1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Toán 11 bài 1 hàm số lượng giác

48 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1 Hàm số lượng giác A Các câu hỏi, hoạt động trong bài Hoạt động 1 trang 4 SGK Toán lớp 11 Đại số a) Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy tính sinx, cosx với x là các số sau ; 6 4   1,5; 2; 3,1; 4,25; 5[.]

Trang 1

Bài 1: Hàm số lượng giác

A Các câu hỏi, hoạt động trong bài

Hoạt động 1 trang 4 SGK Toán lớp 11 Đại số:

a) Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy tính sinx, cosx với x là các số sau: ;

6 4

  1,5; 2; 3,1; 4,25; 5 b) Trên đường tròn lượng giác, với điểm gốc A, hãy xác định các điểm M mà số đo của cung

AM bằng x (rad) tương ứng đã cho ở trên và xác định sinx, cosx (lấy  3,14)

Trang 2

Hoạt động 2 trang 6 SGK Toán lớp 11 Đại số: Hãy so sánh các giá trị sinx và sin(-x), cosx và

cos(-x)

Lời giải:

sinx = −sin(−x)

cosx = cos(−x)

Hoạt động 3 trang 6 SGK Toán lớp 11 Đại số: Tìm những số T sao cho f(x + T) với mọi x

thuộc tập xác định của hàm số sau:

a) f(x) = sin x

b) f(x) = tan x

Lời giải:

Trang 3

Với k= −  = − 1 x tan(− =) 0 (thỏa mãn)

Với k=  = 0 x 0 tan 0= (thỏa mãn) 0

Với k 1=  =  x tan( ) =0 (thỏa mãn)

Vậy x { −  thì hàm số ;0; } y= tan x nhận giá trị bằng 0 trên ;3

Trang 4

Suy ra: tan x 1 x k ,(k )

Trang 5

Ta thấy tan x < 0 khi x ;0 ;

Trang 6

Ta có: y sin x sin x khi sin x 0

sin x khi sin x 0

Do đó đồ thị của hàm số y = |sinx| có được từ đồ thị (C) của hàm số y = sinx bằng cách:

- Giữ nguyên phần đồ thị của (C) nằm trong nửa mặt phẳng y ≥ 0 (tức là nửa mặt phẳng bên trên trục hoành kể cả bờ Ox)

- Lấy hình đối xứng qua trục hoành của phần đồ thị (C) nằm trong nửa mặt phẳng y<0 (tức là nửa mặt phẳng bên dưới trục hoành không kể bờ Ox)

- Xóa phần đồ thị của (C) nằm trong nửa mặt phẳng y<0

Đồ thị y = |sinx| là đường liền nét trong hình dưới đây:

Bài 4 trang 17 SGK Toán lớp 11 Đại số: Chứng minh rằng sin2 x( +  =k ) sin2xvới mọi số nguyên k Từ đó vẽ đồ thị hàm số y = sin2x

Do đó hàm số y = sin2x tuần là hàm tuần hoàn với chu kì 

Xét hàm số y = sin2x trên đoạn  0;

Ta lấy các điểm đặc biệt như sau:

Trang 7

Từ đó ta có đồ thị hàm số y = sin2x trên đoạn  0; , ta tịnh tiến song song với trục Ox các đoạn

có độ dài  ta được đồ thị hàm số y = sin2x trên R

Bài 5 trang 18 SGK Toán lớp 11 Đại số: Dựa vào đồ thị hàm số y = cosx, tìm các giá trị

Bài 6 trang 18 SGK Toán lớp 11 Đại số: Dựa vào đồ thị hàm số y = sinx, tìm các khoảng giá

trị của x để hàm số đó nhận giá trị dương

Lời giải:

Trang 8

Nhìn đồ thị y = sinx ta thấy trong đoạn [− ; ] các điểm nằm phía trên trục hoành của đồ thị y = sinx là các điểm có hoành độ thuộc khoảng (0; )

Hàm số y = sinx là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 Từ đó, tất cả các khoảng giá trị của x để hàm số đó nhận giá trị dương là (0+k2 ;  +k2) hay (k2 ;  +k2)với k 

Bài 7 trang 18 SGK Toán lớp 11 Đại số: Dựa vào đồ thị hàm số y = cosx, tìm các khoảng giá

trị của x để hàm số đó nhận giá trị âm

Điều kiện: cos x 0

Vì 1 cos x 1−   nên kết hợp điều kiện ta có

Trang 10

Bài 2: Phương trình lượng giác cơ bản

A Các câu hỏi, hoạt động trong bài

Hoạt động 1 trang 18 SGK Toán lớp 11 Đại số: Tìm một giá trị của x sao cho 2sinx – 1 = 0 Lời giải:

 là một giá trị của x thỏa mãn 2 sin x – 1 = 0

Hoạt động 2 trang 19 SGK Toán lớp 11 Đại số: Có giá trị nào của x thỏa mãn phương trình

sinx = -2 không?

Lời giải:

Theo Bài 1: Hàm số lượng giác, ta đã biết − 1 sin x 1 , mà – 2 < – 1

Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn phương trình sinx = – 2

Hoạt động 3 trang 21 SGK Toán lớp 11 Đại số: Giải các phương trình sau:

Trang 11

Vậy các nghiệm của phương trình là x=k360 ; x = −  +60 k360 , k 

Hoạt động 5 trang 24 SGK Toán lớp 11 Đại số: Giải các phương trình sau:

a) tan x = 1;

Trang 12

Vậy các nghiệm của phương trình là x=   k , k

Hoạt động 6 trang 26 SGK Toán lớp 11 Đại số: Giải các phương trình sau:

b) sin 3x = 1;

Trang 13

Lời giải:

a) sin(x 2) 1

3+ =

Trang 14

Vậy các nghiệm của phương trình là x= −  +40 k180 ;x 110 =  +k180 (k  )

Bài 2 trang 28 SGK Toán lớp 11 Đại số: Với những giá trị nào của x thì giá trị của các hàm

số y = sin 3x và y = sin x bằng nhau?

Trang 15

x 1 arccos k2

3

(k )2

Trang 16

1cos 2x

21cos 2x

2

    Hay k không thể nhận các giá trị chẵn

Do đó k lẻ nên k = 2m+1

Trang 18

Vậy các nghiệm của phương trình là: x=  +45 k180 ,(k  )

b) Điều kiện: sin 3x 1( − ) 03x 1 k (k−    ) hay x 1 k (k )

Trang 19

Kết hợp với điều kiện:

Biểu diễn các họ nghiệm trên đường tròn lượng giác đế loại nghiệm:

Các nghiệm

kx3

được biểu diễn bởi các điểm từ A1 đến A8 trên đường tròn lượng

giác như hình dưới

Với điều kiện x  nên các điểm Ak 1 và A4 bị loại

Vậy họ nghiệm chỉ còn lại các điểm A2, A3, A5, A6, A7, A8

Trang 22

Bài 3: Một số phương trình lượng giác thường gặp

A Các câu hỏi, hoạt động trong bài

Hoạt động 1 trang 29 SGK Toán lớp 11 Đại số: Giải các phương trình sau

a) 2sinx − 3 = 0 là phương trình bậc nhất đối với sinx

b) 3 tan x 1 0+ = là phương trình bậc nhất đối với tanx

Trang 23

Vậy phương trình (1) vô nghiệm, nên không có x thỏa mãn đề bài

Hoạt động 3 trang 32 SGK Toán lớp 11 Đại số: Hãy nhắc lại:

a) Các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản;

b) Công thức cộng;

c) Công thức nhân đôi;

d) Công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích

2

b) Công thức cộng:

cos(a - b) = cosa.cosb + sina.sinb

cos(a + b) = cosa.cosb - sina.sinb

sin(a + b) = sina.cosb + cosa.sinb

sin(a - b) = sina.cosb - cosa.sinb

tan a tan btan(a b)

1 tan a.tan b

+

−c) Công thức nhân đôi:

sin2 =2sin cos 

cos2 cos =  −sin  =2cos – 1 1 2sin= − 

Trang 25

16x arcsin k2

sin 6x

13

Hoạt động 5 trang 35 SGK Toán lớp 11 Đại số: Dựa vào công thức cộng đã học:

sin (a + b) = sinacosb + sinbcosa

cos (a + b) = cosacosb − sinasinb

sin (a − b) = sinacosb − sinbcosa

cos (a − b) = cosacosb + sinasinb

và kết quả cos sin 2

Trang 26

2 sin sin x cos cos x

2 cos x 2 cos x.cos sin x.sin

Trang 31

x k

(k )4

Bài 4 trang 37 SGK Toán lớp 11 Đại số: Giải các phương trình sau:

a) 2sin2x + sinxcosx − 3cos2 x = 0;

b) 3sin2x − 4sinxcosx + 5cos2x = 2;

=

+ − = 

Trang 32

Với t = 3tan x=3 =x arctan3 k ,(k+   ) (tm)

Vậy các nghiệm của phương trình là x k ,(k )

Với t = 1 tan x 1 x k ,(k ) (tm)

4

Với t = -5 tan x= −5 =x arctan( 5)− + k ,(k ) (tm)

Vậy các nghiệm của phương trình là x k ,(k )

Trang 33

Trường hợp 1: 2

cos x= 0 sin x =1Khi đó ta 0 + 0 - 4 = - 4 (Luôn đúng)

Trang 34

sin3xsin – cos3x cos 1  =

cos3x cos −sin 3x sin = −1

Trang 35

135cos

Trang 36

tan(3x 1)

−tan(2x 1) cot(3x 1)

+

Trang 38

Ôn tập chương I Bài 1 trang 40 SGK Toán lớp 11 Đại số:

a) Hàm số y = cos3x có phải là hàm số chẵn không? Tại sao?

    nên f ( x)−  −f (x) không là hàm số không lẻ

Bài 2 trang 40 SGK Toán lớp 11 Đại số: Căn cứ vào đồ thị hàm số y = sinx, tìm những giá trị

của x trên đoạn 3 ;2

Trang 39

a) Dựa vào đồ thị hàm số y = sinx

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 3

Dấu " = " xảy ra khi cos x 1=  =x k2 (k  )

Trang 40

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 1

Dấu " = " xảy ra khi sin x 1

2

x 1 arcsin k2

32

Trang 42

Vậy các nghiệm của phương trình là x 2 k2 ,(k )

Trang 43

Vậy phương trình có các nghiệm là: x k2 , x k2 , k

51cos

Trang 44

sin x sin +cos x cos =cos

2cos x 2 (L)

Trang 45

Bài 7 trang 41 SGK Toán lớp 11 Đại số: Phương trình cos 4x tan 2x

cos 2x = có số nghiệm thuộc khoảng 0;

Trang 46

Bài 8 trang 41 SGK Toán lớp 11 Đại số: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sinx +

sin2x = cosx + 2cos2x là:

2tan x 1

Trang 47

Bài 9 trang 41 SGK Toán lớp 11 Đại số: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2tan2x + 5tanx + 3 = 0 là:

Ngày đăng: 19/11/2022, 16:31

w