Vectơ chỉ phương của đường thẳng Vectơ u0 đgl vectơ chỉ phương của đường thẳng nếu giá của nó song song hoặc trùng với .. Phương trình tổng quát của đường thẳng PT ax by c 0 vớ
Trang 1PHẦN 1 – ĐẠI SỐ CHỦ ĐỀ 1 - BẤT ĐẲNG THỨC
abc Dấu "=" xảy ra khi a b c .
Hệ quả: – Nếu x y, 0 có S x y không đổi thì Pxy lớn nhất khi x y
– Nếu x y, 0 có Px y không đổi thì S x y nhỏ nhất khi x y
A TRẮC NGHIỆM Câu 1 Nếu ab và cd thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
Câu 7 Nếu 2a2b và 3 b 3c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
Trang 3b)Các phép biến đổi tương đương:Các phép biến đổi sau nếu không làm thay đổi điều kiện của bất phương
trình thì ta được một bất phương trình tương đương:
+Cộng (trư) hai vế của bất phương trình với cùng một biểu thức
+Nhân (chia) hai vế của bất phương trình với cùng một biểu thức luôn nhận giá trị dương
+Nhân (chia) hai vế của bất phương trình với cùng một biểu thức luôn nhận giá trị âm và đổi chiều bất phương trình
+Bình phương hai vế của một bất phương trình có hai vế không âm
Câu 1: Tìm điều kiện của bất phương trình 1 2 3
Trang 4Câu 6: x 3 thuộc nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
Trang 5Câu 17: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
Trang 6CHỦ ĐỀ 3 - DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
1 Dấu của nhị thức bậcnhất
2.Giải và biện luận bất phương trình ax b 0
Câu 1 Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x nhỏ hơn 2 ?
x y
b a
Trang 7Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình 2 1
Câu 17 Cho bất phương trình m x m x 1 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để tập nghiệm
của bất phương trình đã cho là S ;m 1
Trang 8Câu 1 Cặp số 1; –1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?
A. xy– 3 0 B. – –x y0 C. x3y 1 0 D – – 3 –1 0x y Câu 2 Cặp số 2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?
Trang 9CHỦ ĐỀ 5 - DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
1 Dấu của tam thức bậc hai
y x x nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A x–3 hoặc x–1 B x–1 hoặc x3 C x–2 hoặc x6 D –1 x 3
Trang 10Câu 10 Tập nghiệm củabất phương trình 2
Trang 11Câu 21 Tập nghiệm của bất phương trình 2 2
m
1 3
Trang 12Câu 37 Giá trị của m làm cho phương trình 2
(m2)x 2mx m 3 0có 2 nghiệm dương phân biệt là:
Câu 38 Cho f x( )mx22x1 Xác định m để f x( )0với x
A m 1 B m0 C 1 m 0 D m1 và m0
Câu 39 Cho phương trình 2
(m5)x (m1)x m 0 (1) Với giá trị nào của m thì (1) có 2 nghiệm x x1, 2 thỏa x1 2 x 2
26
Trang 13l)Hàm số
2 2
21
Câu 3 Trên đường tròn lượng giác, khẳng định nào sau đây đúng?
A cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B chỉ có một số đo
B. cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B chỉ có hai số đo sao cho tổng của chúng bằng
2
C cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B chỉ có hai số đo hơn kém nhau 2
D cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B có vô số đo sai khác nhau 2
Câu 4 Lục giác ABCDEF nội tiếp đường tròn lượng giác có gốc là A, các đỉnh lấy theo thứ tự đó và các
điểm B C, có tung độ dương Khi đó góc lượng giác có tia đầu OA , tia cuối OC bằng:
A 1200 B. 2400 C. 1200 hoặc 2400 D. 1200k360 ,0 kZ
Trang 14Câu 5 Trên đường tròn lượng giác có điểm gốc là A Điểm M thuộc đường tròn sao cho cung lượng giác
AM có số đo 450 Gọi N là điểm đối xứng với M qua trục Ox , số đo cung lượng giác AN
A. 6
5
B. 11 5
Câu 12 Góc có số đo 2
5
đổi sang độ là:
3.3
Trang 15Câu 16 Giá trị của o
tan180 bằng
A 1 B 0 C 1. D Không xác định Câu 17 Biết tan và 2 o o
180 270 Giá trị cossin bằng
x x , ta được kết quả là
A. Acosxsin x B. Acosxsin x C. Acos 2xsin 2 x D. Acos 2xsin 2 x
Câu 19 Biết sin cos 2
Câu 20 Tính giá trị của biểu thức 6 6 2 2
Câu 25 Cho 2 5
2
Kết quả đúng là:
Câu 26 Cho biết cot 1
Trang 16Câu 27 Đơn giản biểu thức A1– sin2xcot2x1– cot2x ta có:
Câu 28 Biết tan 2
Câu 33 Cho tam giác ABC Khẳng định nào sau đây là sai :
C. sinA B sinC D. cosA B cosC
Câu 34 Đơn giản biểu thức cos sin( )
2 0
1cos 25
2 0
1sin 65
A. A2sin B. A2cos C. Asincos D. A0
Câu 37 Cho tan 4
Trang 17Câu 44 Biết A B C, , là các góc của tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng:
A sinA C sinB B cosA C cosB
C tanA C tanB D cotA C cotB
Câu 45 Biết A B C, , là các góc của tam giác ABC, khi đó
A sinCsinA B B cosCcosA B
C tanCtanA B D cotC cotA B
Câu 46 Biết A B C, , là các góc của tam giác ABC, khi đó
Trang 18Câu 47 Biết A B C, , là các góc của tam giác ABC, khi đó
1865
27
Câu 56 Hãy chỉ ra công thức sai, nếu A B C, , là ba góc của một tam giác
Trang 19A cos cosB Csin sinB CcosA0 B. sin cos sin cos cos
Câu 57 A B C, , là ba góc của một tam giác Trong bốn công thức sau, có một công thức sai Hãy chỉ rõ:
A tanAtanBtanCtan tan tanA B C B cotAcotBcotCcot cot cotA B C
C. tan tan tan tan tan tan 1
D cot cotA Bcot cotB Ccot cotC A1
Câu 58 Nếu biết tan 1(0 90 ),
1.4
Trang 20j)J cos6x2sin4xcos2x3sin2xcos4xsin4x
Bài 4: Cho tam giác ABC, chứng minh rằng nếu
a)
2 2
cosA acosB2
Trang 21PHẦN 2 – HÌNH HỌC CHỦ ĐỀ 1 - HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Cho ABC có:– độ dài các cạnh: BCa , CA , b ABc
– độ dài các đường trung tuyến vẽ từ các đỉnh , , :A B C m m m a, b, c
– độ dài các đường cao vẽ từ các đỉnh , , : , ,A B C h h h a b c
– bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác: R r,
– nửa chu vi tam giác: p
– diện tích tam giác: S
4 Diện tích tam giác
Trang 22Câu 6 Tam giác ABC có các góc 0 0
Câu 7 Tam giác ABC có các góc A75 ,0 B450 Tính tỉ số AB
Câu 9 Tam giác ABC có tổng hai góc B và C bằng 1350 và độ dài cạnh BC bằng a Tính bán kính
đường tròn ngoại tiếp tam giác
2.2
Câu 16 Tính diện tích tam giác có ba cạnh là 9,10,11
Trang 23a)Tính diện tích tam giác ABC và bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ABC b)Tính chiều cao kẻ từ A và độ dài đường trung tuyến kẻ từ A của tam giác ABC
Bài 2: Cho tam giác ABC có AB13,BC14,AC15
a)Tính diện tích tam giác ABC
b)Tính số đo các góc của tam giác ABC
c)Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ABC
Bài 3: Cho tam giác ABC có AB7, góc B60 ,0 góc C450
a)Tính độ dài các cạnh còn lại của tam giác ABC
b)Tính diện tích tam giác ABC
c)Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp của tam giác ABC
CHỦ ĐỀ 2 - PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1 Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Vectơ u0 đgl vectơ chỉ phương của đường thẳng nếu giá của nó song song hoặc trùng với
Nhận xét: Nếu u là một VTCP của thì ku (k 0) cũng là một VTCP của
2 Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
Vectơ n0 đgl vectơ pháp tuyến của đường thẳng nếu giá của nó vuông góc với
3 Phương trình tham số của đường thẳng-phương trình chính tắc của đường thẳng
Cho đường thẳng đi qua M x y và có VTCP 0( ;0 0) u( ;u u 1 2)
+)Phương trình tham số của : 0 1
4 Phương trình tổng quát của đường thẳng
PT ax by c 0 với a2b2 0 đgl phương trình tổng quát của đường thẳng
Nhận xét: • Nếu có phương trình ax by c 0 thì có:VTPT là n( ; )a b và VTCP u( ;b a)
• Nếu đi qua M x y và có VTPT 0( ;0 0) n( ; )a b thì phương trình của là: a x( x0)b y( y0)0
• đi qua hai điểm A(a; 0), B(0; b) (a, b 0): : x y 1
a b (phương trình đường thẳng theo đoạn chắn)
• đi qua điểm M x y và có hệ số góc k: Phương trình của : 0( ;0 0) yy0 k x( x 0)
6 Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng 1: a x b y c1 1 1 0 và 2: a x b y c2 2 2 0
Trang 24Toạ độ giao điểm của 1 và 2 là nghiệm của hệ phương trình: 1 1 1
00
7 Góc giữa hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng 1: a x b y c1 1 1 0 và 2: a x b y c2 2 2 0 Ta có:
8 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Cho đường thẳng : axby c 0 và điểm M x y 0( ;0 0) 0 0
A Một vectơ B Hai vectơ C Ba vectơ D Vô số vectơ
Câu 2 Cho đường thẳng có phương trình tham số 2 3
Câu 5 Hai vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của một đường thẳng
A Song song với nhau B Vuông góc vơí nhau
Trang 25Câu 12 Cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh A 1;2 , B 3;1 và C 5;4 Phương trình nào sau đây là
phương trình đường cao của tam giác vẽ từA?
k D. d song sog với đường thẳng 3x5y0
Câu 15 Cho đường thẳng có vectơ pháp tuyến n 2;3 Vectơ nào sau là vectơ chỉ phương của đường
Câu 18 Cho đường thẳng có phương trình tổng quát: –2x3 –1 0y Vectơ nào sau đây không là
vectơ chỉ phương của
Trang 26Câu 19 Cho đường thẳng có phương trình tổng quát: –2x3 –1 0y Đường thẳng nào sau đây song
a)Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua A và song song với d 1
b)Viết phương trình tham số đường thẳng AB
c)Viết phương trình tổng quát đường trung trực đoạn AB
3
2
x y
Trang 27d)Viết phương trình tham số đường thẳng qua B và vuông góc với d 1
e)Tìm tọa độ điểm Md sao cho 1 AM 2 2
f)Tìm tọa độ điểm Nd sao cho 2 1
2,
5
d N d g)Viết phương trình đường thẳng qua A và cách B một khoảng lớn nhất
h)Viết phương trình đường thẳng song song với d và cách điểm 1 B một khoảng bằng 3
Bài 3: Cho M 2;1 ,N 5;3 ,P4; 3 lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , BC , CA của tam giác
ABC Viết phương trình các đường thẳng chứa:
a) Các cạnh của tam giác ABC
b) Các đường trung trực của tam giác ABC
c) Các đường trung tuyến của tam giác ABC
Bài 4: Cho điểm M 2;1 và đường thẳng :x2y 2 0
a) Tìm tọa độ điểm Mđối xứng vớiM qua
b) Viết phương trình đường đối xứng với qua M
2 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Cho đường tròn (C) có tâm I, bán kính R và đường thẳng . tiếp xúc với (C) d I( , ) R
A TRẮC NGHIỆM Câu 1 Tâm của đường tròn C có phương trình 2 2
Trang 28C C đi qua điểm M 2;2 D C không đi qua điểm A 1;1
Câu 6 Phương trình đường tròn C có tâm I 1;3 và đi qua M 3;1 là
Trang 29Câu 14 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn C có phương trình : x2y24x8y 5 0 Đi qua
A đi qua tâm C B cắt C và không đi qua tâm C
C tiếp xúc với C D không có điểm chung với C
Câu 18 Cho hai điểm A 1;1 ,B 7;5 Phương trình đường tròn đường kính AB là:
a) Tìm tọa độ tâm và bán kính của C
b) Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm A 0;1
c) Viết phương trình tiếp tuyến của C đi qua điểm B1;3
d) Viết phương trình tiếp tuyến của C , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 2x3y 3 0
Bài 2: Viết phương trình của đường tròn C trong mỗi trường hợp sau :
a) Đi qua 3 điểm A 1;3 , B 5;6 , C 7;0
b) Đường kính AB với A 1;5 , B5; 1
Trang 30c) Tâm A 2;3 và tiếp xúc với đường thẳng 3x4y 8 0
d) Tiếp xúc với hai trục tọa độ và đi qua điểm M2; 5
e) Tiếp xúc với hai trục tọa độ và có tâm nằm trên đường thẳng 3x5y 8 0
f) Có bán kính bằng 1, tiếp xúc với trục hoành và có tâm nằm trên đường thẳng x y 3 0
CHỦ ĐỀ 4 - PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
1 Định nghĩa
Cho F1, F2 cố định với F F1 2 2c (c > 0) Ta có: M( )E MF1MF22a (a > c)
F 1 , F 2 : các tiêu điểm, F F1 2 2c : tiêu cự
2 Phương trình chính tắc của elip
đổi 2a lớn hơn F F Elip là tập hợp các điểm 1 2 M trong mặt phẳng sao cho 1 Các điểm
Trang 31Câu 9 Viết phương trình chính tắc của E có độ dài trục lớn 2 a8 và tiêu cự 2c6
Trang 32a) Độ dài trục lớn bằng 6 và tiêu cự bằng 4
b) Một tiêu điểm là 3;0 và độ dài trục lớn bằng 10
c) Có một tiêu điểm là F1;0 và điểm 2; 3 3
Bài 2: Cho elip E có phương trình x24y2 4
a) Xác định tọa độ các tiêu điểm , các đỉnh Tính độ dài các trục, tiêu cự của E
b) Tìm tọa độ của điểm N thuộc E sao cho NF1 2NF 2
c) Tìm tọa độ của điểm M thuộc E sao cho 1 2 90o
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C A B C C D A C A B C D C C D D B
Trang 33x x ( m là tham số) Tất cả các giá trị tham số m để hệ bất
phương trình vô nghiệm là:
16
Câu 9 Tam giác ABC có B30,BC 3, AB3 Tính cạnh AC
Câu 10 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d : 2x3y 1 0 Vectơ nào dưới đây là một
vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?
Trang 34Câu 13 Cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh A 1;2 , B 3;1 và C 5;4 Phương trình nào sau đây là
phương trình đường cao của tam giác vẽ từA của tam giác ABC ?
b)Cho tam giác ABC có AB13,BC14,AC15 Tính diện tích và độ dài đường trung tuyến
AM của tam giác ABC
a) Tìm toạ độ các đỉnh và tính tiêu cự của E
b) Viết phương trình đường tròn đường kính AB
c) Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua B và vuông góc với đường thẳng d
Trang 35Bài 5: (0,5điểm)Giải bất phương trình sau trên tập số thực:
2
01
x x x
Câu 6 Cho phương trình x22mx m 0 Tất cả các giá trị tham số m để phương trình có 2 nghiệm
phân biệt x x sao cho 1, 2 x1 1 x là 2
Trang 36Câu 9 Tam giác ABC có B30 ,AB4 , A125 Tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC
y t Vectơ nào dưới đây không phải là
một vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A u2; 1 B u4; 2 C u 1;3 D u 6;3
Câu 11 Cho đường tròn có phương trình 2 2
2x 2y 4x6y 7 0 Tâm của đường tròn có tọa độ là:
Câu 15 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A 4;3 ,B 0; 1 và trọng tâm G nằm trên
đường thẳng d x: 3y 5 0. Tìm tọa độ điểm C sao cho diện tích tam giác ABC bằng 12 và điểm C có hoàng độ dương
b)Cho tam giác ABC có AB14,BC14,AC15 Tính diện tích và độ dài đường trung tuyến
AM của tam giác ABC
Trang 37a) Tìm toạ độ tâm và tính bán kính của đường tròn
b) Viết phương trình đường tròn tâm A tiếp xúc với đường thẳng d
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d
Bài 5: (0,5điểm)Giải phương trình sau trên tập số thực: 2017 x23x 5 2017 x 5 x24x 0
02
Trang 38Câu 8: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
thức liên hệ của a , b để giá trị biểu thức A không phụ thuộc vào
A a2b B b2a C a3b1 D a2b3
Câu 11: Với mọi x k , giá trị của biểu thức 3
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d : 2x3y Vectơ nào dưới đây là một 1 0
vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A u 6; 4 B u 3;1 C u 3; 2 D u 2; 3
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M 1;1 và đường thẳng : 2
4
x d
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy gọi d là đường thẳng đi qua điểm A 2;3 cắt tia Ox ; Oy lần lượt
tại các điểm M N, sao cho diện tích tam giác OMN đạt giá trị nhỏ nhất Phương trình đường thẳng d là:
Trang 39PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1:
a) Giải bất phương trình sau trên tập số thực x2 8x12 x 4
b) Tìm giá trị của tham số m để bất phương trình 2
kiện biểu thức có nghĩa)
Bài 2: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm A 2;1 và đường thẳng d x: y 1 0
a) Tìm toạ độ điểm A đối xứng với điểm 1 A qua đường thẳng d
b) Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc trục Ox , đi qua điểm A và tiếp xúc với đường
thẳng d c) Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d và cắt hai trục toạ độ tại hai
điểm M , N sao cho diện tích tam giác AMN bằng 1