TUYỂN TẬP ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH 10 TP HỒ CHÍ MINH SÔÛ GD&ÑT TP HOÀ CHÍ MINH PHOØNG GÑ&ÑT QUAÄN GOØ VAÁP ĐỀ THAM KHẢO MÃ ĐỀ Quận Gò Vấp 1 ÑEÀ THAM KHAÛO TUYEÅN SINH 10 NAÊM HOÏC 2021 2022 MÔN TOÁN 9[.]
Trang 1SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH
PHÒNG GĐ&ĐT QUẬN GÒ VẤP
MÃ ĐỀ: Quận Gị Vấp - 1
ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH 10 NĂM HỌC: 2021 - 2022
MƠN: TỐN 9
Đê thi gồm 8 câu hỏi tự luận
Thời gian: 120 phút (khơng kể thời gian phát đề)
Câu 1.(1,5 điểm) Cho
2 :
4
x
P y
và ( ) :D y2x4 a) Vẽ đồ thị d
và P
trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy b) Tim tọa độ giao điểm của P
và D
Câu 2.(1 diểm) Cho phương trình 2 2
x m x m m 1
( x là ẩn số) a) Tìm m để phương trình 1
cĩ 2 nghiệm x x1, 2
b) Timm m đế phương trình 1
cĩ 2 nghiệm x x1, 2 thỏa 1 2 1 2
1
2
x x x x
Câu 3.(1 điểm) Với sự phát triển của khoa học kȳ thuạ̄t hiện nay, người ta tạo ra nhiều mẫu xe lăn
dẹp và tiện dụng cho người khuyết tật Cơng ty A dã sản xuẩt ra những chiếc xe lăn cho
người khuyét tạ̄t vơi sĩ vốn ban đẳu là 500 triệu đổng Chi phí để sản xuất ra một chiếc xe lăn là 2 500000 đồng Giá bán ra mõi chiếc là 3000000 đồng
a) Viết hàm số biểu diễn tổng số tiền đã đầu tư đến khi sản xuầt ra đượe x chiếc xe lăn (gồm vốn ban đằu và chi phí sản xuất và hàm số biểu diển số tiền thu được khỉ bán ra x
chiếc xe lăn
b) Cơng ty A phải bán bao nhiêu chiếc xe mơi cĩ thể thu hồi được vốn ban đầu.
Câu 4.(1 điểm ) Đại bàng là một lồi chim săn mồicỡ lớn thuộc bộ Ưng, họ Accipitridae Chúng
sinh sống trến mọi nơi cĩ núi cao và rù̀ng nguyền sinh cị̀n chưa bị con người chặt phá như
bờ biển Úc, Indonesia, Phi chầu Lồi đại bàng lơn nhắt cĩ chiều dài cơ thể hơn 1 m và nặng
7kg Sải cánh của chúng dài từ 1,5 m cho đến 2 m.
a) Từ vị trí cao 16 m so với mặt đát, đường bay lên của đại bàng được cho bởi cơng thức
24 16
y x
(trong đĩ y là độ cao so vơi mặt đất, x là thời gian tính bằng giây, x 0 ) Hỏi nếu nĩ muốn bay lên để đạ̄u trēn một núi đá cao 208 m so với mặt đát thì tốn bao nhiêu giây?
b) Từ vị trí cao 208 m so với mặt đất hāy tìm độ cao khi nĩ bay xuống sau 5 giây Biêt
14 208
y x
ĐỀ THAM KHẢO
Trang 2Câu 5.(1 điểm) Trền mọ̣t khúc sồng vơi 2 bờ song song vơi nhau, có một chiếc đò dự định chèo
qua sông từ vị trí A ở bờ bên này sang vị trí B ở bờ bên kia, đường thẳng AB vuông góc
vơ̂i các bờ sông Do bị dòng nược đẫy xiền nền chiếc đò đã cặp bö̀ bë̀n kia tại vị tri C cách B
mọ̣i khoảng bằng 30 m Biết khúc sông rộng 150 m, hỏi dòng nước đā đẩy chiếc đò lêch đi một góc có só́ đo bằng bao nhiều? (kết quả làm tròn đến giày)
Câu 6.(1 điểm ) Ông Hội muốn mua một miếng đất dự án hình chữ nhật vơi một diện tích phù hợp
với túi tiền của ōng Nhān viên tư vắn đề xuắt cho ōng 1 miếng đắt A Thấy ōng còn phān vân, ngườ ầy lại chỉ ra hai phương án khác: một miếng đất B mà̀ chiều dài của nó ngắn hơn
6 m nhưng lại rộng hơn 5 m so với miếng đát A ; mọ̄ t miếng đát C mà chiều dài của nó
ngấn hơn 10 m nhı̛ng lại rộng hơn 10 m so vơi miểng đất A Diện tích ba miếng đất nhı̛ nhau Ơng đã chọn miếng C vì vị trí phù hợp với ông Tìm kích thước miếng C ?
Câu 7.(1 điểm) Bạn Toán đi mua giúp bố cây lăn sơn ở cửa hàng nhà bác
Học Một cây lăn sơn tường có dạng một khối trụ với bán kính đáy
là 5 cm và chiều cao là 23 cm (hình vẽ bên) Nhà sản xuất cho biết
sau khi lăn 1000 vòng thì cây sơn tường có thể bị hỏng Hỏi bạn
Toán cần mua ít nhất mấy cây lăn sơn tường biết diện tích tường
mà bố bạn Toán cần sơn là
2
100 m ?
Câu 8. (2,5 điểm) Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 6 cm Điểm N nằm trên cạnh CD sao cho
2 cm,
DN P là điểm nằm trên tia đối của tia BC sao cho BPDN
a) Chứng minh ABPADN và tứ giác ANCP nội tiếp đường tròn.
b) Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp tứ giác ANCP
c) Trên cạnh BC , lấy điểm M sao cho MAN Chứng minh 45 MPMN và tính diện tích tam giác AMN
Trang 3
HẾT -HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1.(1,5 điểm) Cho : 2
4
x
P y
và ( ) :D y2x4 a) Vẽ đồ thị d
và P
trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy b) Tim tọa độ giao điểm của P
và D
Lời giải
a) Vẽ đồ thị P
và d
trên cùng hệ trục tọa độ
BGT:
x 4 2 0 2 4
2
4
x
y 4 1 0 1 4
2 4
y x 0 2
b) Tìm tọa độ giao điểm của
P
và d
bằng phép tính
Phương trình hoành độ giao điểm của P
và d
:
2
2 4 4
x
x
2
8 16 0 4
x x x
Thay x vào 4
2
4
x
y
, ta được:
2 4 4 4
y
Vậy 4; 4
là hai giao điểm cần tìm
Trang 4a) Tìm m để phương trình 1
có 2 nghiệm x x1, 2.
b) Tìm m đế phương trình 1
có 2 nghiệm x x1, 2
thỏa 1 2 1 2
1
2
x x x x
Lời giải
x m x m m
(a=1;b=2m+1 ; 'b =m+1;c= - 2m- 5)
Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2.
b) Vì phương trình 1
có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
Theo định lí Vi-et, ta có:
1 2
b
a c
a
1 3
2 . 3
x x x x
1 3
2 1
2
12 12 2 5 7
10
x x x x
m
Câu 3.(1 điểm) Với sự phát triển của khoa học kȳ thuạ̄t hiện nay, người ta tạo ra nhiều mẫu xe lăn
dẹp và tiện dụng cho người khuyết tật Công ty A dã sản xuẩt ra những chiếc xe lăn cho
người khuyết tật với số vốn ban đầu là 500 triệu đồng Chi phí để sản xuất ra một chiếc xe lăn là 2 500000 đồng Giá bán ra mỗi chiếc là 3000000 đồng
a) Viết hàm số biểu diễn tổng số tiền đã đầu tư đến khi sản xuầt ra đượe x chiếc xe lăn (gồm vốn ban đằu và chi phí sản xuất và hàm số biểu diển số tiền thu được khỉ bán ra x
chiếc xe lăn
b) Công ty A phải bán bao nhiêu chiếc xe mơi có thể thu hồi được vốn ban đầu.
Lời giải
Trang 5a) Viết hàm số biểu diễn tổng số tiền đã đầu tư đến khi sản xuầt ra đượe x chiếc xe lăn (gồm vốn ban đằu và chi phí sản xuất và hàm số biểu diển số tiền thu được khỉ bán ra x
chiếc xe lăn
Gọi y là tổng số tiền đầu tư để sản xuất ra được x chiếc xe lăn: y2,5x500(triệu đồng)
b) Công ty A phải bán bao nhiêu chiếc xe mới có thể thu hồi được vốn ban đầu.
Với giá bán 3 triệu đồng một chiếc xe, thì số chiếc xe cần bán để thủ hồi vốn:
3x2,5x500 0,5x500 x1000
Vậy cty bán được 1000 chiếc xe lăn sẽ thu hồi vốn đầu tư ban đầu
Câu 4.(1 điểm ) Đại bàng là một loài chim săn mồi cỡ lớn thuộc bộ Ưng, họ Accipitridae Chúng
sinh sống trến mọi nơi có núi cao và rù̀ng nguyền sinh cò̀n chưa bị con người chặt phá như
bờ biển Úc, Indonesia, Phi chầu Loài đại bàng lôn nhắt có chiều dài cơ thể hơn 1 m và nặng
7kg Sải cánh của chúng dài từ 1,5 m cho đến 2 m.
a) Từ vị trí cao 16 m so với mặt đất, đường bay lên của đại bàng được cho bởi công thức
24 16
y x
(trong đó y là độ cao so vơi mặt đất, x là thời gian tính bằng giây, x 0 ) Hỏi nếu nó muốn bay lên để đạ̄u trên một núi đá cao 208 m so với mặt đất thì tốn bao nhiêu giây?
b) Từ vị trí cao 208 m so với mặt đất hāy tìm độ cao khi nó bay xuống sau 5 giây Biêt đường bay xuống của nó đượe cho bởi cổng thức y14x208
Lời giải
a) Từ vị trí cao 16 m so với mặt đất, đường bay lên của đại bàng được cho bởi công thức
24 16
y x
(trong đó y là độ cao so vơi mặt đất, x là thời gian tính bằng giây, x 0 ) Hỏi nếu nó muốn bay lên để đạ̄u trên một núi đá cao 208 m so với mặt đất thì tốn bao nhiêu giây?
Thay y 208 vào y24x16, ta được: 208 24 x16 x giây.8
b) Từ vị trí cao 208 m so với mặt đất hãy tìm độ cao khi nó bay xuống sau 5 giây Biêt đường bay xuống của nó được cho bởi cổng thức y14x208
Quãng đường chim đại bàng bay xuống mặt đất saux giây, ta được:5
14.5 208 138
y m
Vậy khoảng cách của chim đại bàng khi bay được 5 giây: 208 138 70 m
Trang 6Câu 5.(1 điểm) Trền mọ̣t khúc sồng vơi 2 bờ song song vơi nhau, có một chiếc đò dự định chèo
qua sông từ vị trí A ở bờ bên này sang vị trí B ở bờ bên kia, đường thẳng AB vuông góc
vơ̂i các bờ sông Do bị dòng nước đẩy xiên nên chiếc đò đã cặp bờ bên kia tại vị tri C cách B
mọ̣i khoảng bằng 30 m Biết khúc sông rộng 150 m, hỏi dòng nước đã đẩy chiếc đò lệch đi một góc có số đo bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến giây)
Lời giải
Bài toán được mô tả như hình vẽ
Xét ABC vuông tại B, ta có:
30 1 tan
150 5
11 18'36'
BC BAC
AB BAC
Vậy con đò bị đẩy lệch một góc BAC 11 18'36'
Câu 6.(1 điểm ) Ông Hội muốn mua một miếng đất dự án hình chữ nhật với một diện tích phù hợp
với túi tiền của ông Nhân viên tư vấn đề xuất cho ông 1 miếng đất A Thấy ông còn phân vân, ngườ naỳ lại chỉ ra hai phương án khác: một miếng đất B mà chiều dài của nó ngắn
hơn 6 m nhưng lại rộng hơn 5 m so với miếng đất A ; một miếng đất C mà chiều dài của nó
ngắn hơn 10 m nhı̛ng lại rộng hơn 10 m so vơi miểng đất A Diện tích ba miếng đất nhı̛ nhau Ông đã chọn miếng C vì vị trí phù hợp với ông Tìm kích thước miếng C ?
Lời giải
Gọi x y m, ( )
lần lượt là chiều dài và chiểu rộng của mảnh đất hình chữ nhật A(x> >y 0)
Vì diện tích mảnh đất A bằng diện tích mảnh đất B nên ta có phương trình:
(x- 6)(y+5) =xy ( )1
Vì diện tích mảnh đất A bằng diện tích mảnh đất C nên ta có phương trình:
(x- 10)(y+10) =xy( )2
Từ ( )1
và ( )2
ta có hệ phương trình:
10 10 100
150 m
30 m
A
Trang 7Vậy mảnh đất C có chiều dài 30 10 20m- =
và chiều rộng 20 10+ =30m
Câu 7.(1 điểm) Bạn Toán đi mua giúp bố cây lăn sơn ở cửa hàng nhà bác
Học Một cây lăn sơn tường có dạng một khối trụ với đường kính đáy
là 5 cm và chiều cao là 23 cm (hình vẽ bên) Nhà sản xuất cho biết sau
khi lăn 1000 vòng thì cây sơn tường có thể bị hỏng Hỏi bạn Toán cần
mua ít nhất mấy cây lăn sơn tường biết diện tích tường mà bố bạn
Toán cần sơn là
2
100 m ?
Lời giải
Diện tích xung quanh của cây lăn sơn:
Số cây lăn sơn cần mua để sơn được
2
100m
115 .10 1000p - » =
cây
Câu 8. (2,5 điểm) Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 6 cm Điểm N nằm trên cạnh CD sao cho
2 cm,
DN P là điểm nằm trên tia đối của tia BC sao cho BPDN
a) Chứng minh ABPADN và tứ giác ANCP nội tiếp đường tròn.
b) Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp tứ giác ANCP
c) Trên cạnh BC , lấy điểm M sao cho MAN Chứng minh 45 MPMN và tính diện tích tam giác AMN
Lời giải
Trang 8M P
D
a) Chứng minh ABP ADN và tứ giác ANCP nội tiếp đường tròn.
Xét ABP và ADN , ta có:
6
ABAD cm
ABPADN
BPDN(gt)
ABP ADN
(c – g – c)
APB AND
( 2 góc tương ứng)
tứ giác APCN nội tiếp vì có góc trong bằng hóc ngoài đối diện.
b) Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp tứ giác ANCP
Ta có:
6 2 4
6 2 8
Ta có: Tứ giác APCN nội tiếp (cmt)
Mà: PCN ( ABCD là hình vuông) 90
Nên NP là đường kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác APCN
Xét NCP vuông tại C , có NP2 CP2CN2(ĐL Pytago)
8 6 100
10
NP
NP cm
Vậy độ dài đường trong ngoại tiếp tứ giác APCN : NP10cm
Trang 9c) Trên cạnh BC , lấy điểm M sao cho MAN Chứng minh MP MN45 và tính diện
tích tam giác AMN
Ta có: NAP (gnt chắn nửa đường tròn đường kính NP ) 90
APN
vuông tại A
Lại có: ANPACB (tứ giác APCN nội tiếp)
Và ACB ( ABCD là hình vuông)45
Suy ra: APN vuông cân tại A
Mặt khác: AM là phân giác của NAP (gt)
Do đó: AM là đường trung trực của PN
Hay MPMC
Xét AMN và APM , ta có:
ANAP ( AM là đường trung trực của PN )
NAMPAM ( AM là phân giác của NAP )
AM chung
ANM APM
(c – c – c)
.6 3 2 15
S S AB PM cm