1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tập ôn kinh tế học vĩ mô

33 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập Ôn Kinh Tế Học Vĩ Mô
Trường học Trường đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Chuyên ngành Kinh tế học vĩ mô
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 527,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoa Kinh TÕ Bé gi¸o dôc vµ ®µo tµo Tr­êng ®¹i häc kinh doanh vµ c«ng nghÖ hµ néi Ng©n hµng c©u hái thi tr¾c nghiÖm Häc phÇn kinh tÕ häc vÜ m« Hµ Néi, 2018 2 1 Gi¸ trÞ hao mßn cña nhµ m¸y vµ c¸c trang[.]

Trang 1

Khoa Kinh Tế

Bộ giáo dục và đào tào

Trường đại học kinh doanh và công nghệ hà nội

-Ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm Học phần: kinh tế học vĩ mô

Hà Nội, 2018

Trang 2

1 Giá trị hao mòn của nhà máy và các trang thiết bị trong quá trình sản xuất hàng hoá và dịch vụ

E Hàng hoá trung gian

2 Tổng sản phẩm quốc nội có thể được đo lường bằng tổng của giá trị

A Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu chính phủ và xuất khẩu ròng

B Tiêu dùng, thanh toán chuyển khoản, tiền lương và lợi nhuận

C Đầu tư, tiền lương, lợi nhuận, và hàng hoá trung gian

D Hàng hoá và dịch vụ cuối cùng, hàng hoá trung gian, thanh toán chuyển khoản và địa tô

E Thu nhập quốc dân ròng, tổng sản phẩm quốc dân, và thu nhập cá nhân khả dụng

3 Tổng sản phẩm quốc nội là tổng giá trị thị trường của

A Hàng hoá trung gian

B Hàng hoá sản xuất

C Hàng hoá và dịch vụ thông thường

D Hàng hoá và dịch vụ cấp thấp

E Hàng hoá và dịch vụ cuối cùng

4 GDP danh nghĩa trong năm 2000 lớn hơn GDP danh nghĩa trong năm 1999, thì sản lượng phải

5 Nếu một người thợ giày mua một miếng da trị giá 100$, một cuộn chỉ trị giá 50$, và sử dụng chúng

để sản xuất và bán những đôi giày trị giá 500$ cho người tiêu dùng, giá trị đóng góp vào GDP là

Trang 4

12 Tiền lương thực tế của người lao động phụ thuộc trực tiếp vào:

A Tiền lương danh nghĩa

B Thuế thu nhập

C Mức giá

D Cả A và C

13 khi giá cả tăng lên, tiền lương thực tế có xu hướng:

A Giảm và đường cầu lao động dịch chuyển sang trái

B Tăng và đường cầu lao động dịch chuyển sang phải

C Giảm và cầu lao động tăng

D Cả A và C đúng

14 số đơn vị sản phẩm do một đơn vị đầu vào mới thuê thêm tạo ra là:

A Doanh thu cận biên của lao động

B Năng suất cận biên của lao động

C Sản phẩm cận biên của doanh nghiệp

D Doanh thu cận biên của doanh nghiệp

15 Mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận của công ty thuê lao động đạt được khi:

A Sản lượng đạt mức cao nhất có thể

B Tiền lương thực tế phải trả cho một lao động đúng bằng sản phẩm cận biên của lao động

C Sản lượng không tăng khi thuê thêm một lao động

D Công ty đạt mức chi phí trung bình thấp nhất

16 Sản phẩm biên của lao động có xu hướng:

A Tăng dần vì sản lượng được tạo ra nhiều lên khi doanh nghiệp thuê thêm lao động

B Giảm dần vì sản lượng được tạo ra ít hơn khi doanh nghiệp thuê thêm lao động

C Giảm dần vì khi các yếu tố đầu vào khác không thay đổi thì mỗi lao động thuê thêm tạo ra

số sản phẩm ít hơn

D không thay đổi vì các yếu tố đầu vào khác không thay đổi

17 Nhân tố nào dưới đây không làm tăng GDP trong dài hạn:

A Công nhân được đào tạo tốt hơn

B Tiến bộ khoa học kỹ thuật

C Tăng mức cung tiền

D Tăng tài sản cố định

18 Khi nền kinh tế bước vào thời kỳ suy thoái do cú sốc bất lợi về cầu chúng ta có thể dự tính

A Lạm phát sẽ giảm trong khi sản lượng tăng

B Lạm phát sẽ giảm và thất nghiệp sẽ tăng

C Lạm phát sẽ tăng, trong khi thất nghiệp giảm

D Cả lạm phát và sản lượng đều tăng

19 Tỷ lệ thất nghiệp được xác định bằng:

A Số người thất nghiệp chia cho số người có việc

B Số người thất nghiệp chia cho dân số

Trang 5

C Số người thất nghiệp chia cho tổng số người có việc và thất nghiệp

D A và C đúng

20 Lý do nào sau đây sẽ làm tăng quy mô thất nghiệp:

A Những công nhân tự ý thôi việc và không muốn tìm công việc khác

B Những người về hưu

C Những công nhân bị sa thải

D Những công nhân nghỉ việc để đi học dài hạn

21 Thị trường lao động có hiện tượng dư cầu khi:

A Mức tiền lương thực tế cao hơn mức tiền lương cân bằng

B Mức tiền lương thực tế thấp hơn mức tiền lương cân bằng

C Có nhiều người tham gia vào lực lượng lao động

D Nhiều người rời bỏ lực lượng lao động

22 Chính sách nào dưới đây của chính phủ sẽ làm giảm thất nghiệp tạm thời:

A Mở rộng hình thức dạy nghề phù hợp với thị trường lao động

B Giảm mức tiền lương tối thiểu

C Phổ biến rộng rãi thông tin về những công việc mà các doanh nghiệp đang cần tuyển ngườilàm

D A và C đúng

23 Lạm phát được định nghĩa là sự tăng liên tục của:

A Mức giá của các hàng hoá thiết yếu

B GDP danh nghĩa

C Tiền lương danh nghĩa

D Mức giá chung của hàng hoá và dịch vụ

24 Sức mua của tiền thay đổi:

A Không phụ thuộc vào tỷ lệ lạm phát

B Tỷ lệ nghịch với lạm phát

C Tỷ lệ thuận với lạm phát

D.Tỷ lệ thuận với lãi suất

25 Mức sống giảm xảy ra khi:

A Mức giá chung giảm chậm hơn thu nhập danh nghĩa

B Thu nhập danh nghĩa giảm

C Sức mua của tiền giảm

27 “Giỏ hàng hoá” được sử dụng để tính CPI bao gồm:

A Nguyên vật liệu thô được mua bởi các doanh nghiệp

Trang 6

30 Trong hoàn cảnh nào sau đây bạn sẽ thích trở thành người cho vay hơn?

A Lãi suất danh nghĩa là 20% và tỷ lệ lạm phát là 25%

B Lãi suất danh nghĩa là 15% và tỷ lệ lạm phát là 14%

C Lãi suất danh nghĩa là 12% và tỷ lệ lạm phát là 9%

D Lãi suất danh nghĩa là 5% và tỷ lệ lạm phát là 1%

31 Trung gian tài chính là người đứng giữa

A Công đoàn và doanh nghiệp

B Vợ và chồng

C Người mua và người bán

D Người đi vay và người cho vay

32 Tiết kiệm quốc dân (hay tiết kiệm) bằng

A Tiết kiệm tư nhân + Tiết kiệm công

B Đầu tư + Chi tiêu tiêu dùng

C GDP – Chi tiêu chính phủ

D GDP – Chi tiêu dùng – chi tiêu chính phủ

E Không có trường hợp nào đúng

33 Nếu GDP = $1000, tiêu dùng = $600, thuế = $100, và chi tiêu chính phủ = $200, thì:

A Tiết kiệm = $200, đầu tư =$200

B Tiết kiệm = $300, đầu tư =$300

C Tiết kiệm = $100, đầu tư =$200

D Tiết kiệm = $200, đầu tư =$100

E Tiết kiệm = $0, đầu tư =$0

34 Tăng thâm hụt ngân sách sẽ

A Tăng mức lãi suất thực và giảm lượng vốn cần thiết cho việc đầu tư

B Tăng mức lãi suất thực và tăng lượng vốn cần thiết cho đầu tư

C Giảm mức lãi suất thực và tăng lượng vốn cần đến cho đầu tư

D Giảm mức lãi suất và giảm lượng vốn cần đến cho đầu tư

35 Lượng thất nghiệp mà nền kinh tế thông thường phải chịu là:

A Thất nghiệp do tiền lương hiệu quả

B Thất nghiệp tạm thời

C Thất nghiệp chu kỳ

D Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

36 Loại thất nghiệp nào sau đây tồn tại ngay cả khi tiền lương ở mức cân bằng cạnh tranh

A Thất nghiệp do luật tiền lương tối thiểu

B Thất nghiệp do công đoàn

Trang 7

C Thất nghiệp do tiền lương hiệu quả

D Thất nghiệp tạm thời

37.Thứ gì sau đây là ví dụ về tiền pháp định

A Vàng

B Đôla giấy

C Đồng vàng

D Thuốc lá tại các trại tù binh

38 Tỷ lệ dự trữ bắt buộc của ngân hàng là phần trăm cố định của

A Các khoản cho vay

B Cung tiền tăng lớn hơn 1000 đôla

C Cung tiền tăng nhỏ hơn 1000 đôla

D Cung tiền giảm nhiều hơn 1000 đôla

E Cung tiền giảm ít hơn 1000 đôla

42.Trong dài hạn, lạm phát có nguyên nhân ở việc

A Các ngân hàng có sức mạnh thị trường và từ chối cho vay tiền

B Chính phủ tăng thuế quá cao đến mức làm tăng chi phí của việc tiến hành kinh doanh và dovây, làm tăng giá cả

C Chính phủ cho in quá nhiều tiền

D Sự gia tăng giá cả của các yếu tố đầu vào, ví dụ như lao động và dầu mỏ

E Không phải các câu trên

43 Nếu mức giá tăng gấp đôi

A Lượng cầu tiền giảm một nửa

B Cung tiền bị cắt giảm một nửa

C Thu nhập danh nghĩa không bị ảnh hưởng

D Giá trị của tiền bị cắt giảm một nửa

E Không phải các câu trên

44 Chọn phương án đúng nhất mà ngân hàng trung ương sử dụng để tăng cung tiền

A Bán trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và giảm lãi suất chiết khấu

B Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu

Trang 8

C Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và giảm lãi suất chiết khấu.

D Bán trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu

E Mua trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu

45 Số nhân tiền sẽ tăng nếu tỷ lệ tiền mặt ngoài lưu thông

46 ảnh hưởng của chính sách tài khoá thắt chặt là làm giảm sản lượng, đồng thời

A Làm giảm lãi suất và do đó làm giảm đầu tư

B Làm giảm lãi suất và do đó làm tăng đầu tư

C Làm tăng lãi suất và do đó làm giảm đầu tư

D.Làm tăng lãi suất và do đó làm tăng đầu tư

E Không phải các câu trên

47 ảnh hưởng của chính sách tiền tệ chặt chẽ là làm giảm sản lượng, đồng thời

A Làm giảm lãi suất và do đó làm giảm đầu tư

B Làm giảm lãi suất và do đó làm tăng đầu tư

C Làm tăng lãi suất và do đó làm giảm đầu tư

D Làm tăng lãi suất và do đó làm tăng đầu tư

48 Nếu tất cả các ngân hàng thương mại đều không cho vay số tiền huy động được, thì số nhân tiền

sẽ là:

A 0 B 1 C 10 D 100 E vô cùng

49 Giá trị của số nhân tiền tăng khi

A.Các ngân hàng cho vay nhiều hơn và dự trữ ít hơn

B Lãi suất chiết khấu giảm

C Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm

D Tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng giảm

E Tất cả các câu nêu ở đây

50 Khi chính phủ tăng chi tiêu và giảm cung tiền chúng ta có thể dự tính.

A Tổng cầu tăng nhưng lãi suất không thay đổi

B Tổng cầu và lãi suất đều tăng

C Lãi suất tăng nhưng tổng cầu có thể tăng, giảm hoặc không thay đổi

D Cả lãi suất và tổng cầu đều giảm

E Tổng cầu sẽ tăng nhưng lãi suất sẽ giảm

51 Lực lượng lao động

A Bao gồm tất cả mọi người có khả năng lao động

B Không bao gồm những người đang tìm việc

C Là tổng số người đang có việc và thất nghiệp

D Không bao gồm những người tạm thời mất việc

Trang 9

53 Nếu cung tiền tăng 5%, và sản lượng thực tế tăng 2%, giá cả sẽ tăng

56 Câu nào trong những câu nói sau đúng với một nền kinh tế có thâm hụt thương mại?

A Đầu tư nước ngoài ròng phải dương

B Xuất khẩu ròng âm

C Xuất khẩu ròng dương

D Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

E Không điều nào trong những điều ở trên

57 Nếu Nhật Bản xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu,

A Xuất khẩu ròng của Nhật Bản là âm

B Đầu tư nước ngoài ròng của Nhật Bản phải âm

C Đầu tư nước ngoài ròng của Nhật Bản phải dương

D Nhật Bản đang có thâm hụt thương mại

58 Nếu nước Mỹ tiết kiệm 1000tỷ đôla và đầu tư nước ngoài ròng là -200 tỷ đô la, đầu tư trong nước

59 Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa giữa đồng Bảng Anh và đô la Mỹ là 0.5 Bảng/đôla, một Bảng có

thể đổi được bao nhiêu đô la?

60 Câu nào sau đây về thị trường vốn vay là không đúng

A Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng làm tăng lãi suất thực tế

B Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng làm dịch chuyển đường cung vốn vay sangphải

Trang 10

C Một sự tăng lên trong đầu tư trong nước làm dịch chuyển đường cầu về vốn vay sang phải.

D Một sự giảm đi trong đầu tư nước ngoài ròng làm dịch chuyển đường cầu vốn vay sang trái

61 Một sự tăng lên trong thâm hụt ngân sách chính phủ

A Làm tăng lãi suất thực tế và lấn át đầu tư

B Làm giảm lãi suất thực tế và lấn át đầu tư

C Không có ảnh hưởng gì đến lãi suất thực tế và đầu tư vì người nước ngoài đầu tư vào nước cóthâm hụt

D Không điều nào ở trên

62 Câu nói nào sau đây về thị trường vốn vay là đúng

A Sự tăng lên trong tiết kiệm tư nhân làm dịch chuyển đường cung vốn vay sang trái

B Sự giảm đi trong thâm hụt ngân sách chính phủ làm tăng lãi suất thực tế

C Sự tăng lên trong thâm hụt ngân sách chính phủ làm dịch chuyển đường cung vốn vay sangphải

D Sự tăng lên trong thâm hụt ngân sách chính phủ làm dịch chuyển đường cung vốn vay sangtrái

63 Khi các điều kiện khác không đổi, lãi suất thực tế của Mỹ cao hơn sẽ

A Làm tăng đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ vì cư dân Mỹ và người nước ngoài thích đầu tư vào

A Làm tăng xuất khẩu ròng và làm giảm đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ

B Làm giảm xuất khẩu ròng và làm tăng đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ

C Làm giảm xuất khẩu ròng và đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ xuống một lượng như nhau

D Làm tăng xuất khẩu ròng và đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ lên một lượng như nhau

65 Cụm từ “thâm hụt kép” đề cập đến

A Thâm hụt thương mại và thâm hụt ngân sách chính phủ của một quốc gia

B Thâm hụt thương mại và thâm hụt đầu tư nước ngoài ròng

C Sự cân bằng giữa thâm hụt tiết kiệm và thâm hụt đầu tư của một quốc gia

D Nếu một nước có thâm hụt thương mại thì các bạn hàng của nó cũng có thâm hụt thương mại

66 Câu nói nào sau đây về thị trường ngoại hối là đúng?

A Một sự tăng lên trong xuất khẩu ròng của Mỹ làm tăng cung đô la và đồng đô la mất giá

B Một sự tăng lên trong xuất khẩu ròng của Mỹ làm giảm cung đô la và đồng đô la mất giá

C Một sự tăng lên trong xuất khẩu ròng của Mỹ làm giảm cầu đô la và đồng đô la lên giá

D Một sự tăng lên trong xuất khẩu ròng của Mỹ làm tăng cầu đô la và đồng đô la lên giá

67 Câu nói nào sau đây về thị trường ngoại hối là đúng?

A Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ làm tăng cung đô la và đồng đô la lêngiá

B Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ làm tăng cung đô la và đồng đô la mấtgiá

C Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ làm tăng cầu đô la và đồng đô la lêngiá

Trang 11

D Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ làm tăng cầu đô la và đồng đô la mấtgiá.

68 Nếu Mỹ đặt ra một hạn ngạch về nhập khẩu quần áo từ Trung Quốc, điều nào sau đây về xuất

khẩu ròng của Mỹ là đúng?

A Xuất khẩu ròng sẽ tăng

B Xuất khẩu ròng sẽ giảm

C Xuất khẩu ròng sẽ không thay đổi

D Không điều nào ở trên

69 Một sự tăng lên trong tiết kiệm tư nhân của Mỹ

A Làm tăng xuất khẩu ròng và làm giảm đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ

B Làm giảm xuất khẩu ròng và làm tăng đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ

C Làm giảm xuất khẩu ròng và đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ xuống cùng một lượng

D Làm tăng xuất khẩu ròng và đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ lên cùng một lượng

70 Thất thoát vốn

A Làm giảm xuất khẩu ròng và nâng cao khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước

B Làm giảm xuất khẩu ròng và hạ thấp khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước

C Làm tăng xuất khẩu ròng và hạ thấp khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước

D Làm tăng xuất khẩu ròng và nâng cao khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước

71 Theo hiệu ứng lãi suất, đường tổng cầu dốc xuống bởi vì

A Giá cả thấp hơn làm tăng giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng tăng lên

B Giá cả thấp hơn làm giảm giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng giảm đi

C Giá cả thấp hơn làm giảm giá trị lượng tiền nắm giữ, làm tăng lượng cho vay, lãi suất giảm vàchi tiêu đầu tư tăng lên

D Giá cả thấp hơn làm tăng lượng tiền nắm giữ, làm giảm lượng cho vay, lãi suất tăng và chitiêu đầu tư giảm đi

72 Yếu tố nào sau đây không làm đường tổng cung dài hạn dịch chuyển?

A Một sự tăng lên trong nguồn lao động

B Một sự tăng lên trong nguồn tư bản

C Một sự cải thiện trong công nghệ

D Một sự tăng lên trong mức giá kỳ vọng

E Tất cả các yếu tố trên đều làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn

73 Câu nói sau đây về đường tổng cung dài hạn là đúng? Đường tổng cung dài hạn

A Dịch chuyển sang trái khi mức thất nghiệp tự nhiên giảm

B Thẳng đứng vì sự thay đổi giống nhau trong các loại giá cả và tiền công làm sản lượng không

đổi

C Dốc lên vì kỳ vọng về giá cả và tiền công có xu hướng cố định trong dài hạn

D Dịch sang bên phải khi chính phủ tăng mức tiền công tối thiểu

74 Theo hiệu ứng của cải, đường tổng cầu dốc xuống bởi vì

A Giá cả thấp làm tăng giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng tăng lên

B Giá cả thấp làm giảm giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng giảm đi

C Giá cả thấp hơn làm giảm lượng tiền nắm giữ, làm tăng lượng cho vay, lãi suất giảm và chitiêu đầu tư tăng lên

D Giá cả thấp hơn làm tăng lượng tiền nắm giữ, làm giảm lượng cho vay, lãi suất tăng và chitiêu đầu tư giảm đi

75 Mức sản lượng tự nhiên là quy mô của GDP thực tế khi

A Không có thất nghiệp

Trang 12

B Khi nền kinh tế đạt được mức đầu tư tự nhiên.

C Khi nền kinh tế đạt được mức tổng cầu tự nhiên

D Khi nền kinh tế đạt được mức thất nghiệp tự nhiên

B Tỷ giá hối đoái

C Thuế và chi tiêu mua hàng của chính phủ

D Thuế quan và hạn ngạch

E Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lãi suất triết khấu và nghiệp vụ thị trường mở

78 Khi giá dầu thế giới tăng mạnh vào những năm bảy mươi và đầu những năm tám mươi

A Đường tổng cầu của nhiều nền kinh tế dịch chuyển lên phía trên bên trái, dẫn đến tình trạnglạm phát đi kèm suy thoái phổ biến trên thế giới

B Đường tổng cung của nền kinh tế dịch chuyển lên phía trên bên trái, dẫn đến tình trạng lạmphát đi kèm suy thoái phổ biến trên thế giới

C Cả đường tổng cung và tổng cầu đều dịch chuyển, làm cho tình hình kinh tế trên thế giới biến

B Đường tổng cầu của nền kinh tế Mỹ dịch sang phải, sản lượng tăng lên

C Đường tổng cầu của nền kinh tế Mỹ dịch sang trái, sản lượng sẽ giảm và nền kinh tế suy thoáinếu chính phủ Mỹ không tăng các khoản chi tiêu

D Đường tổng cung của nền kinh tế Mỹ dịch sang trái, sản lượng giảm và nền kinh tế rơi vàotình trạng suy thoái nghiêm trọng

80 Tổng sản phẩm trong nước(GDP) là:

A Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ mà một nền kinh tế sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định

B Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ cuối cùng mà một nền kinh tế sản xuất ra trong một thời kỳnhất định

C Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ cuối cùng sản xuất ra ở trong nước và ngoài nước

D Giá trị hàng hoá và dịch vụ sản xuất ra tại một thời điểm nhất định, ví dụ ngày 31 tháng 12năm 1997

81 GDP thực tế là

A GDP tính theo giá hiện hành

B GDP thực sự được sản xuất ra chứ không phải GDP tiềm năng hay tưởng tượng

C GDP tính theo giá thị trường

D GDP tính theo giá cố định của một năm nào đó(năm cơ sở)

82 Sản phẩm cuối cùng bao gồm

Trang 13

A Thép mà nhà máy công cụ mua để sản xuất máy móc

B Sữa mà một cửa hàng bán lẻ bán cho người tiêu dùng

C Xe đạp mà hộ gia đình mua

D Đáp án B và C

83 Khi tính thu nhập quốc dân (NI) hoặc GNP thì việc cộng hai khoản nào dưới đây là không đúng

A Chi tiêu cho tiêu dùng và đầu tư

B Lợi nhuận của công ty và lãi suất do công ty trả

C Chi tiêu cho tiêu dùng và tiết kiệm

D Thuế tiêu thụ đặc biệt giảm

85 Nếu tiết kiệm là một khoản rút ra khỏi vòng chu chuyển, thì khoản nào sau đây là bơm vào tương

ứng với nó?

A Chi tiêu cho đầu tư

B Mua hàng hoá và dịch vụ của chính phủ

C Trợ cấp thất nghiệp

D Chi tiêu cho đầu tư, mua hàng hoá và dịch vụ của chính phủ và trợ cấp thất nghiệp

E Chi tiêu cho đầu tư, mua hàng hoá và dịch vụ của chính phủ

86 Hoạt động nào sau đây có thể làm tăng GDP

A Một người sửa chữa chiếc xe máy của mình

B Một gia đình bán ngôi nhà của mình

C Người lái xe tắc xi đưa vợ ra sân bay

D Người mẹ đưa con đến nhà trẻ chứ không để ở nhà cho bà trông nữa

E Nhà máy công cụ mua thép của hãng sản xuất thép

87 GDP danh nghĩa của Việt nam là 270 nghìn tỷ đồng vào năm 1995 và 290 nghìn tỷ đồng vào năm

1996 Sự gia tăng này có thể có nguyên nhân ở

A Sự gia tăng giá trị sản lượng của Việt nam

B Lạm phát

C Sự gia tăng mức mua hàng của chính phủ

D Biện pháp cắt giảm nhập khẩu

E Tất cả các yếu tố nêu ở đây

88 Trong nền kinh tế giản đơn và nền kinh tế đóng

A.Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm trong nước

B Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm trong nước

C Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm trong nước

D Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm trong nước không có quan hệ gì với nhau

89 Trong nền kinh tế giản đơn

A Chi tiêu của chính phủ luôn luôn bằng thuế của chính phủ

B Xuất khấu luôn luôn bằng nhập khẩu

C Tiết kiệm luôn luôn bằng đầu tư

D Nhu cầu tiết kiệm luôn luôn bằng nhu cầu đầu tư

90 Trong nền kinh tế mở, GDP tính theo phương pháp chi tiêu và phương pháp sản phẩm cuối cùng

đều bằng

Trang 14

A C+I+G+X+M B C+I+G+X-M C C+I+G+Te

D C+I+G+D E C+I+G+Td

91 Theo phương pháp giá trị gia tăng GDP bằng

A Tổng thu nhập gia tăng của các nhân tố sản xuất trong nước

B Tổng chi phí tăng thêm phát sinh từ việc sử dụng các nhân tố sản xuất như lao động, vốn, đất

đai và năng lực kinh doanh

C Tổng giá trị tăng thêm cuả tất cả các ngành trong nền kinh tế

D.Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ trừ khấu hao

92 Nhu cầu đầu tư

A Phụ thuộc vào kỳ vọng và lãi suất đi vay của nhà đầu tư

B Chỉ phụ thuộc vào nhận định cuả nhà đầu tư về nhu cầu trong tương lai

C Phụ thuộc vào thu nhập của nền kinh tế

D Phụ thuộc vào quy mô tiết kiệm của hộ gia đình và chính phủ

93 Chi tiêu mua hàng của chính phủ phụ thuộc vào

A Thuế của chính phủ

B Thu nhập của nền kinh tế

C Các cân nhắc về mặt chính trị- xã hội của chính

D Quy mô cuả chính phủ

E.Viện trợ của nước ngoài

94 Xuất khẩu ròng phụ thuộc vào

A Thu nhập của nền kinh tế

B Thu nhập ở nước ngoài

C Khuynh hướng nhập khẩu cận biên

D Tỷ giá hối đoái

E Tất cả các yếu tố nói ở đây

95 Khái niệm ''tiết kiệm tư nhân'' được sử dụng trong phân tích tổng sản phẩm và thu nhập quốc dân

A Tổng tài sản do khu vực hộ gia đình nắm giữ

B Thu nhập nhận được trong một thời kỳ và được dùng để mua chứng khoán

C Thu nhập nhận được trong một thời kỳ mà không chi ra để mua hàng tiêu dùng và đóng thuếD.Tổng tài sản của các hộ gia đình trừ đi các khoản nợ của họ

96 GDP thực tế và GDP danh nghĩa bằng nhau khi

Trang 15

98 GDP danh nghĩa bằng 1344 tỷ đồng Chỉ số điều chỉnh GDP bằng 112% GDP thực tế bằng:

A Mức cung tiền giảm , các ngân hàng thương mại cho vay ít hơn

B Ngân hàng nhà nước phát hành thêm tiền vào lưu thông

C Mức cung tiền và số nhân tiền đều tăng

D Các ngân hàng thương mại cho vay nhiều hơn

102 Số nhân tiền phụ thuộc:

A.Tiền dự trữ của hệ thống ngân hàng thương mại

B.Tỷ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi không kỳ hạn viết séc

C Mức cung tiền lớn hay nhỏ

D Cả A và B đúng

103 Ngân hàng nhà nước thực hiện nghiệp vụ thị trường mở nhằm:

A Đảm bảo an toàn cho hoạt động của hệ thống ngân hàng thương mại

B Cho các ngân hàng thương mại vay khi mất khả năng thanh toán

C Mua, bán trái phiếu để thay đổi mức cung tiền

D Tài trợ cho bội chi ngân sách

104 Sau một năm GDP thực tế từ 500.000 tỷ đồng tăng lên 600.000 tỷ đồng Tốc độ luân chuyển bình

quân của tiền không thay đổi Để giữ giá ổn định thì phải tăng mức cung tiền:

A 100.000 tỷ đồng

B 120%

C 20%

D Theo tốc độ tăng GDP danh nghĩa

105 Việc chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng mà không tăng thuế có thể dẫn đến

A.Giá cả cao hơn và GDP thấp hơn

B Giá cả cao hơn và GDP cao hơn

C Giá cả thấp hơn và GDP thấp hơn

D Giá cả thấp hơn và GDP cao hơn

E Giá cả cao hơn và GDP không đổi

106 Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của ngân hàng trung ương sẽ dẫn đến

A Sự gia tăng mức cung tiền và nợ nhà nước

B Sự gia tăng cung ứng tiền tệ và lãi suất có xu hướng giảm

C Sự hạn chế các khoản cho vay và lãi suất có xu hướng tăng

Trang 16

D.Tỷ lệ dự trữ của các ngân hàng thương mại giảm và số nhân tiền tăng

107 Chi phí cơ hội của việc giữ một khoản tiền là

A lãi suất thực tế B Lãi suất danh nghĩa

C Lợi nhuận có thể kiếm được nếu dùng số tiền để mua xe máy trước khi nhà nước tăng thuếnhập khẩu

D.Địa tô có thể kiếm được nếu dùng số tiền đó để mua nhà và cho thuê

108 Nếu những cái khác không thay đổi, lượng cầu về tiền lớn hơn khi

A Lãi suất thấp hơn

B Lãi suất cao hơn

C Chi phí cơ hội của việc giữ tiền cao hơn

D Mức giá thấp hơn

E Khi nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái

109 Cung ứng tiền tệ

A Có quan hệ tỷ lệ thuận với lãi suất

B Có quan hệ tỷ lệ nghịch với lãi suất

C Biến động cùng với nhu cầu về tiền tệ

D Chủ yếu do các ngân hàng thương mại quyết định

E Chủ yếu do ngân hàng trung ương quyết định và được giả định là hoàn toàn không phảiứng đối với lãi suất

110 Sự gia tăng cung ứng tiền tệ

A Làm tăng lượng cầu về tiền

B Làm giảm lãi suất

C Làm tăng nhu cầu đầu tư

D Khuyến khích mọi người tìm cách đổi tiền lấy những trái phiếu đem lại lợi tức

E Tất cả những điều nêu ở đây

111 Một nguyên nhân làm cho đường tổng cầu dốc xuống là sự giảm sút của mức giá tạo ra

A Sự giảm sút của cung ứng tiền tệ

B Sự gia tăng của nhu cầu tiền tệ phục vụ cho động cơ giao dịch

C Sự gia tăng cung ứng tiền tệ

D Sự giảm sút của nhu cầu tiền tệ phục vụ cho động cơ giao dịch

E Sự giảm sút của chi tiêu cho đầu tư

112 Ngân hàng trung ương không thể

A Giữ cho cung ứng tiền tệ không thay đổi

B Giữ cho lãi suất không thay đổi

C Đồng thời giữ cho cả lãi suất và cung ứng tiền tệ không thay đổi

D Tất cả các nhận định nêu ở đây đều đúng

113 Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến sản lượng thực tế trong dài hạn?

A Mức cung ứng tiền tệ

B Cung về các nhân tố sản xuất

C Quy mô chi tiêu của chính phủ

D Cán cân thương mại quốc tế

E Quy mô tổng cầu của nền kinh tế

114 Hiện tượng nào dưới đây không thể xẩy ra trong thời kỳ suy thoái

A Đầu tư vào hàng lâu bền

B Giá cả hàng hoá và dịch vụ giảm

C Mức thu về thuế giảm

Ngày đăng: 11/11/2022, 21:35

w