ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI – NĂM HỌC 2021 – 2022 – TOÁN 11 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN 11 – ĐỀ SỐ 16 I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm) Câu 1 Tìm tập xác định của hàm[.]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ: 16
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số y2019cot 2x2020
2
D k
2
D k
D k
D D
Câu 2: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin 2021 x2022trên lần lượt là
A M 2020;m4039 B M 4039;m1
C M 2019;m2019 D M 1;m1
Câu 3: Hàm số y3sin 2xtuần hoàn với chu kì là
3
2
Câu 4: Khẳng định nào sau đây sai?
A ytanxnghịch biến trong 0;
2
B ycosxđồng biến trong ; 0
2
C ysinxđồng biến trong ; 0
2
D ycotxnghịch biến trong 0;
2
Câu 5: Nghiệm của phương trình sinx 10 1là
A x100 k360 B x80 k180
C x100 k360 D x100 k180
Câu 6: Cho phương trình lượng giác tan 2 1
6
x
Nghiệm của phương trình là:
4
12
x k k
k
24 2
k
x k .
Câu 7: Tập nghiệm của phương trình: 2 3
2
cos x = - là:
6p k p|k
C
12p k p|k
12p k p|k
Câu 8: Phương trình cos 1
3
x có bao nhiêu nghiệm trong đoạn 0;3 ?
Câu 9: Nghiệm của phương trình 3 3 cotx0là
A
3 k
2 k
6 k
6 k
Trang 2Câu 10: Giả sử từ nhà An đến trường có thể đi bằng một trong các phương tiện : xe đạp, xe buýt hoặc
taxi Đi xe đạp có 5 con đường đi, đi xe buýt có 2con đường đi và đi buýt có 3 con đường đi Hỏi có bao nhiêu con đường đi từ nhà An đến trường
Câu 11: Bình có 5cái áo khác nhau, 4 chiếc quần khác nhau, 3 đôi giầy khác nhau và 2 chiếc mũ khác
nhau Số cách chọn một bộ gồm quần, áo, giầy và mũ của Bình là
Câu 12: Trong mặt phẳng cho tập hợp gồm 25 điểm phân biệt Có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0có
điểm đầu và điểm cuối thuộc tập hợp điểm này
Câu 13: Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5, 6, 7,8lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau?
A 8 3 B C 83 C 3 8 D A83
Câu 14: Từ các chữ số 1, 5 , 6 , 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4chữ số khác nhau?
Câu 15: Một nhóm học sinh gồm 4học sinh nam và 5học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 9học
sinh trên thành 1 hàng dọc sao cho nam nữ đứng xen kẽ?
A 5760 B 2880 C 120 D 362880
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxynếu phép tịnh tiến biến điểm A3; 2thành điểmA'2;3 thì nó
biến điểm B2;5thành điểm
A B'1; 6 B B'5;5 C B'1;1 D B'5; 2
Câu 17: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O , đặt vr=OAuur Qua phép tịnh tiến T vr thì
A B thành C B C thành D C Dthành E D Ethành F
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 5 x 3y15 0 Tìm ảnh
’
d của d qua phép quay QO,90 0 với O là gốc tọa độ.?
A 5x 3y 6 0 B 3x5y15 0 C 5x y 7 0 D 3x5y 7 0
Câu 19: Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O , góc quay k2 , k
Câu 20: Phép vị tự tâm O tỉ số k k biến mỗi điểm 0 M thành điểm M Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A OM 1OM
k
B OM kOM
C OM kOM
D OM OM
Trang 3
Câu 21: Tập xác định của hàm số 1
1 cos
y
x
A D\k2 , k B D\k2 , k
2
D k k
2
D k k
Câu 22: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2sin 2x 7 m0có nghiệm?
Câu 23: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mthuộc đoạn 2018; 2018 để phương trình
.cos 1 0
m x có nghiệm?
Câu 24: Số nghiệm của phương trình 2sin2x 3sinx 1 0trên 0;10 là
Câu 25: Nghiệm của phương trình 2
2cos x5sinx 5 0 là
2
2 2
, 3
2
k
2
2
x k k
Câu 26: Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5chữ số?
A 6
5
5.6
Câu 27: Trên giá sách có 10 quyển sách Toán khác nhau, 8 quyển sách Tiếng Anh khác nhau và 6
quyển sách Lý khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai quyển sách không cùng thuộc một môn?
Câu 28: Trên các cạnh AB BC CA, , của tam giác ABC lần lượt lấy 2, 4, n điểm phân biệt (với n>3
và các điểm không trùng với các đỉnh của tam giác) Tìm n biết rằng số tam giác có các đỉnh
thuộc n+ điểm đã cho là 247 6
Câu 29: Tính số cách chọn ra một nhóm 5 người từ 20 người sao cho trong nhóm đó có 1tổ trưởng, 1tổ
phó và 3 thành viên còn lại có vai trò như nhau
A 310080 B 930240 C 1860480 D 15505
Câu 30: Có 4 quyển sách Văn; 5 quyển sách Toán; 6 quyển sách Tiếng Anh được xếp trên một kệ dài
Có bao nhiêu cách xếp sao cho các quyển sách cùng loại thì được xếp kề nhau?
A 3!.4!.5!.6! B 15! C 4!.5!.6! D 4!.5! 5!.6! 6!.5!
Câu 31: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn C : x12y 32 4qua phép tịnh tiến theo
vectơ v 3;2là đường tròn có phương trình
A ( )2 ( )2
x- + -y =
C ( )2 ( )2
x- + -y =
Trang 4Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M0;2 , N 2;1 và véctơ v 1;2 Phép tịnh
tiến theo véctơ v biến M N, thành hai điểm M N, tương ứng Tính độ dài M N
A M N 5 B M N 7 C M N 1 D M N 3
Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng song song a và b lần lượt có phương trình
2x y 4 0 và 2x y 1 0 Tìm giá trị thực của tham số m để phép tịnh tiến T theo vectơ
; 3
u m biến đường thẳng a thành đường thẳng b
Câu 34: Cho hình vuông tâm O Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay , 0 2 , biến
hình vuông trên thành chính nó?
Câu 35: Cho hai đường thẳng song song d và ' d và một điểm O không nằm trên chúng Có bao nhiêu
phép vị tự tâm O biến đường thẳng d thành đường thằng ' d ?
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 4 CÂU – 3 ĐIỂM).
Câu 1: Giải phương trình sau: cos 7 cos5x x 3 sin 2x 1 sin 7 sin 5x x
Câu 2: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn C có tâm A 3;4, bán kính R 2 Viết
phương trình đường tròn C là ảnh của đường tròn C qua phép đồng dạng có được bằng
cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 1 và phép vị tự tâm I0;4 tỉ số
2
k
Câu 3: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau đôi một, trong đó nhất thiết phải có mặt hai
chữ số 1 và 3?
Câu 4: Một trường cấp 3 của tỉnh Đồng Tháp có 8 giáo viên Toán gồm có 3 nữ và 5 nam, giáo viên
Vật lý thì có 4 giáo viên nam Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đoàn thanh tra công tác ôn thi THPTQG gồm 3 người có đủ 2 môn Toán và Vật lý và phải có giáo viên nam và giáo viên
nữ trong đoàn?
Trang 5ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ: 16 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số y2019cot 2x2020
2
D k
2
D k
D k
D D
Lời giải Chọn B
2
k
x x k x k
Tập xác định \ ;
2
D k k
Câu 2: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin 2021 x2022trên lần lượt là
A M 2020;m4039 B M 4039;m1
C M 2019;m2019 D M 1;m1
Lời giải Chọn D
Ta có 1 sin 2021 x20221
Câu 3: Hàm số y3sin 2xtuần hoàn với chu kì là
3
2
Lời giải Chọn A
Nhận xét: Hàm số ysinax b a , 0tuần hoàn với chu kì T 2a 22
Câu 4: Khẳng định nào sau đây sai?
A ytanxnghịch biến trong 0;
2
B ycosxđồng biến trong ; 0
2
C ysinxđồng biến trong ; 0
2
D ycotxnghịch biến trong 0;
2
Lời giải Chọn A
Trên khoảng 0;
2
thì hàm số ytanxđồng biến
Trang 6Câu 5: Nghiệm của phương trình sinx 10 1là
A x100 k360 B x80 k180
C x100 k360 D x100 k180
Lời giải Chọn A
Ta có: sinx10 1 sinx10 sin90
Câu 6: Cho phương trình lượng giác tan 2 1
6
x
Nghiệm của phương trình là:
4
x k k B 5 ,
12
x k k
k
x k D 5 ,
24 2
k
x k .
Lời giải Chọn D
k
x k x k
Ta có
5
k
Vậy nghiệm của phương trình là 5
24 2
k
x k
Câu 7: Tập nghiệm của phương trình: 2 3
2
cos x = - là:
6p k p|k
C
12p k p|k
12p k p|k
Lời giải Chọn D
cos x= - Û x= ± p+k pÛ x= ± p+k k p, Î ¢
Câu 8: Phương trình cos 1
3
x có bao nhiêu nghiệm trong đoạn 0;3 ?
Trang 7A 4 B 6 C 3 D 2.
Lời giải Chọn C
Biểu diễn họ nghiệm của phương trình cos 1
3
x lên đường tròn lượng giác ta được hai điểm
1
M , M Từ đó ta suy ra phương trình có 3 nghiệm trong đoạn 2 0;3
Câu 9: Nghiệm của phương trình 3 3 cotx0là
A
3 k
2 k
6 k
6 k
Lời giải Chọn C
3
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:
Câu 10: Giả sử từ nhà An đến trường có thể đi bằng một trong các phương tiện : xe đạp, xe buýt hoặc
taxi Đi xe đạp có 5 con đường đi, đi xe buýt có 2con đường đi và đi buýt có 3 con đường đi Hỏi có bao nhiêu con đường đi từ nhà An đến trường
Lời giải Chọn B
Trường hợp 1: chọn xe đạp: có 5 cách
Trường hợp 2: chọn xe buýt: có 2cách
Trường hợp 3 : chọn xe buýt: có 3 cách
Theo quy tắc cộng, ta có 5 3 2 10 cách
Câu 11: Bình có 5cái áo khác nhau, 4 chiếc quần khác nhau, 3 đôi giầy khác nhau và 2 chiếc mũ khác
nhau Số cách chọn một bộ gồm quần, áo, giầy và mũ của Bình là
Trang 8Lời giải Chọn A
Để chọn được bộ quần áo theo yêu cầu bài toán phải thực hiện các hành động:
+ Hành động 1: Chọn chiếc áo: Có 5 cách chọn
+ Hành động 2: Chọn chiếc quần: Có 4 cách chọn
+ Hành động 3: Chọn đôi giầy: Có 3 cách chọn
+ Hành động 4: Chọn chiếc mũ: Có 2 cách chọn
Vậy theo qui tắc nhân, có 5.4.3.2 120 cách chọn
Câu 12: Trong mặt phẳng cho tập hợp gồm 25 điểm phân biệt Có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0có
điểm đầu và điểm cuối thuộc tập hợp điểm này
Lời giải Chọn C
Số vectơ khác 0có điểm đầu và điểm cuối được tạo ra bởi 25điểm phân biệt là: A 252 600 vectơ
Câu 13: Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5, 6, 7,8lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau?
8
Lời giải
Chọn D
Mỗi cách chọn ra 3 trong số 8 số đã cho và sắp xếp vị trí cho 3 số đó ta được một số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau Vậy A số thõa mãn83
Câu 14: Từ các chữ số 1, 5 , 6 , 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4chữ số khác nhau?
Lời giải Chọn D
Số các chữ số lập được là 4! 24
Câu 15: Một nhóm học sinh gồm 4học sinh nam và 5học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 9học
sinh trên thành 1 hàng dọc sao cho nam nữ đứng xen kẽ?
A 5760 B 2880 C 120 D 362880
Lời giải Chọn B
Xếp 4học sinh nam thành hàng dọc có 4!cách xếp
Trang 9Giữa 4học sinh nam có 5khoảng trống ta xếp các bạn nữ vào vị trí đó nên có 5!cách xếp Theo quy tắc nhân có 4!5! 2880 cách xếp thoả mãn bài ra
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxynếu phép tịnh tiến biến điểm A3; 2thành điểmA'2;3 thì nó
biến điểm B2;5thành điểm
A B'1; 6 B B'5;5 C B'1;1 D B'5; 2
Lời giải Chọn A
Gọi v a b ; Ta có :A' T A v 1
1
v
B' T B 1
1
B'1;6
Câu 17: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O , đặt vr=OAuur Qua phép tịnh tiến T vrthì
A B thành C B C thành D C Dthành E D Ethành F
Lời giải Chọn D
Vì ABCDEF là lục giác đều nên OAuur=uuurEF Do đó, qua phép tịnh tiến T vrbiến Ethành F
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 5 x 3y15 0 Tìm ảnh
’
d của d qua phép quay QO,90 0 với O là gốc tọa độ.?
A 5x 3y 6 0 B 3x5y15 0 C 5x y 7 0 D 3x5y 7 0
Lời giải:
Đáp án B
Trang 10Cách 1: Chọn A0;5d, B3;0d'
O,90 0 ' 5;0 '
Q A A d
O,90 0 ' 0; 3 '
Q B B d
Đường thẳng ’d là đường thẳng ’ ’:3 A B x5y15 0
Cách 2: Vì góc quay là 900 d d' d' có dạng 3x5y c 0
Chọn A0;5d qua phép quay QO,90 0 ta được A’5;0d' c15
Cách 3: Sử dụng quỹ tích
Với mọi điểm M x y ; d ta có Q O,90 0MM x y' '; 'd'
Thế x y, vào phương trình đường thẳng d ta được
' : 3 5 15 0
d x y
Câu 19: Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O , góc quay k2 , k
Lời giải:
Đáp án B.
O,
Q M M khi M Otâm quay
Câu 20: Phép vị tự tâm O tỉ số k k biến mỗi điểm 0 M thành điểm M Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A OM 1OM
k
B OM kOM
C OM kOM
D OM OM
Lời giải
1
0
O k
V M MOM kOM OM OM k
Trang 11
Câu 21: Tập xác định của hàm số 1
1 cos
y
x
A D\k2 , k B D\k2 , k
2
D k k
2
D k k
Lời giải Chọn A
Hàm số xác định 1 cosx0 cosx 1 cosx 1 x k 2 (vì cosx 1với mọi x) Vậy tập xác định của hàm số là: D\k2 , k
Câu 22: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2sin 2x 7 m0có nghiệm?
Lời giải Chọn B
7 2sin 2 7 0 sin 2
2
m
x m x
Do đó phương trình có nghiệm 1 7 1 5 9
2
m
m
m5, 6, 7,8,9
Câu 23: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mthuộc đoạn 2018; 2018 để phương trình
.cos 1 0
m x có nghiệm?
Lời giải Chọn C
Dễ thấy với m 0thì phương trình đã cho vô nghiệm
Với m 0, ta có: m.cosx 1 0 cosx 1 1
m
Phương trình đã cho có nghiệm phương trình 1 có nghiệm
1
1
m m
m
(thỏa mãn điều kiện m 0)
Mà mlà số nguyên thuộc đoạn 2018; 2018 nên m 2018; 2017; ; 1;1; 2; ; 2018
có 4036giá trị của mthỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 24: Số nghiệm của phương trình 2sin2x 3sinx 1 0trên 0;10 là
Lời giải Chọn B
Trang 12Ta có: 2
2 2 sin 1
6 sin
2 6
x
x
Do x0;10 nên k l m , , 0;1; 2;3;4 .
Vậy có 15nghiệm của phương trình thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 25: Nghiệm của phương trình 2cos2x5sinx 5 0 là
2
2 2
, 3
2
k
2
x k k D 2 ,
2
x k k
Lời giải Chọn C
2
2 cos x5sinx 5 0 2 1 sin 2 x5sinx 5 0 2sin2 x5sinx 3 0 sin 1
3 sin
2
x x
TH1 sin 3
2
x phương trình vô nghiệm.
2
x k k
Câu 26: Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5chữ số?
A 6
5
Lời giải Chọn D
Ta gọi số cần lập là a a a a a a1 2 3 4 5, 1 0,a i 0,5, i 1,5
Ta có 5cách chọn a1và 64cách chọn các chữ số còn lại Vậy số cách chọn là: 5.64
Câu 27: Trên giá sách có 10 quyển sách Toán khác nhau, 8 quyển sách Tiếng Anh khác nhau và 6
quyển sách Lý khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai quyển sách không cùng thuộc một môn?
Lời giải Chọn B
Trang 13Số cách chọn 2 quyển sách khác nhau gồm 1 Toán và 1 Tiếng Anh: 10.8 80
Số cách chọn 2 quyển sách khác nhau gồm 1 Toán và 1 Lý: 10.6 60
Số cách chọn 2 quyển sách khác nhau gồm 1 Tiếng Anh và 1 Lý:8.6 48
Theo quy tắc cộng, số cách chọn thỏa yêu cầu bài toán:80 60 48 188 (cách)
Câu 28: Trên các cạnh AB BC CA, , của tam giác ABC lần lượt lấy 2, 4, n điểm phân biệt (với n>3
và các điểm không trùng với các đỉnh của tam giác) Tìm n biết rằng số tam giác có các đỉnh
thuộc n+ điểm đã cho là 247 6
Lời giải Chọn B
Lấy ba điểm phân biệt không thẳng hàng sẽ tạo thành một tam giác nên số tam giác tạo thành là:
C + - C - C = Û n=
Câu 29: Tính số cách chọn ra một nhóm 5 người từ 20 người sao cho trong nhóm đó có 1tổ trưởng, 1tổ
phó và 3 thành viên còn lại có vai trò như nhau
A 310080 B 930240 C 1860480 D 15505
Lời giải Chọn A
Số cách chọn 2 người từ 20 người vào vị trí tổ trưởng, tổ phó: A (cách).202
Số cách chọn 3 người từ 18 người còn lại vào vị trí 3 thành viên: 3
18
C (cách).
Vậy có: 2 3
20.C18 310080
A cách chọn một nhóm 5 người thỏa yêu cầu bài toán
Câu 30: Có 4 quyển sách Văn; 5 quyển sách Toán; 6 quyển sách Tiếng Anh được xếp trên một kệ dài
Có bao nhiêu cách xếp sao cho các quyển sách cùng loại thì được xếp kề nhau?
A 3!.4!.5!.6! B 15! C 4!.5!.6! D 4!.5! 5!.6! 6!.5!
Lời giải Chọn A
Xếp 4 quyển sách Văn gần nhau có 4!cách
Xếp 5 quyển sách Toán gần nhau có 5!cách
Xếp 6 quyển sách Tiếng Anh gần nhau có 6!cách
Xếp các quyển sách Văn, Toán, Tiếng Anh lên kệ có 3!cách
Vậy có 3!.4!.5!.6!