Bài viết này tuyển tập một số bất đẳng thức hay và khó tôi viết hồi bậc trung học phổ thông.Các bất đẳng thức chủ yếu nằm trong các đề thi và lời giải do chính tôi biên soạn nên không thể tránh sai sót. Mong bạn đọc thông cảm và góp ý.
Trang 1Tuyển tập một số bài bất đẳng thức Người thực hiện và sưu tầm: Nguyễn Văn Thế, T1K23-Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
Bài toán 1 (Vô địch Nga) Cho số nguyên dương n và các số thực dương x x1, 2, ,x Chứng n.minh rằng: (1 1)(1 1 2) (1 1 2 ) ( 1)n 1 1 2
Lời giải
*Cách 1 Với tư tưởng quy nạp do xuất hiện n
Với n1 thì bất đẳng thức cần chứng minh hiển nhiển đúng
Trang 2Vậy bất đẳng thức đúng với n k 1
Theo nguyên lý quy nạp toán học thì Bất đẳng thức đúng với mọi n1, 2,
Bài toán chứng minh xong!
Nhân theo vế của n bất đẳng thức trên ta có Điều phải chứng minh!
Bài toán 2: Cho , ,a b c là độ dài 3 cạnh của một tam giác thỏa mãn a2 b2 c23 Chứng minh rằng: a b b c c a 6
.3
Thật vậy, ta có:
Trang 3Bất đẳng đẳng thức cuối hiển nhiên đúng với mọi x0 Vậy (*) được chứng minh
Khi đó áp dụng (*) lần lượt với xa b c, , ta thu được:
2 2 2
3 2 2 2 4
2 2 2 4
Bài toán chứng minh xong!
Bài toán 3 (Chọn đội tuyển Sư Phạm 2014) Cho , ,x y z là các số thực không âm và đôi một
phân biệt Chứng minh rằng:
9
Trang 42 2 2 2
2 2
Trang 5Nhận xét: Bài này cũng được chọn làm bài thi chọn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia của Hà Tĩnh năm 2009-2010
Bài toán 5 Cho , ,a b c là các số thực dương thỏa mãn a b c 3 Chứng minh rằng:
Bài toán chứng minh xong!
Bài toán 6 ( Khánh Hòa 2014) Cho , ,a b c0 và abc1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 6Từ đây áp dụng bất đằng thức trên và Cauchy-Schwarz ta có:
*Cách 2: Áp dụng Bất đẳng thức Holder ta có:
3 2 2
( ).( ) 2( )
Trang 7Vậy, bất đẳng thức chứng minh xong!
Bài toán 8 Cho , ,a b c là các số thực dương thỏa mãn a2 b2 c21 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 8x x Cho x lần lượt bằng , , b c d thực hiện
phép cộng các bất đẳng theo vế ta có điều phải chứng minh
Trang 9Bài toán chứng minh xong!
Bài toán 10 Cho các số thực không âm , ,a b c thỏa mãn ab bc ca 0 Chứng minh rằng:
( )
1 2( 1)
.1
t t
1 2( 1)
61
t t
Trang 10Vậy bài toán được chứng minh!
Bài toán 12 Cho , ,x y z là các số thực không âm thỏa mãn x y z 2 Chứng minh rằng:
Trang 11Vậy bài toán chứng minh xong!
Nhận xét: Bài toán này nhìn quá quen cho dạng dồn biến quen thuộc, nhưng thực tế khi bạn thực
sự bắt tay vào làm mới thấy cái hay của nó Đặc biệt, khi biến đổi bất đẳng thức cuối thì chỉ xảy
ra đẳng thức tại biên Đây là điều mà đa số bất đẳng thức sau khi dồn biến đều không có
Phần II: Về một bất đẳng thức quen thuộc
Một bất thức có thể có nhiều dạng suy rộng, cũng như có nhiều ứng dụng mà chúng ta ít ai để ý tới Trong phần này, mình xin nêu ra và ứng dụng của một bất đẳng thức đẹp, bất đẳng thức này cũng có thể coi như là một bổ đề:
Bổ đề: Cho các số thực dương , ,a b c thỏa mãn chúng có tích bằng 1 Khi đó với k ta có bất đẳng thức
Trang 12Vậy bổ đề chứng minh xong!
Từ đây ta cũng có một số hệ quả trực tiếp:
Hệ quả 1: Với giả thiết tương tự thì lần lượt cho k 1 và k 1 ta có các bất đẳng thức hay sử dụng:
Bây giờ ta cũng đi vào một số ví dụ minh họa:
Ví dụ 1: Cho , ,a b c là các số thực dương và có tích bằng 1và số thực k Chứng minh rằng:
Trang 13Từ đây ta có điều phải chứng minh, bài toán kết thúc
Ví dụ 3: (VMO2014) Cho các số thực dương , , x y z tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 14III Một số bài toán trên các diễn đàn mạng và tạp chí
Bài toán 1: (T7/435 THTT) Cho tam giác nhọn ABC có 3 góc nhọn thỏa mãn điều kiện
Trang 15Đặt atan ,A btanB, ctanC.thì a b c abc 1 1 1 1.
Vậy giá trị nhỏ nhất của T là: minT 3 2. khi và chỉ khi tam giác ABC là tam giác đều
Bài toán 2: (T6/437 THTT): Cho các số thực dương a b c thỏa mãn điều kiện , ,
Trang 162.cos cos
Trang 172 2
( )
2
( )(1 2)
Vậy bài toán chứng minh xong, đẳng thức xảy ra khi tam giác ABC đều
*Nhận xét: Để bài toán kết thúc trọn vẹn ta sẽ chứng minh
2
2( )
(a) Thật vậy, ta có
2 2
Trang 18Bài toán 4 Cho , , x y z là các số thực dương thỏa mãn xy 1 z x( y) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2 ( 1)
.(1 )(1 ) 1
Từ giả thiết ta có xyyzzx1, do đó tồn tại tam giác ABC thỏa mãn
cot , cot , cot
x A y B z C (với 0A B, 900 và cot cotA B1) Khi đó:
sin sin sin sin sin
coscos cos
1
sinsin sin
2 cos cos (cos cos sin sin ) cos sin2
cos cos cos( ) sin( ).cos( )
2 cos cos cos( ) 1 cos ( )cos( ) cos( ) cos( ) 1 cos ( )cos( ) 1 cos( ) 1 cos ( )
(1) 16 cos ( ) 1 cos ( ) 3 3 4 cos( )
Trang 19
0 0 0
cos( ) 1
303
Trang 20Bài toán chứng minh xong!
Bài toán 6 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P (a2b2)(b2c2)(c2a2) , trong đó , ,a b c là
các số thực không âm thỏa mãn a b c 5
Lời giải Không mất tính tổng quát, ta có thể giả sử a b c 0 Khi đó, ta có
Vậy giá trị lớn nhất của P là 5
Bài toán 7 Cho , , x y z là các số thực dương thỏa mãn điều kiện x3y2 z 2 3 1. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 21 3 2 4 4 3
93
Bài toán 8 Cho các số dương , , a b c Tìm hằng số k lớn nhất sao cho bất đẳng thức sau đúng
Trang 22Vậy giá trị lớn nhất cần tìm của k là 1
Bài toán 9 Cho các số thực dương , , a b c Chứng minh rằng
điều phải chứng minh
Bài toán 10 Tìm hằng số K lớn nhất sao cho bất đẳng thức sau luôn đúng
Trang 242( )( 1)( )2( )( )( ).
Đẳng thức xảy ra khi a b c 0 hoặc c0,a b 2 và các hoán vị
Bài toán chứng minh xong!
Bài toán 12 Cho các số thực dương , , a b c Chứng minh rằng:
Trang 25Vậy, bài toán chứng minh xong! ( Để ý thì ta thấy đây chính là một bài áp dụng bổ đề ở phần II)
Bài toán 13 Cho tam giác ABC Gọi m m m lần lượt là độ dài các đường trung tuyến tương a, b, cứng với các cạnh BCa CA b AB, , c Chứng minh rằng
2 2 2 1 1 1(a b c ) 2 3 m a m b m c
Trang 26Theo công thức tính độ dài đường trung tuyến ta có
Đẳng thức xảy ra khi và chi khi a b c hay tam giác ABC đều
Bài toán chứng minh xong!
Bài toán 14 Xét tam giác nhọn ABC có các góc là , , A B C Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
tan tan tan tan tan tan
.tan tan tan tan tan tan
Do tam giác ABC nhọn nên ta có: tan , tan , tan A B C0
Đặt atan ,A btan ,B ctanC khi đó ta có , ,a b c0 thỏa mãn a b c abc
(dotanAtanBtanCtan tan tanA B C) và biểu thức M trở thành:
Trang 27Vậy giá trị lớn nhất cần tìm của M là 1
Bài toán 15 Cho các số thực dương a a1, 2, ,a thỏa mãn n
2
n n a a
a a
n n
n
n
a a
Trang 28Vậy giá trị nhỏ nhất cần tìm của A là min 1 1 1.
a a a a a a a Đẳng thức không xảy ra
Thực hiện các đánh giá tương tự đối với 3 4 1
Trang 29Bài toán 17 Kí hiệu [ ] a là số nguyên lớn nhất không vượt quá a Cho , x y là các số thực dương
thỏa mãn [ ].[ ]x y 30 4 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Vậy: +Giá trị nhỏ nhất của P là 2.30 , đạt được khi 4 x y 30 4
+Giá trị lớn nhất của P là 30830 ,4 đạt được chẳng hạn khi
4 4