Nguyễn ðức Thụy Tuyển tập Bất ñẳng thức II.. Nguyễn ðức Thụy Tuyển tập Bất ñẳng thức xy... Nguyễn ðức Thụy Tuyển tập Bất ñẳng thức 2... Tuyển tập Bất ñẳng thức Nguyễn ðức Thụy 2 2... Ngu
Trang 1Nguyễn ðức Thụy Tuyển tập Bất ñẳng thức
II Chứng minh BðT dựa vào BðT CÔSI:
1 Chứng minh: (a b)(b c)(c a) 8abc ; a,b,c+ + + ≥ ≥0
2 Chứng minh: (a b c)(a+ + 2+b2+c ) 9abc ; a,b,c2 ≥ ≥0
3 Chứng minh: (1 a 1 b 1 c+ )( + )( + )≥(1+3abc)3 với a , b , c ≥ 0
Trang 2Tuyển tập Bất ñẳng thức Nguyễn ðức Thụy
x 1 , ∀x > 1 c) +
≥+
2 2
21 Áp dụng BðT Côsi cho hai số chứng minh:
a a b c d+ + + ≥4 abcd 4 với a , b , c , d ≥ 0 (Côsi 4 s)
b a b c+ + ≥3 abc 3 với a , b , c ≥ 0 , (Côsi 3 s )
x , x > 0
31 Tìm GTNN của = 2+
3
2f(x) x
Trang 3Nguyễn ðức Thụy Tuyển tập Bất ñẳng thức
xy
Trang 4Tuyển tập Bất ñẳng thức Nguyễn ðức Thụy
b b a c ⇒ b2>(b c a a b c + − )( + − ) c2>c2−(a b ⇒ − )2 c2>(b c a a c b + − )( + − )
⇒ a b c2 2 2>(a b c+ − ) (2 a c b+ − ) (2 b c a + − )2
⇔ abc>(a b c a c b b c a + − )( + − )( + − )
c 2a2b2 + 2b2c2 + 2c2a2 – a4 – b4 – c4 > 0
Trang 5Nguyễn ðức Thụy Tuyển tập Bất ñẳng thức
2 Chứng minh: (a b c)(a+ + 2+b2+c ) 9abc ; a,b,c2 ≥ ≥0
Áp dụng bất ñẳng thức Côsi cho ba số không âm:
Trang 6Tuyển tập Bất ñẳng thức Nguyễn ðức Thụy
2 2
Trang 7Nguyễn ðức Thụy Tuyển tập Bất ñẳng thức
21 Áp dụng BðT Côsi cho hai số chứng minh:
a a b c d+ + + ≥4 abcd 4 với a , b , c , d ≥ 0 (Côsi 4 s)
Trang 8Tuyển tập Bất ñẳng thức Nguyễn ðức Thụy
Trang 9Nguyễn ðức Thụy Tuyển tập Bất ñẳng thức
Trang 10Tuyển tập Bất ñẳng thức Nguyễn ðức Thụy
xy
3 2
2 Chứng minh: sinx cos x+ ≤ 2
Áp dụng BðT Bunhiacopski cho 4 số 1 , sinx , 1 , cosx :
Trang 11Nguyễn ðức Thụy Tuyển tập Bất ñẳng thức
° sinx cos x+ = 1 sinx 1 cos x+ ≤ (12+12) sin x cos x2 + 2 )= 2
2 (CðBC Hoa Sen khối A 2006)
Cho x, y, z > 0 và xyz = 1 Chứng minh rằng: x3 + y3 + z3 ≥ x + y + z
3 (CðKTKT Cần Thơ khối A 2006)
Trang 12Tuyển tập Bất ñẳng thức Nguyễn ðức Thụy
12
Cho 3 số dương x, y, z thoả x + y + z ≤ 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x + y + z + 1+ +1 1
4 (CðSPHCM khối ABTDM 2006)
Cho x, y là hai số thực dương và thoả x + y = 5
4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 4+ 1
Cho các số thực x, y thay ñổi thoả mãn ñiều kiện: y ≤ 0; x2 + x = y + 12
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức: A = xy + x + 2y + 17
9 (CðBC Hoa Sen khối D 2006)
Cho x, y, z > 0; x + y + z = xyz Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = xyz
Ch minh rằng với a ≥ 2, b ≥ 2, c ≥ 2 thì: logb c+ a log+ c a+ b log+ a b+ c 1 >
16 (ðH Quốc gia HN khối D 2001)
Ch minh rằng với mọi x ≥ 0 và với mọi α > 1 ta luôn có: xα + α – 1 ≥ αx
Từ ñó chứng minh rằng với 3 số dương a, b, c bất kì thì:
Trang 13Nguyễn ðức Thụy Tuyển tập Bất ñẳng thức
a) a2 + b2 + c2 ≥ ab + bc + ca b) (ab + bc + ca)2 ≥ 3abc(a + b + c)
24 (ðH Nông nghiệp I khối A 2000)
Cho 3 số dương a, b, c thoả ñiều kiện abc = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =
Cho các số a, b, c ≥ 0 Chứng minh: ac + 1 + bc + 1 ≥ ab(ac – 1 + bc – 1)
28 (ðH Tây Nguyên khối AB 2000)
CMR với mọi x, y, z dương và x + y + z = 1 thì xy + yz + zx >
Cho 2 số thực a, b thoả ñiều kiện: a, b ≥ –1 và a + b = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = a 1+ + b 1 +
31 (CðSP Nhà trẻ – Mẫu giáo TƯ I 2000)
Chứng minh BðT sau ñây luôn luôn ñúng với mọi số thực x, y, z bất kì khác không: + + ≥
Giả sử x, y là hai số dương thay ñổi thoả mãn ñiều kiện x + y = 5
4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: S = +
Trang 14Tuyển tập Bất ñẳng thức Nguyễn ðức Thụy
14
38 (ðại học 2002 dự bị 6)
Cho tam giác ABC có diện tích bằng 3
2 Gọi a, b, c lần lượt là ñộ dài các cạnh BC, CA, AB và ha, hb, hc tương ứng là
ñộ dài các ñường cao kẻ từ các ñỉnh A, B, C Chứng minh rằng:
Trang 15Nguyễn ðức Thụy Tuyển tập Bất ñẳng thức
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = 13+ 13
z3 + 1 + 1 ≥ 33 3z ⇒ z3 + 2 ≥ 3z (3) Cộng (1), (2), (3) vế theo vế suy ra bất ñẳng thức cần chứng minh
3Xét hàm số f(t) = 3t + 3
t với 0 < t ≤ 1
3f′(t) = 3 – 32
t =
−
2 2
3(t 1)
t < 0, ∀t ∈
10;
3Bảng biến thiên:
1 3
Từ bảng biến thiên ta suy ra: A ≥ 10 Dấu "=" xảy ra khi x = y = z = 1
3Vậy Amin = 10 ñạt ñược khi x = y = z = 1
3
• Cách 2:
Trang 16Tuyển tập Bất ñẳng thức Nguyễn ðức Thụy
16
Theo BðT Côsi: 1 ≥ x + y + z ≥ 33xyz > 0 ⇔
3
1xyz ≥ 3
3.Vậy Amin = 10 ñạt ñược khi x = y = z =
13
x y4x,y 0
Vậy maxA = 20 (x = 3, y = 0), minA = –12 (x = 1, y = –10)
9 (CðBC Hoa Sen khối D 2006)
Ta có: x + y + z ≥ 33xyz ⇔ xyz ≥ 33xyz ⇔ (xyz)2 ≥ 27 ⇔ xyz ≥ 3 3
Dấu "=" xảy ra ⇔ x = y = z = 3
Vậy minA = 3 3
10 (Học viện BCVT 2001)
Trang 17Nguyễn ðức Thụy Tuyển tập Bất ñẳng thức
Ta xem ñây là hệ phương trình của a, b và ñặt + =
• Với S = –c + 2 ⇒ P = 1 – c(–c + 2) = c2
– 2c + 1 BðT: S2 – 4P ≥ 0 ⇔ (–c + 2)2 – 4(c2 – 2c + 1) ≥ 0
⇔ –3c2 + 4c ≥ 0 ⇔ 0 c≤ ≤ 4
3 (4)
Trang 18Tuyển tập Bất ñẳng thức Nguyễn ðức Thụy
14 (ðH Nông nghiệp I HN khối A 2001)
Áp dụng BðT Côsi cho 2 số dương x3, y2 ta có:
Vì vai trò của a, b, c là như nhau, nên ta có thể giả thiết a ≥ b ≥ c Ta ñược:
VT= logb c+ a log+ c a+ b log+ a b+ c log≥ a b+ a log+ a b+ b log+ a b+ c=loga b+ abc
Vì a, b, c ≥ 2 nên abc ≥ 2ab = ab + ab > a + b
Do ñó VT ≥ loga+babc > loga+b(a + b) = 1
16 (ðH Quốc gia HN khối D 2001)
Trang 19Nguyễn ðức Thụy Tuyển tập Bất ñẳng thức
⇒ 27 – 9(2a + 2b + 2c) + 3(4ab + 4bc + 4ca) – 8abc ≤ 1
⇔ 27 – 54 + 12(ab + bc + ca) – 8abc ≤ 1
⇔ 4abc ≥ 6(ab + bc + ca) – 14
⇔ 3(a2
+ b2 + c2) + 4abc ≥ 3(a2 + b2 + c2) + 6(ab + bc + ca) – 14
= 3(a + b +c)2 – 14 = 13 ðẳng thức xảy ra ⇔ 3 – 2a = 3 – 2b = 3 – 2c ⇔ a = b = c = 1
≥ 3x – 2 Tương tự: y3 ≥ 3y – 2; z3 ≥ 3z – 2
⇒ x3 + y3 + z3 ≥ 3(x + y + z) – 6 = (x + y + z) + 2(x + y + z – 3) ≥ x + y + z
⇒ 8a
+ 8b + 8c ≥ 2a + 2b + 2c
21 (ðHQG HN khối D 2000)
Trang 20Tuyển tập Bất ñẳng thức Nguyễn ðức Thụy
3ðẳng thức xảy ra ⇔ x = y = z = 1
⇔ (a + b)(3a2 + 3b2 – 6ab) ≥ 0 ⇔ (a + b)(a – b)2 ≥ 0
BðT cuối cùng này ñúng, nên BðT cần chứng minh là ñúng
b) (ab + bc + ca)2 = (ab)2 + (bc)2 + (ca)2 + 2(abbc + bcca + caab) ≥
≥ abbc + bcca + caab + 2abc(a + b + c) = 3abc(a + b + c)
24 (ðH Nông nghiệp I khối A 2000)
Trang 21Nguyễn ðức Thụy Tuyển tập Bất ñẳng thức
63( 2 3)y
28 (ðH Tây Nguyên khối AB 2000)
Áp dụng BðT Côsi cho 6 số dương ta có:
n = ∑=n k
n k
k 0
1C
Trang 22Tuyển tập Bất ñẳng thức Nguyễn ðức Thụy
y2 + z2 – y2z – 1 ≤ 0 (4) Cộng (2), (3), (4) vế theo vế ta ñược:
2(x2 + y2 + z2) – (x2y + y2z + z2x) ≤ 3 Vậy (1) ñúng ⇒ (*) ñúng
Trang 23Nguyễn ðức Thụy Tuyển tập Bất ñẳng thức
2RDấu “=” xảy ra ⇔ = =
x y4
0 x4 ⇔ x = 1
Lập bảng xét dấu f′(x), suy ra minS = 5
x y4
x 4y5
x y4 ⇔
Trang 24Tuyển tập Bất ñẳng thức Nguyễn ðức Thụy
xyz = 9t+9
tvới t = ( xyz) ⇒ 0 < t ≤ 3 2 + +
9 ⇒Q(t) giảm trên
10;
9
⇒ Q(t) ≥ Q 1
9 = 82 Vậy P ≥ Q(t)≥ 82 Dấu "=" xảy ra ⇔ x = y = z = 1
Dấu "=" xảy ra ⇔ x = y = z = 1
3
40 (ðại học khối A 2003 dự bị 1)
• Tìm max: y = sin5x + 3 cosx ≤ sin4x + 3 cosx (1)
Ta chứng minh: sin4x + 3 cosx ≤ 3 , ∀x ∈ R (2)
⇔ 3 (1 – cosx) – sin4x ≥ 0 ⇔ 3 (1 – cosx) – (1 – cos2
x)2 ≥ 0
⇔ (1 – cosx).[ 3 – (1 – cosx)(1 + cosx)2 ] ≥ 0 (3)
Trang 25Nguyễn ðức Thụy Tuyển tập Bất ñẳng thức
Theo BðT Côsi ta có:
(1 – cosx)(1 + cosx)(1 + cosx) = 1
2(2 – 2cosx)(1 + cosx)(1 + cosx) ≤
B-C
A 1202
Ta thấy trong các bất ñẳng thức (1), (2), (3) thì dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi
x = y = z Vậy ñẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = z = 3
ðẳng thức xảy ra ⇔ (1), (2), (3) là các ñẳng thức ⇔ x = 0
Trang 26Tuyển tập Bất ñẳng thức Nguyễn ðức Thụy
Trang 27Nguyễn ðức Thụy Tuyển tập Bất ñẳng thức
(a b)4
Trang 28Tuyển tập Bất ñẳng thức Nguyễn ðức Thụy
ðk: S2 – 4P ≥ 0 ⇔ S2
– +
3
Do ñó ta có bảng biến thiên như trên
• Với y ≥ 2 ⇒ f(y) ≥ 2 1 y ≥ 2 5 > 2 + 3 + 2
Trang 29Nguyễn ðức Thụy Tuyển tập Bất ñẳng thức
Vậy A ≥ 2 + 3 với mọi số thực x, y
Khi x = 0 và y = 1
3 thì A = 2 + 3 Nên giá trị nhỏ nhất của A là 2 + 3