1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Cương Ôn Tập Toán 10 HK2 Năm 2022 Tham Khảo

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 483,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 2022 A NỘI DUNG, PHẠM VI KIỂM TRA Phân môn Chương trình từ đầu học kì II đến hết bài Đại số Cung lượng giác Hình học Phương trình đường thẳng B TÓM TẮT KIẾN THỨC I Bất đẳng thức 1 Các tính chất Tính chất Điều kiện Nội dung Điều kiện Nội dung a > 0, c> 0 n nguyên dương c > 0 c < 0 a > 0 2 Bất đẳng thức Côsi Cho hai số a và b không âm Ta có Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b 3 Các hệ quả i) Cho hai số x > 0, y[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021-2022

A NỘI DUNG, PHẠM VI KIỂM TRA

Phân môn Chương trình từ đầu học kì II đến hết bài

Đại số Cung lượng giác

Hình học Phương trình đường thẳng

B TÓM TẮT KIẾN THỨC

I Bất đẳng thức

1 Các tính chất

Tính chất

,

a b b c   a c a > 0, c> 0 a b c d ,   ac bd ,

a b a c b c   

n nguyên dương

2n 1 2n 1

c > 0 a b  ac bc 0a b  a2nb2n

c < 0 a b  ac bc

a > 0 a b  ab ,

a b c d   a c b d   a b  3a 3b

2 Bất đẳng thức Côsi: Cho hai số a và b không âm

Ta có: a b 2 ab Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b

3 Các hệ quả:

i) Cho hai số x > 0, y > 0 Nếu x + y không đổi thì x.y lớn nhất khi và chỉ khi x = y

ii) Cho hai số x > 0, y > 0 Nếu x.y không đổi thì x + y nhỏ nhất khi và chỉ khi x = y

II Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn

1 Điều kiện của bất phương trình f(x) > g(x) là điều kiện của ẩn x để f(x) và g(x) đều có nghĩa.

2 Phương pháp giải hệ bất phương trình: Giải từng bất phương trình rồi lấy giao của các tập nghiệm.

3 Các phép biến đổi tương đương: Cho bất phương trình P(x) < Q(x) có TXĐ D.

a) Phép cộng (trừ): Nếu f(x) xác định trên D thì:

P(x) < Q(x)  P(x) + f(x) < Q(x) + f(x)

b) Phép nhân (chia):

i) Nếu f(x) > 0,  x D thì P(x) < Q(x)  P(x).f(x) < Q(x).f(x) ii) Nếu f(x) < 0, x D thì P(x) < Q(x)  P(x).f(x) > Q(x).f(x)

c) Phép bình phương:

Nếu P(x) 0, Q(x)   0, x Dthì P(x) < Q(x)  P2(x) < Q2(x)

Lưu ý: Khi giải bất phương trình có ẩn ở mẫu ta quy đồng mẫu nhưng không được bỏ mẫu và phải xét dấu biểu thức để tìm tập nghiệm

III Dấu của nhị thức bậc nhất f(x) = ax + b

x

 

b a

 

f(x) = ax + b a > 0a < 0 - 0 + + 0 -

Quy tắc: Phải cùng – Trái trái.

IV Dấu của tam thức bậc hai f(x) = ax 2 + bx + c ( a 0).

Nếu  0

x   

Trang 2

f(x) Cùng dấu với a với mọi x R

Nếu  0

x

  2

b a

 

f(x) Cùng dấu với a 0 Cùng dấu với a

Nếu  0

x   x1 x2



f(x) Cùng dấu với a 0 Trái dấu với a 0 Cùng dấu với a

Quy tắc: “Trong trái – Ngoài cùng”

V Thống kê

1 Các khái niệm cơ bản

Số ni các số liệu thống kê thuộc lớp i được gọi là tần số của lớp đó.

Số

i i

n f

n

được gọi là tần suất của lớp thứ i.

Số trung bình cộng x là số trung bình cộng của các số liệu thống kê

1

k k

n

1

k k

n

Số trung vị M e

Nếu n là một số lẻ thì số liệu đứng thứ

1 2

n 

(số liệu đứng chính giữa) gọi là số trung vị

Nếu n là một số chẵn, ta lấy số trung bình cộng của hai số liệu đứng thứ 2

n

và 2

n

+1 làm số trung

vị

Mốt MO là giá trị số liệu có tần số lớn nhất

2 Phương sai

2

1

n

  f c1 1 x2 f c2 2 x2  f c kkx2

1 1 2 2 2 2  2

1

k k

n

  f x1 1 x2 f x2 2 x2  f x kkx2

3 Độ lệch chuẩn s xs x2

Phương sai s và độ lệch chuẩn x2 s được dùng để đánh giá mức độ phân tán của các số liệu thống kê (so x

với số trung bình cộng)

VI Độ và radian 1800 (rad)

;

0

1 180

(rad);

0

180 1(rad)

 

 

 

VII Hệ thức lượng trong tam giác

1 Định lý cosin trong tam giác

a2 = b2+ c2 - 2bccosA

b2 = a2 + c2 - 2accosB

c2 = a2 + b2 - 2abcosC

2 Định lý sin trong tam giác

in in in 2

R

3 Định lý trung tuyến

4 2

2 2 2

m a   

4 2

2 2 2

m b   

4 Các công thức tính diện tích

S= 2ah a

1

= bh b 2ch c

1 2

1

= ab C 2acsinB

1 sin 2

1

= 2bc sin A 1

Trang 3

2 4

2 2 2

m c   

= R

abc

4 = pr = p(pa)(pb)(pc)

VII Phương trình của đường thẳng

1 Phương trình tham số của đường thẳng d

qua M 0 (x 0 ;y 0 ) và có véctơ chỉ phương u=

(u 1 ;u 2 )

 

 (t: tham số)

2 Phương trình tổng quát của đường thẳng

d: ax + by + c = 0 (a 2 + b 2  0)

Véctơ pháp tuyến là n=(a;b)

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua

M0(x0,y0) có vtpt n=(a;b) là:

a(xx 0 ) + b(yy 0 )= 0

n=(a ; b) => u=(b ; a) hoặc u=(b ; a)

3 Hệ số góc của đường thẳng: Đường thẳng d có u=(u 1 ;u 2 ), u 1 0, có hệ số góc k là: k =

2 1

u u

Phương trình đường thẳng d qua M 0 (x 0 ;y 0 ) và có hệ số góc k là yy 0 = k(xx 0 )

Đường thẳng đi qua A(a;0), B(0;b) có phương trình 1

a b  (a  0, b  0) gọi là phương

trình đường thẳng theo đoạn chắn.

4 Vị trí tương đối của hai đường thẳng 1: a1x b y c 1  1 0; 2 : a2x b y c 2  2 0

Số điểm chung của hai đường thẳng chính là số nghiệm của hệ:

x b y c

x b y c

Nếu a 2  0,b2  0, c2  0

1 cắt 2 

a a

b b

1 // 2 

a a

1  2 

a a

5 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

( , )

a

d M

b

 

6 Góc giữa hai đường thẳng

cos

1   2  k 1 k 2 = -1  a 1 a 2 + b 1 b 2 = 0

C MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức Tổng

NB H T (TL) VD VDC (TL) Số CH

% tổng điểm

TN TL

1 1 Bất đẳng thức

Bất phương trình

1.1 Bất đẳng thức 1 1

2 2 Thống kê 2.1 Khái niệm cơ bản về

thống kê Phương sai Độ lệch chuẩn

Trang 4

3

3 Cung và góc

lượng giác Công

thức lượng giác

3.1 Cung và góc lượng

4 4 Tích vô hướng của hai vectơ 4.1 Hệ thức lượng trong tam giác 4 2

6

5 5 Phương pháp tọa độ trong mặt

phẳng

5.1 Phương trình đường

D ĐỀ MINH HỌA

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 - NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn : TOÁN, Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: Cho a là số thực dương, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A x   a a x a  . B x   a a x a  .

C x   a a x a  . D x   a a x a  .

Câu 2: Điều kiện xác định của bất phương trình

0 2

x x

1 2

x x

1 2

x x

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình x x  23x x 2 là1

A S     ; 1 

B S    1; 

C S    1; 

D S     ; 1 

Câu 4: Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau

Năng suất lúa

Giá trị x  có tần số bằng3 35

Câu 5: Khi quy đổi 1 ra đơn vị radian, ta được kết quả là

 rad

Câu 6: Gọi  là số đo của một cung lượng giác có điểm đầu A,điểm cuối B Khi đó số đo của các cung

lượng giác bất kì có điểm đầu A, điểm cuối B bằng

A   k2 , k R B k, k R

C k2 , k R D  k2 , k R

Câu 7: Xét R tùy ý, mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A sin k3 sin ,  k R B sink sin ,  k R

C sink2sin,  k R

D sin k2sin ,  k R

Trang 5

Câu 8: Giá trị sin 2

 bằng

1 2

Câu 9: Trong Oxy, cho A(3; 0) và B(0; 2) Phương trình đường thẳng theo đoạn chắn của AB là

2 3

 

3 2

 

2 3

 

3 2

 

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ

1

?

x y

 

A P2;0 

B N 1;1

C M1;2 

D Q0;1 

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình x 3 x2 là0

A 2;3  B 3; 2  C 2;3  D 3;2 

Câu 12: Với các số thực không âm a b, tùy ý, mệnh đề nào đúng ?

a b

ab

a b

ab

a b

ab

Câu 13: Xét tam giác ABC tùy ý, có độ dài ba cạnh là BC a AC b AB c ,  ,  Gọi m là độ dài a

đường trung tuyến kẻ từ A của tam giác ABC Mệnh đề nào dưới dây đúng ?.

A

2

a

B

2

a

C

4

a

D

4

a

Câu 14: Xét tam giác ABC tùy ý có độ dài ba cạnh là BC a AC b AB c ,  ,  và gọiplà nửa chu vi

Diện tích của tam giác ABC tính theo công thức nào dưới đây ?

A Sp p a p b p c        

B Sp p a p b p c        

C Sp p a p b p c         D Sp p a p b p c        

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M x y 0; 0

và đường thẳng : ax by c  0 (a2b2 0) Khoảng cách từ M đến đường thẳng  được tính bởi công thức nào dưới đây ?

, ax by c

d M

 

 B d M ,  ax0by0c

C d M ,  ax0 2by0 2 c

 

 D d M ,  ax0by0 c

Câu 16: Cho  ABC , bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng R Diện tích của  ABC bằng

A

4

R

S

abc

B S R

abc

C S abc

R

4

abc S R

Câu 17: Trong Oxy , cho đường thẳng d x :  2 y   1 0. Phương trình đường thẳng vuông góc với d là

A 2 x y    1 0. B 2 x y    3 0. C x  2 y   1 0. D 2 x y    1 0.

Câu 18: Trong Oxy ,đường thẳng d A x B y C1: 1  1  10vuông góc với đường thẳng

d A x B y C   khi và chỉ khi

A A A1 2B B1 2 0 B A B1 2A B2 1 0 C A A1 2 B B1 2 0 D A B1 2 A B2 10

Câu 19: Trong Oxy , cho đường thẳng d :  x  4 y   1 0. Vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của d ?

Trang 6

A n  3  1;1 

B n  1  1;4 

C n 4 4;1 

D n 2 1;4 

Câu 20: Trong Oxy , cho đường thẳng d: 2x + 7y + 4 = 0 Vectơ nào là một vectơ chỉ phương của d ?

A u 3 2;7 

B u  1  2;7 

C u 2 7; 2   D u 4 7;2 

Câu 21: Với các số thực dương a b, tùy ý, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

a b H

b a

 

bằng bao nhiêu ?

Câu 22: Số nghiệm nguyên của bất phương trình x25x 4 0 là

Câu 23: Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau

Tần số

Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng

Câu 24: Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch lần lượt là : 6,5; 8,4; 6,9;

7,2; 2,5; 6,7; 3,0 (đơn vị: triệu đồng) Số trung vị của dãy số liệu thống kê trên bằng

A 6,7 triệu đồng. B 7, 2 triệu đồng. C 6,8 triệu đồng. D 6,9 triệu đồng.

Câu 25: Cung có số đo  rad của đường tròn bán kính 4cm có độ dài bằng

Câu 26: Khi quy đổi 6

 rad ra đơn vị độ, ta được kết quả là

Câu 27: Giá trị cos 450 bằng

2. 2

Câu 28: Giá trị cot 60 bằng

3 3

Câu 29: Giá trị tan 45 bằng

2

3 2

Câu 30: Cho tam thức bậc hai f x x2 2x Mệnh đề nào đúng ?1

A f x  0, x R B f x 0, x R C f x   0, x R D f x    0, x R

Câu 31: Điểm kiểm tra môn Toán cuối năm của một nhóm gồm 9 học sinh lớp 6 lần lượt là

1; 1; 3; 6; 7; 8; 8; 9; 10

Điểm trung bình của cả nhóm gần nhất với số nào dưới đây ?

Câu 32: Cho tam giác ABC có AB5cm,AC 8cm và BAC  120 0 Tính độ dài cạnh BC (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

A 7 cm B 11cm C 8cm D 10cm

Câu 33: Trong mặt phẳng Oxy,cho hai điểm A1; 1  và B2;3 

Đường thẳng AB có phương trình là

A x4y 3 0 B 4x y  5 0. C 2x 3y 5 0 D 4x y  5 0

Câu 34: Tập nghiệm của bất phương trình x2 5 x   4 0 là

A S 1; 4 

B S 1;4 

Trang 7

C S    ;1  4; D S     ;1 4;.

Câu 35: Trong Oxy , cho hai đường thẳng d x y1:   2 0 và d x y2:   7 0 Góc giữa d1 và d2

bằng

PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: Giải bất phương trình

0 2

x

 

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình x2 mx  2 m  0 nghiệm đúng với mọi số thực

x

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A1; 1 

và đường thẳng d x y:   2 0 Viết phương trình

đường qua điểm A và song song với d

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 đường thẳng d

1: x – y = 0 , d2: x + 2y – 2 = 0 cắt nhau tại điểm I

và điểmA2;0 

Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt d1, d2 tại hai điểm M N, sao cho tam

giác IMN có diện tích lớn nhất.

Ngày đăng: 23/05/2022, 23:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học Phương trình đường thẳng - Đề Cương Ôn Tập Toán 10 HK2 Năm 2022 Tham Khảo
Hình h ọc Phương trình đường thẳng (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w