1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bài toán về tích phân hàm phân thức hữu tỉ và lượng giác (có đáp án 2022) – toán 12

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 421,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tích phân hàm phân thức hữu tỉ và lượng giác và cách giải A TÍCH PHÂN CỦA HÀM SỐ PHÂN THỨC HỮU TỈ Phương pháp giải chung Phân tích hàm phân thức hữu tỉ để đưa về các tích phân cơ bản 1 Một số công thứ[.]

Trang 1

Tích phân hàm phân thức hữu tỉ và lượng giác và cách giải

A TÍCH PHÂN CỦA HÀM SỐ PHÂN THỨC HỮU TỈ

Phương pháp giải chung: Phân tích hàm phân thức hữu tỉ để đưa về các tích phân

cơ bản

1 Một số công thức cần thiết

+) 2du 2 1 ln u a C

+) 2du 2 1 ln a u C

+

Kỹ năng biến đổi tam thức bậc hai

+)

2

2

ax +bx+ = c mx+n p

2 Các dạng toán thường gặp, công thức giải nhanh và ví dụ minh hoạ

2.1 Dạng 1: Tích phân dạng I1 2 dx

=

Phương pháp giải:

Biến đổi

Ví dụ 1 Cho

1 2 0

a b 3 ln

13 dx

I

+ c, lúc này S có giá trị bằng

A S=20 37 3+ B S 37= +24 3 C S 57= D S=61

Lời giải

Áp dụng bài toán tổng quát trên ta có:

Trang 2

( )

1

2 2

+ +

ln

13

Chọn D

2.2 Dạng 2: Tính tích phân I2 2mx n dx

+

=

Phương pháp giải

Cách 1:

2ax b dx

n

1 2

2

1

Cách 2: Phương pháp hệ số bất định (Sử dụng khi mẫu có nghiệm)

* Nếu mẫu số có nghiệm kép x = tức là x0 2 ( )2

0

ax +bx+ =c a x −x ta giả sử

2

Quy đồng vế phải và đồng nhất hệ số hai vế để tìm A; B

Trang 3

Sau khi tìm được A; B thì ta có 2 0

0

B

I A.ln x x

x x

* Nếu mẫu số có 2 nghiệm phân biệt x ; x : 1 2 2 ( )( )

ax +bx+ =c a x−x x−x thì ta giả sử:

2

Quy đồng và đồng nhất hệ số để tìm A; B

Sau khi tìm được A; B ta có I2 A ln x x1 Bln x x2 

Ví dụ 2 Cho

0 2 2

2x 9

Chọn D

Lời giải

Cách 1: Ta có:

2x 9

− −

dx

2

6

x

0

2

2

x

x

0

2

x 2

ln x 1 x 2 6ln

x 1 −

Trang 4

( )

0 2 0

2

(ln x 1 ln x 2 ) 6(ln x 2 ln x 1)

7 ln x 1 5ln x 2

(7 ln1 5ln 2) 7 ln 3 5ln 4

7ln3 10ln 2 5ln 2 7ln3 5ln 2

Do đó: a = - 7; b = 5

a 2b 3

Cách 2: Ta thấy x2 3x 2 0 x 1

=

Đồng nhất hệ số ta có A B 2 A 7

2

Cách 3: Sử dụng máy tính cầm tay

Trong bài toán này ta có thể sử dụng chức năng TABLE để giải quyết, tuy nhiên cách làm này chỉ mang tính chất “mò” (tức dự đoán khoảng của a; b)

Ta thấy I a.ln 3 b.ln 2 a I b.ln 2

ln 3

1 Lúc này ta nhập biểu thức tích phân vào máy tính và gán giá trị này cho biến A

2 Tiếp tục sử dụng MODE 7 TABLE để chạy biến giá trị của b từ đó tìm ra bảng giá trị tương ứng của a

Trang 5

Ta thấy chỉ có trường hợp X =5;F X( )= −7 là thỏa mãn 2 số nguyên, do đó ta kết luận a= −7;b=  +5 a 2b=3

3 Bài tập tự luyện

Câu 1 Tích phân

1 0 2

x

1

x − −2d

= có giá trị bằng

A 2 ln 2

2ln 2 3

Câu 2 Với 0 < a < 1, giá trị của tích phân sau

a 2 0

dx

dx

x −3x+2

A.ln a 2

2a 1

ln

a 1

C.ln 2 a 1(a 2)

ln 2a 1

− +

Câu 3 Giá trị của tích phân

2 1

=

+ −

 gần nhất với gái trị nào sau đây?

A ln 2

2

3

Câu 4 Tích phân

2 2 1

+

A a 1

5

5

5

5

=

0

1

Trang 6

A 1

1

1

1 3

Câu 6 Tính:

1 2 0

dx I

=

A I ln3

2

=

C I 1ln3

=

Câu 7 Tính:

1 2 0

dx I

=

A I = 1 B I ln3

4

Câu 8 Tính

0

I

=

A I 1 ln12

6

= +

C I 1 ln 3 2ln 2

6

6

Câu 9 Tính:

2 2 0

(x 1)

=

Câu 10 Biết

2 0

dx a b ln 2 cln 3

 với a, b, c là các số hữu tỉ, tính

2 2

S=2a+b +c

A S=515 B S 164= C S=436 D S= − 9

Câu 11 Biết

4

2x 1dx

2x + 3 2x 1 3

5

+ +

Tính T = a + b + c

Trang 7

A T = 4 B T = 2 C T = 1 D T = 3 Câu 12 Tính tích phân

1 2 0

(x 4)dx I

+

=

A 5ln 2 3ln 2B 5ln 2+2ln3 C 5ln 2 2ln3D 2ln5 2ln3

Đáp án

B TÍCH PHÂN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

1 Một số công thức và kĩ năng biến đổi

a

a

2

+

2

+

2 Các dạng toán hay gặp và cách giải

2.1 Dạng 1: Tính tích phân: 1( ) 2( )

I = sin x dx;I =  cos x dx

1 Nếu n chẵn thì ta sử dụng công thức hạ bậc

2 Nếu n = 3 thì ta sử dụng công thức hạ bậc hoặc biến đổi theo trường hợp 3

3 Nếu n và n lẻ 3 (n =2p 1+ ) thì ta thực hiện biến đổi

1

I = sin x dx= sin x + dx

Trang 8

( ) ( ) ( )

p

sin x sin xdx 1 cos x d cos x

Sử dụng công thức khai triển nhị thức Newton để khai triển ( 2 )p

1 cos x−

Từ đây ta giải quyết được bài toán

2

I =  cos x dx=  cos x + dx

p

cos x cos x.dx 1 sin x d sin x

Sử dụng công thức khai triển nhị thức Newton để khai triển ( 2 )p

1 sin x−

Từ đây ta giải quyết dc bài toán

2.2 Dạng 2: Tính tích phân

b

a

I=sin x.cos xdx

Trường hợp 1: m; n là các số nguyên

- Nếu m chẵn, n chẵn thì sử dụng công thức hạ bậc, biến đổi tích thành tổng

- Nếu m chẵn, n lẻ (n =2p 1+ ) thì biến đổi

b

a

I= sin x cos x +dx

b

a

sin x cos x cos xdx

=

b

2

a

sin x 1 sin x d sin x

Sử dụng công thức khai triển nhị thức Newton để khai triển và giải quyết bài toán

- Nếu m lẻ (m=2p 1+ ), n chẵn thì ta biến đổi

b

a

I= sin x + cos x dx

Trang 9

( ) ( )

b

a

sin x cos x sin xdx

=

b

2 a

1 cos x cos x d cos x

Sử dụng công thức khai triển nhị thức Newton để khai triển và giải quyết bài toán

- Nếu m lẻ, n lẻ thì sử dụng biến đổi 2 hoặc 3 cho số mũ lẻ bé hơn

Trường hợp 2: m; n là các số hữu tỉ:

b

a

I=sin x.cos xdx

2 a

sin x cos x cos xdx

=

sin a

2.3 Dạng 3: Tính tích phân 1( ) 2( ) ( )

I = tan x dx;I =  cot x dx n

Sử dụng các công thức sau:

2

dx

cos x

2

dx

sin x

d cos x sin x

d sin x cos x

3 Đổi biến số với hàm lượng giác

Khi nguyên hàm, tích phân của các hàm số mà biểu thức của nó có chứa các dạng

x +a , x −a , a −x , thì ta có cách biến đổi lượng giác như sau:

Trang 10

Biểu thức có chứa Đổi biến

2 2

 

Hoặc x= a cot, t( )0;

 

 

 

2 2

 

Hoặc x= a cos t, t 0;

x=a cos 2t

x a b a sin t, t 0;

2

4 Ví dụ minh hoạ

Ví dụ 1 Cho

10 4 0

I cos 3xdx

=  Đẳng thức nào sau đây đúng?

A

10

0

B

10

0

C

10

0

Trang 11

D

10

0

Lời giải

Ta có

2

2

+

10

0

+

10

0

Từ đây ta giải quyết được bài toán

Chọn A

Ví dụ 2 Cho:

Đặt S = a + b + c Giá trị của S bằng

A S 3= B S 74

105

4

= − D S 1

9

=

Lời giải

1

5

3

0

1

1 4cos 5x 6cos 5x 4cos 5x cos 5x d cos5x

5

Trang 12

0

cos5x cos 5x cos 5x cos 5x cos 5x

Chọn B

Ví dụ 3 Cho 3( ) (7 )100

0

I sin 2x cos 2x dx

A ( )101 ( )103 ( )105 ( )107 3

0

I

B ( )101 ( )103 ( )105 ( )107 3

0

C ( )101 ( )103 ( )105 ( )107 3

0

1

I

D ( )101 ( )103 ( )105 ( )107 3

0

1

I

Lời giải

3

0

I cos 2x sin 2x sin 2xdx

3

3

0

1

cos 2x 1 cos 2x d cos 2x

2

3

0

1

cos 2x 1 3cos 2x 3cos 2x cos 2x d cos 2x

2

Trang 13

( ) ( )

3

0

1

cos 2x 3cos 2x 3cos 2x cos 2x d cos 2x

2

0

1

Chọn C

5 Bài tập tự luyện

Câu 1 Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có tích phân trên đoạn [0; ] đạt giá trị bằng 0?

C f (x) cos x

x

f (x) sin

Câu 2 Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn [0; 2] thỏa mãn

2 0

f (x)dx=6

 Giá trị của tích phân

2

0

f (2sin x) cos xdx

Câu 3 Tích phân

2

3

n

dx I

si x

= có giá trị bằng

A 1ln1

1

ln 3

1 2ln

3

Câu 4 Xét tích phân

3 0

sin 2x

1 cos x

= +

 Thực hiện phép đổi biến t = cosx, ta có thể đưa I về dạng nào sau đây

A

4

0

2t

1 t

= −

+

4 0

2t

1 t

= +

Trang 14

C

1

1

2

2t

1 t

= −

+

1

1 2

2t

1 t

= +

Câu 5 Giá trị của tích phân

2 3

3

2

3

A 3

3

3

3

3

Câu 6 Giá trị của tích phân

2 2 0

I cos x cos 2xdx

A

6

8

4

2

Câu 7 Giá trị tích phân 2( )

4 0

J sin x 1 cos xdx

A 2

3

4

6

5

Câu 8 Giá trị tích phân

2

0

sin x

1 3cos x

= +

A 2ln 2

2

ln 4

1

ln 4

1

ln 2

Câu 9 Tích phân

3 2 0

I sin x tan xdx

= có giá trị bằng:

A ln 3 3

5

4

D ln 2 3

8

Câu 10 Cho tích phân

2

0

I 1 3cos x.sin xdx

= + Đặt u = 3cos x 1+ Khi đó I bằng:

Trang 15

A

3

2

1

2

u du

2 2 0

2

u du

2 3 1

2 u

3 2 1

u du

Câu 11 Giá trị của tích phân

1 2

2 0

1

1 x

=

A

6

4

3

2

Câu 12 Giá trị của tích phân

1 2 0

dx I

1 x

= +

A I

2

4

4

4

=

Câu 13 Giá trị của tích phân

2

0

I (sin x cos x)(sin x cos x)dx

A I 32

128

128

128

128

Câu 14 Giá trị của tích phân

0

xdx I

sin x 1

=

+

A I

4

2

3

= D I = 

Câu 15 Giá trị của tích phân

2 11 0

cos xdx

A 250

254

252

256

693

Câu 16 Giá trị của tích phân

2 10 0

sin xdx

A 67

512

512

C 63

512

512

Trang 16

Câu 17 Với n ,n 1 , tích phân 2( )n

0

I 1 cos x sin xdx

= − có giá trị bằng?

A 1

1

n 1− C

1

n 1+ D

1

n

Câu 18 Giá trị của tích phân

2 2 6

1

sin x

3

3

3

3

Câu 19 Giá trị của tích phân

3

0

cos x

2 cos 2x

=

+

A.

4 2

2 2

2

2

−

Câu 20 Cho 1 ( )

0

f x dx =2018

0

f sin 2x cos 2xdx

Đáp án

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

A D C D A B D C D C

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

A C B D D C C D A D

Ngày đăng: 16/11/2022, 23:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm