ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN 11 – ĐỀ SỐ 13 Câu 1 Tập xác định của hàm số là A B C D Câu 2 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng A B C D Câu 3 Phương trình có một nghiệm[.]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2021 – 2022
A ycotx B ytanx C ycosx D ysinx
Câu 3: Phương trình sinx 3 cosx có một nghiệm là:1
x
.Câu 4: Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h (mét) của mực nước
trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức:
12 6
t
h
Mực nước của kênh cao nhất khi:
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình cos 2x3sinx 2 0 là
Trang 2Câu 9: Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình sin 2 x 3 cosx1
trên đường tròn lượnggiác là
Câu 10: Mệnh đề nào sau đây sai?
A cosxcos x k2k B sinxsin x k2k
C tanxtan x kk D co txcot x kk
Câu 11: Tất cả các nghiệm của phương trình tan 2x 3 là:
x
724
x
Câu 13: Hàm số ycosx là hàm số
A lẻ và tuần hoàn với chu kì T B chẵn và tuần hoàn với chu kì T 2
C chẵn và tuần hoàn với chu kì T D lẻ và tuần hoàn với chu kì T 2
Câu 14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì T
B Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kì T
C Hàm số ycotx tuần hoàn với chu kì T 2
D Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì T k2
Câu 15: Tìm chu kì tuần hoàn của hàm số 5cos 2 1 2sin 3
Trang 3A S 3 B S 5 C S 1 D S 2.
Trang 4Câu 18: Cho tam giác ABC với trọng tâm G, M là trung điểm của B C Gọi V là phép vị tự tâm G tỉ số k
biến điểm A thành điểm M Tìm k?
A
32
k
32
k
12
k
12
k
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn , C
có phương trình x2y22x 6y và1 0điểm I2; 3 Gọi C
là ảnh của C
qua phép vị tự tâm I, tỉ số k 2. Khi đó C
cóphương trình là
π
24
π
24
x y
x y
Trang 5Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng có phương trình 2x 5y 1 0, ảnh của đường thẳng
qua phép tịnh tiến theo véctơ v 1;3có phương trình là:
Câu 28: Trong mặt phẳng Oxy, điểm M 3; 4
có ảnh là điểm nào qua phép quay tâm O, góc quay 90
Q
B Q0; 3
; 2 33
M
; 32
N
Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 3;5 và v2; 1
Tìm ảnh M của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v
C (SAD) ( ABM)AM D (SAC) ( BDN)AN
Câu 33: Cho hình chóp S ABCD. có AB và CD không song song Gọi O là giao điểm của AC và B D M là
điểm thuộc miền trong của tam giác SC D Khẳng định nào sau đây sai?
A (SCD) ( SBM)SM .
B (SAC) ( SBM)SO.
C (ABM) ( SCD)EM (với EAB CD ).
D (ABM) ( SAD)AN ( với N EM SD)
Câu 34: Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O góc quay ( k2 , k )
Câu 35: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất 1 đường thẳng
B Qua 3 đỉnh của một tam giác có duy nhất 1 mặt phẳng
C Qua 3 điểm phân biệt có duy nhất 1 mặt phẳng
D Qua 2 đường thẳng cắt nhau có duy nhất 1 mặt phẳng
Trang 6Câu 36: Tổng các nghiệm của phương trình
p
Trang 7Câu 37: Biến đổi phương trình cos5x-sin3x= 3 cos3x-sin5x
về dạng cos(ax+b)= cos( x+d)c với b, d
cắt hình chóp S ABCD. theo thiếtdiện là
A Tam giác B Tứ giác C Hình thang D Ngũ giác
Câu 39: Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I là trung điểm của AB , J là điểm đối
xứng với B qua C , K là điểm đối xứng với B qua D Mặt phẳng IJK cắt tứ diện theo một
thiết diện có diện tích là
A
2 24
a
2 34
a
23
a
26
a
Câu 40: Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
24sin 2 sin 2
Câu 41: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng có phương trình x y 4 0 Phép đồng
dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp các phép vị tự tâm O, tỉ số
12
S
34
S
36
với,
a b là các số nguyên, a 0 và a b, nguyên tố cùng nhau Tính S a b.
Trang 8Câu 45: Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Câu 47: Cho bốn điểm A,B,C,D không đồng phẳng Gọi I J, lần lượt là trung điểm của AB và BC
Trên đoạn CD lấy điểm K sao cho CK 3KD Giao điểm của đường thẳng AD và (IJ )K là
H Khi đó, khẳng định nào sau đây đúng ?
A
14
DH HA
Câu 48: Cho phương trình ( osc x1)(4cos 2x m cos )x msin2x Số các giá trị nguyên của tham số m
để phương trình trên có đúng hai nghiệm thuộc đoạn
20;
02cos 3
x
=+ trên éêë0;2019ùúû bằng
Câu 50: Cho đường tròn O
và một điểm P nằm trong đường tròn đó Một đường thẳng thay đổi đi qua
P , cắt O tại hai điểm A và B Khi đó, quỹ tích các điểm M thỏa mãn PM PA PB
là:
A Đường tròn ảnh của đường tròn O
qua phép tịnh tiến theo véc tơ v PO
B Đường tròn ảnh của đường tròn C
, đường kính PO qua phép vị tự tâm P tỉ số k 2
C Đường tròn ảnh của đường tròn C
, đường kính PO qua phép quay tâm P , góc quay
90
D Đường tròn ảnh của đường tròn O
, đường kính PO qua phép vị tự tâm P tỉ số
12
k
. - HẾT -
Trang 9HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Tập xác định của hàm số
2 cot
1 cos 2
x y
Từ đồ thị của các hàm số lượng giác có:
+ysinx;ycosx;ycotx nghịch biến trên khoảng
;2
x
Lời giải Chọn D
Trang 10Câu 4: Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h (mét) của mực nước
trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức:
12 6
t
h
Mực nước của kênh cao nhất khi:
Lời giải Chọn C
Mà t0;24 k0; t10 Vậy mực nước của kênh cao nhất khi t 10 (giờ)
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình cos 2x3sinx 2 0 là
Phương trình tương đương với 1 2sin 2 x3sinx 2 0 2sin2x3sinx 1 0
21
5sin
Trang 11Vậy tập nghiệm của phương trình là
Câu 6: Cho tứ giác ABCD Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng chứa các đỉnh của tứ giác
ABCD
Lời giải Chọn A
Vì , , ,A B C D là bốn đỉnh của một tứ giác nên chúng đồng phẳng, do đó chỉ có 1 mặt phẳng đi
qua 4 điểm là bốn đỉnh của tứ giác ABCD
Câu 7: Gọi X là tập nghiệm của phương trình cos 3 15 2
cho k 2 thì nghiệm x 260 Vậy 260 X
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, cho các phép biến hình
Phép tịnh tiến theo véctơ va b;
Câu 9: Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình sin 2 x 3 cosx1
trên đường tròn lượnggiác là
Trang 12A 1 B 2. C 4. D 6.
Lời giải Chọn C
Phương trình sin 2 3 cos 1 sin 2 3 sin 1
- Với k họ nghiệm (1) của phương trình đã cho được biểu diễn bởi ba điểm trên đường tròn
lượng giác ứng với các giá trị k 0;1; 2 .
- Với k họ nghiệm (2) của phương trình đã cho được biểu diễn bởi một điểm trên đường
tròn lượng giác ứng với các giá trị k 0
Các điểm biểu diễn cho họ (1) không trùng với các điểm biểu diễn cho họ (2) Do đó có tất cả 4
vị trí trên đường tròn lượng giác biểu diễn cho các nghiệm của phương trình đã cho
Câu 10: Mệnh đề nào sau đây sai?
A cosxcos x k2k B sinxsin x k2k
C tanxtan x kk D co txcot x kk
Lời giải Chọn B
Ta có: tan 2x 3 tan 2x tan 3
x
724
x
Trang 13
Lời giải Chọn A
x
Câu 13: Hàm số ycosx là hàm số
A lẻ và tuần hoàn với chu kì T B chẵn và tuần hoàn với chu kì T 2
C chẵn và tuần hoàn với chu kì T D lẻ và tuần hoàn với chu kì T 2
Lời giải Chọn B
Theo tính chất của hàm số ycosx ta được hàm số này là hàm số chẵn và tuần hoàn với chu kì2
T
Từ đó ta được đáp án là B
Câu 14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì T
B Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kì T
C Hàm số ycotx tuần hoàn với chu kì T 2
D Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì T k2
Lời giải Chọn A
Trang 14Ta có các hàm số ytan ;x ycotx là các hàm tuần hoàn với chu kì T .
Ta có các hàm số ysin ;x ycosx là các hàm tuần hoàn với chu kì T 2
có chu kì tuần hoàn T2 4
Từ đây ta suy ra hàm số 5cos 2 1 2sin 3
Ta có
2
3cos 2
14
Trang 15
Câu 18: Cho tam giác ABC với trọng tâm G, M là trung điểm của B C Gọi V là phép vị tự tâm G tỉ số k
biến điểm A thành điểm M Tìm k?
A
32
k
32
k
12
k
12
k
Lời giải Chọn D
Ta có M là trung điểm của BC, G là trọng tâm của tam giác ABC
1.2
phép vị tự tâm G, tỉ số
12
k
biến điểm A thành điểm M.
Trang 16Vậy
1.2
k
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn , C
có phương trình x2y22x 6y và1 0điểm I2; 3 Gọi C
là ảnh của C
qua phép vị tự tâm I, tỉ số k 2. Khi đó C
cóphương trình là
π
24
π
24
π
Lời giải Chọn D
Phương trình sin2 x 2sin cosx x3cos2x3 sin 2xcos2x
Trang 17x y
x y
Hàm số lẻ có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng, do đó ta đi tìm hàm số lẻ trong bốn hàm
số đã cho Với bài toán này ta đi tìm hàm số là hàm số lẻ
Với hàm số
2
cot 3tan 2
x y
x y
Trang 18B Hàm số ytanx đồng biến trên khoảng
Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng có phương trình 2x 5y 1 0, ảnh của đường thẳng
qua phép tịnh tiến theo véctơ 1;3
Ảnh của qua T v
có dạng : 2x 5y C 0.Lấy M2;1 d
Gọi M là ảnh của M qua 1;4
v
.Điểm M 2 20 C 0 C18.
Lời giải
Trang 19Câu 28: Trong mặt phẳng Oxy, điểm M 3; 4
có ảnh là điểm nào qua phép quay tâm O, góc quay 90
?
A M 3; 4 B M 4; 3
C M 3; 4 D M 4; 3
Lời giải Chọn B
Q
B Q0; 3
; 2 33
M
; 32
N
Lời giải Chọn C
Trang 2023
Trang 21Ta có (SAC) ( BDN)ON suy ra đáp án D sai Chọn D
Câu 33: Cho hình chóp S ABCD. có AB và CD không song song Gọi O là giao điểm của AC và B D M là
điểm thuộc miền trong của tam giác SC D Khẳng định nào sau đây sai?
Từ (1) và (2) suy ra SK (SAC) ( SBM) Do đó, đáp án B sai Chọn B
Câu 34: Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O góc quay ( k2 , k )
Lời giải
Trang 22Chọn C
Qua phép quay tâm O góc quay ( k2 , k ), chỉ có tâm O biến thành chính nó
Câu 35: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất 1 đường thẳng
B Qua 3 đỉnh của một tam giác có duy nhất 1 mặt phẳng
C Qua 3 điểm phân biệt có duy nhất 1 mặt phẳng
D Qua 2 đường thẳng cắt nhau có duy nhất 1 mặt phẳng
Lời giải
Qua 3 điểm phân biệt thẳng hàng có vô số mặt phẳng
Câu 36: Tổng các nghiệm của phương trình
Câu 37: Biến đổi phương trình cos5x-sin3x= 3 cos3x-sin5x
về dạng cos(ax+b)= cos( x+d)c với b, d
Trang 23Câu 38: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang AB CD AB CD/ / ; Gọi M , N lần
lượt là trung điểm của SB, SC Khi đó mặt phẳng AMN
cắt hình chóp S ABCD. theo thiếtdiện là
A Tam giác B Tứ giác C Hình thang D Ngũ giác
Trang 24Suy ra thiết diện là tứ giác AMNH.
Câu 39: Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I là trung điểm của AB , J là điểm đối
xứng với B qua C , K là điểm đối xứng với B qua D Mặt phẳng IJK
cắt tứ diện theo mộtthiết diện có diện tích là
A
2 24
a
2 34
a
23
a
26
a
Lời giải
Chọn D
Nối IKAD E và IJACF Suy ra thiết diện là IEF
Theo bài E F, lần lượt là trọng tâm của tam giác ABK và tam giác ABJ
Mà tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Suy ra IEF cân đỉnh I
Xét ABK có AD BD DK a nên ABK vuông tại A Suy ra AK a 3
Trang 25Câu 41: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng có phương trình x y 4 0 Phép đồng
dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp các phép vị tự tâm O, tỉ số
12
Trang 26Khi đó phép quay tâm O góc 450 biến A thành A là điểm chính giữa cung nhỏ AB và biến
điểm B thành điểm B chính giuwac cung nhỏ BC Vậy A 2; 2 , B 2; 2
Vậy phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp các phép vị tự tâm O, tỉ số
12
k
và phép quay tâm O góc 450 biến đường thẳng thành đường thẳng A B
Ta có A B 2 2;0
, VTPT của A B là n0;1
Vậy phương trình A B y : 2 0 Câu 42: Tính diện tích S của đa giác tạo bởi các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn các nghiệm
S
34
S
36
4 cos sin 1 sin cos 3 cos sin sin cos 1 4sin cos
sin cos 1 2sin 2
2
x x
Trang 27Gọi các điểm A B C, , lần lượt là các biểu diễn các nghiệm của phương trình cosx 1 và
1cos
với,
a b là các số nguyên, a 0 và a b, nguyên tố cùng nhau Tính S a b.
x
Câu 44: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 2019; 2019 để phương trình
m1 sin 2 x sin 2xcos 2x có nghiệm.0
Lời giải
Chọn C
Trang 28m1 sin 2 x sin 2xcos 2x 0 cos2x 2sin cosx x m sin2 x0
Khi sinx 0 thì ta viết lại phương trình đã cho là
x x
Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trinh cot2 x 2cotx m 0 có nghiệm.Điều này tương đương với 1 m 0 m1
Vậy có 2021 số nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 45: Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi phương trình theo t ở trên có nghiệm không âm.
Trường hợp 1: Có hai nghiệm không âm
Trang 29M m
tức là
327
a
và
107
Trang 30Suy ra,
32 10 27
M m
tức là
327
a
và
107
Ta có:
2
sin 3 sinx osx 2sin 2 osx- osx 0
4sin os x osx 0 osx 4sin osx 1 0
Câu 47: Cho bốn điểm A,B,C,D không đồng phẳng Gọi I J, lần lượt là trung điểm của AB và BC
Trên đoạn CD lấy điểm K sao cho CK 3KD Giao điểm của đường thẳng AD và (IJ )K là
H Khi đó, khẳng định nào sau đây đúng ?
A
14
DH HA
Lời giải Chọn A
H
K J
I B
A
D
C
Do I J, lần lượt là trung điểm của AB và BC nên IJ / /AC (IJ )K cắt mặt phẳng (ACD) theo
giao tuyến là đường thẳng qua K và song song với AC , đường thẳng này cắt AD tại H
14
DC DA hay
14
Trang 31Câu 48: Cho phương trình ( osc x1)(4cos 2x m cos )x msin2x Số các giá trị nguyên của tham số m
để phương trình trên có đúng hai nghiệm thuộc đoạn
20;
Trang 32
Câu 50: Cho đường tròn O
và một điểm P nằm trong đường tròn đó Một đường thẳng thay đổi đi qua
P , cắt O tại hai điểm A và B Khi đó, quỹ tích các điểm M thỏa mãn PM PA PB
là:
A Đường tròn ảnh của đường tròn O
qua phép tịnh tiến theo véc tơ v PO
B Đường tròn ảnh của đường tròn C
, đường kính PO qua phép vị tự tâm P tỉ số k 2
C Đường tròn ảnh của đường tròn C
, đường kính PO qua phép quay tâm P , góc quay
90
D Đường tròn ảnh của đường tròn O
, đường kính PO qua phép vị tự tâm P tỉ số
12
k
Lời giải Chọn B
Gọi I là trung điểm AB ta có OI PI nên I thuộc đường tròn C
đường kính OP.Theo giả thiết ta có: PM PA PB PM 2PI
Mà I thuộc đường tròn C nên M thuộc
đường tròn là ảnh của đường tròn C
, đường kính PO qua phép vị tự tâm P tỉ số k 2. - HẾT -