TuÇn 11 TuÇn 16 Thø hai ngµy 22 th¸ng 12 n¨m 2008 TiÕt 1 Chµo cê TiÕt 2 ThÓ dôc §/c Trang so¹n gi¶ng TiÕt 3 TËp ®äc ThÇy thuèc nh mÑ hiÒn I Môc ®Ých,yªu cÇu 1 BiÕt ®äc lu lo¸t, diÔn c¶m toµn bµi víi[.]
Trang 1Tuần 16
Thứ hai ngày 22 tháng 12 năm 2008
Tiết 1:Chào cờ Tiết 2:Thể dục
Đ/c Trang soạn giảng
Tiết 3:Tập đọc
Thầy thuốc nh mẹ hiền
I.Mục đích,yêu cầu:
1 Biết đọc lu loát, diễn cảm toàn bài với giọng kể nhẹ nhàng, điềm tĩnh, thể hiện thái độ cảm phục tấm lòng nhân ái, không màng danh lợi của Hải Thợng Lãn Ông
2 Hiểu ý nghĩa bài : Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu và nhân cách cao thợng của Hải thợng Lãn Ông
3 GD HS yêu quý , kính trọng Hải Thợng Lãn Ông, học tập ở ông tấm lòng nhân hậu
II.ĐDDH:
-Bảng phụ chép đoạn 2
III.Các hoạt động dạy-học:
1 KTBC:
- 2,3 hs đọc bài Về ngôi nhà đang xây - trả lời các câu hỏi về ND
bài
- Gv nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
A Giới thiệu - Ghi đầu bài :
B Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a.Luyện đọc:
- 1 HSG và GV nối tiếp nhau đọc cả bài
- HS quan sát tranh minh hoạ
-HS đọc nối tiếp 2,3 lợt theo 3 đoạn của bài:
+ Đoạn 1: từ đầu đến Mà còn không cho thêm gạo, củi
+ Đoạn 2: tiếp đến Càng nghĩ càng hối hận.
+ Đoạn 3 : còn lại
- GVkết hợp giúp HS hiểu từ ngữ khó và mới (phần chú giải), giải
thích thêm về Lãn Ông: ông già lời, ý lời biếng với chuyện danh
lợi.Chú ý uốn sửa cho HS
- HS luyện đọc các từ : nóng nực, nồng nặc, nổi tiếng, danh lợi.
- HS luyện đọc theo cặp
-1,2 HS đọc lại cả bài
Trang 2b.Tìm hiểu bài:
GV hớng dẫn HS trả lời các câu hỏi trong SGK :
- Câu hỏi 1gọi HSY trả lời: GV
chốt ý : ông không ngại khó,
ngại khổ, ngại bẩn tận tuỵ chăm
sóc ngời bệnh
- Câu hỏi 2gọi HSK-G: GV giúp
hs nhận ra : ông là ngời thầy
thuốc có lơng tâm và trách
nhiệm
* Qua 2 câu hỏi trên : GV chốt
cho hs về tấm lòng nhân ái của
ông đối với mọi ngời bệnh
- Câu hỏi 3: Cho HS-TB-KH trả
lời, GV chốt ý: ông không cần
danh lợi
- Câu hỏi 4: cho hs thảo luận
nhóm, báo cáo GV chốt ý : Lãn
Ông không màng danh lợi, chỉ
chăm làm việc nghĩa
+ Bài tập đọc ca ngợi ai?
- Gv chốt ý theo mục 2 phần
MĐYC
- hs đọc thầm đoạn 1, nối tiếp nhau trả lời
- HS đọc thầm đoạn 2
+ HS trả lời theo ý GV nêu
- HS TB-Y nhắc lại KL
- hs đọc thầm đoạn 3, trả lời:
- hs thảo luận, trả lời
- hs tự nêu ý hiểu của mình
- vài hs nhắc lại
c Luyện đọc diễn cảm:
- GV mời hs tiếp nối nhau đọc bài văn +Lớp nhận xét
- GV hớng dẫn cả lớp luyện đọc: +HS luyện đọc
+ Đoạn 2: GV treo bảng phụ + Gv kết hợp uốn sửa cho hs +Lớp,GV nhận xét -đánh giá +Các nhóm HS thi đọc diễn cảm
3 Củng cố-Dặn dò:
- 1 HS Y nhắc lại ý nội dung của bài
- GD HS luôn sống nhân hậu , coi trọng việc nghĩa nh Lãn Ông
- CBBS: Thầy cúng đi bệnh viện.
Tiết 2:Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu: Giúp hs:
- Luyện tập về tính tỉ số phần trăm của 2 số, đồng thời làm quen với các khái niệm:
Trang 3+ Thực hiện 1 số phần trăm kế hoạch, vợt mức 1 số phần trăm kế hoạch
+ Tiền vốn,tiền bán, tiền lãi, số phần trăm lãi
- Làm quen với các phép tính liên quan đến tỉ số phần trăm (cộng
và trừ 2 tỉ số phần trăm, nhân và chia tỉ số phần trăm với 1 số tự nhiên
- HS vận dụng hoàn thành các bài tập trong SGK
II.ĐDDH:
- Phấn màu
III.Các hoạt động dạy- học:
1 KTBC:
- Gọi 1 HS lên bảng chữa BT 3 giờ trớc.( hs có thể viết: 13 : 25 =
- GV nhận xét, đánh giá, củng cố về cách tìm tỉ số phần trăm của 2 số
2 Bài mới: A.Giới thiệu-Ghi đầu bài
B.Nội dung:
- BT1: + Đề bài YC làm gì?
+ GV HD mẫu cho hs
+ Gọi HS tính toán cha nhanh
lên bảng làm, YC KH- G nêu
miệng cách làm: GV lu ý cho hs
hiểu đây là làm tính với cùng 1
đại lợng
+ Cho HS TB-KH lên bảng làm
và giải thích cách làm ( chỉ
cần nêu miệng)
+ GV chốt cho hs về làm tính
với tỉ số phần trăm
- BT 2: Gọi hs đọc đề bài, HD
HS tìm hiểu đề bài
+ GV lu ý hs 2 khái niệm mới: số
phần trăm đã thực hiện đợc và
số phần trăm vợt mức so với kế
hoạch
+ HS KH nêu miệng cách tìm
tỉ số phần trăm của 2 số đã
học giờ trớc?
+ Gọi HSTB-Y lên bảng làm
+ GV chốt cho hs cách trình
- 1 HS đọc bài
- HS Y lên bảng làm
- Lớp làm nháp
- HS nêu miệng cách làm: VD:
6% + 15% = 21% nh sau: cộng nhẩm 6 + 15 + 21 rồi viết thêm
kí hiệu % vào sau 21
- Lớp nhận xét, đánh giá
- hs nêu YC của bài
- hs nhắc lại ND bài học trớc
- 1 hs lên bảng
- hs làm việc nhóm, báo cáo kết quả
- vài hs nêu miệng cách làm
Trang 4phần trăm của 2 số.
- BT 3: HD HS hiểu YC của đề
bài
+ Phần b: GV lu ý hs coi tiền
vốn là 100%
+ Cho hs giải vào vở
+ GV chấm chữa , nhận xét
tắt
- Hs làm vào vở viết
- Số HS còn lại đổi chéo vở để
tự chấm, chữa
4 Củng cố –Dặn dò:
+ Nhắc lại nội dung vừa luyện tập: theo mục tiêu của tiết học
- Nhắc HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài :Giải toán về tỉ số phần trăm( tiếp theo).
Chiều
Tiết 1:Lịch sử
Hậu phơng sau những năm chiến dịch biên giới
I MỤC TIấU: Học xong bài, HS nêu đợc:
- Mối quan hệ giữa tiền tuyến và hậu phơng trong kháng chiến
- Vai trò của hậu phơng đối với cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
II
Đ Ồ DÙNG DạY HọC :
- Các hình minh hoạ SGK
- HS su tầm t liệu 7 anh hùng trong Đại hội Anh hùng và Chiến sĩ thi đua toàn quốc lần thứ nhất
- Phiếu học tập cho HS
III CÁC HOẠT Đ ỘNG TRấN LỚP:
A Kiểm tra bài cũ:
+ Tại sao ta mở chiến dịch Biên giới thu-đông 1950?
+ Thuật lại trận đông khê trong chiến dịch Biên giới thu- đông 1950?
+ Nêu ý nghĩa của chiến thắng thu đông 1950?
- HS trả lời; giáo viên nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Nêu nhiệm vụ nhận thức:
3 Tìm hiểu nhiệm vụ nhận thức:
Nhiệm vụ 1: Đại hội đại biểu toàn
quốc lần thứ 2 của Đảng (2/1951)
- Quan sát hình 1 Hình chụp
cảnh gì?
* GV nêu tầm quan trọng của đại
hội, nhiệm vụ của toàn dân tộc
ta?
- Cảnh của đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 2 của
Đảng
- Vào tháng 2/1951
Trang 5- Đại hội đại biểu toàn quốc lần
thứ 2 của Đảng diễn ra vào thời
gian nào?
- Đại hội đại biểu toàn quốc lần
thứ 2 của Đảng đề ra nhiệm vụ
gì cho CM Việt Nam?
- Để thực hiện nhiệm vụ đó cần
các điều kiện gì?
Nhiệm vụ 2: Sự lớn mạnh của hậu
phơng những năm sau chiến dịch
biên giới
- HS thảo luận nhóm: Sự lớn mạnh
của hậu phơng những năm sau
chiến dịch biên giới trên các mặt:
Kinh tế, văn hoá, giáo dục thể
hiện nh thế nào?
- Theo em vì sao hậu phơng có
thể phát triển vững mạnh nh vậy?
+ Sự phát triển vững mạnh của
hậu phơng có tác động nh thế
nào đến tiền tuyến?
- HS Y quan sát hình 2,3 SGK và
nêu nội dung của từng hình?
- Việc các chiến sĩ bộ đội tham
gia giúp dân cấy lúa trong kháng
chiến trống Pháp nói lên điều gì?
- GV giới thiệu thêm việc xây
dựng công xởng công binh chế tạo
vũ khí đạn dợc…
Nhiệm vụ 3: Đại hội anh hùng và
chiến sĩ thi đua lần thứ nhất
- Đại hội chiến sĩ thi đua và cán
bộ gơng mẫu toàn quốc đợc tổ
chức khi nào?
- Đại hội nhằm mục đích gì?gọi
HS KH-G nêu
- Đa kháng chiến đến thắng lợi hoàn toàn
- Cần: Phát triển tinh thần yêu nớc Đẩy mạnh thi đua Chia rộng đất cho nông dân
- Căn cứ địa Việt Bắc đợc củng cố và mở rộng…
- Mỗi nhóm bàn thảo luận trên phiếu, 2 HS làm vào bảng nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả Nhóm khác bổ sung
- Vì Đảng lãnh đạo đúng
đắn Vì nhân dân có tinh thần yêu nớc cao
- Tiền tuyến đợc chi viện
đầy đủ sức ngời, sức của có sức mạnh chiến đấu cao
- HS quan sát và nêu nội dung
- Cho thấy tình cảm gắn bó quân dân và tầm quan trọng của sản xuất trong kháng chiến
- Cả lớp cùng thảo luận câu hỏi Mỗi HS trả lời một câu hỏi
- Tổ chức vào ngày 1/5/1952
- Nhằm tổng kết, biểu dơng những thành tích của phong trào thi đua yêu nớc…
- 7 anh hùng: Anh La Văn Cầu,
Trang 6- Kể tên các anh hùng đợc đại hội
bầu chọn
- Kể về chiến công của một trong
7 tấm gơng anh hùng trên.Gọi HSG
nêu
* GV nhận xét và cung cấp thêm
thông tin về các anh hùng nói trên
…
- HS trình bày cá nhân trớc lớp
C Củng cố, dặn dũ:
- Nhận xét bài học
- Dặn dò chuẩn bị bài sau
Tiết 2:Khoa học
Chất dẻo
I MỤC TIấU: Sau bài học, HS biết:
- Nêu đợc một số đồ dùng bằng chất dẻo và đặc điểm của chúng
- Biết đợc nguồn gốc và tính chất của chất dẻo
- Biết cách bảo quản các đồ dùng làm bằng chất dẻo
II
Đ Ồ DÙNG:
- HS chuẩn bị một số đồ dùng bằng nhựa
- Hình minh hoạ trang 64, 65 SGK, giấy khổ to, bút dạ
III CÁC HOẠT Đ ỘNG TRấN LỚP:
A
Kiểm tra bài cũ :
B Bài mới:
Hoạt động 1: Đặc điểm của những đồ dùng bằng nhựa.
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp
cùng quan sát hình minh hoạ
trang 64 SGK và dùng đồ dùng
làm thí nghiệm sử dụng và
tìm hiểu đặc điểm của
chúng
- Gọi HS trình bày ý kiến trớc
lớp
- GV hỏi: đồ dùng bằng nhựa có
đặc điểm chung gì?
- Kết luận:
- Quan sát và làm việc theo cặp
- 5-7 HS trình bày trớc lớp
+ Hình 1: … + Hình 2: … + Hình 3: …
- HS nêu: Đồ dùng bằng nhựa có nhiều màu sắc, hình dáng, có loại mềm, loại cứng nhng không thấm nớc, cách nhiệt, cách điện tốt
- Lắng nghe
Trang 7Hoạt động 2: Tính chất của chất dẻo.
- Tổ chức cho HS hoạt động
tập thể dới sự điều khiển của
lớp trởng
- Yêu cầu HS đọc kĩ bảng
thông tin trang 65, trả lời từng
câu hỏi ở trang này
- GV nêu câu hỏi gợi ý:
+ Chất dẻo đợc làm ra từ
nguyên liệu nào?
+ Chất dẻo có tính chất gì?
+ Có mấy loại chất dẻo? Là
những loại nào?
+ Khi sử dụng đồ dùng bằng
chất dẻo cần lu ý điều gì?
+ Ngày nay, chất dẻo có thể
thay thế những vật liệu nào
để chết tạo ra các sản phẩm
thờng dùng hàng ngày? Tại sao?
- Nhận xét, khen ngợi những HS
thuộc bài ngay tại lớp
- GV kết luận
- HS hoạt động theo hớng dẫn của GV
- Đọc bảng thông tin
- Lớp trởng đặt câu hỏi, các thành viên trong lớp xung phong phát biểu
- HS Y trả lời
- HS lắng nghe
Hoạt động 3: Một số đồ dùng làm bằng chất dẻo.
- GV tổ chức chơi trò chơi “Thi
kể tên các đồ dùng làm bằng
chất dẻo”
- Cách tiến hành:
+ Chia nhóm HS theo tổ
+ Phát giấy khổ to, bút dạ cho
từng nhóm
+ Yêu cầu HS ghi tất cả các đồ
dùng bằng chất dẻo ra giấy
+ Nhóm thắng cuộc là nhóm
kể đợc đúng, nhiều tên đồ
dùng
- GV đi kiểm tra từng nhóm
để đảm bảo HS nào cũng đợc
tham gia
- Gọi các nhóm đọc tên đồ dùng
mà nhóm mình tìm đợc, yêu
cầu các nhóm khác đếm số đồ
- Hoạt động theo hớng dẫn của GV
- Đọc tên đồ dùng, kiểm tra số
đồ dùng của nhóm bạn
Trang 8- Tổng kết cuộc thi, khen
th-ởng nhóm thắng cuộc
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò bài sau
Tiết 3:Toán 2
Luyện tập: Giải toán về tỉ số phần trăm
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng giải các bài toán về tỉ số phần trăm
- Biết vận dụng tính toán trong thực tế
II Đồ dùng:
- SBTT5
III Các hoạt động dạy-học:
I Kiểm tra bài cũ: - Hoàn thành bài tập buổi sáng.
II Bài mới:
Bài 171: (SBTT5-Tr30)
- Củng cố về tìm tỉ số phần trăm của 2 số
- HS tự giác làm bài vào vở
- 3HS trung bình chữa bài trên bảng
Bài 172 (Bài173): Bài tập trắc nghiệm
- HS khoanh ý đúng vào SBT
- HS nêu kết quả trớc lớp
Bài 174: (SBTT5-Tr31)Tìm số phần trăm của một số
- HS tự giác làm bài vào vở
- 4HS trung bình chữa bài
Bài 175: (SBTT5-Tr31)
- HS đọc kĩ đầu bài, tự giải BT
- 1HS khá chữa bài
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, giao việc
Thứ ba ngày23 tháng12 năm 2008
Đ/c Thu soạn giảng Thứ t ngày24 tháng12 năm 2008
Tiết 1:Tập đọc
Thầy cúng đi bệnh viện.
I.Mục đích, yêu cầu:
Trang 91 Đọc lu loát, diễn cảm bài văn, giọng kể linh hoạt, phù hợp với diễn biến truyện
2 Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Phê phán cách suy nghĩ mê tín dị
đoan ; giúp mọi ngời hiểu cúng bái không thể chữa khỏi bệnh, chỉ
có khoa học và bệnh viện mới làm đợc điều đó
3 GD hs có ý thức tham gia bài trừ mê tín dị đoan
II ĐDDH:
- Bảng phụ chép phần 3, 4 của bài
III Các hoạt động dạy học
1.KTBC:
- HS đọc bài Thầy thuốc nh mẹ hiền? và trả lời các câu hỏi
sau bài đọc
- GV và lớp nhận xét, đánh giá
2.Bài mới :
A.Giới thiệu - ghi đầu bài
B.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc:
- 1,2 HS KH-G đọc một lợt toàn bài
- HS quan sát tranh minh hoạ
- HS đọc nối tiếp 2,3 lợt theo 4 phần của bài
+ Phần 1: gồm đoạn 1
+ Phần 2: gồm đoạn 2
+ Phần 3: gồm đoạn 3,4
+ Phần 4: gồm đoạn 5,6
- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ phần chú giải, uốn sửa cho
hs, cho luyện đọc các từ : khúc ruột, thuyên giảm, khẩn khoản, quằn quại.
- HS luyện đọc theo cặp ( lặp lại 2 vòng )
- 1 HS Gđọc cả bài
- GV đọc mẫu: chú ý giọng đọc : nhấn giọng những từ miêu tả cơn
đau của cụ ún, thái độ khẩn khoản của ngời con, …
b.Tìm hiểu bài:
- GV HD HS đọc thầm, tổ chức cho HS suy nghĩ, trao đổi, thảo luận, trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 4 trong SGK
- GV kết hợp ghi bảng ý chính
- Tiến hành cho HS Y trả lời
câu hỏi 1, 2 của bài.Gv chốt ý
về cơn đau của cụ ún, sự bất
lực của các học trò cụ khi chữa
bệnh cho cụ bằng cách cúng
bái
-Câu hỏi 3: cho hs thảo luận
- hs đọc thầm đoạn 1, 2, trả lời cá nhân
- lớp nhận xét, bổ sung
- hs đọc thầm đoạn 4 trả lời
- hs thảo luận nhóm đôi, trả lời
Trang 10nhóm, báo cáo, GV chốt ý: vì
cụ sợ bị mổ, không tin vào bác
sĩ …
- Câu hỏi 4 : GV cho hs thảo
luận nhóm, trả lời, Gv nhận
xét, bổ sung GV nhấn mạnh :
nhờ sự tận tình chăm sóc của
các bác sĩ nên cụ đã khỏi
bệnh
- Gv nhấn mạnh về sự thay
đổi cách nghĩ của cụ: dứt
khoát từ bỏ nghề thầy cúng
- Bài tập đọc muốn nói với
chúng ta về điều gì?
- GV chốt , rút ra nội dung
chính ( phần 2- mục I )
GV ghi bảng
câu hỏi
- hs đọc đoạn 5, trả lời
-hs thảo luận nhóm trả lời
- lớp bổ sung
- HS G nêu ND, ý nghĩa của bài
- Vài hs nhắc lại
c Đọc diễn cảm:
- Gọi 4 hs tiếp nối đọc diễn cảm 4 phần của bài
- GV , lớp nhận xét, uốn sửa
- GV HD đọc phần 3, 4 của bài
- GV đa bảng phụ chép phần 3,4 - HD HS đọc
+GV tổ chức cho HS đọc diễn cảm +Lớp nghe, nhận xét bạn - GV chú ý uốn sửa cho HS +lớp bình chọn bạn đọc hay nhất
-GV bao quát, đánh giá, nhận xét
3 Củng cố- Dặn dò:
-1 HS nhắc lại nội dung chính của bài, tác giả muốm nói gì qua bài tập đọc?
-GD HS có ý thức lên tiếng bài trừ mê tín dị đoan
- VN tiếp tục đọc bài , chuẩn bị bài sau:Ngu Công xã Trịnh Tờng.
Tiết 2: Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu:
Giúp hs:
- Củng cố kĩ năng tính một số phần trăm của một số
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
- HS vận dụng giải đúng các bài tập trong SGK
Trang 11II.ĐDDH:
- Phấn màu
III.Các hoạt động dạy- học:
1 KTBC:
- Gọi 1 HS lên bảng chữa BT 3 giờ trớc
- GV nhận xét, đánh giá, củng cố
2 Bài mới: A.Giới thiệu-Ghi đầu bài
B.Nội dung:
- BT1: + Đề bài YC làm gì?
+ Gọi 3 HS tính toán cha nhanh
lên bảng làm và nêu miệng cách
làm GV lu ý hs cách thực hiện :
tính một số phần trăm của 1 số
+ GV chốt cho hs cách thực hiện
các phép tính: chọn 1 trong 2
cách tính đã học
- BT 2: HD Hs hiểu YC của đề
bài
+ Tính 35% của 120?
+ GV gọi HS KH lên thực hiện và
nêu cách làm
+ Lu ý hs cách trình bày
+ GV nhận xét, chốt đáp án
đúng
- BT 3: HD HS tìm hiểu đề bài
các bớc tơng tự bài trên
+ Tính diện tích mảnh đất
+ Tính 20% của diện tích đó
- Cho hs làm vào vở
- GV chấm, chữa , củng cố cách
giải toán tìm tỉ số phần trăm
- GV chốt đáp án đúng
- BT 4: HD HS tìm hiểu các bớc
t-ơng tự bài trên
+ Cho hs nhẩm miệng, nêu cách
nhẩm
+ Gv chữa, chốt đáp án đúng
- hs nêu YC
- 3 hs lên bảng làm Lớp làm nháp
- Lớp nhận xét, đánh giá
- hs nêu lại cách làm
- HS Y lên bảng làm, lớp làm nháp, nhận xét
-HS KH nêu miệng kết quả
- HS TB nêu lại cách làm
- hs đọc đề bài
- HS TB lên bảng trình bày
- cả lớp làm vào vở
- Số HS còn lại đổi chéo vở để
tự chấm, chữa
- nhiều hs nêu miệng kết quả nhẩm đợc
4.Củng cố – Dặn dò:
- GV củng cố giải toán về tỉ số phần trăm dạng tìm một số phần trăm của 1 số
- VN ôn lại nội dung bài, chuẩn bị bài : Giải toán về tỉ số phần trăm ( tiếp theo).
Trang 12Tiết 3:Mĩ Thuật 2
Ôn vẽ theo mẫu:Mộu vẽ có hai vật mẫu
đ/c Trọng soạn giảng
Tiết 4: Tập làm văn
Tả ngời (Kiểm tra viết).
I.Mục đích, yêu cầu:
1 HS viết đợc một bài văn tả ngời hoàn chỉnh, thể hiện kết quả quan sát chân thực và có cách diễn đạt trôi chảy
2 HS luyện kĩ năng viết câu văn mạch lạc, dùng từ diễn đạt sát hợp 3.GD HS luôn có ý thức rèn luyện óc quan sát , yêu quý những ngời xung quanh mình
II ĐDDH:
- Một số tranh, ảnh minh hoạ ND KT: những em bé tập đi, tập nói;
ông , bà, cha, mẹ
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: - HS nhắc lại cấu tạo của bài văn tả ngời?
- GV nhận xét, bổ sung
2 Bài mới: A Giới thiệu :
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
B ND:
- GV chép cả 4 đề KT SGK lên
bảng
- Gọi hs đọc 4 đề bài
- GV nhắc nhở hs : các đề đã
đ-ợc luyện tập thực hành Tiết KT
này YC viết thành bài văn hoàn
chỉnh
- Cho vài hs nói: chọn đề nào?
- GV giải đáp những thắc mắc
của hs (nếu có) Lu ý hs về bố
cục, cách trình bày bài
* Cho hs làm bài KT:
- GV bao quát lớp, giúp đỡ những
hs còn lúng túng
- GV thu bài KT khi hết giờ và về
nhà chấm
- 1 hs đọc 4 đề bài
- cả lớp đọc thầm bài văn
- hs nêu miệng: chọn đề nào
- hs nêu thắc mắc nếu cha rõ
- hs làm bài theo đề bài mình chọn
- hs đọc soát lỗi trớc khi nộp bài
3 Củng cố – Dặn dò:
- GV nhận xét tiết làm bài KT
- VN ôn bài, chuẩn bị bài:Làm biên bản một vụ việc.
Trang 13Tiết 1:Tiếng Việt 2
Luyện từ và câu:Ôn tập về từ loại
I Mục đích - yêu cầu
1 Hệ thống hóa kiến thức đã học về các từ loại động từ , tính từ; quan hệ từ
- Biết sử dụng những kiến thức đã có để viết một đoạn văn ngắn
- HS biết vận dụng vào làm các bài tập
.II/ Đồ dùng dạy học
- Bút dạ,một vài tờ phiếu khổ to để HS làm bt 1
- Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học
A/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 hs trả lời miệng: Từ loại là gì Lấy VD
- GV nhận xét - cho điểm
B/ Day bài mới
1,Giới thiệu bài mới :
- GV ghi bảng - HS mở vở
2, H ớng dẫn HS làm bt
Bài tập 1: Tìm danh từ , động từ, tính
từ trong các câu sau:
Nắng rạng trên nông trờng Màu xanh
mơn mởn của lúa óng lên cạnh màu
xanh đậm nh mực của những đám cói
cao Đó đây những mái ngói của nhà
hội trờng, nhà ăn, nhà máy nghiền cói
nở nụ cời tơi đỏ
- Gọi 1 HS đọc một lợt bài 1
- Bài 1 yêu cầu
gì?-Động từ là gì? Tính từ là gì? Quan hệ
từ là gì?
- GV tổ chức cho hs thảo luận cặp đôi
và làm bài vở nháp, bảng nhóm
- GV dán bảng nội dung bài tập 1
- Gọi 3 HS Y lên bảng làm bảng nhóm
- HS và GV nhận xét , chốt lời giải
đúng trên bảng nhóm
Bài tập 2: Đọc các câu sau:
ở làng ngời Thái và ngời Xá , đến mùa
- Cả lớp đọc thầm
- hs trả lời miệng
- Cả lớp theo dõi
HS thảo luận nhóm
H S trình bày Cả lớp lắng nghe và nhận xét