1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nguyên lý kế toán - chương 4

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 4
Người hướng dẫn Ths. Đoàn Thị Thủy
Chuyên ngành Nguyên lý kế toán
Thể loại Giải thích
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 637 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường giới hạn khả năng sản xuất 6.. Sự khan hiếm và Kinh tế học• Kinh tế học: là môn khoa học nghiên cứu cách thức phân bổ các nguồn lực hữu hạn nhằm đáp ứng nhu cầu vô hạn của con ngườ

Trang 1

Chương 1

Những vần đề cơ bản của kinh

tế vi mô

Giảng viên: Ths Đoàn Thị Thủy

ĐT: 098 558 0168

Email: doanthuy291283@gmail.com

Trang 2

Nội dung chính

1 Sự khan hiếm và Kinh tế học

2 Ba vấn đề cơ bản của Kinh tế học

3 Các hình thức tổ chức nền kinh tế

4 Chi Phí cơ hội

5 Đường giới hạn khả năng sản xuất

6 Kinh tế học vi mô và Kinh tế học vĩ mô

7 Kinh tế học thực chứng và Kinh tế học chuẩn tắc

8 Sơ đồ chu chuyển nền kinh tế

2

Trang 3

1.1 Sự khan hiếm và Kinh tế học

• Kinh tế học: là môn khoa học nghiên cứu

cách thức phân bổ các nguồn lực hữu hạn nhằm đáp ứng nhu cầu vô hạn của con

người một cách có hiệu quả nhất

3

Sự khan hiếm

Nhu cầu vô hạn Nguồn lực hữu hạn

Trang 4

1.2 Ba vấn đề cơ bản của kinh tế học

Trang 5

1.3 Các hình thức tổ chức nền kinh tế

 Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung

 Nền kinh tế thị trường tự do

 Nền kinh tế hỗn hợp

Trang 6

1.4 Chi phí cơ hội

Khái niệm:

Chi phí cơ hội là giá trị lớn nhất bị mất đi

khi lựa chọn một quyết định khác

6

Trang 7

1.5 Đường giới hạn khả năng sản xuất

• Ví dụ đơn giản về 1 nền kinh tế chỉ sản xuất hai loại hàng hóa X và Y

Trang 8

1.5 Đường giới hạn khả năng sản xuất

D

A

B

C

E

X

Y

F

G H

50 100 150 200

100

50

75

90

Trang 9

1.5 Đường giới hạn khả năng sản xuất

1.5.1 Khái niệm: đường giới hạn khả

năng sản xuất (PPF: production

possibility frontier) là tập hợp tối đa

số lượng hàng hóa mà một quốc gia

có thể sản xuất được khi sử dụng

toàn bộ nguồn lực.

Trang 10

Đường PPF

10

X

Tăng trưởng kinh

tế

0

Trang 11

1.5 Đường giới hạn khả năng sản xuất

1.5.2 Đặc điểm của đường giới hạn khả

năng sản suất

 Đường giới hạn khả năng sản xuất luôn dốc xuống (thể hiện sự đánh đổi)

 Đường giới hạn khả năng sản xuất lõm về

gốc tọa độ (thể hiện chi phí cơ hội tăng dần)

 Theo thời gian đường giới hạn khả năng

sản xuất sẽ ngày càng dịch ra xa gốc tọa độ (thể hiện sự tăng trưởng kinh tế)

Trang 12

1.6 KTH vi mơ và KTH vĩ mơ

vi của từng thành phần, từng

đơn vị riêng lẻ trong nền kinh tế

 nghiên cứu cách ứng xử

của người tiêu dùng

người sản xuất

 nhằm lý giải sự hình thành và vận động của giá cả từng sản phẩm trong từng dạng thị trường

12

Trang 13

1.6 KTH vi mơ và KTH vĩ mơ

 Kinh tế vĩ mô : nghiên cứu nền kinh tế trên phạm vi tổng thể toàn bộ thông qua các biến số kinh tế

 tổng sản phẩm quốc gia

 tốc độ tăng trưởng kinh tế

 tỉ lệ lạm phát, tỉ lệ thất nghiệp

 cán cân thương mại…

→ đề ra các chính sách kinh tế nhằm ổn định và thúc đẩy tăng trưởng

kinh tế

13

Trang 14

VD về các vấn đề quan tâm của KTH vi mô

và KTH vĩ mô

Sản xuất Gía cả Việc làm

KTH Vi mô • Sản lượng của

từng DN hoặc từng ngành

• VD: bao nhiêu gạo, bao nhiêu xe máy

• Mức gía của từng

SP riêng lẻ

• VD: gía gạo, gía

xe máy

• Việc làm trong từng DN hoặc từng ngành

• VD: số lao động trong ngành SX gạo, xe máy

KTH vĩ mô • Sản lượng cả

nền kinh tế của 1 quốc gia

• VD: Tổng sản phẩm quốc nội (GDP), tăng trưởng kinh tế

• Mức gía chung của nền kinh tế

• VD: gía hàng tiêu dùng, gía hàng

sản xuất, lạm phát

• Việc làm trong

cả nền kinh tế

• VD: tổng số lao động, tỉ lệ thất nghiệp

Trang 15

Kinh tế học thực chứng

Nhằm mô tả, giải thích và dự báo

• các vấn đề kinh tế đã, đang và sẽ xảy ra

• một cách khách quan và khoa học

Kinh tế học chuẩn tắc

• Đưa ra những chỉ dẫn, những cách

giải quyết các vấn đề kinh tế theo

quan điểm chủ quan của mỗi cá

nhân, mỗi nhóm người.

1.7 KTH thực chứng và KTH chuẩn tắc

Trang 16

1.8 Sơ đồ chu chuyển kinh tế

16

THỊ TRƯỜNG HÀNG HÓA & D.VỤ

THỊ TRƯỜNG CÁC YẾU TỐ SẢN XUẤT

DOANH NGHIỆP HỘ GIA ĐÌNH

Chi tiêu

Yếu tố sản xuất

Lương, tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận

Lao động, vốn,

đất đai

Thu nhập

Ngày đăng: 08/11/2022, 16:48