1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyên đề hàm số bậc nhất (2022) toán 9

17 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Hàm số bậc nhất (2022) Toán 9
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 510,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề Hàm số bậc nhất Toán 9 A Lý thuyết 1 Định nghĩa hàm số bậc nhất Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b trong đó a, b là các số cho trước và a ≠ 0 Chú ý Khi b = 0 ta có h[.]

Trang 1

Chuyên đề Hàm số bậc nhất - Toán 9

A Lý thuyết

1 Định nghĩa hàm số bậc nhất

Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b trong đó a, b là các số

cho trước và a ≠ 0

Chú ý: Khi b = 0 ta có hàm số y = ax (đã học ở lớp 7)

Ví dụ 1 Cho các hàm số:

y = 3x; y = x + 2; y = 12x+2;

y = 3x + 1; y = 4x − 1; y = 2 − 3x;

Đây là các hàm số bậc nhất

2 Tính chất hàm số bậc nhất

Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi giá trị của x thuộc R và có các tính chất như sau:

• Đồng biến trên R khi a > 0

• Nghịch biến trên R khi a < 0

Ví dụ 2 Cho các hàm số sau: y = 4x – 1, y = − 2x + 1, y = 12x+5; y = − 2x Hàm số

nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến?

Lời giải:

- Hàm số y = 4x – 1 có a = 4 > 0 nên hàm số này đồng biến trên R

- Hàm số y = − 2x + 1 có a = − 2 < 0 nên hàm số này nghịch biến trên R

Trang 2

- Hàm số y = 12x+5 có a = 12 > 0 nên hàm số này đồng biến trên R

- Hàm số y = − 2x có a = − 2 < 0 nên hàm số này nghịch biến trên R

Vậy hàm số đồng biến là: y = 4x – 1; y = 12x+5;

Hàm số nghịch biến là: y = − 2x + 1; y = − 2x

B Bài tập

I Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Chọn đáp án đúng nhất Hàm số y = ax + b là hàm số bậc nhất khi:

A a = 0

B a < 0

C a > 0

D a ≠ 0

Lời giải:

Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng: y = ax + b (a ≠ 0)

Chọn đáp án D

Câu 2: Chọn đáp án đúng nhất Hàm số y = ax + b là hàm số đồng biến khi:

A a = 0

B a < 0

C a > 0

D a ≠ 0

Lời giải:

Trang 3

Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi giá trị của thuộc R và có tính chất sau:

• Đồng biến trên R nếu a > 0

• Nghịch biến trên R nếu a < 0

Chọn đáp án C

Câu 3: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất:

Lời giải:

Theo định nghĩa thì hàm số y = 2x + 1 là hàm số bậc nhất

Chọn đáp án A

Câu 4: Hàm số nào dưới đây không là hàm số bậc nhất?

Lời giải:

Theo định nghĩa thì các hàm số là hàm số bậc nhất

Hàm số không là hàm số bậc nhất

Chọn đáp án C

Câu 5: Tìm để hàm số là hàm số bậc nhất:

Trang 4

A m < 2

B m > 2

C m = 2

D m ≠ 2

Lời giải:

Chọn đáp án A

Câu 6: Cho hàm số y = (2m -4)x + 100 Tìm điều kiện của m để hàm số đã cho là

hàm số bậc nhất?

A m ≠ 2

B m ≠ -2

C m > 2

D m < -2

Lời giải:

Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng: y = ax + b (a ≠ 0)

Để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất thì:

2m - 4 ≠ 0 ⇒ 2m ≠ 4 ⇒ m ≠ 2

Chọn đáp án A

Câu 7: Cho hàm số bậc nhất y = ax + 4 Tìm hệ số a, biết rằng khi x = 1 thì y = 7 ?

Trang 5

A -3

B -10

C 3

D 10

Lời giải:

Thay x = 1; y = 7 vào y = ax + 4, ta được:

7 = a.1 + 4

Suy ra: a = 3

Chọn đáp án C

(1) Hàm số đã cho là hàm số bậc nhất

(2) Hàm số đã cho đồng biến trên R

(3) Giá trị của hàm số tại x = 1 là 3

Hỏi có bao nhiêu khẳng định đúng?

A 0

B 1

C 2

D 3

Lời giải:

Ta có:

Trang 6

Chọn đáp án D

biến trên R

A m < 1

B 0 ≤ m < 1

C m > 1

D m ≥ 0

Lời giải:

Trang 7

Chọn đáp án B

nhất?

Lời giải:

Trang 8

Chọn đáp án D

II Bài tập tự luận có lời giải

Câu 1: Cho các hàm số sau: y = 3x + 2, y = -x + 1, y = (1/2)x + 1; y = -√3x Hàm số

nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến ?

Lời giải:

Hàm số đồng biến là: y = 3x + 2; y = (1/2)x + 1

Hàm số nghịch biến là: y = -x + 1; y = -√3x

Câu 2: Xác định m để hàm số y = (m - 1)x + 2 đồng biến

Lời giải:

Trang 9

Hàm số đồng biến khi và chỉ khi m - 1 > 0 ⇒ m > 1

Vậy với m > 1 thì hàm số đã cho đồng biến

Câu 3: Cho hàm số y = 2x2 + 3 Hàm số này có phải hàm số bậc nhất không?

Lời giải:

Vì hàm số bậc nhất có dạng là y = ax + b nên hàm số đã cho y = 2x2 + 3 không phải là hàm số bậc nhất

Câu 4: Cho hàm số y = ax + 1 Biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;2) Tìm giá trị của

a?

Lời giải:

Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;2) nên ta có: 2 = a.1 + 1 ⇒ a = 1

Vậy a = 1 là giá trị cần tìm

Câu 5: Cho hàm số y = ax + 1 Biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 2) Tìm giá trị của

a

Lời giải:

Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 2) nên ta có:

2 = a 1 + 1

⇔ a + 1 = 2

⇔ a = 1

Vậy với a = 1 thì đồ thị hàm số đi qua A(1; 2)

Câu 6: Cho hai hàm số f(x) = 5x – 3 và g(x) = − 4x +1 Tính:

Trang 10

a) f(−2)−g12;

b) 2f 2(–3) – 3g3(–2)

Lời giải:

a) Ta có: f(−2) = 5 (−2) – 3 = –10 – 3 = –13;

g12=(− 4) . 12+1=− 2+1=− 1

Do đó f(−2)−g12 = –13 – (–1) = –13 + 1 = –12

Vậy f(−2)−g12=−12

b) f(−3) = 5 (−3) – 3 = –15 – 3 = –18;

g(−2) = (−4) (−2) + 1 =8 + 1 = 9

2f 2(–3) – 3g3(–2) = 2 (–18)2 – 3 93

= 2 324 – 3 729 = 648 − 2187 = −1539

Vậy 2f 2(–3) – 3g3(–2) = −1539

Câu 7: Cho các hàm số y = 2mx + m + 1 (1) và hàm số y = (m − 1)x + 3 (2) Xác định

m để hàm số (1) đồng biến, hàm số (2) nghịch biến

Lời giải:

Để hàm số (1) đồng biến, hàm số (2) nghịch biến thì m thỏa mãn:

− Hàm số (1) đồng biến (tức a > 0) hay 2m > 0 ⇔ m > 0 (1)

− Hàm số (2) nghịch biến (tức a < 0) hay m − 1 < 0 ⇔ m < 1 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: 0 < m < 1

Trang 11

Vậy để hàm số (1) đồng biến và hàm số (2) nghịch biến thì m thỏa mãn: 0 < m < 1

Câu 8: Cho hàm số y=3−2x+1

a) Hàm số là hàm đồng biến hay nghịch biến trên ? Vì sao?

b) Tính các giá trị tương ứng của y khi x nhận các giá trị sau:

0; 1; 2 ; 3 + 2 ; 3 - 2

c) Tính các giá trị tương ứng của x khi y nhận các giá trị sau:

0; 1; 8; 2 + 2 ; 2 - 2

Lời giải:

a) Hàm số y=3−2x+1 là hàm số bậc nhất có a = 3−2

Vì 3 - 2>0 nên hàm số đã cho đồng biến trên ℝ

b)

+ Với x = 0 thì

y = f(0) = 3−2.0+1=1

+ Với x = 1 thì

y = f(1) = 3−2.1+1

=3−2+1=4−2

+ Với x = 2 thì

y = f (2) = 3−2.2+1

=32−2+1=32−1

Trang 12

+ Với x = 3 + 2 thì

y = f3+2=3−23+2+1

=9−2+1=8

+ Với x = 3 - 2 thì

y = f3−2=3−23−2+1

=9−32−32+2+1=12−62

c)

+ Với y = 0 ⇒3−2.x+1=0

⇔3−2x=−1⇔x=−13−2=−1.3+23−23+2=−3−232−22=−3−29−2=−3−27

+ Với y = 1 ⇒3−2.x+1=1

⇔3−2x=0⇔x=0

+ Với y = 8 ⇒3−2.x+1=8

⇔3−2x=7⇔x=73−2=7.3+23−23+2=7.3+232−22=7.3+29−2=7.3+27=3+2

+ Với y = 2+2

⇒3−2.x+1=2+2⇔3−2x=1+2⇔x=1+23−2=1+2.3+23−23+2=3+2+32+232−22=3+2+3 2+27=5+427

+ Với y = 2−2

⇒3−2.x+1=2−2

⇔x=1-23−2=1−2.3+23−23+2=3+2−32−232−22=3+2−32−27=1−227

Trang 13

Câu 9: Một hình chữ nhật có kích thước là 25cm và 40cm Người ta tăng mỗi kích

thước của hình chữ nhật thêm x cm Gọi S và P theo thứ tự là diện tích và chu vi hình chữ nhật mới tính theo x

a) Hỏi rằng các đại lượng S và P có phải là hàm số bậc nhất của x không? Vì sao? b) Tính các giá trị tương ứng của P khi x nhận các giá trị (tính theo đơn vị cm) sau: 0; 1; 1,5; 2,5; 3,5

Lời giải:

Gọi hình chữ nhật ban đầu là: ABCD

Sau khi tăng kích thước của mỗi chiều, ta được hình chữ nhật AB’C’D’ có chiều dài AB’ = (40 + x) cm, chiều rộng B’C’ = (25 + x) cm

a) Diện tích hình chữ nhật mới:

S = (40 + x)(25 + x)

= 1000 + 25x + 40x + x2

=1000 + 65x + x2(cm2)

S không phải là hàm số bậc nhất đối với x vì có bậc của biến số x là bậc hai

Trang 14

Chu vi hình chữ nhật mới:

P = 2.[(40 + x) + (25 + x)]

= 2.(65 + 2x) = 4x + 130 (cm)

P là hàm số bậc nhất đối với x

có hệ số a = 4, hệ số b = 130

b) Các giá trị tương ứng của P:

+ Với x = 0 thì P = 4.0 + 130 = 130cm

+ Với x = 1 thì P = 4.1 +130 = 134cm

+ Với x = 1,5 thì P = 4.1,5 + 130

= 6 + 130 = 136cm

+ Với x = 2,5 thì P = 4.2,5 + 130

= 10 + 130 = 140cm

+ Với x = 3,5 thì P = 4.3,5 + 130

= 14 + 130 = 144cm

Câu 10: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? Hãy xác định các hệ

số a, b xét xem hàm số nào đồng biến? Hàm số nào nghịch biến?

a) y = 3 – 0,5x;

b) y = -1,5x;

c) y = 5 - 2;

Trang 15

d) y = 2−1x + 1;

e) y = 3x−2;

f) y + 2 = x - 3;

Lời giải:

+ Hàm số a) y = 3 – 0,5x = - 0,5x + 3 là hàm số bậc nhất vì nó có dạng y = ax + b với

a = -0,5; b = 3

Hàm số y = 3 – 0,5x là hàm số nghịch biến vì a = -0,5

+ Hàm số b) y = -1,5x = -1,5x + 0 là hàm số bậc nhất vì nó có dạng y = ax + b với a = -1,5; b = 0

Hàm số y = -1,5x là hàm số nghịch biến vì a = -1,5

+ Hàm số c) y = 5 – 2x2 không là hàm số bậc nhất vì nó không có dạng y = ax + b + Hàm số d) y = 2−1x+1 là hàm số bậc nhất vì nó có dạng y = ax + b với a = 2−1; b

=1

Hàm số y = 2−1x+1 là hàm số đồng biến vì a = 2−1 > 0

+ Hàm số e) y = 3x−2=3x−6 là hàm số bậc nhất vì nó có dạng y = ax + b với a = 3; b

= - 6

Hàm số y = 3x−6 là hàm số đồng biến vì a = 3 > 0

+ Hàm số f) y+2=x−3⇒y=x−2−3 là hàm số bậc nhất vì nó có dạng y = ax + b với a = 1; b = −2−3

Hàm số y = x −2−3 là hàm số đồng biến vì a = 1 > 0

III Bài tập vận dụng

Trang 16

Câu 1: Xác định đường thẳng đi qua hai điểm A và B biết A(-20; 0) và B(0; 1)

Câu 2: Chứng minh rằng nếu một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ, cắt trục

hoành tại điểm có hoành độ bằng a, cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b thì đường thẳng đó có phương trình là

Câu 3: Cho hàm số y = (m - 2)x + m + 2 Xác định m, biết:

a) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -2

b) Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ

Câu 4: Cho đường thẳng (d): y = -2x + 3 Tìm m để đường thẳng (d) đi qua điểm A

(-m; -3)

Câu 5: Chứng minh rằng đường thẳng (d): (m + 2)x + y + 4m - 3 = 0 luôn đi qua một

điểm cố định với mọi giá trị của m

Câu 6: Cho hàm số y = ( m – 2).x + n (d’) trong đó m, n là tham số

a) Tìm m, n để (d’) đi qua hai điểm A(1 ; – 2) ; B(3 ; – 4 )

b) Tìm m, n để (d’) cắt trục tung tại điểm M có tung độ và cắt trục hoành tại điểm N

có hoành độ

Câu 7: Cho hai hàm số

a) Tìm tập xác định của hàm số đã cho

b) Tính f(2); f(1/2), g(0), g(1), g(1/2)

Câu 8: Cho hàm số y = -mx + m - 3 Biết f(-2) = 6 Tính f(-3)

Câu 9: Xác định tính đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau:

a) y = f(x) = (1 - √2)x + 1, với x ∈ R

Trang 17

c) y = f(x) = x2 + 2,với x < 0

Câu 10: Cho hàm số y = (2m + 1)x - m + 3

a) Tìm m biết đồ thị đi qua điểm A(-2; 3)

b) Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua với mọi giá trị của m

Xem thêm các bài Chuyên đề Toán lớp 9 hay, chi tiết khác:

Chuyên đề Đồ thị của hàm số y = ax + b

Chuyên đề Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau

Chuyên đề Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b

Chuyên đề Ôn tập chương 2

Chuyên đề Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Ngày đăng: 22/11/2022, 16:19