1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÔNG PHÁ TOÁN 3 FILE WORD PHẦN (15)

60 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Phá Toán 3 File Word Phần (15)
Tác giả Ngọc Huyền LB
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông (THPT) [Thông tin không rõ cụ thể, vui lòng xác nhận]
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập môn Toán
Năm xuất bản Chưa rõ
Thành phố Chưa rõ
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 6,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích xung quanh xq S của hình trụ khi quay đường gấp khúc BCDA xung quanh trục AB.. Tương tự  P cũng chia khối cầu tâm B bán kính a thành hai phần: phần không chứa tâm B và p

Trang 1

Công Phá Toán – Lớp 12 Ngọc Huyền LB

IV Tổng ôn tập chủ đề 6

Quý độc giả vui lòng khai báo sách chính hãng tại web: congphatoan.com để nhận được đáp án chi tiết

BÀI KIỂM TRA

Câu 1: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác

vuông cân tại C, CA a  , mặt bên SAB là tam giác

vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc

với mặt phẳng đáy ABC Tính bán kính R mặt

cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

Câu 3: Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD

AB a AC a ,  5 Tính diện tích xung quanh

xq

S của hình trụ khi quay đường gấp khúc BCDA

xung quanh trục AB.

A. S xq 2a2 B. S xq 4a2

C. S xq 4a2 D. S xq 2a2

Câu 4: Một cốc nước có dạng hình trụ chiều cao là

15cm , đường kính đáy là 6cm , lượng nước ban đầu

trong cốc cao 10cm Thả vào có nước 5 viên bi hình

cầu có cùng đường kính là 2cm Hỏi sau khi thả 5

viên bi, mực nước trong cốc cách miệng cốc bao

nhiêu cm? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

A. 4, 25cm B. 4,81cm

C. 3,52cm D. 4, 26cm

Câu 5: Cho đoạn thẳng AB có độ dài là a Xét hai

mặt cầu có tâm lần lượt là A và B và có bán kính là

a cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn  C Gọi

 P là mặt phẳng chứa đường tròn  C Khi đó

 P chia khối cầu tâm A bán kính a thành hai phần:

Phần không chứa tâm A và phần chứa tâm A, gợi V1

là thể tích phần chứa tâm A Tương tự  P cũng

chia khối cầu tâm B bán kính a thành hai phần:

phần không chứa tâm B và phần chứa tâm B, gọi V2

Câu 6: Một hình trụ có khoảng cách hai đáy là 7cm

và diện tích xung quanh là 70cm2. Tính thể tích V

của khối trụ được tạo nên

a A

  và ;3

a B

 , chiều cao là h được đặt xuyênqua khối cầu bán kính a h 2a (tâm của khối cầu

trùng với trung điểm của đoạn thẳng AB) Tính theo

a thể tích V của phần khối cầu nằm ngoài khối trụ.

LOVEBOOK.VN|52

Trang 2

Câu 9: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 1 và hình

vuông MNPQ nội tiếp trong tam giác ABC (M

thuộc AB, N thuộc AC, P, Q thuộc BC) Gọi S là

phần mặt phẳng chứa các điểm thuộc tam giác ABC

nhưng không chứa các điểm thuộc hình vuông

MNPQ Thể tích của vật thể tròn xoay khi quay S

quanh trục là đường thẳng qua A vuông góc với BC

ABC A B C có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều

cao bằng h Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp lăng

Câu 11: Giá trị lớn nhất của thể tích khối nón nội

tiếp trong khối cầu có bán kính R là:

B. Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt

cầu ngoại tiếp

C. Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì cómặt cầu ngoại tiếp

D. Hình có đáy là hình bình hành thì có mặt cầungoại tiếp

Câu 13: Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm

O, góc ở đỉnh bằng 150 Trên đường tròn đáy lấy

điểm A cố định Có bao nhiêu vị trí của điểm M trên đường tròn đáy của nón để diện tích tam giác SMA

đạt giá trị lớn nhất?

Câu 14: Cho một hình trụ có bán kính đáy và chiều

cao đều bằng 4dm Một hình vuông ABCD có hai cạnh AB và CD lần lượt là các dây cung của hai

đường tròn đáy Biến mặt phẳng ABCD không

vuông góc với mặt đáy của hình trụ Tính diện tích

S của hình vuông ABCD.

Câu 15: Một hình trụ có bán kính đáy bằng a chiều

cao OO'a 3. Hai điểm A,B lần lượt nằm trên hai

đường tròn đáy    O , O sao cho góc giữa ' OO và'

AB bằng 30 Khoảng cách giữa hai đường thẳng

với mặt phẳng đáy Mặt phẳng  a qua A và vuông

góc với SC cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt tại các điểm M, N, P Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP.

Câu 17: Một cái trục lăn sơn có dạng hình trụ

Đường kính của đường tròn đáy là 5cm, chiều dài của lăn là 23cm (hình bên) Sau khi lăn 15 vòng thì

trục lăn tạo trên sân phẳng hình có diện tích là:

LOVEBOOK.VN|53

Trang 3

Chủ đề 6: Mặt cầu, mặt trụ, mặt nón The best or nothing

1725cm

C. 862,5 cm 2 D. 1725 cm 2

Câu 18: Một chiếc đồng hồ cát như hình vẽ, gồm

hai phần đối xứng nhau qua mặt nằm ngang và đặt

trong một hình trụ Thiết diện thẳng đứng qua trục

của nó là hai parabol chung đỉnh và đối xứng nhau

qua mặt nằm ngang Ban đầu lượng cát dồn hết ở

phần trên của đồng hồ thì chiều cao h của mực cát

bằng 3

4 chiều cao của bên đó (xem hình) Cát chảy

từ trên xuống dưới với lưu lượng không đổi

3

2,90 cm phút Khi chiều cao của cát còn 4 cm thì/

bề mặt trên cùng của cát tạo thành một đường tròn

chu vi 8 cm (xem hình) Biết sau 30 phút thì cát

chảy hết xuống phần bên dưới của đồng hồ Hỏi

chiều cao của khối trụ bên ngoài là bao nhiêu cm?

Câu 21: Bạn A có một tấm bia hình tròn (như hình

vẽ), bạn ấy muốn dùng tấm bia đó tạo thành một cáiphễu hình nón, vì vậy bạn phải cắt bỏ phần quạt

tròn AOB rồi dán hai bán kính OA và OB lại với nhau Gọi x là góc ở tâm của hình quạt tròn dùng làm phễu Giá trị của x để thể tích phễu lớn nhất là

LOVEBOOK.VN|54

Trang 4

khối cầu đối nhau Tính thể tích của cái chum biết

chiều cao của nó bằng 6dm (quy tròn 2 chữ số thập

phân)

A 414,69dm3 B 428,74dm3

C 104,67dm3 D 135,02dm3

Câu 23: Người ta chế tạo ra một đồ chơi cho trẻ em

theo các công đoạn như sau: Trước tiên chế tạo ra

một mặt nón tròn xoay có góc ở đỉnh là 2  60

bằng thủy tinh trong suốt Sau đó đặt hai quả cầu

nhỏ bằng thủy tinh có bán kính lớn, nhỏ khác nhau

sao cho 2 mặt cầu tiếp xúc với nhau và đều tiếp xúc

với mặt nón Quả cầu lớn tiếp xúc với cả mặt đáy

của mặt nón Cho biết chiều cao của mặt nón bằng

9cm Bỏ qua bề đáy của những lớp vỏ thủy tinh,

hãy tính tổng thể tích của hai khối cầu

thành một hình vuông) và có chiều cao 1,5m; còn

tấm tôn thứ hai được chế tạo thành một hình trụ

không đáy, không nắp và cũng có chiều cao 1,5m.

Gọi V V theo thứ tự là thể tích của khối hộp hình1, 2

chữ nhật và thể tích của khối trụ Tính tỉ số 1

2

V V

A. 1

V V

V V

Trang 5

Chủ đề 6: Mặt cầu, mặt trụ, mặt nón The best or nothing

Câu 26: Một nhà máy sản xuất cần thiết kế một

thùng sơn dạng hình trụ có nắp đậy với dung tích

3

1000cm Tính bán kính của nắp đậy sao cho nhà

sản xuất tiết kiệm được nguyên liệu nhất

Câu 28: Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình nón tâm

O, thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a Thể

tích của khối nón là

324

38

34

32

Câu 29: Một trụ có bán kính đáy bằng R và thiết

diện qua trục là một hình vuông Diện tích toàn

phần của hình trụ bằng

A. S tp 2R2 B. S tp 4R2

C. S tp 6R2 D. S tp 3R2

Câu 30: Một hình trụ (T) có bán kính đáy R và có

thiết diện qua trục là hình vuông Tính diện tích

xung quanh của khối trụ (T)

A. 4 R 2 B.R2 C. 2 R 2 D.

2

43

R

Câu 31: Một bể nước lớn của khu công nghiệp có

phần chứa nước là một khôi nón đỉnh S phía dưới

(hình vẽ), đường sinh SA27 mét Có một lần lúc

bể chứa đầy nước, người ta phát hiện nước trong bể

không đạt yêu cầu về vệ sinh nên lãnh đạo khu

công nghiệp cho thoát hết nước để làm vệ sinh bể

chứa Công nhân cho thoát nước ba lần qua một lỗ

ở đỉnh S Lần thứ nhất khi mực nước tới M thuộc

SA thì dừng, lần thứ hai khi mực nước tới điểm N

thuộc SA thì dừng, lần thứ ba mới thoát hết nước.

Biết rằng lượng nước mỗi lần thoát bằng nhau Tính

độ dài đoạn MN.

(Hình vẽ 4: Thiết diện qua trục của hình nón nước)

A 273 2 1 m  B 9 93 3 4 1 m 

C 9 93 3 2 1 m  D 9 33 3 2 1 m  Câu 32: Khẳng định nào sau đây là khẳng định

D. Độ dài đoạn thẳng nối hai điểm thuộc mộtmặt cầu là một đường kính của mặt cầu đó

Câu 33: Cho tam giác đều ABC quay quanh đường cao AH tạo ra hình nón có chiều cao bằng 2a Tính

diện tích xung quanh S của hình nón này xq

A.

2

83

xq

a

Câu 34: Cho hình vuông ABCD quay quanh cạnh

AB tạo ra hình trụ có độ dài của đường tròn đáy

bằng 4 Tính theo a thể tích V của hình trụ này a

LOVEBOOK.VN|56

Trang 6

Câu 35: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' '

cạnh bằng 1 Gọi , 'O O lần lượt là tâm của hình

vuông ABCD và hình vuông ' ' ' ' A B C D Tính thể

tích khối tròn xoay sinh bởi tam giác AB C khi'

Câu 36: Cho khối trụ (T) có thiết diện qua trục là

một hình vuông có diện tích bằng 4 Tính diện tích

xung quanh S của khối trụ (T) xq

trục của nó ta được thiết diện là một tam giác đều

cạnh 3a Diện tích xung quanh của hình nón là

Câu 39: Hai bạn X và Y có hai miếng bìa hình chữ

nhật có chiều dài bằng a, chiều rộng bằng b Bạn X

cuộn tấm bìa theo chiều đài cho hai mép sát nhaurồi dùng băng dính dán lại được một mặt xungquanh của một hình trụ và hình trụ này có thể tích

1

V (khi đó chiều rộng của tấm bìa là chiều cao của

hình trụ) Bạn Y cuộn tấm bìa theo chiều rộng theocách tương tự trên để được một mặt xung quanhcủa hình trụ và hình trụ này có thể tích V Tính tỉ2

Câu 42: Cho hình lập phương ABCD A B C D 1 1 1 1

cạnh a Mặt trụ tròn xoay có 2 đáy là 2 đường tròn

ngoại tiếp hai mặt đối diện của hình lập phương có

tỉ số độ dài giữa đường sinh l và bán kính đáy R

Câu 43: Quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB

một góc 360 , khi đó đường gấp khúc ACB tạo ra

A. một hình nón

B. một hình trụ

LOVEBOOK.VN|57

Trang 7

Chủ đề 6: Mặt cầu, mặt trụ, mặt nón The best or nothing

C. một mặt nón tròn xoay

D. một khối nón

Câu 44: Cho hình nón có chu vi đường tròn đáy và

độ dài đường cao đều bằng 2 Thể tích của khối

Câu 45: Người ta xếp 9 viên bi có cùng bán kính

vào một cái bình hình trụ sao cho tất cả các viên bi

đều tiếp xúc với đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp

xúc với 8 viên bi xung quanh mỗi viên bi xung

quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của bình

hình trụ Khi đó diện tích đáy của cái bình hình trụ

Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam

giác vuông cân tại B, đường thẳng SA vuông góc

với mặt phẳng (ABC) và SA AB a  Tính diện

tích xung quanh S của mặt cầu ngoại tiếp hình xq

chóp S.ABCD.

A. S xq 4a2 B. S xq 2a2

C. S xq 3a2 D. S xq a2

Câu 47: Cho tứ diện ABCD Biết rằng tập hợp các

điểm M trong không gian thỏa mãn

Câu 48: Cho hai đường tròn    C1 , C lần lượt2

chứa trong hia mặt phẳng phân biệt    P , Q

   C1 , C có hai điểm chung A,B Hỏi có bao2

nhiêu mặt cầu có thể đi qua  C và 1  C ?2

A. Có đúng 2 mặt cầu phân biệt

B. Có duy nhất một mặt cầu

C. Có 2 hoặc 3 mặt cầu phân biệt tùy thuộc vào

vị trí của    P , Q

D. Không có mặt cầu nào

Câu 49: Một mặt cầu (S) có độ dài bán kính bằng 2a Tính diện tích S của mặt cầu (S) mc

Trang 8

I Hệ tọa độ trong không gian

1 Hệ trục tọa độ trong không gian

Trong không gian, cho ba trục 'x Ox y Oy z Oz vuông góc với nhau từng đôi, ' , 'một Gọi , ,r r ri j k

lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục 'x Ox y Oy z Oz , ' , '

Định nghĩa

Hệ gồm ba trục 'x Ox y Oy z Oz đôi một vuông góc được gọi là hệ trục tọa độ, ' , '

Đề các (Descartes) vuông góc Oxyz trong không gian (hình 7.1)

Điểm O được gọi là gốc tọa độ.

Các mặt phẳng Oxy , Oyz , Oxz đôi một vuông góc với nhau được gọi là các

mặt phẳng tọa độ

Không gian với hệ tọa độ Oxyz được gọi là không gian Oxyz

Nhận xét: ri2 rj2 kr2 1r r r r r ri jj k k i  0

2 Tọa độ của vectơ

Trong không gian Oxyz với các vectơ đơn vị , ,r r ri j k

trên các trục Ox, Oy, Oz, cho một vectơ ur Khi đó tồn tại duy nhất bộ ba số thực x y z sao cho , , 

Trang 9

Công Phá Toán – Lớp 12 Ngọc Huyền

LB

Nếu x y z là tọa độ của vectơ OM; ;  uuuur thì ta cũng nói x y z là tọa độ của điểm; ; 

M với hệ tọa độ Oxyz (hình 7.2).

Kí hiệu M x y z; ;  hay M x y z  ; ; 

Trong đó x là hoành độ, y là tung độ, z là cao độ của điểm M.

4 Liên hệ giữa tọa độ của vectơ và tọa độ của hai điểm đầu mút

Trong không gian Oxyz cho hai điểm M x y z và  1; ;1 1 N x y z thì khi đó tọa 2; ;2 2

độ của vectơ MNuuuur và độ dài của nó là:

Tích có hướng của hai vectơ ur và vr, kí hiệu ;u vr r là vectơ ar xách định bởi

i ar có phương vuông góc với ur và vr

Một vài mẹo để tính nhanh tích có hướng cảu hai vectơ

Cách 1: Viết hai tọa độ của hai vectơ song song sau đó nhớ nhanh như sau:

Ví dụ hai vectơ ur u u u1; ;2 3 và vrv v v1; ;2 3 ta viết tọa độ của hai vectơ songsong và ghép các định thức theo chiều tam giác mũi tên từ giữa sang phải rồi tráinhư ở STUDY TIPS Cách nhớ mẹo này để độc giả dùng khi không nhớ công thức.Đến đây ta tìm được công thức tính tích có hướng

Tôi xin nhắc lại cách tính tích có hướng bằng máy tính fx  570 VN Plus mà tôi đã

giới thiệu trong cuốn “Bộ đề tinh túy môn toán” như sau:

1 Vào MODE  8:VECTƠ (để chuyển máy tính sang chế độ tính toán vớivectơ)

STUDY TIP

Trang 10

2 Khi máy hiện như ở góc trái chọn 1: VctA để nhập tọa độ vectơ thứ nhất, tiếptheo máy hiện VctA(m), ta chọn 1:3 để nhập tọa độ vectơ có hoành độ, tung độ,cao độ.

3 Tiếp theo, máy hiện như bên, ta sẽ nhập tọa độ vectơ thứ nhất vào

4 Sau khi đã nhập tọa độ vectơ thứ nhất, ấn AC để xóa màn hình Tiếp tục thựchiện nhập vectơ thứ hai như các bước trên, tuy nhiên ở bước 2, ta không chọn 1nữa bởi 1: VctA đã có tọa độ, nên ta chọm 2: VctB và tiếp tục thực hiện gán tọa độvectơ thứ hai

uuur uuur uuur

Từ hệ quả trên, ta có thể tính nhanh các thể tích, diện tích mà không cần tìm các độdài

II Phương trình mặt phẳng

1 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

Vectơ nr r0 được gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P nếu giá của nr

vuông góc với mặt phẳng  P (hình 7.4).

Chú ý

Nếu nr là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P k n k.r 0 cũng là một vectơ pháptuyến của mặt phẳng  P

Trang 11

Công Phá Toán – Lớp 12 Ngọc Huyền

song song hoặc chứa trục Ox Khi đó mặt phẳng  P chứa trục Ox khi và chỉ khi

 P đi qua gốc tọa độ O, hay d  0

Trang 12

3. Trường hợp b0, mặt phẳng  P song song hoặc chứa trục Oy.

4 Trường hợp c , mặt phẳng 0  P song song hoặc chứa trục Oz.

5 Trường hợp a b 0,c Khi đó mặt phẳng 0  P có vtpt nr 0;0;c Trongtrường hợp này, mặt phẳng  P song song hoặc trùng với mặt phẳng Oxy Khi

đó   POxy khi và chỉ khi  P đi qua gốc tọa độ O, hay d 0

phẳng Oxz

Trang 13

Công Phá Toán – Lớp 12 Ngọc Huyền

Ox Oy Oz tại các điểm A;0;0 , B 0; ;0 ,  C 0;0; và phương trình mặt

phẳng viết dưới dạng này được gọi phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn

Đến đây ta có bài toán tổng quát:

Mặt phẳng  P (hình 7.5) đi qua ba điểm M a ;0;0 , N 0; ;0 ,b  P 0;0;c có

phương trình  P :x y z 1

a b   c

2 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng

Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng    P1 ; P lần lượt có phương trình2

 P a x b y c z d1 : 1  1  1  0, P2 :a x b y c z d2  2  2   , 0

a   b c i Khi đó

Trang 14

3 Khoảng cách từ một điểm tới một mặt phẳng

Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng  P ax by cz d:     , với0

a    và điểm b c M x y z Khi đó khoảng cách từ M đến mặt phẳng 0; ;0 0

 P là độ dài đoạn MH, với MH là đoạn thẳng vuông góc với  P tại H (hình 7.6).

Độ dài MH được tính bằng công thức     0 0 0

uuur uuur

Trang 15

Công Phá Toán – Lớp 12 Ngọc Huyền LB

Dạng toán viết phương trình mặt phẳng

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.

Dạng 1: Cho mặt phẳng   đi qua M x y z và 0; ;0 0

chứa hai đường thẳng phân biệt (không cùng phương)

có vectơ chỉ phương lần lượt là ar và br

,

na b

   r r r là vectơ pháp tuyến của  

Dạng 2: Cho mặt phẳng   đi qua M x y z và 0; ;0 0

song song với mặt phẳng   :ax by cz d    0

là vectơ pháp tuyến của  

Dạng 4: Cho mặt phẳng   đi qua điểm M và một

đường thẳng d không chứa M.

Trên d lấy điểm A và tìm vectơ chỉ phương của d là

,

u  nAM u

r r uuuur r

là một vectơ pháp tuyến của  

Dạng 5: Cho mặt phẳng   đi qua M và vuông góc

- Lấy một điểm M thuộc một trong hai đường thẳng

trên từ đó viết phương trình mặt phẳng  

Dạng 7: Cho mặt phẳng   chứa d và song song1

với d (hai đường thẳng này chéo nhau).2

Dạng 8: Cho mặt phẳng   song song với hai đường

thẳng d d chéo nhau và đi qua điểm M.1; 2

- Xác định các vtcp ;a br r

của d d 1; 2

- vtpt của   là nr  a br r, 

- Viết phương trình   đi qua M và có vtpt nr

Dạng 9: Cho mặt phẳng   song song với hai đường

- Lấy M và viết phương trình mặt phẳng d  

Dạng 10: Cho mặt phẳng   đi qua M và vuông góc

với hai mặt phẳng cắt nhau      ;

- Xác định ctpt của   và   lần lượt là ;n nuur uur 

Trang 16

- Một vtpt của   là n n n; 

r uur uur

Dạng 11: Cho mặt phẳng   đi qua đường thẳng d

cho trước và cách điểm M cho trước một khoảng k.

- Từ điều kiện khoảng cách ta được phương trình (3)

- Giải hệ phương trình ta được a; b; c; d.

Dạng 12: Cho mặt phẳng   tiếp xúc với mặt cầu

 ; 

S I R tại điểm A.

Vtpt của   :n IAr uur

Trang 17

Công Phá Toán – Lớp 12

III Phương trình đường thẳng

1 Hai dạng biểu diễn của phương tình đường thẳng trong không gian

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng  đi qua điểm M x y 0; ; z0 0 và có vectơ

chỉ phương ur a b c; ;  (do ur r0 nên 2 2 2

0

a    ), Khi đó phương trình thamb c

số của đường thẳng  có dạng

0 0 0

Phương trình trên được gọi là phương trình chính tắc của đường thẳng

2 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng  đi qua 1 M có vectơ chỉ phương 1 uur1

vàđường thẳng  đi qua 2 M có vectơ chỉ phương 2 uuur2

2   khi và chỉ khi 1// 2 u uur uur1// 2

nhưng không cùng phương với M Muuuuuur1 2

3  và 1  cắt nhau khi và chỉ khi 2 uur1

không cùng phương với uuur2

Ta cũng có thể xét tính tương đối của hai đường thẳng dựa trên hệ phương trình hai

Trang 18

3 Hai đường thẳng dd' song song khi hệ phương trình (l) vô nghiệm và uur1cùng phương với uuur2

4 Hai đường thẳng dd' trùng nhau khi hệ (l) có vô số nghiệm.

3 Khoảng cách từ một điểm tới một đường thẳng Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

a Khoảng cách từ mọi điểm đến một đường thẳng

Trong không gian cho điểm M và đường thẳng  đi qua điểm N, với vectơ chỉ phương ur Khoảng cách từ M đến  là độ dài đoạn vuông góc MH kẻ từ M đến 

(hình 7.11)

Cách 1: Lấy điểm P trên  sao cho NP uuuur r Khi đó MH là độ dài đường cao kẻ từ

Cách 2: Để tính khoảng cách từ M đến đường thẳng  , ta có thể xác định tọa độ

hình chiếu H của M trên  rồi tính độ dài MH.

Chú ý: Ở cách 2, để tính được tọa độ điểm H ta phải đưa phương trình đường

thẳng  về dạng tham số, từ đó tham số hóa tọa độ điểm H.

Dựa vào dữ kiện MH   ta sẽ tìm được tọa độ điểm H

Ví dụ: Tính khoảng cách từ điểm A1; 2;1 đến đường thẳng d :

Ta có BAuuur1;1;4 Khi đó u BAr uuur;   15; 11; 1  

Trang 19

b Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau  và 1  là độ dài đoạn vuông góc2

chung của chúng

Lấy điểm A thuộc  , điểm B thuộc 1  2

Gọi u uur uur1; 2

lần lượt là vectơ chỉ phương của hai đường thẳng  và 1  2

Trên  và 1  lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho 2  uuuur ur uuur uurAMu BN u1;  2 Khi đókhoảng cách giữa  và 1  là khoảng cách giữa hai đáy của hình hộp đựng trên ba2

cạnh MA, AB, BN (hình 7.12).

Mặt khác ở phần hệ quả của bài hệ tọa độ trong không gian ta có công thức của

hình hộp bằng   ,uur uur uuur1 u2.A B. Do vậy   2

1

1 2

4 Góc giữa hai đường thẳng Góc giữa một đường thẳng và một mặt phẳng

a Góc giữa hai đường thẳng

Góc giữa hai đường thẳng d d được kí hiệu là ·1, 2  d d , được xác định bởi các1, 2

trường hợp:

- Nếu d cùng phương với 1 d thì ·2  d d1, 2 0

- Nếu d và 1 d cắt nhau tại I thì ·2  d d bằng 1, 2 số đo góc nhỏ nhất tròn bốn góc tạothành

- Nếu d và 1 d chéo nhua thì ·2  d d1, 2  a b¶, trong đó a d b d và // 1, // 2 a b  1 (Hình 7.13)

Do góc giữa hai đường thằng là số đo góc nhỏ nhất trong bốn góc tạo được

Trang 20

- Nếu d không vuông góc với  P thì  d P bằng góc giữa d và hình chiếu của·, 

Trang 21

Công Phá Toán – Lớp 12 Ngọc Huyền LB

Dạng toán viết phương trình đường thẳng

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.

Dạng 1: Cho đường thẳng d đi qua hai điểm A; B - Vtcp của d là u ABr uuur

Dạng 2: Cho đường thẳng d đi qua M x y z và 0; ;0 0

song song với 

- Vì //d  nên vtco của  cũng là vtcp của d.

Dạng 3: Cho đường thẳng d đi qua M x y z và 0; ;0 0

vuông góc với mặt phẳng cho trước

- Vì d   nên vtpt của  P cũng là vtcp của d.

Dạng 4: Cho đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt

- Gọi H là hình chiếu của M trên d1

Khi đó d là đường thẳng đi qua M; H.

Dạng 7: Cho đường thẳng d đi qua điểm

uur uur uur

Dạng 8: Cho đường thẳng d nằm trong mặt phẳng

 P và cắt hai đường thẳng d d1; 2 A d 1  P B d;  2 P  đi qua A;B d

Dạng 9: Cho đường thẳng //d  và cắt hai đường

thẳng d d (Biết  luôn cắt 1; 2 d d )1; 2

Viết phương trình mặt phẳng  P chứa  và d , mặt1

phẳng  Q chứa  và d Khi đó 2 d    PQ

Dạng 10: Cho đường thẳng d là đường thẳng vuông

góc chung của hai đường thẳng chéo nhau d d1; 2

Cách 1: Gọi M1d M1; 2 Từ điều kiệnd2

Trang 22

+ Lấy M .+ Vì  Q chứa  và vuông góc với  P nên

,

n  u u uur uur uur

- Khi đó d    PQ

Dạng 12: Cho đường thẳng d đi qua M, vuông góc với

1

d và cắt d 2

- Cách 1: Gọi N là giao điểm của d và d Từ điều2

kiện MN  , ta tìm được N Khi đó d là đường thẳng d1

Trang 23

Công Phá Toán – Lớp 12

1 Bài toán cực trị về mặt phẳng, đường thẳng quanh xung quanh một điểm

khi đó   là mặt phẳng đi qua B và vuông góc với AB

Bài toán tương tự là tìm đường thẳng qua B và cách A một khoảng lớn nhất.

2 Bài toán cực trị về mặt phẳng quay xung quanh một đường thẳng cố định Bài toán 2: Cho điểm A và đường thẳng  không đi qua A Tìm vị trí của mặt

phẳng   chứa  sao cho khoảng cách từ A đến mặt phẳng đó là lớn nhất.

là   chứa  và vuông góc với AK.

Lúc này mặt phẳng cần tìm có vectơ pháp tuyến n u MA u, , 

r uur uuur uur

Trang 24

1 Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng : 1 2

Bài toán 3*: Cho hai đường thẳng   phân biệt và không song song với nhau.1, 2

Viết phương trình mặt phẳng   chứa  và tạo với một góc lớn nhất 1

Lời giải

Vẽ một đường thẳng bất kì  song song với 3  và cắt 2  tại K Gọi A là điểm cố1

định trên  và H là hình chiếu của A trên mặt phẳng 3   Ta có góc giữa  và2

Khi đó mặt phẳng   cần tìm chứa  và vuông góc với mặt phẳng 1   hay1, 3

nó có một vectơ chỉ phương là u uuur uuur1, 2

Do đó vectơ pháp tuyến của mặt phẳng   là n u1,u u1, 2

uur uur uur uuur

Ví dụ 2: Viết phương trình mặt phẳng  P chứa : 1 1 2

Trang 25

Công Phá Toán – Lớp 12

Ta có nu u d, d'u d3; 12;3  

r uur uur uur

3 Bài toán cực trị về họ đường thẳng quay xung quanh một điểm cố định trong mặt phẳng cố định

Bài toán 4*: Cho mặt phẳng   và điểm A thuộc   , điểm B khác A Tìm

đường thẳng  nằm trong   đi qua A và cách B một khoảng nhỏ nhất, lớn nhất.

Lời giải

Gọi H là hình chiếu vuông góc của B trên

Ta thấy d B ;  BHAB

Vậy khoảng cách đó lớn nhất khi và chỉ khi HA

Khi đó  là đường thẳng qua A và có một vectơ chỉ phương là u  n AB; 

uur uur uuur

Gọi T là hình chiếu của B trên   Ta thấy BHBT

Vậy khoảng cách BH nhỏ nhất bằng BT khi và chỉ khi H  hay đường thẳng A

đi qua A và T.

Để viết phương trình đường thẳng  ta có 2 cách:

- Tìm hình chiếu vuông góc T của B trên  , từ đó viết phương trình đường thẳng

 đi qua A và T.

- Tìm tọa độ một vectơ chỉ phương của đường thẳng : uuur nuur uur uuur,n AB, 

Bài toán 5*: Cho mặt phẳng   và điểm A thuộc   , đường thẳng d không

song song với   , khồn nằm trên   , không đi qua A Tìm đường thẳng  nằm

trong mặt phẳng   đi qua A sao cho khoảng cách giữa  và đường thẳng d là

lớn nhất

Lời giải

Gọi 'd là đường thẳng qua A và song song với d và B là giao điểm của d với mặt

phẳng   Gọi H là hình chiếu vuông góc vủa B trên mặt phẳn d'; Khoảng

cách giữa d và  bằng BH Gọi C là hình chiếu vuông góc của B trên ' d

Ta thấy BHBC , nên BH lớn nhất khi và chỉ khi H C

Khi đó đường thẳng  có một vectơ chỉ phương u  n BC, 

uur uur uuur

Trang 26

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho

điểm M1; 2;1  Mặt phẳng  P thay đổi đi qua M

lần lượt cắt các tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C khác O Giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện OABC là

 P và  Q chứa d và tiếp xúc với  S Gọi M và

N là tiếp điểm Độ dài đoạn thẳng MN là

A. 2 2 B. 4

3 C. 6 D. 4

Câu 8: Cho hai điểm A3;3;1 , B 0;2;1 và mặt

phẳng  P x y z:     Đường thẳng d nằm7 0.trên  P sao cho mọi điểm của d và cách đều hai

điểm A,B có phương trình là

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho

mặt phẳng  P x: 2y z   Điểm nào dưới5 0đây thuộc  P ?

A. Q2; 1; 5   B. P0;0; 5 

C. N5;0;0 D.M1;1;6

Bài tập rèn luyện kỹ năng

Trang 27

Công Phá Toán – Lớp 12 Ngọc Huyền LB

Câu 11: Cho hai đường thẳng 1  

điểm D nằm trên trục Oy và thể tích của tứ diện

ABCD bằng 5 Tọa độ của D là

A.  P đi qua M B.   Q // Oxz

C.  R //Oz D.    PQ

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho

d là đường thẳng qua M1; 2;3 và vuông góc với

 Q : 4x3y7z  Phương trình tham số của1 0

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho

hai điểm A2; 3; 1 ;   B 4; 1; 2  Phương trình

Trang 28

Câu 19: Cho điểm M1;0;0 và đường thẳng

1

d    Gọi M a b c là điểm đối xứng' ; ; 

với M qua d Giá trị của a b c  là

Câu 21: Cho điểm M3; 2; 4, gọi A, B, C lần

lượt là hình chiếu của M trên trục Ox, Oy, Oz.

Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song

 Viết phương trình đường

thẳng  đi qua A, cắt và vuông góc với đường

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết

phương trình mặt phẳng  P đi qua hai điểm

 P x y z:    Tính độ dài đoạn thẳng OM, biết0

rằng điểm M thuộc  P sao cho MA2MB2 đạtgiá trị nhỏ nhất?

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết

phương trình mặt phẳng   đi qua điểm

3; 4;1

H và cắt các trục tọa độ tại các điểm M,

N, P sao cho H là trực tâm của tam giác MNP.

A. 3x4y z 26 0

B. 2x y z    1 0

C. 4x3y z   1 0

D. x2y z   6 0

Trang 29

Công Phá Toán – Lớp 12 Ngọc Huyền LB

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho

ba vectơ ar5;7;2 , 3;0; 4 , br  cr 6;1; 1  Tìm tọa

độ của vectơ mur3ar2b cr r

A. mur  3; 22; 3  B. mur3; 22; 3 

C. mur3; 22;3 D. mur3; 22;3 

Câu 29: Cho điểm M3; 2;1 Mặt phẳng  P đi

qua điểm M và cắt trục tọa độ Ox Oy, Oz tại A, B,

C sao cho M là trực tâm tam giác ABC Phương

a b c    Biết rằng khi a, b, c thay đổi thì qũy

tích tâm hình cầu ngoại tiếp tứ diện OABC thuộc

Câu 31: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,

cho đường thẳng  

1 2:

Câu 32: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,

gọi   là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm

Trang 30

đường thẳng d và vuông góc với ur1; 2;3

BCy z Trọng tâm của tam giác

ABC thuộc trục Ox khi cặp  y z là;

A  1; 2 B  2; 4

C  1; 2 D  2; 4

Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,

phương trình nào dưới đây là phương trình mặt

phẳng đi qua điểm M3; 1;1  và vuông góc với

C. 1

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho

mặt phẳng  P đi qua điểm M9;1;1 cắt các tia

Ox,Oy,Oz tại A,B,C (A,B,C không trùng với gốc tọa

độ) Thể tích tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhát là

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho

ba mặt phẳng  P x y:  2z  ,1 0

 Q x y z:     , 2 0  R x y:    Trong các5 0mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Câu 46: Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz cho

mặt phẳng  P đi qua gốc tọa độ O và vuông góc

với hai mặt phẳng  Q : 2x y    ;3z 1 0

 R : x 2 y z 0   Phương trình mặt phẳng  P là

A. 7x y 5z 0 B. 7x y 5z0

C. 7x y 5z0 D. 7x y 5z0

Ngày đăng: 01/11/2022, 10:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w