Khoa Kinh tÕ C©u hái kinh tÕ häc vi m« 1 Sù ®¸nh ®æi lµ b¾t buéc v× mong muèn th× v« h¹n cßn c¸c nguån lùc lµ A HiÖu qu¶ B TiÕt kiÖm C Khan hiÕm D V« h¹n E CËn biªn 2 Gi¶ sö b¹n b¾t ®îc 20 ®«la NÕu b[.]
Trang 1Khoa Kinh tế
Câu hỏi kinh tế học vi mô
1 Sự đánh đổi là bắt buộc vì mong muốn thì vô hạn còn các nguồn lực là
2 Giả sử bạn bắt được 20 đôla Nếu bạn chọn sử dụng 20 đôla này để đi xem một trận bóng đá, chi
phí cơ hội của việc đi xem này là
A Không mất gì cả bởi vì bạn bắt được tiền
B 20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thứ khác)
C 20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thứ khác) cộng thêm với giá trị củakhoảng thời gian ở trận đấu
D 20 đôla (vì bạn có thể sử dụng 20 đôla này mua những thứ khác) cộng thêm với giá trị củakhoảng thời gian ở trận đấu, cộng thêm chi phí bữa ăn tối bạn phải mua ở trận đấu
4 Câu nào trong số những câu khẳng định sau là đúng về một nền kinh tế thị trường?
A Những người tham gia thị trường hành động như thể họ bị dẫn dắt bởi “bàn tay vô hình” đểsản xuất ra những kết quả tối đa hoá lợi ích xã hội
B Thuế giúp giá cả liên kết chi phí và lợi ích của người sản xuất và người tiêu dùng
C Với một chiếc máy tính đủ lớn, các nhà hoạch định tại trung ương có thể chỉ đạo sản xuấthiệu quả hơn thị trường
D Sức mạnh của hệ thống thị trường là nó có xu hướng phân phối đều các nguồn tài nguyên giữanhững người tiêu dùng
5 Những điểm nằm trên đường giới hạn năng lực sản xuất là
6 Vấn đề nào sau đây liên quan tới kinh tế vi mô?
A ảnh hưởng của tiền tới lạm phát
Trang 27 Thị trường cạnh tranh hoàn hảo
A Chỉ có một người bán
B Có ít nhất một vài người bán
C Có nhiều người bán và người mua
D Các doanh nghiệp định giá cho sản phẩm của mình
E Không phải các câu trên
8 Luật cầu nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hoá
A Làm giảm nhu cầu về hàng hoá đó
B Làm giảm lượng cầu về hàng hoá đó
C Làm tăng cung về hàng hoá đó
D Làm tăng lượng cung về hàng hoá đó
E Không phải các câu trên
9 Luật cung nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hoá
A Làm giảm nhu cầu về hàng hoá đó
B Làm giảm lượng cầu về hàng hoá đó
B Sự giảm sút thu nhập của người tiêu dùng nếu đồng hồ là hàng hoá thông thường
C Sự giảm giá pin đồng hồ nếu pin đồng hồ và đồng hồ là hàng hoá bổ sung
D Sự tăng giá đồng hồ
E Không phải các câu trên.
11 Sự lựa chọn kinh tế được tiến hành bằng cách so sánh:
A Tổng lợi ích với tổng chi phí
B Lợi ích cận biên với chi phí cận biên
C Lợi ích bình quân với chi phí bình quân
D Hành vi hợp lý với những hành vi phi lý
E Tổng lợi ích với tổng chi phí hoặc Lợi ích cận biên với
chi phí cận biên hoặc Lợi ích bình quân với chi phí bình quân
12 Do hàng hoá là khan hiếm
A Chúng ta luôn phải trả tiền cao cho những hàng hoá nhận được
B Chúng ta không thể nhận được TẤT Cả những gì chúng ta muốn
C Mỗi người đều muốn có phần trong số hàng hoá hiện có
D Họ phải chọn lựa trong số chúng
E Chúng ta luôn phải trả tiền cho những hàng hoá nhận được và chúng ta không thể nhận đượcnhững gì chúng ta muốn
13 Tuyên bố nào sau đây là cách định nghĩa đúng của khái niệm ''Chi phí Cơ hội''?
A Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của cơ hội hấp dẫn nhất
đã bị bỏ qua
B Chi phí cơ hội cho biết rằng con người luôn hài lòng với những quyết định của họ
C Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của tất cả các cơ hội hấpdẫn đã bỏ qua
D Khi tiến hành lựa chọn, con người tìm cách xác định đầy đủ mọi lợi ích và chi phí của tất cảcác phương án khả thi
Trang 3E Tất cả các ý nêu trong bài đều đúng
14 Yếu tố nào sau đây gây ra sự dịch chuyển của đường Giới hạn Năng lực Sản xuất (PPF)
15 Cầu phản ánh số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng
A Mong muốn ở các mức giá khác nhau
B Đòi hỏi ở các mức giá khác nhau
C Sẵn sàng và có khả năng mua ở các mức giá khác nhau
D có khả năng mua ở các mức giá khác nhau
E Các câu trả lời trong bài đều không chính xác
16.Đường cầu sẽ không thay đổi khi có sự thay đổi về
A Thu nhập chi dùng cho hàng hoá đang xét
B Giá của các hàng hoá có liên quan
C Thị hiếu
D Giá của hàng hoá đang xét
E Số lượng người tiêu dùng
17 Sự vận động dọc theo đường cầu có thể xẩy ra khi có sự thay đổi về
A.Thu nhập chi dùng cho hàng hoá đang xét
B Giá của các hàng hoá có liên quan
C.Thị hiếu
D Giá của hàng hoá đang xét
E Số lượng người tiêu dùng
18 Người sản xuất lựa chọn một hàng hoá để cung ứng là vì
A Kiến thức của họ trong lĩnh vực này là phong phú nhất
B Thứ hàng hoá đó được nhiều người ưa thích nhất
C.Trình độ công nghệ của họ hiện là cao nhất
D Chi phí sản xuất của họ trong lĩnh vực này là thấp nhất
E Giá trị gia tăng từ hoạt động sản xuất này là lớn nhất
19 Đường cung sẽ không thay đổi khi
A Công nghệ thay đổi
B Giá cả của hàng hoá đang xét thay đổi
C Chính sách thuế mới sẽ được áp dụng
D Số lượng người sản xuất tăng lên
E Tất cả các ý nêu trên
20 A và B là hàng hoá thay thế Nếu giá của B tăng lên, trong khi giá của A không đổi
A Cầu của A tăng lên, cung của A không đổi
B Cầu của A giảm xuống, cung của A không đổi
C Cung và cầu của A đều tăng
Trang 4C Sẽ có một sự thiếu hụt và giá tăng.
D Sẽ có một sự thiếu hụt và giá giảm
E Lượng cầu bằng lượng cung và giá không thay đổi
22 Hệ số co dãn giá của cầu được xác định là
A Phần trăm thay đổi của giá của một hàng hoá chia cho phần trăm thay đổi của lượng cầu hànghoá đó
B Phần trăm thay đổi của thu nhập chia cho phần trăm thay đổi của lượng
C Phần trăm thay đổi của lượng cầu về một hàng hoá chia cho phần trăm thay đổi của giá hànghoá đó
D Phần trăm thay đổi của lượng cầu về một hàng hoá chia cho phần trăm thay đổi của thu nhập
A Đặt ra mức cho phép tối đa cho giá mà một hàng hoá có thể được bán ra
B Đặt ra mức cho phép tối thiểu cho giá mà một hàng hoá có thể được bán ra
C Luôn luôn quy định cho giá mà một hàng hoá có thể được bán ra
D Không phải là điều kiện ràng buộc nếu nó được quy định trên mức giá cân bằng
26 Thặng dư tiêu dùng
A Nằm trên đường cung và dưới giá cả
B Nằm dưới đường cung và trên giá cả
C Nằm trên đường cầu và dưới giá cả
D Nằm dưới đường cầu và trên giá cả
E Nằm dưới đường cầu và trên đường cung
27 Nếu sự sẵn sàng thanh toán của người mua một chiếc Honda mới là 20.000 đôla và anh ta có thể
mua nó với giá 18.000 đôla, thì thặng dư tiêu dùng của anh ta là
28 Giả sử có ba chiếc bình giống hệt nhau cho mọi người mua Người mua thứ nhất sẵn sàng thanh
toán 30 đô la cho một chiếc, người mua thứ hai sẵn sàng thanh toán 25 đô la cho một chiếc và ngườimua thứ ba sẵn sàng thanh toán 20 đô la cho một chiếc Nếu giá của nó bằng 25 đô la, thì có baonhiêu chiếc bình được bán và giá trị thặng dư tiêu dùng trên thị trường này là bao nhiêu?
A Một chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 30 đô la
Trang 5B Một chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 5 đô la.
C Hai chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 5 đô la
D Ba chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 0 đô la
E Ba chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 80 đô la
29 Thặng dư sản xuất là phần diện tích
A Nằm trên đường cung và dưới giá cả
B Nằm dưới đường cung và trên giá cả
C Nằm trên đường cầu và dưới giá cả
D Nằm dưới đường cầu và trên giá cả
E Nằm dưới đường cầu và trên đường cung
30 Tổng thặng dư là phần diện tích
A Nằm trên đường cung và dưới giá cả
B Nằm dưới đường cung và trên giá cả
C Nằm trên đường cầu và dưới giá cả
D Nằm dưới đường cầu và trên giá cả
E Nằm dưới đường cầu và trên đường cung
31 Ngoại hiện là
A Lợi ích đối với người mua trên một thị trường
B Chi phí đối với người bán trên một thị trường
C Tác động không được đền bù gây ra bởi hành động của một cá nhân đối với phúc lợi củangười ngoài cuộc
D Khoản đền bù trả cho nhà tư vấn của doanh nghiệp
E Không phải các điều kể trên
32 Ngoại hiện tiêu cực (không được nội hiện hoá) làm cho
A Sản lượng tối ưu lớn hơn sản lượng cân bằng
B Sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tối ưu
C Sản lượng cân bằng bằng với sản lượng tối ưu
D Sản lượng cân bằng lớn hơn hoặc nhỏ hơn sản lượng tối ưu phụ thuộc vào việc liệu ngoại ứngtiêu cực này là trong sản xuất hay trong tiêu dùng
33 ảnh hưởng ngoại hiện tích cực làm cho
A Sản lượng tối ưu lớn hơn sản lượng cân bằng
B Sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tối ưu
C Sản lượng cân bằng bằng với sản lượng tối ưu
D Sản lượng cân bằng lớn hơn hoặc nhỏ hơn sản lượng tối ưu phụ thuộc vào việc liệu ngoại ứngtiêu cực này là trong sản xuất hay trong tiêu dùng
34 Khi một cá nhân mua một chiếc xe hơi trong một khu vực đô thị đông đúc, thì nó sẽ gây ra
A Ngoại hiện tích cực trong sản xuất
B Ngoại hiện tiêu cực trong sản xuất
C Ngoại hiện tích cực trong tiêu dùng
D Ngoại hiện tiêu cực trong tiêu dùng
35 Nếu việc tiêu dùng hàng hoá của một cá nhân nào đó làm giảm khả năng tiêu dùng hàng hoá đó
Trang 636 Một hàng hoá công cộng thuần tỳy
38 Lợi nhuận kế toán là
A Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn
B Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện
C Tổng doanh thu trừ đi cả chi phí ẩn và chi phí hiện
D Tổng doanh thu trừ đi chi phí cận biên
E Tổng doanh thu trừ đi chi phí khả biến
39 A và B là hàng hoá bổ sung Nếu giá của B tăng lên, trong khi giá của A không đổi
A Cầu của A tăng lên, cung của A không đổi
B Cầu của A giảm xuống, cung của A không đổi
C Cung và cầu của A đều tăng
D Cung và cầu của A đều giảm
E Cung và cầu của A không đổi, chỉ lượng cung và lượng cầu thay đổi
40 Giá (cân bằng) của sản phẩm điện tử lắp ráp trong nước sẽ giảm khi
A Thuế nhập khẩu hàng điện tử tăng lên
B Thuế nhập khẩu linh kiện và phụ tùng tăng lên
C Chính phủ áp dụng các biện pháp tích cực để chống buôn lậu
D Chính phủ tăng cường hỗ trợ sản xuất hàng xuất khẩu
E Cho phép mọi đối tượng vay vốn đầu tư công nghệ cao
41 Giá cân bằng của một thị trường sẽ giảm và lượng cân bằng sẽ tăng khi
A Cầu giảm ít, cung tăng nhiều
B Cầu giảm nhiều cung giảm ít hay không đổi
C Cầu tăng ít, cung tăng nhiều
D Cầu tăng nhiều cung giảm ít hay không thay đổi
E Cầu giảm ít, cung tăng nhiều và Cầu tăng ít, cung tăng nhiều
42 Nếu giá cả giảm xuống bằng không (miễn phí), một người tiêu dùng đang tìm cách cực đại hoá
lợi ích sẽ
A Tiêu dùng tất cả lượng hàng hoá trong tầm tay của họ
B Tiêu dùng một khối lượng hàng hoá như nhau cho tất cả các loại hàng hoá
C Tiếp tục tiêu dùng khi độ thoả dụng cận biên còn lớn hơn không (dương)
D Tiếp tục tiêu dùng khi độ thoả dụng còn lớn hơn không (dương)
E Xử sự theo đúng luật cầu
43 Người tiêu dùng sẽ đạt được mức tiêu dùng có lợi nhất khi phân bổ hết số ngân sách nhất định chotất cả các loại hàng hoá sao cho
A Tổng độ thoả dụng đối với mọi hàng hoá là bằng nhau
B Tổng độ thoả dụng trên mỗi đồng ngân sách chi cho các hàng hoá khác nhau là như nhau
C Độ thoả dụng biên của đơn vị hàng hoá cuối cùng của mọi hàng hoá là cực đại
Trang 7D Độ thoả dụng biên của đơn vị hàng hoá cuối cùng của mọi hàng hoá là bằng nhau.
E Độ thoả dụng biên của đơn vị hàng hoá cuối cùng trên mỗi đồng ngân sách chi cho mỗi hànghoá là bằng nhau
44 Nếu cầu là co giãn về giá, thì
A.Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu tăng giá
B Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi tăng giá bán
C Tổng doanh thu của người bán đạt cực đại
D Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu giảm giá
E Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi giảm lượng bán
45 Hệ số co giãn của cầu theo giá càng lớn
A Sản phẩm càng đặc biệt
B Giá thị trường càng thấp
C Càng có nhiều nguồn hàng hoá thay thế
D Nguồn hàng bổ sung càng nhiều
E Sản phẩm càng đặc biệt và nguồn hàng bổ sung càng nhiều
46 Nếu cung là hoàn toàn co giãn, cầu là hoàn toàn không co giãn, khi chính phủ đánh thuế
A Người tiêu dùng sẽ phải chịu toàn bộ thuế
B Người sản xuất phải chịu toàn bộ thuế
C Người tiêu dùng và người sản xuất chia nhau thuế phải nộp
D Người bán lợi dụng tăng giá cao hơn mức thuế để thu lời
E Người tiêu dùng tự mình quyết định giá sẽ mua
47 Co giãn chéo của cầu theo giá cho biết
A Hai hàng hoá là thay thế hay bổ sung cho nhau
B Hai hàng hoá là co giãn theo thu nhập
C Cầu về hàng hoá là ít co giãn
D Hai hàng hoá được bán ra bởi cùng một người
E Không có ý nào nêu trong bài là đúng
48 Nếu giá cạnh tranh hoàn hảo hạ thấp hơn chi phí bình quân nhưng còn lớn hơn chi phí biến đổi
bình quân (ATC > P > AVC) thì doanh nghiệp sẽ
A Vẫn có lãi, vì thế nên tiếp tục sản xuất
B Bị lỗ một phần chi phí biến đổi, nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất
C Bị lỗ một phần chi phí biến đổi, vì thế nên đóng cửa
D Bị lỗ vốn một phần chi phí cố định, nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất
E Bị lỗ vốn toàn bộ chi phí cố định, vì thế nên đóng cửa
49 Lợi nhuậnkinh tế là
A Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn
B Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện
C Tổng doanh thu trừ đi cả chi phí ẩn và chi phí hiện
D Tổng doanh thu trừ đi chi phí cận biên
E Tổng doanh thu trừ đi chi phí khả biến
50 Sản phẩm cận biên của lao động khi quá trình sản xuất chuyển từ việc thuê một công nhân lên hai
công nhân là:
Trang 851 Các nhân tố sản xuất quan trọng nhất bao gồm
A Tiền, cổ phiếu, và trái phiếu
B Nước, đất, và kiến thức
C Kỹ năng quản lý, nguồn lực tài chính và hoạt động marketing
D Lao động, đất đai, và tư bản
52 Sự tăng cung lao động
A Làm tăng giá trị sản phẩm biên lao động và làm tăng tiền lương
B Làm giảm giá trị sản phẩm biên lao động và làm giảm tiền lương
C Làm tăng giá trị sản phẩm biên lao động và làm giảm tiền lương
D Làm giảm giá trị sản phẩm biên lao động và làm tăng tiền lương
53 Đường cầu về một nhân tố sản xuất nào đó của một doanh nghiệp đơn lẻ
A Dốc xuống do sản phẩm biên của nhân tố đó giảm dần
B Dốc xuống bởi vì sự gia tăng sản xuất sẽ làm giảm giá bán sản phẩm trên một thị trường cạnhtranh, do vậy làm giảm giá trị sản phẩm biên khi nhân tố đó được sử dụng càng nhiều
C Dốc lên do sản phẩm biên của nhân tố đó tăng dần
D Hoàn toàn co dãn (nằm ngang) nếu thị trường nhân tố là cạnh tranh hoàn hảo
54 Một doanh nghiệp cạnh tranh theo đuổi tối đa hoá lợi nhuận sẽ thuê lao động cho tới khi
A Tiền lương, giá thuê tư bản, và giá thuê đất đai bằng nhau
B Sản phẩm biên lao động bằng không và hàm sản xuất được tối đa hoá
C Sản phẩm biên lao động bằng với tiền lương
D Giá trị sản phẩm biên lao động bằng với tiền lương
55 Giới hạn đối với các giỏ hàng hoá mà một người tiêu dùng có thể mua được gọi là
A Đường bàng quan
B Tỷ lệ thay thế biên
C Ràng buộc ngân sách
D Hạn chế về tiêu dùng
56 Giả sử một người tiêu dùng phải lựa chọn giữa tiêu dùng bánh Sandwich và bánh Pizza Nếu
chúng ta thể hiện lượng Pizza trên trục hoành và lượng Sandwich trên trục tung, và nếu giá một chiếcbánh Pizza là 10$ và giá một chiếc bánh Sandwich là 5$, thì độ dốc của đường giới hạn ngân sách là
A 5 B 10 C 2 D 1/2
57 Khoản chi tiêu tối ưu của người tiêu dùng cho bất kỳ hai hàng hoá nào là điểm tại đó
A Người tiêu dùng đạt được đường bàng quang cao nhất nhưng vẫn nằm trên đường giới hạnngân sách
B Người tiêu dùng đạt được đường bàng quan cao nhất
C Hai đường bàng quan cao nhất cắt nhau
D Đường giới hạn ngân sách cắt đường bàng quan
58 Cực đại hoá lợi nhuận có nghĩa là doanh nghiệp phải
Trang 9C Tiếp tục bán ra chừng nào lượng hàng bán ra tiếp vẫn còn làm cho thu nhập tăng thêm lớn hơnchi phí phát sinh
D Bán ra mức sản lượng đạt mức doanh thu tối đa
E Bán ra mức sản lượng ứng với mức giá thành thấp nhất
59 Để đạt được mức doanh thu tối đa, công ty phải bán ra mức
A Đơn vị hàng hoá cuối cùng không làm tăng thêm doanh thu
B Khối lượng hàng hoá bán ra ở mức tối đa mà thị trường chấp nhận
C Giá bán đạt được ở mức tối đa mà thị trường chấp nhận
D Giá thành sản xuất đạt ở mức thấp nhất
E Doanh thu cận biên bằng lợi ích cận biên
60 Công ty sẽ đạt được phần thị trường lớn nhất mà không bị lỗ vốn nếu bán ở mức sản lượng
A Chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên
B Chi phí cận biên bằng đường giá
C Doanh thu cận biên bằng giá thành sản phẩm
D Giá thành sản phẩm bằng đường giá
E Chi phí biến đổi bình quân bằng đường giá
61 Yếu tố nào dưới đây không thoả mãn điều kiện của một thị trường cạnh tranh hoàn hảo
A Sản phẩm phân biệt
B Nhiều người bán
C Nhiều người mua
D Mỗi người tham gia đều hiểu rõ thị tường
E Nguồn lực di chuyển rất dễ dàng
62 Nếu hãng cạnh tranh hoàn hảo vẫn còn đang kiếm được lợi nhuận kinh tế thì:
A Mức tiền công sẽ được đẩy cao đến mức không còn lợi nhuận
B Hãng sẽ cố duy trì mức giá bán để kiếm lời
C Nhiều hãng mới tham gia vào ngành
D Hãng sẽ tìm cách câu kết với các hãng khác để tăng giá bán
E Hãng sẽ tìm cách quảng cáo cho sản phẩm đặc biệt của mình để tăng thêm thị trường
63 Giả sử một ngành cạnh tranh hoàn hảo có chi phí không đổi đã đạt được điểm cân bằng dài hạn,
và cầu thị trường tăng lên Nếu ngành lại đạt được điểm cân bằng dài hạn mới, mức sản lượng củahãng trong ngành sẽ
A Ban đầu tăng lên, sau đó trở về mức cũ
B Ban đầu tăng lên, và ổn định tại đó
C Ban đầu tăng lên, sau đó giảm xuống nhưng vẫn cao hơn mức cân bằng cũ
D Ban đầu tăng lên chút ít, sau đó giảm xuống thấp hơn mức cân bằng cũ
E Không thay đổi
64 Một hãng độc quyền khi phân biệt giá sẽ đạt mức giá cao hơn cho
A Nhóm khách hàng có nhu cầu lớn nhất
B Nhóm khách hàng có nhu cầu co giãn nhất
C Nhóm khách hàng có nhu cầu ít co giãn nhất
D Nhóm khách hàng có nhu cầu co giãn đơn vị (=1)
E Nhóm khách hàng ít tuổi hơn
Trang 10E Trợ cấp cho người tiêu dùng
66 Một hãng độc quyền đang muốn vươn ra thị trường mới ở xa hơn có độ co giãn lớn hơn Hãng sẽ
đạt mức giá ở thị trường mới
A Cao hơn so với thị trường truyền thống
B bằng thị trường truyền thống
C bằng thị trường truyền thống cộng thêm chi phí vận chuyển
D.Thấp hơn thị trường truyền thống
E Cao hơn so với thị trường truyền thống và bằng thị trường truyền thống cộng thêm chi phí vậnchuyển
67 Một thị trường cạnh tranh sẽ trở nên độc quyền hơn khi
A Có các hãng nước ngoài tham gia cạnh tranh
B Chính phủ ban hành các quy định mới về tiêu chuẩn hoá sản phẩm
C Chính phủ thu hồi các quy định hạn chế thương mại
D Nhu cầu thị trường giảm xuống
E Quốc hội mới thông qua quy chế về bản quyền tác giả
68 Trong cạnh tranh độc quyền
A Các hãng đẩy mạnh câu kết để tăng giá
B Các hãng tăng cường quảng cáo cho hàng hoá của mình
C Các hãng tìm cách giảm giá để thu hút khách hàng
D Đầu tư để tạo ra sản phẩm hoàn hảo để chiếm thị trường của các hãng khác
E Sử dụng các hiệp hội thương mại để tuyên truyền cho hãng
69 Các hãng cạnh tranh độc quyền sẽ thu được lợi nhuận lớn hơn nếu
A Tiêu chuẩn hoá sản phẩm
B Giảm lượng bán để tăng giá bán cao hơn mức giá độc quyền
C Giảm giá bán xuống mức giá cạnh tranh hoàn hảo để tăng thị phần
D Bán giá như nhau ở các thị trường khác nhau
E Bán giá khác nhau ở các thị trường khác nhau
70 Một hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ dưới đây sẽ đạt lợi nhuận cực
Trang 11A P1,Q1 B P2,Q2
72 Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường
A Là tham gia trực tiếp như hộ gia đình và doanh nghiệp
B Chỉ can thiệp vào những nơi cơ chế thị trường khiếm khuyết
C Đánh thuế người sản xuất
D Trợ cấp cho người tiêu dùng
E Cung cấp và quản lý nguồn tài chính
73 Mức ''giá trần'' thấp nhất chính phủ có thể đặt ra để điều tiết độc quyền có đường cầu và các đường
chi phí như hình vẽ dưới đây là mức
A P1 B P2 C P3 D P4 E P5
74 Lợi nhuận của hãng độc quyền có dường cầu và các đường chi phí như trên hình vẽ được xác định
bằng
Trang 12A Tỷ phần chi phí cố định lớn hơn chi phí biến đổi
B Tỷ phần chi phí cố định nhỏ hơn chi phí biến đổi
C Tỷ phần chi phí cố định tương đương chi phí biến đổi
D Không xác định được bằng đồ thị này
E Cần có thêm đường chi phí cố định
76 Giá và lượng cân bằng của một ngành cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu và các đường chi phí như
hình vẽ là điểm nào
Trang 1377 Hãng độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ sẽ xác định mức giá và lượng tối
đa hoá lợi nhuận là điểm nào
Trang 1479 Hãng có đường cầu và các dường chi phí như hình vẽ sẽ định mức giá và lượng tối đa hoá lợi
80 Đường giới hạn năng lực sản xuất (PPF) trên hình vẽ dưới đây thể hiện
A Quy luật chi phí cơ hội tăng dần
B Chi phí cơ hội để sản xuất giầy là
không đổi
C Sản xuất không đạt hiệu quả
D Chi phí cơ hội giảm dần
E Không ý nào đúng
81 Hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ có thu được lợi nhuận
hay không
Trang 15A Có lợi nhuận kinh tế
B Lợi nhuận kinh tế bằng không
C Chỉ có lợi nhuận thông thường
D Lợi nhuận thông thường bằng
không
E Lợi nhuận kinh tế bằng không và
chỉ có lợi nhuận thông thường
82 Hãng cạnh tranh độc quyền có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ sẽ đạt mức cân đối
A Là co giãn hoàn toàn
B Là hoàn toàn không co giãn
Trang 16A Sản xuất ở mức sản lượng q2 và mức giá p để kiếm lời
B Bị lỗ vốn nhưng vẫn tiếp tục sản xuất
C Bị lỗ vốn nên cần rời bỏ thị trường
D Sản xuất ở mức sản lượng q3 và giá k để không bị lỗ
E Sản xuất ở mức sản lượng q1 và mức giá m để thu hồi một phần chi phí cố định
85 Hãng có đường cầu các đường chi phí như hình vẽ VÀ ĐANG SX MỨC SẢN LƯỢNG Q1thểcải thiện tình trạng lỗ/lãi của mình bằng cách nào
A Tăng giá bán
B Tăng lượng bán
C Giảm chi phí sản xuất
D Đẩy mạnh quảng cáo
86 Điểm nào trên hình vẽ dưới đây cho biết sản xuất đạt được mức hiệu quả
Trang 1891 Nếu chính phủ điều tiết giá độc quyền xuống đến Pe, thì phúc lợi xã hội sẽ thay đổi như thế nào
A Phúc lợi xã hội sẽ tăng thêm bằng diễn tích AEF
B Thặng dư tiêu dùng tăng thêm bằng diện tích
AEG
C Thặng dư sản xuất giảm đi diễn tích GEF
D Thặng dư tiêu dùng tăng thêm BADPe
E Thặng dư sản xuất giảm đi PeGFC
92 Các nhà kinh tế phân loại hàng hoá thứ cấp là hàng hoá có điều kiện nào sau đây
A Độ co giãn của cầu đối với thu nhập là -0,5
B Độ co giãn của cầu đối với giá là -1,3
C Độ co giãn chéo của cầu đối với giá hàng hoá liên quan là -0,7
D Độ co giãn của cầu đối với thu nhập là 1,3
E Độ co giãn chéo của cầu đối với giá hàng hoá liên quan là 0,1
93 Khi chính phủ đánh thuế t (đ/đơn vị sản lượng) vào người sản xuất
A Người tiêu dùng sẽ phải chịu toàn bộ số thuế bằng diễn tích BAFC
B Người sản xuất sẽ phải chịu toàn bộ số thuế bằng diễn tích BAFC
C Người tiêu dùng chỉ phải chịu một số thuế bằng một nửa diễn tích BAFC
Trang 19E Người tiêu dùng chịu số thuế bằng diễn tích CFGPe
94 Sự thay đổi trong cung (khác sự thay đổi trong lượng cung) của hàng hoá nào đó gây ra bởi
A Thay đổi về mức chi tiêu của người tiêu dùng dành cho hàng hoá đó
B Thay đổi trong sở thích người tiêu dùng
C Thay đổi công nghệ
D Sự thay đổi về mức thuế môn bài(thuế đóng một lần)
E Số lượng người mua tăng lên
95 Độ co giãn của cầu rất quan trọng vì nó chỉ ra rằng:
A.Càng tăng giá, lợi nhuận sẽ càng tăng
B Càng tăng giá doanh thu sẽ càng tăng
C Giảm giá sẽ làm cho người tiêu dùng nhiều hơn
D Sự thay đổi của thu nhập phụ thuộc vào sự thay đổi về giá
E Phản ứng của người tiêu dùng trước những thay đổi của thị trường
96 Nếu chính phủ đánh thuế t (đ/đơn vị sản lượng), trạng thái thị trường sẽ thay đổi
A Người tiêu dùng phải trả mức giá =B
B Người sản xuất sẽ được hưởng mức giá
=A
C Thặng dư tiêu dùng sẽ giảm đi mộtlượng bằng diễn tích AFE
D Thặng dư sản xuất sẽ tăng lên mộtlượng bằng diễn tích PeEFC
E Chính phủ thu được khoản thuế bằngdiễn tích BAEFC
97 Người tiêu dùng được coi là có lợi nhất khi lựa chọn hai hàng hoá A và B sao cho
A Độ thoả mãn từ A đúng bằng độ thoả dụng B
B Số tiền chi cho A đúng bằng số tiền chi cho B
C Tỷ số ngân sách chi cho A trên giá của A(MA/PB) đúng bằng tỷ số ngân sách chi cho Btrên giá của B(MB/PB)
D Một đồng chi tiêu cho đơn vị A hoặc B cuối cùng không thể hiện sự khác nhau về độ thoảdụng tăng thêm
E Độ thoả dụng đạt được từ việc tiêu dùng A trên số tiền chi cho A đúng bằng độ thoả dụng bìnhquân trên mỗi đồng ngân sách chi cho B
98 Nếu một hàng hoá được coi là thứ cấp
A Khi giá của nó tăng thì người tiêu dùng sẽ mua ít đi
B Khi giá của nó giảm người tiêu dùng sẽ mua nhiều hơn
Trang 20A Mua nhiều hàng xa xỉ hơn
B Tăng chi tiêu cho hàng xa xỉ để đảm bảo cơ cấu giỏ hàng hoá không đổi
C Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hoá theo tỷ lệ lợi ích thay đổi từ việc điều chỉnh chi tiêugiữa hai hàng hoá
D Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hoá theo tỷ lệ độ thoả dụng đạt được từ các khối lượnghai hàng hoá được tiêu dùng
E Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hoá theo tỷ lệ giá cả mới giữa chúng
100 Khi giá của hàng hoá A,B và C bằng nhau, người tiêu dùng sẽ tối đa lợi ích khi:
A.Chia đều ngân sách cho ba hàng hoá
B Phân bổ ngân sách sao cho tổng lợi ích đạt được từ mỗi hàng hoá là như nhau
C.Mua các hàng hoá đó với một lượng cần thiết để MU(MU là lợi ích cận biên) của chúng bằng nhau
D Phân bổ ngân sách theo tỷ lệ độ thoả dụng đạt được từ mỗi hàng hoá
B Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư sản xuất vải
C Chính phủ thực hiện chính sách mở cửa làm cho vải nhập khẩu vào thị trường trong nướctăng
D Người tiêu dùng trong nước thích dùng vải nội địa hơn trước đây