1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyen de - Tinh chat cua day ti so bang nhau - Lop

2 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Lop
Tác giả Hoàng Văn Tài
Người hướng dẫn Trường THCS Yên Lạc, Năm học 2008 – 2009
Trường học Trường THCS Yên Lạc
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Yên Lạc
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MAU CHUYEN DE Hoµng V¨n Tµi – Bµi d¹y Båi d­ìng §¹i sè líp 7 C huyªn ®Ò TÝnh chÊt cña d y tØ sè b»ng nhau (buæi 2) Bµi 1 T×m ph©n sè biÕt r»ng nÕu céng thªm cïng mét sè kh¸c 0 vµo tö vµ mÉu th× gi¸ tr[.]

Trang 1

Hoàng Văn Tài – Bài dạy Bồi dỡng Đại số lớp 7.

C huyên đề: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (buổi 2).

Bài 1: Tìm phân số a

b biết rằng nếu cộng thêm cùng một số khác 0 vào tử và mẫu thì giá trị

của phân số đó không thay đổi ?

Mở rộng: Với một phân số bất kỳ a

b ta cộng thêm vào a số x, cộng thêm vào b số y

Hãy tìm quan hệ của x và y để giá trị của phân số a

b không thay đổi sau khi cộng ?

Bài 2: Cho a b c;

b c a CMR: a = b = c; với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa

Bài 3: Cho ba tỉ số bằng nhau: a , b , c

b c c a a b    Tìm giá trị của mỗi tỉ số đó ?

Bài 4: Cho tỉ lệ thức: a c

b d ; Chứng minh rằng :

  ; b) 7a22 3ab2 7c22 3cd2

11a 8b 11c 8d

Bài 5: Cho tỉ lệ thức: 2a 13b 2c 13d

  ; Chứng minh rằng: a c

Bài 6: Cho a b c

b c d CMR:

3

 

 

  ; với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa

Bài 7: Cho dãy tỉ số bằng nhau: 1 2 3 2008

CMR: Ta có đẳng thức:

2008

1

a

Bài 8: Cho 4 số a1; a2; a3; a4 thoả mãn: a2 = a1.a3 và a3 = a2.a4

Chứng minh rằng:

3 3 3

3 3 3

a a a a

a a a a

 

Bài 9: Cho dãy tỉ số : bz cy cx az ay bx

a b c .

Bài 10: Cho biết :

a  b  b  c  CMR: abc + a

’b’c’ = 0

Bài 11*: Cho tỉ lệ thức :

 Chứng minh rằng: a c

b d .

Bài 12: Tìm các số x, y, z biết :

a) x : y : z = 3 : 4 : 5 và 5z2 – 3x2 – 2y2 = 594;

b) x + y = x : y = 3.(x – y)

Bài 13: Tìm hai số hữu tỉ a và b biết rằng hiệu của a và b bằng thơng của a và b và bằng hai

lần tổng của a và b ?

Bài 14: Cho 2002 số tự nhiên, trong đó cứ 4 số bất kỳ trong chúng đều lập nên một tỉ lệ thức.

CMR: trong các số đó luôn luôn tồn tại ít nhất 501 số bằng nhau

Bài 15: Có 130 học sinh thuộc ba lớp 7A, 7B, 7C của một trờng cùng tham gia trồng cây

Mỗi học sinh của 7A, 7B, 7C theo thứ tự trồng đợc 2 cây, 3 cây, 4 cây

Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia trồng cây biết rằng số cây trồng đợc của

ba lớp bằng nhau ?

Hớng dẫn giải chuyên đề Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (buổi 2) Bài 11:

===============================================================

Trờng THCS Yên Lạc Năm học 2008 2009.

Trang 2

Hoàng Văn Tài – Bài dạy Bồi dỡng Đại số lớp 7.

Ta có :

cd

ab d

c

b

a

2 2

2 2

 

  

   c d

b a d c d c

b a b a cd

ab d

c

b a d cd c

b ab a cd

ab

.

2

2 2

2

2

2 2

2

2 2

 

 

 

c b

a ad cb ad ac cb ca bd

ca

bd ca db da

bd bc ad ac

cb ca b a d

d c b

d

c

a

b

a

c

Bài 12: a) Đáp số: x = 9; y = 12; z = 15 hoặc x = - 9; y = - 12; z = - 15.

b) Từ đề bài suy ra: 2y(2y – x) = 0, mà y khác 0 nên 2y – x = 0, do đó : x = 2y

Từ đó tìm đợc : x = 4/3; y = 2/3

Bài 13: Rút ra đợc: a = - 3b, từ đó suy ra : a = - 2,25; b = 0,75.

Bài 14: Nhận xét: Trong 2002 số đã cho chỉ nhận nhiều nhất 4 giá trị khác nhau

Thật vậy: Giả sử có nhiều hơn 4 giá trị khác nhau, ta gọi a1 < a2 < a3 < a4 < a5 là 5 số khác nhau bất kỳ

Khi đó với 4 số đầu tiên ta có: a1.a2 khác a3a4;

a1a3 khác a2a4; Chỉ có thể a1a4 = a2a3 (1) Nhng khi đó với 4 số a1, a2, a3, a5 thì cũng có a1a5 = a2a3 (2)

Từ (1) và (2) suy ra a1a4 = a1a5 suy ra a4 = a5 vô lý

Vậy có ít nhất 2002 div 4 + 1= 501 số bằng nhau

===============================================================

Trờng THCS Yên Lạc Năm học 2008 2009.

Ngày đăng: 27/11/2022, 07:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w