1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ KT Dược Cổ Truyền

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 22,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Thuốc có tính táo, tác dụng thanh nhiệt thường có vị gì? 55 Chua Cay Đắng Mặn Ngọn Câu 5: Trường hợp bệnh nhân bị chứng thực hàn hoặc dương hư sinh hàn, anh chị chọn các vị thuốc có tính (khí) vị thế nào để điều trị? 55 Vị cay, tính ấm Vị ngọt, tính bình Vị đắng tính hàn Vị cay tính mát Vị chua, tính mát Câu 1: “Chữa sốt cao cần dùng những vị thuốc có tính hàn lương” là dựa vào qui luật nào của học thuyết âm dương? 55 Thống nhất Bình hành Tiêu trưởng Hỗ căn Đối lập Câu 7: Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC hành kim? 55 Đại trường Da lông, tấu lý Vị tân Môi, miệng Lo lắng Câu 8: Theo quan niệm “mẹ thực tả con”, khi Can dương cường thịnh thì tả vào tạng nào? 55 Thận Can Tâm Phế Tỳ CÂu 19: Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm bổ âm? 55 Đương quy, bạch thược Đảng sâm, bạch truật Xuyên khung, ích mẫu Ba kích, đỗ trọng Thiên môn, kỷ tử Câu 13: Nhóm thuốc hành khí giải uất gồm các vị nào sau đây? 55 Hương phụ, tế tân, chỉ thực Trần bì, hương phụ, uất kim Quế chi, mộc hương, ngải diệp Khương hoàng, nga truật Tang chi, tang ký sinh, tang phiêu tiêu Câu 4: Cặp phạm trù âm cực tất sinh dương, dương cực tất sinh âm là nằm trong quy luật nào của học thuyết âm dương? 55 Bình hành Hỗ căn Đối lập Tiêu trưởng Bất hòa Câu 9: Hạnh nhân, Bách bộ được xếp vào nhóm thuốc nào sau đây? 55 Ôn hóa hàn đờm Thanh phế chỉ khái Ôn phế chỉ khái Hành khí giải uất Thanh hóa nhiệt đờm Câu 2: Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC triệu chứng âm? 55 Đi ngoài phân lỏng, nát Rêu lưỡi trắng, chất lưỡi nhợt Trong người thấy lạnh, tiêu chảy Chân tay lạnh, sợ lạnh Mạch phù hữu lực Câu 14: Thuốc có vị chua, tính mát là thuốc ? 55 Mang tính dương trong âm Mang tính âm trong dương Mnag tính dương trong dương Mang tính âm trong âm Câu 11: Vị thuốc nào sau đây được xếp vào nhóm ôn trung tán hàn? 55 Can khương Quế chi Phụ tử Quế nhục Hương nhu Câu 18: Thuốc nào sau đây KHÔNG dùng được cho phụ nữ mang thai? 55 Tô diệp Thông bạch Lạc tiên Khương hoàng Ngãi cứu Câu 15: Tại sao không dùng thuốc giải biểu trong thời gian kéo dài? 55 Thuốc có nguy cơ gây dọa sẩy thai Thuốc gây kích ứng tiêu hóa Thuốc có tính hàn gây nê trệ Thuốc gây xuất huyết Thuốc làm hao tổn tân dịch Câu 17: Sơn tra, mạch nha là thuốc chữa nhóm bệnh nào? 55 Giải độc cơ thể Chữa ăn uống không tiêu Cầm máu, giảm đau An thai Cầm tiêu chảy Câu 16: Tên khoa học nào đúng với bộ phận dùng làm thuốc của Mã tiền ? 55 Rhizoma Herba Flos Semen Folium Câu 20: Theo bộ vị của mạch, bộ Xích ở tay phải ứng với tạng phủ nào? 55 Đởm Tam tiêu Phế Tâm Bàng quang Câu 12: Nhóm thuốc nào sau đây có tác dụng hạ hỏa, thanh tâm nhiệt, trừ phiền, chữa sốt cao, mê sảng? 55 Thanh nhiệt giải độc Thanh nhiệt giáng hỏa Thanh nhiệt lương huyết Thanh nhiệt giải thử Thanh nhiệt táo thấp Câu 3: Hội chứng bệnh nào dưới đây là do mất cân bằng âm dương? 55 Dương hư sinh nội nhiệt Âm thịnh sinh ngoại hàn Âm hư sinh nội hàn Dương thịnh sinh nội nhiệt Dương thịnh sinh ngoại nhiệt Câu 10: Vị thuốc nào sau đây không thuộc nhóm thuốc giải biểu? 55 Bạch chỉ Thông bạch Tô diệp Tiền hồ Quế chi

Trang 1

Câu 6: Thuốc có tính táo, tác dụng thanh nhiệt thường có vị gì? *

5/5

Chua

Cay

Đắng

Mặn

Ngọn

Câu 5: Trường hợp bệnh nhân bị chứng thực hàn hoặc dương hư sinh hàn, anh chị chọn các vị thuốc có tính (khí) vị thế nào để điều trị? *

5/5

Vị cay, tính ấm

Vị ngọt, tính bình

Vị đắng tính hàn

Vị cay tính mát

Vị chua, tính mát

Câu 1: “Chữa sốt cao cần dùng những vị thuốc có tính hàn lương” là dựa vào qui luật nào của học thuyết âm dương? *

5/5

Thống nhất

Bình hành

Tiêu trưởng

Hỗ căn

Đối lập

Câu 7: Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC hành kim? *

5/5

Đại trường

Da lông, tấu lý

Vị tân

Môi, miệng

Lo lắng

Câu 8: Theo quan niệm “mẹ thực tả con”, khi Can dương cường thịnh thì

tả vào tạng nào? *

5/5

Thận

Can

Tâm

Phế

Tỳ

CÂu 19: Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm bổ âm? *

5/5

Đương quy, bạch thược

Đảng sâm, bạch truật

Trang 2

Xuyên khung, ích mẫu

Ba kích, đỗ trọng

Thiên môn, kỷ tử

Câu 13: Nhóm thuốc hành khí giải uất gồm các vị nào sau đây? *

5/5

Hương phụ, tế tân, chỉ thực

Trần bì, hương phụ, uất kim

Quế chi, mộc hương, ngải diệp

Khương hoàng, nga truật

Tang chi, tang ký sinh, tang phiêu tiêu

Câu 4: Cặp phạm trù "âm cực tất sinh dương, dương cực tất sinh âm" là nằm trong quy luật nào của học thuyết âm dương? *

5/5

Bình hành

Hỗ căn

Đối lập

Tiêu trưởng

Bất hòa

Câu 9: Hạnh nhân, Bách bộ được xếp vào nhóm thuốc nào sau đây? * 5/5

Ôn hóa hàn đờm

Thanh phế chỉ khái

Ôn phế chỉ khái

Hành khí giải uất

Thanh hóa nhiệt đờm

Câu 2: Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC triệu chứng âm? *

5/5

Đi ngoài phân lỏng, nát

Rêu lưỡi trắng, chất lưỡi nhợt

Trong người thấy lạnh, tiêu chảy

Chân tay lạnh, sợ lạnh

Mạch phù hữu lực

Câu 14: Thuốc có vị chua, tính mát là thuốc ? *

5/5

Mang tính dương trong âm

Mang tính âm trong dương

Mnag tính dương trong dương

Mang tính âm trong âm

Câu 11: Vị thuốc nào sau đây được xếp vào nhóm ôn trung tán hàn? * 5/5

Can khương

Quế chi

Trang 3

Phụ tử

Quế nhục

Hương nhu

Câu 18: Thuốc nào sau đây KHÔNG dùng được cho phụ nữ mang thai? * 5/5

Tô diệp

Thông bạch

Lạc tiên

Khương hoàng

Ngãi cứu

Câu 15: Tại sao không dùng thuốc giải biểu trong thời gian kéo dài? * 5/5

Thuốc có nguy cơ gây dọa sẩy thai

Thuốc gây kích ứng tiêu hóa

Thuốc có tính hàn gây nê trệ

Thuốc gây xuất huyết

Thuốc làm hao tổn tân dịch

Câu 17: Sơn tra, mạch nha là thuốc chữa nhóm bệnh nào? *

5/5

Giải độc cơ thể

Chữa ăn uống không tiêu

Cầm máu, giảm đau

An thai

Cầm tiêu chảy

Câu 16: Tên khoa học nào đúng với bộ phận dùng làm thuốc của Mã tiền ? *

5/5

Rhizoma

Herba

Flos

Semen

Folium

Câu 20: Theo bộ vị của mạch, bộ Xích ở tay phải ứng với tạng phủ nào? * 5/5

Đởm

Tam tiêu

Phế

Tâm

Bàng quang

Câu 12: Nhóm thuốc nào sau đây có tác dụng hạ hỏa, thanh tâm nhiệt, trừ phiền, chữa sốt cao, mê sảng? *

5/5

Trang 4

Thanh nhiệt giải độc

Thanh nhiệt giáng hỏa

Thanh nhiệt lương huyết

Thanh nhiệt giải thử

Thanh nhiệt táo thấp

Câu 3: Hội chứng bệnh nào dưới đây là do mất cân bằng âm dương? * 5/5

Dương hư sinh nội nhiệt

Âm thịnh sinh ngoại hàn

Âm hư sinh nội hàn

Dương thịnh sinh nội nhiệt

Dương thịnh sinh ngoại nhiệt

Câu 10: Vị thuốc nào sau đây không thuộc nhóm thuốc giải biểu? * 5/5

Bạch chỉ

Thông bạch

Tô diệp

Tiền hồ

Quế chi

Ngày đăng: 02/11/2022, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w