Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng H khi nó quay quanh trục Ox... Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra
Trang 1ÔN TẬP NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN (phần 1)
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số
2 1 ( )
f x x
x
là
A
3 ln 3
x
x C
3 2
1 3
x
C x
2
1
x
3 ln 3
x
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây sai?
A
cosxdx=sinx C+ ò
sinxdx=cosx C+ ò
C
2
ln2
x
x dx= +C
ò
D
e dx=e +C
ò
Câu 3: Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A
2
2
C
( )
f x =x +x - x +x
( )
f x =x +x - x + +x C
Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số
2 ( ) tan
là
A tanx x C- +
B - tanx x C+ +
C tanx x C+ +
D - tanx x C- +
Câu 5: Tìm một nguyên hàm F x( )
của hàm số f x( )=2sinx+3cosx
biết F p =( ) 6
A F x( )=2cosx- 3sinx+4. B F x( )=2cosx- 3sinx+8.
C F x( )= - 2cosx+3sinx+4. D F x( )= - 2cosx+3sinx+8.
Câu 6: Nguyên hàm F x( )
của hàm số
1 ( )
5 2
f x
x
=
là
A
1 ( ) ln 5 2 5
F x = - x +C
1
5
F x = - - x +C
C
1 ( ) ln 5 2 2
F x = - x +C
1
2
F x = - - x +C
Câu 7: Tìm nguyên hàm của hàm số
2
1 ( )
sin 3
f x
x
=
A
f x dx= - x C+ ò
1
3
f x dx= - x C+ ò
Trang 2
C
f x dx= x C+ ò
1
3
f x dx= x C+
ò
Câu 8: Biết
2
2
1
x
+
ò
với m n k, , là các số hữu tỉ Tích m n k . bằng
Câu 9: Bằng cách đặt
2 1,
ta biến đổi
3
2 1
x dx
x +
ò
thành
A
2 (t - 1) dt
ò
B
2 (t +1) dt
ò
C
2 1
t dt t
-ò
D
2 1
t dt t
+ ò
Câu 10: Một nguyên hàm của hàm số
5
cos ( )
sin
x
f x
x
=
là
A
4
4
sin x
4
1
4sin x
4
4
sin x
4
1
4sin x
-
Câu 11: Tìm
3
x
xe dx
ò
A
3
x
x+ e +C
B
3
x
x- e +C
C
3 3
3
x
x
+
+
D
3 3
3
x
x
-+
Câu 12: Tìm
(2x- 3)lnxdx
ò
bằng phương pháp nguyên hàm từng phần, ta được
A
(2x- 3)lnxdx=(x - 3 )x lnx+ò(x - 3 ) x dx
ò
B.
(2x- 3)lnxdx=(x - 3 )x lnx- ò(x - 3 ) x dx
ò
C
2 (2x- 3)lnxdx=(x - 3 )lx nx+ò(x- 3)dx ò
D
2 (2x- 3)lnxdx=(x - 3 )lx nx- ò(x- 3)dx ò
Câu 13: Tính
1
0
( x)
I =ò x e x+ d
1.
I = +e I = -e 1
Trang 3Câu 14: Cho
2
1
2 ( )
f x dx =
ò
Tính
2
1 ( ) 2
[
I =ò f x - d x
A I =2 B I =3 C I =4 D I =1.
Câu 15: Cho
1
1
2 ( )
f x x d
-= ò
và
3
1
f x dx
= -ò
Tính
3
1
( )
f x dx
ò
A I = - 5
B I =5
C I = - 9
D I =9
Câu 16: Có bao nhiêu số thực dương m
thỏa mãn
2 0
m
x - dx =
-ò
A 0
B 1
C 2
D 3
Câu 17: Biết F x( )
là một nguyên hàm của hàm số f x( )= +1 sin x
Hiệu F p -( ) F(0)
bằng
A p - 1
B p +1
C p - 2
D p +2
Câu 18: Biết F x( )
là một nguyên hàm của hàm số
1 ( )
f x
x
=
và F(1)=3
TínhF(4)
A F(4)=5
B F(4)=4
C F(4)= +3 ln2
D F(4)= +3 ln4
Câu 19: Biết
2 3
0 cosxd x a b 3
p
p
ò
với a b,
là các số hữu tỉ Giá trị biểu thức
2
a b
bằng
A
2 9
B
9 2
C
3 4
D
4 3
Câu 20: Biết
7 2 2 5
x d
ò
với a b c d, , ,
là các số hữu tỉ Tổng a b c d+ + +
bằng
A 0
B 1
C 2
D 3
Câu 21: Cho hàm số f x( )
liên tục trên ¡
sao cho
3
1 ( ) 4
f dx x = ò
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 47
3
f x+ dx =
ò
B.
7
3
f x+ dx =
ò
C.
1
0
f x+ dx =
ò
D.
1
0
f x+ dx =
ò
Câu 22: Tính
4
1
(2ln 3)
e
x
+
=ò
bằng cách đặt t=2lnx+3,
ta được
A
4 1
e
I =ò t dt
B
4
1
2
e
t
I =ò dt
C
5 4 3
I =ò t dt
D
5 4
3
2
t
I =ò dt
Câu 23: Biết
ln2 2
0
ln2 ln3 2
x
x e d x
e + = +a b +c
ò
với a b c, ,
là các số hữu tỉ Tích abc
bằng
A - 1
B - 4
C - 8
D - 16
Câu 24: Tính
2
0
I
p
=ò
A
2
I = p
B
1
2
I = -p
C
1
2
I =p+
D I =1
Câu 25: Biết F x( )
là một nguyên hàm của hàm số f x( )
trên đoạn [0;1]
thỏa mãn F(0)=1; F(1)=2
và 1
0
( ) 3
F x dx =
ò
Tính
1
0 (3x 1) ( ) x
I =ò + f d x
A I = - 2
B I = - 3
C I = - 4
D I = - 5
Câu 26: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2
y x=
, trục hoành Ox, các đường thẳng 1
x=
, x=2
là
A
7 3
S =
8 3
S =
Câu 27: Kí hiệu ( )H
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2
2 –
y= x x
và y=0
Tính thể tích vật thể
tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng ( )H
khi nó quay quanh trục Ox
Trang 5A
16
15
π
17 15
π
18 15
π
19 15
π
Câu 28: Cho hình ( )H
là hình phẳng giới hạn bởi parabol
2 4 4
y x= − x+
, đường cong
3
y x=
và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ)
Tính diện tích S của hình ( )H
A
11 2
S =
7 12
S =
C.
20 3
S =
11 2
S = −
Câu 29: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị f x( ) = − +x3 3x 2
; g x( ) = +x 2
là:
A S =8
Câu 30: Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
( )
y= f x
, trục hoành, đường thẳng x a=
, x b=
(như hình bên) Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A
S = ∫ f x x+∫ f x x
B
( )d ( )d
S=∫ f x x+∫ f x x
C
( )d ( )d
S = −∫ f x x+∫ f x x
D
( )d
b
a
S =∫ f x x
Câu 31: Một ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s thì người lái xe đạp phanh, thời điểm đó ô tô chuyển động
chậm dần đều với vận tốc v t( ) = − +5 10 m/st ( )
, trong đó t là khoảng thời gian tính băng giây kể từ lúc đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét?
Câu 32: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )P y x: = 2−4x+5
và các tiếp tuyến của ( )P
tại
( )1;2
A
và B( )4;5
A
9 4
4 9
9 8
5 2
Trang 6Câu 33: Cho hàm số f x( )
liên tục trên đoạn [−1; 4]
và có đồ thị trên
đoạn [−1; 4]
như hình vẽ bên Tích phân
4
1 ( )dx
f x
−∫
bằng
A
5 2
B
11 2
HẾT
Trang 7-ĐÁP ÁN BÀI TẬP NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Câ
u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số
2 1 ( )
f x x
x
là
A
3 ln 3
x
x C
3 2
1 3
x
C x
2
1
x
3 ln 3
x
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây sai?
A
cosxdx=sinx C+
ò
sinxdx=cosx C+
ò
C
2
ln2
x
x dx= +C
ò
D
e dx=e +C
ò
Câu 3: Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A.
2
2
C
( )
f x =x +x - x +x
( )
f x =x +x - x + +x C
⁂
2
f x =F x¢ = x + x
-Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số
2 ( ) tan
là
A. tanx x C- +
B - tanx x C+ +
C tanx x C+ +
D - tanx x C- +
⁂
tan xdx = tan x+ -1 1dx=tanx x C- +
Câu 5: Tìm một nguyên hàm F x( )
của hàm số f x( )=2sinx+3cosx
biết F p =( ) 6
A F x( )=2cosx- 3sinx+4. B F x( )=2cosx- 3sinx+8.
C.F x( )= - 2cosx+3sinx+4. D F x( )= - 2cosx+3sinx+8.
⁂
F x =ò x+ x dx= - x+ x C+
Trang 8Câu 6: Nguyên hàm F x( )
của hàm số
1 ( )
5 2
f x
x
=
là
A
1 ( ) ln 5 2 5
F x = - x +C
1
5
F x = - - x +C
C
1 ( ) ln 5 2 2
F x = - x +C
1
2
F x = - - x +C
Câu 7: Tìm nguyên hàm của hàm số
2
1 ( )
sin 3
f x
x
=
A
f x dx= - x C+ ò
1
3
f x dx= - x C+
ò
C
f x dx= x C+
ò
1
3
f x dx= x C+
ò
Câu 8: Biết
2
2
1
x
+
ò
với m n k, , là các số hữu tỉ Tích mnk bằng
⁂
2
2
ç
2
m= n= - k= Þ mnk=
-Câu 9: Bằng cách đặt
2 1,
ta biến đổi
3
2 1
x dx
x +
ò
thành
A
2 (t - 1) dt
ò
B
2 (t +1) dt
ò
C
2 1 .
t
-ò
D
2 1 .
t
+ ò
⁂
t =x + Û x = -t
tdt=xdx
2
t
Trang 9
Câu 10: Một nguyên hàm của hàm số
5
cos ( )
sin
x
f x
x
=
là
A
4
4
sin x
4
1
4sin x
4
4
sin x
4
1
4sin x
-
⁂
Đặt t =sinx Þ dt =cosxdx
5
4 5
t
Câu 11: Tìm
3
x
xe dx
ò
A
3
x
x+ e +C
B
3
x
x- e +C
C
3
3
x
D
3
3
x
⁂
Đặt
3
x
u x
dv e
ìï = ïï
íï = ïïî
ta có
3 3
x
du dx
ìï = ïï
íï = ïïî
Câu 12: Tìm
(2x- 3)lnxdx
ò
bằng phương pháp nguyên hàm từng phần, ta được
A
(2x- 3)lnxdx=(x - 3 )x lnx+ò(x - 3 ) x dx
ò
B.
(2x- 3)lnxdx=(x - 3 )x lnx- ò(x - 3 ) x dx
ò
C
2 (2x- 3)lnxdx=(x - 3 )lx nx+ò(x- 3)dx ò
D
2 (2x- 3)lnxdx=(x - 3 )lx nx- ò(x- 3)dx ò
⁂
Đặt
ln
dv x
ìï = ïí
-ïî
ta có
2 3
dx du x
ìïï = ïïí
ïï = -ïïî
(2x 3)lnxd ( 3 )lnx x x x dx ( 3 )lnx x (x 3) dx
x
Trang 10Câu 13: Tính
1
0
( x)
I =ò x e x+ d
A
1 2
I = +e
B
1 2
I = -e
C I = +e 1
D I = -e 1
Câu 14: Cho
2
1
2 ( )
f x dx =
ò
Tính
2
1 ( ) 2
[
I =ò f x - d x
Câu 15: Cho
1
1
2 ( )
f x x d
-= ò
và
3
1
f x dx
= -ò
Tính
3
1
( )
f x dx
ò
A I = - 5
B. I =5
C I = - 9
D I =9
Câu 16: Có bao nhiêu số thực dương m
thỏa mãn
2 0
m
x - dx =
-ò
A 0
B 1
C. 2
D 3
⁂
0
3 2
1
0
3 (L)
m
m x
é = ê ê
ê = -ê
-ò
Câu 17: Biết F x( )
là một nguyên hàm của hàm số f x( )= +1 sin x
Hiệu F p -( ) F(0)
bằng
A p - 1
B p +1
C p - 2
D p +2
⁂
0
p
Câu 18: Biết F x( )
là một nguyên hàm của hàm số
1 ( )
f x
x
=
và F(1)=3
TínhF(4)
A F(4)=5
B F(4)=4
C F(4)= +3 ln2
D F(4)= +3 ln4
⁂
4 1
Trang 11Câu 19: Biết
2 3
0 cosxd x a b 3
p
p
ò
với a b,
là các số hữu tỉ Giá trị biểu thức
2
a b
bằng
A.
2. 9
B
9. 2
C
3. 4
D
4. 3
⁂
3
2
3
p p
2
a
b
Câu 20: Biết
7 2 2 5
x d
ò
với a b c d, , ,
là các số hữu tỉ Tổng a b c d+ + +
bằng
A 0
B. 1
C 2
D 3
⁂
7 5
2 3 1 1 1
a b c d+ + + = - + + =
Câu 21: Cho hàm số f x( )
liên tục trên ¡
sao cho
3
1 ( ) 4
f dx x = ò
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
7
3
f x+ dx =
ò
B.
7
3
f x+ dx =
ò
C.
1
0
f x+ dx =
ò
D.
1
0
f x+ dx =
ò
⁂
Đặt t =2x+1
2
dx dt
Trang 12
2
dt
f x+ d = f t = f x d = =
Câu 22: Tính
4
1
(2ln 3)
e
x
+
=ò
bằng cách đặt t=2lnx+3,
ta được
A
4 1
e
I =ò t dt
B
4
1
2
e
t
I =ò dt
C
5 4 3
I =ò t dt
D.
5 4
3
2
t
I =ò dt
⁂
2
2
dx dt dx dt
4
dt t
I =òt =ò dt
Câu 23: Biết
ln2 2
0
ln2 ln3 2
x
x e d x
e + = +a b +c
ò
với a b c, ,
là các số hữu tỉ Tích abc
bằng
A - 1
B - 4
C. - 8
D - 16
⁂
Đặt t =e x + Þ2 e x = -t 2
x
dt =e dx
2
x x x
e
÷ ç
1.( 4).2 8
abc = - =
-Câu 24: Tính
2
0
I
p
=ò
2
2
2
I =p+
1
I =
Trang 13Câu 25: Biết F x( )
là một nguyên hàm của hàm số f x( ) trên đoạn [0;1]
thỏa mãn F(0)=1;F(1)=2
và 1
0
( ) 3
F x dx =
ò
Tính
1
0 (3x 1) ( ) x
I =ò + f d x
A I = - 2
B. I = - 3
C I = - 4
D I = - 5
⁂
Đặt
( )
dv f x
ïí
ïî
ta có
3 ( )
du dx
v F x
ìï = ïí
ï = ïî
1
0
I = x+ F x - ò F x dx= F - F - òF x dx= - - =
-Câu 26: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2
y x=
, trục hoành Ox, các đường thẳng 1
x=
, x=2
là
A
7 3
S =
8 3
S =
Lời giải Chọn A
Diện tích hình phẳng là
2 2 1 d
S =∫ x x 2 2
1 d
x x
=∫
2 3
1 3
x
3 3
3
=
Câu 27: Kí hiệu ( )H
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2
2 –
y= x x
và y=0
Tính thể tích vật thể
tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng ( )H
khi nó quay quanh trục Ox
A
16
15
π
17 15
π
18 15
π
19 15
π
Lời giải Chọn A
Xét phương trình
2
2x x− =0
0 2
x x
=
⇔ =
Thể tích của vật thể bằng
2
2 2 0
16
15
∫
Trang 14
Câu 28: Cho hình ( )H
là hình phẳng giới hạn bởi parabol
2 4 4
y x= − x+
, đường cong
3
y x=
và trục hoành
(phần tô đậm trong hình vẽ) Tính diện tích S của hình ( )H
A
11 2
S =
7 12
S =
20 3
S =
11 2
S = −
Lời giải Chọn B
Parabol
2 4 4
y x= − x+
có đỉnh I( )2;0
Phương trình hoành độ giao điểm của
2 4 4
y x= − x+
và
3
y x=
là
x −x + x− = ⇔ =x
Ta có
S =∫x x+∫ x − x+ x 7
12
=
Câu 29: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị f x( ) = − +x3 3x 2
; g x( ) = +x 2
là:
A S =8
Lời giải Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị
2
x
x
=
Diện tích cần tìm
−
−
−
Câu 30: Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( )
, trục hoành, đường thẳng
x a= x b=
Trang 15A
S = ∫ f x x+∫ f x x
( )d ( )d
S =∫ f x x+∫ f x x
C
( )d ( )d
S = −∫ f x x+∫ f x x
( )d
b
a
S =∫ f x x
Lời giải Chọn C
Dựa vào hình vẽ ta thấy: x∈( )a c; ⇒ f x( ) <0
và x∈( )c b; ⇒ f x( ) >0
Do đó, ta có:
( ) d
b
a
= −∫ +∫
Câu 31: Một ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s thì người lái xe đạp phanh, thời điểm đó ô tô chuyển động
chậm dần đều với vận tốc v t( ) = − +5 10 m/st ( )
, trong đó t là khoảng thời gian tính băng giây kể từ lúc đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét?
Lời giải Chọn C
Thời gian ô tô chuyển động từ lúc đạp phanh cho đến khi dừng hẳn: v t( ) = ⇔ =0 t 2
Quảng đường mà ô tô di chuyển từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn là:
2
0
5 10 d
S = − +∫ t t
2 2
0
5 10
2t t
Câu 32: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )P y x: = 2−4x+5
và các tiếp tuyến của ( )P
tại
( )1;2
A
và B( )4;5
A
9 4
4 9
9 8
5 2
Lời giải Chọn A
Trang 16Ta có y′ =2x−4
Tiếp tuyến của ( )P
tại A và B lần lượt là y= − +2x 4
; y=4x−11
Giao điểm của hai tiếp tuyến là
5
; 1 2
Khi đó, dựa và hình vẽ ta có diện tích hình phẳng cần tìm là:
5
4 2
5 1
2
9
4
S =∫ x − x+ + x− x+∫ x − x+ − x+ x=
Câu 33: Cho hàm số f x( )
liên tục trên đoạn [−1; 4]
và có đồ thị trên đoạn [−1; 4]
như hình vẽ bên Tích phân 4
1
( ) dx
f x
−∫
bằng
A
5 2
B
11 2
Trang 17Gọi A(−1;0 , ) ( ) ( ) ( ) (B 0; 2 , C 1; 2 , D 2;0 , E 3; 1 , − ) (F 4; 1− )
và H( )1;0 , K( ) ( )3;0 , 4;0L
Khi đó
−
(do f x( ) ≥0, ∀ ∈ −x [ 1;2]
và f x( ) ≤0, ∀ ∈x [ ]2;4
)
.2.1 2.1 2.1 1.1 1.1
ABO OBCH HCD DKE EFLK