1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Chuyên đề: TỈ LỆ THỨC - TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

17 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI SỐ 7 Chuyên đề: TỈ LỆ THỨC - TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU A.. Các số a, b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức; a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các s

Trang 1

ĐẠI SỐ 7 Chuyên đề: TỈ LỆ THỨC - TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

A CƠ SỞ LÍ THUYẾT

I TỈ LỆ THỨC

1 Định nghĩa:

Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số a b dc (hoặc a : b = c : d)

Các số a, b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức; a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các số hạng trong hay trung tỉ

2 Tính chất:

Tính chất 1: Nếu b d ac thì ad bc(Tích trung tỉ = Tích ngoại tỉ)

Tính chất 2: Nếu ad bc và a, b, c, d  0 thì ta có các tỉ lệ thức sau:

b d ac , a cd b, d bc a , d cb a

Nhận xét: Từ một trong năm đẳng thức trên ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại.

II TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

-Tính chất: Từ a b dc suy ra: b d a c b d a c b d a c

-Tính chất trên còn mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau:

a b d c e f suy ra: a b d c e fb d a b c fb d a b c f

(giả thiết các tỉ số trên đều có nghĩa)

* Chú ý: Khi có dãy tỉ số

2 3 5

a b c

  ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2, 3, 5

Ta cũng viết a : b : c = 2 : 3 : 5

B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

I/ DẠNG 1: TÌM GIÁ TRỊ CỦA SỐ HẠNG CHƯA BIẾT

TRONG CÁC TỈ LỆ THỨC.

Ví dụ 1: Tìm hai số x và y biết 2 3xyx y 20

Giải Cách 1: (Đặt ẩn phụ)

Đặt 2 3x  y k , suy ra: x2k , y3k

Theo giả thiết: x y 20 2k3k20 5k 20 k 4

Do đó: x 2.4 8

y 3.4 12

Trang 2

Cách 2: (sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau):

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

20 4

2 3 2 3 5

x y x y

Do đó: 4 8

2

  

4 12

3

   KL: x8 , y12

Cách 3: (phương pháp thế)

Từ giả thiết 2x  3y x23y

3

y

x y    yy  y

Do đó: 2.12 8

3

x 

KL: x8 , y12

Ví dụ 2: Tìm x, y, z biết: 3 4xy , 3 5yz và 2x 3y z 6

Giải Cách 1: Từ giả thiết: 3 4x  y 9 12xy (1)

3 5y  z 12 20yz (2)

Từ (1) và (2) suy ra: 9 12 20xyz (*)

9 12 20 18 36 20 18 36 20 2

x y z x y z xy z

 

Do đó: 3 27

9

  

3 36

12

  

3 60

20

   KL: x27 ,y36 ,z60

Cách 2: Sau khi làm đến (*) ta đặt 9 12 20xyzk ( sau đó giải như cách 1 của VD1)

Cách 3: (phương pháp thế: ta tính x, y theo z)

Từ giả thiết: 3 5y  z y35z

3 3.35 9

z

    

Trang 3

mà 2 3 6 2.9 3.3 6 60 60

xy z      z   z

Suy ra: 3.60 36

5

y   , 9.60 27

20

x 

KL: x27 ,y36 ,z60

Ví dụ 3: Tìm hai số x, y biết rằng: 2 5xyx y  40

Giải Cách 1: (đặt ẩn phụ): Đặt 2 5x  y k , suy ra x2k ; y5k

Theo giả thiết: x y 40 2 5k k 40 10k240 k2 4 k 2

+ Với k 2 ta có: x 2.2 4

y 5.2 10

+ Với k 2 ta có: x  2.( 2)4

y  5.( 2)10

KL: x4 ,y10 hoặc x4 , y10

Cách 2: ( sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau)

Vì x.y = 40 => x 0

Nên nhân cả hai vế của 2 5xy với x ta được:

2

40 8

x xy

    x2 16  x4

+ Với x  4 ta có 4 4.5 10

y y

+ Với x 4 ta có 4 4.5 10

y y

KL: x4 ,y10 hoặc x4 , y10

Cách 3: (phương pháp thế) làm tương tự cách 3 của ví dụ 1.

BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1 Tìm các số x, y, z biết rằng

a x x 12x x47

  b 10 6x  y 21z và 5x y  2z28

c 4x3y ; 7y5z và 2x 3y z 6 d x y z : : 12:9:5 và xyz 20

e x105y69z1421

   và xyz 6720 f 16 25 9

xyz

  và 2x  3 1 15

Bài 2 Tìm các số x,y,z biết rằng

a) x y z : : 3: 4:5 và 5z2 3x2 2y2 594

b) 3x1 2y 2 ; 4 y 2 3z 3 và 2x3y z 50

c) 12 15 20 12 15 20

xy zy yz

  và x y z  48

Trang 4

a) x y 32 ; y z 57 và 2x 3y5z 1 b) 1 413y 1 619y 1 85x y

c) 2x51y7 2 2 x63x y1 d) 1 218y 1 424y 1 66x y

e) 1 218y 1 424y 1 66x y

Bài 4: Tìm các số x, y, z biết rằng:

a) 10 6 21x  y z và 5x y  2z28 b) 3 4xy , 5 7yz và 2x3y z 124

c) 2 3 4

x y z

  và x y z  49 d) 2 3xyxy 54

e) 5 3xyx2 y2 4 f) y z x 1z x y 1x y z 2  x y z

Bài 5: Tìm các số x, y, z biết rằng:

a) 3x2 , 7y y5zx y z  32 b) 1 2 3

xyz

  và 2x 3yz 50

c) 2x3y5zx y z  95 d) 2 3 5x  y zxyz 810

e) y z x 1z x y 2x y z 3x y z1

  f) 10x6y và 2x2 y2 28

Bài 6: Tìm các số x; y; z biết rằng:

a) x 7y 3 và 5x – 2y = 87; b) 19 21x y và 2x – y = 34;

b) x3 y3 z3

8 64 216 và x2 + y2 + z2 = 14 c)

2x 1 3y 2 2x 3y 1

Bài 7: Tìm các số a, b, c biết rằng: 2a = 3b; 5b = 7c và 3a + 5c – 7b = 30.

Bài 8: Tìm các số x, y, z biết :

a) x : y : z = 3 : 4 : 5 và 5z2 – 3x2 – 2y2 = 594;

b) x + y = x : y = 3.(x – y)

Hướng dẫn:

a) Đáp số: x = 9; y = 12; z = 15 hoặc x = - 9; y = - 12; z = - 15

b) Từ đề bài suy ra: 2y(2y – x) = 0, mà y khác 0 nên 2y – x = 0, do đó : x = 2y

Từ đó tìm được : x = 4/3; y = 2/3

Bài 9 Tìm hai số hữu tỉ a và b biết rằng hiệu của a và b bằng thương của a và b và

bằng hai lần tổng của a và b ?

Hướng dẫn: Rút ra được: a = - 3b, từ đó suy ra : a = - 2,25; b = 0,75.

Bài 10: Cho ba tỉ số bằng nhau: a , b , c

mỗi tỉ số đó ?

II/ DẠNG 2: CHỨNG MINH TỈ LỆ THỨC

Trang 5

Để chứng minh tỉ lệ thức: B AD C ta thường dùng một số phương pháp sau:

Phương pháp 1: Chứng tỏ rằng A D = B.C

Phương pháp 2: Chứng tỏ rằng hai tỉ số B AD C có cùng giá trị

Phương pháp 3: Sử dụng tính chất của tỉ lệ thức.

(*) Một số kiến thức cần chú ý:

+) a na (n 0)

b nb 

+)

+) a.b + a.c = a( b+ c) hoặc a.b - a.c = a( b - c)

(*) Một số ví dụ : ( giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

Ví dụ 1: Cho tỉ lệ thức a b dc .Chứng minh rằng: a b c d

a b c d

Giải:

Cách 1: (Phương pháp 1)

Ta có: (a b c d )(  )ac ad bc bd   (1)

(a b c d )(  )ac ad bc bd   (2)

Từ giả thiết: a c ad bc

b d   (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra: (a b c d )(  ) ( a b c d )(  )

a b c d

a b c d

  (đpcm)

Cách 2: (Phương pháp 2)

Đặt a c k

b d  , suy ra a bk , c dk

Ta có: a b kb b b k a b kb b b k    (( 1)1)k k11

    (1)

c d c d kd d kd d d k d k(( 1)1)k k11

    (2)

Từ (1) và (2) suy ra: a b c d a b c d  

  (đpcm)

Cách 3: (phương pháp 3)

Trang 6

Từ giả thiết: a c a b

b d  cd

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

a b a b a b

c d c d c d

   a b c d

a b c d

  (đpcm)

Hỏi: Đảo lại có đúng không ?

Ví dụ 2: Cho tỉ lệ thức a b dc Chứng minh rằng: ab a22 b22

cd c d

Giải:

Cách 1: Từ giả thiết: a c ad bc

b d   (1)

Ta có: ab c 2 d2 abc2 abd2 acbc adbd (2)

cd a 2 b2 a cd b cd acad bc bd2  2   (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra: ab c  2 d2  cd a  2 b2 ab a22 b22

cd c d

 (đpcm)

Cách 2: Đặt a c k

b d  , suy ra a bk ,c dk

Ta có: +) . 22 22

ab bk b kb b

cddk dkdd (1)

2 2

1 ( )

b k

Từ (1) và (2) suy ra: ab a22 b22

cd c d

 (đpcm)

Cách 3: Từ giả thiết: 2 2 2 2

2 2 2 2

a c a b

b d c d

ab a b a b

cd c d c d

ab a22 b22

cd c d

 (đpcm)

Ví dụ 3: Cho tỉ lệ thức : a22 b22 ab

 Chứng minh rằng: ab dc

Trang 7

Ta có : a22 b22 ab

c d cd

2

2

cd c cd d c d cd c d c d c d

 

1

dpcm

c a b b c d ca cb bc bd ca bd

a c d d a b ac ad da db ca bd

a c

ca cb ac ad cb ad

b d

BÀI TẬP VẬN DỤNG:

Bài 1 Cho tỉ lệ thức a b dc Chứng minh rằng ta có tỉ lệ thức sau ( với giả thiết các

tỉ số đều có nghĩa )

a) 2 7 2 7

a b c d

a b c d

  b) 2015 2016 2015 2016

c)

2 2 2

2 2

a b a b

c d c d

  d)

2

ab a b

cd c d

 e) 7 22 5 7 22 5

a ac b bd

a ac b bd

Bài 2 Cho a c 2b2bd c b d    ; b d , 0 Chứng minh rằng: a c

b d

Bài 3 Cho dãy tỉ số bằng nhau : 1 2 3 2014

2 3 4 2015

a a

aaa a Chứng minh rằng :

2014

1 2 3 2014 1

2015 2 3 4 2015

a

a a

a a

aa  aaa a1 2  a9 0 CMR: a1a2   a9

Bài 5 Cho a b dc các số , , ,x y z t thỏa mãn axyb0và zc td 0

Chứng minh rằng : xa yb za tb xc yd zc td

Bài 6 Cho tỉ lệ thức 2 13 2 13

  Chứng minh rằng : a b dc

Bài 7: Cho tỉ lệ thức: a b dc Chứng minh rằng ta có các tỉ lệ thức sau: (với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

1) 3 5 3 5

3 5 3 5

a b c d

a b c d

  2)

2 2 2

2 2

a b a b

c d c d

Trang 8

3) a b c d

a b c d

  4)  

2 2

a b ab

cd c d

5) 2 5 2 5

a b c d

a b c d

  6) 2005 2006 2005 2006

2006 2007 2006 2007

7) a b c d ac

  8) 7 22 5 7 22 5

a ac b bd

a ac b bd

9) 7a22 3ab2 7c22 3cd2

Bài 8: Cho a b c

b c d  Chứng minh rằng:

3

a b c a

b c d d

 

 

Bài 9: Cho

2003 2004 2005

  Chứng minh rằng: 4(a b b c )(  ) ( c a)2

Bài 10: Chứng minh rằng nếu : a b db thì a22 b22 a

b d d

Bài 11: CMR: Nếu a2  bc thì a b c a

a b c a

  Đảo lại có đúng không?

Bài 12: Cho a b c d

a b c d

  Chứng minh rằng a b dc

Bài 13: Chứng minh rằng nếu: 2 3

  thì 2 3u v

Bài 14: Chứng minh rằng nếu (a y z )b z x(  )c x y(  ),trong đó a, b,c khác nhau

và khác 0 thì : ( ) ( ) ( )

y z z x x y

a b c b c a c a b

Bài 15: Cho a b dc Các số x, y, z, t thỏa mãn: xa yb 0 và zc td 0

Chứng minh rằng: xa yb za tb xc yd zc td

Bài 16: Cho a, b, c, d là 4 số khác 0 thỏa mãn: b2 ac c; 2 bdb3c3d3 0

Chứng minh rằng: a33 b33 c33 a

b c d d

 

Trang 9

Bài 17: Cho

2 2

1 1 1

ax bx c P

a x b x c

 

  Chứng minh rằng nếu

1 1 1

a b c

abc thì giá trị của P

không phụ thuộc vào x

Bài 18: Cho biết : a b' 1 ; b c' 1

a ' b   b' c   Chứng minh rằng: abc + a’b’c’ = 0.

Bài 19: Cho tỉ lệ thức: 2a 13b 2c 13d

  ; Chứng minh rằng: a c

b d .

Bài 20: Cho dãy tỉ số : bz cya cx azb ay bxc ; CMR: x y z

III/ DẠNG 3 : TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC

(*) Một số kiến thức cần chú ý:

- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Tính chất của phân số

- Các công thức về lũy thừa

(*) Một số ví dụ :

Ví dụ 1 : Cho tỉ lệ thức 3x y x y 34

 Tính giá trị của tỉ số x y

Bài giải:

Cách 1 :

Từ 3x y x y 34

  4(3x – y) = 3(x+y)  12x – 4y = 3x + 3y

 12x – 3y = 3(x+y) 9x = 7y

Vậy x y  79

Cách 2: Từ 3x y x y 34

3 1

3 4 1

x y x y

Đặt x a

y   3a a11 34

4(3 1) 3( 1) 12 4 3 3

7

12 3 3 4 9 7

9

Vậy x y 79

Trang 10

Ví dụ 2: Cho 2 3 4x  y z Tính giá trị của biểu thức Px y z y z x 

 

Cách 1:

Đặt 2 3 4x  y z = k  x = 2k ; y = 3k ; z = 4k ( k  0)

k k k k

P

k k k k

 

 

Vậy P 53

Cách 2 :

Có 2 3 4x   y z

y z x  y z x  x y z  x y z 

5

y z x x y z y z x

x y z

  Vậy P 53

Ví dụ 3 : Cho dãy tỉ số bằng nhau b c d aa c d ba b d cb c a d

        Tính giá trị của biểu thức M a b b c c d d a

c d a d a b b c

Bài giải:

Từ b c d aa c d ba b d cb c a d

b c d a c d a b d b c a

a b c d a b c d a b c d a b c d

b c d a c d a b d b c a

+) Xét a b c d    0 a b (c d b c );  (a d )

4

M

+) Xét a b c d   0 Từ (*) ta có :

b c d a c d a b d b c a          

4

a b c d

M

   

Ví dụ 4: Cho a , b ,c đôi một khác nhau và thỏa mãn a b b c c a

  Tính giá trị

của biểu thức P 1 a b1 b c1 a c

Bài giải:

Từ a b b c c a

a b c a b c a b c

Trang 11

+) Xét a b c   0 a b c; a c b; b c a

1

a b b c a c c a b abc

P

+) Xét a b c  0 Từ (*) ta có :

8

a b c   P

Ví dụ 5 : Cho các số a;b;c khác 0 thỏa mãn ab bc ca

a b b c c a     Tính giá trị của biểu thức P ab23 bc32 ca3 2

a b c

 

 

Bài giải :

Với a b c , , 0 ta có : ab bc ca

a b b c c a    

1 1 1 1 1 1

a b b c c a

ab bc ca b a c b a c

a b c

BÀI TẬP VẬN DỤNG:

n

a a

aaa a a (với a a1 2a n 0) Tính :

1 1

2

1 2

n n

A

  

  

 ;

1 2

9

1 2

n n

B

  

  

Bµi 2: Cho a, b, c lµ c¸c sè h÷u tØ kh¸c 0 sao cho: a+b-c a-b+c -a+b+c= =

T×m gi¸ b»ng sè cña biÓu thøc: M (a+b)(b+c)(c+a)

abc

Bài 3: Cho 2008 số thoả mãn a1+a2+…+a2008  0 và 1 2 2007 2008

2 3 2008 1

Hãy tính giá trị của biểu thức:

1 2 2007 2008

2

1 2 2007 2008

N=

Bài 4: Cho

2

ax + bx + c

Thì giá trị của P không phụ thuộc vào giá trị của x

Bài 5: Cho d·y tØ sè b»ng nhau:

2012a b c d a 2012b c d a b 2012c d a b c 2012d

TÝnh M a b b c c d d a   

Trang 12

Bài 6: Cho 3 số x , y , z, t khác 0 thỏa mãn điều kiện :

y z t nx  xz t x ny t x y nz  y    zx y z nt  t ( n là số tự nhiên)

và x + y + z + t = 2012 Tính giá trị của biểu thức P = x + 2y – 3z + t

IV/ DẠNG 4: ỨNG DỤNG TÍNH CHẤT CỦA TỈ LỆ THỨC, DÃY TỈ SỐ

BẰNG NHAU VÀO GIẢI BÀI TOÁN CHIA TỈ LỆ

Ví dụ 1: Tìm số tự nhiên có ba chữ số biết rằng số đó chia hết cho 18 và các chữ số

của nó chia hết cho tỉ lệ với 1;2;3

Lời giải

Gọi số tự nhiên có 3 chữ số cần tìm là abc , ( ĐK :a b c N, ,  *,1 a 9,0b c,  )9

1 a b c 27

    

+) abc 18 abc abc 29

 ( do 18=2.9 và ƯCLN(2;9)=1 ) +) Các chữ số của số cần tìm tỉ lệ với 1; 2; 3

abc2 c2

=> a; b; c tỉ lệ với 1; 3; 2 hoặc a; b; c tỉ lệ với 3; 1; 2

1 2 3 1 2 3 6

a b c a b c a b c    a b c

Lại có abc ⋮ 9  a + b + c ⋮ 9

Mà 1   a b c 27 Nên a + b + c = 18

3

1 3 2

a b c

   

3 9 6

a b c

 (Thỏa mãn điều kiện)

+) Nếu a, b, c tỉ lệ với 3; 1; 2

9 3 6

a b c

 (Thỏa mãn điiều kiện)

Vậy số tự nhiên có 3 chữ số cần tìm là 396; 936

Ví dụ 2: Ba lớp 7A, 7B, 7C có tất cả 144 học sinh Nếu rút ở lớp 7A đi 1

4 số học sinh, rút ở lớp 7B đi 1

7 số học sinh, rút ở lớp 7C đi

1

3 học sinh thì số học sinh còn lại của cả

3 lớp bằng nhau Tính số học sinh mỗi lớp ban đầu

Lời giải

Gọi số học sinh ban đầu của lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x, y, z (học sinh)

Trang 13

ĐK:x y z N x y z, ,  *, , , 144

+) Ba lớp 7A, 7B, 7C có tất cả 144 học sinh  x y z  144

+) Nếu rút ở lớp 7A đi 1

4 học sinh, rút ở lớp 7B đi 1

7 học sinh, rút ở lớp 7C đi1

3

học sinh thì số học sinh còn lại của 3 lớp bằng nhau

Nên ta có 34x67 y23z

24 42 18 8 7 9 8 7 9 24

x y z x y z

z

 

 

48 42 54

x

y

z

(Thỏa mãn điều kiện)

Vậy số học sinh lúc đầu của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 48 học sinh, 42 học sinh,

54 học sinh

Ví dụ 3: Lớp 7A có 52 học sinh được chia làm ba tổ Nếu tổ một bớt đi 1 học sinh, tổ

hai bớt đi 2 học sinh, tổ ba thêm vào 3 học sinh thì số học sinh tổ một , hai, ba tỉ lệ nghịch với 3; 4; 2 Tìm số học sinh mỗi tổ

Lời giải

Gọi số học sinh tổ một, tổ hai, tổ ba của lớp 7A lần lượt là x, y, z.(học sinh)

ĐK: x y z N x y z, ,  *, , , 52

+) Lớp 7A có 52 học sinh => x + y + z = 52

+) Nếu tổ một bớt đi 1 học sinh, tổ hai bớt đi 2 học sinh, tổ ba thêm vào 3 học sinh thì

số học sinh tổ một, hai, ba tỉ lệ nghịch với 3; 4; 2

Nên ta có 3.(x – 1) = 4.(y – 2) = 2.(z + 3)

3 – 1 4 –

2 2 z

12

3

 – 1 – 2   

z 3

y-2

xzx y z 

(Thỏa mãn điều kiện)

Vậy số học sinh tổ một, tổ hai, tổ ba của lớp 7A lần lượt là 17 học sinh, 14 học sinh,

21 học sinh

Ví dụ 4: Tìm ba phân số có tổng bằng 3 3

70

 Biết tử của chúng tỉ lệ với 3; 4; 5 còn mẫu của chúng tỉ lệ với 5; 1; 2

Trang 14

Gọi ba phân số cần tìm là a b , d c , g với e a b c d e g Z b d g, , , , ,  ; , , 0

Theo đầu bài ta có

a : c : e = 3:4 :5; b : d : g = 5: 1: 2 và b d g a c e 3703

+) a: c : e = 3 : 4 : 5 => a c e k3 4 5   với k Z

 a = 3k ,c = 4k , e = 5k

+) b : d : g = 5 : 1 : 2 => 5 1b d  g t2 với t Z t , 0

 b= 5t, d = t, g = 2t

+) a c b d g  e 3703 =>3 4 5 213

k k k

t t t

71 213

10 70

k

t

 =>k t 73

9

35

a

b

  , 12

7

c d

 , e g 1415

Vậy ba phân số cần tìm là  , 12359 7

, 1415

Ví dụ 5: Độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2; 3; 4 Ba chiều cao tương ứng với

ba cạnh tỉ lệ với ba số nào?

Lời giải

Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác và , lần lượt là các chiều cao tương ứng

Diện tích của tam giác đó là: a h.2a b h.2b c h.2c

  => a = b = c (1) +) có a, b, c tỉ lệ với 2; 3; 4

=>

2 3 4

a b c k   (ko )

=> a = 2k, b = 3k v à c = 4k

(1) =>2k = 3k = 4k

 2h a 3h b 4h c =>2 3 4

12a 12b 12c

h6a h4b h3c

   => , tỉ lệ với 6; 4 ; 3

Vậy độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2; 3; 4 thì ba chiều cao tương tứng với

ba cạnh đó tỉ lệ với 6; 4; 3

Ví dụ 6: Một ô tô phải đi từ A đến B trong một thời gian dự định Sau khi đi được 12

quãng đường thì ô tô tăng vận tốc thêm 20% Do đó ô tô đến B sớm hơn được 10 phút Tính thời gian ô tô đi từ A đến B

Ngày đăng: 26/12/2021, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w