Vài dòng mở đầu Chương trình “Dại số uà giải tích” lớp 11 gồm hai phan: Phan 1.. Hàm số lượng giác - Phương trình uà hệ phương trình lượng giác.. Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân.. Tập s
Trang 1LÊ HẢI CHÂU
Trang 2LE HAI CHAU
Cac dang toan
co ban & nang cao
LUGNG GIAC 11
BAI TAP TU LUAN VA TRAC NGHIEM
Trang 3Vài dòng mở đầu
Chương trình “Dại số uà giải tích” lớp 11 gồm hai phan:
Phan 1 Hàm số lượng giác - Phương trình uà hệ phương
trình lượng giác
Phân 3 Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân Giới hạn, hàm số
mu va ham sé légarit
Tập sách “Cac dang todn co ban uà nâng cao” lớp 11 được
biên soạn thành hai cuốn:
- Lượng giác lop 11
c) Gợi ý phương pháp giải - Giải
d) Bài toán tự giải (chỉ có dap số)
e) Bài tập trắc nghiệm
Ngoài ra cuối một số dạng toán còn có mục “Bạn có biết?” gồm những mẩu chuyện toán học uừa nâng cao hiểu biết, mở rộng tầm mắt, uừa có tính chất giải trí
Hì uọng, cũng như cuốn “Các dạng toán cơ bản uà nông cao”,
bồi dưỡng đạt số lớp 10 đã xuất bản, cuốn sách này sẽ giúp ích
thiết thực cho đông đảo các em học sinh (uà cả các bậc phụ
huynh) để nâng cao trình độ toán học của mình uươn lên học giỏi môn Toán
LÊ HẢI CHÂU
Trang 4Dạng toan I
CAC HAM SO LUONG GIAC
A KIEN THUG CAN NAM VONG
Góc và cung lượng giác
1) Dé do cae géc ta dung don tị “độ”:
Nếu ư = 1 thì / = R: Cung cé sé đo 1 radian là cung có độ đài
bằng bán kính của đường tròn mang cung đó.,
3) Góc bà cung lượng giác
Với hai tỉa Ox, Oy cho trước có vô số góc lượng giác cùng kí hiệu
3) Dường tròn lượng giác
1ó là đường tròn định hướng có bán kính bằng đơn vị độ dài (R = 1).
Trang 5Muốn biểu diễn cung ơ trên đường tròn lượng giác chỉ căn xúc định điểm ngọn của cung này Nếu œ là một số thực cho trước thì
Truc tung còn gọi là (rực sin, trục hoành còn gọi 1a truc cosin
Bảng giá trị lượng giác của một số cung hay góc đặc biệt như sau:
cos” a
1
sin? a 1+cot? a=
tana.cota = 1
Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
Trang 61) Cung doi nhau: ava (-@
3) Cung hơn kém mœ ava (a+ n)
sin(a + n) =— sina cos(a + m) =— cosa tan(a + 7m) = tana
Hàm số lượng giác ngược
1) Xét hàm số y = sinx trong đoạn 1 với điều kiện -1<y <1
Trong đoạn này chỉ có một cung duy nhất x = arcsiny ma sin
bằng y Hàm số này gọi là hàm số ngược của hàm số y = sin x
Hàm số y = arcsinx có miền xác định là [ —-1; I] và tập hợp các
giá trị của nó là đoạn I-š3] (đọc là: y là cung có sin bằng x)
Trang 7Ham số y = arccosx có miễn xác định là | -1; 1] và tập hợp các
giá trị của nó là đoạn [0:z|(đọc là: y là cung có cosin bằng x)
Đồ thị hai hàm số này như sau:
Hàm số y = arccotx có miền xác định là R và tập hợp các giá trị
của nó là đoạn [0:z] (đọc là: y là cung có cotang bằng x)
a) sin (aresinx) = x; cos (arccosx) = x
tan (arctanx) = x; cot (arccotx) =x
Trang 8B DE BAI
Bai 1 Trong phao binh, mot li gige = ——~ woe day Hor:
6000
a) Mot li gide bang bao nhiéu do, bao nhiéu radian?
h) 1 radian bang may li gidc, mot dé bang mAy li gide?
Bài 2 Xác định dấu của:
a) thy l b) cos(sin 2)
Bai 3 Néu 0<x ae thì đấu của các tích sau là đấu gì:
T, = cos{ +x].sin SE x cot +x)?
2 (2
T; =sin(x + x).cos| a tan(a—x)?
Bài 4 Với giá trị nào của ở thì ta có đẳng thức sau:
Bài 5 Tích sin(1,5x - J).cos(0,5m + [).eot(x +3) với 0<[}< 0,5x
là dương hay âm?
Bài 6 Với giá trị nào của ƒ) thì ta có các đẳng thức sau:
a) sinp= been ~ A088 (mzn, mvà n đều dương)?
2mn
b) sinj I*cosfl 1—cosp 11 no Tacs Dix =f BO v v + cot* 3 2n)9
Bài 7 Rút gọn các bicu thức sau:
sin* a sina + cosa
sinœ-€osœ tan? a@-1
b) N =(1+cosa)(1+ cosP)(1 + cosy) = (1 —cosa)(1 —cosB)( —cos y)
Trang 9Bai 8 Tinh gid tri cua tong sin! [}+cos'B nếu:
a) sina, cosa, tana néu cot a =- jg “2 Sina > cosa;
b) tan?a+cot”« néu tanu — cota = 3;
a) sina +cosa.cota+sina.tana + cosa =
sin + eosj3- 1+ 2cos? B — 2
sinB-cosB cos” p(tan? 8-1) 1+tanB'
b)
Bai 12 Rut gon:
taal 5 = x), cos(2n — x) sin(x - x)
Trang 10d)(sinz + tanz) (cosz+ cotz)
Bai 13
: 3đsing cco§ứử v, mua
a) Tinh —— , biết tanu = -7 và -«<d«<m
€oSŒ Ssinest 2
;
b) Tinh sing = voor" u-cos* a biết sinớơ= 0,75 và x« œ< 2n
Bài 14 Chứng minh răng: ˆ
sinh y+eosÌy-l —= 2 b) sin” y ~ tan® Y _ tan? —— —s— =tan”y
a) sin®y+cos'y-1 5 6 3” 3 cos” y ~cot” y
cos(x + p).cos{8 -2}- tan( 5+ p}.cot( 2 +0))
dì Ốc pines - pee joni fags
l+sina Y1-sina }| V1l+cosa Y1-cosa }
Bai 16
‘a) Tinh giá trị của biểu thức:
cos@cot g — SIn (0 tan ợ wah 3
Pe = ae, bist singcos@ =p
sing - €os 0 b) Tính giá trị của biểu thức
Q = tan® p+ cot? ~,biét tang + cose =q
Bai 17
a) Bién ddi hiéu: 1-(sin® ~ + cos® y) thanh một tích
b) Tính tổng sinŠ ọ + cosŠ ọ, biết sin @ + cosọ = m
Trang 11Bai 18 Chung minh rang trong tam giác DIEF ta có các hệ thức sau a) sin a =m ;
3sin?(2x~ ơ) 7sin d(u -ủ +3=0
b) Tinh tan B biết:
HAM SO LUGNG GIÁC NGƯỢC
Bai 21 Tính giá trị của:
a) cos Sai.” : b) tan | areeos|=Ÿ |
d) cos arecos| Ý2 of)
{ \ 2 2)
T
€) arcsin Ga §
Bai 22 Ching minh rằng:
a) arcsina +arcuosa =— (với~1sơ <1);
NIA pla
b) arctanB + arccot {t=
Trang 12a) :làm số này xác định trong khoảng nào? Có nhận xét gì nếu thay x= va x.?
b) 2o chu kì của nó cũng là chu kì của sinx nên chỉ cần xét nó troag đoạn [2:3 ua là 2m)
Trang 13a) Với tan ta có Belen nên tan < 0;
b) Vì -1<sin2<l1 nên - 5% sin2 < 5 d6 cos(sin 2) > 0
Bài 3
Với 0<x<5 thì:
e cos{ Z+ x} <0,sin{ 2 x) <O,eot6n +x) »0,do dé T, >0;
° n<ntxcon nén sin(n +x) <0, Sx<Sm4x<On nén
cos(n +x) >0,F<n-x<n nên tan(x~— x)<0, do đó T; >0
Bài 4
a) Ta có đẳng thức sinơ =-V1-cos°œ, dow1-cos°œ là căn số học
nén sina <0, ma sina <Okvck œ tận cùng trong góc phần tư thứ
ba hoặc thứ tư tức là với (2k - 1)m < œ < k.2r (k =0,+1,32, )
b)_ Đẳng thức cosơ =cos(2x -œ) đúng với mọi ơ
c) Dang thie tan 2 =—"" dung voi moi a, tri a =(2k + 1)
Trang 14Bài 6
a) Ta có:
m“+2mn:n"-2mn (tm-nÌ sinl=-—————, = - -
nên dang thức này không thể xây ra
b)_ Ta có: A oe = L_?- | a Ề J2 -
1+cos{} 1-cosfs \1-cos”j Vsin2p |sinBl
Do đó vế trái của đẳng thức đã cho bằng:
+1 >1, Nhưng [sinB|<1
Muốn trong dấu ngoặc cuối này trở thành 2+cot?Ð thì
|sinBlE-sinj tức là sinj)<0 Thật thế, trong trường hợp này
biểu thức trong ngoặc sẽ là 1+ aay Brent! B Thé thi vdi
sina+cosa cos a(sina+cosa) cos" a
Do đó biểu thức đã cho có thể viết:
b)_ Nhân cả hai vế với tích (1 + cosœ)(1 + cos[)(1 + cosy) được:
N= [a +cosa)(1 + cosB)(1 + cos py = (1 —cos? œ)(1 — cos” B)(1 - cos” ),
hay
NÑ =sin? œ.sin? B.sin? y
Biểu thức (1 + cosœ)(1 + cosj))(1 + cosy) không âm với mọi œ, B, y
(vì | cos œ |< 1) nên ta có:
N = lsinøl.lsinBl Isinyl
Trang 15sin’ B+ cos’ B= (sin? B+ cos? (3)? - 2sin? Boos? (3
sin’ S+ cos’ B=1-2sin? Boos” [} (*).Lai cé (sin + cos)” =m",
+sin” x + cos” x-2sinxcosx =14+1=2
sin’ y —cos! y + cos” y = (sin? y + cos” y)(sin” y — cos? y) + cos” y =
= sin? y —cosẼ y + cos” y = sin y
4 +e Ác 3? y = cos? y(cos? y +sin2 sả p2 se —
cos” y + sin” y + sin” y cos” y = cos” y(Cos” y + sin” y) + sin” y =
= €0S“ ÿ + sin“ y =1
Thừa số thứ nhất có thể viết:
tanz+cotz tanz-cotz (tanz+cotz)® -(tanz—cotz)* _
tanz—cotz tanz+cotz tan? z- cot? z
4tanz.cotz 4” 4 _ 4 sin® zcos”z
Trang 16b) Néu tanu — cotu = 3 thi (tana —cota)? =9, hay
tan” ơ + cot? œ -2tanacota =9,ma tanacota = 1 nén
Néu sinu + cosa = thì (sina + cosa)” = Thay 14+2sinacosa =<
Do dé Đgingeosg =2 —1=~Š Vậy tana + cota =—5
a) Biến đổi vế trái:
: costa sin? a sin?a+cos?a sin? a+cos?a
tanB+1_cos*B —_ (tanB+1)" -tan*B-3 _
_AtanB-1) 2 "— ý nhải
Trang 17Bai 12
a) Biéu thie da cho c6 thé viét gon nhu sau:
` GOE X.€08 X.SI1 X —=l,vì tan( 2 - x] = cot x, cos(2m — x) = cosx, ` Lẻ
COS X COS X
sin(t - x) =sinx, sin 3 =|" cosx, cos(-x) =cosx
b) Biểu thức đã cho có thể viết:
(cost —sint)(cost + sin t) =cos” t - sin” t
ce) Bién déi tử:
1-sin’ y -cos’ y =1-(sin* y+ 2sin? y cos? y + cos" y) + 2sin? y cos? y
= 1-(sin? y + cos? y)? + 2Qsin? y cos? y =1-14 2sin? ycos” y
=2sin? y cos” y
Vậy biểu thức đã cho trở thành:
2sinÊ ycos y _ sin? y
a
1 =9tan? y
cos” y cos” y
d) Biéu thitc da cho cé thé viét:
sinzcosz + cosz + sinz + 1 = cosz(sinz + 1) + (sinz + 1)
Trang 18(sin® y + cos” y)* —2sin? y cos” y-l
(sin? y+ cos” y)(sinÏ y —sin? ycos” y + cos’ y)-1 7
_ ~9sin” y cos” y 2 sin” y cos? y _2
(in? y+cos” y)“ ~3sin? ycos? y —1 _~8sin? ycos? y 3
dung bang vé phai
b) Biến đổi vế trái:
sin® vụ = = cos” y =tan? 4 1 2 Akan?! ld y_ 4 y_ tan® 7
cos? [1 ay 1-1-cot“y cot*y
sin’ y đúng bằng vế phải
b) Do cos( 2 + p| =-sinf: sin(x+)=—sinÐ; cos(t— ) =—cosf;
sin(-J) = —sinJ; cos(x + B) =—cosj; cos|B - 4 =sinB,va
tan (5 + p| =cot Bi cot + ) =-tan; nên biểu thức đã cho có
Trang 19B=sinBsin Ji + cosf}sin [}—cos[ssin [} — cot Btan [} =
=sin?B~—1 = ~cos j
ce) Do |sinơ|<1và [cosœ|<1nên tất cá biểu thức dưới đấu căn đều
không âm, do đó:
Tương tự ta có:
1-cosa@ 1+cos«u 2cosa
l+cosa 1—€o§ứư |sin ở Ï 4sin œcosœ cosa sing
Vậy Œ=—————————=Á4 .—T :
|eosơœ | |sinœ| leosa| |sina|
Với cung tận cùng trên nửa đường tròn lượng giác phía trên thi sina > 0 nén lsinơl = sinơ, với cung tận cùng trên nửa dường
tròn lượng giác phía dưới thì sinư < 0 nén Isinu! = -sinu
Với cung tận cùng trên nửa đường tròn lượng giác bên phải thì
Icosal = cosa, vdi cung tận cùng trên nưa đường tròn lượng giác
bên trái thì leosœ|l =—cosœ Vậy, cuối cùng ta được:
4 nếu k.2n< œ< = +k.2m (góc phan tu 1D
-4 nếu at k.2m< œ< (3k + 1)m (góc phần tư II)
C=
4 nếu (2k + 1)x ` +k.2n (góc phần tư IIU)
—4 nếu gnt kiên cứ <Đ(k + 1)x (góc phần tư IV)
Bai 16
a) Trước hết ta biến đổi P sao cho xuất hiện được tích sinocoso như sau:
cos” Q sin? 0
P= “sing _ cosy _ cosŠ = sin 9 _singoos@
Trang 20by Ta e6: Q= (anes cotoitan? o- tan@eot g + cot? o)
= qq? —2-1)= qlq? -3) Bai 17
=(cos? @ + sin“@)— 3äeos” @.sin“ =1 — 3cos? ọ.sin? Q f 5 9
Tu d6 ta cé ngay: 1—(sin® » + cos" @) = 3sin? @.cos” ọ
b) Ta cd: sin? @+cos 9 =
= (sing +cos@)(sin? ¢ -sin® ocos¢ + sin? cos? ¢ — sing cos® g + cos* @)
=(sing +cos @)| (sin! e+ cos? @)-sin gers (sin? ọ + cos? g) + sin? ọcos2 | (*)
Binh phuong dang thuc da cho sing +cos@=m, duge:
Trang 21bị DoD+E+F=xnênD+Ex+2F=x+E Do đó:
cos (D + E + 2F) = cos (xn + F) = -cosF
hay cosF = —cos (D + E + 2F)
Như vậy biểu thức đã cho trở thành: 3sin”œ +7cos¿ + 3= Ú,
hay 3cos2œ—7cosœ- 6 =0 Giải phương trình bậc hai mà ân là
2
cosa nay được hai nghiệm cosơi = 3>1(löại) và cosơa = =
b)_ Do sin(2w-B) = sin(-B) =~sin [3
cos(x — }) =—cos fs sin( 58 = ) =~cosj
nên biểu thức đã cho trở thành: sincosjf + cos” 0 - sin“[) = 0
Chia cả hai vế cho cos2ƒ' được:
tanD+1—tanˆ0=0, hay tan?j'—-tanB—1 =0
Giải ra được tanB= a
- Bài 20
Trước tiên ta biến đổi vế trái như Šau:
sina _ sinơŒ+cosœ) _ sina(1+cosa@) _ 1+ cosu
l-cosa (1-—cosa)(1+ cosa) 1-cos* u sing —
Trang 22"Thay BA = sinu, BỊ = Ì - cosu,
BE = 1 + cogu vào (2) được hằng đăng thức ở đề bài:
Sins ] + cosa 1—cose sim ứ
aresin{ cos =arcsin0O = 0
d) Dat t= so a có cost = = (wig <t<®)
Lại có: eos mes-Š }"Ÿ]* cos[+t~5 ]=sint),nên
sin? t=1-cos* t,ttr dé sint =
Thay gid tri cua sint vao (*) duge:
-#)-Ÿ
23
Trang 23Bài 22
a) Dat s = arcsinx, ta cé x = sins [si -
t = arccosx ta có x = cost (với 0 < t< n)
Suy ra: sins = sint hay sins= sin| 5 3) (*)
:Do -—<s+t<—nên Œ) cho: s=——t 0-588 9 ne (*) cho h hay s+t=— ay s+t=>
Vậy arcsin x + arccos x = >
b) Tacé: tan{ — arccot x| = cot(arccot x) =x
Trang 24Bài 24
Với x > 0 thì rõ ràng arctans = areeotx
Néu x < 0 thi arctanx = — arctan (—x)
Nếu ta thay x =5 thi:
Trang 25Nếu +k2nex< 5 +k.2n thi y =(n-x)+k.2n
Đồ thị hàm sẽ nư ở hình dưới đảy (hình 5)
Trang 26Bai 28 Tính giá trị của biểu thức sau:
a) siny + sin2y + sui9y khi y= 5
2
b) 2sin{45° + z)4 Scos(1a0° - 22z)—~ 4eot(902 —z) khi z= 459
Eải 29 Tìm giá trị của ( để ta có các đẳng thức sau:
1 = 1+ cot? p: b) asin? ~=1-cos(?
a)
Bai 30 Rút gọn các biểu thức sau:
a) sin’ a +cos* a + 2(2 + sin” ơ cos” gi
b) 2(sinP œ+ cos? u) ~ 3(sin’ «+ cost a) +1
Bai 31
a) Tìm giá trị nhỏ nhat cda | tana + cotal;
b) Tim giá trị lớn nhất cúa |sinB + cosB!
Bài 32 Chứng minh các hằng đẳng thức sau:
27
Trang 27sin® x + cos? x
a) —— —=1-sinxcosx:
sin xX +.cosx:
1-cos°y — cos” y 1-gin? =~ $ L—sin® sir y 2
b) Sg BS —P ~(tan y —cot y)* + => mse =3'— tans:
a) Ysin? a(14+ cota) + cos? a(1+ tana) néu n<a< =
- cot?| œ+ = cos” œ< 3) 8 2 ‘i
cot? Ẹ - 4 —cos” [« + “| 1—tan2(a—180°) cot(180° +u) `
Bai 34
a) Khir B tt x =tan?B va y =sin” p
b) Tính tan! + cot” B biết tan + cot.=m
Trang 28BẠN CÓ BIẾT?
Do dai day cua~roa véi hai rong roc
Co hai rdng roc tam O va O" ban kinh R va r (với OO’ = đ) và một
dây cua-roa có dé dai la:
AB: ĐỀ :CD + ÔA,
(AB, CD là độ đài của tiếp tuyển)
Để tính độ dài cua—roa ta tinh riéng từng phần của nó (hình 6)
Hình 6 Xét tam giác O'KO vuông tại K ta có:
O'K = AB = vd? —(R-r)?,AOB - BO'G - KO'Ø
Goi AOE =a ta tinh duge:
R-r
-sina= Biét sina dung bảng số ta tính được góc œ rồi tinh:
BC = 2 90 Vậy độ dài đây cua-roa bằng:
SG - 2P cu SỀ cu 7a
90 90
=2Vd? -(R-r)? +r(R +) + 2 (R-2)
29
Trang 29E CAU HOI TRAC NGHIEM
Mỗi câu hỏi có 3 đáp án A, B, C hãy trả lời đáp án đúng -
1 Cho góc a 2 +k.2x Tinh géc « sao cho |u| <2z:
4 Nếu x là góc nhọn và sinx =3 thì biểu thức j= SOs tes
cotx—tanx
gid tri bing:
5 Trong khoảng (0, 2m):
a) Tich sinx.cosx có giá trị dương khi x có giá trị là:
A 0<x<= hoặc men wel
B 0<x<= hoặc “«<x<n
C m<x<2n
b) Tích tany.siny có giá trị âm khi y có giá trị là:
A m<y<2n hoặc 0<y<m
B .<y<" hoặc x<y <<
C.0<y<— hoặc + 2 a TL y<s -n< =
Trang 3010
11
12
18
Gọi œ, [Ì và 7 la ba goe cua mot tar gic tong sina +sinf+siny có:
A Dau duong 3 âu ấm CC Bang 0
Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biêu thức:
Trang 31sin 450° cos180° + tan 405” cot 765” + cos315°sin 4059
3
Sau khi rút gọn biểu thức:
tan(2702 — œ)sin 130^sin 2702 cos 320°
cot(180° — «) cos 50° sin 220° cos 360°
A cot? 50° B -cot? 50°C —cot? 40°
tan(90° - @)cos(360° - ;p)sin(180° — @) khô hụ thuộc và 6
Trang 321Ö: Đáp án A
12 Đáp án A _14 Đáp án C
16 Đáp án B
18 Dap an A
20 Đáp án A
Trang 33Dạng toán 2
CONG THUC LUONG GIAC
A KIEN THUC CAN NAM VỮNG
Sự biến thiên và đồ thị của các hàm số lượng giác
1)
2)
3)
Một hàm số fx) xác định trên tập hợp gọi là fuản hoàn nếu
tồn tại một số đương T sao cho với mọi x e Gta cd:
Hàm số y = sinx đồng biến trên khoảng (9; và nghịch biến
trên khoảng ¬ in)
Hàm số y = tanx đồng biến trên nửa khoảng [0; : );
Hàm số y = cotx nghịch biến trên nửa khoảng [0; 5)
Trang 341-tan“a 3) Công thức hạ bậc
Trang 354) Céng thitc tinh sina, cosa, tana theo t= tan >
5) Công thức biến đổi tích thành tổng
sinasinb = gi eosta ~b)—cosÍa + b)]
cosacosb = g[cos(a -b)+cos(a + b)]
sinacosb = sisinta ~b)+ sin(a + b) ]
6) Công thức biến đổi tổng thành tích
Ta có: sin(a + bb) + sin(a — b) = 2sinacosb
sin(a + b) — sin(a — b) = 2cosasinb cos(a + b) + cos(a — b) = 2cosacosb cos(a + b) — cos(a — b) = -2sinasinb
Trang 36B ĐỀ BÀI
Công thức cộng
Bai 1 Tinh cosi5° va sin lS
Bai 2 Cho cosx = = cosy = 5 và
aoe <n, 2s <y <2z, tinh cos(x + y) và cos(x — y)
Bai 3 Cho sina a gpg tsa yd mca cK O<b<,
Trang 37Bài 10 Chứng minh rằng biểu thức:
sin(x+ y +2)
tanx+tany +tanz— —-—-— ——
COS X COS Y COS Z
bang tich tanx.tany.tanz
Công thức nhân đôi
Bài 11 Chứng minh các hằng đẳng thức:
cosa + sina 1
a) —————=tan2œ+————;
cosa — sin a& cos 24
b) tan2(45° —p) = 2 Sin 14+ sin 2p 2B
Bai 12 a) Chứng minh rằng:
l1+sin2ơœ _ l+tanơ = = tan(45° + œ);
cos2œ l-tana
b) Tinh sin? 26 neu b+ 4» 4, 4g, tan°B cot” sin*{} cos* {3
Bài 13 Rit gon; Ltn Btanp | cotB+ tanB
ˆ
Bài 14 Chứng minh rằng nếu A + B + © = z thì -
: cotAcotB + cotAcot€ + cotBeotC = 1
Bài 15 Chứng minh rằng:
1+tana+cota , cota
5 - 5 5 =SIndCog:
(1+tan*a)+tana (1+cot”œ)+ tan” œ - cot” œ
Bai 16 Tinh sin3a, cos3a va tan3a
Công thức hạ bậc
Bài 17 Tìm sin 2Œ 22,59), cos và tan” g
Bai 18 Cho cosa =š (270° <a < 360°), tim tang -
Bai 19 Cho Shnf= và 90° <x <135", tìm sinx, cosx và tanx
Bài 20 Chứng minh hằng đẳng thức:
Trang 38Công: thức tính sina, cosa, tana theo t= tan
Bai 25 Tinh gid tri ca sinc, cosa va tana biết tan =0,8
3sinơ +cosœ , a 3
——————— biết tan—=—
cosa —3sin 2 4
Bài 26 Tính giá trị của biểu thức
Bài 27 Cho tan =4 tan, chứng minh rằng:
y-x_ đsinx
2 5-8cosx `
tan
Công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích
Bài 28 hiến đổi tổng sau thành một tích:
sina + sin2œ + sin3a
Bài 29 Tính tổng sau:
39
Trang 39cosx + cos2x + cos3x + cos4x + +cosnx
luén bing 2cosx
Bài 33 Chứng minh rằng: ˆ
PB
sinơ +sin[jÌ+ siny= 4cos 5 cos 5 cos 5 nếu œ + + y =180”
Bài 34 Chứng minh rằng nếu cos(œ + J3) = 0 thì
‘ sin(a + 2B) = sina
Bài 35 Ching minh rang néu 2a + 2B + 2y = 360° thi
tan2a + tan2(} + tan2y = tan2a tan2p tan2y
Bai 36 Chứng minh rằng nếu a+B+y=180° thi
sin? bu sin? Es sin? 1-1= sin sin’ sin t
2
Bài 37 Chứng minh hing dang thu:
tana + tanb + tanc = tana tanb tanc
Trang 40Bài 39 Chứng minh tich sinji sin2!} sin3}} không thể bằng 1 với mọi |) Bài 40 Tinh tong: cos + cos* Yu + cos” 8a + cos” det + cos” ne
Bai 41 Cho tana = m, tan|!=a, tany = p voi m,n, p là những số
đương và œ, Ð y là ba góc nhọn Tìm điều kiện cần va du dé tổng
T=o + +y là một góc nhọn
Bai 42 Khong dung bang hay tinh:
a) sin3° va cos3", b) sin i2” vA cos12°
Bai 43 Chứng tỏ biểu thức sau luôn bằng 0:
tan( 3 tan| =mx- p |.cos| 6 TH øị <z— # Ñ
P =cos«.cos 2a cos 4 cos 2" a
Từ đó suy ra các giá trị của P:
a) Khi œ= man
b)œ=1;œ=2
Bai 46
Không dùng bảng hãy tính tích:
= tan20” tan 40” tan 60” tan 80
Bài 47 Tìm biểu thức để tính cos va sin = (xuất phát từ