CHƯƠNG 1 Question 1 Đối tượng nghiên cứu của kế toán bao gồm a Tình hình thu, chi tiền của doanh nghiệp b Cả 3 đáp án trên đều đúng c Tình hình kinh doanh lãilỗ của doanh nghiệp d Tài sản, nguồn vốn,.
Trang 1CHƯƠNG 1
Question 1
Đối tượng nghiên cứu của kế toán bao gồm:
a.Tình hình thu, chi tiền của doanh nghiệp
b.Cả 3 đáp án trên đều đúng
c.Tình hình kinh doanh lãi/lỗ của doanh nghiệp
d.Tài sản, nguồn vốn, doanh thu và chi phí
(iii) Chuẩn mực kế toán;
(iv) Hội nghề nghiệp kế toán
a.(iv), (i), (ii)
b.(i), (ii), (iii)
c.(i), (iii), (ii)
d.(iv), (i), (iii)
Question 3
Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây chỉ ảnh hưởng đến phần nguồn vốn mà không ảnh hưởng đến phần tài sản trong phương trình kế toán:
a.Bán hàng hóa cho khách hàng chưa thu được tiền
b.Vay ngân hàng mua một tài sản cố định hữu hình
c.Vay ngắn hạn ngân hàng thanh toán nợ cho người bán
Trang 2d.Chi tiền mặt thanh toán tiền lương cho người lao động
Question 4
Chọn phát biểu sai:
a.Kế toán chỉ cung cấp thông tin cho đối tượng bên ngòai doanh nghiệp
b.Chức năng của kế toán bao gồm: thu thập, xử lý, truyền đạt thông tin
c.Đối tượng theo dõi của kế toán là tài sản và nguồn hình thành tài sản
d.Kế toán là 1 hệ thống thông tin nhằm đo lường, xử lý và truyền đạt thông tin tài chính của 1 đơn vị kinh tế
Question 5
Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây chỉ ảnh hưởng đến phần tài sản mà không ảnh hưởng đến phần nguồn vốn của phương trình kế toán:
a.Mua công cụ dụng cụ chưa thanh toán cho người bán
b.Chi tiền mặt tạm ứng cho trưởng phòng đi công tác.( nợ tk 141, có tk 111) c.Chi tiền mặt thanh toán tiền cho người bán
d.Bán hàng hóa cho khách hàng thu ngay bằng tiền mặt
Question 6
Trường hợp nào sau đây được ghi vào sổ kế toán?
a.Ký hợp đồng bán hàng với công ty An Bình trị giá 1 tỷ đồng
b.Ký hợp đồng lao động với nhân viên Mai với mức lương thỏa thuận là 8 triệu đồng/tháng
c.Ký hợp đồng thuê mặt bằng để trưng bày sản phẩm tri giá hợp đồng 15 triệu đồng/tháng
d.Chi tiền mặt 15 triệu đồng trả tiền thuê văn phòng tháng này
Trang 3a.Mua 1 lô hàng hóa trị giá 50.000.000đ
b.Mua 1 nhà xưởng trị giá 1.000.000.000 đồng
c.Giữ hộ khách hàng lô hàng trị giá 40.000.000đ
d.Chủ sở hữu góp vốn vào doanh nghiệp 5 tỷ đồng bằng tiền mặt
Trang 4Question 10
Vào đầu năm N, công ty RedCat có tổng tài sản là 630.000.000 đồng và tổng nợ phải trả là 150.000.000 đồng Trong năm hoạt động, tài sản công ty tăng
70.000.000 đồng và nợ phải trả giảm 50.000.000 đồng Tính tổng vốn chủ sở hữu vào cuối năm N
Trích dữ liệu tại công ty Ánh Ban Mai như sau: vào đầu kỳ có tổng giá trị tài sản
và Nợ phải trả lần lượt là 260.000.000đ và 80.000.000đ Tại thời điểm cuối kỳ giá trị tài sản tăng lên 140.000.000đ và Nợ phải trả tăng lên 60.000.000đ Biết rằng trong kỳ không có thay đổi về vốn góp của chủ sở hữu Vậy lợi nhuận trong
Trường hợp nào được ghi nhận là Nợ phải trả của doanh nghiệp:
a.Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 50 triệu đồng
b.Chi tiền mặt mua 1 lô công cụ dụng cụ trị giá 20 triệu đồng
Trang 5c.Chi tiền mặt trả chi phí quảng cáo tháng này là 10 triệu đồng
d.Mua 1 lô hàng hóa trị giá 100 triệu đồng, chưa thanh toán cho người bán
Question 13
Khi nghiệp vụ có phát sinh chi phí bán hàng được thanh toán bằng chuyển khoản là 40.000.000đ sẽ làm cho:
a.Tổng tài sản và vốn chủ sở hữu cùng giảm 40.000.000đ
b.Tổng tài sản và nguồn vốn không đổi
c.Tổng tài sản và nợ phải trả cùng giảm 40.000.000( đ đúng )
d.Tổng tài sản và tổng nguồn vốn cùng tăng lên 40.000.000đ
a.Mua hàng hóa trị giá 10 triệu đồng chưa thanh toán
b.Trả nợ cho người bán bằng tiền gửi ngân hàng 10 triệu đồng
c.Khách hàng trả nợ bằng tiền gửi ngân hàng 20 triệu đồng
d.Vay ngân hàng bằng chuyển khoản 200 triệu đồng
Trang 6Qua phương trình kế toán mở rộng ta có: Tài sản TĂNG lên khi ……
a.Doanh thu GIẢM
b.Chi phí TĂNG
c.Doanh thu TĂNG
d.Nợ phải trả GIẢM
Question 18
Chức năng thu thập dữ liệu của kế toán là việc kế toán:
a.Ghi chép vào sổ sách kế toán
b.Lập báo cáo tài chính
c.Nhận lập hóa đơn, phiếu thu, phiếu chi
d.Lập báo cáo nội bộ
Trang 7Question 19
Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây là loại nghiệp vụ làm cho tổng tài sản và tổng nguồn vốn của phương trình kế toán cùng TĂNG:
a.Chi tiền mặt trả nợ người bán 30 triệu đồng
b.Mua hàng hóa trị giá 50 triệu đồng, chưa thanh toán cho người bán
c.Mua hàng hóa trị giá 50 triệu đồng đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng d.Khách hàng trả nợ bằng tiền gửi ngân hàng 20 triệu đồng
Question 20
Tính chất cân đối của phương trình kế toán sẽ không thay đổi khi:
a.Nghiệp vụ kinh tế phát sinh mà tài sản tăng, nguồn vốn tăng
b.Nghiệp vụ kinh tế phát sinh mà tài sản giảm, nguồn vốn giảm
c.Nghiệp vụ kinh tế phát sinh mà tài sản tăng, tài sản khác giảm
a.Nguyên tắc thận trọng
b.Nguyên tắc phù hợp
Trang 8b.Doanh thu tài chính
c.Doanh thu thuần
Question 3
Chọn phát biểu SAI:
a.Cuối kỳ kế toán, BCĐKT sẽ được lập trước BCKQHĐKD
b.TK “Hao mòn tài sản cố định” được trình bày số âm trên Bảng cân đối kế toán c.Bảng cân đối kế toán là báo cáo mang tính thời điểm
d.Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh sẽ được lập vào cuối mỗi kỳ kế toán
Question 4
Trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2018, chỉ tiêu “Lợi nhuận ròng sau thuế” là 80.000.000 đồng Với kết quả kinh doanh như vậy sẽ làm cho chỉ tiêu “Lợi nhuận chưa phân phối” trên Bảng cân đối kế toán cuối năm 2018:
a.Tăng 80.000.000 đồng
b.Không bị ảnh hưởng
c.Giảm 80.000.000 đồng
d.Bằng 80.000.000 đồng
Trang 9a.TSCĐ hữu hình 1.200.000.000 - Hao mòn TSCĐ 120.000.000
b.B và C đúng
c.TSCĐ hữu hình 1.080.000.000
d.TSCĐ hữu hình 1.200.000.000 - Hao mòn TSCĐ (120.000.000)
Trang 10Question 8
Tổng đơn hàng bán ra gồm 1.000sp với giá bán 120.000đ/sp chưa thu tiền Khoản giảm giá trên số hàng bị lỗi là 2.000.000đ Ngoài ra, khách còn được hưởng chiết khấu 1% trên số tiền còn lại do thanh toán sớm.Với thông tin trên, hãy cho biết doanh thu thuần từ việc bán hàng là bao nhiêu?
Công ty XYZ có tiền gửi ngân hàng 190.000.000đ, phải thu khách hàng
125.000.000đ, tài sản cố định 500.000.000đ, Hao mòn tài sản cố định
50.000.000đ, vốn góp chủ sở hữu 590.000.000, phải trả người bán 90.000.000đ
và phải trả người lao động 85.000.000đ Tổng nguồn vốn của của công ty là:
a.Vay ngân hàng thanh toán nợ cho người bán
b.Chi tiền mặt thanh toán tiền lương cho người lao động
Trang 11c.Bán hàng hóa cho khách hàng chưa thu được tiền
d.Vay ngân hàng mua một tài sản cố định hữu hình
Question 11
Công ty mua một dây chuyền sản xuất (TSCĐHH) với giá mua 400.000.000 đồng
đã thanh toán bằng chuyển khoản, chi phí lắp đặt chạy thử TSCĐ trước khi sử dụng được chi bằng tiền mặt là 5.000.000 đồng TSCĐ trên sẽ được ghi nhận với giá trị bao nhiêu và tuân thủ nguyên tắc kế toán nào?
a.400.000.000đ, tuân thủ nguyên tắc phù hợp
b.405.000.000đ, tuân thủ nguyên tắc phù hợp
c.405.000.000đ, tuân thủ nguyên tắc giá gốc
d.400.000.000đ, tuân thủ nguyên tắc giá gốc
Question 12
Ngày 10/1/2017, doanh nghiệp đã chi ra 3 tỷ đồng để mua một căn hộ dùng làm văn phòng đại diện của công ty Đến ngày 31/12/2018, giá thị trường của căn hộ này là 4 tỷ Dù giá trị căn hộ đã tăng lên thêm 2 tỷ đồng nhưng kế toán báo cáo giá trị căn hộ này trong báo cáo tài chính snăm 2018 vẫn là 3 tỷ đồng Kế toán đang thực hiện theo nguyên tắc hay giả định kế toán nào?
Trang 12a.Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu
chuyển tiền tệ, Bảng cân đối số phát sinh
b.Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu
chuyển tiền tệ
c.Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu
chuyển tiền tệ, Thuyết minh BCTC
d.Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh, Bảng Cân đối kế toán, Bảng cân đối số phát sinh
Question 14
Công ty Nasan sản xuất một máy lọc khí trong tháng 1, trưng bày nó trong quầy bán lẻ của công ty vào tháng 2 Tháng 3, Ông Lâm, một khách hàng, ký hợp đồng mua chiếc máy đó Chiếc máy được giao cho ông Lâm vào tháng 4 Đến tháng 5 thì ông Lâm chuyển khoản thanh toán đủ tiền Kế toán của Nasan đã ghi nhận doanh thu vào tháng nào?
Loại báo cáo nào sau đây là Báo cáo tài chính mang tính THỜI ĐIỂM:
a.Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
b.Bảng cân đối số phát sinh
c.B và C đúng
d.Bảng cân đối kế toán
Trang 13Question 16
Theo nguyên tắc ghi nhận doanh thu, thì doanh thu bán hàng được ghi nhận khi:
a.Khách hàng gửi đơn đặt hàng và doanh nghiệp đồng ý sẽ bán hàng
b.Khách hàng thanh toán tiền
c.Quyền sở hữu hàng hoá được chuyển giao và khách hàng đồng ý thanh toán tiền
d.Hàng hóa được xuất kho
Question 17
Năm 2018, doanh nghiệp đã chi trả các khoản phí với tổng số tiền là
200.000.000 để mua 1 dây chuyền sản xuất, với thời gian hữu dụng ước tính là
5 năm Khi hạch toán, doanh nghiệp sẽ không ghi nhận toàn bộ 200.000.000 đồng này vào chi phí năm 2018 mà phải trích khấu hao theo thời gian sử dụng của nó Điều này là tuân thủ theo nguyên tắc kế toán:
b.Doanh thu được ghi nhận tại thời điểm giao dịch kinh tế được hoàn tất
c.Doanh thu phải được ghi nhận ngay khi doanh nghiệp nhận được tiền của khách hàng
Trang 14d.Kế toán được thực hiện theo nguyên tắc ghi nhận doanh thu còn được xem như
là kế toán trên cơ sở dồn tích
Question 19
Nguyên tắc khách quan không có nội dung:
a.Chứng từ là sự thoả thuận của 2 bên, có lợi cho 2 bên trong cùng một giao dịch kinh tế
b.Chứng từ được xem là bằng chứng khách quan nhất để ghi nhận các nghiệp vụ
kế toán
c.Các nghiệp vụ kế toán được ghi nhận và xử lý được dựa trên những chứng thực
mà hoàn toàn không phải là cảm tính hay quan điểm cá nhân
d.Mọi ghi nhận kế toán dựa trên cơ sở những bằng chứng khách quan
Question 20
Khoản mục “Hao mòn tài sản cố định” được trình bày trên Bảng cân đối kế toán theo nguyên tắc:
a.Ghi số âm bên phần tài sản
b.Ghi số dương bên phần nguồn vốn
c.Ghi số dương bên phần tài sản
d.Ghi số âm bên phần nguồn vốn
Trang 15a.Bảng cân đối kế toán là báo cáo mang tính thời điểm
b.TK “Hao mòn tài sản cố định” được trình bày số âm trên Bảng cân đối kế toán c.Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh sẽ được lập vào cuối mỗi kỳ kế toán d.Cuối kỳ kế toán, BCĐKT sẽ được lập trước BCKQHĐKD
Question 4
Trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2018, chỉ tiêu “Lợi nhuận ròng sau thuế” là 80.000.000 đồng Với kết quả kinh doanh như vậy sẽ làm cho chỉ tiêu “Lợi nhuận chưa phân phối” trên Bảng cân đối kế toán cuối năm 2018:
a.Không bị ảnh hưởng
b.Tăng 80.000.000 đồng
Trang 16a.TSCĐ hữu hình 1.200.000.000 - Hao mòn TSCĐ 120.000.000
Trang 17Công ty XYZ có tiền gửi ngân hàng 190.000.000đ, phải thu khách hàng
125.000.000đ, tài sản cố định 500.000.000đ, Hao mòn tài sản cố định
50.000.000đ, vốn góp chủ sở hữu 590.000.000, phải trả người bán 90.000.000đ
và phải trả người lao động 85.000.000đ Tổng nguồn vốn của của công ty là:
Trang 18Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây chỉ ảnh hưởng đến phần nguồn vốn mà không ảnh hưởng đến phần tài sản trên Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp:
a.Vay ngân hàng mua một tài sản cố định hữu hình
b.Bán hàng hóa cho khách hàng chưa thu được tiền
c.Chi tiền mặt thanh toán tiền lương cho người lao động
d.Vay ngân hàng thanh toán nợ cho người bán
Question 11
Công ty mua một dây chuyền sản xuất (TSCĐHH) với giá mua 400.000.000 đồng
đã thanh toán bằng chuyển khoản, chi phí lắp đặt chạy thử TSCĐ trước khi sử dụng được chi bằng tiền mặt là 5.000.000 đồng TSCĐ trên sẽ được ghi nhận với giá trị bao nhiêu và tuân thủ nguyên tắc kế toán nào?
a.400.000.000đ, tuân thủ nguyên tắc phù hợp
b.405.000.000đ, tuân thủ nguyên tắc phù hợp
c.400.000.000đ, tuân thủ nguyên tắc giá gốc
d.405.000.000đ, tuân thủ nguyên tắc giá gốc
Question 12
Ngày 10/1/2017, doanh nghiệp đã chi ra 3 tỷ đồng để mua một căn hộ dùng làm văn phòng đại diện của công ty Đến ngày 31/12/2018, giá thị trường của căn hộ này là 4 tỷ Dù giá trị căn hộ đã tăng lên thêm 2 tỷ đồng nhưng kế toán báo cáo giá trị căn hộ này trong báo cáo tài chính snăm 2018 vẫn là 3 tỷ đồng Kế toán đang thực hiện theo nguyên tắc hay giả định kế toán nào?
Trang 19Question 13
Theo quy định hệ thống BCTC của Việt Nam hiện nay bao gồm:
a.Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh, Bảng Cân đối kế toán, Bảng cân đối số phát sinh
b.Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu
chuyển tiền tệ, Bảng cân đối số phát sinh
c.Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu
chuyển tiền tệ, Thuyết minh BCTC
d.Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu
chuyển tiền tệ
Question 14
Công ty Nasan sản xuất một máy lọc khí trong tháng 1, trưng bày nó trong quầy bán lẻ của công ty vào tháng 2 Tháng 3, Ông Lâm, một khách hàng, ký hợp đồng mua chiếc máy đó Chiếc máy được giao cho ông Lâm vào tháng 4 Đến tháng 5 thì ông Lâm chuyển khoản thanh toán đủ tiền Kế toán của Nasan đã ghi nhận doanh thu vào tháng nào?
Loại báo cáo nào sau đây là Báo cáo tài chính mang tính THỜI ĐIỂM:
a.Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
b.Bảng cân đối số phát sinh
Trang 20c.Bảng cân đối kế toán
d.B và C đúng
Question 16
Theo nguyên tắc ghi nhận doanh thu, thì doanh thu bán hàng được ghi nhận khi:
a.Quyền sở hữu hàng hoá được chuyển giao và khách hàng đồng ý thanh toán tiền
b.Hàng hóa được xuất kho
c.Khách hàng thanh toán tiền
d.Khách hàng gửi đơn đặt hàng và doanh nghiệp đồng ý sẽ bán hàng
Question 17
Năm 2018, doanh nghiệp đã chi trả các khoản phí với tổng số tiền là
200.000.000 để mua 1 dây chuyền sản xuất, với thời gian hữu dụng ước tính là
5 năm Khi hạch toán, doanh nghiệp sẽ không ghi nhận toàn bộ 200.000.000 đồng này vào chi phí năm 2018 mà phải trích khấu hao theo thời gian sử dụng của nó Điều này là tuân thủ theo nguyên tắc kế toán:
Trang 21b.Doanh thu được ghi nhận tại thời điểm giao dịch kinh tế được hoàn tất
c.Kế toán được thực hiện theo nguyên tắc ghi nhận doanh thu còn được xem như
là kế toán trên cơ sở dồn tích
d.Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó
Question 19
Nguyên tắc khách quan không có nội dung:
a.Chứng từ được xem là bằng chứng khách quan nhất để ghi nhận các nghiệp vụ
kế toán
b.Chứng từ là sự thoả thuận của 2 bên, có lợi cho 2 bên trong cùng một giao dịch kinh tế
c.Các nghiệp vụ kế toán được ghi nhận và xử lý được dựa trên những chứng thực
mà hoàn toàn không phải là cảm tính hay quan điểm cá nhân
d.Mọi ghi nhận kế toán dựa trên cơ sở những bằng chứng khách quan
Question 20
Khoản mục “Hao mòn tài sản cố định” được trình bày trên Bảng cân đối kế toán theo nguyên tắc:
a.Ghi số dương bên phần tài sản
b.Ghi số dương bên phần nguồn vốn
c.Ghi số âm bên phần nguồn vốn
d.Ghi số âm bên phần tài sản
CHƯƠNG 3
Question 1
Số dư cuối kỳ của tài khoản bằng:
Trang 22a.Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh tăng – tổng số phát sinh giảm
b.Số dư đầu kỳ + tổng số phát sinh bên Nợ – tổng số phát sinh bên Có
c.0 nếu tổng phát sinh bên Nợ bằng tổng số phát sinh bên Có
d.Số dư đầu kỳ - tổng số phát sinh tăng + tổng số phát sinh giảm
Trang 23Số dư tài khoản luôn nằm cùng bên với bên có phát sinh tăng của tài khoản
a.Số phát sinh tăng của tài khoản “Vốn chủ sỡ hữu” được ghi ở bên Nợ
b.Số phát sinh tăng của tài khoản “Chi Phí” được ghi ở bên Nợ
c.Số phát sinh tăng của tài khoản “Hao mòn tài sản cố định” được ghi ở bên Có d.Số phát sinh tăng của tài khoản “Tài sản” được ghi ở bên Nợ
Question 9
Ngày 1/9/2019, TK 112 có số dư là 500.000.000 đồng Trong tháng 9/2019, doanh nghiệp đã chuyển khoản 425.000.000 đồng để mua hàng hóa và đồng thời bán hàng nhận thanh toán bằng chuyển khoản là 320.000.000 đồng Cho biết số dư “Tiền gửi ngân hàng” vào cuối tháng 9/2019 là bao nhiêu?
a.Dư Nợ 75.000.000
b.Dư Có 395.000.000
c.Dư Nợ 820.000.000