Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng 1 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN MỨC ĐỘ 2 Trích đề thi thử THPT 2018 các trường Chuyên Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 2 1[.]
Trang 1PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN - MỨC ĐỘ 2
Trích đề thi thử THPT 2018 các trường Chuyên
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 1− , ) B(2; 1;3− ), C(−4; 7;5) Tọa
độ chân đường phân giác trong góc B của tam giác ABC là
I BC=2AB II Điểm B thuộc đoạn AC
III ABC là một tam giác IV A, B, C thẳng hàng
Trong 4 khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?
là giao tuyến của hai mặt phẳng 2x+3y− =9 0, y+2z+ =5 0
Vị trí tương đối của hai đường thẳng là
Câu 6: Trong không gian với hê ̣ trục tọa độ Oxy, có tất cả bao nhiêu số tự nhiên của tham số m để
Trang 2Câu 8: Cho điểm M(2;1; 0) và đường thẳng : 1 1
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng chứa hai điểm A(1; 0; 1), B(−1; 2; 2) và song
song với trục Ox có phương trình là
Câu 14: Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng ( )P đi qua điểm B(2;1; 3− ), đồng thời
vuông góc với hai mặt phẳng ( )Q :x+ +y 3z= , 0 ( )R : 2x− + = là y z 0
A m= 2 B m∈ −( 1;3) C m∈ − + ∞ ( 1; ) D m∈ −( 1;3 \ 0; 2) { }
Trang 3Câu 16: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A, B nằm trên mặt cầu có phương
trình ( ) (2 ) (2 )2
x− + y+ + +z = Biết rằng AB song song với OI , trong đó O là gốc tọa
độ và I là tâm mặt cầu Viết phương trình mặt phẳng trung trực AB
A 2x− − −y z 12=0 B 2x+ + − =y z 4 0 C 2x− − − =y z 6 0 D 2x+ + + =y z 4 0
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 1; 2− ); B(2; 1; 1) và mặt phẳng
( )P :x+ + + = My z 1 0 ặt phẳng ( )Q chứa A, B và vuông góc với mặt phẳng ( )P Mặt phẳng
( )Q có phương trình là:
A − + =x y 0 B 3x−2y− + =z 3 0
C x+ + − =y z 2 0 D 3x−2y− − =z 3 0
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(−1; 0; 0), B(0; 0; 2), C(0; 3; 0− ) Bán kính mặt
cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 0; 0), B(3; 2; 4), C(0;5; 4)
Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho MA MB + +2MC
Trang 4Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;1; 0) và đường thẳng d có phương trình
Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 2; 4 ,− ) (B −3;5; 2) Tìm tọa độ
điểm M sao cho biểu thức 2 2
Câu 26: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có t ất cả các cạnh đều bằng a Tính theo a khoảng cách
giữa hai đường thẳng AB và SC
; b =5
Tìm T = −a b
Câu 28: Trong không gian Oxyz cho A(1; 1; 2− ), B(−2; 0;3), C(0;1; 2− G) ọi M a b c ( ; ; ) là điểm thuộc
mặt phẳng (Oxy sao cho bi) ểu thức S=MA MB +2MB MC +3MC MA
Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có A(1; 0;1), B(2;1; 2), D(1; 1;1− ),
(4;5; 5)
C′ − Tính tọa độ đỉnh A′ của hình hộp
A A′(4; 6; 5− ) B A′(2; 0; 2) C A′(3;5; 6− ) D A′(3; 4; 6− )
Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho điểm H(1; 2; 2− M) ặt phẳng ( )α đi qua H và cắt các trục Ox ,
Oy, Oz tại A, B, C sao cho H là trực tâm tam giác ABC Viết phương trình mặt cầu tâm O
và tiếp xúc với mặt phẳng ( )α
A x2+y2+z2 =81 B x2+y2+z2 = 1 C x2+y2+z2 = 9 D x2+y2+z2 =25
Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;3; 1− và m) ặt phẳng ( )P :x−2y+2z= G1 ọi N là
hình chiếu vuông góc của M trên ( )P Vi ết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn MN
A x−2y+2z+ =3 0 B x−2y+2z+ =1 0 C x−2y+2z− =3 0 D x−2y+2z+ =2 0
Trang 5Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có A(3;1; 2− , ) C(1;5; 4) Biết
rằng tâm hình chữ nhật A B C D′ ′ ′ ′ thuộc trục hoành, tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ′ ′ ′ ′
M − Hai đường thẳng ( )d , 1 ( )d2 đi qua M và tiếp xúc mặt cầu ( )S lần lượt tại A,
B Biết góc giữa ( )d và 1 ( )d2 bằng α với cos 3
và ∆ cắt
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;5; 1− , ) B(1;1;3) Tìm tọa độ điểm M
thuộc (Oxy sao cho MA MB) +
Câu 39: Cho tam giác ABC với A(2; 3; 2− ), B(1; 2; 2− ), C(1; 3;3− ) Gọi A′, B′, C′ lần lượt là hình
chiếu vuông góc của A, B, C lên mặt phẳng ( )α : 2x− +y 2z− = 3 0.Khi đó, diện tích tam giác
Trang 6trên mặt phẳng (Oxy )
A
010
x
y t z
x t
y t z
y t z
y t z
và mặt phẳng ( )P : 2x+2y− +z 24= G0 ọi H là hình chiếu vuông góc của I trên ( )P Điểm
M thuộc ( )S sao cho đoạn MH có độ dài lớn nhất Tìm tọa độ điểm M
A M(−1; 0; 4) B M(0;1; 2) C M(3; 4; 2) D M(4;1; 2)
Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; 2;1) Mặt phẳng ( )P đi qua M và cắt các trục tọa độ
Ox , Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C không trùng với gốc tọa độ sao cho M là trực tâm của tam giác ABC Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng ( )P ?
A 2x+ + − =y z 9 0 B 3x+2y+ −z 14=0
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )T có tâm I(1;3; 0) ngoại tiếp hình chóp
đều S ABC , SA=SB=SC= 6, đỉnh S(2;1; 2) Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC )
bằng
Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho H(1;1; 3− ) Phương trình mặt phẳng ( )P đi
qua H cắt các trục tọa độ Ox , Oy, Oz lần lượt tại A, B, C (khác O ) sao cho H là trực tâm tam giác ABC là
M là trung điểm BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OM bằng
Trang 7Câu 47: Trong không gian Descartes Oxyz cho điểm M(1; 1; 2− ) và mặt cầu ( ) 2 2 2
Câu 48: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(2; 0; 0), B(0;3;1), C(−1; 4; 2) Độ
dài đường cao từ đỉnh A của tam giác ABC :
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz , cho m) ặt phẳng ( )P :x+ −y 2z− = và m6 0 ặt phẳng
( )P′ − − +: x y 2z+ =2 0 Xác định tập hợp tâm các mặt cầu tiếp xúc với ( )P và tiếp xúc với ( )P′
= −
=
Trang 8B′
C′
D′
Trang 9u M
Trang 10Véc tơ chỉ phương của d :2 2 3 9 0
x y z t
Câu 8:
Trang 11Lời giải Chọn D
Gọi H là giao điểm của d và ∆, khi đó giá của MH
vuông góc với đường thẳng ∆
0 1;1; 0:
1;1; 1
M VTCP u
Câu 11:
Lời giải
Chọn D
Trang 12Mặt cầu ( )S có tâm I(2; 1; 2− − , bán kính ) R=2
Mặt phẳng ( )P và mặt cầu ( )S có đúng 1 điểm chung khi: d I P( ;( ) )= R
11
25
Mặt phẳng ( )Q :x+ +y 3z= , 0 ( )R : 2x− + = y z 0 có các vectơ pháp tuyến lần lượt là
Trang 13Ta lại có ( )P đi qua điểm B(2;1; 3− nên ) ( ) (P : 4 x− +2) (5 y− −1) (3 z+ = 3) 0
− < < Dựa vào bảng biến thiên ta được: m∈ −( 1;3 \ 0; 2) { }
Cách 2: Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
Gọi ( )α là mặt phẳng trung trực của AB
Trang 14Ta có AB=(1; 2; 1− )
và mặt phẳng ( )P có véctơ pháp tuyến là np =(1;1;1)
Mặt phẳng ( )Q chứa A, B và vuông góc với mặt phẳng ( )P nên có véctơ pháp tuyến
Câu 18:
Lời giải Chọn C
Gọi ( )S là mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC
a b c d
Trang 15Khoảng cách giữa AC và B D′ là ( ) , . 1
,
6,
Câu 21:
Lời giải Chọn B
Vectơ chỉ phương của d là u=(1;1; 1− )
Gọi ∆ là đường thẳng cần tìm và A= ∆ ∩ , d1 B= ∆ ∩ Suy ra: d2 ( )
Vì đường thẳng ∆ song song với đường thẳng d nên AB
cùng phương với u
1 2;1; 0
A a
Thay A(1; 0;1) vào đường thẳng d ta thấy A d∉
Vậy phương trình đường thẳng : 1 1
Gọi I là điểm thỏa mãn IA +IB+2 IC= 0 ( )1
Ta có ( )1 ⇔ 4OI =OA OB+ +2OC=(4;12;12)
⇔ I(1;3;3) Khi đó MA MB + +2MC = 4MI =4MI
Do M thuộc mặt phẳng (Oxy) nên để MA MB + +2MC
nhỏ nhất hay MI nhỏ nhất thì M là hình chiếu của I(1;3;3) trên (Oxy)⇔M(1;3; 0)
Chọn D
Giả sử M x y z ( ; ; )
Trang 18⇒ ≥ Vậy S đạt giá trị nhỏ nhất 19
4 khi
16112
a b
Theo quy tắc hình hộp ta có: AB AD AA AC + + ′= ′
Suy ra AA′=AC′−AB−AD
Lại có: AC′=(3;5; 6− )
Câu 31:
Lời giải Chọn C
Trang 19Ta có H là trực tâm tam giác ABC ⇒OH ⊥(ABC)
Khi đó mặt cầu tâm O tiếp xúc mặt phẳng (ABC có bán kính ) R=OH = 3
Vậy mặt cầu tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng ( )α là ( ) 2 2 2
Gọi N là hình chiếu vuông góc của M trên ( )P ta có N(1+t;3 2 ; 1 2− t − + t)
Thay N vào phương trình mặt phẳng ( )P ta được 9 8 0t− = 8
là x−2y+2z+ =3 0
O
A
B C
K H z
y
x
Trang 20Câu 33:
Lời giải Chọn D
Gọi I là trung điểm của AC ⇒ Tọa độ điểm I(2;3;1)
= > ⇒ 45IMB< ° ⇒ 90AMB< °⇒ =α BMATrong tam giác MAB ta có: 2 2 2
2 cos
AB =MA +MB − MA MB α =7⇒AB= 7
Câu 35:
Lời giải Chọn C
B A
D
C
A'
I M
A B
Trang 21Gọi D x y z ( ; ; ) là điểm thỏa mãn DA DB + =0
Gọi I a b c ( ; ; ) là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD Phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có dạng ( )S : 2 2 2
Trang 22Câu 39:
Lời giải Chọn C
Dễ thấy S∆A B C′ ′ ′ =S∆ABC.cosϕ với ϕ=( (ABC) ( ); α )
Gọi ( )P là mặt phẳng chứa ∆ và vuông góc mặt phẳng (Oxy , thì ) ( )P qua M và có vectơ pháp tuyến n =u ∆;k=(1;−2; 0)
Khi đó, phương trình mặt phẳng ( )P là x−2y− =3 0
Gọi d là hình chiếu của ∆ lên (Oxy , thì d chính là giao tuy) ến của ( )P với (Oxy )
Suy ra : 2 3 0
0
x y d
0
x t
d y t z
( )P (2; 2; 1)
IH =n = −
Trang 23
Phương trình đường thẳng IH là
1 2
2 23
là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P
Phương trình mặt phẳng ( )P đi qua M(3; 2;1) và có một véc tơ pháp tuyến OM=(3; 2;1)
O
B
A H
B
A
C M
Trang 24Câu 44:
Lời giải Chọn C
Do H là trực tâm ABC∆ ⇒AH ⊥BC
Mặt khác: OA⊥(OBC)⇒OA⊥BC ⇒BC⊥(OAH)⇒OH ⊥BC
Tương tự: OH AB⊥ ⇒OH ⊥(ABC) hay OH=(1;1; 3− )
là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( )P
Hơn nữa, ( )P đi qua H(1;1; 3− ) nên phương trình mặt phẳng ( )P là x+ −y 3z− =11 0
Tam giác SAH và tam giác SIE đồng dạng có: SA SH
SI = SE SH SA SE.
SI
66
23
là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC thì ) n =(1; 2; 2− )
t t
Trang 25t t
Cách 2:
Trang 26Chọn hệ trục tọa độ sao cho O(0; 0; 0), A(0; 0;a , ) B a( ; 0; 0), C(0; ; 0a ), ; ; 0
, OM = 6< nên R M nằm trong mặt cầu
Gọi ( )α là mặt phẳng qua M và cắt ( )S theo một đường tròn
Gọi H là hình chiếu của tâm O trên mặt phẳng ( )α ta có OH OM≤
Bán kính của đường tròn giao tuyến là 2 2 2 2
r= R −OH ≥ R −OM = − = Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi H ≡M
Khi đó mặt phẳng ( )α qua M và nhận OM=(1; 1; 2− )
làm véctơ pháp tuyến
Câu 48:
L ời giải Chọn B
Độ dài đường cao từ đỉnh A của tam giác ABC là AH =d A BC( , )
O
Trang 27Ta có đường thẳng BC đi qua điểm B(0;3;1) và nhận vectơ CB=(1; 1; 1− − )
Gọi I x y z ( , , ) là tâm mặt cầu Để ý ( ) ( )P P′ nên I thuộc phần không gian giới hạn bởi 2 mp
( )P và ( )P' , đồng thời cách đều ( )P và ( )P' Khi đó ta có:
Trang 28Đường thẳng d tiếp xúc với mặt cầu ( )S ⇔d( )I d; = R với I(1;1;1)và R= 3 là tâm và bán kính mặt cầu ( )S Ta có ( 2 2)