1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG CỔ

27 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU- Giải phẫu vùng cột sống cổ.. - Khám bệnh nhân CTCS cổ.. - Xử trí ban đầu với bn CTCS cổ... - Dễ bị ảnh hưởng do loãng xương... - Dễ bị ảnh hưởng do loãng xương... - Dễ bị ảnh h

Trang 1

CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG CỔ

Lương Minh Quang PTTK – BV Xanh Pôn

Trang 2

MỤC TIÊU

- Giải phẫu vùng cột sống cổ.

- Khám bệnh nhân CTCS cổ.

- Quy tắc Nexus và Canada.

- Phát hiện các dạng CTCS thường gặp trên Xquang.

- Xử trí ban đầu với bn CTCS cổ

Trang 4

I GIẢI PHẪU

1. Đốt đội C1 - Atlas

- Có 2 cung trước và sau: mặt sau của cung trước

có diện khớp với mỏm nha C2

- Diện khớp trên và dưới

- Lỗ động mạch đốt sống

Trang 5

- Dễ bị ảnh hưởng do loãng xương

Trang 6

- Dễ bị ảnh hưởng do loãng xương

Trang 7

- Dễ bị ảnh hưởng do loãng xương

Trang 9

- Cân chẩm đội và đội trục.

- Bao khớp và dây chằng gáy.

Trang 10

I GIẢI PHẪU

3 Hệ thống dây chằng

Trang 11

II KHÁM LÂM SÀNG

Cố định cột sống cổ ngay nếu nghi CTCS ABC: air way, breathing, circulation

Nhìn:

- Điểm tụ máu, Vết thương, bầm tím

- Vận động hoặc tư thế bất thường

Trang 13

III TIÊU CHUẨN NEXUS VÀ CANADA

Tiêu chuẩn NEXUS:

1 Không có sưng đau ở dọc cột sống

2 Không có dấu hiệu thần kinh khu trú

Trang 14

 Đủ 5 tiêu chuẩn: không cần XQ CS cổ

 Thẳng, nghiêng.

 Bộc lộ mỏm nha.

III TIÊU CHUẨN NEXUS VÀ CANADA

Trang 15

 Đủ 5 tiêu chuẩn: không cần XQ CS cổ

 Thẳng, nghiêng.

 Bộc lộ mỏm nha.

III TIÊU CHUẨN NEXUS VÀ CANADA

Trang 16

Có yếu tố nguy cơ thấp khi khám xét vận động?

• Tông sau đuôi xe, hoặc

• Ngồi được trong phòng CC, hoặc

• Đi lại được bất kỳ lúc nào, hoặc

• Xuất hiện đau muộn ở cổ, hoặc

KHÔNG LÀM ĐƯỢC

Trang 17

1 Tính thẳng hàng

•Các đường nối trước

thân ĐS, sau thân ĐS và đường nối bản xương, gai sau phải mềm mại không bị đứt khúc hoặc gập gềnh

•Mất liên kết ở bờ sau thân ĐS có ý ghĩa hơn

Trang 18

2 xương

Trang 19

 Khoảng sau khí quản (C5-C7) - 14 mm (trẻ em), 22 mm (nglớn)

Trang 20

4.Phim thẳng CS cổ

 Các gai sống thẳng hàng

ĐS đồng nhất

 Chiều cao các thân ĐS đồng nhất Kiểm tra đốt đội.

Trang 21

Mỏ ỏm nha

mỏm nha và bờ bên C1&C2

khối bên C1&C2

có màu sáng

Trang 22

Bảo vệ => Ưu tiên

VI Thái độ xử trí CTCS trước BV

Trang 23

 Chuyển tới trung tâm chấn thương CS một khi ổn định

VI Thái độ xử trí CTCS tại BV

Trang 24

 Liều cao methylprednisolone:

 30 mg/kg bolus 15 phút

 Sau đó:truyền 5.4mg/kg IV/ 23 hours

 Vẫn có những tranh cãi về lợi ích của

Trang 25

Lúc nào thì tháo nẹp cố định

Trang 26

Ghi nhớ:

CS được đánh giá phù hợp

Canada) giúp nhận biết nhu cầu XN hình ảnh CS cổ

 Bệnh nhân âm tính với các tiêu chuẩn này có thể rõ ràng về mặt lâm sàng

 CT tốt hơn phim thường qui

Ngày đăng: 19/11/2021, 12:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w