có bằng chứng xác thực
2 Ghi nhớ 2 ( SGK/10 )
3. Ho tạ đ ngộ luy nệ t pậ
Trang 19Ho tạ đ ngộ c aủ th yầ và trò
*Phươ pháp : G ing ợ mở v n ấ đáp,
ho tạ đ ngộ nhóm, PP luy nệ t pậ th cự hành
? Đ cọ truy nệ cườ và cho bi ti ế
phươ châm h ing ộ tho iạ nào đã không
đượ tuân th ?c ủ
a.từthúb.loài
Trang 204 Ho tạ đ ngộ v nậ d ngụ
Khái quát n iộ dung bài h cọ b ngằ sơ đồ tư duy
T pậ vi tế các đo nạ h iộ tho iạ vi ph mạ 2 phươ châm trên.ng
Ti tế 4: TLV S ỬD NGỤ M T S BI N PHÁPỘ Ố Ệ NGH THU TỆ Ậ TRONG
VĂN B N THUY TẢ Ế MINH
I. M CỤ TIÊU C NẦ Đ TẠ
I.1.Ki n ế th cứ :
Học sinh nêu được khái niệm, đặc điểm của văn bản thuyết minh và các phương pháp thuyết minh thường dùng
HS hiểu việc sử dụng một số biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết minh làm cho văn bản thuyết minh sinh động, hấp dẫn
I.2 Kĩ năng: HS nhận ra các biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong các văn bản thuyết minh
HS vận dụng các biện pháp ngh ệ thuật khi viết văn thuyết minh
I.3 Thái độ: Có ý thức trân trọng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên quý giá
của đất nước
I.4 Ph mẩ ch t – ấ năng l c.ự
Trang 21 Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thẩm mĩ, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác.
2.Kĩ thu t: ậ Th oả lu nậ nhóm,đ tặ câu h i.ỏ
IV T CH CỔ Ứ CÁC HO T Đ NG D YẠ Ộ Ạ H CỌ
1.Ho tạ đ ngộ kh iở đ ngộ
* Kiểm tra sĩ số
* Ki m ể tra bài cũ: ( L ngồ trong n iộ dung bài h c)ọ
* Vào bài m i: ớ GV gi iớ thi uệ bài b ng ằ m t ộ clip về Hạ Long
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
Ho tạ đ ngộ c aủ th yầ và trò N iộ dung c nầ đ tạ
Trang 22? Văn b nả thuy tế minh là gì?
? Đ cặ đi mể ch ủ y uế c a ủ văn
th cứ về đ cặ đi mể , tính ch t,ấ nguyên nhân
c aủ các sự v tậ hi nệ tượ trong ng
tự nhiên, xã h iộ b ngằ phươ th cng ứ trình bày, gi iớ thi u, gi iệ ả thích
Đ cặ đi mể : Cung c pấ tri th cứ tri
th cứ khách quan có tính phổ thông
Phươ ng pháp thuy tế minh:
Phươ pháp đ nhng ị nghĩa, li tệ kê, nêu ví
d ,ụ dùng số li u,ệ so sánh, phân lo i,ạ phân tích
Trang 23? Sự di chuyển của nước sẽ tạo
nên hoạt động của con thuyền ra
sao?
?Với từ “có th ’’,ể ta thấy có phải
tg trực tiếp nhìn thấy các hoạt
? Em có nx gì về cách sử dụng các
Trang 24>Đoạn văn sống động, hấp dẫn
=>ghi nhớ –ý1(sgk)
Trang 25Ho tạ đ ngộ c aủ th yầ và trò N iộ dung c nầ đ tạ
Trang 26b nả thuy tế minh không. Ngoài y uế
tố thuy tế minh còn có y uế tố nào ?
Gv yêu c uầ HS th oả lu nậ theo 5
nhóm
? V yậ tính ch tấ thuy tế minh đượ c
thể hi nệ như thế nào. ?
? Trong văn b nả nh ngữ phươ ng
pháp thuy tế minh nào đượ sử c
ki nế th cứ chung các tin c yậ về loài
ru i,ồ th cứ t nhỉ ý th cứ giữ gìn vệ sinh, phòng b nh,ệ ý th cứ di tệ ru i.ồ
b, Phươ pháp thuy tng ế minh:
Đ nhị nghĩa: Thu cộ họ côn trùng
Trang 28 Soạn bài, tham khảo tài liệu có liên quan,
Dự kiến phương án tích hợp liên hệ
Trang 29+ TLV TV : Sử dụng một số biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết minh+ TLV Đ/S: Kiến thức thực tế
2 Trò: Học bài cũ, chuẩn b ịyêu cầu luyện tập, lập dàn ý
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THU TẬ D Y Ạ H CỌ
1 Phương pháp : Gợi mở vấn đáp,Nêu và giải quyết vấn đề, PP luyện tập thực hành
2.Kĩ thu t: ậ Th oả lu nậ nhóm, đ tặ câu h i.ỏ
2. Ho t ạ đ ng ộ luy n ệ t p ậ
Ho tạ đ ngộ c aủ th yầ và trò N iộ dung c nầ đ tạ
Trang 30 Các lo iạ qu t:ạ qu tạ gi y, qu tấ ạ nan,
qu tạ hòm, qu tạ kéo, qu tạ đi nệ
C uấ t oạ và công d ngụ ( theo t ngừ
lo iạ)
B oả qu n:ả C aủ b nề t iạ người+ Qu tạ đi n:ệ Lau b i,ụ tra d u,ầ rút
đi nệ ( an toàn và ti tế ki mệ )+ Qu tạ gi y:ấ D n ồ d ẻ qu tạ l i,ạ tránh nướ tránh l ac, ử
+ Qu tạ nan: Ph iơ kĩ, tránh nước
c. K t bàiế : Kh ngẳ đ nhị vai trò c aủ
Trang 31 GV: Yêu cầu HS viết phần mở
bài. Sau đó yêu cầu HS trình
Công dụng: Chính là che mưa, che nắng, ngoài ra còn làm quạt mát, làm vật kỉ niệm
Bảo quản: Quang dầu, cất nơi khô ráo
c K ế t b à i : Chiếc nón lá một biểu tượng của văn hóa Việt Nam
2. Viết phần mở bài
* Mở bài 1: Thưa các quý khán giả
xem vô tuyến. Tôi là phóng viên Chuột đồng. Tôi đang có mặt tại nhà kho của anh Hai Lúa. Điều ấn tượng nhất với tôi là nhà kho có rất nhiều quạt, thứ đồ dùng để làm cho không khí chuyển động tạo thành gió
* Mở bài 2: Chào các bạn! Mình rất
vui được có mặt cùng các bạn trong chuyến đi dài đến châu Âu để giới thiệu về văn hóa Việt Nam. Mình xin tự giới thiệu mình là nón bài thơ, nhóm trưởng của nhóm nón, đồ dùng để đội đầu, che mưa, che nắng
4.Ho tạ đ ngộ v nậ d ngụ
? Tiết luyện tập giúp em n mắ đượ c
đi uề gì ?
Rèn kĩ năng xây dựng đề, lập dàn ý, biết cách sử dụng nghệ thuật vào bài văn thuyết minh, biết xây dựng phần
mở bài hoàn chỉnh, mạnh dạn trình bày
trướ lớp c 5.Ho tạ đ ngộ tìm tòi, mở
r ngộ
Hoàn chỉnh dàn ý 2 đề trên lớp . Lập dàn ý cho 2 đề còn lại
Sưu tầm các bài tập về văn thuyết minh có sử dụng BPNT
Chuẩn bị: '' Đấu tranh cho một thế giới hòa bình '' bằng cách soạn bài, trả lời các câu hỏi phần '' Đọc hiểu văn bản, tìm các tư liệu liên quan
Trang 33I.3 Thái độ : HS có ý thức bảo vệ hoà bình, quan tâm tới tình hình thế giới I.4 Phẩm chất năng lực:
Phẩm chất : Sống có trách nhiệm
Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thẩm mĩ, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THU TẬ D Y Ạ H CỌ
1 Phương pháp : Gợi mở vấn đáp,Nêu và giải quyết vấn đề, PP phân tích, Dùng lời có nghệ thuật, Hoạt động nhóm
c ơ chiến tranh hạt nhân ?
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
Ho tạ đ ngộ c aủ th yầ và trò N iộ dung c nầ đ tạ
Trang 34Ho t đ ngạ ộ 1: Đ c Tìmọ hi u ể chung
Tác giả c aủ nhi uề ti uể thuy tế và truy nệ ng nắ theo khuynh hướ hi nng ệ
th cự huy nề o.ả
Ông đượ nh nc ậ gi iả thưở Nôben ng
về văn h c.ọ2.Tác ph mẩ
a, Hoàn c nhả ra đ iờ và xu tấ xứ
VB đượ trích từ bài tham lu n c ậThanh gươm Đamôclet c aủ Máckét khi tham dự h iộ nghị nguyên thủ
Trang 35? Văn bản trên có chủ đề là gì, qua
đó đoạn trích trên thuộc kiểu loại
văn bản nào?
? PTBĐ của văn bản?
GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp
đôi
? Văn bản trên có thể được chia
làm mấy phần, giới hạn và nội
? Bằng cách nói đó em thấy nguy cơ chiến tranh hạt nhân như thế nào?
Trang 37 GV; gi ngả – nói v ề tình tr ngạ
3.Hoạt động luyện tập
Nguy cơ của vũ khí hạt nhân ảnh hưởng như thế nào đến cuộc sống của con người?
Trang 38I.2 Kĩ năng : HS có kĩ năng đọc – hiểu văn bản nhật dụng bàn luận v ề một vấn đề liên quan đến nhiệm vụ đấu tranh vì hòa bình của nhân loại.
Trang 39trang h tạ nhân đượ tác giả đề c
c pậ t iớ qua nh ngữ chi ti tế nào ?
Chỉ sự t nồ t iạ c aủ nó không thôi…cũng đã làm t tấ cả chúng ta m tấ đi khả năng s ngố t tố đ pẹ h n.ơ
+ Phép so sánh , l iố nói nẩ dụ , từ ngữ giàu hình nhả
>Vi cệ ch yạ đua vũ trang h tạ nhân
đã tướ đi kh năngc ả c i ả thi nệ cu cộ
s ngố c aủ con người
Trang 40chi nế tranh h tạ nhân đã
tước đi cơ h iộ đượ c
1 t ỉđô la
G nầ
b ng ằ chi phí cho
100 máy bay ném bom B.1B c a ủ Mĩ và cho
B ngằ
giá 10 tàusân bay vũ khí h tạ nhân
Trang 41đang cướ đi c ap ủ thế gi iớ nhi uề
đi uề ki nệ để c iả thi nệ đi cu cộ
Lĩnh v cự xã h i, ộ y t ,th cế ự ph m,ẩ giáo
d cụ =>lĩnh v c ự thi tế y uế trong đ iờ
s ng.ố+NT:L pậ lu nậ ch ngứ minh
D nẫ ch ngứ cụ th ể và toàn di nệ
Bp so sánh, đ iố l pậ
> Ch yạ đua vũ trang h t ạ nhân là
vô cùng t nố kém và phi nhân đ oạ
Trang 42? Đ làmể rõ đi uề đó tác gi ả đã đ a ư
ra d nẫ ch ngứ như th ế nào? 380 tri ubay, 180 tri uệ năm con bệ năm n aữ bông h ngướ m im ớ có thể ồ
m iớ n ,ở tr iả qua 4 kỉ đ a ị ch tấ con
ngườ m ii ớ hát hay h nơ chim và m iớ
ch tế vì yêu
Ch ỉc nầ b mấ nút m tộ cái trở
về đi mể xu tấ phát ban đ u.ầ
? Nghệ thu tậ gì đượ tác giả sử c
? Nh nậ xét về thái độ c a ủ tác giả qua
các chi ti tế trên ? Thái đ vũ khí h tộ m aạ nhân.ỉ mai, lên án vi c ệ ch yạ đua
Trân tr ng,ọ nâng niu cu cộ s ng.ố