1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE CUONG TOAN 10 2015 2016

6 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 136,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tìm tọa độ điểm I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. 1/Tìm tọa độ điểm C và tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.. a Tìm tọa độ điểm C trên trục Oy để tam giác ABC vuông tại A..

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG Nhóm Toán 10

TỔ TOÁN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 10 (Năm học 2015 – 2016)

ĐỀ SỐ 1 Bài 1 Cho hàm số y = f(x) = x2

− 4x + 3

1/ Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) 2/ Dựa vào đồ thị, tìm tập hợp các giá trị của x sao cho y ≥ 3

Bài 2 1/ Giải các phương trình:

a/ 2x−1= x+3 b/ x – 6= x2 – 5x + 9 c/ x x− =1 2 x−1

Bài 3 Tìm m để PT : 2

xmx+ m− = có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn x1(3x2−x1)+x2(3x1−x2)= −8

Bài 4 Cho A(2;1), B(6;3), C(3;4), D(7;2)

1/ Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông cân tại C Tính diện tích tam giác ABC

2/ Chứng minh rằng tam giác ABD có góc B là góc tù

3/ Xác định tâm và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 5 Cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi M, N là 2 điểm nằm trên cạnh BC sao cho BM = CN = 1

4a

a) Phân tích AM

 

qua AB

 

AC.

 

   

 

.DN



theo a

Bài 6 Cho a b, là các số thực thỏa mãn (2 )(1 ) 9

2

a b

+ + = Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4 4

Q= +a + +b

ĐỀ SỐ 2 Bài 1 Cho parabol 1 2

2

y= x +bx+c

a) Xác định b, c biết parabol có đỉnh ( 1; 9)

2

I − − b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của parabol với a, b vừa tìm được

c) Tìm m để phương trình 1 2

0

2x +xm= có nghiệm

Bài 2 Giải các phương trình : a) 2 2

4x − 12x− 5 4x − 12x+ 11 15 + = 0 b) 5x− = 1 3x− 2 − 2x− 3

Bài 3 Cho phương trình (m + 2)x2

– 2(m - 1)x - 3 + m = 0

a) Tìm m để phương trình luôn có 2 nghiệm dương

b) Tìm m để Phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1

2 + x2 2 = x1 + x2

Bài 4 Cho tam giác ABC, trên ba cạnh AB, BC, CA lần lượt lấy các điểm I, M, J sao cho: IA= 2IB

   

,

2

BC= MC

   

, 3JA= 2JC

   

Trên AM lấy điểm G sao cho 1

3

GM = AM

   

a) Tính IJ

 

, JM



theo 2 véc tơ AB

 

, AC

 

b) Chứng minh : I, J, G thẳng hàng

Bài 5 Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(0; 4), B(-5; 6), C(3; 2)

a) Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác

b) Trong tam giác ABC, gọi D là chân đường phân giác trong của góc B Tìm tọa độ điểm D

c) Tìm tọa độ điểm I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 6 Cho a ≥ 0, b ≥ 0, chứng minh rằng 3a3

+ 6b3 ≥ 9ab2

ĐỀ SỐ 3 Bài 1 Giải phương trình : 1/ 3x+ 7 − x+ = 1 4 2/ 2

xx− − =x 3/ 2 2

2x − 8x+ 12 =x − 4x+ 6

Bài 2 1/ Tìm a,b,c của hàm số 2

( ) :P y=ax +bx+cbiết đồ thị (P) có đỉnh I(1,5) và qua điểm A(-1,1)

2/Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) với a,b,c tìm được ở câu 1

3/Từ (P) suy ra đồ thị 2

( ') :P y= ax +bx+c

Bài 3 Cho phương trình 2 ( ) 2

xm+ x+ m + m− = Tìm các giá trị của tham số m để phương trình:

a) có hai nghiệm cùng dấu

b) có hai nghiệm phân biệt x x1 , 2 sao cho biểu thức T =(3x2− 2x x1) 2+(3x1− 2x2)x1 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4 Cho tam giác ABC biết A(3,-1),B(0,4), trọng tâm G(4,-1)

1/Tìm tọa độ điểm C và tọa độ trực tâm H của tam giác ABC 2/Tam giác ABC là tam giác nhọn hay tù?

Bài 5 Cho tam giác ABC đều cạnh 2a Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho MB = 2MC N là trung điểm AC

MN= − ABAC

     

2/ Tính MN



3/ Phân tích AM

 

theo AB AC,

   

Tính AM MC.

   

a +b +c + ≥ a aba+ +c với mọi a,b,c Khi nào đẳng thức xảy ra?

Trang 2

ĐỀ SỐ 4 Câu 1: Cho hàm số y = x2

+ 3x – 4 có đồ thị (P)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

b) Xác định m để đường thẳng y = mx – m2

+ 1 cắt (P) tại 2 điểm phân biệt

Câu 2: Giải các PT : a) x− 2x+ 7 = 4 b) x+ + 8 2 x+ 7 + x+ − 1 x+ 7 = 4 c)

2

x

x+ + + =

Câu 3: Cho phương trình: mx2

– 2(m + 1)x + m+ 1 = 0

a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 < 1, x2 > 1

Câu 4: Cho tam giác ABC đều, độ dài cạnh bằng 3a Lấy các điểm M, N, P lần lượt trên các cạnh BC, CA,

AB sao cho BM = a, CN = 2a, AP = x (0< x < 3a)

a) Tính ABAC

   

; AB+AC

   

 

, PN

 

theo AB

 

AC

 

Tính độ dài MN

c) Gọi G là trung điểm của AM, tìm x để ba điểm P, G, N thẳng hàng d) Tìm x để AMPN

Câu 5: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A(-2; 5), B(2; 4)

a) Tìm tọa độ điểm C trên trục Oy để tam giác ABC vuông tại A

b) Tìm tọa độ điểm M sao cho 2AM+MB= 4MC+ 2AN

      

với N là hình chiếu của B lên OA

c) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình chữ nhật

Câu 6: Cho a, b > 0 Chứng minh rằng 1 3

a+b+ +b+ +a

ĐỀ SỐ 5 Bài 1: a) Trên cùng 1 hệ trục tọa độ , khảo sát biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số 1 2

2 2

y= xx (P)

y= x+ 2 (d) b) Tìm giao điểm của (P) và (D) khi x > −2

Bài 2: Giải các PT : a) x+ x− = 1 2 b) 2

25x − 25 + 5x= 2 c) x− 2 = 2x− 1 d) 2

x − =x+

Bài 3: Giải và biện luận phương trình: 3 1

1

mx m x

= +

Bài 4: Cho hình thang vuông ABCD có đường cao AB = 3 , AD = 2 , và BC = 9/2

a) Tính: AC AB.

   

; AC AD.

   

b) Chứng minh: ACBD

Bài 5: a) Cho a = 11 , b = 23





ab = 30





Tính a+b





? b) Biết vectơ (a+ 3b





) ⊥ (7a−5b





) và vectơ (a−4b





) ⊥ (7a−2b





) Tính góc của hai vectơ a

b



Bài 6 : Giải hệ phương trình ( )( )

3

 + = +

ĐỀ SỐ 6 Câu 1 : Tìm tập xác định của hàm số : a) 5 2

( 2) 1

x y

=

− − b) 1

| | 4

x y x

=

Câu 2 : Cho hàm số 2

y=ax +bx c+ ( a ≠ 0) có đồ thị là (P) a) Xác định a, b, c biết (P) có đỉnh I(-2;-1) và qua A(0;3)

b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ (P) : 2

y= x + x+ c) Dựa vào đồ thị (P), tìm các giá trị m sao cho phương trình 2

x + x+m= x− có nghiệm

Câu 3 : Cho phương trình : 2

(m+ 3)x + (2m + 1)x + m + 2 = 0 a) Định m để phương trình có 1 nghiệm

b) Định m để phương trình có 2 nghiệm x x1 , 2 thoả 2 2

6x x =x +x

Câu 4 : Giải phương trình, hệ phương trình :

a)

( )2

12

x x+ − x+ = b) 2 2

x + x + x+ = x− c) 5 5 2 1 4

2 2

x x

5

2 3

7 1 4 2

y x y

x y

 + − = −

 −

Trang 3

Câu 5 : Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;-4) B(2;0) C(-4;5)

a) Chứng minh rằng A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác Tính cos ABC

b) Xác định trực tâm, trọng tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp của ∆ABC

c) Tìm E thoả AB+2CE−3EA=0

     

Câu 6 : Cho ABC, G, I lần lượt là trọng tâm ∆ABC, ∆ACG Điểm E đối xứng với B qua C

a) Chứng minh rằng : AB+CE=AE+CB

       

b) Biểu diễn AE AI,

  

theo AB AC,

   

c) Cho AM =6AC

   

Chứng minh rằng : EM // AI

ĐỀ SỐ 7 Bài 1 Cho hàm số 2

y= −x + x+ có đồ thị (P)

a) Khảo sát và đồ thị hàm số đã cho

b) Dựa vào đồ thị (P), xác định m để phương trình 2 ( )2

xx− = m+ có 3 nghiệm phân biệt

Bài 2 Giải và biện luận phương trình :a)mx+3=x+m b)mx2

-2(m-2)x+m-3=0

Bài 3 Giải các phương trình sau: a) 5−x=x−3 b) x+4− 1−x= 1 2− x c)x-|2x+3|=0

Bài 4 Cho tứ giác ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và CD Gọi I là trung điểm của EF

Chứng minh: a) AB+CD=AD+CB

       

b) AB CD− =ACBD

       

c) IA+IB+IC+ID=0

        

d) OA OB+ +OC+OD=4OI

         

( O : bất kỳ )

Bài 5 Cho tam giác ABC Lấy các điểm M, N, P sao cho MB=3MC; NA=3CN ; PA+PB=0

      

Hãy biểu diễn các vectơ

;

PM PN

 

theo các vectơ AB=a

 

AC=b

 

Bài 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(1;1) , B(5;2) , C(4;4)

a) Chứng minh các điểm A, B, C không thẳng hàng b) Tìm tọa độ của vectơ v= AB−2BC+3CA

   

c) Tìm điểm M sao cho MA+MB+2MC=0

   

d) Tìm tọa độ H là hình chiếu của B lên AC

Bài 7 Tìm GTLN , GTNN (nếu có) của các hàm số sau:

a) f x( )=(x+1)(2 3 )− x trên 1;2

3

  b)

1 ( ) 2

2 1

g x x

x

= +

− trên 1;

2

+ ∞

ĐỀ SỐ 8 Bài 1 Cho hàm số 2

y= −x + x− có đồ thị là (P)

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (P)

b) Giả sử d là đường thẳng đi qua A(0;-3) và có hệ số góc k Xác định k sao cho d cắt đồ thị (P) tại 2 điểm phân biệt E, F sao cho ∆OEF vuông tại O (O là gốc tọa độ)

Bài 2 Giải các phương trình sau: a) 4x 7− =2x 5− b)x2x 16+ =4

c) x 2+6x 9+ = 2x 1− d) 3x 10+ − x 2+ = 3x 2− e)3 x 25x 10 5x x+ = − 2

Bài 3 Cho phương trình 2 2

xmx+ m = Tìm các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 sao cho 1≤x1<x2

Bài 4 Cho tam giác MNPMQ là trung tuyến của tam giác Gọi R là trung điểm của MQ Chứng minh rằng:

a/2RM RN RP 0++=

b/ ON+2OM+OP=4OR

, với O bất kì c/ Dựng điểm S sao cho tứ giác MNPS là hình bình hành Chứng tỏ rằng:MS MN PM 2MP+− = 

d/ Với điểm O tùy ý, hãy chứng minh rằng: ON OS OM OP+=+

; ON OM OP OS 4OI+++= 

(I là giao điểm 2 đường chéo của hình bình hành MNPS)

Bài 5 Cho tam giác ABC có AB = 6; AC = 8; BC = 11

a)Tính AB.AC

và suy ra giá trị của góc A b)Trên AB lấy điểm M sao cho AM = 2 Trên AC lấy điểm N sao cho AN = 4 Tính AM.AN

Bài 6 Cho x≥2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = − +

1 4x 5

x 1

Trang 4

ĐỀ SỐ 9 Bài 1 Cho hàm số 2 ( ) 2

y=x + m+ x+m − có đồ thị là (P m) a) Khảo sát và vẽ đồ thị (P) khi 1

2

m = b) Dựa vào đồ thị (P), xác định các giá trị a sao cho phương trình 2

x + x+ a− = có nghiệm thuộc đoạn [-2;2] c) Chứng minh rằng với mọi giá trị m, đồ thị (P m) cắt đường thẳng y=x tại hai điểm phân biệt có độ dài không đổi

Bài 2 Cho tam giác ABC

a) Xác định điểm I sao cho IA

 

+ IB

 

+2IC



= O



b) Gọi D là điểm trên cạnh BC sao cho BD = 1

4BC Hãy biểu diễn vec tơ AD

 

theo hai vec tơ AB

 

, AC



Bài 3 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho ba vec tơ a

 = ( -1; 2) , b



= (2;-1) và c

 = (4;1)

a) Tìm tọa độ các vec tơ a

 + 2b



- 3c

 ; 2(a

 + b

 ) – 3(a



- c

 )

b) Hãy biễu diễn vec tơ c

 theo hai vec tơ a



b



Bài 4 Cho hàm số y = 22 2 1 1

x x khix

x x khix

− + >



a) Vẽ đồ thị hàm số

b) Lập bảng biến thiên và tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

Bài 5 Cho phương trình (m-1)x2

-2(m+1)x + m-2 = 0 a) Tìm m để phương trình có nghiệm

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 thỏa điều kiện

1 1 3

4

x +x =

Bài 6 Cho a,b >0 và a +b≤ 1, tìm giá trị nhỏ nhất của S ab 1

ab

= +

ĐỀ SỐ 10

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số : ( ) 2 4

2 3

x

y f x

+ −

Câu 2 : a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : 2 ( )

2 3

y=x + x+ P b) Tìm m để ( )d :y=x+2m cắt ( )P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 thỏa 2 2

x +x =

Câu 3 :Giải các phương trình sau : a) 2

3x −9x+ =1 x−2 b) 2

x− =x + x

Câu 4: Cho hình vuông ABCD cạnh a

a) Tính AB AD AB AC ;

 

b) Gọi M là trung điểm BC, K là điểm thỏa 1

3

AK= AB

 

Tính AM DK



Câu 5 : Trong mp Oxy cho A(3;1 ,) B(−2;5 ,) C(7; 6) a) Chứng minh A,B,C không thẳng hàng

b) Tìm tọa độ trực tâm của ∆ABC c) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC

Câu 6 : Cho a,b,c>0 và 3

2

a+ +b c≤ Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 2 2

Trang 5

ĐỀ SỐ 11 Bài 1: Cho hàm số 2

y= −xx+

a/Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số b/Tìm toạ độ giao điểm của (P) và đường thẳng y = x – 1

Bài 2: Cho phương trình 2 ( )

mxm+ x+ = a/Giải phương trình khi m = 1 b/Tìm m để phương trình có một nghiệm x =2.Tìm nghiệm còn lại

Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;2), B(-2;6), C(9;8)

a) Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của tam giác.Tính chu vi, diện tích tam giác ABC

b) Tìm tọa độ D sao cho hình thang ABCD có cạnh đáy BC=2AD

Bài 4: Giải các phương trình: a 2x−3=x−3 b 3 x 25x 10 5x x+ = − 2 c x 1 x− ( 2− −x 6)=0

Bài 5: Cho tam giác ABC có trọng tâm G.Gọi M , N và P lần lượt là trung điểm của các đoạn AB, ACvà BC.Tính AG

 theo hai vectơ AM

 

AN



Bài 6: Cho a, b, c là các số thực thỏa điều kiện a2

+ b2 + c2 = 3 Chứng minh rằng ab + bc + ca + a + b + c ≤ 6 Đẳng thức xảy ra

khi nào?

Bài 7: Cho tứ giác ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC, còn P là trọng tâm tam giác AND Tính NP

 theo hai vectơ NA



ND



Bài 8 :Cho a, b là các số dương Chứng minh rằng: a b a b

+ ≥ + Đẳng thức xảy ra khi nào ?

ĐỀ SỐ 12 (ĐỀ THAM KHẢO) CÂU I: (1.0 điểm) 1) Cho tập A = (0;5] và B = [2; +∞) Tìm tập C biết C = A ∩B

2) Tìm tập xác định của hàm số :

(2 3) 4 3

y

=

CÂU II: (2.0 điểm)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P): 2

y=x + x− 2/ Tìm m để đường thẳng(d): y= 7x− + 4 m cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương

3/ Tìm Parabol (P): y=x2 +bx+cbiết rằng đỉnh của (P) là I(-1; 0)

CÂU III: (3.0 điểm) 1) Giải các phương trình sau

a) | 2 1 | 1 2

1

x

x x

+ −

=

(x+5)(2−x)=3 x +3x c) 2

x− + −x= xx− 2) Giải và biện luận : mxm2+2=2x−2

CÂU IV: (2.0 điểm) Cho tam giác ABC biết A(1; -2), B(0; 2), C(-1; 3)

1/ Gọi M là trung điểm BC và G là trọng tâm của tam giác ABC Tìm tọa độ M và G

2/ Gọi N là giao điểm của AB với trục hoành Tìm tọa độ N

3/ Tìm tọa độ M thuộc cạnh BC sao cho CM = 2BM

CÂU V:

1)Trong mặt phẳng Oxy, cho A(0; 2) và M(1; 3) Tìm trên trục Ox điểm B sao cho tứ giác OBMA nội tiếp được

một đường tròn

2) Cho a,b,c > 0 Chứng minh :

2

ab bc ca a b c

a b b c c a

+ +

Trang 6

ĐỀ SỐ 13 (ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 –NĂM HỌC 2012-2013) Câu 1.Tìm tập xác định của hàm số 3 2

( 1) 2

x y

= + +

Câu 2 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số 2

y=xx+

b) Tìm m để đường thẳng (d):y=x+m cắt (P) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương

Câu 3 Giải các phương trình sau :

a) 3x−2=2x−1 b) 2

xx− + x= c) 2 2

3 2 3 10

x + xx+ − x=

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A(-1;3),B(0;-4),C(2;-1)

a) Chứng minh A,B,C là 3 đỉnh của 1 tam giác

b) Tính chu vi của tam giác ABC

c) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Ox sao cho tam giác MAB vuông tại M

Câu 5 Cho ∆ABC có AB=3,AC=4,BAC

=450.Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho CM=2BM a)Phân tích AM

 

theo AB

 

AC

 b)Tính AB AC AM AC ,

       

Câu 6a Giải và biện luận phương trình 2 2 2

1

mx m x

− +

=

Câu 6b Giải và biện luận phương trình 2

m x− +m=x m

Câu 7a Cho a>0.Chứng minh : a a( +1)+a a( −4) 1+ ≥0

Câu 7b Cho a b c, , ≥ 0,a+ +b c= 1.Chứng minh: (1-a)(1-b)(1-c)≥8abc

ĐỀ SỐ 14 (ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2014 – 2015)

Câu 1 : (2 điểm) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số: y = x2

- 6x+5 b) Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng (d): y =2x +1+m2 luôn cắt đồ thị (P) tại hai điểm phân biệt, với m là tham số thực

Câu 2 : (2 điểm) Giải các phương trình sau: a) 2

12 3x 12

(x−3)(8−x)+26= −x +11x

Câu3 : (1 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2

x + m+ x+ m− = có hai nghiệm x1,x2 thỏa : x1−x2 =17

Câu 4 : (2điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(1, 4), (0,5), ( 1, 2)B C −

a)Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn AM+2BM=MC

  

b) Tìm tọa độ điểm N thuộc trục Oy sao cho ∆ANC vuông tại N

Câu 5 : (2 điểm) Cho tam giác ABC đều cạnh 3a M là trung điểm AC, N là điểm thuộc cạnh AB sao cho AN =2NB

 

, I là trung điểm MN

a) Chứng minh rằng: 1 1

AI = AB+ AC

  

b)Tính AB AC BC IA ,

 

Câu 6 : (1 điểm) Cho hai số a, b dương và a+b≤ 3 Chứng minh rằng : 2a 4 3a 2

4

b b ab

+ ≥ Đẳng thức xảy ra khi nào ?

Ngày đăng: 17/09/2016, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w