1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ CƯƠNG TOAN 10 HK2

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word DE CUONG TOAN 10 HK2 NAM HOC 2021 2022 1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2021 2022 TRƯỜNG THPT LÊ NGỌC HÂN Môn TOÁN 10 A ĐẠI SỐ 1) Dấu nhị thức bậc nhất 2) Bất p[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2021-2022

A-ĐẠI SỐ

1) Dấu nhị thức bậc nhất

2) Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

3) Dấu của tam thức bậc hai

4) Cung và góc lượng giác

5) Giá trị lượng giác của một cung

6) Công thức lượng giác

B-HÌNH HỌC

1) Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

2) Phương trình đường thẳng

3) Phương trình đường tròn

4) Phương trình đường Elip

C-ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ SỐ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 7 ĐIỂM)

Câu 1 Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng :x5y40?

A n(5;1) B n(1;5) C n(1;5) D n(5;1)

Câu 2 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng

A tan19 1

4

cos

  C 26

3

sin

  

Câu 3 Cho đường tròn Khi đó, tâm và bán kính của là

Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình là

Câu 5 Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 0

 

   

x

A (– ; 3)  B (2; ) C –3; 2 D (–3; )

Câu 7 Tập nghiệm của bất phương trình 2x  1 x 5

A (6; ) B (; 4) C (;6) D (4; )

Câu 8 Biểu thức f   x  2x1 2 x   dương khi x thuộc tập nào dưới đây ?

A 1; 2

2

 

 

1

; 2

 

 

C ;1 2; 

2

  

Câu 9 Trong các đường thẳng có phương trình sau, đường thẳng nào cắt đường thẳng : 2d x3y  8 0

A 2x3y  8 0 B 2 x 3y 0 C 4x6y  1 0 D 2x3y  8 0

Câu 10 Cho tan 3, 2sin 3cos

4sin 5cos

 Khi đó giá trị của biểu thức A bằng

    2 2

 2;3 ; 2

I  R I2; 3 ;  R2 I2; 3 ;  R4 I2;3 ; R4

1 0 1

x x

   ; 1 1;  1;1

   ; 1 1;     ; 1 1; 

1; 1

M  :3x4 17 0y  10

5

18 5

2

Trang 2

A 7

9

7

 Câu 11 Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C) có phương trình x2y22x4y 1 0

A Tâm I(1;-2), bán kính R = 4 B Tâm I(2;-4), bán kính R = 2

C Tâm I(1;-2), bán kính R = 2 D Tâm I(-1;2), bán kính R = 4

Câu 12 Nếu tan  7 thì sin bằng

A  7

8 D 47 Câu 13 Viết phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm A0; 5 và B 3;0

Câu 14 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng △1: 4 2

1 3

 

  

 và △2: 3x  2y 14 0

A Cắt và vuông góc nhau B Song song nhau

Câu 15 Cho cos 3

5

2

 

   Tính giá trị của sin

3

 

  

A 3 4 3

10

B 4 3 3

10

 C 3 4 3

10

 D 4 3 3

10

 Câu 16 Biết sin 2

3

  Tính giá trị của biểu thức P 1 3cos 2 2 3cos 2  

A 49

9 Câu 17 Tập nghiệm của bất phương trình 1 0

2x x

A   ; 1 2; B  1;2 C  1;2 D 1;2

Câu 18 Tập nghiệm của bất phương trình x 1 1

A  1; 2 B 1; 2 C ; 2 D  0; 2

Câu 19 Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

A    

1 2

x

f x

1 2

x

f x

x

C f x   x 1x 2 D f x  x 21

x

 Câu 20 Cặp số  1; 1 là một nghiệm của bất phương trình nào dưới đây ?

A    x y 0 B  x 3y   1 0 C x y   2 0 D x 4y  1

Câu 21 x1là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A x 2 B x1x20 C 1 0

1

Câu 22 Góc 5

6

 bằng

A 1500 B 120 0 C 112 500 D 150 0

Câu 23 Bất phương trình 2 5 3

x x có tập nghiệm

Trang 3

A ;1  2; B 2; C 1; D 1 ;

4

 

  Câu 24 Biểu thức thu gọn của sin 2 sin 5 sin 32

1 cos 2sin 2

A

   là kết quả nào dưới đây?

A 2sin a B sin a C 2 cos a D cos a

Câu 25 Véctơ nào sau đây không là véctơ pháp tuyến của đường thẳng 2x4y  1 0

A n2; 4 

B n 2; 4

C n1; 2 

D n  1; 2

Câu 26 Nhị thức f x 5x2 nhận giá trị âm với mọi x thuộc tập hợp nào?

A ;2

5

 

2

; 5

  

2

; 5

 

2

; 5

 

  Câu 27 Tập nghiệm của bất phương trình 2x24x  6 0

A [ 1;3] B ( 1;3) C (  ; 1) (3; D ()   ; 1] [3; )

Câu 28 Phương trình tham số của đường thẳng  d đi qua M2;3 và có VTCP u 3; 4

4 3

 

   

2 3

1 4

  

  

2 3

3 4

  

  

3 2 4

 

   

Câu 29 Véctơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng : 2 3

113 4

d

  

  

A u 4;3

B u4; 3 

C u   3; 4

D u  3; 4

Câu 30 Khoảng cách từ điểm M(2;3)đến đường thẳng : 4 x3y  bằng 1 0

A 18

5 Câu 31: Một tam giác có độ dài ba cạnh là Hỏi bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu?

A B C D

A B C D

bao nhiêu?

A B C D Câu 34: Đơn giản biểu thức

A B C D

Câu 35: Trong mặt phẳng tọa độ ,viết phương trình đường thẳng song song với và cách một khoảng bằng

II PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm)

Câu 36 : Giải bất phương trình sau:

a) x28x 12 0 b) (x2)(2x23x 1) 0

Câu 37: Cho cos 12

13

 

2 

   Tính các giá trị lượng giác sin , tan ,cos 2 ,cot 2   

3;4;5

2 sin cos

3

   sin cos  5

9

5 18

5 18

18 ABC

sin cos 1 cot sin cos

: 2x y 13 0

    1: 2x y 13 0 2: 2x y  7 0

: 2x y 7 0

    1: 2x y 10 0 2: 2x y  4 0

Trang 4

Câu 38:Trong mặt phẳng chứa hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm A(2;1),B(2;3) và đường thẳng

0 1

2

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng dđi qua hai điểm A, B

b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng 

Câu 39.Tìm các giá trị nguyên để bất phương trình vô nghiệm với mọi x

ĐỀ SỐ 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)

Câu 1 Đường thẳng x 2y 3 0   có một véctơ pháp tuyến là:

A n 2;1

B n 1; 2

C n  2;1

D n2; 1 

Câu 2 Tìm giá trị của m để hai đường thẳng  2 

d x m  y  ; d x my2:  20170song song với nhau

Câu 3 Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 0

x x

A 1; 2

2

 

1

; 2 2

 

1

;2 2

 

1

;2 2

 

Câu 4 Tìm tập xác định của hàm số y 2x25x 2

A ;1

2

 

1

; [2; ) 2

  

1

; 2 2

 

 

  Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy, cho a2; 1 ;  b  3; 2

Giá trị của a b 

bằng

c

A              k k k 

A 1

1 os

Câu 7 Tập nghiệm của hệ bất phương trình 22 1 0

7 12 0

x

 





A ;1

2

 

Câu 8 Tìm nghiệm của bất phương trình   3x 6 0

Câu 9 Bất phương trình: 2x  1 x 1 có tập nghiệm

3

  

3

   

2

;0 3

 

Câu 10 Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 3 4 0

x y

   

A  2;3 B 2;1 C 1; 1  D 2; 3 

sin cos

16

a a  Khi đó tích sin cosa a có giá trị

32 Câu 12 Cho góc  thỏa 0  90 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Câu 13 Tìm các giá trị của m để phương trình: x22m1x m 25m  có hai nghiệm trái dấu 6 0

m m1x22m1x 3 0

Trang 5

A 2 m 3 B 2

3

m m

 

2 3

m m

 

 Câu 14 Đường thẳng  đi qua điểm A(3;1) và có vectơ chỉ phương u   (1; 3) 

Khi đó đường thẳng  có phương trình

A  3

1 3

y  t

1 3

y  t

3 3

y  t

1 3

y  t

   Câu 15 Cho đường tròn ( ) : (C x2)2 (y 3)225 Khi đó (C) có tâm I và bán kính R là:

A I 2;3 ,R25 B I 2; 3 , R25 C I 2; 3 , R5 D I 2;3 ,R5

Câu 16 Giá trị của cos37

3

 bằng

A 3

3 2

2

 Câu 17 Bất phương trình:x2   có tập nghiệm x 2 0

A   ; 1 2; B 1; 2 C  1; 2 D 1; 2

Câu 18 Cho đường tròn ( ) :C x2y26x8y0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A ( )C có tâm ( 3; 4)I   B ( )C có tâm ( 3; 4)I 

C ( )C đi qua điểm (5;1)A D ( )C có bán kínhR5

Câu 19 Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 3 0

x  x

A ; 9

2

  

3; . 2

 



3

; 2

  

9; . 2

 

Câu 20 Khoảng cách từ điểm M 0;1 đến đường thẳng : 5x 12y 1 0   là:

A 11

17 D 1 Câu 21 Một đường tròn có bán kính R 10cm

 Tìm độ dài của cung có số đo

2

 trên đường tròn đó

2

m

20c

Câu 22 Góc có số đo 120 đổi sang rađian là góc o

A 2

3

10

2

4

 Câu 23 Cho biểu thức f x 2x4 Tập tất cả các giá trị của x để f x 0 là

A ; 2 B ; 2 C 2;  D 2; 

Câu 24 Xác định tâm và bán kính của đường tròn có phương trình   2 2

x  y 

A Tâm I(-2;-3),bán kính R 4 B Tâm I(-2;3), bán kính R 2

C Tâm I(2;-3),bán kính R 4 D Tâm I(2;-3), bán kính R 2

Câu 25 Đường thẳng d có vectơ chỉ phương u  1; 4 

thì vectơ pháp tuyến của nó là:

A   

4; 1

4;1

1;4

4;1

Câu 26 Cho elip có phương trình: 2 2 1

x  y  Khi đó độ dài trục lớn, trục nhỏ của elip lần lượt là

Câu 27 Cho tam giác ABC có a BC b AC c AB ,  ,  và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp Khẳng định nào sau đây sai ?

2

a A

R

 B sinC csinA

a

sin

a R

A

Trang 6

Câu 28 Tam giác ABC có AB5 cm, BC5 cm, AC3 cm Giá trị cos A là:

A 2

3

3

10

 Câu 29 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

2

1

2

k k

     

2

1

Câu 30 Tập nghiệm của bất phương trình 2x25x  là 3 0

A 1;3

2

S  

    B  ;1 3;

2

S   



  C

3 1;

2

S  

   D  ;1 3;

2

S   

Câu 31 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?

A mx23x 4 B  3x 4 C x2 4 D 2y3x  4 0

Câu 32 Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn ?

A x2y22x8y20 0 B 4x2 y210x6y  2 0

C x2y24x8xy  1 0 D x2y24x6y12 0

Câu 33 Khoảng cách từ điểm M(0;1) đến đường thẳng  : 5x12y10 là:

13

17

13 Câu 34 Cho 3

2

   Kết quả đúng là

A sina0, cosa0 B sina0, cosa0 C sina0, cosa0 D sina0, cosa0

Câu 35 Tập nghiệm của bất phương trình 3 4 2

5 3 4 1

  

   

A  4; 1 B ; 2 C  ; 1 D 1; 2

Câu 36 Giá tri của biểu thức cos18 cos120 0sin18 sin120 0 bằng

A - 3.

Câu 37 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Elip ?

A 2 2 1

36 25

x  y  Câu 38 Bảng xét dưới đây là của biểu thức nào?

A f x   4x 2 B f x   2x 4 C f x   4x 2 D f x 4x2

Câu 39 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cos 2a2 cos2a–1 B cos 2acos2a– sin2a

C cos 2acos2asin22a D cos 2a1 – 2sin2a

Câu 40 Cho biểu thức Acosx 45 cos x 45  Hãy chọn khẳng định đúng

A 1cos 2

2

A  x B 1sin 2

2

2

2

B PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)

Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

a 2x1x 5 0 b 2 3

0

4 5

x

  Câu 2: a Rút gọn biểu thức sin 2 sin 4 sin 6

cos 2 cos 4 cos 6

A

Trang 7

b.Với ;

2

k  k

   

sin cot Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 3 x y   và điểm (1; 3), (4; 2)3 0 A  B

a Viết phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm A và B

b Viết phương trình đường tròn (C) có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng 

ĐỀ SỐ 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7 điểm)

Câu 1 Chọn khẳng định đúng?

A tan  tan B sin   sin C cot  cot D cos   cos

Câu 2 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cos2a cos – sin 2a 2a B cos2a cos2asin 2a

C cos2a 2 cos – 1.2a D cos2a 1 – 2 sin 2a

Câu 3 Cho tam giác ABC bất kỳ có BC a, AC b, ABc Đẳng thức nào đúng?

A b2 a2  c2 2 cos ab B B a2    b2 c2 2 cos bc A

C c2   b2 a2 2 cos ab C D c2   b2 a2 2 cos ac C

Câu 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn  C có phương trình (x1)2(y2)29 Tâm

I và bán kính R của  C lần lượt là

A I 1; 2 , R B 1 I1; 2 , R9 C I1; 2 , R3 D.I2; 4 ,  R9

Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d x : 2    3 y 1 0 Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của

?

d A n3 2; 3

B n2 2; 3 

C n4   2; 3

D n1 3; 2

Câu 6 Góc có số đo 2

5đổi sang độ là : A.

o

240 B.135 C.o 72o D 270o Câu 7 Bất phương trình   3x 9 0 có tập nghiệm là:

A 3;  B 3;  C ;3 D  ; 3

Câu 8 Tam thức f(x) x21luôn âm khi?

A x1,x1 B x1 C x1 D 1x1

Câu 9 Đường tròn tâm I  và bán kính (3; 1) R 2 có phương trình là:

A.(x3)2  (y 1)2 4 B.(x3)2 (y 1)2 4

C.(x3)2 (y 1)2 4 D.(x3) (2 y 1)2 4

Câu 10 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau?

A f x 3x 2x35 là tam thức bậc hai B f x 2x24 là tam thức bậc hai

C f x 3x22x1 là tam thức bậc hai D f x x x21 là tam thức bậc hai

Câu 11 Tính tan biết cot 3 A  3 B 1

3

 C 3 D 1

Câu 12 Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x?

A x210x B 6  x2 2x10 C x22x D 4  x2 2x10

Câu 13 Đơn giản biểu thức cos

2

A  

 , ta được:

A cos B sin C – cos D sin

Câu 14 Cho đường thẳng  d 3 3

4 2

 

  

 Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của  d ?

A u 2;3

B u 3; 2

C u3; 2 

D u   3; 2

Câu 15 Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua (5;1)A và có VCCP u(1;2) là:

Trang 8

A

t y

t x

5

2 1

B

 t y

t x 2 5

1

C

 t y

t x 2 1

5

D

 t y

t x 2 5 1

Câu 16 Đường thẳng đi qua điểm A1; 2  và nhận n1; 2 

làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:

A x  2 y   4 0 B x  2 y   4 0 C x  2 y   5 0 D   2 x 4 y  0

Câu 17 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A2; 4,B6;1 là

A 3x4y10 0 B 3x4y22 0 C 3x4y  8 0 D 3x4y22 0

Câu 18 Khoảng cách từ điểm M1; 1  đến đường thẳng  :3 4 17 0 x y    là:

A 1 B 10 C 5 D 2

Câu 19 Cho tancot2 Tính giá trị biểu thức t n a 3  co t3 A 2 B 12 C 26 D 22

Câu 20 Cho

2

    Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây:

A cos 0 B sin 0 .C sin 0 D.tan 0

Câu 21 Trong mặt phẳng Oxy, x y2 2 10 11 0 x   có bán kính?

A.26 B.6 C 6 D 2

Câu 22 Trên đường tròn bán kính R 6, cung 60 có độ dài bằng bao nhiêu?

A

2

l

Câu 23 Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.2x25y3 B 2x3y C 25 x3y5z D.0 3 x2   2 x 4 0 Câu 24 Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

x  1 2 

 

f x  0  0 

A.f x    x2 3 x  2 B f x    x2  3 x  2

C.f x     x  1    x 2  D.f x      x2 3 x  2

Câu 25 Cho elip (E): 2 2 1

25 16

x  y  Trục lớn và trục bé của (E) có độ dài lần lượt là:

Câu 26 Tập nghiệm của bất phương trình 1 0

2x x

A.  ; 1 2; B  1;2 C 1;2 D. 1;2

Câu 27 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² – 4x + 8y – 5 = 0 Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (C):

A I(–2; 4) và R = 5 B I(–2; 4) và R = 6 C I(2; –4) và R = 6 D I(2; –4) và R = 5

Câu 28 Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

 

A f x  4 2x2 B f x  2 4x C f x x22 D f x   x 2

Câu 29 Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x y   ? 3 0

A Q 1; 3 B 1;3

2

M  

  C N 1;1 D P 2; 2 Câu 30 Đường thẳng đi qua hai điểm A 1;1 và B3;5 nhận vectơ nào sau đây làm vectơ chỉ phương?

A d 3;1

B a   1; 1

C b 1;1

D c  4; 4

Trang 9

Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ ,biết góc giữa hai đường thẳng 1: và 2:

bằng 450 Mệnh đề nào đúng?

A B C D

Câu 32: Tập nghiệm của bất phương trình là

Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ ,phương trình đường tròn có tâm và tiếp xúc với đường thẳng

là :

Câu 34: Bất phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A B C D

A B C D

II PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm): Giải bất phương trình x24x  3 0

Câu 2: (1,0 điểm) a) Cho góc  thỏa sin 3, 0

   Tính các giá trị lượng giác sin 2 ,cos 2 , tan 2   

b) Chưng minh rằng: 2  

2

1

Câu 3: (1,0 điểm) Lập phương trình tham số đường thẳng đi qua M( 2;-1) và vuông góc với đường thẳng

  :3x4y 5 0

ĐỀ SỐ 4

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1 Đường thẳng đi qua A( -1 ; 2), nhận n(2; 4)

làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:

A x – 2y – 4 = 0 B – x + 2y – 4 = 0 C x – 2y + 5 = 0 D x + y + 4 = 0

Câu 2 Cho phương trình x2y22mx4m2y m  6 0 Tìm giá trị của tham số để phương trình đó là

một phương trình đường tròn?

A m   ;1 2; B ;1 2; 

3

m    

C m. D m   ;1 2;

Câu 3 Hai đường thẳng  1

2 5 :

2

d

y t

  

 

 và  d2 : 4x3y18 0 , cắt nhau tại điểm có tọa độ:

A  1;2 B  2;3 C  2;1 D  3; 2

Câu 4 Tìm m để hai đường thẳng sau đây vuông góc:1: 2x3y 4 0 và 2: 2 3

1 4

 

  

A m = 9

1

9 8

2 Câu 5 Cho nhị thức bậc nhất f x( ) 2 3x  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

1 2

 

  

 15;1

7

m  

3

; 1 2

m   

2 0;

7

m 

3 6

1 2

x x

 

  1;2    1;2      ; 1   2;        ; 2   1; 

 d : 2x y  3 0

 2 2 4

1

5

5

5

5

x  y 

2x  2 2 x

5 4cos 2 1 8cos 2 

4

 

63

8

Trang 10

A ( ) 0 ( ; ).2

3

3

f x    x

C ( ) 0 ( ; ).3

2

f x    x

D

3

2

f x    x

Câu 6 Giải hệ bất phương trình 2 4 0

x

 

   

A x  2. B    2 x 2. C x   2. D   2 x 2

Câu 7 Rút gọn biểu thức  

sin sin cos

A

  ta được:

A Atan a B A tan a C Atan b D A tan b

Câu 8 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng 2 3 ( )

3 2

 

   

y t có một véctơ chỉ phương là:

A (2;3)

u B (6; 4)

u C (6; 4).

u D (2; 3).

u

0, cos

   x x  Tính giá trị của sin x

A sin 1 .

5

x

B

1

5

 

5

 

5

 x Câu 10 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình mx2  6 x m   0 nghiệm đúng với

  x 

Câu 11 Tính giá trị của biểu thức 2sin 3cos

4sin 5cos

 biết cot  3

9 Câu 12 Cho hệ bất phương trình 2 3 0

x y

 Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?

A P3; 1  B N 2; 2 C M 2;3 D Q 1; 5

Câu 13 Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 1

x  x

là:

A 2; B  2;  C 3; D  3; 

Câu 14 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phương trình tiếp tuyến tại điểm M 3 4; với đường tròn

2 2 2  4   3 0

( ) : C x y x y là:

A x y  7 0 B x y  7 0 C x y  3 0 D x y  7 0

Câu 15 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A

26

3

 

B

19

4

  

Câu 16 Cho 0

2

  Hãy chọn khẳng định đúng?

A tan0 B sin0 C sin0 D cos0

Câu 17 Tập nghiệm của bất phương trình:2x25x  là: 7 0

2

S    

7 1; 2

 

7 1; 2

 

2

S    



 

Ngày đăng: 20/11/2022, 00:13

w