ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG THÔNG TIN CỦA BCĐKT KHÁI NIỆM ĐƠN VỊ KẾ TOÁN THỰC THỂ KINH DOANH Mỗi doanh nghiệp được nhận thức và đối xử như là những tổ chức độc lập với chủ sở hữu và với các doan
Trang 1CHÖÔNG 2
1
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN VÀ
BÁO CÁO XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
NỘI DUNG CHƯƠNG 2
2
2
BẢNG XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
1 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Nội dung
1.1 CÁC NGUYÊN TẮC VÀ KHÁI NIỆM
1.2 KHÁI NIỆM BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
1.3 KẾT CẤU BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
1.4 ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NVKTPS ĐẾN TÍNH CÂN
ĐỐI CỦA BCĐKT
1.5 ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG THÔNG TIN CỦA BCĐKT
KHÁI NIỆM ĐƠN VỊ KẾ TOÁN (THỰC THỂ KINH DOANH)
Mỗi doanh nghiệp được nhận thức và đối xử như là những
tổ chức độc lập với chủ sở hữu và với các doanh nghiệp khác
Now Future
NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG
LIÊN TỤC
Giả thiết rằng DN sẽ tiếp tục hoạt động SXKD bình thường trong thời gian tới, nên các loại tài sản
mà nó nắm giữ phải được phản ánh theo giá gốc và BCTC được lập trên cơ sở giả định này
1.1 CÁC NGUYÊN TẮC VÀ KHÁI NIỆM KẾ TOÁN
Trang 25
NGUYÊN TẮC THƯỚC ĐO
TIỀN TỆ
Tiền tệ được thừa nhận là đơn
vị đồng nhất trong việc tính tốn
tất cả các nghiệp vụ kế tốn
NGUYÊN TẮC CƠ SỞ DỒN TÍCH
Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp phải được ghi sổ kế tốn vào thời điểm phát sinh, khơng căn cứ vào thời điểm thực tế thu hoặc chi tiền hay tương đương tiền
1.1 CÁC NGUYÊN TẮC VÀ KHÁI NIỆM KẾ TỐN
6
NGUYÊN TẮC LƯỠNG DIỆN
Tất cả các thủ tục kế tốn đều bắt nguồn từ phương trình kế tốn cơ bản
TÀI
NGUYÊN TẮC GIÁ GỐC
Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc
1.1 CÁC NGUYÊN TẮC VÀ KHÁI NIỆM KẾ TỐN
7
BCĐKT là báo cáo kế toán phản ánh một cách tổng quát
tình hình tài sản của doanh nghiệp theo hai cách phân
loại: kết cấu của tài sản và nguồn hình thành nên tài sản
thông qua thước đo bằng tiền , tại một thời điểm nhất định
(cuối tháng, quí, năm)
1.2 KHÁI NIỆM BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN
8
a Kết cấu chung: Nội dung kết cấu BCĐKT xây dựng trên cơ sở phương trình kế toán căn bản thể hiện mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn
Tài sản Nguồn vốn
1.3 KẾT CẤU BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN
NGUỒN VỐN TÀI SẢN
NỢ PHẢI TRẢ VỐN CHỦ SỞ HỮU
Trang 3BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày (đơn vị tính: )
TÀI SẢN Số tiền NGUỒN VỐN Số tiền
A Tài sản ngắn hạn
B Tài sản dài hạn
A Nợ phải trả
B Nguồn vốn chủ sở hữu
Tổng tài sản A Tổng nguồn vốn A
9
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày (đơn vị tính: )
A. Tài sản ngắn hạn
B. Tài sản dài hạn
Tổng tài sản A
A. Nợ phải trả
B. Nguồn vốn chủ sở hữu
Tổng nguồn vốn A
10
11
CÁC ĐỊNH NGHĨA:
TÀI SẢN: những vật hữu hình hay vô hình mà
nó thỏa 3 điều kiện sau:
Thuộc quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát lâu
dài của đơn vị
Phải có giá trị đối với đơn vị
Phải có giá phí có thể tính được
1.3 KẾT CẤU BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN
12
CÁC ĐỊNH NGHĨA:
NỢ PHẢI TRẢ (CÔNG NỢ): trách nhiệm kinh tế phải trả cho một khoản rõ ràng, chính xác cho các chủ nợ
VỐN CHỦ SỞ HỮU: vốn góp của các chủ sở hữu đơn vị mà DN không phải cam kết thanh toán
1.3 KẾT CẤU BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN
Trang 413
b Kết cấu từng bên
Bên tài sản được chia thành 2 loại:
1.3 KẾT CẤU BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN
Loại A: Tài sản ngắn hạn
• Tiền và các khoản tương
đương tiền
• Các khoản đầu tư tài chính
ngắn hạn
• Các khoản phải thu ngắn hạn
• Hàng tồn kho
• Tài sản ngắn hạn khác
Loại B: Tài sản dài hạn
•Các khoản phải thu dài hạn
•Tài sản cố định
•Bất động sản đầu tư
•Tài sản dở dang dài hạn
•Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
•Tài sản dài hạn khác
14
b Kết cấu từng bên
Bên nguồn vốn cũng được chia thành hai loại:
1.3 KẾT CẤU BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN
Loại A: Nợ phải trả
• Nợ ngắn hạn
• Nợ dài hạn
Loại B: Vốn chủ sở hữu
• Vốn chủ sở hữu
•Nguồn kinh phí và quỹ khác
15
Tại một doanh nghiệp vào ngày 30/09/20xx có các tài
liệu sau đây: (ĐVT: 1.000đ)
1. Tiền mặt 20.000
2. Tiền gửi ngân hàng 120.000
3. Phải thu của khách hàng 60.000
4. Nguyên vật liệu 200.000
5. Tài sản cố định hữu hình 700.000
VÍ DỤ VỀ BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
16
6. Hao mòn TSCĐHH 100.000
7. Vay ngắn hạn 100.000
8. Phải trả người bán 80.000
9. Phải trả công nhân viên 20.000
10. Nguồn vốn kinh doanh 720.000
Yêu cầu: Căn cứ vào số liệu trên lập bảng cân đối kế toán của DN vào cuối năm
VÍ DỤ VỀ BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Trang 5BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 30/09/20xx (ĐVT: 1000 đ)
TÀI SẢN SỐ TIỀN NGUỒN VỐN SỐ TIỀN
Loại A: Tài sản ngắn
Loại B: Tài sản dài hạn Loại B: Vốn chủ sở hữu
TỔNG CỘNG TS: TỔNG CỘNG NV:
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh là một khái niệm pháp lí chỉ những hoạt động kinh tế hoặc có khi là những biến cố, sự kiện mà làm ảnh hưởng đến tài sản và nguồn vốn của đơn vị
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh bao giờ cũng ảnh hưởng ít nhất đến 2 khoản khác nhau trên BCĐKT Nhưng sự biến động của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bao giờ cũng không ngoài 4 trường hợp sau:
1.4 ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NVKTPS ĐẾN TÍNH CÂN ĐỐI CỦA BCĐKT
19
a) TRƯỜNG HỢP 1: NVKTPS chỉ ảnh hưởng đến 1 bên tài sản
của BCĐKT
TÀI SẢN NGUỒN VỐN
1 hay nhiều loại TÀI SẢN TĂNG LÊN
1 hay nhiều loại TÀI SẢN GIẢM XUỐNG
NGHIỆP VỤ KINH
TẾ PHÁT SINH
TỔNG TÀI SẢN VÀ TỔNG NGUỒN VỐN KHÔNG ĐỔI
1.4 ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NVKTPS ĐẾN TÍNH
CÂN ĐỐI CỦA BCĐKT
20
TÀI SẢN NGUỒN VỐN
NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH
1.4 ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NVKTPS ĐẾN TÍNH CÂN ĐỐI CỦA BCĐKT
Ví dụ:
Trong tháng 01/20xx có NVKTPS: Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 20.000.000 đồng
Trang 6TÀI SẢN SỐ
TIỀN NGUỒN VỐN TIỀN SỐ Loại A: Tài sản ngắn hạn Loại A: Nợ phải trả
Loại B : Tài sản dài hạn Loại B: Vốn chủ sở hữu
TỔNG CỘNG TS: TỔNG CỘNG NV:
21
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31/01/20xx (ĐVT: 1000 đ)
22 b) TRƯỜNG HỢP 2: NVKTPS chỉ ảnh hưởng 1 bên nguồn vốn
của BCĐKT
TÀI SẢN NGUỒN VỐN
1 hay nhiều loại NGUỒN VỐN TĂNG LÊN
1 hay nhiều loại NGUỒN VỐN GIẢM XUỐNG
NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH
TỔNG TÀI SẢN VÀ TỔNG
1.4 ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NVKTPS ĐẾN TÍNH CÂN ĐỐI CỦA BCĐKT
23
TÀI SẢN NGUỒN VỐN
NGHIỆP VỤ KINH
TẾ PHÁT SINH
1.4 ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NVKTPS ĐẾN TÍNH
CÂN ĐỐI CỦA BCĐKT
Ví dụ:
Trong tháng 01/20xx có NVKTPS: Vay ngắn hạn để trả nợ người bán 40.000.000 đồng
TÀI SẢN SỐ
TIỀN NGUỒN VỐN TIỀN SỐ Loại A: Tài sản ngắn hạn Loại A: Nợ phải trả
Loại B : Tài sản dài hạn Loại B: Vốn chủ sở hữu
TỔNG CỘNG TS: TỔNG CỘNG NV:
24
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31/01/20xx (ĐVT: 1000 đ)
Trang 725
c) TRƯỜNG HỢP 3: NVKTPS ảnh hưởng cả 2 bên tài sản và
nguồn vốn của BCĐKT
NGHIỆP VỤ KINH
TẾ PHÁT SINH
1 hay nhiều loại TÀI SẢN TĂNG LÊN
1 hay nhiều loại NGUỒN VỐN TĂNG LÊN
TỔNG TÀI SẢN VÀ TỔNG NGUỒN VỐN TĂNG LÊN TÀI SẢN NGUỒN VỐN
1.4 ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NVKTPS ĐẾN TÍNH
CÂN ĐỐI CỦA BCĐKT
1.4 ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NVKTPS ĐẾN TÍNH CÂN ĐỐI CỦA BCĐKT
NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH
NGUỒN VỐN
TÀI SẢN
Ví dụ:
Trong tháng 01/20xx có NVKTPS: Vay ngân hàng để mua nguyên vật liệu 100.000.000 đồng
TÀI SẢN SỐ
TIỀN NGUỒN VỐN TIỀN SỐ Loại A: Tài sản ngắn hạn Loại A: Nợ phải trả
Loại B : Tài sản dài hạn Loại B: Vốn chủ sở hữu
TỔNG CỘNG TS: TỔNG CỘNG NV:
27
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31/01/20xx (ĐVT: 1000 đ)
28 d) TRƯỜNG HỢP 4: NVKTPS ảnh hưởng cả 2 bên tài sản và
nguồn vốn của BCĐKT
NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH
TỔNG TÀI SẢN VÀ TỔNG NGUỒN VỐN GIẢM XUỐNG
04/05/2017
TÀI SẢN NGUỒN VỐN
1.4 ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NVKTPS ĐẾN TÍNH CÂN ĐỐI CỦA BCĐKT
1 hay nhiều loại TÀI SẢN GIẢM XUỐNG
1 hay nhiều loại NGUỒN VỐN GIẢM XUỐNG
Trang 81.4 ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NVKTPS ĐẾN TÍNH
CÂN ĐỐI CỦA BCĐKT
NGHIỆP VỤ KINH
TẾ PHÁT SINH
NGUỒN
VỐN
TÀI SẢN
Ví dụ:
Trong tháng 01/20xx có NVKTPS: Dùng tiền gửi ngân hàng trả nợ người bán 60.000.000 đồng
TÀI SẢN SỐ
TIỀN NGUỒN VỐN TIỀN SỐ Loại A: Tài sản ngắn hạn Loại A: Nợ phải trả
Loại B : Tài sản dài hạn Loại B: Vốn chủ sở hữu
TỔNG CỘNG TS: TỔNG CỘNG NV:
30
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31/01/20xx (ĐVT: 1000 đ)
31
a) Một NVKTPS bao giờ cũng liên quan đến ít nhất 2
khoản thuộc BCĐKT, hoặc tài sản hoặc nguồn vốn
hoặc vừa thuộc tài sản vừa thuộc nguồn vốn
b) Nếu NVKTPS chỉ ảnh hưởng đến 1 bên hoặc tài sản
hoặc nguồn vốn của BCĐKT thì số tổng cộng của
bảng cân đối kê toán không thay đổi Còn nếu ảnh
hưởng cả 2 bên của của BCĐKT thì số tổng cộng sẽ
thay đổi
NHẬN XÉT BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
32
c) Nghiệp vụ kinh tế phát sinh hàng ngày, hàng giờ trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp và rất
đa dạng Nhưng sự tác động đó không bao giờ làm mất
đi tính cân đối của bảng cân đối kế toán
d) 4 trường hợp ảnh hưởng của các NVKTPS phản ánh
trạng thái động của BCĐKT Còn tính cân đối của BCĐKT phản ánh trạng thái tĩnh của BCĐKT
NHẬN XÉT BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Trang 933
Chủ yếu cung cấp thông tin về kế toán tài chính
NGƯỜI BÊN NGOÀI DOANH NGHIỆP
• Người cho vay
• Nhà đầu tư
• Chính phủ
• Khách hàng
• Kiểm toán
1.5 ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG THƠNG TIN CỦA
BCĐKT
34
2 BẢNG XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
2.1 NHỮNG NGUYÊN TẮC KẾ TỐN CƠ BẢN 2.2 KHÁI NIỆM BẢNG XÁC ĐỊNH KẾT QỦA KINH DOANH
2.3 KẾT CẤU BẢNG XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 2.4 MỐI QUAN HỆ GIỮA BẢNG CĐKT VÀ BẢNG XĐKQKD
Nội dung
35
NGUYÊN TẮC GHI NHẬN
DOANH THU
Doanh thu là số tiền thu được và
được ghi nhận khi quyền sở hữu
hàng hóa bán ra được chuyển giao
hay khi các dịch vụ được thực hiện
NGUYÊN TẮC PHÙ HỢP
-Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp nhau
- Ghi nhận doanh thu phải ghi nhận chi phí tương ứng tạo ra doanh thu đó
2.1 NHỮNG NGUYÊN TẮC KẾ TỐN CƠ BẢN
36
Thận trọng là việc xem xét, cân nhắc, phán đoán cần thiết để lập các ước tính kế toán trong điều kiện không chắc chắn
NGUYÊN TẮC THẬN TRỌNG
- Phải lập các khoản dự phòng nhưng không lập quá lớn
- Không đánh giá quá cao hơn giá trị của các tài sản và khoản thu nhập
- Không đánh giá thấp hơn giá trị các khoản nợ phải trả và chi phí
- Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh lợi ích kinh tế Chi phí phải được ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí
2.1 NHỮNG NGUYÊN TẮC KẾ TỐN CƠ BẢN
Trang 1004/05/2017
37
NGUYÊN TẮC NHẤT QUÁN
-Các chính sách và phương pháp kế
tốn doanh nghiệp đã chọn phải được
áp dụng thống nhất ít nhất trong một
kỳ kế tốn năm
-Trường hợp cĩ thay đổi chính sách
và phương pháp kế tốn đã chọn thì
phải giải trình lý do và ảnh hưởng của
sự thay đổi đĩ trong phần thuyết minh
báo cáo tài chính
NGUYÊN TẮC TRỌNG YẾU
-Thơng tin được coi là trọng yếu trong trường hợp nếu thiếu thơng tin hoặc thiếu chính xác của thơng tin đĩ cĩ thể làm sai lệch đáng kể báo cáo tài chính, làm ảnh hưởng đến quyết định kinh tế của người sử dụng báo cáo tài chính
2.1 NHỮNG NGUYÊN TẮC KẾ TỐN CƠ BẢN
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
là báo cáo tổng hợp phản ánh tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh trong một kỳ của
DN và chi tiết cho từng hoạt động kinh doanh chính và các hoạt động khác
04/05/2017
38
2.2 KHÁI NIỆM BẢNG XÁC ĐỊNH KẾT QỦA KINH DOANH
Báo cáo kết quả HĐKD gồm 2 phần:
Phần 1: Lãi (lỗ): phản ánh tình hình và kết
quả kinh doanh của các hoạt động kinh doanh
chính và các hoạt động khác của DN
Phần 2: Tình hình thực hiện nghĩa vụ đối
với nhà nước: (bao gồm những khoản thuế, các
khoản BHXH, BHYT, KPCĐ, các loại phí )
04/05/2017
39
2.3 KẾT CẤU BẢNG XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH
DOANH
04/05/2017
40
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm………
Đơn vị tính:
Trang 11CHỈ TIÊU Mã
số Thuyết minh Năm nay trước Năm
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50
15 Chi phí thuế TNDN hiện hanh 51 VI.30
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 - 51) 60
04/05/2017
41
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm………
Đơn vị tính:
(*) Chỉ áp dụng cho cơng ty cổ phần
-Trong bảng XĐKQKD, khoản mục lợi nhuận
sở hữu
Trên bảng CĐKT, lợi nhuận chưa phân phối sẽ tăng lên hoặc giảm xuống một khoản đúng bằng với kết quả lợi nhuận sau thuế trên bảng XĐKQKD
04/05/2017
42
2.4 MỐI QUAN HỆ GIỮA BẢNG CĐKT VÀ
TÀI SẢN SỐ TIỀN
NGUỒN VỐN
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch
vụ
2 Các khoản giảm trừ
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung
cấp dịch vụ
4 Gía vốn hàng bán
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp
dịch vụ
15 Chi phí thuế TNDN hiện hanh
16 Chi phí thuế TNDN hoan lại
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập
doanh nghiệp
04/05/2017
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT
ĐỘNG KINH DOANH
Năm……… (ĐVT: 1000đ)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN
Năm……… (ĐVT: 1000đ)
43