1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuyên đề: Nhận dạng tích phân cơ bản ôn tốt nghiệp THPT

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 212,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề : NHẬN DẠNG TÍCH PHÂN CƠ BẢN ÔN TỐT NGHIỆP THPT Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp : NGUYEÂN HAØM CAÙC HAØM SOÁ SÔ CAÁP THƯỜNG GẶP.. NGUYEÂN HAØM CAÙC HAØM SOÁ ĐĂC BI[r]

Trang 1

Chuyên đề : NHẬN DẠNG TÍCH PHÂN CƠ BẢN ƠN TỐT NGHIỆP THPT Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp :

NGUYÊN HÀM CÁC HÀM SỐ SƠ CẤP

THƯỜNG GẶP NGUYÊN HÀM CÁC HÀM SỐ  

1

2

2

1

ln

6 cos sin

7 sin cos

cos

sin

 

x x

x

dx

x

a

a

dx

x C x

dx

x C x

1

ax ax

2

ax 1

1 1

ax

1

1

ln 1

6 cos ax sin ax

1

7 sin ax cos ax

1

cos ax

 

b b

kdx kx C

b

a dx

a a

a

a dx

b

2

1

C

dx

Học thật kĩ các cơng thức chú ý rằng các cơng thức ở cột hai cĩ được từ cơng thức cột thứ nhất bằng cách thay x bằng biểu thức bậc nhất ax + b do đĩ kết quả nguyên hàm ta sẽ nhân thêm

a

1

I

os

sin

+

a

1

Ví 2; 1:

1

3 0

(3x1) dx

0

x

e  dx

1

3

2x 1dx

2 2 0

1

xdx

1

2

2

4

Trang 2

9 3 3 10 11 12

1

(x 1)dx

0

(6x 4 )x dx 1 

0

( x 2)

e dx

2 0

(3 cos2 ).x dx

II 7 tích hai 8! 7 khác nhau

'( )

f x

( ) ( )

b

a

P x f x  dx

os

( ).sin ( )

( ) ( )

b

a b

a

P x f x dx

P x c f x dx

( )

( ) .

b

f x

a

P x e dx

a

P x f x dx

+ N f'( )xN P(x)

. u = f x( )

+ N f'( )xN P(x)

.

( )

( )

u P x

dv f x  dx

 

+ N f '( )xN P(x) . u = f x( )

+ N f '( )xN P(x) . ( )

sin ( ).

u P x

dv f x dx

 

+ N f'( )xN P(x) . u = f x( )

+ N f'( )xN P(x) . ( ) ( )

.

f x

u P x

dv e dx

 



+ . u = f x( )

*

  sau.

a

ax dx

 2 2

. xasint

a

ax dx

 2 2

. xa tan t

a

xa dx

 2 2

. x sina

t

* Chú ý:

a

P x f x  dx

+ %&! P x( ) thì 5. u = lnx

x

1

( ).

u f x

dv P x dx



a

F e dx

ue

3 b ( ) ta xét

a

A x dx

Trang 3

Ví 2; 2:

4

1

2

xdx

2 1

x

xe dx

1

1 ln

e

x dx x

1

0 ( 1)

x xdx

2

2 0

4  x xdx

0

cos (1 sin )

x dx x

0

.

2

dx x x

0

2

3 3

8

0

cos sin 4 1

ex x dx

1

) ln 3 (

1 

0 2 x

x

e

dx

2 1

3

x xdx

2

0

(2 sinx 3) cosxdx

x

x

e dx

e

0

2 cos 2x xdx

0

(x1)e dx x

3

2

2 ln(x x1)dx

0 2

cos

x

2 1

ln xdx

x

1

(x 3)e dx x

1

ln ) 2 1

0 2

cos

x

xdx

2 1

2 ln

e

x dx x

1

ln x

dx x

1

ln

e

x xdx

0

1 xdx

0

3

1

2 0

1 x dx

2

1

x dx

0

x x dx

2 sin 0

.cos

x

e x dx 1 3

0

x

x e dx

0

1

1

ln

e

x dx 5x x dx

2

.ln(2 )

0

2 1

5 (x 1) 3dx

ò

III

in x.cos

b

a

x dx

os x

.

b

a b

a

dx

c dx

2

2

in x

os x

.

b

a b

a

dx

c dx

3

3

x

x

tan

cot

b

a b

a

dx

dx

2

2

inAx.cosBx

b

a

dx

+ 

. u = sinx

+ 

. u = cosx

Dùng CT  N

os

sin2x 1 c 2x

os

c 2x 1 2

Tách 5 9

N hai và N

công 7

os os

sin

sin

x c x

 

 

1 1

Dùng công 7

os

tan x

c x

2

2

1 1

cot

sin

x

x

2

2

1 1

Dùng CT

1

2

1

2

1

2

* Chú ý: %&! tích phân có 7 tanx hay cotx thì ta 5 9 sinx và cosx

s

Trang 4

Ví 2; 3:

4

0

s in3 cosx xdx

0

cos 2xdx

0

5 sin 7 sin

xdx x

3 2 0

sin 3xdx

0

tan xdx

0

sin 3 cos x x dx

0

cos xdx

0

sin xdx

IV

( ) ( ) .

b

a

f x g x

dx

x 

a

b dx d

a

dx

b cx d

a

A

dx

axbxc

 2

b

a

b dx

ax bx c

 2

Ta

hai tích phân

( ) ( ) .

b

a

f x g x

dx

x  x 

Ta

b

a

B

d

Ta tích phân

b

a

dx

Ta

b

a

A

dx

b cx d

.

u = ax2bxc

Ví 2; 4:

1

0

2

x

dx x

1

2

x x

dx x

x

x x

1 2

2

3 5 2

dx x

x

1 

0 4 3 2

1

2

0

1

x dx

x x

 

0

1

x x

dx x

x

2 1

2

2 -1

x x

 

1 2 0

1

1

2 0

(2 1)

x dx

x x

+

0

1

5 6dx

x x



4 2 3

1

x x

dx x

IV

a.

( )

b

a

S   f x dx

b. f x1( ) , x = a, x = b, yf x2( )

b

a

c.

R; Ox

2 ( ).

 b

a

Trang 5

Ví dụ 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P1): y = x2 –2 x , và (P2) y= x2 + 1 và các đường thẳng x = -1

; x =2

Giải

Diện tích hình phẳng cần tìm

= -çç - ÷÷ +çç + ÷÷ = + =

Ví dụ 6: Tính thể tích của vật thể tròn xoay, sinh ra bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau khi nó

quay xung quanh trục Ox: x = –1 ; x = 2 ; y = 0 ; y = x2–2x

Giải

Thể tích của vật thể tròn xoay cần tìm là :

S  x x dx x x x dx





5

2

1

4

x

x x

5

* Bài

1/ Tính

a y2xx2,y 2 x

b yx312,yx2

c y ,y

x

 2

2 1

2/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn giữa đường cong (P): y = yx34x23x và trục hoành.

3/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (H): y lnx và các đường thẳng có phương trình x = 1, x = e và y=0

4/ Tính th8 tích c" Dh trịn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi

a y 2 x2,y1 quanh Ox

b y  x2 2x y,x quanh Ox

5/ Tính thể tích của vật thể tròn xoay, sinh ra bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau khi nó quay xung quanh trục Ox:

a/ y = cosx ; y = 0 ; x = 0 ; x =

4

b/ y = sin 2 x ; y = 0 ; x = 0 ; x =

c/ y = 2 ; y = 0 ; x = 0 ; x = 1

x

xe

6/ TÝnh diƯn tÝch h×nh ph¼ng giíi h¹n bëi c¸c ®­êng sau: y = e x +1 , R; hồnh , x = 0 và x = 1

7/ TÝnh diƯn tÝch h×nh ph¼ng giíi h¹n bëi c¸c ®­êng sau: y = sinx , R; hồnh , R; tung và x = 2

Trang 6

8/ Tính

a



0

2 3

y

x x

y

b

1

; 2 0

3

x x

y

x y

c

4

; 0

6 3

2 2

2 2

x x

x x y

x x y

d

x x

y

x x

y

; 0 3

cos 2 sin

e

x

y e

y

x

 

 

 

2 1

9/ TÝnh thÓ tÝch vËt thÓ trßn xoay sinh ra khi h×nh ph¼ng giíi h¹n bëi c¸c ®­êng sau : y = 0, y =

, x = 0, x =

x

x sin

2

10/ TÝnh thÓ tÝch cña vËt thÓ trßn xoay sinh ra bëi phÐp quay xung quanh trôc Oy cña h×nh giíi h¹n bëi c¸c ®­êng y = , y = 2, y = 4 vµ x = 0.

2

2

x

11/ Cho y4 x y2; x2 2.Tính 8 tích Dh tròn xoay 5Y  K nên

do D quay quanh R; Ox

12/ Cho 2 và y = 2x + 4 Tính 8 tích Dh tròn xoay 5Y  K nên

do D quay quanh R; Ox

13/ Cho

e x x y

x x y

; 1 0

ln

hết

-Chúc các em học tốt !

... hai N

công 7

os os

sin

sin

x c x

 

 

1

Dùng công 7

os...

2

1

2

* Chú ý: %&! tích phân có 7 tanx hay cotx ta 5 9 sinx cosx

s

Trang...

ax bx c

 2

Ta

hai tích phân< /b>

( ) ( ) .

b

a

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w