1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CD15 TICH PHAN CO BAN

12 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 620,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ⓑ BÀI TẬP RÈN LUYỆN... Mệnh đề nào sau đây đúng?. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau: A.

Trang 1

Chuyên đề ⑮

PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN

KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM

Ghi nhớ

Phương pháp đổi biến số:

Để tính tích phân

( )d

b

a

If x x

nếu , ta có thể thực hiện phép đổi biến như sau:

Bước 1 Đặt t u x= ( )Þ dt u x x= ¢( )d

Bước 2 Đổi cận:

Bước 3 Thay vào, ta có

( ) ( )

( )

( )

( )

( )

u a

u a

Ig t t G t=

Dấu hiệu nhận biết và cách đổi biến

 ☞ Đặt

 ☞ Đặt

hoặc biểu thức chứa

 ☞ Đặt

hoặc biểu thức chứa

 ☞ Đặt

 ☞ Đặt

 ☞ Đặt

☞ Đặt

Trang 2

BÀI TẬP RÈN LUYỆN

☞ Đặt

Ghi nhớ

Phương pháp từng phần:

Cho hai hàm số và liên tục trên và có đạo hàm liên tục trên

Khi đó:

a

Một số tích phân các hàm số dễ phát hiện và dv

b a

b a

b a

P x l xdx

Ghi nhớ: đặt theo quy tắc nhất log, nhì đa, tam lượng, tứ mũ

Câu 1. Tính tích phân

3 0 cos sin d

π

=∫

A

4 1 4

I = − π

B

4

I = −π

C I =0

D

1 4

I = −

Lời giải

Chọn C

Trang 3

Ta có:

3 0 cos sin

π

=∫

Đặt t=cosxdt= −sinxdx⇔ − =dt sinxdx

Đổi cận: Với x= ⇒ =0 t 1

; với x= ⇒ = −π t 1

Vậy

( )

1 1

0

t

I t dt t dt

= −∫ =∫ = = − =

Cách khác : Bấm máy tính

4

0 ( ) =16

f x dx

Tính

2

0 (2 )

=∫

A I =32

B I =8

C I =16

D I =4

Lời giải

Chọn B

Đặt

2x =dx 2

dt

t= ⇒

Đổi cận x= ⇒ =0 t 2

; x= ⇒ =2 t 4

Khi đó ta có

2

0

I =∫ f x dx= ∫ f t dt= ∫ f x dx=

Câu 3. Tính tích phân

2 2 1

I =∫ x xdx

bằng cách đặt

2 1

u x= −

, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

3

0 2

I = ∫ udu

B

2 1

I =∫ udu

C

3

0

I =∫ udu

D

2 1

1 2

I = ∫ udu

Lời giải

Chọn C

2 2 1

I =∫ x xdx

;đặt

u x= − ⇒du= xdx

Đổi cận x= ⇒ =1 u 0

;x= ⇒ =2 u 3

Nên

3

0

I =∫ udu

Trang 4

Câu 4. Cho

=

∫6 0 ( ) 12

f x dx

Tính

=∫2 0 (3 )

I f x dx

A I =6

B I =36

C I =2

D I =4

Lời giải

Chọn D

Ta có:

=∫2 = ∫2 = ∫ = =

6

(3 ) (3 ) 3 ( ) 12 4

I f x dx f x d x f t dt

2

2

0

x

xe dx

, nếu đặt

2

=

u x

thì

2

2

0

x

xe dx

bằng

A

2

0

2 e d∫ u u

4

0

2 e d∫ u u

2

0

1

e d

2∫ u u

4

0

1

e d

2∫ u u

Lời giải Chọn D

Đặt

2

u x u x x x x u

Đổi cận

= ⇒ =

 = ⇒ =

Vậy

2

1

e d e d

2

=

Câu 6. Tính tích phân 1

ln

e

I =∫x xdx

:

A

1 2

I =

B

2 2 2

e

I = −

C

2 1 4

e

I = +

D

2 1 4

e

I = −

Lời giải

Chọn C

Trang 5

1 ln

e

I =∫x xdx

Đặt

2

1 ln

2

 =

=



du dx

dv xdx x

v

x

+

Câu 7. Biết

4

2 3

d

ln 2 ln 3 ln 5,

x

+

với a b c, , là các số nguyên Tính S a b c= + +

A S =6

C S = −2

D S =0

Lời giải

Chọn B

Ta có:

2

x x= x x = −x x

Khi đó:

2

4

d ln ln( 1) (ln 4 ln 5) (ln 3 ln 4)

3 1

4ln 2 ln 3 ln 5

x

Suy ra: a=4,b= −1,c= −1.

Vậy S =2

1

2 ln d

e

x x x ae be c

với a b c, , là các số hữu tỉ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a b+ = −c

B a b+ =c

C a b− =c

D a b− = −c

Lời giải Chọn C

Ta có

1

với 1

ln d

e

I =∫x x x

Trang 6

Đặt

ln

v x x

=

 =

2

1

2

x x v

 =



⇒ 

 =



1

e

2

1

1

e

e

1

; 2 4 7 4

c

 = =



⇒ 

 = −

 ⇒ − =a b c

1

2 0

d

ln 2 ln 3

+

x x a b c x

với a, b, c là các số hữu tỷ Giá trị của 3a b c+ +

bằng

A −2

Lời giải Chọn B

2 2

d

2

+ −

+

x xx xxx

x

1 1 1

0

0

ln 2 2 ln 3 ln 2 1 ln 2 ln 3

+

x x

Vậy

1

3

= − = − = ⇒ + + = −

2 2 1

I =∫ x x − dx

2 1

Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A

3

0

2 3

I = u u

2 27 3

I =

3

0

I =∫ u ud

2

1

I =∫ u ud

Lời giải

Ta có : du=2 x dx

Trang 7

Đổi cận : x= ⇒ =1 u 0

; x= ⇒ =2 u 3

3

0

I =∫ u du = 23u u 30 2 27

3

=

2 3

=

Câu 11. Tính

3 2 2

d 1

x

x

=

A K =ln 2

1 8 ln

2 3

K =

C K =2 ln 2

8

ln 3

K =

Lời giải

3 2 2

d 1

x

x

=

2 2

1 1

2 x 1 x

ln 1

2

2 x

= − 1ln8

2 3

=

Câu 12. Tích phân

1

2 3

0

5

I =∫x x + dx

có giá trị là

A

4 10

3 − 9

B

4 10

3 − 9

C

4 10

3 − 9

D

2 10

3 − 9

Lời giải : Chọn A

1

0

Câu 13. Biết f x( )

là hàm liên tục trên ¡

( )

9 0

d 9

f x x=

Khi đó giá trị của

4 1

3 3 d

f xx

A 0 B 27 C 3 D 24

Lời giải

Đặt u=3x−3

, suy ra du=3dx

Đổi cận: x=1

thì u=0

; x=4

thì u=9

Ta có:

f xx= f u u= f u u= f x x= =

Trang 8

Vậy

4

1

3 3 d 3

f xx=

Câu 14. Cho F x( )

là một nguyên hàm của hàm số

( ) ln x

f x

x

= Tính F( )e −F( )1

A I =e

1 2

I = C I =1

1 e

I =

Lời giải Chọn B

Ta có

( ) ( ) e e ( ) 2

e

1

x

x

4 3

I =∫x xdx

Bằng cách đặt

4

4 3

u= x

Khi đó I bằng

A

5 1

4∫u du

5 1

12∫u du

5

u du

5 1

16∫u du

Lời giải Chọn D

Đặt

16

u= x − ⇒du= x dxx dx= du

Suy ra:

5 1 16

I = ∫u du

Câu 16. Cho tích phân

1 3 0

1 d

I =∫ −x x

Với cách đặt

31 d

t= −x x

ta được

A

1 3 0

3 d

1 2 0

3 d

1 3 0

d

I =∫t t

1

0

3 d

I = ∫t t

Lời giải

Đặt

t= −x x⇒ = − ⇒t x t t= −dx

Đối cận: x= ⇒ =0 t 1;x= ⇒ =1 t 0

Lúc đó:

.3 d 3 d

I = −∫t t t = ∫t t

Trang 9

Câu 17. Tích phân

e

1

ln d

x x x

bằng

A

1 2

2

e 1 2

2

e 1 2

+

1 2

Lời giải

Ta có

x xx x x x

Câu 18. Biết rằng

( )

2 1 2 0

d 2

xe + x= ee

với

, ,

Giá trị của a b c+ +

bằng

A 4

Lời giải

Ta có:

1

0

xe + x= e + x + = e + = ee

Nên a=1

, b=3

, c=2

Vậy a b c+ + =6

Câu 19. Cho

1

2

1 d 3

f x x

− + = −

Giá trị của

1

0

d 1

f xx

bằng

A −2

3 2

Lời giải Chọn B

Ta có tích phân không phụ thuộc vào biến số nên

+ = − ⇒ + = −

Đặt: x− = + ⇒1 t 1 dx dt=

Đổi cận:

= ⇒ = −

 = ⇒ = −

Trang 10

Khi đó

( )

5

1

d 26

I =∫ f x x=

.Khi đó

( )

2

2

0

1 1 d

J =∫x f x + +  x

bằng

A 13 B 52 C 54 D 15

Lời giải

Chọn D

Ta có:

J =∫x f x + +  x=∫xf x + x+∫x x= +A

Xét

( )

2 2

0

1 d

A=∫xf x + x

Đặt

2

t=x + ⇒ =t x xx x= t⇒ =Af t t= ∫ f x x= ⇒ =J

3

2 1

ln

d ln 3 ln 2 1

b

+

với a b c, , ∈¥*

và phân số

a b

tối giản Giá trị của

a b c+ +

bằng

Lời giải

Chọn A

Đặt

d

d

1 1

x

x x

v x

=

 +  = − + =

Ta có ( )

3

3

1

d ln ln 3 ln 1 ln 3 ln 4 ln 2 ln 3 ln 2

1

+

3

4 1

a b c

=

 =

 =

a b c+ + =8

Trang 11

Câu 22. Tích phân

1

2 0

2 e dx

xx

bằng

A

2

5 3e

4

− −

B

2

5 3e

4

C

2

5 3e

2

D

2

5 3e

4 +

Lời giải

Đặt

2 2

d d 2

1 e

d e d

2

x x

u x

u x

v

=

= −

Suy ra

0

0

x

= − + − = − + − + = − + =

Câu 23. Cho

( )

2 1

f x x= −

( )

3 2

d 4

f x x=

Khi đó

( )

3 1 d

f x x

bằng

Lời giải

( )

3

1

d

f x x

∫ 2 ( ) 3 ( )

f x x f x x

=∫ +∫ = − +3 4=1

Câu 24. Cho hàm số f x( )

liên tục trên ¡

( )

6

0

10 d

f x x=

, thì

( )

3

0

2 d

bằng

A 30 B 20 C 10 D 5

Lời giải Chọn D

Đặt t=2xdt=2dx

Đổi cận

= → =

 = → =

Trang 12

Khi đó

Câu 25. Cho hàm số y= f x( )

liên tục trên tập ¡

( )

5 3

d 12

f x x=

Giá trị tích phân

2

1

2 1 d

I =∫ f x+ x

bằng

A 8 B 12 C 4 D 6

Lời giải

Xét

2

1

2 1 d

I =∫ f x+ x

đặt

1

2

t= x+ ⇒ x= t

, đổi cận x= ⇒ =1 t 3

, x= ⇒ =2 t 5

Vậy

t

I =∫ f t = ∫ f t t= ∫ f x x=

Ngày đăng: 01/11/2022, 09:33

w