1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương dược cổ truyền

20 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 179,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương Dược cổ truyền docx DƯỢC CỔ TRUYỀN PHÁT TÁN PHONG HÀN 1 Tính vị Vị cay, tính ôn 2 Công năng, chủ trị Phát tán phong hàn, phát hãn Chủ trị Chứng phong hàn phạm biểu gây ● Sốt rét (phát sốt ít, sợ rét nhiều) ● Đau đầu, ngạt mũi ● Đau TK ngoại biên, co cơ, đau viêm khớp 3 Phối hợp thuốc ● Ôn phế chỉ ho ● Hành khí 4 Cổ phương Ma hoàng thang, Quế chi thang 5 Chú ý ● Thuốc gây hao tổn tân dịch > bệnh lui thì phải ngừng thuốc ● Sắc thuốc nhanh, uống ấm, đủ liều ● Thận trọng với PNCTssss Stt Tê.

Trang 1

DƯỢC CỔ TRUYỀN PHÁT TÁN PHONG HÀN

1 Tính vị

Vị cay, tính ôn

2 Công năng, chủ trị

Phát tán phong hàn, phát hãn

Chủ trị: Chứng phong hàn phạm biểu gây

● Sốt rét (phát sốt ít, sợ rét nhiều)

● Đau đầu, ngạt mũi

● Đau TK ngoại biên, co cơ, đau viêm khớp

3 Phối hợp thuốc

● Ôn phế chỉ ho

● Hành khí

4 Cổ phương:

Ma hoàng thang, Quế chi thang

5 Chú ý

● Thuốc gây hao tổn tân dịch -> bệnh lui thì phải ngừng thuốc

● Sắc thuốc nhanh, uống ấm, đủ liều

● Thận trọng với PNCTssss

Stt Tên vị thuốc

( tính -vị )

Công năng –chủ trị Chú ý – thận trọng – kiêng kị

1 Ma hoàng

(cay, ấm)

- Giải biểu hàn -> Phong hàn phạm biểu

- Bình suyễn -> Cơn co thắt KQ, hen PQ

- Lợi thấp -> Phù (viêm cầu thận cấp)

- Không nên dùng: Biểu

hư, nhiều mồ hôi, cao HA

- Ma hoàng căn: Cầm

mồ hôi

2 Quế chi

(cay, ấm)

- Giải biểu tán hàn -> Phong hàn phạm biểu

- Ôn trung, thông kinh lạc (Thông dương khí) -> Co cơ, đau cơ,TK ngoại biên, đau khớp

- Hành huyết giảm đau -> Bế kinh, ứ huyết, đau bụng lanh

- Khí hóa bàng quang/ ấm thận hành thủy -> Vô niệu

- Không dùng: PNCT,

âm hư hỏa vượng

- Thận trọng: Trẻ em, đang chảy máu

3 Sinh

khương

(cay, ấm)

- Giải biểu hàn -> Phong hàn phạm biểu

- Ấm tỳ vị, chỉ nôn -> Tiêu chảy, nôn

- Hóa đờm, chỉ ho -> Ho hàn, nấc

- Lợi niêu, tiêu phù -> Phù thũng

- Không nên dùng: Ho

do phế nhiệt, nôn do

vị nhiệt

Trang 2

- Giải độc, khử trùng -> Giun chui ống mật, dị ứng cua, cá

4 Bạch chỉ

(cay, ấm)

- Giải biểu hàn -> Phong hàn phạm biểu (Bạch địa căn Khung chỉ)

- Trừ phong thấp -> Đau cơ, TK ngoại biên, đau khớp, dị ứng lạnh

- Trừ mủ -> Mụn nhọt có mủ, nhọt độc, viêm tuyến vú

- Hành huyết, điều kinh -> Bế kinh

- Nhuận cơ, kiện cơ nhục , tỉnh tỳ ->

cơ nhục đau mỏi , vô lực , đặc biệt

là đau thắt ngực

- Không nên SD: Âm hư hỏa vượng, Sốt xuất huyết

5 Hương nhu

(cay, ấm)

- Giải biểu hàn/ nhiệt -> Phong hàn/

nhiệt phạm biểu (+ Hậu Phác)

- Hóa thấp kiện vị -> Thượng thổ hạ

tả do thức ăn sống lạnh (+Tô Diệp)

- Lợi niệu -> Phù thũng (+Bạch mao căn, Ích mẫu)

- Sát khuẩn

- Làm lên tóc

- Không nên SD: Biểu

hư, mồ hôi nhiều

PHÁT TÁN PHONG NHIỆT

1 Tính, vị

Vị cay, tính mát/ lạnh

2 Công năng – Chủ trị

- Giải biểu nhiệt -> Phong nhiệt phạm biểu (sởi, sốt phát ban, dị ứng nhiệt)

- Thanh can -> Can nhiệt (đau mắt đỏ, mờ mắt)

3 Phối hợp thuốc

- Thanh phế chỉ ho

- Thanh nhiệt

4 Cổ phương

Tang cúc ẩm

5 Chú ý

Stt Tên vị thuốc

( tính -vị )

Công năng –chủ trị Chú ý – thận trọng – kiêng kị

1 Bạc hà (cay, tính

mát)

- Giải biểu nhiệt, phát hãn ->

Sởi, sốt phát ban, dị ứng

- Không dùng: Trẻ dưới

1 tuổi

Trang 3

- Trừ phong giảm đau -> Đau đầu, đau mắt đỏ, viêm họng (phong nhiệt)

- Chỉ ho -> Ho nhiệt

- Kiện vị, chỉ tả , tăng tiết mật , kích thích tiêu hóa

- Giải độc, làm cho sởi mọc

2 Cát căn (ngọt,

cay, tính bình)

- Giải biểu nhiệt, phát hãn -> Sởi, sốt phát ban, dị ứng, đau đầu

- Sinh tân chỉ khát -> Sốt kèm háo khát, đau thượng vị, táo

- Chỉ lỵ -> Lỵ mạn tính

- Thanh tâm nhiệt -> Miệng lưỡi lở loét, mụn nhọt, tiểu

bí, rắt, đục

Trang 4

THUỐC ÔN LÝ TRỪ HÀN

1 Tính, vị

Vị cay, tính ôn/ nhiệt

2 Công năng- Chủ trị

- Ôn tỳ vị -> Tỳ vị hàn (đầy bụng, tiêu chảy, RLTH)

- Kiện tỳ -> Chán ăn, chậm tiêu

3 Phối hợp thuốc

- Hành khí

- Hóa thấp

- Kiện tỳ vị

4 Cổ phương

Tứ thần hoàn, Kiện tỳ hoàn

5 Chú ý

- Không dùng: PNCT

- Thận trọng: RLTH thể nhiệt

Stt Tên vị thuốc

( tính -vị )

Công năng –chủ trị Chú ý – thận trọng – kiêng kị

1 Đại hồi (cay, ngọt,

tính nhiệt)

- Ôn trung, kiện tỳ -> Hàn nhập lý gây đầy bụng, đau bụng, ỉa chảy

- Hoạt huyết, giảm đau -> Đau dạ dày, ruột, cơ, xương, khớp

- Giải độc -> Ngộ độc TP

- Không dùng: PNCT

HỒI DƯƠNG CỨU NGHỊCH

1 Tính, vị

Vị cay, ngọt, tính nhiệt/ đại nhiệt

2 Công năng- Chủ trị

- Liều cao: Hồi dương cứu nghịch -> Thoát dương

- Liều thấp: Bổ hỏa, trợ hỏa -> Hỏa hư (người lanh, chóng mặt, mệt mỏi, dễ nhiễm lạnh)

3 Phối hợp thuốc

Thoát dương: Phối hợp thuốc cầm mồ hôi, hóa đàmhàn, thông kinh mạch

4 Cổ phương

Tứ nghịch thang, hồi dương cấp cứu thang

5 Chú ý

- Không dùng: PNCT, trẻ em, đang chảy máu

- Thận trọng: Âm hư nội nhiệt

Stt Tên vị thuốc Công năng –chủ trị Chú ý – thận trọng – kiêng kị

Trang 5

( tính -vị )

1 Phụ tử chế (Vị cay,

ngọt, tính đại nhiệt,

có độc)

- Hồi dương cứu nghịch -> Thoát dương, vong dương

- Bổ hỏa (bổ dương) ->

Hỏa hư (Tâm thận dương hư)

- Khứ hàn, giảm đau ->

Phong , hàn, thấp tí

- Ấm thận hành thủy ->

Viêm thận mạn, chức năng thận kém, chân tay phù

- Kiện tỳ vị -> Tỳ vị hư hàn

Không dùng:

- PNCT, dưới 15 tuổi

- Nhiệt thịnh, nội nhiệt, sốt

Thận trọng : Người già, yếu

2 Quế nhục (Vị ngọt,

cay, tính nhiệt)

- Trợ dương cứu nghịch (ôn trung, hồi dương) ->

Thoát vong, vong dương

- Bổ hỏa (bổ dương) ->

Thận dương hư

- Khứ hàn, giảm đau ->

Hàn nhập lý gây đau bụng, tiêu chảy, nôn

- Ấm thận hành thủy ->

Phù thũng (bàn chân)

Không dùng:

- PNCT, trẻ em,

- Nhiệt thịnh, sốt

3 Cam khương (Vị cay,

tính nhiệt)

- Trợ dương cứu nghịch (ôn trung, hồi dương) ->

Thoát vong, vong dương

- Ôn trung chỉ tả -> Hàn nhập lý gây đau bụng , tiêu chảy

- Ôn vị chỉ nôn -> Nôn do hàn ẩm phạm phế

Không dùng:

- PNCT

- Nhiệt thịnh, sốt

THANH NHIỆT GIẢI ĐỘC

1 Tính, vị

Vị đắng/ngọt, tính hàn

Trang 6

2 Công năng- Chủ trị

- Thanh nhiệt giải độc -> Bệnh do viêm, nhiễm khuẩn (Gram +), mụn nhọt, viêm hô hấp, gan, ổ áp se

- Chống dị ứng (nhiệt chẩn) -> Mề đay, mẩn ngứa

3 Phối hợp

- Bệnh ở biểu: Giải biểu cay mát, tiêu mủ

- Bệnh ở lý: thanh nhiệt táo thấp, thanh nhiệt giáng hóa

4 Cổ phương

Ngân kiều tán

5 Chú ý

Âm dược -> Dùng kéo dài gây hại nguyên khí

Stt Tên vị thuốc

( tính -vị )

Công năng –chủ trị Chú ý – thận trọng – kiêng kị

1 Kim ngân hoa (Vị

ngọt, tính hàn)

- Thanh nhiệt giải độc ->

Viêm, nhiễm khuẩn:

Mụn nhọt, đinh độc, viêm họng, viêm cơ, viêm tạng phủ, lỵ trực khuẩn

- Giải biểu nhiệt -> Sởi, sốt phát ban, dị ứng, mẩn ngứa, cảm cúm,

ôn bệnh khởi phát

- Thanh thấp nhiệt ở vị tràng

- Lương huyết chỉ huyết

- Giải độc sát khuẩn

- Không dùng: Mụn nhọt, áp se đã vỡ mủ

- Thận trọng: Dương khí hư, tiểu chảy hàn chứng

2 Sài đất - Thanh nhiệt giải độc ->

Viêm, nhiễm khuẩn:

Mụn nhọt, viêm tấy ngoài da, viêm bàng quang, rôm sẩy

- Hạ sốt

THANH NHIỆT TÁO THẤP

1 Tính, vị

Vị đắng, tính hàn

2 Công năng, chủ trị

Thanh thấp nhiệt -> Trị:

- Thấp nhiệt gây bệnh: Viêm, nhiễm khuẩn phủ, tạng (gan, phổi, ), cơ, khớp

- Hội chứng lỵ trực khuẩn

- Tăng HA

Trang 7

3 Phối hợp

- Sốt cao: Thanh nhiệt giáng hóa

- Khí trệ: Hành khí

4 Cổ phương

Hoàng liên giải độc thang, Long đởm tả can thang

5 Chú ý

- Thận trọng: Dương khí hư, hạ HA, trẻ em, PNCT, dùng kéo dài (hại nguyên khí)

Stt Tên vị thuốc

( tính -vị )

Công năng –chủ trị Chú ý – thận trọng – kiêng kị

1 Hoàng liên (Vị đắng,

tính hàn)

- Thanh thấp nhiệt -> Tả,

lỵ trực khuẩn, viêm dạ dày, viêm ruột

- Thanh tâm hỏa -> Tâm phiền: Hồi hộp, loạn nhịp, mất ngủ, lưỡi lở, rộp

- Thanh can sáng mắt ->

Viêm gan, đau mắt đỏ

- Hạ đường huyết -> Trị tiêu khát

- Chỉ huyết-> chảy máu cam, nôn ra máu

- Giải độc hạ hỏa -> nhiệt độc: ung nhọt độc , sốt cao chóng mặt

2 Hoàng bá (Vị đắng,

tính hàn)

- Thanh thấp nhiệt thận, bàng quang -> Viêm tiết niệu cấp, viêm bể thận

- Giải độc tiêu viêm ->

Mụn nhọt, lở ngứa

- Tư âm tả hỏa -> Âm hư nội nhiệt, nhức xương (cốt chưng)

HOÁ ĐÀM

Nhóm thuốc hoá đàm hàn (thuốc tính nhiệt)

1 TVQK: vị cay, tính ôn, QK: Phế, vị, tỳ, + ( Đàm liên quan nhiều tới phế, thấp từ tỳ theo

vị đẩy lên phế)

2 CNCT:

Hoá đàm hàn:

Trang 8

- Long đờm phế giảm ho

- Trị: đau mỏi cơ, khớp, thần kinh ngoại biên ( đàm hàn tính dương trong loãng ngoài ở phế còn có ở hoạt dịch)

- Trị tăng cholesterol, béo chóng mặt, đau đầu ( người béo cũng có nhiều đàm hoá đàm hàn giảm máu mỡ)

3 Phối hợp

+ Hành khí, hoạt huyết ( Phế liên quan tới khí)

+ Lợi thấp ( Thấp tại tỳ đẩy lên phế gây đàm)

+ Thuốc trị ng/nhân ( + kiện tỳ, thanh nhiệt – âm hư nội nhiệt gây tăng đàm hàn)

4 Cổ phương

- Nhị trần thang

- Lục quân tử thang

5 Thận trọng:

+ Âm hư sinh nội nhiệt ( nội nhiệt sinh tân dịch, mà thuốc hoá đàm vị cay tính ôn ko dùng) + Mồ hôi nhiều

Nhóm thuốc hoá đàm nhiệt ( thuốc tính hàn)

1 TVQK: vị ngọt, tính hàn; QK: Can, phế, +

2 CNCT:

Hoá đàm nhiệt, trị:

- Đàm do viêm hô hấp: viêm PQ, phổi, amidan ( Phế - phổi, viêm – sưng nóng đỏ đau nhiệt)

- Tâm thần kinh: hôn mê, co giật, tâm thần phân liệt, động kinh ( phế trợ tâm phế đàm nhiệt mà tâm tàng thần mất thần ( hôn mê) hoặc nhiệt nộ ( động kinh) Ngoài ra Can chủ cân co giật

3 Phối hợp:

- Đàm phế: + thanh nhiệt, sinh tân dịch ( do là đàm nhiệt, đàm đặc nên cần giảm nhiệt và làm loãng)

- Tâm thần kinh: + an thần, bình can, thanh can

4 Cổ phương:

5 Chú ý: Thận trọng: Thai phụ, dương khí hư

Stt Tên vị thuốc

( tính -vị )

Công năng –chủ trị Chú ý – thận trọng – kiêng kị

1 Cát cánh

(Đắng, cay)

Hoá đàm

hàn

Gió bay cay

mắt đắng

lòng

- Hoá hàn đàm long đờm, trị đờm/phế ho

- Thông phế, lợi hầu họng Viêm họng, amidan

- Tiêu mủ mụn nhọt có mủ

- Thận trọng: đang tiêu chảy

CHỈ HO Thuốc ôn phế chỉ ho ( chỉ ho hàn)

6 TVQK: tính ôn, QK: Phế,+

7 CN-CT:

Trang 9

- Giảm ho: ức chế TKTW

Chứng ho hàn ( viêm, nhiễm khuẩn ho hấp)

8 Phối hợp thuốc:

+ Hoá hàn đàm ( nhớ Ôn hoá hàn đàm: ôn phế + hoá hàn đàm)

+ An thần ( đồng td trên TKTW)

+ Hành khí ( Phế khí)

+ Trị nguyên nhân:

Thuốc thanh phế chỉ ho ( chỉ ho nhiệt)

1 TVQK: tính hàn/ lương, QK: phế,+

2 CN-CT:

- Chỉ ho ho do phế nhiệt ( viêm hô hấp)

3 Phối hợp

+ Thuốc hoá đàm nhiệt ( Thanh hoá đàm nhiệt: Thanh phế + hoá đàm nhiệt)

+ Thuốc an thần ( phế trợ tâm)

+ Thuốc trị nguyên nhân:

4 Cổ phương: Bách hợp cố kim thang

Stt Tên vị thuốc

( tính -vị )

Công năng –chủ trị Chú ý – thận trọng – kiêng kị

1 Bách bộ

(Đắng, ngọt,

ấm, phế)

- Ôn phế, nhuận phế, chỉ ho

ho lâu ngày, viêm họng

- Thanh tràng viêm đại tràng mạn tính

- Giải độc khử trùng giun kim, chấy rận

- Tỳ vị hư, tiêu chảy không nên dùng

Trang 10

THUỐC BÌNH SUYỄN

1 Suyễn: Cơn co thắt khí quản khó thở

- Nguyên nhân:

+ Phế khí nghịch

+ Thận nạp khí kém

( thận chủ nạp khí ảnh hưởng phế khí – hormon tuyến thượng thận như adrenallin làm giãn

cơ trơn khí phế quản)

- Bình suyễn: hạ suyễn: giảm co thắt KQ

2 Thuốc trị bình suyễn: Thuốc cắt giảm co thắt KQ

Chỉ trị triệu chứng

Phối hợp thuốc khác để trị ng/nhân

3 Nguyên tắc trị bệnh hen PQ:

Đợt cấp tính: phối hợp

- Thuốc bình suyễn

- Thuốc chỉ ho ( + an thần)

- Thuốc hoá đàm

- Thuốc lợi thấp

- Thuốc hành khí

( hen liên quan phế khí ( hành khí), ng bệnh hay ho khạc ( chỉ ho, hoá đàm), lo âu hốt hoảng (

an thần), thấp ứ lại phế gây khó thở ( lợi thấp))

Giai đoạn ổn định: phối hợp:

- Thuốc bổ âm/ dương ( thận âm/ thận dương): vì thận nạp khí kém

- Thuốc kiện tỳ ( hoá đàm): Thấp tại tỳ gây ứ lên phổi gây suyễn

- Thuốc nhuận phế, bình suyễn, hoá đàm

Stt Tên vị thuốc

( tính -vị )

Công năng –chủ trị Chú ý – thận trọng – kiêng kị

1 Cà độc dược

Đắng, ấm, có độc,

Phế, vị

- Định suyễn ( bình suyễn) HPQ

- Giảm đau đau dạ dày, đau khớp ( thường có độc tác dụng đến khớp như Ô đầu phụ tử)

- Sát khuẩn ( đắng) Rắn cắn, mụn nhọt, chấn thương ( đắp quả tươi)

Độc bảng A

- Không dùng: PNCT và trẻ dưới 5 tuổi

Trang 11

AN THẦN

Thuốc dưỡng tâm an thần

Đặc điểm chung

Thuốc nuôi dưỡng tâm âm ( dương là thực, âm là không thực, tâm dương liên quan thực thể, tâm âm liên quan suy tưởng nghĩ nhiều tâm âm hư), tâm huyết ( tâm chủ huyết mạch) an thần

1 TVQK: khí hoà hoãn, quy tâm kinh +

2 CNCT: dưỡng tâm – an thần trị triệu chứng:

- Rối loạn tâm thần kinh: tâm thần phân liệt, hoang tưởng

- Rối loạn TKTW:

+ Mất ngủ: khó, ít, không sâu

+ Đau đầu, thiểu năng tuần hoàn não

- Rối loạn TK thực vật: Nhịp tim nhanh, THA

3 Phối hợp thuốc:

- Thực chứng ( cấp tính):

+ Thuốc tả ( thanh nhiệt/ tán hàn/ lợi thấp ): Tâm huyết bất túc, tâm can chủ nộ, hoả nộ

hạ hoả

- Hư chứng ( mạn tính – suy nhược lâu ngày)

+ Âm hư: Bổ âm

+ Huyết hư: Bổ huyết

+ Khí hư: Bổ khí

+ Dương hư: Bổ dương

4 Bài thuốc cổ phương: Thiên vương bổ tâm đan

Stt Tên vị thuốc

( tính -vị )

Công năng –chủ trị Chú ý – thận trọng – kiêng kị

1 Ngải tượng

Bình vôi

( đắng, hàn, tâm, can,

tỳ)

- DTAT suy nhược TK, mất ngủ, động kinh

- Kiện vị giảm đau viêm loét dạ dày tá tràng, đau răng

- Giải độc tiêu viêm,, trừ ung thũng

- Thanh phế chỉ ho ho nhiệt, viêm ( kinh phế, tính hàn)

Không dùng:

- PNCT, dưới 15 tuổi

- Nhiệt thịnh, nội nhiệt, sốt

Thận trọng : Người già, yếu

Trang 12

2 Lạc tiên

( Đắng, chát, bình,

tâm)

- An thần thông huyết tâm hồi hộp, phiền muộn, mất ngủ

- Giải độc nhiệt, mát gan

có thể háo khát, đau mắt đỏ

3 Vông nem

( Đắng, chát, Bình,

tâm)

- An thần, thông huyết mất ngủ ( + liên diệp)

- Tiêu độc, sát khuẩn

Lá tươi đắp mụn nhọt

- Hạ sốt, thông tiểu

- Chỉ thống Phong thấp, cước khí

-4 Liên tâm

( Đắng, hàn, tâm)

Ngoài ra

Liên diệp = hà diệp

Liên nhục

- Trấn tâm, an thần, gây ngủ Tâm phiền, bất

an, mất ngủ

- Thanh tâm hoả Nhiệt hãm ở tâm bào gây chóng mặt, nói mê, nói nhảm

- Bình can hạ áp THA

- Thanh nhiệt giải thử ( nắng), khứ ứ chỉ huyết

- Cố sáp – kiện tỳ chỉ tả, ích thận cố tinh, dưỡng tâm an thần

-AN THẦN

Thuốc trọng trấn an thần

Đặc điểm chung

Thuốc TTAT: bình can tiềm dương an thần

1 TVQK: âm dược, quy kinh can bình can, thanh can

2 CN-CT: bình can an thần, trị triệu chứng:

- Rối loạn tâm thần kinh: TT phân liệt

- RL TKTW: động kinh, uốn ván, co giật ( sốt )

- RL TKTV: mồ hôi, “hoả vượng” đau đầu

3 Phối hợp thuốc

- Thuốc thanh can, bình can: cúc hoa, thảo quyết minh, sinh địa, hoàng cầm, long đởm, bạch thược, sài hồ,

- Thuốc dưỡng tâm an thần

Trang 13

- Âm hư: + thuốc bổ âm

4 Cổ phương: chu sa an thần hoàn

5 Chú ý: thận trọng ở người dương hư, hoả hư ( nên âm vượng không dùng âm dược)

Nhóm thuốc: TRỪ THẤP ( Trừ phong thấp, hoá thấp, lợi thấp)

Thuốc trừ phong thấp

Đặc điểm chung

Trừ ngoại tà: Phong, hàn ( nhiệt), thấp xâm phạm da, kinh lạc, cơ nhục, gân, xương gây

chứng bệnh thuộc hệ vận động: cơ, gân, xương, khớp

1 TVQK:

- Vị cay, tính ôn ( lương)

- Quy kinh: Can, thận, Bàng quang+

2 CNCT:

- Phát tán phong thấp

Trị đau nhức TKNB, cơ gân xương

- Khu phong

Trị dị ứng lạnh ( khu trú lạnh lại để ngăn dị ứng)

3 Phối hợp thuốc

- Thực chứng:

+ Tán hàn

+ Hoạt huyết/ hành khí

+ Lợi thấp

+ Thông kinh lạc

- Hư chứng:

+ Thuốc trị nguyên nhân: kiện tỳ, bổ thận, bổ can,

4 Cổ phương: Độc hoạt ký sinh thang, Cửu vị khương hoạt thắng thấp thang,

5 Chú ý: Thận trọng âm hư, huyết hư ( hoả vượng)

Dùng kép dài gây hao tổn tân dịch ( cay, ôn)

Stt Tên vị thuốc

( tính -vị )

Công năng –chủ trị Chú ý – thận trọng – kiêng kị

1 Mã tiền tử

( Đắng, hàn, có độc,

can, tỳ)

- Phát tán phong thấp Phong thấp: đau, viêm khớp cấp/mạn, TKNB

- Mạnh gân cốt gân cơ

tê đau, chân tay tê mỏi

- Khứ phong chỉ kinh kinh giản, co quắp

- Tan ứ, tiêu thũng nhọt độc, chấn thương,

cơ nhục xưng tấy

CCĐ: Trẻ dưới 3 tuổi, PN cho con bú

Chú ý:

- Mất ngủ, di mộng tinh không nên dùng

- Có tác dụng THA, tăng tiết dịch vị

TRỪ THẤP ( Trừ phong thấp, hoá thấp, lợi thấp)

Trang 14

Thuốc lợi thấp

Đặc điểm chung

Trừ thấp tà bằng cách lợi tiểu

1 TVQK:

- Vị ngọt, nhạt ( đạm), tính bình/hàn

- Quy kinh: thận, bàng quang, phế, tỳ

2 CNCT:

Lợi tiểu, trị triệu chứng do thấp tà gây:

- Phù nề ( do thấp trệ): phù do suy tim, viêm cầu thận, thận hư, suy dinh dưỡng, thiếu vitamin B1

- Viêm tiết niệu cấp

- Sỏi tiết niệu

- Chứng khác: THA, sốt, tiêu chảy, phong thấp, viêm gan virus,

3 Phối hợp thuốc

Thuốc trị nguyên nhân:

+ Phù tim: thuốc trợ tim

+ Viêm tiết niệu: thuốc thanh nhiệt táo thấp ( hoàng bá)

+ Phù dinh dưỡng: Thuốc kiện tỳ, bổ khí

+ Viêm gan VR: Thuốc thanh nhiệt táo thấp ( hoàng liên)

4 Cổ phương: Ngũ bì ẩm

5 Chú ý: Thận trọng đang mất máu, mất nước ( do hao tổn tân dịch)

Nhóm thuốc Lý huyết

+ Công

năng-Chủ

trị

- Hoạt huyết => Huyết ứ trệ( chấn

thương, cơn đau nhói, bế kinh, thống

kinh, phong tà, viêm tắc gây đau)

- Trừ phong thấp => đau nhức Thần kinh

ngoại biên, cơ xương khớp

- Tiêu huyết ứ => tụ huyết( Chấn thương, Di chứng tai biến MMN),

bế kinh, thống kinh

+ Phối hợp

thuốc:

Thuốc Hành khí Thuốc phá khí, hành khí

+ Lưu ý: Không dùng đang chảy máu, thận trọng;

thai phụ

Không dùng PNCT, đang chảy máu

+ Liều

dùng

Ngày đăng: 22/05/2022, 13:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w