1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CD49 MAX MIN MODULE số PHỨC

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số dạng toán thường gặp: Chuyên đề Ⓐ KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM... Ⓑ BÀI TẬP RÈN LUYỆN... Mệnh đề nào sau đây đúng?. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

Trang 1

➊ Phương pháp đại số:

Bất đẳng thức tam giác:

1 2  1  2 ,

z z z z dấu "=" khi   z1 kz2với k ≥ 0

1 2  1  2 ,

dấu "=" khi       z1  kz2với k ≤ 0.

Đẳng thức hình bình hành: 2 2  2 2

1 2  1 2  2 1  2 .

Bất đẳng thức khác:

BĐT Cauchy:

 2

2

  A B

A B

Dấu = xảy ra khi A B  .

BĐT Bunhiacôpxki: Ax By 2 A2 B2 x2 y2.

Dấu = xảy ra khi

BĐT Mincôpxki: a2 x2  b2 y2   a b  2  x y  2

Dấu = xảy ra khi

Phương pháp hình học:

Nếu M M1, 2 lần lượt là các điểm biểu diễn của hai số phức z z1, 2 thì

1 2 1 2

Nếu số phức z thỏa mãn z a bi R   0 thì tập hợp các điểm biểu diễn z là đường tròn tâm I a b( ; ), bán kính R

Khi đó

2 2 0

min zOI R  zRabR

và max zOIRz0 Ra2b2 R.

Nếu số phức z thỏa mãn z a bi   z c di thì tập hợp các điểm biểu diễn z

đường trung trực  của AB, với A a b B c d( ; ), ( ; ).

Khi đó,

2 2 2 2

  

a b c d

z d O

a c b d

Nếu số phức z thỏa mãn z c   z c 2 ,(a a c 0) thì tập hợp các điểm biểu

diễn z là elip

2  2 2 1

a a c Khi đó, min z  b a2 c2 (nửa độ dài trục bé) và max za (nửa độ dài trục lớn).

Một số dạng toán thường gặp:

Chuyên đề

Ⓐ KIẾN THỨC CƠ BẢN

CẦN NẮM

Trang 2

Dạng 1: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường thẳng.

 Cho số phức z thỏa mãn z a bi  z , tìm z Min Khi đó ta có

 Quỹ tích điểm M x y ; 

biểu diễn số phức z là đường trung trực đoạn OA với

 ; 

A a b

2 2 0

2 2

Min

a b

  

 Cho số phức thỏa mãn điều kiện z a bi   z c di . Tìm zmin Ta có

 Quỹ tích điểm M x y ;  biểu diễn số phức z là đường trung trực đoạn AB với

 ; ,  ; 

A a b B c d

2 2 2 2

,

2

Min

a b c d

z d O AB

a c b d

  

Dạng 2: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường tròn.

 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z a bi   R 0 z z 0 R

Tìm z Max, z Min Ta có

 Quỹ tích điểm M x y ; 

biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I a b ;  bán kính R

2 2

0

2 2

0

Max

Min

Dạng 3: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là Elip.

 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z c  z c 2 ,a a c   Khi đó ta có

 Quỹ tích điểm M x y ;  biểu diễn số phức z là Elip:

2 2 2 1

aac

2 2

Max

Min

 (Elip không chính tắc) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z z 1  z z 2 2a

Thỏa mãn 2az1 z2

Khi đề cho Elip dạng không chính tắc z z 1  z z 2 2 ,a z 1 z2 2a

1, 2 ,

z z  c ci ) Tìm Max, Min của P z z0 Đặt

1 2

2 2 2

2

b a c

 

Nếu

1 2

2

z z

Min

 (dạng chính tắc)

Trang 3

Nếu  

1 2 0

2

z z

z z k z z

1 2 0

1 2 0

2 2

Max

Min

z z

z z

1 2 0

2

z z

z z k z z

1 2 0

2

Max

z z

Pz   a

0 2

Min

z z

Pz    b

A z  1 2 B 2z  1 i 3 2

Lời giải

Chọn B

Ta có z     z 1 i 1 i     z 1 i 1 i 2 2

Vì vậy 2z     1 i z 1 i z    z 1 i z 3 2

1 ,

m

m i

Tìm các giá trị của m để |z i | 1

Lời giải

Chọn A

1

m z

m i

z i

m mi

  

 

3 1 1

m mi

  

Ta có:

3 1 1

z i

m mi

  

   3m121 m2 1 m22m2

m 1 5  m 1 0

1 1;

5

m   

   

 

Vậy không tồn tại m  Z thỏa mãn điều kiện đề bài.

Ⓑ BÀI TẬP RÈN

LUYỆN

Trang 4

Câu 3: Gọi z , 1 z là hai trong các số phức thỏa mãn 2 z 2 i 3và z1 z2 2 Tính

môđun của số phức w z 1 z2 4 2 i

Lời giải

Chọn D

Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z , B là điểm biểu diễn của số phức1 2

z

Theo giả thiết z , 1 z là hai trong các số phức thỏa mãn 2 z 2 i 3nên A và B

thuộc đường tròn tâm I2; 1 bán kính r 3

Mặt khác z1 z2  2 AB2

Gọi C là trung điểm của AB suy ra Clà điểm biểu diễn của số phức

1 2 2

zz

2 2

3 1 2 2

IC   

Ta có

1 2

2

z z

wzz   i     i IC

1 2 1

zz  Tính M 2z13z2

A M  19 B M 25 C M  5 D M  19

Lời giải

Chọn D

Trang 5

Từ giả thiết, ta có 2z 1  z 2 i  z  10  2 z 12 z 22.z2 10

5z 5z 10 0

     z  (vì 1 z  ).0

Gọi z1 x1 y1i và z2 x2y2i Ta có z1 z2  nên 1 x12 y12 x22y22 1

Mặt khác, z1 z2  nên 1 x1 x22y1 y22  Suy ra 1 1 2 1 2

1 2

x xy y

Khi đó M 2z13z2  2x13x222y13y22

4 x y 9 y y 12 x x y y

Vậy M  19

1 1

m i  với m là số thực Mệnh đề nào sau đây

đúng?

A

3 9

;

2 5

M  

3 0;

5

M  

3 2

;

5 3

M  

2 3

;

3 2

M  

 

Lời giải

Chọn A

+) Đặt

 

2 2 1 (1 m)2 1 2 1 2 2 2 2 0 (*)

+) Ta đi tìm A để phương trình (*) ẩn m có nghiệm

TH1: Nếu A  thì PT (*) trở thành 1

1

2 1 0

2

m   m 

phương trình có nghiệm

TH2: Nếu A  thì PT (*) là phương trình bậc 2 ẩn m có 1   1 A2 1 A2 2

PT (*) có nghiệm

1

A

A

 

Từ 2 TH suy ra

 

thì PT (*) có nghiệm Suy ra

3 5 2

M  

Trang 6

Câu 6: Cho số phức z a bi  với ,a b là hai số thực thỏa mãn 2 1 ab Tính z khi biểu

thức z 1 4iz 2 5 i đạt giá trị nhỏ nhất

A

1

1

2

5

Lời giải

Chọn C

Gọi M a b là điểm biểu diễn số phức  ,  z Theo đề bài có M :x 2y1 0

Để z 1 4iz 2 5 i đạt giá trị nhỏ nhất thìMA MB đạt giá trị nhỏ nhất với A   1; 4và B2;5 Vì A B, nằm khác phía với nên MA MB đạt giá trị nhỏ nhất khi M A B, , thẳng hàng

Ta có phương trình đường thẳng AB:  3x y  1

Suy ra tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình:

1

5

x

x y

x y

y

 

Vậy

z  iz

nhỏ nhất Tìm P 3 x 2y

Lời giải

Chọn A

Ta có: z 2 4i  z 2i

(x 2) (y 4) i x y 2 i

        (x 2)2(y 4)2 x2(y 2)2  x y  4 0

Trang 7

Vậy tập hợp điểm M x y biểu diễn các số phức  ;  z x y x y  i, ,   là  đường thẳng  d :x y  4 0

min z = min OH = OH với H là hình chiếu của điểm O lên  d

OH d :x y  4 0 nên OH x y m:    0

Do O0, 0OHm 0 OH x y:  0

Tọa độ điểm H  dOH thỏa mãn hệ

2

P 3x 2y 2

Lời giải

Chọn D

Đặt z x yi  với x , y   theo giả thiết z  z 2i  y 1  d

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng  d

Gọi A0;1, B4;0 suy ra z i  z 4  là tổng khoảng cách từ điểm P M x  ; 1 đến hai điểm A, B

Thấy ngay A0;1và B4;0nằm cùng phía với  d Lấy điểm đối xứng với

0;1

A qua đường thẳng  d ta được điểm A0; 3 

Do đó khoảng cách ngắn nhất là A B  3242  5

nhất có phần ảo là

A

3

3

3 5

3 10

Trang 8

Lời giải

Chọn D

+ Gọi số phức cần tìm là z a bi a b  ,( ,  )

z a bi

  

+ z    1 i z 1 2ia bi    1 i a bi 1 2ia 1 b1i   a 1 b2i

a 12 b 12 a 12 b 22

a

+

2

zaba  a   aa  aa 

2

5

a

z nhỏ nhất bằng 3 510 khi

a  b

nhất của biểu thức T 3iz2w

A 554 5 B 578 13 C 578 5 D 554 13

Lời giải

Chọn D

z  i   izi  là đường tròn có tâm I9;15 và R  9

iw  i   wi  là đường tròn có tâm J4; 8 

R 4

Tizwđạt giá trị lớn nhất khi TIJ R R   554 13

3

5

2

Lời giải

Chọn B

Ta có tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z là đường tròn tâm I3;2,

bán kính R  2  1

Trang 9

 2  2

2

Pz  iPx  y

 

3

P

      

Suy ra M thuộc đường tròn tâm

5 3;

2

J   

  , bán kính 2

P

r 

 2

Từ  1 và  2 , ta được

9

P

IJ   R r    P

nhất và giá trị nhỏ nhất của z Khi đó M m bằng

Lời giải

Chọn C

Đặt z x yi 

Ta có: 2z 3 4 i 10

3

2 5 2

2

2 3

2 25 2

      

Tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa đề là đường tròn tâm

3

;2 2

I  

 , bán kính 5

R 

Khi đó:

m IO R

M IO R

 

  M m 2R10

z z  z z 

Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z Giá trị biểu thức M2 m2 bằng

Lời giải

Chọn D

Giả sử z x yi x y   ,   

Ta có:

z z z z   x yi  2 i2 x yi  2 i216  x2y12 4

Suy ra tập hợp điểm biểu diễn của số phức z là đường tròn tâm số phức

0;1

I bán kính R 2

Trang 10

Do đó m  , 1 M  3 Vậy M2 m2  8

thức P   z 2 i 6 z 2 3 i bằng

A 5 6 B 15 1  6

C 6 5 D 10 3 15

Lời giải

Chọn C

Ta có 1i z  1 3i 3 2 z 1 2i 3 nên tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là đường tròn tâm (1;2) I , bán kính R 3

Đặt a z  1 2 ,i b  1 i

Ta có

P a ba b   aba b 

nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2

P zz i Tính môđun của số

phức w M mi 

A w  1258 B w  1258 C w 2 314 D w 2 309

Lời giải

Chọn B

Trang 11

Giả sử z a bi  ( ,a b   ).

 2  2

z  i   a  b  (1)

P zz i  a b  ab   ab

Từ (1) và (2) ta có 20a264 8 P a P  2 22P137 0 (*)

Phương trình (*) có nghiệm khi   4P2184P1716 0

13 P 33 w 1258

mcủa biểu thức z1 z2

A m 2 2 2 B m  2 1 C m 2 2 D m  2

Lời giải

Chọn A

Gọi z1 x yi(x , y   ), khi đó theo giả thiết của đề bài ta có z2  y xi

z   i   x  y 

Vì vậy tồn tại t   để x 1 2sinty 1 2cost

1 2

zzx y  y x 2 x 2y2

2 6 4 sint cost

     12 8 2 sin

4

t

  12 8 2

Do đó m  12 8 2 2 2 2

nhất, giá trị nhỏ nhất của z Tính Mm

5

3

Lời giải

Chọn D

Giả sử z x iy x y  , ,   , ta có điểm biểu diễn số phức là N x y ; 

Đặt F 1 2;0; F22;0 ta có F F1 2  4 2cc2

Trang 12

Mặt khác z 2  z2 5 1 2

5

5 2

2

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn z 2  z2 5 là Elip

2 2

2 2 1

x y

ab  , với tiêu điểm là F 1 2;0; F22;0 và

5 2

a 

,

4

bac   

Suy ra

;

M  a m b 

Từ đó M m  4

2z 1 2i

A m  4 B m  9 C m  8 D m  39

Lời giải

Chọn D

Giả sử M x y biểu diễn số phức z x iy ;    (x, y ), A1; 3 , B  2;1, 5

AB 

z  iz  i   AM BM  , tập hợp điểm 8 M là Elip có phương trình

2 4 2

1

16 39

Đặt P2z 1 2i

1 2 2

, gọi I là trung điểm ABthì

1

; 1 2

I  

1

2

IM

Ta tìm điểm M trên  E sao cho IM có độ dài nhỏ nhất

IM nhỏ nhất khi IM bằng độ dài nửa trục bé,

39 2

IM 

min 39

P

Trang 13

Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn z 2 z2  Gọi ,5 M m lần lượt là giá trị lớn

nhất, giá trị nhỏ nhất của z Tính M m

A

17 2

M m 

B M m  8 C M m  1 D M m  4

Lời giải

Chọn D

Gọi M x y ,  ;  F 1 2;0, F12;0 biểu diễn cho số phức z ,2,2

Ta có MF MF1 2 5 M chạy trên Elip có trục lớn 2a  , trục nhỏ5

25

4

zOM Do đó giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của z là M 52;

3 2

m 

Suy raM m  4

S  a b

A S  3 B S  5 C S  5 D S  11

Lời giải

Chọn C

Gọi M a b là điểm biểu diễn số phức  ;  z a bi  a b   , ,  A  4;0, B4;0 ,

6;0

C lần lượt là điểm biểu diễn số phức z  , 1 4 z  , 2 4 z  3 6

Khi đó ta có z4  z 4 10  MA MB 10suy ra tập hợp điểm M là  E nhận

A, Blà các tiêu điểm, độ dài trục lớn 2a10 a , tiêu cự 25 c 8 c ,4 3

b 

 E

2 2

1

25 9

x y

Trang 14

Ta tìm giá trị lớn nhất của z  6 MC, khi đó MCmax EF FC 11, khi đó

MEvới E  5;0, F5;0  z Vậy 5 S a b 5

lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của T  z 2i Tổng M n bằng

Lời giải

Chọn A

Gọi z x yi  , ,x y  

Ta có

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy Khi đó ;  tập hợp các điểm M là hình vuông ABCD (hình vẽ).

-2

1

-1

N O

y

x

B A

Điểm N0; 2 biểu diễn số phức, khi đó T  z 2iMN

Dựa vào hình vẽ ta có MN d M AB  ,   nên 1 mminT  , 1 MNNC 10nên

MT  , do đó M m  1 10

zww  i  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Tz22w w  1

A

3 2 4 4

9 10 20 20

3 10 5 5

Lời giải

Chọn B

Ta có tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z là đường tròn tâm O0;0,

bán kính R 1

Trang 15

Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w là đường thẳng có phương trình

2x2y3

Tz w w   z w w   w w   xy

9 10 20

20

HẾT

Ngày đăng: 01/11/2022, 09:52

w