1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài toán 08 tích phân hàm ẩn (phần 1) đề thi

11 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 631,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài Tập Tự Luyện... Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 1

_

THẦY HỒ THỨC THUẬN

TÀI LIỆU THUỘC KHÓA HỌC

“LIVE VIP 2K4”

INBOX THẦY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN

VÀ ĐĂNG KÝ HỌC!

Bài toán: Tính tích phân dựa vào phương pháp đổi biến số

Cho b ( )

a

f x dx=I

( )

( ) 2

1

u x

u x

J =  f u x dx với u x( )1 =a u x, ( )2 =b

Phương pháp:

'

'

Đổi cận: u x( )1 =a u x, ( )2 =b Khi đó: 1 b ( ) 1 b ( )

I

f x dx= f t dt

➢ Nếu hàm số f x( ) là hàm số chẵn thì: f ( )− =x f x( )

➢ Nếu hàm số f x( ) là hàm số lẻ thì: f ( )− = −x f x( )

Bài toán: Tính tích phân dựa vào phương pháp lấy nguyên hàm

Định lí: Nếu u x( ) và v x( ) là các hàm số có đạo hàm liên tục trên  a b; thì:

Tích phân:

b

a

( )

( ) ( )

=

=

A Lý Thuyết

Bài Toán 08: Tích Phân Hàm Ẩn

(Phần 1)

Trang 2

Câu 1 Cho tích phân 4 ( )

0

d 32

I = f x x= Tính 2 ( )

0

2 d

J = f x x

Lời giải:

Ta có: 2 ( )

0

2

J =f x dx 4 ( ) ( )

0

1

2 f x d x

0

1

16

2 f x dx

Chọn đáp án D

Câu 2 Cho hàm số f x( )có đạo hàm liên tục trên đoạn  2; 4 và thỏa mãn f ( )2 =2, f ( )4 =2020 Tính tích

phân 2 ( )

1

2 d

I = fx x

Lời giải:

Đặt 2 d 1d

2

t= xx= t Đổi cận: x=  =1 t 2;x=  = 2 t 4

Do đó, ta có: 2 ( ) 4 ( ) ( )4 ( ( ) ( ) ) ( )

2

I =fx x=  ft t = f t = ff = − =

Chọn đáp án A

Câu 3 Cho 5 ( )

1

d 26

I = f x x= Khi đó 2 ( )

2 0

1 1 d

J =x f x + +  xbằng

Lời giải:

J =x f x + +  x=xf x + x+x x= +A

Xét 2 ( )

2 0

1 d

2

t=x +  t= x xx x= t

Chọn đáp án A

B Ví Dụ

Trang 3

Câu 4 Cho hàm số f x liên tục trên ( ) và các tích phân 4 ( )

0

=

 và 1 2 ( )

2 0

2 1

x f x

dx

+

 Tính tích

phân 1 ( )

0

I =f x dx

Lời giải:

Xét: 4 ( )

0

=

2 2

1

t

dx

+

Đổi cận: 0 0; 1

4

x=  =t x=  =t

Khi đó: 4 ( ) 1 2( ) 1 2( )

Ta có: 1 ( ) 1 2 ( ) 1 ( ) ( )

1

0

4 2 6

Chọn đáp án D

Câu 5 Cho hàm số f x liên tục trên Biết

ln 2

0

ex 1 d 5

3

2

2 3

d 3 1

x

3

2

d

I f x x

Lời Giải:

1

t

Đổi cận x 0 t 2;x ln 2 t 3

Do đó

Ta có

Suy ra

3

2

1

f x

Chọn đáp án B

Trang 4

Câu 6 Cho hàm số f x( ) liên tục trên và có 1 ( ) 3 ( )

f x dx= f x dx=

1

2 1

3

2

I =

Lời giải:

1

1 2

1 1

2

=  − + − Đặt: t= −1 2x = −dt 2dx Với 1 3 ; 1 0

2

x= −  =t x=  =t

Ta được: ( ) ( )

1

3 2

1

2

  Nếu đặt t=2x−  =1 dt 2dx Với 1 0 ; 1 1

2

x=  =t x=  =t

Ta được 1 ( ) 1 ( )

2

1

2

f xdx= f t dt=

  Vậy I = + =4 1 5

Chọn đáp án C

Câu 7 Cho hàm số y= f x( ) là hàm số lẻ và liên tục trên −4; 4 biết 0 ( )

2

2

f x dx

1

fx dx=

Tính 4 ( )

0

I =f x dx

A I = −10 B I = − 6 C I = 6 D I =10

Lời giải:

Xét: 0 ( )

2

2

 Đặt: t= − x dt= −dx Đổi cận: x= −  =2 t 2; x=  =0 t 0

Khi đó: 0 ( ) 0 ( ) ( )

2

0

2

=

Xét: 2 ( )

1

fx dx=

 Do hàm f x là hàm số lẻ nên: ( ) f (−2x)= −f ( )2x

Khi đó: 2 ( ) 2 ( ) 2 ( )

Đặt: t=2xdt=2dx Đổi cận: x=  =1 t 2; x=  =2 t 4

Khi đó: 2 ( ) 4 ( ) ( )

2

4

2

1

1

Ta có: 4 ( ) ( ) 4 ( )

2

0

2

0

2 8 6

f x dx f x

I = f x d x= + d x= − =−

Chọn đáp án B

Trang 5

Câu 8 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên thỏa mãn f ( )1 = và 6 1 ( )

0

5

xfx dx=

 Khi đó tích phân

( )

1

0

I = f x dx bằng

Lời giải:

Đặt:

u x

dv f x dx

du dx

v f x

=



=

 =

Khi đó: 1 ( ) ( ) 1 ( ) ( ) ( )

1

0

1

0

x fx dx xf x= − f x dx= ff x dx

= − =  =

Chọn đáp án A

Câu 9 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn f −( )2 =1, 2 ( )

1

2 4 d 1

f xx=

( )

0

2

d

xf x x

A I =1 B I = 0 C I = −4 D I =4

Lời giải:

Đặt t=2x− 4 dt=2dx Đổi cận x=  = −1 t 2, x=  =2 t 0

1

2

2

f t t

2

Đặt

u x

dv f x dx

du dx

v f x

=



=

 =

Vậy 0 ( ) ( ) 0 ( ) ( ) 0 ( )

2

0 2

− −

Chọn đáp án B

Trang 6

Câu 10 Cho hàm số y= f x( ) là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên

Biết

4

1

''( 1) 7

x f xdx=

2

2 1

2 '(x f x −1)dx= −3

 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y= f x( ) tại điểm có hoành độ x =3 là

y= x

C. y=2x−7 D. y=3x−10

Lời giải:

Từ đồ thị hàm số ta suy ra: f ( )0 = và 2 f ( )0 = 0

Xét 2 2

1 2 '(x f x −1)dx= −3

u=x −  u= x x Đổi cận: x=  = ;1 u 0 x=  = 2 u 3

Ta có: 3 ( ) ( )3

0 0

fu u= f u = −

  f ( )3 − f ( )0 = − 3 f ( )3 = −1

Xét 4

1 x f ''(x 1) dx− =7

 Đặt u= −  = + x 1 x u 1 du=dx

Đổi cận: x=  =1 u 0;x=  =4 u 3

3 0

( ) ( ) ( )3 ( ) ( ) ( ) ( )

0

4f 3 f 0 f u 4f 3 f 0 f 3 f 0 7

4f 3 7 f 3 f 0 4 f 3 1

 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoàn độ x = là: 3 y= −x 4

Chọn đáp án A

x O

y

2

Trang 7

Câu 1 Cho 5 ( )

1

d 4

f x x

=

1

2 1 d

2

2

I =

Câu 2 Biết f x( ) là hàm liên tục trên và 9 ( )

0

9

f x dx =

 Khi đó giá trị của 4 ( )

1

3 3

f xdx

Câu 3 Cho hàm số f x( ) liên tục trên thỏa mãn 3 ( )

1

0

I =f x+ + x+ dx

Câu 4 Cho 2 ( )

2 1

f x + xdx=

2

I = f x dx bằng:

Câu 5 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên , biết 2 ( )

2 0

x f x dx =

0

I =f x dx

2

Câu 6 Cho hàm số f x( ) liên tục trên và thỏa mãn 1 ( )

5

9

f x dx

=

 Tính tích phân 2 ( )

0

1 3 9

fx + dx

Câu 7 Cho hàm số f x( ) là hàm liên tục trên và 2 ( )

0

2

f x dx = −

 , 3 ( )

1

f x dx =

 Tính 2 ( )

0

3

f x dx

Câu 8 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên  0; 4 biết 2 ( )

0

d 2

f x x =

 và 2 ( )

1

2 d 4

f x x =

0

d

I = f x x

A I = 6 B I = − 6 C I = −10 D I =10

Câu 9 Biết 1 ( )

0 f x x = −d 1

1 f 2x−1 dx=3

0 f x xd

Câu 10 Cho 1 ( )

0

9

f x dx =

0

sin 3 cos 3

=

Câu 11 Cho ( )

1 2

0

2000

f x dx =

0

cos 2 x f sin 2x dx

C Bài Tập Tự Luyện

Trang 8

Câu 12 Cho biết 1 ( )

1 2

1 2

xf x dx =

 Tính tích phân 2 ( )

6

sin 2 sin

2

3

I =

Câu 13 Cho hàm số f x liên tục trên ( ) − + và 1; ) 3 ( )

0

f x+ dx=

1

I =x f x dx

Câu 14 Cho 2 ( )

1

2

I = f x dx= Giá trị của 2 ( )

0

sin 3cos 1 3cos 1

dx x

+ +

3

Câu 15 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên thỏa mãn 9 ( )

1

4

dx

0

sin cos 2

=

( )

3

0

I = f x dx bằng:

Câu 16 Cho hàm số f x( ) liên tục trên thỏa mãn 99 ( )

0

2

f x dx =

 Khi đó tích phân

99 1

2 2

0

ln 1 1

e

x

x

+

Câu 17 Cho hàm số f x liên tục trên Biết

ln 2

0

ex 1 d 5

3

2

2 3

d 3 1

x

3

2

d

I f x x

Câu 18 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn −1;3 thỏa mãn 1 ( )

0

2

f x dx =

 và 3 ( )

1

4

f x dx =

( )

3

1

= 

Câu 19 Cho hàm số y= f x( ) là hàm số lẻ và liên tục trên −4; 4 biết 0 ( )

2

2

f x dx

1

fx dx=

Tính I =4 f x dx( )

Trang 9

Câu 20 Cho hàm số y= f x( ) xác đinh và liên tục trên , thỏa ( 5 )

f x + x+ = x+ với mọi x  Tích

phân 8 ( )

2

f x dx

− bằng

Câu 21 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn ( )  0;1 và thỏa mãn f ( )0 = , 6 1( ) ( )

0

2x−2 fx dx=6

Tích phân 1 ( )

0 f x dx

 bằng:

A − 3 B − 9 C 3 D 6

Câu 22 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn  1; 2 có f ( )2 = và b 2( ) ( )

1

1

xfx dx=a

( )

2

1

I = f x dx theo a và b

A I = − a b B I = − b a C I = + a b D I = − − b a

Câu 23 Cho hàm số f x( ) thỏa mãn 1( ) ( )

0

x+ fx dx=

 và 2f ( )1 − f ( )0 =2 Tính 1 ( )

0

I =f x dx

Câu 24 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn ( )  0; 2 và thảo mãn f ( )0 = , 2 2( ) ( )

0

2x−4 fx dx=4

Tính 2 ( )

0

I =f x dx

Câu 25 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên ( )  2;3 và 3( ) ( )

2

2

xfx dx=a

 , f ( )3 = Tính tích phân b

( )

3

2

f x dx

 theo a và b

A. − − a b B. b aC. a bD. a b+

Câu 26 Cho 1( ) ( ) ( ) ( )

0

3x+1 fx dx=2019; 4f 1 − f 0 =2020

1 3

0

3

f x dx

A 1

Câu 27 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên thỏa mãn f( )2 =16 và 1 ( )

0

f x dx =

 Tích phân

( )

2

0

I =xfx dx bằng

Trang 10

Câu 28 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn f −( )2 = , 1 2 ( )

1

2 4 d 1

f xx=

( )

0

2

d

xf x x

A I =1 B I = 0 C I = −4 D I =4

Câu 29 Cho hàm số y= f x( ) thỏa mãn 2 ( ) ( )

0

sin x f x dx f 0 1

0

cos

Câu 30 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và f( )2 =16, 2 ( )

0

4

f x dx =

 Tính tích phân 1 ( )

0

2

I =xfx dx

Câu 31 Cho 1( ) ( ) ( ) ( )

0

1 3+ x fx dx=2019; 4f 1 − f 0 =2020

1 3

0

3

f x dx

A 1

Câu 32 Cho hàm số y= f x( ) liên tục và có đạo hàm trên thỏa mãn f ( )2 = − và 2 2 ( )

0

1

f x dx =

 Tính tích

phân 4 ( )

0

I =fx dx

A I = −10 B I = − 5 C I = 0 D I = −18

Câu 33 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên thỏa mãn f ( )1 = và 1 1 ( )

0

1 3

f x dx =

 Tính tích phân

2

0

sin 2 sin

3

3

3

3

I = −

Câu 34 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên  0;1 , thỏa mãn 2 ( )

1

1 d 3

f xx=

 và f ( )1 =4 Tích phân 1 ( )

0

' d

x f x x

A − 1 B 1

2

Trang 11

Câu 35 Cho hàm số f x( )liên tục trong đoạn 0;

4

 , biết 4 ( )

0

tan 2

0

=

4

f   = 

 

Khi đó 4 ( )

0

= bằng

Câu 36 Cho hàm số f x có ( ) f( )xf( )x liên tục trên đoạn  1;3 Biết f ( )1 = 1, f ( )3 =81, f ( )1 = 4,

( )3 108

f  = Giá trị của 3( ) ( )

1

4 2− x f x d x

Câu 37 Cho hàm số y= f x( ) với f ( )0 = f ( )1 = Biết rằng: 1 1 ( ) ( )

0

,

x

e f x + fx dx=ae b+

trị biểu thức 2019 2019

a +b bằng

Câu 38 Giả sử hàm f có đạo hàm cấp 2 trên thỏa mãn f ( )1 = −2 và ( ) 2 ( )

fx +x f x = x với mọi

x  Tích phân 1 ( )

0

xfx dx

 bằng:

3

Câu 39 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm cấp hai f( )x liên tục trên đoạn  0; 1 thoả mãn f ( )1 = f ( )0 =1,

( )0 2018

f  = Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 1 ( )( )

0

f xx x= −

B 1 ( )( ) 0

f xx x=−

C 1 ( )( )

0

f xx x=

0

f xx x=

Câu 40 Cho hàm số y= f x( )là hàm bậc ba như hình vẽ, đường thẳng là tiếp

tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1

2

− Tính 1 ( )

5 2

 +

A 25

36

4 .

C 45

4

36

Ngày đăng: 14/03/2022, 01:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w