TRẮC NGHIỆM ÔN MARKETING CĂN BẢN CHƯƠNG 1 Câu 1 Nhu cầu là gì ? A Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được B Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trinh độ văn hóa và nhân cách củ.
Trang 1TRẮC NGHIỆM ÔN MARKETING CĂN BẢN
CHƯƠNG 1:
Câu 1: Nhu cầu là gì ?
A Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được
B Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trinh độ văn hóa và nhân cách của cá thể
C Là mong muốn được kèm thêm điều kiện có khả năng thanh toán
D Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 2: Nhu cầu của con người có đặc điểm gì ?
A Đa dạng phong phú và luôn biến đổi
B Đa dạng phong phú và luôn cố định
C Cụ thể và luôn biến đổi
Trang 2Câu 5: Mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hàng hóa được thể hiện ở ?
A Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn một phần
B Nhu cầu cụ thể ko được thỏa mãn
C Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn hoàn toàn
D A, B và C đều đúng
Câu 6: Trao đổi là gì ?
A Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 phía mong muốn
B Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 ko mong muốn
C Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà chỉ có 1 bên mong muốn
B Thỏa thuận các điều kiện giao dich
C Thời gian và địa điểm được thỏa thuận
D Tất cả các phương án trên
Câu 9: Thị trường là gì ?
A Là một tập hợp những người mua hang hiện có và sẽ có
B Là một tập hợp những người bán hang hiện có và sẽ có
Trang 3C Là một tập hợp những người sản xuất hiện có và sẽ có
D Tất cả các phương án trên
Câu 10: Marketing là ?
A là hoạt động của con người nhằm thỏa mãn các nhu cầu thông qua trao đổi
B Là một quá trình mà ở đó cấu trúc nhu cầu về hang hóa và dịch vụ được dự đoán và được thỏamãn thong qua một quá trình bao gồn nhận thức thúc đẩy và phân phối
C Là sự dự đoán ,sự quản lý ,sự điều chỉnh và sự thỏa mãn nhu cầu thong qua quá trình trao đổi
D Tất cả đều đúng
Câu 11: Marketing ra đời ?
A Trong nền sản xuất hàng hoá
B Nhằm giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu
C Ở tất cả các giai đoạn của quá trình sản xuất, từ khi nghiên cứu thị trường để nắm bắt nhu cầucho đến cả sau khi bán hàng
D Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 12: Quan điểm Marketing định hướng sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm ?
A Được bán rộng rãi với giá hạ
B Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ cao
C Có kiêu dáng độc đáo
D Có nhiều tính năng mới
Câu 13: Có thể nói rằng:
A Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa
B Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau
C Bán hàng bao gồm cả Marketing
D Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng
Trang 4Câu 14: Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có ?
A Nhu cầu
B Sản phẩm
C Năng lực mua sắm
D Ước muốn
Câu 15: Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hoá tuỳ thuộc vào ?
A Giá của hàng hoá đó cao hay thấp
B Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó
C So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng về sản phẩm
D So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện sản phẩm
Câu16:Trong các khái niệm dưới đây, khái niệm nào không phải là triết lý về quản trị Marketing đã được bàn đến trong sách ?
A Sản xuất
B Sản phẩm
C.Dịch vụ
D.Marketing
Câu 17: Triết lý nào về quản trị Marketing cho rằng các công ty cần phải sản
xuất cái mà người tiêu dùng mong muốn và như vậy sẽ thoả mãn được người tiêu dùng và thu được lợi nhuận ?
A Quan điểm sản xuất
B Quan điểm sản phẩm
C Quan điểm bán hàng
D Quan điểm Marketing
Câu 18: Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hoá tuỳ thuộc vào ?
A Giá của hàng hoá đó cao hay thấp hơn
Trang 5B Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó
C So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng về sản phẩm
D So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm
Câu 19: Theo quan điểm Marketing thị trường của doanh nghiệp là ?
A Tập hợp của cả người mua và người bán 1 sản phẩm nhất định
B Tập hợp người đã mua hàng của doanh nghiệp
C Tập hợp của những nguời mua thực tế và tiềm ẩn
D Tập hợp của những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai
Câu 20: Quan điểm bán hàng được vận dụng mạnh mẽ với ?
A Hàng hoá được sử dụng thường ngày
B Hàng hoá được mua có chọn lựa
C Hàng hoá mua theo nhu cầu đặc biệt
D Hàng hoá mua theo nhu cầu thụ động
Câu 21: Trong một tình huống marketing cụ thể thì marketing là công việc của ?
A Người bán
B Người mua
A Đồng thời của cả người bán và người mua
D Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia
Câu 22: Bạn đang chọn hình thức giải trí cho 2 ngày nghỉ cuối tuần sắp tới Sự lựa chọn đó được quyết định bởi ?
A Sự ưa thích của cá nhân bạn
B Giá tiền của từng loại hình giải trí
C Giá trị của từng loại hình giải trí
D Tất cả các điều nêu trên
Trang 6Câu 23: Quản trị Marketing bao gồm các công việc: (1) Phân tích các cơ hội thị trường, (2) Thiết lập chiến lược Marketing, (3) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu, (4) Hoạch định chương trình Marketing, (5) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing Trình tự đúng trong quá trình này là:
a (1) (2) (3) (4) (5)
b (1) (3) (4) (2) (5)
c (3) (1) (2) (4) (5)
d (1) (3) (2) (4) (5)
Câu 24: Nghiên cứu marketing nhằm mục đích ?
A Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing của doanhnghiệp
B Thâm nhập vào một thị trường nào đó
C Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn
D Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn
Câu 25: Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là gì ?
A Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu
B Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu
C Lập kế hoạch nghiên cứu ( hoặc thiết kế dự án nghiên cứu )
D Thu thập dữ liệu
Câu 26: Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là ?
A Báo cáo kết quả thu được
B Phân tích thông tin
C Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu
D Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét
Câu 27: Dữ liệu so cấp có thể thu thập được bằng cách nào trong các cách dưới đây ?
Trang 7A Sản xuất
B Sản phẩm
C Dịch vụ
D Marketing
Câu 29: Nhu cầu về Marketing xuất hiện khi ?
A Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và khách hàng ngày càng gần gũi
B Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và khách hàng ngày càng xa
C Thị trường của doanh nghiệp ngày càng được mở rộng trong điều kiện toàn cầu hoá
D Thị trường của doanh nghiệp ngày càng thu hẹp do cạnh tranh
Câu 30: Hoạt động Marketing trong doanh nghiệp bắt đầu ?
A Ngay sau khi bán sản phẩm chokhách hàng
B Trong và ngay sau khi bán sản phẩmcho khách hàng
C Trước khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm
D Ngay từ khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm
CHƯƠNG 2:
1. Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là:
0. Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được
Trang 8a. Một tập hợp của những nhân tố không thể kiểm soát được.
b. Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó
c. Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát được
0. Có mấy nhóm môi trường marketing :
0. 2
a. 3
b. 4
c. 5
0. Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi
mô của doanh nghiệp?
0. Các trung gian Marketing
0. Cạnh tranh mong muốn
a. Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm
b. Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm
c. Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu
0. Môi trường công nghệ là một bộ phận trong môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp
Trang 9a. Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ.
b. Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí
c. Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp
0. 4C là 4 thành tố của chính sách marketing hỗn hợp dưới góc độ của:
0. Nhà sản xuất/cung cấp dịch vụ
a. Khách hàng
b. Trung gian phân phối
c. Tất cả các câu trên đều sai
0. Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian Marketing?
0. Đối thủ cạnh tranh
a. Công chúng
b. Những người cung ứng
c. Công ty vận tải, ô tô
0. Phân tích môi trường vi mô không gồm vấn đề
0. Áp lực cạnh tranh của các doanh nghiệp trong ngành
a. Nguy cơ xâm nhập ngành của các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
Trang 10B.Thu nhập của dân cư.
0. Quy mô và tốc độ tăng dân số
a. Cơ cấu của ngành kinh tế
b. Cơ cấu tuổi tác trong dân cư
c. Thay đổi quy mô hộ gia đình
0. GDP, lạm phát, thất nghiệp,… là các yếu tố thuộc môi trường nào?
a.Thu nhập của dân cư
0. Văn hoá là một yếu tố quan trọng trong Marketing hiện đại vì:
0. Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hoá
a. Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau
Trang 11b. Nhiệm vụ của người làm Marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu cầu của văn hoá.
c. Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hoá thì văn hoá giữa các nước ngày càng
có nhiều điểm tương đồng
20 Các tổ chức mua hàng hoá và dịch vụ cho quá trình sản xuất để kiếm lợi nhuận và thực hiện các mục tiêu đề ra được gọi là thị trường
a Mua đi bán lại
a.Thu nhập của dân cư không đều
b Đòi hỏi sự thích ứng của sản phẩm
c Nhu cầu của dân cư khác nhau
d.Không tác động nhiều đến hoạt động Marketing
22.Môi trường nội vi có bao nhiêu yếu tố ?
0. 2
a. 3
b. 4
c. 5
23.Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường nội vi ?
0. Yếu tố nguồn nhân lực
a. Yếu tố nghiên cứu phát triển
b. Yếu tố đối thủ cạnh tranh
c. Yếu tố văn hóa của tổ chức
24.Trong các yếu tố sau đây yếu tố nào thuộc môi trường nội vi ?
0. Yếu tố khách hàng
a. Yếu tố pháp luật-chính trị
b. Yếu tố tài chính kế toán
c. Yếu tố văn hóa xã hội
25 Môi trường nội vi được thể hiện được thể hiện bởi những yếu tố nào sau đây, ngoại trừ ?
0. Yếu tố nghiên cứu phát triển
a. Yếu tố khách hàng
b. Yếu tố công nghệ sản xuất
c. Yếu tố nguồn nhân lực
Trang 1226.Môi trường nội vi bao gồm :
0. Yếu tố nguồn nhân lực, yếu tố công nghệ sản xuất, yếu tố đối thủ cạnh tranh, yếu tốvăn hóa của tổ chức
a. Yếu tố công nghệ sản xuất, yếu tố nghiên cứu và phát triển, yếu tố tài chính kế toán, yếu tố văn hóa của tổ chức
b. Yếu tố nguồn nhân lực, yếu tố khách hàng, yếu tố đối thủ cạnh tranh, yếu tố văn hóa xã hội
c. Yếu tố công nghệ sản xuất, yếu tố nguồn nhân lực, yếu chính trị pháp luật, yếu tố khách hàng
27 Mục tiêu của nghiên cứu môi trường marketing là:
a.Xác định yếu tố ảnh hưởng
b.Xác định xu hướng thay đổi của yếu tố đó
c.Xác định những ảnh hưởng tạo cơ hội và thách thức đến hoạt động marketing của doanh nghiệp
d.Tất cả các ý trên
28.Nhận định nào sau đây là không phù hợp
a.Công nghệ phát triển có thể làm phá sản một doanh nghiệp
b.Thu nhập dân cư có ảnh hưởng quy mô, cơ cấu nhu cầu và hành vi mua của khách hàngc.Văn hóa có thể tạo cơ hội cho hoạt động kinh doanh
d.Môi trường luật pháp luôn tạo ra thách thức cho các doanh nghiệp nhỏ
29.Mục tiêu nghiên cứu môi trường nội vi ;
a Xác định các yếu tố thuộc nguồn lực marketing
b.Xác định Điểm Mạnh và Điểm Yếu của nguồn lực marketing
c.Tìm kiếm, khai thác và phát triển nguồn lực cho việc thực hiện hoạt động marketing
d Tất cả các ý trên
30.Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:
a.Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp
b.Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp
c Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp
d Tất cả điểm mạnh, điểm yếu,nguy cơ và cơ hội
Trang 13C Người khởi xướng
Câu 4: Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại
có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có sự khác nhau về:
A Sự chú ý
B Nhận thức
C Thái độ và niềm tin
D Không câu nào đúng
Câu 5: Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin…… nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin … lại có vai trò quan trọng cho hành động mua:
A Cá nhân/ Đại chúng
B Thương mại/ Đại chúng
C Thương mại/ Cá nhân
D Đại chúng/ Thương mại
Câu 6: Ảnh hưởng của người vợ và người chồng trong các quyết định mua hàng:
A Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn
B Thường là như nhau
Trang 14C Thường thay đổi tuỳ theo từng sản phẩm
D Thường theo ý người vợ vì họ là người mua hàng
Câu 7:Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng cuối cùng?
A Số lượng người mua ít hơn
B Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp
C Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn
D Mang tính rủi ro phức tạp hơn
Câu 8: So với qui trình mua hàng của người tiêu dùng, qui trình mua hàng của tổ chức liên quan đến người mua ………và ……… hơn:
A.Nhiều hơn, chuyên nghiệp
A.Cường độ của sự căng thẳng
B Xu hướng của sự căng thẳng
C Kỳ vọng
Trang 15a Một loại nhiễu trong thông điệp
b Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng
c Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng
b Nhu cầu có khả năng thanh toán
c Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thoả mãn nhu cầu đó
d Tác nhân kích thích của môi trường
18 Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ đã mua và sử dung; trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được biểu hiẹn bằng thái độ nào sau đây?
Trang 16a Tìm kiếm sản phẩm khác thay thế cho sản phẩm vừa mua trong lần mua kế tiếp
b Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó
c Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm đó
d Phàn nàn với Ban lãnh đạo doanh nghiệp
e Viết thư hoặc gọi điện theo đường dây nóng cho doanh nghiệp
19 Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ bậc nào? a Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự hoàn thiện.
b An toàn, sinh lý, tự hoàn thiện, được tôn trọng, cá nhân
c Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự hoàn thiện
d Không câu nào đúng
20 Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ:
a Các tổ chức mua nhiều loại sản phẩm hơn
b Các tổ chức khi mua thì có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn
c Những hợp đồng, bảng báo giá … thường không nhiều trong hành vi mua của người tiêu dùng
d Người tiêu dùng là người chuyên nghiệp hơn
21 Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin…… nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin … lại có vai trò quan trọng cho hành động mua.
a Cá nhân/ Đại chúng
b Thương mại/ Đại chúng
c Thương mại/ Cá nhân
d Đại chúng/ Thương mại
22 Ảnh hưởng của người vợ và người chồng trong các quyết định mua hàng:
a Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn
b Thường là như nhau
c Thường thay đổi tuỳ theo từng sản phẩm
d Thường theo ý người vợ vì họ là người mua hàng
e Thường theo ý người chồng nếu người vợ không đi làm
23 Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng cuối cùng?
a Số lượng người mua ít hơn
b Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp
c Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn
Trang 17d Mang tính rủi ro phức tạp hơn
24 Dấu hiệu để nhận biết loại khách hàng đòi hỏi là:
A.Tỏ ra chuẩn mực, kín đáo
B Ngại giao tiếp và không thích sự thay đổi
C.Thiếu kiên nhẫn, không thích chờ đợi
D.Trạng thái sau khi mua
26 Chăm sóc khách hàng tốt khiến cho:
A.Doanh nghiệp được tôn trọng và ngưỡng mộ
B.Tất cả đều đúng
C.Doanh nghiệp tạo mối quan hệ với khách hàng
D.Doanh nghiệp tiết kiệm thời gian và tăng giá trị dịch vụ
27 Yếu tố nào có thể duy trì sự trung thành của khách hàng tốt nhất?
A Thời gian trung bình để một người tiêu dùng đưa ra quyết định mua
B Thời gian mà người tiêu dung sẵn có để đưa ra quyết định mua
C Thời gian cần có để đưa ra quyết định mua
D Số lần đưa ra quyết định mua
29 Nguồn lực nội tại thúc đẩy cá nhân thỏa mãn nhu cầu hay thực hiện mục tiêu chưa đạt được là:
A Động cơ
B Hành vi
C Kỳ vọng
D Thúc đẩy
Trang 1830 Trong các tổ chức bán sỉ và bán lẻ, ai sẽ là người làm công việc mua?
Câu 1: Theo Philip Kotle hệ thống thông tin Marketing gồm những bộ phận nào ?
A Chế độ báo cáo nội bộ ,bộ phận thu thập thong tin marketing, bộ phận nghiên cứu marketing
và bộ phận phân tích thông tin maketing
B Bộ phận thu thập thông tin marketing,bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tíchthông tin maketing, bộ phận thực hiện marketing
C Bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin maketing, bộ phận thực hiệnmarketing, bộ phận đánh giá kết quả marketing
D Tất cả đều sai
Câu 2: Nhiệm vụ nghiêm cứu Marketing gồm
A Đặc tính của thị trường, các xu thế hoạt động kinh doanh và hàng hóa của đối thủ cạnh tranh
B Sự phản ứng của khách hàng đối với mặt hàng mới
C Dự báo ngắn hạn và dài hạn
D cả A,B,C
Câu 3: Nghiên cứu Marketing là gì ?
A Đó là quá trình thu thập,tập hợp, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đếnmarketing hang hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh
B Đó là quá trình thu thập,ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketinghang hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh
C Đó là quá trình tập hợp, ghi chép ,phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketinghang hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh
Trang 19Câu 5:Số liệu thông tin được thu thập từ
A thông tin sơ cấp
B Thông tin thứ cấp
C Thông tin sơ cấp và thứ cấp
D Thông tin sơ cấp, trung cấp và thứ cấp
Câu 6: Phân tích dữ liệu là bước thứ mấy trong quá trình nghiên cứu Marketing
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 7: PP chính để thu thập dữ liệu gồm ?
A Khảo sát, quan sát, thực nghiệm và mô phỏng
B Tìm kiếm, khảo sát, thu thập và ghi chép
C Thu thập, ghi chép và mô phỏng
D Tất cả a,b,c
Câu 8: Có 2 phương thức chọn mẫu là
A Chọn mẫu xác suất và chọn mẫu có chủ định
B Chọn mẫu chi tiết và chọn mẫu xác suất
C Chọn mẫu chủ định và chọn mẫu chi tiết
D Chọn mẫu xác suất và chon mẫu tổng hợp
Câu 9: Hệ thống thông tin marketing là gì ?
A Hệ thống liên kết giữa con người và thiết bị với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thuthập và xử lý thông tin
B Hệ thống liên kết giữa con người và con người với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằmthu thập và xử lý thông tin
C Hệ thống liên kết giữa Doanh nghiệp và khách hàng với các phương pháp hoạt động hợp lýnhằm thu thập và xử lý thông tin
Trang 20Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng
A.Kết quả của nghiên cứu ứng dụng trực tiếp nhà quản lý đưa ra quyết định
B.Kết quả của nghiên cứu ứng dụng không trực tiếp giúp nhà quản lý đưa ra quyết địnhC.Kết quả của nghiên cứu ứng dụng hỗ trợ giúp nhà quản lý đưa ra quyết định
D.A, B, C sai
Câu 12: Phân loại theo đặc điểm nghiên cứu
A Nghiên cứu định tính, nghiên cứu định lượng
B Nghiên cứu thị trường, nghiên cứu Marketing
C Nghiên cứu hành vi, nghiên cứu khám phá
D Nghiên cứu mô tả, nghiên cứu tương quan
Câu 13: Câu nào sau đây là đặc điểm về nghiên cứu định tính
Câu 17: Câu hỏi đóng là câu hỏi
A Chỉ có một phương án trả lời duy nhất
B Kết thúc bằng dấu chấm câu
C Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước
D Không đưa ra hết các phương án trả lời
Trang 21Câu 18: Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập được bằng cách nào sau đây?
D Câu hỏi cấu trúc
Câu 21: Trong các câu sau đây, câu nào không phải là ưu điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp:
A Tính cập nhật cao hơn
B Chi phí tìm kiếm thấp hơn
C Độ tin cậy cao hơn
D Khi đã thu thập xong thì việc xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn
Câu 22: Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là gì?
A Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu
B Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu
C Lập kế hoạch nghiên cứu
D Thu thập dữ liệu
Câu 23: Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu là?
A Báo cáo kết quả thu được
B Phân tích thông tin
C Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu
D Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét
Câu 24: Có mấy kiểu thang đo của các câu hỏi:
Từ câu 26- 30 hãy chọn đúng hoặc sai?
Câu 26: Nghiên cứu Marketing cũng chính là nghiên cứu thị trường?
A Đúng
B Sai
Trang 22Câu 27: Việc chọn mẫu không ảnh hường đến kết quả nghiên cứu?
B Soạn thảo hệ thống Marketing Mix cho thị trường mục tiêu
C Phân đoạn thị trường
Câu 3: Thị trường thực tế được hiểu là
A Thị trường mà DN có thể khai thác trong tuơng lai
B Thị trường chiếm phần lớn doanh số bán của DN
C Thị trường mà DN đang khai thác
D Thị trường DN có thể chiếm lkĩnh và gia tăng thị phần
Trang 23Câu 4: Marketing có phân biệt ?
A Diễn ra khi một doanh nghiệp quyết định hoạt động trong một số đoạn thị trường và thiết kế chương trình Marketing Mix cho riêng từng đoạn thị trường đó
B Có thể làm tăng doanh số bán ra so với áp dụng Marketing không phân biệt
C Có thể làm tăng chi phí so với Marketing không phân biệt
Câu 6: Marketing tập trung?
A Mang tính rủi ro cao hơn mứa độ thông thường
B Đòi hỏi chi phí lớn hơn bình thường
C Bao hàm việc theo đuổi một đoạn thị trường trong một thị trường lớn
D (A) và (C)
Câu 7: Phân đoạn thị trường là gì?
A Là quá trình phân chia thị trường thành những đoạn nhỏ hơn mạng tính không đồng nhất
B Là quá trình phân chia thị trường thành những đoạn nhỏ hơn mạng tính đồng nhất cao
C Là quá trình phân chia thị trường thành những đoạn khác biệt mạng tính không đồng nhất
D Tất cả đều đúng
Câu 8: Đâu là ưu điểm của chiến lược Marketing không phân biệt?
A Giúp tiết kiệm chi phí
Trang 24B Gặp phải cạnh tranh khốc liệt
C Đặc biệt phù hợp với những doanh nghiệp bị hạn chế về nguồn lực
D Tất cả các điều nêu trên
Câu 9: Điều kiện nào sau đây không phải là tiêu chuẩn xác đáng để đánh giá mức độ hấp dẫn của một đoạn thị trường?
A Marketing không phân biệt
B Marketing phân biệt
C Marketing tập trung
D Bất kì chiến lược nào cũng được
Câu 11: Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của … về các thuộc tính quan trọng của nó?
A Đa dạng hoá sản phẩm
B Đại trà
Trang 25C Mục tiêu
D Thống nhất
Câu 13: Quá trình trong đó người bán phân biệt các đoạn thị trường, chọn một hay vài đoạn thị trường làm thị trường mục tiêu, đồng thời thiết kế hệ thông Marketing Mix cho thị trường mục tiêu được gọi là?
A Marketing đại trà
B Marketing mục tiêu
C Marketing đa dạng hoá sản phẩm
D Marketing phân biệt theo người tiêu dùng
Câu 14: Theo quan niệm marketing thì thị trường được hiểu là ?
A Là tập hợp những người mua hang hiện tại và tiềm năng
B Là tập hợp những người mua hang quá khứ và hiện tại
C Cả A và B
D Không câu nào đúng
Câu 15: Phân đoạn thị trường là chia thị trường thành các nhóm người mua mà giữa các nhóm đó đặc điểm nhu cầu giống nhau về một loại sản phẩm nào đó.
A Đúng
B Sai
Câu 16: Phân đoạn thị trường cho phép doanh nghiệp xây dựng một chương trình
Marketing phù hợp với toàn bộ thị trường tổng thể.
Trang 26Câu 18: Ngày nay, các doanh nghiệp đang có xu hướng chuyển từ hình thức Marketing đại trà và Marketing đa dạng hoá sản phẩm sang Marketing mục tiêu.
A Chiến lược Marketing phân biệt
B Chiến lược Marketing không phân biệt
C Chiến lược Marketing tập trung
D Chiến lược phát triển sản phẩm
Câu 21: Theo khái niệm đoạn thị trường thì “Đoạn thị trường là một nhóm … có phản ứng như nhau đối với một tập hợp những kích thích Marketing”.
A Thị trường
B Khách hàng
C Người tiêu dùng
D Doanh nghiệp
Câu 22: Tiêu thức phân đoạn thị trường gồm những tiêu thức nào dưới đây?
A Địa lý kinh tế ,đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành vi
B Kinh tế xa hội ,đặc điểm nhận khẩu học và lối sống hành vi
C Khoa học công nghệ , địa lý kinh tế và đặc điểm nhân khẩu học
D Tấc cả đáp án trên
Trang 27Câu 23: Phân đoạn thị trường tạo cơ hội cho các DN nào ?
A Doanh nghiệp lớn
B Doanh nghiệp vừa và nhỏ
C Doanh nghiệp mới thành lập
Câu 25: Trong thông báo tuyển sinh năm học 2004 của trường Đại Học Thăng Long có câu:
“Trải qua hơn 15 năm từ khi thành lập đến nay, Đại học Thăng Long luôn lấy việc đảm bảo chất lượng đào tạo làm trọng” Câu nói này có tác dụng?
A Quảng cáo đơn thuần
B Nhắc nhở sinh viên và giảng viên cần cố gắng
C Định vị hình ảnh của trường trong xã hội
D Không có các tác dụng trên
Câu 26: Theo quan niệm kinh tế học Phương tây thì thị trường được hiểu là
A là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng
B Là tập hợp những ngừơi mua hàng quá khứ và hiện tại
C Là những nhóm người mua và người bán thực hiện những giao dịch liên quan tới bất kỳ những thứ gì có giá trị
D Cả A và C
Câu 27: Để tìm kiếm và khái thác thị trường mục tiêu một cách tốt nhất Dn phải tập trung vào loại nhiệm vụ chính nào ?
Trang 28A Khai thác thị trường hiện có bằng cách thâm nhập sâu hơn vào thị trường này với nhiều giải pháp khác nhau
B Tìm mọi phương thức có thể để mở rộng ranh giới thị trường hiện tại
C Khai thác thị trường mới với nhiều loại sản phẩm mới
D Cả A và B
Câu 28: DN đã phân chia thị trường thành những loại nào trong những loại sau
A Thị trường tiềm năng ,thị trường thực tế ,thị trường mục tiêu và thị trường cần thâm nhập
B Thị trường tiềm năng,thị trường mục tiêu ,thị trường ngắn hạn và thị trường dài hạn
C Thị trường mục tiêu thị trường ngắn hạn ,trung hạn và dài hạn
D .Tất cả a,b,c
Câu 29: Thị trường tiềm năng được hiểu là
A Thị trường mà DN có thể khai thác trong tuơng lai
B Thị trường mà DN có thể khai thác trong tương lai bao gồm những khách hàng chưa mua hàng của DN và khách hàng đang mua hàng của đối thủ
C Thị trường mà DN đang khai thác và sẽ khai thách trong tuơng lai
D Tất cả đều sai
Câu 30: Ba doanh nghiệp X, Y, Z hoạt động cạnh tranh trong một ngành mà mức tiêu thụ hàng hoá như sau: Doanh nghiệp X: 80.000USD Doanh nghiệp Y: 75.000USD; Doanh nghiệp Z: 45.000USD Theo cách tính cơ bản thì thị phần của doanh nghiệp Y sẽ là ?