Tên của một phần mềm ứng dụng trong máy tính a.. Tên của một phần mềm hệ điều hành của hãng Microsoft a.[r]
Trang 11 RAM là bộ nhớ
a Truy xuất ngẫu nhiên b Chỉ đọc c Xử lý thông tin d Cập nhật thông tin
2 RAM là viết tắt của
a Read Only Memory b Ready Access Memory c Random Access Memory d Read Access Memory
3 ROM là bộ nhớ
a Truy xuất ngẫu nhiên b Chỉ đọc c Xử lý thông tin d Cập nhật thông tin
4 ROM là viết tắt của
a Read Access Mouse b Read Only Memory c Random Access Memory d Read Access Memory
5 CPU là viết tắt của
a Create Pro Unit b Central Processing Unit c Central Pro Unit d Centor Processing Unit
6 CPU là
a Bộ nhớ chính b Bộ nhớ chỉ đọc c Bộ xử lý trung tâm d Cập nhật thông tin
7 Quá trình hoạt động của máy tính
a Input – Proccess - Outline b Input – Proccess - Output c Ink – Pro - Out d Input – Proc - Out
8 Hardware là từ dùng để nói đến
a Phần mềm ứng dụng b Ổ đĩa cứng c Ổ đĩa mềm d Phần cứng máy tính
9 Software là từ dùng để nói đến
a Phần mềm máy tính b Ổ đĩa cứng c Ổ đĩa mềm d Phần cứng máy tính
10 Thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập
11 Thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất
12 Thiết bị nào sau đây là thiết bị mạng
a Monitor b HDD c FDD d Card mạng
13 Thiết bị nào sau đây là thiết bị lưu trữ dữ liệu chính trong máy tính
14 Tên của một phần mềm ứng dụng trong máy tính
15 Tên của một phần mềm hệ điều hành của hãng Microsoft
16 Để mở của sổ Windows Explorer ta nhấn tổ hợp phím
a Windows + W b Windows + E c Windows + R d ALT + E
17 Để thủ nhỏ tất cả các của sổ đang làm việc ta nhấn tổ hợp phím
a Windows + A b Windows + D c Windows + F d ALT + D
18 Những ký tự nào không được dùng để đặt tên cho thư mục, tập tin
a \ / : * ? “ < > | b \ / : * ? “ < > |+ c \ / : * ? “ < > = d \ / : * “ < > |
19 Để khởi động MS Word 2010 ta làm như sau
a Start gõ “word” click “WordPad” b Start gõ “word” click “Word 2010”
c Start gõ “word” click “WordArt” d Start gõ “word” click “Work 2010”
20 Đơn vị thước đo mặc định của MS Word 2010 khi mới cài đặt là
a Point b Inches c Centimeters d Milimeters
21 Cách ẩn/hiện thước đo trong MS Word 2010
a Thẻ View bỏ/chọn Ruler b Thẻ View bỏ/chọn Gridlines c CTRL + R d SHIFT + R
22 Chọn chế độ xem toàn bộ 1 trang trong MS Word 2010
a Thẻ View chọn Page Widthb Thẻ View chọn One Page c CTRL + Z d CTRL + Z + 1
23 Phím tắt định dạng chữ in đậm là
a CTRL + R b CTRL + B c SHIFT + R d SHIFT + B
24 Phím tắt định dạng chữ in nghiêng là
a CTRL + I b CTRL + L c SHIFT + I d SHIFT + T
Trang 225 Phím xoá ký tự bên trái của con trỏ là
a TAB b Delete c Backspace d Space
26 Phím tắt đưa con trỏ về cuối dòng là
a CTRL + E b CTRL + End c SHIFT + E d End
27 Phím tắt đưa con trỏ về cuối trang cuối cùng là
a CTRL + E b CTRL + End c SHIFT + E d End
28 Để chọn (bôi đen) các ký tự ta kết hợp các phím nào
a CTRL và mũi tên b CTRL và SHIFT c SHIFT và mũi tên d SHIFT và Enter
29 Phím tắt định dạng font lớn lên là
a CTRL + > b CTRL + < c CTRL + SHIFT + > d CTRL + SHIFT + <
30 Để nhập văn bản có dấu tiếng Việt ta dùng phần mềm hỗ trợ nào
a Vietlot b VietNam c Unikey d Unicode
31 Kiểu gõ nào kết hợp chữ và số để tạo dấu tiếng Việt
32 Để ngắt đoạn trong MS Word 2010 ta nhấn
a CTRL + Enter b Enter c SHIFT + Enter d Tab
33 Kiểu gõ nào kết hợp chữ và số để tạo dấu tiếng Việt
34 Khi soạn văn bản bằng Font VNI-Times thì trong phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt phải chọn Bảng mã nào
35 Để chèn hình ảnh trong MSWord 2010 ta làm như sau
a Thẻ Insert Pictures Enter b Thẻ Insert Pictures Chọn hình
c Thẻ Insert Shape Chọn hình d Thẻ Design Pictures Chọn hình
36 Trong MSWord 2010, muốn thay đổi kích thước của hình ảnh theo chiều ngang ta sử dụng
a 4 nốt tròn ở góc b 2 nốt tròn ở cạnh c 4 nốt vuông ở góc d 2 nốt vuông ở cạnh
37 Trong MSWord 2010, muốn thay xoay tự do hình ảnh ta sử dụng
a Nốt tròn ở góc b Nốt tròn ở cạnh trên màu xanh lá c Nốt vuông ở cạnh trên d Nốt vuông ở cạnh
38 Trong MSWord 2010, muốn định dạng số thứ tự đầu đoạn ta làm như sau
a Thẻ Insert No b Thẻ Insert Numbering c Thẻ Home Number d Thẻ Home Numbering
39 Trong MSWord 2010, muốn định dạng biểu tượng đầu đoạn ta làm như sau
a Thẻ Insert Icon b Thẻ Insert Symbol c Thẻ Home Bullests d Thẻ Home Icon
40 Trong MSWord 2010, muốn định dạng chữ bao hình theo khung vuông ta chọn
a In Line with Text b Square c Tight d In Front of Text
41 Phần mở rộng (kiểu) của MSWord 2010 là
42 Trong MSWord 2010, muốn Save As file đã lưu, ta nhấn phím/tổ hợp phím nào
a F10 b CTRL + S c CTRL + SHIFT + S d F12
43 Trong MSWord 2010, muốn tắt file đang làm việc mà không tắt cửa sổ ứng dụng, ta nhấn phím/tổ hợp phím nào
a ALT + F4 b CTRL + F4 c CTRL + SHIFT + F4 d F4
44 Trong MSExcel 2010, đâu là tên hàm đúng
45 Trong MSExcel 2010, hàm nào dùng để đếm các ô có chứa dữ liệu
46 Trong MSExcel 2010, hàm nào dùng để lấy ký tự bên trái của chuỗi
47 Công thức nào sau đây là đúng
a SUM(“A2”,10)b SUM(1,a) c SUM(“1”,a) d SUM(1,3)
48 Giả sử các ô A1, A2, A3 có dữ liệu lần lượt là 10, A, 2 SUM(A1:A3) cho kết quả là
Trang 3a lỗi #VALUE b lỗi #NAME c 28 d 12
49 Giả sử các ô A1, A2, A3 có dữ liệu lần lượt là 1, A, 2 COUNT(A1:A3) cho kết quả là
a lỗi #VALUE b 1 c 2 d 3
50 Giả sử các ô A1, A2, A3 có dữ liệu lần lượt là 10, A, 2 AVERAGE(A1:A3) cho kết quả là
a 3 b 4 c 5 d 6
51 Giả sử các ô A1, A2, A3 có dữ liệu lần lượt là 10, A, 2 MAX(A1:A3) cho kết quả là
a lỗi #VALUE b lỗi #NAME c 10 d 2
52 Giả sử ô A2 có dữ liệu là 10A2 LEFT(A2,2) cho kết quả là
a 1 b 10 c A d A2
53 Giả sử ô A2 có dữ liệu là 10A2 LEFT(A2,5) cho kết quả là
a lỗi #VALUE b lỗi vì chuỗi quá ngắn c 10A2 d rỗng
54 Giả sử ô A2 có dữ liệu là 10A2 RIGHT(A2,2) cho kết quả là
a 1 b 10 c A d A2
55 Giả sử ô A2 có dữ liệu là 10A2 MID(A2,3,2) cho kết quả là
a 1 b 10 c A d A2
56 Trong MSExcel 2010, ta nhấn tổ hợp phím nào để thêm 1 wooksheet mới
a SHIFT + F9 b SHIFT + F10 c SHIFT + F11 d SHIFT + F12
57 Giả sử ô A2 có dữ liệu là 1000 Công thức: A2&” VNĐ” cho kết quả là
a 1000 b 1000 VNĐ c lỗi #VALUE d lỗi khác
58 Giả sử ô A2 có dữ liệu là A210 RIGHT(A2,2)&LEFT(A2,2) cho kết quả là
59 Giả sử ô A2 có dữ liệu là A210 LEFT(RIGHT(A2,1),2) cho kết quả là
60 Giả sử ô A2 có dữ liệu là A210 RIGHT(MID(A2,1,3),2)&LEFT(A2,2) cho kết quả là