1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Toan 11 Dai so Chuong 1 Bai 1 Ham so luong giac

12 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 198,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tịnh tiến lên trên 2 đơn vị ta được đồ thị hàm số nào sau đây: A.. Tịnh tiến lên trên 3 đơn vị.[r]

Trang 1

1.1 Hàm số lượng giác 5

1.1.1 Tập xác định 5

1.1.2 Tính chẵn lẻ 7

1.1.3 GTLN-GTNN 8

1.1.4 Tuần hoàn, chu kỳ 9

1.1.5 Đồ thị 10

1.1.6 Biến thiên 12

1.1.7 Tổng hợp 13

1

Trang 2

NVQ

Trang 3

Hàm số và phương trình lượng giác

1.1.1 Tập xác định

Bài tập tự luận

Câu 1. Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y = sin



5x

x2− 1



b) y = cos√

4 − x2

c) y =√

sin x

d) y =√

2 − sin x

Câu 2. Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y = tanx−π

6



b) y = cotx+π

3



c) y = sin x

cos (x − π)

d) y = 1

tan x − 1

Câu 3. Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y = cos 2x + 1

cos x

b) y = 3 cos 2x

sin 3x cos 3x

c) y =√

1 − cos2x

d) y =r 2 + sin x

1 + sin x

Câu 4. Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y = tan3x −π

3



b) y = tan 6x + 1

cot 3x

c) y = tan 2x

sin x + 1+ cot

 3x +π 6



d) y = tan 5x

sin 4x − cos 3x

Câu 5. Tìm m để hàm số sau xác đinh trên R

a) y =√

p

2 sin2x− m sin x + 1 3

Trang 4

Bài trập trắc nghiệm

Câu 1. Tập xác định của hàm số y = sin x

x+ 1.

C.D = (−∞;−1) ∪ (0;+∞) D.D = R

Câu 2. Tập xác định của hàm số y = sin√

−x:

A.D = [0;+∞) B.D = (−∞;0) C.D = R D.D = (−∞;0]

Câu 3. Tập xác định của hàm số y = cos√

1 − x2

C.D = (−∞;1) ∪ (1;+∞) D.D = (−∞;1] ∪ [1;+∞)

Câu 4. Tập xác định của hàm số y = cos

r

x+ 1 x

C.D = (−∞;−1] ∪ (0;+∞) D.D = (0;+∞)

Câu 5. Tập xác định của hàm số y =√

1 − cos2x

2+ 2kπ, k ∈ Z

C.D = R \ kπ

2 , k ∈ Z D.D = R \ {kπ,k ∈ Z}

Câu 6. Tập xác định của hàm số y =√

cos x − 1 + 1 − cos2x

A.D = R \ π

2+ 2kπ, k ∈ Z B.D = R \ {kπ,k ∈ Z}

C. D = R \ {2kπ,k ∈ Z} D.D = R \ kπ

2, k ∈ Z

Câu 7. Tập xác định của hàm số y =1 − cos x

sin x

A.D = R \ π

2+ kπ, k ∈ Z B.D = R \ {kπ,k ∈ Z}

C. D = R \ {2kπ,k ∈ Z} D.D = R \ kπ

2, k ∈ Z

Câu 8. Tập xác định của hàm số y = 1

1 − sin x

A.D = R \ π

2+ k2π, k ∈ Z B.D = R \ {kπ,k ∈ Z}

C. D = R \ {2kπ,k ∈ Z} D.D = R \ kπ

2 + kπ, k ∈ Z

Câu 9. Tập xác địnhD = R \ kπ

2 , k ∈ Z là của hàm số nào:

A.y= tan x B.y= cot x C.y= cot 2x D.y= tan 2x

Câu 10. Tập xác định của hàm số y = tan x

A.D = R \ π

2+ k2π, k ∈ Z B.D = R \ π

2+ kπ, k ∈ Z

C. D = R \ {kπ,k ∈ Z} D.D = R \ {2kπ,k ∈ Z}

Câu 11. Tập xác định của hàm số y = tan x +π

4



A.D = R \ π

4+ kπ, k ∈ Z B.D = R \ π

4+ 2kπ, k ∈ Z

C. D = R \ π

8+ kπ, k ∈ Z D.D = R \ π

2+ k2π, k ∈ Z

Câu 12. Tập xác định của hàm số y = cot x +π

3



A.D = R \ π

6+ 2kπ, k ∈ Z B.D = R \ −π

3 + kπ, k ∈ Z

C. D = R \ π

6+ kπ, k ∈ Z D.D = R \ −π

3 + k2π, k ∈ Z

Câu 13. Tập xác định của hàm số y = cot 2x +π

4



A.D = R \ −π

4 + kπ, k ∈ Z B.D = R \ −π

8 + kπ, k ∈ Z

C.D = R \ −π

8 +kπ2, k ∈ Z D.D = R \ −π

4 +kπ2 , k ∈ Z

Câu 14. Tập xác định của hàm số y =

q

1−sin x 1+cos x

A.D = R \ π

2+ kπ, k ∈ Z B.D = R \ {2kπ,k ∈ Z}

C.D = R \ {kπ,k ∈ Z} D.D = R \ kπ

2, k ∈ Z

Trang 5

Câu 15. Tập xác định của hàm số y =sin x1 +cos x1 là:

A.D = R \ {kπ,k ∈ Z} B.D = R \ {2kπ,k ∈ Z}

C.D = R \ −π

2 + kπ, k ∈ Z D.D = R \ kπ

2

Câu 16. Tập xác định của hàm số y =√

1 − sin x +√

1 − cos xlà:

C.D = R \ π

2+ 2kπ, k ∈ Z D.D = R \ kπ

2

Câu 17. Tập xác định của hàm số y = cot x + 1

1+tan 2 x là:

A.D = R \ π

2+ kπ, k ∈ Z B.D = R \ {kπ,k ∈ Z}

C.D = R \ kπ

2+ 2kπ, k ∈ Z

Câu 18. Tập xác định của hàm số y =sin x+cos x1 là:

A.D = R \ π

4+ 2kπ, k ∈ Z B.D = R \ −π

4 + kπ, k ∈ Z

C.D = R \ kπ

4 + 2kπ, k ∈ Z

Câu 19 Tập R \ {kπkk ∈ Z} Khônglà tập xác định của hàm nào:

A.y= 1 − cos x

sin x . B.y=

1 − cos x

2 sin x . C.y=

1 + cos x sin 2x . D.y=

1 + cos x sin x .

Câu 20. Tập xác định của hàm số y =√

3 − cos xlà:

A.D = (−∞,3] B.D = (−∞,3) C.D = [3,+∞) D.D = R

1.1.2 Tính chẵn lẻ

Bài tập tự luận

Câu 1. Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:

a) y = sin 2x

b) y = tan |x|

c) y = sin4x

Câu 2. Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:

Câu 3. Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:

a) y = 2 sin x + 3

b) y = sin x + cos x

c) y =cos

3x+ 1

sin3x

d) y = 4x2+ cos 5x

e) y = x2sin x + cot x

f) y = 1

x− 3+ 3 sin

2x g) y = sin√

1 − x

h) y =tan 3x + cot 5x

sin 3x

Câu 4. Tìm m để hàm số sau là hàm chẵn: y = 3m sin 4x + cos 2x

Câu 5. Tìm a, b để hàm số sau là hàm lẻ: y = f (x) =

( (3a − 1) sin x + b cos x, khi x < 0

asin x + (3 − 2b) cos x, khi x ≥ 0

Trang 6

Bài trập trắc nghiệm

Câu 1. Hàm số nào sau đây là hàm chẵn:

A.y= −2 cos x B.y= −2 sin x C.y= −2 sin(−x) D.y= sin x − cos x

Câu 2. Hàm số nào sau đây là hàm lẻ:

A.y= −2 cos x B.y= −2 sin x C.y= −2 sin x + 2 D.y= −2 cos x

Câu 3. Hàm số nào sau đây là hàm lẻ

A.y= cos22x B.y= sin22x C.y= sin 2x D.y= cos 2x

Câu 4. Hàm số nào sau đây là hàm lẻ

A.y= cos33x B.y= sin33x C.y= sin 3x + 1 D.y= cos 3x − 1

Câu 5. Hàm số nào sau đây là hàm chẵn

A.y= sin x + cos x B.y= sin x − cos x C.y= sin x + x D.y= cos x2 + cos x

Câu 6. Hàm số nào sau đây là hàm chẵn

A.y= sin



x+π

3



1.1.3 GTLN-GTNN

Bài tập tự luận

Câu 1. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của các hàm số sau:

a) y = 2 sinx+π

4



√ cos x + 1 − 3

Câu 2. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của các hàm số sau:

3 sin 2x − cos 2x

Câu 3. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của các hàm số sau:

a) y = cos2x+ 2 sin x + 2

b) y = sin4−2 cos2+1

c) y = 4 sin2x+√

2 sin

 2x +π 4



d) y = cos x (1 + 2 cos 2x)

e) y = sin2xcos x + cos2xsin x

f) y = 4 sin2x+√

2 sin2x +π

4



g) y = 2 sin2x+ 3 sin x cos x + 5 cos2x

Câu 4. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của các hàm số sau: (Tìm miền giá trị)

a) y =2 sin x − cos x + 1

sin x + cos x − 2

b) y =sin x + 2 cos x + 3

2 sin x + cos x + 3

c) y =2 cos 2x − 6 sin x cos x + 2

sin 2x − 2 cos2x− 3 d) y =cos

2x+ sin x cos x

1 + sin2x

Câu 5. Tìm k để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = ksin x + 1

cos x + 2 nhỏ hơn −1

Trang 7

Bài trập trắc nghiệm

Câu 1. Giá trị lớn nhất (M ), giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y = 2cosx+π

3

 + 3 là:

A.M = 5,m = 1 B.M = 5,m = 3 C.M = 3,m = 1 D.M = 3,m = 0

Câu 2. Giá trị lớn nhất (M ), giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y = 1 − sin2x +π

3

 là:

A.M = 1,m = −1 B.M = 2,m = 0 C.M = 2,m = 1 D.M = 1,m = 0

Câu 3. Giá trị lớn nhất (M ), giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y = sinx + cosx là:

C.M =√2, m = −sqrt2 D.M = 1,m = −1

Câu 4. Giá trị lớn nhất (M ), giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y = 4sin√xlà:

A.M = 4,m = −1 B.M = 1,m = −1 C.M = 4,m = 0 D.M = 4,m = −4

Câu 5. Giá trị lớn nhất (M ), giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y = cosx trênh−π

2;

π 2

i là:

A.M = 1,m = 0 B.M = 1,m = −1 C.M = 0,m = −1 D.Cả A, B,C đều sai

Câu 6. Giá trị lớn nhất (M ), giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y = sinx trênh−π

2; 0

i là:

A.M = 1,m = −1 B.M = 1,m = 0 C.M = 0,m = −1 D.Đáp án khác

Câu 7. Giá trị lớn nhất (M ), giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y = sin2x+ 2 sin x + 5 là:

A.M = 8,m = 2 B.M = 5,m = 2 C.M = 8,m = 4 D.M = 5,m = 4

Câu 8. Giá trị lớn nhất (M ), giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y = sin2x+ cos x + 2 là:

A.M = 3,m = 1

4 B.M = 13

4 , m = 1 C.M = 13

4 , m = 3 D.M = 3,m = 1

Câu 9. Giá trị lớn nhất (M ), giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y = cos2x − cosx + 1 là:

A.M = 2,m = −5

2 B.M = 2,m = −2 C.M = −2,m = −5

2 D.M = 0,m = −2

Câu 10. Giá trị lớn nhất (M ), giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y = sin4x+ cos4x+ sin 2x là:

A.M = 0,m = −3

2 B.M = 0,m = −1

2 C.M = 3

2, m = 0 D.M = 3

2, m = −

1

2

Câu 11. Giá trị lớn nhất (M ), giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y = sin6x+ cos6x+3

2sin 2x + 1là:

A.M = 7

4, m = −

1

4 B.M = 9

4, m = −

1

4 C.M = 11

4 , m = −

1

4 D.M = 11

4 , m = 2

Câu 12. Giá trị lớn nhất (M ), giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y = 3+sin2x+2(cosx + sinx) là:

A.M = 4 + 2√2, m = 1 B.M = 4 + 2√2, m = −4 + 2√

2

C.M = 4 − 2√2, m = 1 D.M = 4 + 2√2, m = 4 − 2√

2

1.1.4 Tuần hoàn, chu kỳ

Bài tập tự luận

Câu 1. CMR các hàm số sau tuần hoàn với chu kỳ cơ sở T0

a) f (x) = sin x; T0= 2π

b) f (x) = tan 2x; T0= π

2

c) f (x) = sin

 2x +π 5



d) f (x) = tan



−3

2x−2π 7



Câu 2. Xét tính tuần hoàn và tìm chu kỳ (nếu có) của các hàm sau:

Trang 8

a) f (x) = cos3x

2 cos

x 2 b) f (x) = cos x + cos √

3x

c) f (x) = sin x2 d) f (x) = tan√

x

Bài trập trắc nghiệm

Câu 1. Trong các hàm số y = sin 2x, y = cos x, y = tan x và y = cot x có bao nhiêu hàm số tuần hoàn?

Câu 2. Chu kỳ tuần hoàn của hàm số y = sin x là bao nhiêu?

Câu 3. Chu kì tuần hoàn T của hàm số y = cos x là bao nhiêu?

2.

Câu 4 Xét trên tập xác định của hàm số thì khẳng định nào sau đây là sai?

A.Hàm số y = tan x tuần hoàn với chu kì T = π

B.Hàm số y = cos 2x tuần hoàn với chu kì T = π

C.Hàm số y = cot 2x tuần hoàn với chu kì T = π

D.Hàm số y = sin 2x tuần hoàn với chu kì T = π

Câu 5. Xét trên tập xác định của hàm số thì khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Hàm số y = cos x tuần hoàn với chu kì T = π

B.Hàm số y = cos x tuần hoàn với chu kì T = 2π

C.Hàm số y = cot x tuần hoàn với chu kì T = 2π

D.Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì T = π

Câu 6. Hàm số y = sin 2x tuần nào với chu kì bằng bao nhiêu?

π

4.

Câu 7. Chu kỳ tuần hoàn của hàm số y = cot x là bao nhiêu?

Câu 8. Chu kì tuần hoàn T của hàm số y = tan x là bao nhiêu?

A.T = π

Câu 9 Với mọi k ∈ Z, mệnh đề nào sau đây sai?

A.sin 2(x + kπ) = sin 2x B.cos(2x + kπ) = cos 2x

C.tan(2x + kπ) = tan 2x D.cot(2x + kπ) = cot 2x

Câu 10 Với số thực x bất kì, mệnh đề nào dưới đây sai?

A.sin x = sin (x + 4π) B.sin x = sin (x − 2π)

C.sin x = sin (x + 3π) D.sin x = sin (x − 8π)

Câu 11. Với số thực x bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.cos x = cos (x + π) B.cos x = cos (x − 2π)

C.cos x = cos (x + 3π) D.cos x = cos (x + 5π)

1.1.5 Đồ thị

Bài tập tự luận

Câu 1. Vẽ đồ thị của các hàm sau:

Trang 9

3

Câu 2. Vẽ đồ thị của các hàm sau:

a) f (x) = sinx+π

4



b) f (x) = sinx+π

4

 + 2

Câu 3. Vẽ đồ thị của các hàm sau:

Bài trập trắc nghiệm

Câu 1. Hình dưới đây là đồ thị hàm số nào?

x

y

1

A.y= sin x B.y= cos 2x C.y= cos x D.y= sin 2x

Câu 2. Hình dưới đây là đồ thị hàm số nào?

x

y

O

A.y= tan x B.y= cot x C.y= − tan x D.y= − cot x

Câu 3. Hình dưới đây là đồ thị hàm số nào?

x

y

O

A.y= tan x B.y= cot x C.y= − tan x D.y= − cot x

Câu 4. Hình dưới đây là đồ thị hàm số nào?

x

y

1

A.y= sin x B.y= − cos x C.y= − sin x D.y= cos x

Trang 10

Câu 5. Cho đồ thị hàm số y = sin x Tịnh tiến lên trên 2 đơn vị ta được đồ thị hàm số nào sau đây:

A.y= sin (x + 2) B.y= sin (x + 2) C.y= sin x + 2 D.y= sin x − 2

Câu 6 Khẳng định nào sau đây là đúng về vẽ đồ thị hàm số y = cos (x − 3) từ độ thị hàm số y =

cos x:

A.Tịnh tiến lên trên 3 đơn vị B.Tịnh tiến sang trái 3 đơn vị

C.Tịnh tiến ang phải 3 đơn vị D.Tịnh tiến sang trái 3 đơn vị

Câu 7. Cho đồ thị hàm số y = sin x Tịnh tiến lên trên 2 đơn vị ta được đồ thị hàm số nào sau đây:

A.y= sin (x + 2) B.y= sin (x + 2) C.y= sin x + 2 D.y= sin x − 2

Câu 8. Phép tịnh tiến theo véc tơ ~u

4; 1

 biến đồ thị hàm số y = sin x thành đồ thị hàm số nào sau đây:

A.y= cosx−π

4



4

 + 1

C.y= sinx+π

4



4



− 1

1.1.6 Biến thiên

Câu 1. Xét hàm số y = sin x trên đoạn [0; π] Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A.Hàm số đồng biến trên các khoảng

 0;π 2

 và

2; π



B.Hàm số đồng biến trên khoảng0;π

2



và nghịch biến trên khoảngπ

2; π



C.Hàm số nghịch biến trên khoảng0;π

2



và đồng biến trên khoảngπ

2; π



D.Hàm số nghịch biến trên các khoảng0;π

2



vàπ

2; π



Câu 2. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào trong bốn hàm số bên dưới?

x

f(x)

1

−1

1

A.y= sin x B.y= cos x C.y= tan x D.y= cot x

Câu 3 Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.Hàm số y = cot x nghịch biến trong khoảng0;π

2



B.Hàm số y = tan x đồng biến trong khoảng

 0;π 2



C.Hàm số y = cos x đồng biến trong khoảng0;π

2



D.Hàm số y = sin x đồng biến trong khoảng0;π

2



Câu 4. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.Hàm số y = cot x đồng biến trong khoảng 7π

2 ; 4π



B.Hàm số y = sin x đồng biến trong khoảng 7π

2 ; 4π



C.Hàm số y = cos x nghịch biến trong khoảng 7π

2 ; 4π



D.Hàm số y = tan x nghịch biến trong khoảng 7π

2 ; 4π



Trang 11

Câu 5. Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên khoảng 3π

2 ;

5π 2



?

A.y= sin 2x B.y= tan x C.y= cos x D.y= cot x

Câu 6. Hàm số nào sau đây là hàm số nghịch biến trên khoảng (0; π)?

A.y= sin x B.y= tan x C.y= cos (2x) D.y= cot x

Câu 7. Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng



−3π

4 ;

π 4



?

A.y= tan2x +π

4

 B.y= cosx+π

4

 C.y= cot2x +π

4

 D.y= sinx+π

4



Câu 8. Hàm số y = cot x và hàm số y = sin x cùng nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.0;π

2



 π

2;

3π 2





π ;3π 2



2 ; 2π



Câu 9. Hàm số y = cos x nghịch biến trong khoảng nào sau đây?

A.(−π; 0) B.−π

2;

π 2



2; 0



Câu 10. Hàm số y = cot x nghịch biến trong khoảng nào sau đây?

2;

π 2

 D.(0; 2π)

Câu 11. Hàm số y = tan x đồng biến trong khoảng nào sau đây?

A.0;π

2



Câu 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng0;π

2



?

A.y= − sin x B.y= tan x C.y= cot x D.y= cos x

Câu 13. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảngπ

2; π



?

A.y= sin x B.y= cos x C.y= tan x D.y= cot x

Câu 14. Hàm số y = sin x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A.

2; π





π ;3π 2



1.1.7 Tổng hợp

Câu 1. Cho hàm số y = sin x phát biểu nào sau đây không đúng:

A.Tập giá trị của hàm số là R B.Tập xác định của hàm số là R

C.Hàm số là hàm lẻ D.Hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2π

Câu 2. Cho hàm số y = cos x phát biểu nào sau đây không đúng:

A.Tập giá trị của hàm số là [−1; 1] B.Tập xác định của hàm số là R

C.Hàm số là hàm lẻ D.Hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2π

Câu 3. Cho hàm số y = tan x phát biểu nào sau đây không đúng:

A.Tập giá trị của hàm số là R B.Tập xác định của hàm số là R

C.Hàm số là hàm lẻ D.Hàm số tuần hoàn với chu kỳ π

Câu 4. Cho hàm số y = cot x phát biểu nào sau đây không đúng:

A.Tập xác định của hàm số là R \ {π + kπ|k ∈ Z

B.Tập giá trị của hàm số là R

C.Hàm số là hàm chẵn

D.Hàm số tuần hoàn với chu kỳ π

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng:

A Hàm số là y = sin x là hàm số chẵn, nhật trục Oy làm trục đối xứng.

B Hàm số y = cos x là hàm số lẻ nên nhận gốc tọa độ Olàm tâm đối xứng.

Trang 12

C.Hàm số y = sin x và y = cos x tuần hoàn với chu kỳ 2π

D. Hàm số y = tan x và y = cot x tuần hoàn với chu kỳ 2π

Câu 6 Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là sai?

A.Hàm số y = sin x đồng biến trên khoảng (0; π)

B.Hàm số y = sin x và y = cos x đều có tính chất tuần hoàn

C.Hàm số y = sin x là một hàm số lẻ

D.Hàm số y = cos x có đồ thị là một đường hình sin

Câu 7 Câu khẳng định nào sau đây là sai:

A.Hàm số y = sin x có tập giá trị là [−1; 1]

B.Hàm số y = tan x có tập giá trị là R

C.Hàm số y = tan x có 1 đường tiệm cận là đường thẳng x = π

2.

D.Hàm số y = cot x có 1 đường tiệm cận là đường thẳng x = π

Ngày đăng: 11/11/2021, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w