1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CHUYÊN đề dãy tỉ số BẰNG NHAU

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 52,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU I > DẠNG 1 Tìm đại lượng chưa biết Bài 1 Tìm x, y, z biết và – x + z = 196 2) và 5z – 3x – 4y = 50 3) và x + y – z = 10 4) x y z = 2 3 5 và xyz = 810 5) = và + = 650 6) B.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ : DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I > DẠNG 1: Tìm đại lượng chưa biết

Bài 1 : Tìm x, y, z biết:

1¿ 6

11x =

9

2 y=

18

5 z và – x + z = -196 2) x−12 =y +3

4 =

z−5

6 và 5z – 3x – 4y = 50

3)

4

3 x−2 y =

3

2z−4 x =

2

4 y−3z 3 x−2 y4 =

y+3

4 =

z −5

6 và x + y – z = - 10 4) x: y: z = 2: 3: 5

và xyz = 810

5) x83 = y

3

27=

z3

64 và x2 + 2 y2−3 z2 = - 650 6)

x

y +z +1=

y x+z +2=

z x+ y−3=x + y +z

Bài 2 : Tìm x, y biết:

a) 1+2 y18 =1+4 y

24 =

1+6 y

6 x b) 1+3 y12 =1+5 y

5 x =

1+7 y

4 x

II > DẠNG 2: Chứng minh

B ài 1: chứng minh rằng nếu a b=c

d thì

a) 5 a−3 b 5 a+3 b=5 c +3 d

5 c−3 d b) 11 a 7 a22+3 ab

−8 b2 = 7 c

2

+3 cd

11 c2−8 d2

Bài 2: Cho b2 = ac; c2 = bd Chứng minh rằng:

1) a b33+b3−c3

+c3

d3=(a+b−c b+c−d)3 2) a d=a3+8 b3+125 c3

b3

+8 c3+125 d3

Bài 3 : Biết a

a '+

b '

b=1 và b

b '+

c '

c=1 CMR: abc + a ' b ' c ' = 0

Bài 4: Cho bz−cy a =cx−az

b =

ay−bx

c CMR: x a=y

b=

z c

Bài 6: CMR: Nếu a(y+z) = b(z+x) = c(x+y)

Trong đó a,b,c là các số khác nhau và khác 0 thì: a(b−c ) y −z = z−x

b (c−a)=

x− y

c (a−b)

DẠNG III > : Tính giá trị của biểu thức

Bài 1 : Cho tỉ lệ thức

4

x y

x y

 Tính giá trị của tỉ số

x y

Trang 2

Bài 2: Cho 2 3 4

Tính giá trị của biểu thức P =

y z x

x y z

 

 

Bài 3 : Cho dãy tỉ số bằng nhau

b c d  a c d  a b d  b c a 

Tính giá trị của biểu thức :

M

Bài 4:

Cho a , b ,c đôi một khác nhau và thỏa mãn

Tính giá trị của biểu thức 1 1 1

P

        

Bài 5 :

Cho các số a;b;c khác 0 thỏa mãn

a b b c c a

Tính giá trị của biểu thức

ab bc ca P

a b c

 

Dạng IV > TÍNH CHẤT CỦA TỈ LỆ THỨC AP DỤNG TRONG BẤT ĐẲNG THỨC Tính chất 1: (Bài 3/33 GK Đ7)

Cho 2 số hữu tỷ

a

b

c

d với b> 0; d >0 CM:

a c

ad bc

bd  

Tính chất 2: (Bài 5/33 SGK Đ7)

Nếu b > 0; d > 0 thì từ

Tính chất 3: a; b; c là các số dương nên

a a/b ¿ 1 thì a b<a+c

b+c

b Nếu a b>1 thì a b>a+c

b+c

Bài 1 Cho a; b; c; d > 0.

Trang 3

CMR: 1 2

Bài 2 Cho

bdb d ; 0 CMR: 2 2

Ngày đăng: 12/11/2022, 22:06

w