ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN 11 – ĐỀ SỐ 11 Câu 1 Nghiệm của phương trình là A B C D Câu 2 Có hai dãy ghế ngồi đối diện nhau, mỗi dãy gồm ghế Xếp ngẫu nhiên[.]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ: 11Câu 1. Nghiệm của phương trình 2 cosx 1 0 là:
Câu 2. Có hai dãy ghế ngồi đối diện nhau, mỗi dãy gồm 6 ghế Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh lớp 11A
và 6 học sinh lớp 11B vào hai dãy ghế trên Có bao nhiêu cách xếp để hai học sinh ngồi đốidiện là khác lớp
A 33177600 B 239500800 C 518400 D 1036800
Câu 3. Tìm điều kiện của tham số m để phương trình sin 4x 4 cos 2x m sin 2x2m0 có hai
nghiệm phân biệt thuộc đoạn
x y
x
là:
Trang 3Câu 12. Phương trình sin 3x c os3x= 2 có họ nghiệm là:
Câu 13. Phép biến hình nào sau đây không là phép dời hình
A Phép tịnh tiến B Phép vị tự tâm O tỉ số 3
C Phép đối xứng tâm D Phép quay
Câu 14. Tập giá trị của hàm số 2 8
1
x x
Câu 15 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
B Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho
C Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
D Phép quay biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng
Câu 16. Tổng C20190 C12019C20192 C20193 C20192016C20192017 có giá trị bằng:
A 22017 B 22017 2018 C 220191 D 22019 2020
Câu 17. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y4cos 2x lần lượt là:1
A 5 và 0 B 5 và -4 C 4 và 1 D 5 và -3
Câu 18. Có 7 quả cầu xanh đánh số từ 1 đến 7, 6 quả cầu đỏ đánh số từ 1 đến 6, 5 quả cầu trắng đánh số
từ 1 đến 5.Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 3 quả cầu vừa khác màu vừa khác số?
Gọi M là điểm thuộc d
, N a b ;
với a âm thuộc C
sao cho Ñ M A N Khi đó a b bằng
Trang 4Câu 24. Tổng các nghiệm của phương trình
2
sin sin 2 2sin cos sin cos
3 cos 2sin cos
( ƯCLNa b ; 1
Câu 27. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : 2x3y Qua phép đối xứng5 0
trục Ox, phương trình ảnh của đường thẳng d
là
A x y 2 0 B 2x 3y 5 0 C 2x 3y 5 0 D 2x3y 5 0
Câu 28. Cho tập A 1; 2;3;4;6;7;9
có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số khác nhau được lấy
từ các chữ số của tập A.
Câu 31. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A ysin cos 2x x B y2019cosx2020
tan
x y
n C
k C
n C
k C
n k
Câu 33. Tập xác định của hàm số y4sin2 x 4sin x2 là:2 3
Câu 35. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm I2; 1 , M1;5 và M' 10;23 Phép vị tự tâm I
tỉ số k biến M thành M' Tìm k:
Trang 5A k 4 B
13
k
14
Trang 6Câu 37. Tập xác định của hàm số
Câu 38. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình x y 2 0 Phép vị tự tâm
O tỉ số 2 biến d thành d có phương trình là:
A x y 2 0 B x y 3 0 C x y 1 0 D x y 4 0
Câu 39. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho A1;3
, B4; 2 Phép đồng dạng tỉ số
12
Câu 41. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( ) C : (x 2)2 (y 2) 2 Ảnh của ( )4 C qua
phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số
1
2 và phép quaytâm O góc 90là đường tròn có phương trình:
Trang 7Câu 45. Tập các giá trị của tham số m để phương trình sin 2 x 3 cos 2x 1 m có nghiệm là đoạn0
Trang 8m m
B m 1 C 1 m1 D m 1
sin sin cos sin 1 2cos 0, 0;2
qua phép vị tự tâm I tỉ số k 2 Khi đó C'
có phương trình là:
Trang 9-BẢNG ĐÁP ÁN
11.B 12.B 13.B 14.B 15.B 16.D 17.D 18.B 19.A 20.D21.C 22.D 23.C 24.D 25.D 26.C 27.B 28.C 29.C 30.C31.B 32.C 33.A 34.D 35.A 36.B 37.C 38.D 39.A 40.A41.B 42.A 43.D 44.D 45.A 46.C 47.A 48.A 49.B 50.C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Nghiệm của phương trình 2 cosx 1 0 là:
Câu 2. Có hai dãy ghế ngồi đối diện nhau, mỗi dãy gồm 6 ghế Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh lớp 11A
và 6 học sinh lớp 11B vào hai dãy ghế trên Có bao nhiêu cách xếp để hai học sinh ngồi đốidiện là khác lớp
A 33177600 B 239500800 C.518400 D.1036800
Lời giải Chọn A
Đánh số ghế như hình vẽ Khi đó, chúng ta tiến hành xếp chỗ cho 12 học sinh đó như sau:
+ Ghế 1-1 có thể xếp bất kì học sinh của lớp nào cũng được Do đó có: 6 6 12 ( cách xếp).+ Ghế 1-2 có thể xếp học sinh của lớp chưa ngồi ở ghế 1-1 Do đó có 6 (cách xếp)
+ Ghế 2-1 có thể xếp bất kì học sinh của lớp nào cũng được trừ 2 học sinh đã được xếp chỗ
Do đó có: 12 2 10 ( cách xếp)
+ Ghế 2-2 có thể xếp học sinh của lớp chưa ngồi ở ghế 2-1 Do đó có 5 (cách xếp)
+ Ghế 3-1 có thể xếp bất kì học sinh của lớp nào cũng được trừ 4 học sinh đã được xếp chỗ
Do đó có: 12 4 8 ( cách xếp)
+ Ghế 3-2 có thể xếp học sinh của lớp chưa ngồi ở ghế 3-1 Do đó có 4 (cách xếp).
+ Ghế 4-1 có thể xếp bất kì học sinh của lớp nào cũng được trừ 6 học sinh đã được xếp chỗ
Do đó có: 12 6 6 ( cách xếp)
+ Ghế 4-2 có thể xếp học sinh của lớp chưa ngồi ở ghế 4-1 Do đó có 3 (cách xếp)
+ Ghế 5-1 có thể xếp bất kì học sinh của lớp nào cũng được trừ 8 học sinh đã được xếp chỗ
Do đó có: 12 8 4 ( cách xếp)
+ Ghế 5-2 có thể xếp học sinh của lớp chưa ngồi ở ghế 5-1 Do đó có 2 (cách xếp).
+ Ghế 6-1 có thể xếp bất kì học sinh của lớp nào cũng được trừ 10 học sinh đã được xếp chỗ
Do đó có: 12 10 2 ( cách xếp)
Trang 10+ Ghế 6-2 chỉ có thể xếp học sinh của lớp chưa ngồi ở ghế 6-1 Do đó chỉ còn có 1 (cách xếp).
Vậy, theo qui tắc nhân số cách xếp để hai học sinh ngồi đối diện là khác lớp là:
12.6.10.5.8.4.6.3.4.2.2.1=33177600 (cách xếp)
Cách 2:
Xếp 6 học sinh lớp 11A vào dãy ghế thứ nhất thì có 6! cách xếp
Xếp 6 học sinh lớp 11B vào dãy ghế thứ hai thì có 6! cách xếp
Ở các cặp ghế đối diện nhau hai bạn học sinh lớp 11A và học sinh lớp 11B có thể đổi chỗ cho nhau nên có 26 cách xếp
Vậy, số cách xếp để hai học sinh ngồi đối diện là khác lớp là:6!.6!.26 33177600(cách xếp)
Câu 3. Tìm điều kiện của tham số m để phương trình sin 4x 4cos 2x m sin 2x2m0 có hai
nghiệm phân biệt thuộc đoạn
Phương trình đã cho tương đương
2sin 2 cos 2x x 4cos 2x m sin 2x2m0 sin 2x 2 2cos 2 x m 0
sin 2 2
cos 2
2cos 2
2
x
m x m
Dựa vào bảng biến thiên, để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thuộc
Trang 11Phép tịnh tiến theo vectơ v 1;3
biến điểm A1; 2
thành A a b ;
nên T A v A.Khi đó
Gọi số có ba chữ số khác nhau và bé hơn 345 lấy từ các số 1;2;3; 4;5;6;7;9 là abc Khi đó
ta xét các trường hợp sau:
TH1: a 3 có 2.A 72 84 số (1)
TH2: a 3
KN1: b 4 và b a nên b có 2 cách chọn, vậy có 1.2.6 12 số (2)
KN2: b 4 khi đó c 5 và c a , c b nên c có 2 cách chọn, vậy có 1.1.2 2 số (3)
Từ (1), (2), (3) theo quy tắc cộng ta có 98 số thỏa mãn điều kiện
Câu 6. Trong khoảng
Vì cos 4 x 0 không là nghiệm của phương trình, nên chia cả 2 vế của phương trình cho
xác định 4 nghiệm thỏa mãn
Câu 7. Tính tổng tất cả các số có 5 chữ số khác nhau được lập từ tập A 0;2;3;5;6;7
A. 30053088 B. 25555300 C. 38005080 D. 5250032
Lời giải Chọn A
Gọi số được lập là x abcde
+/ Nếu chữ số đứng đầu có thể là chữ số 0,
Chọn 5 chữ số và sếp thành số có 5 chữ số, có A 65 720
Trong mỗi hàng, do các chữ số có khả năng xuất hiện như nhau nên mỗi chữ số xuất hiện 120lần
Tổng tất cả các số là (0 2 3 5 6 7).120.11111 30666360
Trang 12+/ Nếu chữ số đứng đầu là chữ số 0, số có dạng 0abcd
Chọn 4 chữ số và sếp thành số có 4 chữ số, có A 54 120
Trong mỗi hàng, do các chữ số có khả năng xuất hiện như nhau nên mỗi chữ số xuất hiện 24lần
Tổng cần tìm là (2 3 5 6 7).24.1111 613272
Vậy tổng cần tìm là 30666360 613272 30053088
Câu 8. Có bao nhiêu cách chia 80 đồ vật giống nhau cho 5 người sao cho mỗi người được ít nhất 5 đồ
vật?
Lời giải Chọn A
Chia trước mỗi người 4 đồ vật, có 20 đồ vật đã được chia
Xếp 60 đồ vật còn lại thành hàng ngang, giữa chúng có 59 khoảng trống
Xếp 4 vách ngăn vào 59 vị trí khoảng trống, mỗi cách đặt vách ngăn sẽ cho ra 1 cách chia đồvật
Số cách đặt vách ngăn: C594 =455126
Câu 9. Phương trình
, phương trình vô nghiệm
Từ đó ta thấy khi k 1 thì phương trình có nghiệm âm lớn nhất là 6
Cách 2:
Xét đáp án A thay x 3
vào phương trình không thỏa mãn nên loại
Xét đáp án B thay
56
x
vào phương trình không thỏa mãn nên loại
Trang 13Xét đáp án C thay x 6
vào phương trình thỏa mãn nên không loại
Xét đáp án D thay x 0vào phương trình không thỏa mãn nên loại
Từ đó ta thấy đáp án C được chọn
Câu 10. Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?
Ta có: 1 cosx1; 1 sinx1
+ Xét phương trình I
:
13cos 1 0 cos
: sinx 1 2 , phương trình II
không vô nghiệm nên loại
+ Xét phương trình III
vô nghiệm nên chọn
x y
Hàm số xác định khi
2 cos 5
03sin 43sin 4 0
x
I x
x x
luôn đúng với mọi x .
Câu 12. Phương trình sin 3x c os3x= 2 có họ nghiệm là:
x k k
Trang 14
Câu 13. Phép biến hình nào sau đây không là phép dời hình
A Phép tịnh tiến B Phép vị tự tâm O tỉ số 3
C Phép đối xứng tâm D Phép quay
Lời giải Chọn B
Theo định nghĩa: phép dời hình là phép biến hình không làm thay đổi khoảng cách giữa haiđiểm bất kì
+ Theo tính chất phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì nên loại
+ Theo tính chất phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì nên loại
+ Theo tính chất phép đối xứng tâm bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì nên loại
+ Theo tính chất phép vị tự tâm O tỉ số 3 là phép biến hình biến hai điểm M , N thành hai
điểm M' và N' với M N' ' 3. MN nên chọn
Câu 14. Tập giá trị của hàm số 2 8
1
x x
Do 2 8
1
x x
f x C
là 1;9;15;28;35
Câu 15 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A.Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
B Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho
C. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
D. Phép quay biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng
Trang 15Lời giải Chọn B
Đáp án B sai Ví dụ phép quay tâm I bất kỳ, góc quay 90 biến đường thẳng thành đường thẳngvuông góc với đường thẳng đã cho
Câu 16. Tổng C20190 C12019C20192 C20193 C20192016C20192017 có giá trị bằng:
A. 22017 B 22017 2018 C. 220191 D. 22019 2020
Lời giải Chọn D
Câu 17. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y4cos 2x lần lượt là: 1
A 5 và 0 B 5 và -4 C 4 và 1 D 5 và -3
Lời giải Chọn D
Ta có: 1 cos 2x 1 3 4cos 2x 1 5 Suy ra y 3;5
Vậy miny3; maxy 5
Câu 18. Có 7 quả cầu xanh đánh số từ 1 đến 7, 6 quả cầu đỏ đánh số từ 1 đến 6, 5 quả cầu trắng đánh số
từ 1 đến 5.Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 3 quả cầu vừa khác màu vừa khác số?
Lời giải Chọn B
Kí hiệu các quả cầu lần lượt là :X X X X X X X D D D D D D T T T T T 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; ;1 2; 3; 4; 5; 6; ; ; ; ; 1 2 3 4 5
Bước 1: Lấy 1 quả trắng có 5 cách
Bước 2: Lấy 1 quả đỏ có 5 cách (vì khác số với quả trắng)
Bước 3: Lấy 1 quả xanh có 5 cách (vì khác số với quả đỏ và quả trắng)
Vậy có 5.5.5 125 (cách)
Câu 19. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y3 sinx 19 là
Lời giải Chọn A
Tập xác định: D .
Ta có, x thì 0 sin x 1 163 sinx 19 19 16 y 19, (y khi sin16 x 1)
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 16
Câu 20. Cho hàm số
sin 2cos 1sin cos 2
Trang 16Lời giải Chọn D
Câu 22. Cho S 1 2! 3! 4! 2019! Chữ số hàng đơn vị của S là
Lời giải Chọn D
2! 2 có hàng đơn vị là 2
3! 6 có hàng đơn vị là 6
4! 24 có hàng đơn vị là 4
!
n (n ) có hàng đơn vị là 0 (vì 5 n!n n. 1 n 2 5 2.1 , tích này có thừa số 10 nên phải có hàng đơn vị là 0)
Do đó S 1 2! 3! 4! 2019! có hàng đơn vị là 3
Câu 23. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A3; 2
, đường thẳng d
và đường tròn C
lầnlượt có phương trình x2y11 0 ; x 22y 32 10 Gọi M là điểm thuộc d
,
;
N a b
với a âm thuộc C
sao cho Ñ M A N Khi đó a b bằng
Lời giải Chọn C
Trang 17Ta có hệ phương trình:
m m
m a b
m a b
( ƯCLNa b ; 1
) Tích T a b. bằng
A T 348 B T 60 C T 42. D T 52.
Lời giải Chọn D
Cách 1: Phương pháp tự luận
Điều kiện: sinxcosx0
Trang 18(loại) 4
2
x
50
.Phương trình đã cho có ba nghiệm là : 12
;
1312
;
2512
(thỏa mãn)
Tổng các nghiệm của phương trình là:
Đới với khoảng 0;2
chỉ có hai nghiệm là
Chia cho và đưa ra nghiệm là 12
và
1312
.Đới với khoảng
5
2 ;2
chỉ có một nghiệm là
Chia cho và đưa ra nghiệm là
2512
.Suy ra tổng các nghiệm là:
134
.Theo đề: a13;b 4
Trang 19Câu 27. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : 2x3y Qua phép đối5 0
xứng trục Ox, phương trình ảnh của đường thẳng d
là
A.x y 2 0 B 2x 3y 5 0 C 2x 3y 5 0 D. 2x3y 5 0
Lời giải Chọn B
+) Lấy A ( 1; 1), B 2; 3 thuộc đường thẳng d
+)A B đối xứng với ,', ' A B qua trục Ox A'( 1;1), B'(2;3) thuộc d'
là 2( x1) 3( y1) 0 2x3y 5 0 2x 3y 5 0
Câu 28. Cho tập A 1; 2;3;4;6;7;9
có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số khác nhau được lấy
từ các chữ số của tập A
Lời giải Chọn C
Gọi số cần lập có dạng abcd a , 0
Do số cần lập là chẵn nên d 2;4;6
+) d có 3 cách chọn
+) a có 6 cách chọn
+) b có 5 cách chọn
+) c có 4 cách chọn
Vậy số các số thỏa mãn bài là 3.6.5.4 360 số
Câu 29. Hệ số của x trong khai triển 6 2 x 25
là:
Trang 20A.40 B.40 C.10 D.10
Lời giải Chọn C
Câu 30. Có bao nhiêu cách xếp 10 người thành một hàng dọc?
Lời giải Chọn C
Mỗi cách xếp 10 người thành một hàng dọc là một hoán vị của 10 phần tử
Vậy số cách xếp là 10!
Câu 31. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. ysin cos 2x x B y2019 cosx2020
tan
x y
x
Lời giải Chọn B
Xét đáp án A, hàm số ysin cos 2x x có tập xác định là
Mà f x sinxcos 2 x sin cos 2x xf x nên là hàm số lẻ
Tương tự đáp án B là hàm số chẵn
Đáp án C và D là các hàm số lẻ
Câu 32. Khẳng định nào sau đây đúng?
!
!
k n
n C
k C
n C
k C
n k
Lời giải Chọn C
Câu 33. Tập xác định của hàm số y4sin2 x 4sin x2 là:2 3
A. B 1;1 C.\ 1;1 D.
Lời giải Chọn A
Hàm số y4sin2 x 4sin x2 xác định 2 3 x2 (luôn đúng)2 0
Vậy tập xác định là:
Câu 34. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn C x: 2y2 2x4y 4 0 và v 3;3 Ảnh
của C qua phép tịnh tiến theo v
có phương trình là:
A.x2y28x2y 4 0 B.x 42y12 4
.C.x42y12 9 D.x 42y12 9
Lời giải Chọn D