TỔNG QUAN CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG CTCS và tủy sống có thể là nhiều tổn thương khác nhau từ nhẹ đến nặng Ví dụ như các tổn thương đơn giản của mô mềm, gãy cột sống đơn thuần đến các tổn thương nặng nề như[.]
Trang 1T NG QUAN CH N TH Ổ Ấ ƯƠ NG C T S NG Ộ Ố
CTCS và t y s ng có th là nhi u t n th ng khác nhau t nh đ n n ng Ví d ủ ố ể ề ổ ươ ừ ẹ ế ặ ụ
nh các t n th ng đ n gi n c a mô m m, gãy c t s ng đ n thu n đ n các t n th ng ư ổ ươ ơ ả ủ ề ộ ố ơ ầ ế ổ ươ
n ng n nh c t ngang t y.ặ ề ư ắ ủ
− Đo n c t s ng b t n th ng: 55% các tr ng h p CTCS có nh h ng đ n c t s ng ạ ộ ố ị ổ ươ ườ ợ ả ưở ế ộ ố
c Các t n th ng còn l i liên quan đ n c t s ng ng c, vùng b n l l ng - th t l ng ổ ổ ươ ạ ế ộ ố ự ả ề ư ắ ư (T11 – L2), c t s ng th t l ng và c t s ng cùng Kho ng 15% xu t hi n m i vùng ộ ố ắ ư ộ ố ả ấ ệ ở ỗ
T n th ng t y hoàn toàn g p nhi u nh t đo n c t s ng ng c.ổ ươ ủ ặ ề ấ ở ạ ộ ố ự
− Nguyên nhân: th ng g p nh t là tai n n giao thông (44%), u đ (24%), té cao ườ ặ ấ ạ ẩ ả (22%), tai n n th thao (8%), các nguyên nhân khác (2%).ạ ể
I SINH LÝ B NH Ệ
Các ch n th ng c h c gây ra nh ng t n th ng tr c ti p đ n các mô th n kinh, ấ ươ ơ ọ ữ ổ ươ ự ế ế ầ
nó tr nên rõ ràng h n khi m t chu i các ph n ng theo sau và c 2 quá trình xãy ra ở ơ ộ ỗ ả ứ ả
đ ng th i là ngăn ch n s ph c h i và t n th ng th n kinh:ồ ờ ặ ự ụ ồ ổ ươ ầ
− Gi m t i máuả ướ
− T n th ng oxy hóaổ ươ
− Nhi m đ cễ ộ
− Đáp ng mi n d chứ ễ ị
=> Phù t y: Phù t y xu t hi n và đ t đ nh đi m sau ch n th ng 2-3 ngày và s thoái ủ ủ ấ ệ ạ ỉ ể ấ ươ ẽ tri n vào cu i tu n đ u sau ch n th ng Phù t y th ng lan r ng ra kho ng 1-2 t ng ể ố ầ ầ ấ ươ ủ ườ ộ ả ầ quanh vùng t y b ch n th ng Hi n t ng phù t y đ u tiên đ c tích t l i, kéo dài ủ ị ấ ươ ệ ượ ủ ầ ượ ụ ạ góp ph n làm các t bào ch t s m h n sau ch n th ng ầ ế ế ớ ơ ấ ươ
II B NH H C Ệ Ọ
1 Ch n th ấ ươ ng c t s ng c cao ộ ố ổ
− T n th ng đ t s ng C0 – C2 xu t hi n sau ch n th ng đ u ho c c ổ ươ ố ố ấ ệ ấ ươ ở ầ ặ ổ
− Có th gây ra các bi n ch ng th n kinh quan tr ng và b nh nhân có th t vong do ể ế ứ ầ ọ ệ ể ử
bi n ch ng hô h p.ế ứ ấ
− Tuy nhiên h u h t CTCS c cao ít gây t n th ng th n kinh do ch n th ng làm ầ ế ổ ổ ươ ầ ấ ươ
r ngộ
ng s ng
− 10 – 15% trong CTCS c ổ
2 Gãy c t s ng c th p ộ ố ổ ấ
Chi m 65% trong t ng s các tr ng h p CTCS c và h u h t các ch n th ng CSCế ổ ố ườ ợ ổ ầ ế ấ ươ
có t n th ng t y 3 – 4% b nh nhân ch n th ng, kho ng 40% tr ng h p m t v ng ổ ươ ủ ệ ấ ươ ả ườ ợ ấ ữ
có t n th ng th n kinh.ổ ươ ầ
C ch ch n th ng: g p, g p – xoay, nén d c tr c, n ơ ế ấ ươ ậ ậ ọ ụ ưỡ
3 Ch n th ấ ươ ng c t s ng ng c – th t l ng ộ ố ự ắ ư
3.1 Đ c đi m ặ ể
Vùng b n l l ng – th t l ng là v trí th ng g p trong CTCS ng c – th t l ng H u ả ề ư ắ ư ị ườ ặ ự ắ ư ầ
h t liên quan đ n b nh nhân tr do tai n n v i l c tác đ ng m nh H n m t n a CTCS ế ế ệ ẻ ạ ớ ự ộ ạ ơ ộ ử
ng c – th t l ng xu t hi n t D11 – L1 và 30% t L2 – L5 V nguyên nhân thì h n ự ắ ư ấ ệ ừ ừ ề ơ 50% do tai n n giao thông và 25% các tr ng h p té cao >6 feet 20% t n th ng t y ạ ườ ợ ổ ươ ủ hoàn, 15% t n th ng t y không hoàn toàn.ổ ươ ủ
Trang 23.2 C ch ch n th ơ ế ấ ươ ng
Các c ch CTCS ng c – th t l ng th ng do m t ho c nhi u vector l c tác đ ng ơ ế ự ắ ư ườ ộ ặ ề ự ộ
Nh ng c ch ch n th ng này liên quan t i các ki u gãy cũng nh đ n ng c a t n ữ ơ ế ấ ươ ớ ể ư ộ ặ ủ ổ
th ng c t s ng:ươ ộ ố
− Nén d c tr c gây gãy lún ho c gãy nhi u m nh.ọ ụ ặ ề ả
− G p gây gãy lún, nhi u m nh n u n ng h n có th gây gãy ki u dây đai.ậ ề ả ế ặ ơ ể ể
− Ép bên gây gãy phía bên đ t s ng có th lún ho c nhi u m nh.ố ố ể ặ ề ả
− Gi ng xé gây m t v ng n ng và kèm theo tr t kh p.ằ ấ ữ ặ ậ ớ
− Ưỡn gây t n th ng ph c h p dây ch ng sau ho c cung s ng.ổ ươ ứ ợ ằ ặ ố
− G p căng gây gãy ki u dây đai.ậ ể
− G p xoay gây gãy ph c t p thân s ng kèm theo ph c h p dây ch ng sau.ậ ứ ạ ố ứ ợ ằ
3.3 Các lo i gãy ạ
− Gãy lún: ch gãy c t tr c do l c g p và l c nén ép Đa s v ng, không làm h p ng ỉ ộ ướ ự ậ ự ố ữ ẹ ố
s ng Ít gây khi m khuy t th n kinhố ế ế ầ
− Gãy nhi u m nh: gãy do l c g p và l c nén ép quá m c Có th t n th ng c 3 c t ề ả ự ậ ự ứ ể ổ ươ ả ộ
và th ng m t v ng Nguy c khi m khuy t th n kinh cao do m nh x ng b sau ườ ấ ữ ơ ế ế ầ ả ươ ở ờ thân s ng chèn ép vào ng s ng.ố ố ố
− Gãy dây đai: t n th ng c 3 c t do ch g p căng M t v ng tr m tr ng Ít gây ổ ươ ả ộ ế ậ ấ ữ ầ ọ khi m khuy t th n kinh.ế ế ầ
− Gãy tr t: t n th ng n ng nh t, nh h ng c 3 c t M t v ng tr m tr ng, h u h t cóậ ổ ươ ặ ấ ả ưở ả ộ ấ ữ ầ ọ ầ ế khi m khuy t th n kinh n ng n ế ế ầ ặ ề
3.4 Thuy t 3 c t c a Denis ế ộ ủ
Thuy t này cho phép xác đ nh m c đ v ng/không v ng trên CT scan, có giá tr ế ị ứ ộ ữ ữ ị tiên l ng khá t t Ông chia làm 3 c t: c t tr c, c t gi a và c t sau T n th ng m t ượ ố ộ ộ ướ ộ ữ ộ ổ ươ ấ
v ng khi nh h ng ≥ 2 c t.ữ ả ưở ộ
+ C t tr c: n a tr c đĩa đ m và thân s ng, dây ch ng d c tr c.ộ ướ ử ướ ệ ố ằ ọ ướ
+ C t gi a: n a sau đĩa đ m và thân s ng, dây ch ng d c sau, chân cung.ộ ữ ử ệ ố ằ ọ
+ C t sau: ph c h p cung sau (b n s ng và các m m s ng), ph c h p dây ch ng, m t ộ ứ ợ ả ố ỏ ố ứ ợ ằ ặ
kh p sau (dây ch ng vàng, liên gai, trên gai, các m t kh p).ớ ằ ặ ớ
3.5 Thang đi m TLICS ể
B ng 11.1 Thang đi m TLICSả ể .
Đ c đi m ặ ể T n th ng ổ ươ Đi mể
Trên hình nhả
h cọ
Gãy lún Gãy nhi u m nh ho c ề ả ặ góc gù >15o
Gãy tr tậ Gãy kéo căng
1 2 3 4
T n th ng th nổ ươ ầ
kinh
Không có
T n th ng rổ ươ ễ
T n th ng t y hoàn ổ ươ ủ toàn
T n th ng t y không ổ ươ ủ hoàn toàn
H i ch ng chùm đuôi ộ ứ
ng aự
0 2 2 3 3
Trang 3T n th ng ph cổ ươ ứ
h p dây ch ngợ ằ
sau
Không có Nghi ngờ
Có t n th ngổ ươ
0 2 3
≤ 3 đi m: không có ch ể ỉ
đ nh ph u thu tị ẫ ậ
4 đi m: có th ph u ể ể ẫ
thu t ho c khôngậ ặ
≥5 đi m: ph u thu tể ẫ ậ
IV LÂM SÀNG
- M t ch n th ng đ t ng t có th gây chèn ép t y c p d n đ n m t lo t các tri u ộ ấ ươ ộ ộ ể ủ ấ ẫ ế ộ ạ ệ
ch ng h i khác so v i các r i lo n ti n tri n t t T n th ng t y hoàn toàn t ng ứ ơ ớ ố ạ ế ể ừ ừ ổ ươ ủ ươ
ng v i tình tr ng c t ngang, t n th ng t y không hoàn toàn do t n th ng m t ph n
nào đó trên thi t di n ngang c a t y Tri u ch ng lâm sàng c a t n th ng t y không ế ệ ủ ủ ệ ứ ủ ổ ươ ủ hoàn toàn r t khác nhau ph thu c vào v trí t n th ng trên t y s ng: tr c, sau, trungấ ụ ộ ị ổ ươ ủ ố ướ tâm hay bên Cu i cùng tri u ch ng có th khác nhau theo tính ch t c a t n th ng là ố ệ ứ ể ấ ủ ổ ươ khu trú, đa khu trú hay lan t a.ổ ỏ
- N m v ng ki n th c v gi i ph u t y s ng cho phép đ nh v v trí và ph m vi t n ắ ữ ế ứ ề ả ẫ ủ ố ị ị ị ạ ổ
th ng đ c suy lu n t nh ng tri u ch ng lâm sàng Ch n đoán đ nh khu ươ ượ ậ ừ ữ ệ ứ ẩ ị
(topographic diagnosis: where?) là b c đ u tiên trong ch n đoán, b c th 2 xác đ nhướ ầ ẩ ướ ứ ị
t n th ng đó là gì (what?) H i b nh s và khám lâm sàng là nh ng công c ch n ổ ươ ỏ ệ ử ữ ụ ẩ đoán quan tr ng T t nhiên ch n đoán lâm sàng ph i đ c xác đ nh ho c lo i tr b i ọ ấ ẩ ả ượ ị ặ ạ ừ ở các xét nghi m, hình nh h c, các ph ng pháp ch n đoán sinh lý th n kinh.ệ ả ọ ươ ẩ ầ
4.1 Tri u ch ng toàn thân ệ ứ
- Tri giác: do th ng đi kèm v i CTSN.ườ ớ
- Hô h p: r i lo n hô h p khi t n th ng t y c trên C4 ho c do t n th ng trung ấ ố ạ ấ ổ ươ ủ ổ ặ ổ ươ khu hô h p hành t y B nh nhân khó th , nh p th ch m 15 – 20 l n/phút, có th t ấ ở ủ ệ ở ị ở ậ ầ ể ử vong
- Tim m ch: m ch ch m 50 – 60 l n/phút, HA t t 90/60mmHg.ạ ạ ậ ầ ụ
- Nhi t đ : gi m có khi ch 36 – 35ệ ộ ả ỉ 0C, do r i lo n trung tâm đi u hoà thân nhi t Có ố ạ ề ệ
th g p trong CTCS c C1 – C5.ể ặ ổ
4.2 Khám v n đ ng ậ ộ
− Đánh giá s c c : ứ ơ 0/5 (hoàn toàn không có co c ), ơ 1/5 (co c nh ng không phát sinh ơ ữ
đ ng tác), ộ 2/5 (có c đ ng kh p nh ng không th ng đ c trong l c), ử ộ ớ ư ắ ượ ự 3/5 (th ng đ c ắ ượ
tr ng l c nh ng không th ng đ c s c c n c a tay ng i khám), ọ ự ư ắ ượ ứ ả ủ ườ 4/5 (có th ch ng l i ể ố ạ
s c c n tay ng i khám nh ng không hoán toàn), ứ ả ườ ư 5/5 (bình th ng).ườ
− Khám xác đ nh các m c v n đ ngị ố ậ ộ
B ng 11.2 M c v n đ ng.ả ố ậ ộ
M c v n đ ng ố ậ ộ Đ ng tác ộ
C5: c nh đ u, delta ơ ị ầ D ng vai, g p khu uạ ấ ỷ
C6: c du i c tay ơ ỗ ổ Du i c tayỗ ổ
C7: c tam đ u ơ ầ Du i khu uỗ ỷ
C8: c g p chung các ơ ấ
ngón sâu N m bàn tayắ
T1: c liên đ t ơ ố D ng ngón útạ
Trang 4L2: c th t l ng ch u ơ ắ ư ậ G p hángấ
L3: c t đ u đùi ơ ứ ầ Du i g iỗ ố
L4: c khu tr c c ng ơ ướ ẳ
L5: c du i ngón ơ ỗ Du i ngón chânỗ
S1: c dép, c sinh đôi ơ ơ G p bàn chânấ
4.3 Khám c m giác ả
− Khám các c m giác: c m giác nông, c m giác sâu và c m giác đau nhi t.ả ả ả ả ệ
− Khám c m giác đ đ nh v t n th ng, ví d : ngang m c núm vú 2 bên (khoanh t y ả ể ị ị ổ ươ ụ ứ ủ T4), ngang mũi ki m x ng c (khoanh t y T6), ngang r n (khoanh t y T10), ngang ế ươ ứ ủ ố ủ
đi m n i trung đi m 2 dây ch ng b n (khoanh t y T12), ể ố ể ằ ẹ ủ
4.4 Khám ph n x ả ạ
− Khám ph n x hành hang đ lo i tr s c t y và t n th ng t y hoàn toàn.ả ạ ể ạ ừ ố ủ ổ ươ ủ
− Khám ph n x cũng có th đ nh v t n th ng (vì m t t n th ng c p th ng s gây ả ạ ể ị ị ổ ươ ộ ổ ươ ấ ườ ẽ
m t ho c gi m ph n x d i m c t n th ng).ấ ặ ả ả ạ ướ ứ ổ ươ
B ng 11.3 Các m c ph n x ả ố ả ạ
C5 – C6 C nh đ u ơ ị ầ T11 – T12 Da b ng d iụ ướ
C6 – C7 C du i c tay quay ơ ỗ ổ L2 – L3 Da bìu
C7 – C8 C tam đ u ơ ầ L3 – L4 G iố
T9 – T10 Da b ng trên ụ S1 – S2 Gót
S2 – S3 – S4
Da quanh h u môn, hành ậ hang, c ng c ng d ng ươ ứ ươ
v tậ
V Các t n th ổ ươ ng t y ủ
− T n th ng t y hoàn toàn: m t hoàn toàn v n đ ng và c m giác.ổ ươ ủ ấ ậ ộ ả
− H i ch ng Brown – séquard: cùng bên (li t v n đ ng, c m giác sâu), đ i bên (m t ộ ứ ệ ậ ộ ả ố ấ
c m giác đau nhi t).ả ệ
− H i ch ng t y tr c: do t n th ng 2/3 tr c c a t y s ng Gây li t v n đ ng, ộ ứ ủ ướ ổ ươ ướ ủ ủ ố ệ ậ ộ
gi m/m t c m giác đau nhi t, b o t n c m giác sâu.ả ấ ả ệ ả ồ ả
− H i ch ng t y sau: t n th ng ít g p M t c m giác nông, sâu nh ng b o toàn c m ộ ứ ủ ổ ươ ặ ấ ả ư ả ả giác đau – nhi t và v n đ ng.ệ ậ ộ
− H i ch ng t y trung tâm: th ng g p trong t n th ng t y c Li t chi trên > chi ộ ứ ủ ườ ặ ổ ươ ủ ổ ệ
d i, m t c m giác đau nhi t m t vài khoanh da k c n.ướ ấ ả ệ ở ộ ế ậ
− H i ch ng chùm đuôi ng a: t n th ng d i t y s ng Li t v n đ ng, r i lo n c m ộ ứ ự ổ ươ ướ ủ ố ệ ậ ộ ố ạ ả giác vùng h i âm, m t PX h u môn, r i lo n c tròn.ộ ấ ậ ố ạ ơ
VI HÌNH NH H C Ả Ọ
6.1 X quang th ườ ng qui
- Đ i v i CS c : ch đ nh cho nh ng BN có tri u ch ng sau ch n th ng vùng c , ố ớ ổ ỉ ị ữ ệ ứ ấ ươ ở ổ
Trang 5v i các t th th ng, nghiêng, ch ch, há mi mg, l y đ n C7 – T1 N u không th y ớ ư ế ẳ ế ệ ấ ế ế ấ
đ c vùng chuy n ti p C7 – T1 thì ch p thêm t th swimmer.ượ ể ế ụ ư ế
- Đ i v i CS l ng và th t l ng: th ng và nghiêng Ch đ nh trong nh ng tr ng h p: ố ớ ư ắ ư ẳ ỉ ị ữ ườ ợ tai n n giao thông té cao ≥ 06 feet, than đau l ng, b t t nh, không kh năng mô t ch c ạ ư ấ ỉ ả ả ắ
ch n đau l ng hay có thay đ i tâm th n khó khăn cho vi c khám, không rõ c ch ch nắ ư ổ ầ ệ ơ ế ấ
th ng, nh ng ch n th ng khác nghi ng che l p CTCS ươ ữ ấ ươ ờ ấ
6.2 CT scan
- CT là m t ph ng ti n chính đánh giá b nh nhân CTCS CT không ch phát hi n ộ ươ ệ ệ ỉ ệ gãy c t s ng mà còn xác đ nh các m nh x ng di l ch, m c đ chèn ép ng s ng, t n ộ ố ị ả ươ ệ ứ ộ ố ố ổ
th ng c t sau và đánh giá t n th ng ph n m m c nh c t s ng.ươ ộ ổ ươ ầ ề ạ ộ ố
- Yêu c u ch p CT t ng có x ng b t th ng ho c có khi m khuy t th n kinh, ầ ụ ở ầ ươ ấ ườ ặ ế ế ầ
ch p nh ng lát c t m ng (1,5 - 3mm) qua vùng nghi ng t n th ng đ đánh giá chi ụ ữ ắ ỏ ờ ổ ươ ể
ti t th ng t n.ế ươ ổ
6.3 MRI
- Nh ng l i ích chính c a MRI là có đ phân gi i cao h n CLĐT, c t đ c 3D, th y ữ ợ ủ ộ ả ơ ắ ượ ấ hình nh t y s ng, r MRI có giá tr h n ch v i BN c n h i s c đ c bi t, BN mang ả ủ ố ể ị ạ ế ớ ầ ồ ứ ặ ệ
d ng c nh h ng t MRI c p c u đ c ch đ nh: t n th ng t y không hoàn toàn, ụ ụ ả ưở ừ ấ ứ ượ ỉ ị ổ ươ ủ
có khi m khuy t th n kinh ti n tri n, t n th ng th n kinh không gi i thích đ c trên ế ế ầ ế ể ổ ươ ầ ả ượ phim X – quang ho c CT tiêu chu n Trên MRI có th th y rõ hình thái t n th ng, ặ ẩ ể ấ ổ ươ thoát v đĩa đ m, xu t huy t, phù, d p t y cũng nh nh ng ph n m m khác quanh c t ị ệ ấ ế ậ ủ ư ữ ầ ề ộ
s ng Nh c đi m c a MRI là không ph i c s y t nào cũng trang b máy MRI, th i ố ượ ể ủ ả ơ ở ế ị ờ gian ch p lâu và không phù h p v i nh ng b nh nhân mang nh ng thi t b c p c u và ụ ợ ớ ữ ệ ữ ế ị ấ ứ theo dõi
VII ĐI U TR Ề Ị
7.1 X trí c p c u ử ấ ứ
a C đ nh ố ị
- M c đích b t đ ng là h n ch các c đ ng không c n thi t c a c t s ng, tránh làm ụ ấ ộ ạ ế ử ộ ầ ế ủ ộ ố
t n th ng thêm t y s ng Khuy n cáo, t t c nh ng b nh nhân c n đ c b t đ ng t i ổ ươ ủ ố ế ấ ả ữ ệ ầ ượ ấ ộ ạ
hi n tr ng n u c t s ng/t y s ng nghi ng có ch n th ng Trên 20% b nh nhân t n ệ ườ ế ộ ố ủ ố ờ ấ ươ ệ ổ
th ng t y s ng có h n m t đi m gãy trên c t s ng nên toàn b c th c n ph i đ c ươ ủ ố ơ ộ ể ộ ố ộ ơ ể ầ ả ượ
b t đ ng.ấ ộ
- B t đ ng c t s ng ng c – th t l ng: s d ng k thu t log-roll (lăn b nh nhân nh ấ ộ ộ ố ự ắ ư ử ụ ỹ ậ ệ ư khúc g ).ỗ
b Hô h p ấ
− Đ m b o đ ng th thông thoáng tuy nhiên c n c n th n khi b nh nhân có CTCS c ả ả ườ ở ầ ẩ ậ ệ ổ
Có th đ t n i khí qu n ho c m khí qu n c p c u n u c n.ể ặ ộ ả ặ ở ả ấ ứ ế ầ
− B nh nhân ph i đ c thông khí đ y đ Ki m tra nh p th và ki u th vì thông khí ệ ả ượ ầ ủ ể ị ở ể ở
th b nh h ng do li t c hoành và c hô h p sau t n th ng t y c cao Cho b nh ể ị ả ưở ệ ơ ơ ấ ổ ươ ủ ổ ệ nhân th oxy qua sonde mũi ho c th máy khi c n.ở ặ ở ầ
c Tu n hoàn ầ
- Ki m soát huy t đ ng là b c quan tr ng k ti p, theo dõi m ch và huy t áp th ng ể ế ộ ướ ọ ế ế ạ ế ườ xuyên
Trang 6- Ki m soát ch y máu và l p đ ng truy n tĩnh m ch Trong ch n th ng t y s ng, ể ả ậ ườ ề ạ ấ ươ ủ ố
m t đi u quan trong c n phân bi t là s c gi m th tích và s c th n kinh ộ ề ầ ệ ố ả ể ố ầ
Trong s c th n kinh có: m ch ch m và huy t áp t t th ng g p trong t n th ng t y ố ầ ạ ậ ế ụ ườ ặ ổ ươ ủ
c và ng c cao Khi có s c th n kinh thì l ng d ch đ a vào t i đa 2,5 L trong 24 gi ổ ự ố ầ ượ ị ư ố ờ
đ u, đ tránh quá t i c n đo áp l c tĩnh m ch trung tâm ho c dùng v n m ch ầ ể ả ầ ự ạ ặ ậ ạ
dopamine/dobutamine
d Corticosteroids
- Đi u tr v i methylprednisolone trong 24 – 48 gi sau CTCS là m t l a ch n đi u tr ề ị ớ ờ ộ ự ọ ề ị nên cân nh c gi a l i ích và nh ng tác d ng ph có th có ắ ữ ợ ữ ụ ụ ể
- Khi s d ng methylprednisolone ng i ta th y có hi u qu (c i thi n v c m giác và ử ụ ườ ấ ệ ả ả ệ ề ả
v n đ ng) sau 6 tu n, 6 tháng, 1 năm c 2 nhóm t n th ng hoàn toàn và không hoànậ ộ ầ ở ả ổ ươ toàn Ch có hi u qu khi s d ng trong 8 gi đ u sau ch n th ng Nh ng tr ng h p ỉ ệ ả ử ụ ờ ầ ấ ươ ữ ườ ợ sau đây ch a có nghiên c u và ch a xác đ nh hi u qu khi s d ng methylprednisolon:ư ứ ư ị ệ ả ử ụ
h i ch ng chùm đuôi ng a, v t th ng t y s ng, ch n th ng n ng đe d a tính m ng, ộ ứ ự ế ươ ủ ố ấ ươ ặ ọ ạ
ph n mang thai, nghi n ma túy, < 13 tu i, BN đang dùng steroids.ụ ữ ệ ổ
7.2 Ph u thu t ẫ ậ
a Gãy c cao ổ
− Làm c ng ch m c : gãy C0 type III, tr t C0 – C1.ứ ẩ ổ ậ
− Bu c vòng cung sau C1 và C2: gãy m u răng, gãy tr t C1 – C2, v ng kém, kh p giộ ấ ậ ữ ớ ả cao
− Vis qua kh p C1 – C2 đ ng c sau: gãy m u răng, gãy tr t C1 – C2, v ng cao, đ nớ ườ ổ ấ ậ ữ ơ
gi n, an toàn.ả
− Vis qua kh i C1 và cu ng C2: gãy tr t C1 – C2.ố ố ậ
− Vis c đ nh m u răng đ ng c tr c.ố ị ấ ườ ổ ướ
− N p vis C2 – C3 đ ng c tr c: gãy hangman type II – III.ẹ ườ ổ ướ
b Gãy c th p ổ ấ
Đi u tr b o t n áp d ng cho nh ng tr ng h p gãy v ng.ề ị ả ồ ụ ữ ườ ợ ữ
Ph u thu tẫ ậ
− M c đích: h n ch các t n th ng tiên phát và d phòng các t n th ng th phát, ụ ạ ế ổ ươ ự ổ ươ ứ làm v ng CS và PHCN.ữ
− L i tr c: làm v ng ch c h n, ít phá h y c , gi i quy t nguyên nhân chèn épố ướ ữ ắ ơ ủ ơ ả ế
− L i sau: th ng t n cài kh p, khó n n ch nh b ng l i tr c ho c có nguyên nhân ố ươ ổ ớ ắ ỉ ằ ố ướ ặ chèn ép t phía sau.ừ
c Gãy c t s ng ng c – th t l ng ộ ố ự ắ ư
_ Đi u tr b o t n ch đ c áp d ng cho nh ng tr ng h p gãy v ng không li t t y, ề ị ả ồ ỉ ượ ụ ữ ườ ợ ữ ệ ủ
đi u tr b o t n b ng kéo n n k t h p v i đi u tr v t lý ph c h i M t s tác gi đ ề ị ả ồ ằ ắ ế ợ ớ ề ị ậ ụ ồ ộ ố ả ề
xu t bi n pháp n n ch nh trên khung r i bó b t ho c ch n m trên gi ng b t đ tránh ấ ệ ắ ỉ ồ ộ ặ ờ ằ ườ ộ ể
bi n d ng th phát, tránh bi n ch ng gù cũng nh t n th ng th n kinh.ế ạ ứ ế ứ ư ổ ươ ầ
− M c đích ph u thu t: gi i áp mô th n kinh cho phép ph c h i và ngăn ch n t n ụ ẫ ậ ả ầ ụ ồ ặ ổ
th ng ti n tri n, n n ch nh di l ch; phòng tránh gù c t s ng, làm v ng c t s ng, b t ươ ế ể ắ ỉ ệ ộ ố ữ ộ ố ấ
đ ng nhanh, gi m đau, gi m th i gian n m vi n.ộ ả ả ờ ằ ệ
Trang 7− Các ph ng phápươ
+ Ph ng pháp làm c ng l i sau: laminectomy + làm c ng theo Roy – Camille.ươ ứ ố ứ + Ph ng pháp làm c ng l i tr c: corpectomy và làm c ng.ươ ứ ố ướ ứ
+ K t h p c 2 l iế ợ ả ố
VIII BI N CH NG Ế Ứ
− Bi n ch ng hô h p: li t hoành, viêm ph i, thuyên t c ph i.ế ứ ấ ệ ổ ắ ổ
− Tiêu hóa: loét d dày – tá tràng do stress.ạ
− Ti t ni u: nhi m trùng ti u và viêm tinh hoàn, viêm ti n li t tuy n, nhi m trùng ế ệ ễ ể ề ệ ế ễ huy t.ế
C n theo d i và vô khu n khi đ t sonde ti u.ầ ỏ ẩ ặ ể
− Da: loét do tì đè, c n thay đ i t th xoa bóp, gi ng xoayầ ổ ư ế ườ
− R i lo n tâm th n th ng g p trong b nh nhân CTTS n ng.ố ạ ầ ườ ặ ệ ặ