KHÁM CHI TRÊN I Vùng vai và cánh tay 1 Các điểm giải phẫu cần biết Mỏm vai Xương đòn Khớp cùng – đòn Rảnh delta – ngực Trục dọc thân xương cánh tay Xương bả vai Khe khớp vai + Khe khớp vai trước dưới[.]
Trang 1KHÁM CHI TRÊN
I Vùng vai và cánh tay
1 Các đi m gi i ph u c n bi tể ả ẫ ầ ế
- M m vaiỏ
- X ng đònươ
- Kh p cùng – đònớ
- R nh delta – ng cả ự
- Tr c d c thân x ng cánh tayụ ọ ươ
- X ng b vaiươ ả
- Khe kh p vai:ớ
+ Khe kh p vai tr c: d i m m qu , trong r nh delta – ng cớ ướ ướ ỏ ạ ả ự + Khe kh p vai sau ngoài: d i m m cùng vaiớ ướ ỏ
2 Trình t thăm khámự
a Nhìn
- Xem đ ng cong b vai, tam giác c nh thân, v trí x ng b vaiườ ờ ạ ị ươ ả
- Xem hình dáng, tr c cánh tay 2 bênụ
- Mô t các d u hi u th y đ c (n u có): s ng, b m tím, bi n d ng, kh i u,ả ấ ệ ấ ượ ế ư ầ ế ạ ố
v t th ng…ế ươ
- M t s hình nh b t th ng:ộ ố ả ấ ườ
+ M m vai h th p: có th trong gãy c x ng b vaiỏ ạ ấ ể ổ ươ ả + M m vai vuông: tr t kh p vai, li t c deltaỏ ậ ớ ệ ơ
+ M m vai s ng to: tràn d ch, tràn máu sau ch n th ng, phù n c a ỏ ư ị ấ ươ ề ủ viêm kh p ho c bi n d ng x ng gãyớ ặ ế ạ ươ
+ V t b m tím mu n và lan r ng: gãy c x ng b vai, c ph u thu t hay ế ầ ộ ộ ổ ươ ả ổ ẫ ậ
c gi i ph u x ng cánh tayổ ả ẫ ươ + D u hi u nhát rìu: tr t kh p vaiấ ệ ậ ớ + Cánh tay d ng xa thân: tr t kh p vaiạ ậ ớ
b S , n nờ ắ
- Xem nhi t đ , tr ng l c c , s các đ u gânệ ộ ươ ự ơ ờ ầ
- Tìm các m c x ng: m m cùng vai – m u đ ng l n – m m qu , ch m ố ươ ỏ ấ ộ ớ ỏ ạ ỏ
x ng cánh tayươ
- Xác đ nh và v tr c chiị ẽ ụ
- Tìm các đi m đau b t th ng, đ i chi u gi i ph uể ấ ườ ố ế ả ẫ
- Mô t các d u hi u th y đ c (n u có)ả ấ ệ ấ ượ ế
- M t s b t th ng:ộ ố ấ ườ
+ D u hi u phím đàn d ng c m: tr t kh p cùng – đònấ ệ ườ ầ ậ ớ + D u hi u kh p r ng: tr t kh p vaiấ ệ ổ ớ ỗ ậ ớ
+ C đ ng lò xo: tr t kh p vaiử ộ ậ ớ + D u hi u l o x o x ng: gãy x ngấ ệ ạ ạ ươ ươ
Trang 2c Đo chi u dài và đo vòng chiề
- Ch n m c thích h p (ch ch n các m c x ng)ọ ố ợ ỉ ọ ố ươ
- Đo chi u dài:ề
+ Chi u dài tuy t đ i (không qua kh p) cánh tay: kho ng cách m m cùngề ệ ố ớ ả ỏ vai – m m trên l i c u ngoàiỏ ồ ầ
+ Chi u dài t ng đ i (qua kh p) cánh tay: kho ng cách m u chuy n l n ề ươ ố ớ ả ấ ể ớ – m m trên l i c u ngoàiỏ ồ ầ
- Đo vòng chi cánh tay
d Khám v n đ ngậ ộ
- Đ a tr c – sau:ư ướ
+ Vùng vai: 180 – 0 – 60 + Kh p vai: 90 – 0 – 40 ớ
- D ng – khép:ạ
+ Vùng vai: 180 – 0 – 75 + Kh p vai: 90 – 0 – 20 ớ
- Xoay trong – xoay ngoài:
+ Vùng vai: 90 – 0 – 80 + Kh p vai: 90 – 0 – 30ớ
e Khám m ch máuạ
f Khám th n kinhầ
g Các nghi m phápệ
- Nghi m pháp d n gõ: ch n đoán gãy c ph u thu tệ ồ ẩ ổ ẫ ậ
- Nghi m pháp co c có s c c n: ch n đoán viêm các gân cệ ơ ứ ả ẩ ơ
- Nghi m pháp Yergason: ch n đoán viêm gân ho c đ t dây ch ng ngang ệ ẩ ặ ứ ằ
gi đ u dài gân c nh đ uữ ầ ơ ị ầ
- Nghi m pháp cánh tay r i (drop arm test): ch n đoán đ t, rách gân c ệ ơ ẩ ứ ơ trên gai
- Nghi m pháp e s (apprehension): đánh giá s m t v ng kh p vaiệ ợ ự ấ ữ ớ
II Vùng khu u và c ng tayỷ ẳ
1 Các đi m gi i ph u c n bi tể ả ẫ ầ ế
- L i c u ngoàiồ ầ
- M m khu uỏ ỷ
- L i c u trongồ ầ
- Ch m x ng quayỏ ươ
- Tr c d c c ng tayụ ọ ẳ
2 Trình t thăm khámự
a Nhìn
- Nh khám vùng vai và cánh tayư
- M t s hình nh b t th ng:ộ ố ả ấ ườ
+ Kh p khu u s ng to toàn b : tràn máu (ch n th ng), tràn d ch (viêm ớ ỷ ư ộ ấ ươ ị
Trang 3kh p), bi n d ng c a x ng gãyớ ế ạ ủ ươ + Kh p khu u ch s ng phía sau: viêm túi ho t d ch, tr t kh p khu u, ớ ỷ ỉ ư ạ ị ậ ớ ỷ gãy x ngươ
+ D u b m tím mu n ngang khu u: gãy l i c u x ng cánh tayấ ầ ộ ỷ ồ ầ ươ + Bi n d ng c a tr c kh p khu u: gãy l i c u ngoài ho c gãy ch m quay ế ạ ủ ụ ớ ỷ ồ ầ ặ ỏ (tr c m ra ngoài), gãy trên l i c u (tr c m vào trong)ụ ở ồ ầ ụ ở
+ Kh p khu u g p nh sau ch n th ng: tr t kh p khu uớ ỷ ấ ẹ ấ ươ ậ ớ ỷ
b S , n nờ ắ
- Nh khám vùng vai và cánh tayư
- Xác đ nh đ ng th ng Nélaton và tam giác Hueterị ườ ẳ
- M t s b t th ng:ộ ố ấ ườ
+ Thay đ i v s liên quan c a 3 m c x ngổ ề ự ủ ố ươ + D u hi u lò xo kh p khu u: tr t kh p khu uấ ệ ớ ỷ ậ ớ ỷ + Các r i lo n v n đ ng kh p khu uố ạ ậ ộ ớ ỷ
c Đo chi u dài và đo vòng chiề
- Đo chi u dài:ề
+ Đo chi u dài t ng đ i c ng tay: t l i c u ngoài đ n m m trâm quayề ươ ố ẳ ừ ồ ầ ế ỏ + Đo chi u dài tuy t đ i c ng tay: t m m khu u đ n m m trâm trề ệ ố ẳ ừ ỏ ỷ ế ỏ ụ
- Đo vòng chi c ng tayẳ
d Khám v n đ ngậ ộ
- G p – du i: 150 – 0 – 0 ấ ỗ
- S p – ng a: 90 – 0 – 90ấ ử
e Khám m ch máuạ
f Khám th n kinhầ
g Các nghi m phápệ
- Nghi m pháp Cozen: ch n đoán viêm gân m m trên l i c u ngoàiệ ẩ ỏ ồ ầ
III Khám vùng c tay và bàn tayổ
1 Các đi m gi i ph u c n bi tể ả ẫ ầ ế
- M m trâm quayỏ
- M m trâm trỏ ụ
- X ng thuy nươ ề
- X ng bán nguy tươ ệ
- Tr c d c bàn tayụ ọ
- V trí các bao gân g pị ấ
2 Trình t thăm khámự
a Nhìn
- Nh khám 2 ph n trênư ầ
- M t s hình nh b t th ng:ộ ố ả ấ ườ
+ Hình mu thìa + Hình l i lê c a bàn tay: gãy đ u d i x ng quay có di l chưỡ ủ ầ ướ ươ ệ
Trang 4+ M m trâm quay cao h n m m trâm tr : di l ch ch ngỏ ơ ỏ ụ ệ ồ + Ngón tay hình ch chi: tr t kh p bàn ngónữ ậ ớ
+ Bàn tay r , bàn tay vu t tr , bàn tay khủ ố ụ ỉ
b Sờ
- Nh khám 2 ph n trênư ầ
- M t s b t th ng:ộ ố ấ ườ
+ D u hi u gãy x ng thuy nấ ệ ươ ề
c Khám v n đ ngậ ộ
- Kh p c tayớ ổ
+ G p – du i: 90 – 0 – 70ấ ỗ + Nghiêng quay – nghiêng tr : 25 – 0 – 60 ụ
- Kh p ngón tay:ớ
+ Du i bình th ngỗ ườ + N m t i đaắ ố
+ Xòe + Đ i chi u ngón Iố ế
- Gân g p:ấ
+ Gân g p sâuấ + Gân g p nôngấ
d Khám m ch máuạ
e Khám th n kinhầ
f Các nghi m pháp ệ
- Nghi m pháp Allen: đánh giá đ ng m ch quay và tr qua vòng n i cung ệ ộ ạ ụ ố
đ ng m ch gan tay nông và sâuộ ạ
- Nghi m pháp Phalen: đánh giá s chèn ép trong ng c tayệ ự ố ổ
- Nghi m pháp Tinel: đánh giá s chèn ép th n kinh gi a trong ng c tayệ ự ầ ữ ố ổ
- Nghi m pháp Finkelstein (h i ch ng De Quervain): đánh giá viêm bao ệ ộ ứ gân d ng dài, du i ng n ngón cáiạ ỗ ắ
KHÁM CHI DƯỚI
I X ng ch uươ ậ
1 Các đi m gi i ph u c n bi tể ả ẫ ầ ế
- Mào ch uậ
- Gai ch u tr c trênậ ướ
- Kh p muớ
- Ụ ng iồ
2 Trình t thăm khámự
a Nhìn: s ng n , b m tímư ề ấ
b Sờ
- Tìm các m c x ngố ươ
Trang 5- Tìm các đi m đau b t th ng, đ i chi u gi i ph uể ấ ườ ố ế ả ẫ
c Khám th n kinhầ
d Các nghi m phápệ
- Ép khung ch uậ
- B a khung ch uử ậ
II Kh p háng và đùiớ
1 Các đi m gi i ph u c n bi tể ả ẫ ầ ế
- M u chuy n l nấ ể ớ
- Đ ng Mikulicz: tr c đ ng c a chi d iườ ụ ứ ủ ướ
- Tr c đùi và c ng chânụ ẳ
- Đ ng th ng Roser – Nélaton ườ ẳ
- Tam giác Bryant
- Tam giác Scarpa
- Tâm Ch m x ng đùiỏ ươ
2 Trình t thăm khámự
a Nhìn
- Hình dáng, tr c đùi 2 bênụ
- Mô t các d u hi u th y đ c (n u có)ả ấ ệ ấ ượ ế
- M t s hình nh b t th ng:ộ ố ả ấ ườ
+ Đùi d ng, bàn chân xoay ra ngoài: gãy c x ng đùi, thân x ng đùi, tr t ạ ổ ươ ươ ậ
kh p háng ra tr cớ ướ
+ Đùi khép, bàn chân xoay trong: tr t kh p háng ra sauậ ớ
b Sờ
- Xem nhi t đ , tr ng l c cệ ộ ươ ự ơ
- Tìm các m c x ngố ươ
- Xác đ nh và v tr c chiị ẽ ụ
- Tìm các đi m đau b t th ng, đ i chi u gi i ph uể ấ ườ ố ế ả ẫ
- Mô t các d u hi u th y đ c (n u có)ả ấ ệ ấ ượ ế
- M t s b t th ng:ộ ố ấ ườ
+Tam giác Bryant vuông không cân: gãy c x ng đùi, tr t kh p hángổ ươ ậ ớ + M t đ ng th ng Roser – Nélaton: gãy c x ng đùi, tr t kh p hángấ ườ ẳ ổ ươ ậ ớ + kh p r ng: tr t kh p hángỔ ớ ỗ ậ ớ
+ D u hi u lò xo: tr t kh p hángấ ệ ậ ớ
+ n đau trong tam giác Scarpa: gãy c x ng đùiẤ ổ ươ
+ Chi u dài chi thay đ iề ổ
c Đo chi u dài và đo vòng chiề
- Ch n m c thích h p (ch ch n các m c x ng)ọ ố ợ ỉ ọ ố ươ
- Đo chi u dài:ề
+ Chi u dài t ng đ i đùi: gai ch u tr c trên – khe kh p g i ngoàiề ươ ố ậ ướ ớ ố
+ Chi u dài tuy t đ i đùi: m u chuy n l n – khe kh p g i ngoàiề ệ ố ấ ể ớ ớ ố
Trang 6- Đo vòng chi
d Khám v n đ ngậ ộ
- G p – du i háng: 130 – 0 – 10 ấ ỗ
- D ng – khép háng: 50 – 0 – 30ạ
- Xoay trong – xoay ngoài háng: 45 – 0 – 50
e Khám m ch máuạ
f Khám th n kinhầ
g Các nghi m phápệ
- Nghi m pháp Tredelenburg: đánh giá c mông và ch m, c x ng đùiệ ơ ỏ ổ ươ
- Nghi m pháp Thomas: ch n đoán s co rút g p kh p háng (c th t l ng ệ ẩ ự ậ ớ ơ ắ ư
ch u ho c bao kh p háng)ậ ặ ớ
III Vùng g i và c ng chânố ẳ
1 Các đi m gi i ph u c n bi tể ả ẫ ầ ế
- X ng bánh chèươ
- Gân c t đ u đùiơ ứ ầ
- Khe kh p g i ngoàiớ ố
2 Trình t thăm khámự
a Nhìn: nh 2 ph n trênư ầ
b S : nh 2 ph n trênờ ư ầ
c Đo vòng chi
d Khám v n đ ngậ ộ
- G p – du i g i: 150 – 0 – 0ấ ỗ ố
e Khám m ch máuạ
f Khám th n kinhầ
g Các nghi m phápệ
- Nghi m pháp ch m x ng bánh chè, b p b nh x ng bánh chè: ch n đoán ệ ạ ươ ậ ề ươ ẩ
và đánh giá m c đ tràn d ch trong kh p g iứ ộ ị ổ ớ ố
- Nghi m pháp d ng – khép c ng chân: ch n đoán s dãn ho c đ t dây ch ng ệ ạ ẳ ẩ ự ặ ứ ằ
ho c bao kh p bên trong ho c bên ngoàiặ ớ ặ
- Nghi m pháp ngăn kéo: ch n đoán s dãn ho c đ t dây ch ng chéo tr c ệ ẩ ự ặ ứ ằ ướ
ho c dây ch ng chéo sau kh p g iặ ằ ớ ố
- Nghi m pháp Lachmann: t ng t nghi m pháp ngăn kéoệ ươ ự ệ
- Nghi m pháp Mac Murray: tìm d u hi u rách s n chêmệ ấ ệ ụ
- Nghi m pháp Apley: tìm d u hi u rách s n chêmệ ấ ệ ụ
IV C chân và bàn chânổ
1 Các đi m gi i ph u c n bi tể ả ẫ ầ ế
- M t cá ngoàiắ
- M t cá trongắ
- Tr c c ng bàn chânụ ẳ
2 Trình t thăm khámự
Trang 7a Nhìn: nh các ph n trênư ầ
b S : nh các ph n trênờ ư ầ
c Khám v n đ ngậ ộ
- G p l ng – g p lòng c chân: 30 – 0 – 50ậ ư ậ ổ
- S p – ng a c chân: 30 – 0 – 60ấ ử ổ
- D ng – khép c chân: 30 – 0 – 30ạ ổ
d Khám m ch máuạ
e Khám th n kinhầ
f Các nghi m phápệ
- Nghi m pháp Thomson: tìm d u hi u rách đ t gân gótệ ấ ệ ứ
Trang 8BI N CH NG TH N KINHẾ Ứ Ầ
1 Li t đám r i th n kinh cánh tayệ ố ầ
- Do l c đánh vào b trên vai, khi đ u h th p, làm các r th n kinh b bung, ự ờ ầ ạ ấ ễ ầ ị
đ t r i t i g c th n kinhứ ờ ạ ố ầ
- Th ng g p trong các ch n th ng t i vùng vai: tr t kh p…ườ ặ ấ ươ ạ ậ ớ
2 Li t th n kinh quayệ ầ
- Gãy ngang thân x ng cánh tay 1/3 gi a (có rãnh xo n cho th n kinh ươ ở ữ ắ ầ quay) hay gãy chéo cát 1/3 d i x ng cánh tay (gãy trên l i c u x ng ướ ươ ồ ầ ươ cánh tay)
- M t c m giác vùng m t mu tay k ngón 1 – 2, m t v n đ ng du i ngón cái, ấ ả ặ ẽ ấ ậ ộ ỗ
du i c tayỗ ổ
3 Li t th n kinh trệ ầ ụ
- Gãy trên l i c u x ng cánh tayồ ầ ươ
- M t c m giác vùng m t mu tay k ngón 4 – 5, m t v n đ ng d ng, khép các ấ ả ặ ẽ ấ ậ ộ ạ ngón tay
4 Li t th n kinh gi a (h i ch ng ng c tay)ệ ầ ữ ộ ứ ố ổ
- Gãy đ u d i x ng quay gây chèn ép th n kinh gi a do cal l chầ ướ ươ ầ ữ ệ
- M t c m giác vùng m t mu tay ngón 3, m t v n đ ng g p c a kh p liên đ t ấ ả ặ ấ ậ ộ ấ ủ ớ ố ngón 1, ngón 2, m t đ i chi uấ ố ế
5 H i ch ng Volkmannộ ứ
- Do gãy trên l i c u x ng cánh tay ho c gãy 2 x ng c ng tayồ ầ ươ ặ ươ ẳ
- H u qu c a tình tr ng thi u máu nuôi d ng vùng c ng tay đ c bi t là cácậ ả ủ ạ ế ưỡ ẳ ặ ệ
c g p và dây th n kinh gi a và tr do b t chèn ép, n n không t t ho c do ơ ấ ầ ữ ụ ộ ắ ố ặ quá g p khu u gây bi n d ng bàn tay đ c hi u: g p c tay, quá du i kh p ấ ỷ ế ạ ặ ệ ấ ổ ỗ ớ bàn ngón và g p các kh p liên đ t Do các c g p b x hóa và co rút nên ấ ớ ố ơ ấ ị ơ
mu n du i cácố ỗ ngón tay ph i co c tay Ng c l iả ổ ượ ạ khi du i c tay thìỗ ổ gây
co các ngón tay
6 Li t th n kinh hông toệ ầ
- Tr t kh p háng, gãy x ng ch uậ ớ ươ ậ
- Li t hoàn toàn v n đ ng bàn chân và các ngón chânệ ậ ộ
- M t ph n x gót; m t c m giác đau toàn b c ng chân và bàn chânấ ả ạ ấ ả ộ ẳ
- Đ ng tác g p c ng chân vào đùi còn nh ng y u (là nh c th ng trong, c ộ ấ ẳ ư ế ờ ơ ẳ ơ may và c khoeo trong)ơ
- T n th ng không hoàn toàn dây TK hông to: li t không hoàn toàn bàn chânổ ươ ệ
và hay g p h i ch ng b ng bu tặ ộ ứ ỏ ố
7 Li t th n kinh hông khoeo ngoàiệ ầ
- Gãy c x ng mác, gãy đ u trên c ng chân, ch n th ng vùng g iổ ươ ầ ẳ ấ ươ ố
- Không g p đ c bàn chân v phía mu chân.ấ ượ ề
- Không xoay đ c bàn chân ra ngoài; không du i đ c các ngón chân.ượ ỗ ượ
Trang 9- Khi đi bàn chân thõng xu ng.ố
8 Li t th n kinh hông khoeo trongệ ầ
- Gãy đ u d i x ng chày có m nh r i kèm theo sai kh p g iầ ướ ươ ả ờ ớ ố
- Không g p đ c bàn chân v phía gan chânấ ượ ề
- Không đ ng đ c b ng mũi chân (không ki ng đ c gót chân).ứ ượ ằ ễ ượ
- Không xoay đ c bàn chân vào trongượ
- Teo c khu c ng chân sau; m t ph n x gót; khi đi th ng đ t gót chân ơ ẳ ấ ả ạ ườ ặ
xu ng tr c, g i là “bàn chân gót” (pes calcaneus)ố ướ ọ
- Gi m và m t c m giác đau gan bàn chân, bàn chân l nh, nh p nháp m hôi, ả ấ ả ạ ớ ồ loét, tr ng b ch, có lúc tím táiắ ệ
Trang 10BI N CH NG M CH MÁUẾ Ứ Ạ
1 Gãy x ng đùiươ
- Gãy kín, m t 1 – 2,5 lít máuấ
- M ch 80 – 90 l/p, ít lo ng i, b t đ ng t t là đ cạ ạ ấ ộ ố ượ
- M ch 100 l/p, nên h i s c b ng cách truy n 1 – 2 lít d chạ ồ ứ ằ ề ị
- M ch 120 l/p, h i s c tích c cạ ồ ứ ự
2 Gãy x ng ch uươ ậ
- Gãy kín, có th m t 1,5 lít đ n h t máu, c n b t đ ng và h i s c tích c cể ấ ế ế ầ ấ ộ ồ ứ ự
- Ngu n ch y máu:ồ ả
+ Đám r i tĩnh m ch sát x ngố ạ ươ
+ Đ ng m ch ch uộ ạ ậ
+ Tĩnh m ch ch uạ ậ
3 Ch n th ng n ng đai vaiấ ươ ặ ở
- Gây t n th ng m ch máu d i đònổ ươ ạ ướ
4 Gãy trên l i c u x ng cánh tayồ ầ ươ
- H i ch ng Volkmannộ ứ
- T n th ng đ ng m ch cánh tayổ ươ ộ ạ
5 Gãy x ng c ng tayươ ẳ
- T n th ng đ ng m ch quay, đ ng m ch trổ ươ ộ ạ ộ ạ ụ
6 Gãy trên l i c u đùi và 1/3 d i x ng đùiồ ầ ướ ươ
- T n th ng đ ng m ch đùiổ ươ ộ ạ
7 Gãy đ u trên x ng chàyầ ươ
- T n th ng m ch máu vùng khoeo, chày sauổ ươ ạ
Trang 11H I CH NG CHÈN ÉP KHOANGỘ Ứ
1 Đ nh nghĩa: là m t h i ch ng n ng trong c p c u ch n th ng do tăng áp ị ộ ộ ứ ặ ấ ứ ấ ươ
l c trong các khoang c – x ng m t cách đ t ng t (máu t , c phù n ,…) ự ơ ươ ộ ộ ộ ụ ơ ề gây chèn ép các bó m ch, th n kinh và h u qu là thi u máu chi phía h ạ ầ ậ ả ế ở ạ
l uư
2 Nguyên nhân
- Gãy x ngươ
- T n th ng m ch máuổ ươ ạ
- Ch n th ng ph n m m n ngấ ươ ầ ề ặ
3 V trí: vai, cánh tay, mông, đùi,… nh t là khoang sau b p chân và 2 khoang ị ấ ắ
tr c c ng tayướ ẳ
4 H u quậ ả
- Ho i t các t ch cạ ử ổ ứ
- CEK quá 4 gi , có th gây ti u ra myoglobin và gây suy th nờ ể ể ậ
- CEK quá 8 gi không đ c x trí thì coi nh đã t n th ng chi không h i ờ ượ ử ư ổ ươ ồ
ph cụ
5 Lâm sàng
- X y ra sau m t ch n th ngả ộ ấ ươ
- C chi căng c ngả ứ
- Tăng c m giác đauả
- Đ u chi sung n , tím và l nhầ ề ạ
- Y u ho c m t m ch ngo i viế ặ ấ ạ ạ
- Li t v n đ ng và m t c m giác các đ u chiệ ậ ộ ấ ả ầ
5 d u hi u lâm sàng c a Matsen:ấ ệ ủ
- Đau quá m c thông th ng c a m t gãy x ng dù đã b t đ ngứ ườ ủ ộ ươ ấ ộ
- Căng c ng toàn bứ ộ
- Tê bì và có c m giác “ki n bò”, v sau không còn nh n bi t đ c các đ u ả ế ề ậ ế ượ ầ ngón
- Đau tăng khi v n đ ngậ ộ
- Li t v n đ ng các ngónệ ậ ộ
6 C n lâm sàngậ
a Đo áp l c khoang b ng ph ng pháp Whitesideự ằ ươ
b Đo dao đ ng đ ng m ch b ng siêu âm Dopplerộ ộ ạ ằ
c Ch p Xquangụ
d Ch p c t l p vi tínhụ ắ ớ
e Công th c máu, hóa sinh máuứ
GÃY XƯƠNG
1 Công th c ch n đoánứ ẩ
Trang 12Gãy x ng kín/h + ki u gãy + ki u di l ch + v trí gãy + x ng gì + phân đ +ươ ở ể ể ệ ị ươ ộ
bi n ch ng n u có + t n th ng kèm theo + b nh n n n u có/nguyên nhân ch n ế ứ ế ổ ươ ệ ề ế ấ
th ngươ
2 Ki u gãy (trên Xquang)ể
- Các d ng đ ng gãy: ngang, chéo, xo n, d c, gi t, lún, đ n gi n hay nhi u ạ ườ ắ ọ ậ ơ ả ề
m nhả
- Gãy m t ph n hãy hoàn toànộ ầ
- Liên quan v i kh pớ ớ
- Liên quan v i s nớ ụ
3 Ki u di l chể ệ
- Các d ng di l ch: sang bên, g p góc, xa nhau, ch ng ng n, xoayạ ệ ậ ồ ắ
Trang 13B NH ÁN NGO I CH N THỆ Ạ Ấ ƯƠNG
I HÀNH CHÁNH
- H và tên: NGUY N VĂN ĐI P, Tu i: 41, Gi i tính: Namọ Ễ Ệ ổ ớ
- Đ a ch : Ph c Th i, Ô Môn, C n Thị ỉ ướ ớ ầ ơ
- Ngh nghi p: Làm thuêề ệ
- Ngày vào vi n: 20 gi 30 phút, ngày 23 tháng 09 năm 2010ệ ờ
II CHUYÊN MÔN
1 Lí do vào vi n: đau và b t l c v n đ ng c ng chân ph i vào gi th 3 sau tai ệ ấ ự ậ ộ ẳ ả ờ ứ
n n giao thôngạ
2 B nh sệ ử
Cách nh p vi n 3 gi , b nh nhân b ngã xe máy, thùng hàng kho ng 50kg ch ậ ệ ờ ệ ị ả ở phía sau xe r i xu ng, đ p vào c ng chân ph i nh ng không đè lên B nh nhân ơ ố ậ ẳ ả ư ệ sau đó hoàn toàn t nh táo, đau 1/3 d i c ng chân, không c đ ng đ c c ng ỉ ướ ẳ ử ộ ượ ẳ chân ph i.ả B nh nhân đ c s c u t m th i tr m y t xã, c đ nh t m th i ệ ượ ơ ứ ạ ờ ở ạ ế ố ị ạ ờ
b ng n p Crame đùi – bàn chân, tiêm thu c gi m đau (ko nh rõ lo i)ằ ẹ ố ả ớ ạ Sau đó,
b nh nhân đ c chuy n t i b nh vi n đa khoa thành ph c n th b ng xe máy ệ ượ ể ớ ệ ệ ố ầ ơ ằ trong tình tr ng t nh táo, ti p xúc t t, không nôn, không co gi t, không li t, c ngạ ỉ ế ố ậ ệ ẳ chân ph i có c m giác đau chói 1/3 d i và không nh c đ c chân lên kh i ả ả ở ướ ấ ượ ỏ
m t đ t, bàn chân đ ngoài.ặ ấ ổ
3 Ti n sề ử
a B n thân:ả
- Không có b tai n , gãy x ng tr c đóị ạ ươ ướ
- Không có b nh lý n i khoa tr c đóệ ộ ướ
b Gia đình:
- Ch a ghi nh n b nh lý liên quanư ậ ệ
4 Tình tr ng lúc nh p vi nạ ậ ệ
- B nh t nh, ti p xúc t tệ ỉ ế ố
- Không đau đ u, không chóng m t, không s tầ ặ ố
- Đau 1/3 d i c ng chân ph i, s ng n 1/3 d i c ng chân ph i đ n mu bàn ướ ẳ ả ư ề ướ ẳ ả ế chân ph iả
- B nh nhân đã đ c c đ nh b ng n p Crame đùi – bàn chânệ ượ ố ị ằ ẹ
- DHST:
5 Di n ti n b nh phòngễ ế ệ
6 Tình tr ng hi n t iạ ệ ạ
7 Khám lâm sàng
7.1 Toàn tr ngạ
- B nh t nh, ti p xúc t tệ ỉ ế ố