1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương Toán 10 Kì I36702

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 127,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành.. Tính các tích vô hướng: Bài 6.. Cho hình vuông cạnh a, I là trung điểm AI.. AC và tính độ dài BC và tính độ dài trung tuyến AM của tam giác

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 KÌ I

Phần I CÁC PHÉP TOÁN TÌM  ,  , \ (1ĐIỂM)

TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP

1 Cho tập A={1,2,3,4,5} B={2,4,6,8} C={1,3,5,7,9}

Xác định các tập hợp AB A, B A B C, \ , \ (AB)

2.Cho tập A={a,b,c,d} B={b,c,e,g} C={c,d,e,f}

Xác định các tập hợp AB A, B A B C, \ , \ (AB)

3 Cho tập C={x N/x<9} A={1,3,5,7} B={1,2,3,6}

Xác định các tập hợp AB A, B A B C, \ , \ (AB)

4 Cho tập A={xQ/ x2 +x-12=0}

B={xR/ x(3x2 – 13x +12)(x-3)=0 Xác định các tập AB A, B A B B, \ , \A

CÁC TẬP CON CỦA R

5 Xác định các tập hợp AB A, B A B, \ và biểu diễn trên trục số

a A=[-3;1) B=(0;4] b A=(- ;1) B=(-2;5]

c A=[-5;4] B=[4;10) d A=(2;+ ) B=(1;+ ) 

e A=R B=(5;+ ) f A=(-6;-1] B=[-1; 3)

6 Cho tập AxR/ 3   x 5 , BxR/x 0

Xác định tập hợp AB A, B A B B, \ , \A

7 Cho tập AxR/ 3   x 5 , BxZ/ 1   x 5

Xác định các tập hợp AB A, B A B B, \ , \A

AxR xBxZ   x

Viết lại tập hợp trên dạng đoạn- khoảng- nửa khoảng và xác định

, , \ , \

AB AB A B B A

Phần II KHẢO SÁT VẼ ĐỒ THI HÀM BẬC 2 (2 ĐIỂM)

1.y=3x -4x+1 4 y=-x +4x-4 2 2

2 y=2x +x+1 5 y=-3x +2x-1 2 2 3.y=-x +x-1 6 y= 4x -4x+1 2 2

Phần III TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ (1 ĐIỂM)

1 y= 2 y= 3 y= 2x + 3 4 y= 1 - 3x

5 y= 6 y= 1 - 4x 7 y = 8 y= 3x + 4

Phần IV GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN, CHỨA ẨN Ở MẪU (2 ĐIỂM)

Bài 1 Giải phương trình

3 4 3x 2

x 1 x 1 1 x

c 5 296 2x 1 3x 1 d

x 4 x 4

x 16

2

e 1 + x 5x 2 f

3 x  (x 2)(3 x)  x 2

x 2 x x 2x

 

2x 6  2x 2  (x 1)(x 3)

i (x – 1)(5x + 3) = (3x – 8)(x – 1) j (2 – 3x)(x + 1) – (3x – 2)(2 – 5x) = 0

Bài 2 Giải các phương trình sau

Trang 2

a 3x  2 – 1 + 2x = 0 b 2 x 5  = x + 2 c 3x  4 + 3 = x

d 2x2 8x    7 2 x e 2 = x – 4 f = 4x – 3

3x  6x  2

g 2x 1 2    x h 2 – 2x – 4 = 0 i

2x  3x   4 7x  2

j 5 4x2 12x 11  – 4x(x – 3) – 15 = 0 k 2 2

2x  x  6x  12x   7 0

Phần V TỔNG HIỆU VÉCTƠ - TÍCH VÔ HƯỚNG-TÍCH VÉCTƠ VỚI MỘT

SỐ (3 ĐIỂM)

Bài 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-1; 0), B(3; 1), C(-3; 8)

1 Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính diện tích tam giác ABC

2 Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành

Bài 2 Cho 3 điểm A(1;2), B(2;6), C(4;4)

1 Tính AB , BC

2 Chứng minh A, B, C không thẳng hàng

3 Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB

4 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

5.Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

7.Tìm tọa độ điểm N sao cho B là trung điểm của đoạn AN

8.Tìm tọa độ các điểm H, Q, K sao cho C là trọng tâm của tam giác ABH, B là trọng

tâm của tam giác ACQ, A là trọng tâm của tam giác BCK

9.Tìm tọa độ điểm T sao cho hai điểm A và T đối xứng nhau qua B, qua C

10.Tìm tọa độ điểm U sao cho AB3 BU ;2 AC 5 BU

Bài 3 Cho tam giác ABC có M(1;4), N(3;0), P(1;1) lần lượt là trung điểm của các

cạnh BC, CA, AB

Tìm tọa độ A, B, C

Bài 4 Trong hệ trục tọa độ cho hai điểm A(2;1); B(6;1) Tìm tọa độ:

1/ Điểm M thuộc Ox sao cho A, B, M thẳng hàng

2/ Điểm N thuộc Oy sao cho A, B, N thẳng hàng

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

Bài 5 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a, BC = 2a Tính các tích vô hướng:

Bài 6 Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a Tính các tích vô hướng:

Bài 7 Cho tam giác ABC đều cạnh a Tính AB (2 AB3 AC )

Bài 8 Cho tam giác ABC có AB = 6; AC = 8; BC = 11

trị của góc A

Trang 3

2/ Trên AB lấy điểm M sao cho AM = 2 Trên AC lấy điểm N sao cho AN = 4

Tính AM AN

Bài 9 Cho hình vuông cạnh a, I là trung điểm AI Tính AB AE

Bài 10 Cho tam giác ABC biết AB = 2; AC = 3; góc A bằng 1200 Tính AB AC

tính độ dài BC và tính độ dài trung tuyến AM của tam giác ABC

Bài 11 Cho tam giác ABC có A(1;1), B(5;3), C(2;0)

1/ Tính chu vi và nhận dạng tam giác ABC

2/ Tìm tọa độ điểm M biết CM2 AB3 AC

Bài 12 Cho tam giác ABC có A(1;2), B(2;6), C(9;8)

1/ Tính AB AC Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

2/ Tính chu vi, diện tích tam giác ABC

3/ Tìm tọa độ điểm M thuộc trục tung để ba điểm B, M, A thẳng hang

4/ Tìm tọa độ điểm N trên Ox để tam giác ANC cân tại N

5/ Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành và tìm tâm I của hình bình

hành

6/ Tìm tọa độ điểm M sao cho 2 MA3 MBMC0

Phần V CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC VÉCTƠ

Bài 1 Cho 6 điểm phân biệt A, B, C, D, E, F chứng minh:

3/ ABCDACBD 4/ ADCEDCABEB

5/ ACDEDCCECBAB 6/ ADEBCFAEBFCD

Bài 2 Cho tam giác ABC

1/Xác định I sao cho IBICIA0 2/Tìm điểm M thỏa MAMB2 MC0

3/ Với M là điểm tùy ý Chứng minh: MAMB2 MCCACB

4/ Hãy xác định điểm M thỏa mãn điều kiện: MAMBMCBA

Bài 4

1/ Cho hình bình hành ABCD Gọi I là trung điểm của AB và M là một điểm thỏa

Chứng minh rằng: Suy ra B, M, D thẳng hàng

IM 3

IC3 BM2 BIBC

2/ Cho hình bình hành ABCD Chứng minh rằng: ABBCDB;

0 DC DB

DA  

Trang 4

3/ Cho hình bình hành ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo Chứng

minh rằng BCOBOA0

4/ Cho hình bình hành ABCD, gọi I là trung điểm của CD Lấy M trên đoạn BI

sao cho BM = 2MI Chứng minh rằng ba điểm A, M, C thẳng hàng

5/ Cho hình bình hành ABCD có tâm O, gọi M là trung điểm BC Chứng minh

2

1 AB

AM 

6/ Cho hình bình hành ABCD có tâm O Với điểm M tùy ý hãy chứng minh rằng:

MD MB MC

MA  

7/ Cho tam giác ABC Bên ngoài của tam giác vẽ các hình bình hành ABIJ,

BCPQ, CARS Chứng minh rằng:

0 PS IQ

RJ  

Bài 5

1/ Gọi G và G’ lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và tam giác A’B’C’

Chứng minh rằng: AA'BB'CC'3 GG'

2/ Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ Gọi G và G’ lần lượt là trọng tâm của hai

tam giác trên Gọi I là trung điểm của GG’ Chứng minh rằng:

0 I C' I B' I A' CI BI

AI     

3/ Cho tam giác MNPMQ là trung tuyến của tam giác Gọi là trung điểm R

của MQ Chứng minh rằng:

a/ 2 RMRNRP0

b/ ON2OMOP4OR, với bất kìO

c/ Dựng điểm S sao cho tứ giác MNPS là hình bình hành Chứng tỏ rằng:

MP 2 PM MN

MS  

d/ Với điểm O tùy ý, hãy chứng minh rằng:

;

OP OM OS

ON   ONOMOPOS4 OI

4/ Cho tam giác MNPMQ, NS, PI lần lượt là trung tuyến của tam giác Chứng

minh rằng:

a/ MQNSPI0

b/ Chứng minh rằng hai tam giác MNP và tam giác SQI có cùng trọng tâm

Trang 5

c/ Gọi M’ là điểm đối xứng với M qua N; N’ là điểm đối xứng với N qua

P; P’ là điểm đối xứng với P qua M Chứng minh rằng với mọi điểm O bất kì ta luôn có:

OP' OM' ON'

OP OM

ON    

5/ Cho tứ giác ABCD và M, N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AB, CD

Chứng minh rằng:

a/ CADBCBDA2 MN

b/ ADBDACBC4 MN

c/ Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh rằng:

2    

6/ Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Chứng minh rằng:

với mọi điểm M bất kỳ

MO 6 MF ME MD MC MB

MA     

Ngày đăng: 30/03/2022, 19:09

w