1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CD14 NGUYEN HAM CO BAN

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên Hàm Cơ Bản
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo Trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 718,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Ghi nhớ  Định nghĩa:  Cho hàm số xác định trên là khoảng, đoạn hay nửa khoảng.. Hàm số được gọi là nguyên hàm của hàm số trên nếu với mọi..  Định lí:  Nếu là một nguyên hàm của hà

Trang 1

 Ghi nhớ

Định nghĩa:

 Cho hàm số xác định trên ( là khoảng, đoạn hay nửa khoảng) Hàm số được gọi là nguyên hàm của hàm số trên nếu với mọi

Định lí:

 Nếu là một nguyên hàm của hàm số trên thì với mỗi hằng số , hàm số cũng là một nguyên hàm của trên

 Nếu là một nguyên hàm của hàm số trên thì mọi nguyên hàm của trên đều có dạng , với là một hằng số

 Do đó là họ tất cả các nguyên hàm của trên

 Ký hiệu

Ghi nhớ ❷

Ghi nhớ ❸

Nguyên hàm của hàm số đơn

Chuyên đề

KIẾN THỨC CƠ BẢN

CẦN NẮM

Trang 2

 

Ghi nhớ ❹

Định lý: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và hàm số liên tục sao cho xác định trên Khi đó nếu là một nguyên hàm của tức là

( )d ( )

f u u F u= +C

( ) ( )d ( ) .

f u x u x xéë ùû¢ =F u xéë ùû+C

ò

Ghi nhớ: òf u x u x xéë( ) ( )ùû¢ d =òf u xéë( )ùûdu x( )=òf u u( )d Với

Định lý: Nếu là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên thì

òu x v x x u x v x( ) ( )¢ d = ( ) ( )- òv x u x x( ) ( )¢ d

Ghi nhớ: Công thức trên viết gọn dưới dạng òu v uvd = - òv ud

Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số f x  cos 2x

A  d 1sin 2

2

B  d 1sin 2

2

C f x x d 2sin 2x C

D f x x d  2sin 2x C

Lời giải Chọn A

Áp dụng công thức

1 cos(  )d  sin(  )

a với a0; thay a2 và b0 để có kết quả

A cos3xdx3sin 3x CB

sin 3 cos3

3

x

C

sin 3 cos 3

3

x

Lời giải Chọn B

Ta có:cos3  sin3 

3

x

BÀI TẬP RÈN

LUYỆN

Trang 3

Câu 3. Tìm nguyên hàm của hàm số   

1

f x

x .

 d 1ln 5 2

x

dx

x

x

x

x

Lời giải Chọn A

 dx 1lnax b C a 0

 d 1ln 5 2

Câu 4. Tìm nguyên hàm của hàm số f x  2sinx.

C 2sinxdxsin 2x C . D 2sinxdx 2cosx C .

Lời giải Chọn D

Câu 5. Tìm nguyên hàm của hàm số f x  7x.

A 7 d 7 ln 7

x xxC

ln 7

x x

C

1

7 dx x7x C

1

7

7 d

1

x

x x C x

Lời giải Chọn B

Áp dụng công thức dx , 0 1

ln

x

x a

a

Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 3 x2 là1

3

3

x

x C

 

Lời giải Chọn D

3x21dx x 3 x C

Trang 4

Câu 7. Nguyên hàm của hàm số f x( )=x3+x

4 2

4x 2xC

Lời giải Chọn D

Ta có ( 3 ) 1 4 1 2

d

Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số f x   ex x

A ex 2

x C. B

2 1 e 2

x x C

C

2

e

x x C

x . D ex 1

C.

Lời giải Chọn B

Ta có  exx xd 1 2

e 2

 x xC

Câu 9. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x  2x5 là

Lời giải Chọn A

Ta có  f x x d  2x5dx x 25x C

Câu 10. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x  2x6 là

A x2  6x C B 2x2 C C 2x26x CD x2 C

Lời giải Chọn A

2x6dx x 2 6x C

Câu 11. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x  2x3 là

Lời giải

Trang 5

Chọn B

Ta có  2x3 d x x 2 3x C

Câu 12. Họ nguyên hàm của hàm số f x  cosx6x

A sinx3x2C. B sinx3x2C. C sinx6x2C. D sin x C .

Lời giải Chọn A

Ta có  f x x d  cosx6 dx x sinx3x2C

Câu 13.x x2d bằng

3 1

3xC

C x3C. D 3x3C.

Lời giải Chọn B

2 1 3

d 3

Câu 14.

3

x dx

 bằng

xC. D 4

1

4xC

Lời giải

Chọn D

Ta có

3 1 4

4

Câu 15.

4d

x x

A

5

1

5x +C

B 4x3+ C C x5+ C D 5x5+ C

Lời giải Chọn A

Ta có:

4 1 5

d 5

Câu 16.

4

5 dx x

Trang 6

A

5

1

5xC

5xC. D 3

20xC.

Lời giải

Chọn B

Ta có

5

5 d 5

5

x

Câu 17.

5

6x dx

6

1

6xC

D 30x4C.

Lời giải Chọn B

Ta có

6

6

x

x dx  x C

Câu 18.

2

3 dx x

3

1

3xC

D x3C.

Lời giải Chọn D

Ta có

2 3

3 dx x x C

Câu 19.

3

4 dx x

bằng

4 1

4xC

C 12x2C. D x4C.

Lời giải Chọn D

Theo công thức nguyên hàm cơ bản ta có

4 dx x x C

Câu 20. Cho hàm số f x  3x21 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A f x x d 3x3 x C. B f x x x d  3 x C.

d 3

f x xx  x C

d

f x x x C

Trang 7

Lời giải Chọn B

Ta có:  f x x d  3x21 d x x  3 x C

Câu 21. Cho hàm số f x   cos 2x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A  d 1sin 2

2

f x xx C

2

f x x  x C

C f x x d 2sin 2x C . D f x x d  2sin 2x C .

Lời giải Chọn A

Áp dụng công thức ta có:

1 cos2x d sin 2

2

xx C

Câu 22. Cho hàm số f x  x24 Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x x d 2x C . B f x x x d  2 4x C .

3

x

f x x x  x C

Lời giải Chọn C

2

3

x

f x xxx  x C

Câu 23. Cho hàm số ( )f xe x Khẳng định nào dưới đây đúng?2

A f x x e( )d  x2C. B f x x e( )d  x2x C .

C f x x e( )d  x C. D f x x e( )d   x 2x C.

Lời giải Chọn B

Ta có: ( )d (e +2)d 2

Câu 24. Cho hàm số f x  x23 Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x x x d   2 3x C. B  

3

3

x

Trang 8

C f x x x d   3 3x C D f x x d 2x C

Lời giải Chọn B

Câu 25. Cho hàm số f x( ) e x 1. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A

1 ( )d x

f x x e  C

x

f x x e  x C

x

f x x e  x C

x

f x x e C

Lời giải Chọn C

f x dxedxe dxdx e  x C

Câu 26. Cho hàm số f x  x21 Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x x x d    x C. B  

3

d 3

x

C f x x x d  2 x C. D f x x d 2x C .

Lời giải Chọn B

2

3

x

Câu 27. Cho hàm số f x( ) e x 3 Khẳng định nào dưới đây đúng?

x

f x x e  x C

x

f x x e C

C

3 ( )d x

f x x e  C

x

f x x e  x C

Lời giải Chọn A

f x x e  x C

Câu 28. Cho hàm số f x  x22 Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x x d 2x C . B  

3

3

x

C f x x x d  22x C . D f x x x d  3 2x C .

Trang 9

Lời giải Chọn B

2

3

x

Câu 29. Cho hàm số f x( ) e x 4 Khẳng định nào sau đây đúng?

x

f x x e  x C

x

f x x e C

C

4

f x x e  C

x

f x x e  x C

Lời giải Chọn A

Câu 30. Tìm nguyên hàm của hàm số f x   2x1

3

f x dxxx C

3

f x dxxx C

3

f x dx  x C

2

f x dxx C

Lời giải Chọn B

1 2 1

2 1

3

f x dx x dx x d x

2

2

f x x

x

3

x

x

  

3

x

x

  

3

x

x

  

3

x

x

  

Lời giải Chọn A

Ta có

3 2

2

d 3

x

Trang 10

Câu 32. Nguyên hàm của hàm số f x  x4x

A x4 x C B 4x3  1 C C x5  x2 C D

5 2

5x 2xC

Lời giải Chọn D

Câu 33. Nguyên hàm của hàm số f x  x4x2 là

5 3

5x 3xC

C x4  x2 C D x5  x3 C

Lời giải Chọn B

 

f x dx

  x4x dx2 1 5 1 3

5x 3x C

Câu 34. Nguyên hàm của hàm số f x   x3 x2 là

4 3

4x 3xC

C 3x22x C . D 3 2

xxC.

Lời giải Chọn B

Câu 35. Họ tất cả nguyên hàm của hàm số f x  2x4 là

Lời giải Chọn B

Ta có  f x dx   2x4dx x 2 4x C

2 ( )

1

x

f x

x

 trên khoảng 1; là

A x3lnx 1 C B x3lnx 1 C

3

1

x

3

1

x

Lời giải

Trang 11

Chọn A

Trên khoảng 1; thì x 1 0nên

x

Câu 37.

5

x dx

6

1

6xC

C x6C. D 6x6C.

Lời giải Chọn B

6

5 1

Câu 38. Biết F x  là một nguyên hàm của f x  11

x

 và F 2 1 Tính F 3 .

A F 3 ln 2 1 B F 3 ln 2 1 C  3 1

2

4

Lời giải Chọn B

1

1

x

  F(2) 1 ln1   C 1 C 1.

Vậy F x( ) ln x 1 1 Suy ra F(3) ln 2 1  .

Câu 39. Cho hàm số f x 

thỏa mãn f x'   3 5sinx

f 0 10

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A f x  3x5cosx5

B f x  3x5cosx2

C f x  3x5cosx2

D f x 3x5cosx15

Lời giải Chọn A

Ta có f x   3 5sinx dx3x5cosx C

Theo giả thiết f 0 10

nên  5 C 10 C 5. Vậy f x  3x5cosx5

Trang 12

Câu 40. Cho F x 

là một nguyên hàm của hàm số f x   e x 2x thỏa mãn  0 3

2

Tìm F x 

2

x

2

x

2

x

2

x

Lời giải Chọn D

2 d

F x  ex x e  x C.

 0 3

2

2

2

C

 

2

x

F x   e x

của hàm số f x  sinxcosx thoả mãn F   2 2

 

Lời giải Chọn D

F x   f x x d  sinxcosx xd  cosxsinx C

Do

F              C C C

HẾT

Ngày đăng: 01/11/2022, 09:30

w