NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN THI TIN HỌC Trong Microsoft Powerpoint, có thể chia cột cho nội dung văn bản ĐƯỢC hay KHÔNG? Select one a ĐƯỢC b KHÔNG Trong Microsoft Powerpoint, Layout đầu tiên có tên là gì? Se.
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI
ÔN THI TIN HỌC
Trong Microsoft Powerpoint, có thể chia cột cho nội dung văn bản ĐƯỢC hay KHÔNG?
Trang 4Câu 2: Phát bi ểu nào sau đây là sai?
A WWW làt ừ viết tắt của World Wide Web
B Chúng ta có th ể đăng ký để sử dụng thư miễn phít ại địa chỉ
MAIL.YAHOO.COM
C Internet làd ịch vụ do công ty Internet t ại Mỹ điều hành vàthu phí
D Thư điện tử làn ền tảng cho việc xây d ựng văn phòng không giấy tờCâu 3: Th ứ tự kết nối Internet theo đường quay số theo bạn là?
A Máy tính - điện thoại - modem - ISP (Internet Service Provider)
B Máy tính - ISP - điện thoại – modem
C Máy tính - modem - điện thoại - ISP
D Máy tính - điện thoại - ISP - modem
Câu 4: ISP là vi ết tắt của
A Internet Server Provider
B Internet Super Provider
C Internet Service Provider
D Không có phương án đúng
Câu 5: WWW là vi ết tắt của?
A Word Wide Wed
B Word Wide Website
C World Wide Web
D Word Wild Web
Câu 6: M ỗi thiết bị khi tham gia vào m ột mạng máy tính nào đó cũng đều có
A Địa chỉ nhà
B Mãs ản phẩm
Trang 5C Địa chỉ IP
D GPS
Câu 7: HTTP là gì?
A Làngôn ng ữ để soạn thảo nội dung các trang Web
B Làtên c ủa trang web
C Là giao thức truyền tải siêu văn bản
D Là địa chỉ của trang Web
Câu 8: Địa chỉ nào không ph ải là địa chỉ trang web?
A www.laodong.com.vn
B ngoisao.net
C ninhbinh@yahoo.com
D mail.yahoo.com
Câu 9: Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?
A Là trang văn bản thông thường
B Là trang văn bản chứa các liên k ết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó
C Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video vàc ả các m ối liên k ết đến các trang siêu văn bản khác
D Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh
Câu 10: "Link" trên trang web có nghĩa là?
A Liên k ết đến 1 trang web khác
B Liên k ết
C Liên k ết đến 1 liên k ết khác
D Tất cả đều đúng
Câu 11: Đây là cụm từ viết tắt của địa chỉ tài nguyên trên Internet?
A URL (Universe Resource Internet)
B URL (Uniform Resource Location)
C URL (Uniform Resource Locator)
D Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 12: Đâu là định nghĩa siêu liên kết?
A Dùng t ải các ứng dụng trên Internet xu ống
B Dùng liên k ết với các tài li ệu trên Internet
C Dùng liên kết các tài nguyên trên Internet qua các đường link trên trang Web
D Dùng liên k ết các đường dẫn trong một website
Câu 13: Thu ật ngữ nào dùng để chỉ các trang tin t ức trên m ạng?
Trang 6D Thiết bị kết nối các m ạng trên Internet
Câu 15: Mozilla Firefox là gì?
A 1 chuẩn mạng cục bộ
B Bộ giao thức
C Trình duy ệt web
D Thiết bị kết nối các m ạng trên Internet
Câu 16: Google Chrome là gì?
D Thiết bị kết nối các m ạng trên Internet
Câu 18: Chương trình được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì?
A Bộ duyệt Web
B Chương trình xem Web
C Trình duy ệt Web
D Phần mềm xem Web
Câu 19: Để xem một trang Web, ta cần gõ địa chỉ của trang đó vào đâu?
A Thanh công c ụ chuẩn của trình duy ệt
B Thanh liên k ết của trình duy ệt
C Thanh địa chỉ của trình duy ệt
D Thanh trạng thái c ủa trình duy ệt
Câu 20: Mu ốn xem được trang web, máy tính c ủa bạn cần phải cài đặt
Trang 7Câu 22: Phát bi ểu nào sau là đúng về Mozilla Firefox và Chromium
A Chỉ có Mozilla Firefox làtrình duy ệt web
B Chỉ có Chromium làtrình duy ệt web
C Mozilla Firefox và Chromium làcác trình duy ệt web
D Mozila Firefox làtrình duy ệt web còn Chromium làph ần mềm tìm ki ếm Câu 23: Nút nào trên thanh công c ụ của trình duy ệt web cho phép b ạn tìm kiếm thông tin trên WWW?
A Home
B Refresh
C Search
D Next
Câu 24: Tường lửa là gì?
A Một hệ thống được xây d ựng để đảm bảo an ninh cho công ty
B Một hệ thống báo cháy
C Tường lửa làm ột thiết bị phần cứng và/ho ặc một phần mềm hoạt động trong một môitrường máy tính n ối mạng có mục đích chống lại sự xâm nh ập trái phép từ Internet
D Một hệ thống bảo mật thông tin
Câu 25: D ấu hiệu nhận biết một website an toàn?
A Giao diện đẹp, chức năng và menu có sắp thứ tự
B Có logo ch ứng nhận bảo mật trên website
C Sử dụng giao thức bảo mật để truyền tải nội dung
D Có địa chỉ công ty xây d ựng website
Câu 26: Trình duy ệt web không th ể hiển thị trang web yêu c ầu, có th ể do:
A Địa chỉ truy cập không n ằm trên máy ch ủ của Việt Nam
B Địa chỉ truy cập không được lưu vào bộ nhớ đệm của trình duy ệt
Trang 8C Địa chỉ truy cập không t ồn tại hoặc địa chỉ truy cập bị nhàqu ản trị mạng ngăn không cho truy cập
D Địa chỉ truy cập làm ột trang web cánhân
Câu 27: Phát bi ểu nào dưới đây là sai?
A Mở nhiều cửa sổ duyệt web cho nhiều địa chỉ web khác nhau
B Vừa mở cửa sổ duyệt web, vừa chơi game trong lúc chờ trang web xuất hiện đầy đủ nội dung
C Nhấn nút BACK để đóng cửa sổ duyệt Web
D Nhấn nút REFRESH là để bắt đầu lại quátrình t ải trang web từ máy ph ục vụ về máy cánhân c ủa người dùng
Câu 28: Các thành ph ần của tên mi ền được phân cách b ằng ký t ự gì?
B Trang web đó của nước nào
C Địa chỉ của trang web
D Tất cả đều sai
Câu 30: Để truy cập vào m ột Website ta phải biết
A IP của của máy tính
B Website đó được đặt tại máy ch ủ nào
C Tên mi ền của Website đó
Trang 9A Thêm 1 tab m ới
B Chuyển đến Tab liền kề bên ph ải
C Trở về trang chủ
D Thoát kh ỏi trình duy ệt web
Câu 36: Trong Internet Explorer phiên b ản 7 hoặc mới hơn, phím tắt để đóng một Tab?
D Thoát kh ỏi trình duy ệt web
Câu 38: Nút nào trên thanh công c ụ của trình duy ệt web cho phép t ải lại một trang web?
A Home
Trang 10B Refresh
C Back
D Next
Câu 39: Nút Refresh trên thanh công c ụ của trình duy ệt Web cho phép?
A Đi đến một trang web khác
B Tải lại một trang web
C Trở về trang chủ
D Thoát kh ỏi trình duy ệt web
Câu 40: Để ngừng tải nội dung một trang Web từ máy ch ủ, kích chu ột tại nút nào sau đây trong cửa
Câu 43: Nút Refresh trên thanh công c ụ của trình duy ệt Web cho phép?
A Đi đến một trang web khác
B Tải lại một trang web
C Trở về trang chủ
D Thoát kh ỏi trình duy ệt web
Câu 44: Nút “Home” trên trang web có nghĩa là
A Đi đến trang trước
B Đi đến trang chủ
C Đi đến nhà
D Không có ý nghĩa gì, chỉ để trang trí
Trang 11Câu 45: Trong quá trình s ử dụng trình duyệt Firefox, muốn xóa toàn b ộ lịch sử duyệt web, người dùng có th ể thao tác như thế nào?
A Vào View chon Restore Tabs
B Vào History ch ọn Clear Recent History
C Vào History ch ọn Recently Closed Tab
D Vào History ch ọn Restore Closed Tab
Câu 46: Tin nhắn dạng pop-up có tác động
A Gây nguy hi ểm cho hệ thống
B Không gây nguy hi ểm cho hệ thống nhưng gây khó chịu cho người dùng
C Vừa gây nguy hi ểm cho hệ thống vừa gây khó ch ịu cho người dùng
D Hoàn toàn không gây nguy hi ểm vàkhó ch ịu cho người dùng
Câu 47: Khi đã thiết lập khóa c ửa sổ pop-up của 1 trang web:
A Toàn b ộ pop-up của tất cả các trang web không được hiển thị
B Bạn có th ể tự thiết lập mở khóa trong trường hợp cần thiết
C Bạn phải cài đặt lại trình duy ệt mới hiển thị được cửa sổ pop-up
D Bạn phải gửi thông báo t ới quản trị trang web nếu muốn hiển thị lại
Câu 48: Để xem lại lịch sử duyệt web ta dùng tổ hợp phím trên trình duy ệt Internet Explorer
A Ctrl + L
B Ctrl + H
C Ctrl + P
D Ctrl + M
Câu 49: Trong m ột trang web, Hyperlink là gì?
A Làn ội dụng được thể hiện trên Web Browser (văn bản, âm thanh, hình ảnh)
B Làm ột thành ph ần trong một trang Web liên k ết đến vị tríkhác trên cùng trang Web
đó hoặc liên k ết đến một trang Web khác
C Là địa chỉ của 1 trang Web
D Tất cả đều sai
Câu 50: Nút Back trên thanh công c ụ của trình duy ệt Web có tác d ụng gì?
A Quay trở lại cửa sổ trước đó
B Quay trở lại trang Web trước đó
C Quay trở lại màn hình trước đó
D Đi đến trang Web tiếp theo
Câu 51: Nút Forward trên thanh công c ụ của trình duy ệt Web có tác d ụng
Trang 12A Đi đến cửa sổ trước đó
B Đi đến trang Web tiếp theo
C Đi đến màn hình trước đó
D Quay lại trang Web trước đó
Câu 52: Để quay lại trang web trước đó, ngoài nút “Back”, ta có thể dùng phím nào?
A Ctrl + Tất cả các phương án trên
B Backspace
C Alt + T
D Alt + F3
Câu 53: Nút Back trên thanh công c ụ của trình duy ệt Web có tác d ụng gì?
A Quay trở lại cửa sổ trước đó
B Quay trở lại trang Web trước đó
C Quay trở lại màn hình trước đó
D Đi đến trang Web tiếp theo
Câu 54: Phát bi ểu nào sau đây là sai?
A Mở nhiều cửa sổ duyệt web cho nhiều địa chỉ web khác nhau
B Nhấn nút Back để đóng cửa sổ duyệt Web
C Vừa mở cửa sổ duyệt web, vừa chơi game trong lúc chờ trang web xuất hiện đầy đủ nội dung
D Nhấn nút Refresh là để bắt đầu lại quá trình t ải trang web từ máy ph ục vụ về máy
cánhân c ủa người dùng
Câu 55: Trong trình duy ệt Internet Explorer, để lưu lại địa chỉ của trang web ưa thích, ta thực hiện thao chọn?
Trang 13web ưa thích, ta thực hiện thao chọn?
A Edit/Favorites
B Favorites/Add to Favorites
C View/Favorites
D File/Save to Favorites
Câu 58: Đâu là tùy chọn cho phép lưu trang web mà không có ảnh?
A Chọn Web page/ complete
B Chọn Web page/ Html only
C Chọn Text file
D Chọn Web page/ Home
Câu 59: Đâu không phải là m ột thành ph ần của biểu mẫu (form) trên web?
A Hộp văn bản (Text box)
B Hộp truy cập (Asscess box)
C Hộp danh sách (List box)
D Hộp kiểm tra (Check box)
Câu 60: Sau khi hoàn thành m ột biểu mẫu trên web, c ần thao tác th ế nào để gửi biểu mẫu lên máy ch ủ?
A Chọn Clear
B Chọn Submit
C Chọn Back
D Chọn Next
Câu 61: D ịch vụ công tr ực tuyến là gì?
A Làd ịch vụ hành chính công vàcác d ịch vụ khác c ủa cơ quan nhà nước được cung cấp cho các t ổ chức, cánhân trong m ạng nội bộ của đơn vị
B Làd ịch vụ hành chính công vàcác d ịch vụ khác c ủa cơ quan nhà nước được cung cấp cho doanh nghiệp trên môi trường mạng
C Làd ịch vụ hành chính công vàcác d ịch vụ khác c ủa cơ quan nhà nước được cung cấp cho công dân trên môi trường mạng
D Làd ịch vụ hành chính công vàcác d ịch vụ khác c ủa cơ quan nhà nước được cung cấp cho các t ổ chức, cá nhân trên môi trường mạng
Câu 62: Công c ụ tìm ki ếm thông tin trên Internet hi ện nay
A Google
B Bing
C Coccoc
Trang 14D " trồng hoa phong lan"
Câu 65: Để tìm ki ếm nhanh trang web nói v ề cách th ức nuôi cá Basa, ta thực hiện:
A Chúng ta s ử dụng trang vàng I nternet có trên trang web t ại địa chỉ
www.vnn.vn
B Chúng ta m ở trình duy ệt Web
C Chúng ta m ở trang web địa chỉ mail.yahoo.com
D Chúng ta m ở trang web địa chỉ www.google.com/Nhập nội dung "cách th ức nuôi cá Basa" vào ô tìm ki ếm
Câu 66: B ạn làm th ế nào để tìm ra địa chỉ của trang Web một cách nhanh nhất
A Hỏi bạn của mình
B Mở các liên k ết tham khảo
C Tìm trong các t ập tài li ệu, sách v ở liên quan
D Sử dụng công c ụ tìm ki ếm trên Web
Câu 67: Để tìm thông tin "Công ch ức" trên trang web “www.lamdong.gov.vn” ta vào google gõ từ khóa tìm ki ếm nào để google trả về kết quả không có k ết quả từ các trang web khác
A Công ch ức IN: lamdong.gov.vn
B Công ch ức ON: lamdong.gov.vn
C Công ch ức FROM:lamdong.gov.vn
Trang 15Câu 70: Trong trình duy ệt Internet Explorer, để lưu một bức ảnh về máy tính, ta làm như thế nào?
A Kích đúp vào ảnh rồi chọn Download
B Chọn Tools/ Save picture as
C Hai cách a và c đều đúng
D Nhấn chuột phải vào ảnh, chọn Save picture as
Câu 71: Phương án nào không dùng để in trang web
A Trên thanh th ực đơn nhấn File, chọn Print
B Trên thanh l ệnh (Command Bar), nhấn nút Print
C Nhấn tổ hợp phím Ctrl+P
D Trên thanh l ệnh (Command bar), nhấn nút Print Preview
Câu 72: Khi nh ấp lệnh in 1 trang web các thông tin hi ển thị như tên trang web, số trang hiện tại, địa chỉ trang web, ngày tháng được điều chỉnh tại mục nào c ủa hộp thoại?
A Paper
B Orientation
C Margin
D Headers and Footers
Câu 73: D ịch vụ thư điện tử được dùng để làm gì?
A Hội thoại trực tuyến
B Trao đổi thông tin tr ực tuyến
C Tìm ki ếm thông tin
Trang 16D Trao đổi thư thông qua môi trường Internet
Câu 74: C ấu trúc một địa chỉ thư điện tử?
A <Tên mi ền>.<Tên người dùng>
B <Tên mi ền>@<Tên người dùng >
C Tất cả đều sai
D <Tên người dùng>@<Tên mi ền>
Câu 75: Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện
A Có th ể chuyển được lượng văn bản lớn hơn nhờ chức năng gắn kèm
B Thư điện tử luôn có độ an ninh cao hơn
C Thư điện tử luôn luôn được phân phát
D Tốc độ chuyển thư nhanh
Câu 76: Kíhi ệu nào sau đây có thể tồn tại trong một địa chỉ Email?
A Hộp thư của cả hai đều nằm trên máy Mail Server c ủa công ty Yahoo
B Hai người này bu ộc phải lựa chọn hai tên đăng nhập khác nhau
C Người này có th ể mở được hộp thư của người kia và ngược lại nếu như 2 người biết tên đăng nhập vàm ật khẩu của nhau
D Mật khẩu mở hộp thư của hai người này ph ải khác nhau
Câu 78: Phát bi ểu nào dưới đây là sai?
A Các thư từ máy g ửi đến máy nh ận qua Internet luôn chuy ển tiếp qua máy Server
của nhàcung c ấp dịch vụ
B Người sử dụng cóth ể tự tạo cho mình 1 tài kho ản sử dụng thư điện tử miễn phíqua trang Web
C Có th ể đính kèm tệp văn bản theo thư điện tử
D Thư điện tử luôn có độ tin cậy, an toàn tuy ệt đối
Câu 79: V ới thư điện tử, phát bi ểu nào sau đây là sai?
A Có th ể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau
B 1 người có th ể gửi thư cho chính mình, nhiều lần
Trang 17C Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, v ậy nên c ần kiểm tra virút trước khi sử dụng
D Hai người cóth ể có địa chỉ thư giống nhau, víd ụ hoahong@yahoo.com
Câu 80: Địa chỉ nào không ph ải là địa chỉ email?
Trang 18D Spam
Câu 86: Để tránh lây lan virus qua email, người dùng nên làm gì?
A Quét virus trước khi mở file gắn kèm trong email (1)
B Không mở email của người lạ (2)
C Không t ải tập tin từ email khi không c ần thiết (3)
Câu 88: Email đang soạn thảo dở chưa được gửi đi sẽ được lưu tại đâu?
A Trong thư mục Sent
B Trong thư mục Inbox
C Trong thư mục Bulk
D Trong thư mục Draft
Câu 89: Để chuyển tiếp thư tới người khác, b ạn sử dụng nút nào?
Câu 92: T ại sao cần thiết phải điền vào dòng ch ủ đề khi gửi thư?
A. Để cung cấp cho người nhận nội dung ngắn gọn của thư
B. Vìb ạn bắt buộc phải điền vào ph ần đó thì mới gửi thư được
C. Để người nhận cóth ể nhận được thư
Trang 19D. Để thư của bạn không b ị nhầm địa chỉ người nhận
Câu 93: Ch ức năng kiểm tra chính t ả và s ửa lỗi chính t ả của thư điện tử nằm ở phần nào?
A Soạn thư (compose)
Câu 97: Mu ốn mở hộp thư đã lập bạn phải làm gì?
A Cung cấp chính xác User và Password đã đăng ký cho máy chủ thư điện tử
B Đăng ký một tài kho ản thư điện tử
C Có chương trình nhận/gửi thư điện tử
D Cung cấp tài kho ản sử dụng Internet
Câu 98: Để trả lời thư cho người gửi, bạn sử dụng nút nào?
A Reply
B Forward
C Compose
D Attactment
Trang 20Câu 99: Để chuyển tiếp thư tới người khác, b ạn sử dụng nút nào?
Câu 101: Ch ức năng lọc trong hộp thư đến không th ể sắp xếp thư theo trình t ự nào?
A. Sắp xếp thư theo dung lượng file đính kèm
B. Sắp xếp thư theo người gửi
A. Thư trả lời cho thư mà bạn đã gửi cho người đó
B. Thư rác, thư quảng cáo
C. Thư mới
D. Thư của nhàcung c ấp dịch vụ Email màb ạn đang sử dụng
Câu 103: Cách n hận thư điện tử đã đọc và thư điện tử chưa đọc trong hộp thư đến (Inbox) là gì?
A. Thư đã đọc in thường, thư chưa đọc in đậm
B. Thư đã đọc in đậm, thư chưa đọc in thường
C. Thư đã đọc in đậm, thư chưa đọc in nghiêng
D. Thư đã đọc in nghiêng, thư chưa đọc in đậm
Câu 104: Mu ốn tìm ki ếm email có ngu ồn gốc từ địa chỉ home@hanoiitct.edu.vn Ta dùng cú pháp nào sau đây?
A. "from:home@hanoi-itct.edu.vn"
B. "to:home@hanoi-itct.edu.vn"
C. "send:home@hanoi-itct.edu.vn"
D. "source:home@hanoi-itct.edu.vn"
Trang 21Câu 105: Đâu là thư mục không cós ẵn trong tài kho ản Email
Câu 110: Đâu không phải là l ợi ích ch ủ yếu của dịch vụ tin nhắn tức thời?
A. Kho lưu trữ dữ liệu lớn
B. Truyền thông th ời gian thực
C. Biết rõ người liên h ệ đang trực tuyến hay không
D. Gửi dữ liệu nhanh chóng
Câu 111: Khi c ần trao đổi thông tin theo th ời gian thực, người dùng sử
Trang 22B. Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy
C. Dữ liệu truyền không được
D. Dữ liệu truyền về máy ch ủ internet Việt Nam vàquay v ề máy đang chat
Câu 113: Mu ốn trao đổi trực tuyến với người dùng khác trên m ạng, bạn sử dụng dịch vụ gì?
B. Trang web của chính ph ủ
C. Trang viết cánhân
D. Trang chuyên cung c ấp thông tin th ời sự
Câu 115: Nơi cộng đồng mạng thường trao đổi gọi là gì?
Câu 116: N ội dung các trang tin cá nhân (blog) bao g ồm những loại dữ liệu gì?
A. Đa phương tiện
B. Chỉ chứa văn bản
C. Chỉ chứa hình ảnh
D. Chỉ chứa video, ảnh động
Trang 23Câu 117: Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A. Thương mại điện tử hoàn toàn độc lập với các ho ạt động thương mại truyền thống
B. Thương mại điện tử giúp doanh nghi ệp giảm chi phí và tăng hiệu quả trong quảng cáo
C. Thương mại điện tử giúp doanh nghi ệp vươn ra thị trường thế giới
D. Thương mại điện tử làm ột khái ni ệm mới mẻ ở Việt Nam
Câu 118: Phương tiện điện tử được dùng phổ biến nhất là gì?
A. Không dùng m ật khẩu quáng ắn, mật khẩu có ch ứa tên người dùng, m ật khẩu lành ững
từ có nghĩa trong từ điển
B. Quy định thời gian sử dụng tối đa của mật khẩu
C. Mãhóa m ật khẩu khi lưu trữ
D. Đặt mật khẩu trùng v ới địa chỉ email giao dịch
Câu 120: L ựa chọn góp ph ần giảm thiểu rủi ro khi mua hàng tr ực tuyến?
A. Hãy ch ắc chắn rằng trang web này là an toàn và địa chỉ URL hiển thị https
B. Gửi thông tin th ẻ tín d ụng chỉ bằng e-mail
C. Đảm bảo cung cấp thông tin t hẻ tín d ụng của bạn qua điện thoại
Select one:
Trang 24Phím Windows + E
b
Trang 26Flag questionQuestion textTrong Windows 10, để mở cửa sổ cài đặt (Windows Setting) bạn bấm tổ hợp phím nào?
Trong Windows 10 ở cửa sổ Control Panel (hình trên), bạn muốn tùy chỉnh âm lượng loa, bạn chọn vào mục nào?
Trang 28Kỹ thuật nén không mất dữ liệu (lossless compression) thường áp dụng cho đối tượng nào?
Trang 29Flag questionQuestion textCông dụng của phím Shift là gì?
Select one or more:
Select one:
Trang 30Question 17
Complete
Mark 1.0 out of 1.0
Flag questionQuestion text
Hình trên, có bao nhiêu tập tin Microsoft Word?
Question 18
Complete
Mark 0.0 out of 1.0
Flag questionQuestion textBạn đang mở tập tin và muốn đổi tên tập tin đó, bạn thực hiện như thế nào?Select one:
a
Nhấn chuột phải vào tập tin -> chọn Rename
Trang 32Hình trên, có mấy LOẠI tập tin khác nhau?
Question 3
Complete
Mark 1.0 out of 1.0
Flag questionQuestion textTrên HĐH Windows 10, muốn phục hồi thư mục/tập tin vừa xóa khi còn nằm trong Recycle Bin ta thực hiện như thế nào?
Select one:
a
Vào trong Recycle Bin -> chọn tập tin cần phục hồi -> nhấn chuột phải lên tập tin và chọn Deleteb
Trang 33Vào trong Recycle Bin -> chọn tập tin cần phục hồi -> nhấn chuột phải lên tập tin và chọn Restorec.
Vào trong Recycle Bin -> chọn tập tin cần phục hồi -> nhấn chuột phải lên tập tin và chọn Cut
Trang 34Flag questionQuestion textTrên HĐH Windows 10, mặc định việc chia sẻ dữ liệu qua mạng nội bộ chỉ cho phép người dùng được chia sẻ quyền gì?
Hình trên, hãy cho biết tổng dung lượng còn trống của 2 ổ đĩa Windows (C:\) và Data (F:\) là bao nhiêu?Select one:
Trang 35Question 9
Complete
Mark 1.0 out of 1.0
Flag questionQuestion textTrên HĐH Windows 10, lệnh Screen resolution dùng để làm gì?Select one:
a
Chương trình thực thi
Trang 37Mark 1.0 out of 1.0
Flag questionQuestion textTrong HĐH Windows 10, phần tên tập tin bao gồm: tên chính và phần mở rộng Phần tên chính của tập tin được tạo như thế nào?
Số lượng ký tự tối đa dùng để đặt tên cho thư mục/tập tin không bỏ dấu là bao nhiêu?
Trang 38Hình trên, có bao nhiêu tập tin Microsoft Excel?
Question 17
Complete
Mark 0.0 out of 1.0
Flag questionQuestion textBàn phím máy tính thông dụng hiện nay có bao nhiêu phím chính?Select one:
a
Trên 130 phím
b
Từ 120 đến 130 phím
Trang 40Flag questionQuestion text
Hình trên, bạn chọn vào thẻ nào có chứa thuộc tính chỉ đọc (Read only) cho tập tin?