ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN DƯỢC CỔ TRUYỀN giúp cho các bạn ôn tập kĩ càng hơn về bộ môn này. Đáp án mang tính chất tham khảo từ sách nên các bạn vui lòng check kỹ trước khi sử dụng. Hi vọng tài liệu có thể giúp các bạn ôn tập tốt hơn kiến thức mình trước khi bước vào kỳ thi tốt đẹp
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN DƯỢC CỔ TRUYỀN
1 Y học cổ truyền Việt Nam được cấu thành và chịu ảnh hưởng bởi các bộ phận nào sau đây,
chọn câu sai?
a Y học cổ điển Trung Quốc
b Ảnh hưởng của đạo Hồi
c Ảnh hưởng thực hành Úc
d Ảnh hưởng của y học Ấn Độ
e Thực hành bản địa của các bộ tộc ở Việt Nam
2 Câu nói “Nam dược trị nam nhân” là của vị danh y nào sau đây?
a Nguyễn Bá Tĩnh
b Lê Hữu Trác
c Phạm Công Bân
d Hoàng Đôn Hoà
e Nguyễn Đại Năng
3 Theo thống kê điều tra của Viện Dược Liệu đến năm 2015, Việt Nam hiện có bao nhiêu loài thực vật được sử dụng làm thuốc?
a Trên 4000 loài
b Trên 5000 loài
c Trên 6000 loài
d Trên 7000 loài
e Trên 8000 loài
4 Tác phẩm nào sau đây là của đại danh y Lê hữu Trác của vị danh y nào sau đây?
a Hồng nghĩa giác tư y thư
b Vạn bệnh hồi xuân
c Hải thượng y tông tâm lĩnh
d Bảo anh lương phương
e Ngoại khoa chính tông
5 Tứ khí của dược liệu được theo YHCT gồm các loại sau đây, ngoại trừ?
a Hàn
b Lương
Trang 2c Ôn
d Nhiệt
e Hoả
6 Ngũ vị theo YHCT bao gồm các loại sau đây, ngoại trừ?
a Toan, khổ, hàm, tân, cam
b Toan, khổ, tân, cam, đạm
c Toan, khổ, tân, cam, sáp, thu liễm
d Toan, khổ, hàm, đạm, cam
e Toan, khổ, hàm, tân, cam, đạm
7 Dựa vào ngũ vị, công năng của dược liệu có thể dự đoán như sau, chọn câu sai?
a Vị cay có tính phát tán
b Vị ngọt thường có tác dụng bổ dưỡng
c Vị chua thường có tác dụng thu liễm, cố sáp
d Vị đắng thường có tác dụng tả hạ, táo thấp
e Vị mặn thường có tác dụng làm tỉnh thần
8 Chiều hướng tác động của dược liệu theo YHCT gồm có?
a Thăng, giáng, phù, trầm
b Thăng, giáng, phù, tán
c Thăng, giáng, tán, tụ
d uThăng, giáng, tụ, tích
e Thăng thanh giáng trọc
9 Ý nghĩa của các tính năng dược liệu theo YHCT, chọn câu sai?
a Khí vị cho biết tính chất của dược liệu
b Thăng giáng phù trầm cho biết xu hướng tác động của dược liệu
c Qui kinh cho biết tác dụng chọn lọc đối với cơ quan nhất định
d Tứ khí, ngũ vị không liên quan với thăng giáng phù trầm
e Ngũ vị và qui kinh có liên quan với nhau
10 Liều lượng các dược liệu khi sử dụng phụ thuộc vào các yếu tố sau?
a Tuổi, giới người bệnh
b Tính chất, tình hình bệnh
c Mục đích dùng thuốc
Trang 3d Thuốc có độc hay không độc
e Tất cả các yếu tố trên
11 Các loại sự vật hiện tượng nào sau đây, theo học thuyết ngũ hành là thuộc về hành hoả?
a Tạng Tâm
b Phủ Tiểu trường
c Tình chí vui
d Màu đỏ
e Tất cả các câu trên đều đúng
12 Ứng dụng học thuyết ngũ hành trong chế biến dược liệu, vị thuốc Hoàng kỳ chế với mật ong
để làm tăng tác dụng lên tạng nào sau đây?
a Tạng Phế
b Tạng Tâm
c Tạng Thận
d Tạng Tỳ
e Tạng Can
13 Quy luật nào sau đây không thuộc bốn quy luật của học thuyết Âm dương?
a Âm dương tiêu biến
b Âm dương hỗ căn
c Âm dương đối lập
d Âm dương bình hành
e Âm dương tiêu trưởng
14 Ngũ vị chia theo âm dương, chọn câu đúng?
a Cay thuộc dương
b Đắng thuộc dương
c Ngọt thuộc âm
d Mặn thuộc dương
e Chua thuộc dương
15 Theo học thuyết ngũ hành, ngũ tạng trong cơ thể chia theo ngũ hành như sau, chọn câu sai?
a Can thuộc hành mộc
b Tâm thuộc hành hoả
c Thận thuộc hành kim
Trang 4d Phế thuộc hành kim
e Tỳ thuộc hành thổ
16 Theo học thuyết ngũ hành, các vị thuốc có vị ngọt sẽ quy vào kinh nào sau đây?
a Kinh can
b Kinh tâm
c Kinh phế
d Kinh thận
e Kinh tỳ
17 Điều nào sau đây đúng khi nói về học thuyết tạng tượng của YHCT?
a Mỗi một tạng là một cơ quan theo giải phẫu học
b Mỗi tạng bao gồm chức năng và vai trò của tạng đó, trong mối liên hệ hữu cơ giữa nó với tạng khác
c Học thuyết tạng tượng chỉ nghiên cứu về kết cấu hình thái
d Học thuyết tạng tượng chỉ nghiên cứu quy luật hoạt động sinh lý
e Học thuyết tạng tượng chỉ nghiên cứu quá trình biến hóa bệnh lý của cơ quan, tổ chức tạng phủ trong cơ thể
18 Để tăng tác dụng quy kinh Phế của dược liệu, YHCT chế biến dược liệu với phụ liệu nào sau đây?
a Nước vo gạo
b Đồng tiện
c Giấm
d Gừng
e Nước vôi
19 Theo học thuyết ngũ hành, quy luật tương khắc thể hiện như sau, chọn câu sai?
a Mộc khắc thổ
b Hoả khắc thuỷ
c Kim khắc mộc
d Thuỷ khắc hoả
e Thổ khắc thuỷ
20 Theo học thuyết ngũ hành, quy luật tương sinh thể hiện như sau, chọn câu đúng?
a Thuỷ sinh kim
Trang 5b Kim sinh thổ
c Thổ sinh mộc
d Mộc sinh hoả
e Hoả sinh kim
21 Mục đích của bào chế dược liệu theo YHCT, chọn câu sai?
a Tạo ra tác dụng mới
b Giảm hiệu lực
c Giảm tác dụng phụ, độc tính
d Ổn định tác dụng của thuốc
e Bảo quản thuốc
22 Để tăng hiệu lực của thuốc, YHCT dùng phương pháp nào sau đây?
a Ứng dụng học thuyết ngũ hành và hiệp đồng tác dụng với phụ liệu
b Ứng dụng học thuyết tinh khí và hiệp đồng tác dụng với phụ liệu
c Ứng dụng học thuyết ngũ hành và học thuyết kinh lạc
d Ứng dụng học thuyết kinh lạc và học thuyết âm dương
e Ứng dụng học thuyết thiên nhân hợp nhất
23 Tăng tác dụng dẫn thuốc vào kinh Thận, YHCT áp dụng bào chế như sau?
a Chế cho thuốc có màu đen, vị mặn
b Chế cho thuốc có màu vàng, vị ngọt
c Chế thuốc có màu đen, vị chua z
d Chế thuốc có màu trắng, vị cay
e Chế thuốc có màu đen, vị đắng
24 Để làm giảm độc tính của Phụ tử, YHCT áp dụng cách bào chế nào sau đây?
a Ngâm nước muối
b Sao đen
c Ngâm giấm
d Chế với phụ liệu mật ong
e Ngâm nước cam thảo
25 Mục đích của việc bào chế Hoa hoè bằng cách sao?
a Ổn định tác dụng
b Giảm tác dụng phụ
Trang 6c Thay đổi dạng dùng
d Tạo ra tác dụng mới
e Làm sạch thuốc
26 Các phương pháp bào chế theo YHCT, bao gồm?
a Thuỷ chế, hoả chế
b Thuỷ chế, Tứ chế
c Thất chế, tứ chế
d Hoả chế, thất chế
e Hoả chế, thuỷ chế, thuỷ hoả hợp chế
27 Mục đích của phương pháp hoả chế, chọn câu sai?
a Tăng tính ấm, giảm tính hàn
b Ổn định hoạt chất
c Giảm độc tính, tác dụng phụ
d Giảm độ bền cơ học
e Làm mềm dược liệu
28 Các phương pháp sao trực tiếp bao gồm?
a Sao cách hoạt thạch
b Sao cách cát
c Sao cách gạo
d Sao vàng hạ thổ
e Sao cách cám
29 Các phương pháp thuộc hoả chế?
a Sao
b Chưng
c Đồ
d Sắc
e Thuỷ phi
30 Sắp xếp thứ tự theo nhiệt độ tăng dần của các phương pháp sao?
a Vi sao < hoàng sao < sao cháy < sao cách cát
b Vi sao < hoàng sao < than sao < sao cách cát
c Hoàng sao < thán sao < vi sao < sao cách cát
Trang 7d Sao cách cát < vi sao < hoàng sao < sao cháy
e Sao cách cát < vi sao < sao cháy < hoàng sao
31 Thuỷ chế bao gồm các phương pháp sau?
a Ngâm, ủ, chưng
b Ngâm, ủ, thuỷ phi
c Thuỷ phi, chưng, đồ
d Chưng, đồ, sắc, nấu
e Chưng, sắc, thuỷ phi, ngâm
32 Phát biểu nào sau đây đúng về pH của các dịch ngâm?
a Dịch cam thảo có pH acid
b Dịch nước tro bếp có pH acid
c Nước vo gạo có pH thay đổi
d Phèn chua có pH kiềm
e Dịch nước gừng có pH acid
33 Các bước của phương pháp chích, chọn câu đúng?
a Tẩm à ủ à sao/nướng
b Sao/nướng à tẩm à ủ
c Sao/ nướng à ủ à tẩm
d Ủ à sao/nướng à tẩm
e Ủ à tẩm à sao/nướng
34 Mục đích của việc sử dụng phụ liệu cam thảo để chế thuốc, chọn câu sai?
a Tăng tác dụng nhuận bổ, kiện tỳ, ích khí
b Tăng tác dụng dẫn thuốc vào 12 kinh
c Hiệp đồng trị các chứng ho, nhiều đàm, viêm loét dạ dày
d Giảm độc tính một số vị thuốc
e Tăng tác dụng phát tán
35 Mục dích của việc sử dụng muối ăn (NaCl) làm phụ liệu trong chế thuốc, chọn câu sai?
a Dẫn thuốc vào kinh thận
b Tăng tác dụng giảm ho
c Dẫn xuống hạ tiêu
d Tăng tác dụng nhuyễn kiên
Trang 8e Bảo quản thuốc
36 Mục dích của việc sử dụng mật ong làm phụ liệu trong chế thuốc, chọn câu sai?
a Tăng kiện tỳ, bổ khí
b Tăng tác dụng phát tán
c Bảo quản thuốc
d Tạo vị ngọt, mùi thơm
e Hiệp đồng trị các bệnh đường ruột
37 Mục dích của việc sử dụng giấm làm phụ liệu trong chế thuốc, chọn câu sai?
a Tăng tác dụng kiện tỳ, bổ khí
b Dẫn thuốc vào kinh can, đởm
c Tăng tác dụng hành khí, hoạt huyết, giảm đau
d Acid hoá môi trường, tăng hoà tan một số chất
e Trung hoà các chất kiềm trong dược liệu
38 Cơ chế giải độc của phụ liệu cam thảo?
a Acid glucuronic trong thành phần glycyrrhizin giải độc theo cơ chế liên hợp ozid và liên hợp este
b Làm acid hoá môi trường làm tăng hoà tan các chất độc
c Làm đong vón các chất độc
d Kiềm hoá môi trường để hoà tan các chất độc
e Tất cả các cơ chế đã kể
39 Phát biểu nào sau đây không đúng về mục đích của các bước chế phụ tử?
a Ngâm giúp aconitine thủy phân thành banzoyaconine, aconine độc tính giảm còn 1/1000-1/2000 so với aconitine
b Nấu với nước giúp thủy phân nhanh hơn, ở 100oC
c Nấu với nước giúp loại bỏ tanin
d NaCl: làm cứng dược liệu
e NaCl: làm hạn chế khuếch tán hoạt chất từ dược liệu vào dịch ngâm
40 Sinh địa sau khi chế thành thục địa thì thành phần thay đổi?
a Iridoid tăng
b Iridoid giảm
c Đường khử giảm
Trang 9d Đường thuỷ phân giảm
e Đường khủ giảm, đường thuỷ phân tăng
41 Nhóm thuốc giải biểu có đặc điểm sau đây, chọn câu sai?
a Vị cay, tính tán, thăng
b Chủ yếu nhập Phế kinh
c Tác dụng phát hãn
d Tác dụng khác: lợi thuỷ, chỉ khái, bình suyễn, chỉ thống, thấu chẩn
e Nên sắc thuốc lâu để hoạt chất ra hết
42 Vị thuốc Ma hoàng thuộc nhóm nào sau đây?
a Tân lương giải biểu
b Tân ôn giải biểu
c Thanh nhiệt táo thấp
d Thanh nhiệt giải độc
e Ôn tỳ vị dương
43 Vị thuốc Sài hồ thuộc nhóm nào sau đây?
a Tân lương giải biểu
b Tân ôn giải biểu
c Thanh nhiệt lương huyết
d Bình can tức phong
e Bổ dương
44 Các vị thuốc sau đây, vị thuốc nào không thuộc nhóm tân lương giải biểu?
a Cúc hoa
b Thăng ma
c Tử tô diệp
d Thuyền thoái
e Bạc hà
45 Các vị thuốc sau đây, vị thuốc nào không thuộc nhóm tân ôn giải biểu?
a Thông bạch
b Hương nhu
c Bạch chỉ
d Phòng phong
Trang 10e Cúc hoa
46 Tác dụng của nhóm thuốc trừ hàn, chọn câu sai?
a Nhập tỳ vị: ôn trung tán hàn chỉ thống, trị chứng tỳ khí hư đàm thấp
b Nhập phế kinh: ôn phế hoá ẩm, trị phế hàn đàm ẩm
c Nhập can kinh: ôn can tán hàn chỉ thống, trị hàn phạm can kinh
d Nhập thận kinh: ôn thận trợ dương, trị thận dương bất túc
e Nhập tâm thận kinh: ôn dương thông mạch, hồi dương cứu nghịch, trị tâm thận dương
hư, vong dương
47 Vị thuốc nhục quế thuộc nhóm nào sau đây?
a Lợi thuỷ thẩm thấp
b Thanh nhiệt giải độc
c Ôn lý trừ hàn
d Tân ôn giải biểu
e Tân lương giải biểu
48 Vị thuốc hồ tiêu thuộc nhóm nào sau đây?
a Lợi thuỷ thẩm thấp
b Trừ phong thấp
c Ôn tỳ vị dương
d Ôn thận dương
e Tân ôn giải biểu
49 Phân loại nhóm thuốc thanh nhiệt, chọn câu sai?
a Thanh nhiệt tả hoả
b Thanh nhiệt lương huyết
c Thanh nhiệt táo thấp
d Thanh nhiệt trừ hàn
e Thanh hư nhiệt
50 Các vị thuốc thuộc nhóm thanh nhiệt lương huyết, chọn câu sai?
a Sinh địa
b Mẫu đơn bì
c Đại thanh diệp
d Thanh đại
Trang 11e Liên kiều
ĐÁP ÁN