1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

300 câu trắc nghiệm tin học căn bản

38 808 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 571 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề có thể giúp bạn tốt hơn cho quá trình thi cử lấy bằng tin học căn bản có đầy đủ từ cơ bản đến nâng cáo yên tâm vì sát theo cấu trúc bạn hướng tới đày dủ cá bài word .PowerPoint .exel mang lại nhiều kiến thức bổ ích cho công việc sau

Trang 1

TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM NGÂN HÀNG ĐỀ THI

TIN HỌC CĂN BẢN Năm học: 2014 - 2015

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT

VINATEX TP.HỒ CHÍ MINH

NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆMHọc phần: TIN HỌC CĂN BẢN

Tổng số câu: 300

PHẦN 1: CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN CNTT & HĐH MICROSOFT WINDOWS

Chương 1 : GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍNH VÀ CÁC KHÁI NIỆM

1 Phím, tổ hợp phím dùng để tạo khoảng cách giữa các chữ:

A Toàn bộ máy móc thực hiện các chức năng xử lý thông tin

B Là các thiết bị kết nối với màn hình

A Là những chương trình làm cho phần cứng máy tính hoạt động

B Là những tập tin lưu trong máy

Trang 2

C Là cầu nối giữa người dùng và máy tính

Trang 3

A Là đường dẫn trung bình, bắt đầu là tên thư mục, kết thúc là tên thư mục

B Là đường dẫn tuyệt đối, bắt đầu là tên thư mục, kết thúc là tên thư mục

C Đường dẫn tương đối, bắt đầu là tên thư mục, kết thúc là tên tập tin

D Đường dẫn tạm thời, bắt đầu là tên thư mục, kết thúc là tên tập tin

22 Path name là gì ?

A Là đường dẫn trung bình, bắt đầu là tên thư mục, kết thúc là tên thư mục

B Là đường dẫn tuyệt đối, bắt đầu là tên thư mục, kết thúc là tên thư mục

C Đường dẫn tương đối, bắt đầu là tên thư mục, kết thúc là tên tập tin

D Đường dẫn tạm thời, bắt đầu là tên thư mục, kết thúc là tên tập tin

23 CPU là viết tắt của chữ gì ?

A Center Process Uni

B Central Processing Unit

C Control Program unit

D Circle Pink Uk

24 CPU là gì ?

A Là tập hợp các thư mục liên tiếp nhau

B Là bộ phận quan trọng nhất của hệ thống máy tính

Trang 4

Chương 2 : HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS

31 Muốn thay đổi các thông số khu vực trong hệ điều hành Windows như múi giờ, đơn vị tiền tệ, cách viết

số, ta sử dụng chương trình nào trong các chương trình sau?

D Danh sách liệt kê chi tiết

33 Trong hệ điều hành Window, muốn tạo thêm một thư mục con

A File/New/Folder hoặc Make a new Folder

B View/File/Folder

C My Computer/New/Retore/Folder

Trang 5

42 Trong hệ điều hành Windows, thanh hiển thị tên ứng dụng hay tên tài liệu đang mở

A Thanh công cụ chuẩn (Standard Bar)

B Thanh tiêu đề (Title Bar)

Trang 6

C Thanh trạng thái (Status Bar).

D Thanh cuộn (Scroll Bar)

43 Trong hệ điều hành Windows, thanh công cụ nào dùng để phóng to thu nhỏ kích thước cửa sổ:

C Khi sao lưu tài liệu

D Khi cửa sổ đã đạt tới kích thước tối đa

48 Trong hệ điều hành Windows, Word Spase được gọi là gì :

D Double click vào cửa sổ đó

51 Trong hệ điều hành Windows, để đóng một cửa sổ ta thực hiện :

Trang 7

A Là chương trình được cài đặt vào máy tính giúp người dùng khởi động máy tính nhanh chóng.

B Là cách nhanh nhất để khởi động một chương trình

C Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer

D Là chương trình được cài đặt vào máy tính với mục đích hỗ trợ người sử dụng soạn thảo cácvăn bản tiếng Việt

53 Trong hệ điều hành Windows, Để di chuyển cửa sổ ta thực hiện :

A Click chọn cửa sổ/Enter

B Nhấn shift chọn End

C Nhấn Shift chọn vùng trống trên cửa sổ và enter

D Di chuyển con trỏ đến thanh tiêu đề/bấm giữ chuột trái rê đến vị trí mới

54 Trong hệ điều hành Windows, để thay đổi kích thước cửa sổ ta thực hiện :

A Click chọn cửa sổ/Enter

B Nhấn shift chọn End

C Nhấn Shift chọn vùng trống trên cửa sổ và enter

D Di chuyển con trỏ đến cạnh hay góc khung bao quanh/bấm giữ chuột trái và di chuyển

55 Trong hệ điều hành Windows, các tập tin chương trình (Application) thường có phần mở rộng là:

Trang 8

Chương 1 : LÀM QUEN VỚI MS-WORD-2007

61 Trong MS Word 2007, chức năng thanh thực đơn Insert chứa các công cụ:

A Page setup, Page Borders, Page Color, Paragraph,……

B Pages, Tables, Illustrations, Links, Header & Footer, Text, and Symbols

C Chèn chú thích, đánh mục lục tự động, …,

D Chức năng kiểm tra lại như ngữ pháp, chính tả…

62 Trong MS Word 2007, khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta thực hiện:

A Tools – Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

B Home - Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

C View - Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

D Office Button – Word Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

63 Trong MS Word 2007, nút Office button thực thi nhiều chức năng giống như các chức năng trong thức

đơn nào của word 2003:

A Format

B Edit

C Insert

D File

64 Trong MS Word 2007, Thực đơn Home có các nhóm lệnh nào:

A Format, Themes, Arrange

B Edit, view, control

C Page, Tables, Illustrations, Links, Text

D Clipboard, Fonts, Paragraph, Styles, and Editing

65 Trong MS Word 2007, Thực đơn Page Layout có các nhóm lệnh nào:

A Format, Themes, Arrange

B Edit, view, control

C Page, Tables, Illustrations, Links, Text

D Themes, Page Setup, Page Background, Paragraph, Arrange

66 Trong MS Word 2007, Thực đơn References có các nhóm lệnh nào:

Trang 9

B Ribbon show below

C Below show the Ribbon

D Show Below the Ribbon

Chương 2 : CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ SOẠN THẢO VĂN BẢN

73 Bộ mã TCVN3 sẽ đi với Font chữ nào sau đây:

A Di chuyển con trỏ về cuối dòng

B Di chuyển con trỏ về đầu dòng

C Di chuyển con trỏ lên 1 trang màn hình

D Di chuyển con trỏ về đầu văn bản

78 Phím PgDn dùng để làm gì:

A Di chuyển con trỏ về cuối dòng

Trang 10

B Di chuyển con trỏ về đầu dòng

C Di chuyển con trỏ xuống 1 trang màn hình

D Di chuyển con trỏ về đầu văn bản

79 Trong Word 2007, để tạo chỉ số mũ trên ta nhấn tổ hợp phím:

B Nhấp phải chuột/chọn Restore

C Nhấp chuột vào vị trí bất kỳ trên vùng soạn thảo

D Bấm vào phím mũi tên

83 Trong Word 2007, khi hủy chọn văn bản không bấm vào phím :

A Xóa 1 đoạn văn bản

B Di chuyển con trỏ nhanh đến trang khác

C Bật hộp thoại lưu văn bản

D Mở tài liệu mới

87 Trong Word 2007, phím Backspace dùng là để làm :

A Xóa ký tự bên phải con trỏ

B Xóa ký tự bên trái con trỏ

C Xóa ký tự phía trên con trỏ

D Xóa ký tự phía dưới con trỏ

Trang 11

88 Trong Word 2007, phím Delete dùng là để làm :

A Xóa ký tự bên phải con trỏ

B Xóa ký tự tại vị trí con trỏ

C Xóa ký tự phía trên con trỏ

D Xóa ký tự phía dưới con trỏ

89 Trong Word 2007, để xác định khối văn bản :

D Office Button/Word Options/Advanced/Display/Show measurement…

91 Trong MS Word 2007 để tạo điểm dừng Tabs, ta thực hiện:

A Thẻ Format – Tabs

B Paragraph - nhấn nút mũi tên bên dưới – Tabs

C Thẻ Insert – Paragraph - nhấn nút mũi tên bên dưới – Tabs

D Thẻ Home – Font - nhấn nút mũi tên bên dưới – Tabs

92 Trong MS Word 2007 để chèn header hoặc footer trên trang văn bản, ta thực hiện:

A View – Header and Footer

B Thẻ Insert - Header and Footer – nhấn nút Header hoặc Footer

C Insert - Header and Footer

D Format - Header and Footer

93 Trong MS Word 2007, để bật chức năng Thanh thước kẻ (Ruler) ta thực hiện:

A Thẻ Review, nhóm Show/Hide Check vào mục Gridlines

B Thẻ View, nhóm Show/Hide Check vào mục Ruler

C Thẻ Review, nhóm Show/Hide Check vào mục Ruler

D Thẻ View, nhóm Show/Hide Check vào mục Document Map

94 Trong MS Word 2007, thực đơn Page Layout, chức năng của Margins là:

A Chọn khổ giấy

B Canh lề giấy

C Chọn chiều trang giấy

D Kích thước trang giấy

95 Trong MS Word 2007, trên thanh công cụ canh chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:

A Canh trái

B Canh phải

C Canh giữa

D Canh đều hai bên

96 Trong MS Word 2007, trên thanh công cụ canh chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:

A Canh trái

B Canh phải

C Canh giữa

D Canh đều hai bên

97 Trong MS Word 2007, trên thanh công cụ canh chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:

A Canh trái

Trang 12

B Canh phải

C Canh giữa

D Canh đều hai bên

98 Trong MS Word 2007, trên thanh công cụ canh chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:

A Canh trái

B Canh phải

C Canh giữa

D Canh đều hai bên

99 Trong MS Word 2007, trên thanh công cụ canh chỉnh dữ liệu, biểu tượng có chức năng:

103 Trong MS Word 2007, Paragraph có chức năng gì?

A Bôi đen đoạn văn bản cần định dạng

B Mở hộp thoại định dạng Font chữ

C Điều chỉnh khoảng cách giữa các đoạn, các dòng trên văn bản

D Gạch chân dưới chân các ký tự

104 Trong MS Word 2007, phím tắt Ctrl + 1 có chức năng:

A Hủy bỏ thao tác vừa chọn

B Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5

C Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một ( Single)

D Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai ( Double )

105 Trong MS Word 2007, phím tắt Ctrl + 2 có chức năng:

A Hủy bỏ thao tác vừa chọn

B Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5

C Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một ( Single)

D Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai ( Double )

106 Trong MS Word 2007, phím tắt Ctrl + 5 có chức năng:

A Hủy bỏ thao tác vừa chọn

B Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5

C Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là một ( Single)

D Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là hai ( Double )

107 Trong MS Word 2007, phím tắt Ctrl + L có tác dụng gì?

A Canh đều hai bên

Trang 13

B Canh lề trái, lề phải một đoạn văn bản

C Tạo các dòng kẻ gồm các ký hiệu dấu chấm(.), hay gọi là định vị bước nhảy của con trỏ trên dòng văn bản

D Tạo ra các số thứ tự, ký hiệu tự động ở đầu mỗi đoạn văn bản

114 Định dạng màu nền cho đoạn văn bản trong word 2007 ta chọn biểu tượng ?

A Shading

B Bullets and Numbering

C Page Border

D Tab Stop Position

115 Định dạng màu nền cho trang văn bản trong word 2007 ta chọn biểu tượng ?

A Page Color

B Bullets and Numbering

C Page Border

D Tab Stop Position

116 Để chia cột trong word 2007, ta dùng chức năng nào?

A Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Page Layout / chọn Setup

B Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Page Layout / chọn Columns

C Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Page Layout / chọn Size

D Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Page Layout / chọn Margins

117 Trong MS Word 2007, để tạo chữ thụt cấp đầu đoạn, ta dùng công cụ nào?

A Drop Cap

B Columns

Trang 14

C Line between.

D Text box

118 Trong MS Word 2007, để mở chức năng chèn số trang tự động trong văn bản, ta thực hiện:

A Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ Insert / chọn Page Number

B Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ Insert / chọn Font

C Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ View / chọn Page Number

D Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ View / chọn Font

119 Trong MS Word 2007, để tạo viền quanh văn bản ta thực hiện:

A Page Border

B Font

C Page Number

D Page Color

Chương 4 : THAO TÁC VỚI BẢNG BIỂU VÀ CÁC ĐỐI TƯỢNG HÌNH ẢNH

120 Trong MS Word 2007, để chèn kí tự đặc biệt (Symbol ) vào văn bản, ta thực hiện:

A Chọn View -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Close

B Chọn View -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Open

C Chọn Insert -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Close

D Chọn Insert -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Open

121 Trong MS Word 2007, khi bảng biểu đã được tạo, thao tác Insert left có nghĩa là :

A Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ

B Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ

C Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ

D Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ

122 Trong MS Word 2007, khi bảng biểu đã được tạo, thao tác Insert Right có nghĩa là :

A Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ

B Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ

C Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ

D Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ

123 Trong MS Word 2007, khi bảng biểu đã được tạo, thao tác Insert Above có nghĩa :

A Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ

B Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ

C Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ

D Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ

124 Trong MS Word 2007, khi bảng biểu đã được tạo, thao tác Insert Below có nghĩa là :

A Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ

B Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ

C Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ

D Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ

125 Trong MS Word 2007, khi bảng biểu đã được tạo muốn xóa cột hay hàng ta vào thẻ:

Trang 15

129 Trong MS Word 2007, muốn tách ô trong các bảng biểu, ta thực hiện:

A Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Split Table

B Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Split Cell

C Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Sort

D Vào Table Tools-> Chọn Sort

130 Trong MS Word 2007, muốn tách bảng trong các bảng biểu, ta thực hiện:

A Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Split Table

B Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Split Cell

C Vào Table Tools-> Layout -> Chọn Sort

D Vào Table Tools-> Chọn Sort

131 Trong MS Word 2007, muốn chuyển bảng thành văn bản ta chọn lệnh:

A Formula

B Header Row

C Convert to Text

D Cell Margins

132 Trong MS Word 2007, thao tác Shift + Tab trong bảng biểu có chức năng:

A Đưa con trỏ trở về ô đầu tiên của cột hiện tại

B Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại

C Đưa con trỏ trở về ô trước đó

D Đưa con trỏ về ô đầu của dòng hiện tại

133 Trong MS Word 2007, thao tác Alt + page down trong bảng biểu có chức năng:

A Đưa con trỏ đến ô tiếp

B Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại

C Đưa con trỏ trở về ô trước đó

D Đưa con trỏ trở về ô cuối của dòng hiện tại

134 Trong MS Word 2007, thao tác Alt + page up trong bảng biểu có chức năng:

A Đưa con trỏ trở về ô đầu tiên của cột hiện tại

B Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại

C Đưa con trỏ về ô đầu của dòng hiện tại

D Đưa con trỏ trở về ô cuối của dòng hiện tại

135 Trong MS Word 2007, thao tác Alt + End trong bảng biểu có chức năng:

A Đưa con trỏ đến ô tiếp

B Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại

C Đưa con trỏ trở về ô trước đó

D Đưa con trỏ trở về ô cuối của dòng hiện tại

136 Trong MS Word 2007, thao tác Alt + Home trong bảng biểu có chức năng:

A Đưa con trỏ trở về ô đầu tiên của cột hiện tại

B Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại

C Đưa con trỏ về ô đầu của dòng hiện tại

D Đưa con trỏ trở về ô cuối của dòng hiện tại

137 Trong MS Word 2007, để thao tác đưa con trỏ đến ô tiếp trong ô bảng biểu, ta dùng phím:

A Ctrl

B Tab

Trang 16

D Tính tổng các trị số bên trên con trỏ.

139 Trong MS Word 2007, phương pháp tính toán trong Word, ta tiến hành Vào Table Tools -> chọn Layout-> chọn Formula Chức năng của Paste Function là:

A Định dạng kiểu kết quả hiển thị

B Gõ lệnh thực hiện tính toán

C Lựa chọn hàm

D Tính tổng các trị số bên trên con trỏ

140 Trong MS Word 2007, để chèn một Clip Art vào trong văn bản, ta thực hiện:

A Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ Insert -> chọn Clip Art

B Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ View -> chọn Clip Art

C Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ Page Layout-> chọn Clip Art

D Trên thanh Ribbon / Chọn thẻ Home-> chọn Clip Art

141 Trong MS Word 2007, để bể chèn chữ nghệ thuật vào văn bản, ta dùng chức năng:

A Picture

B Clip Art

C WordArt

D Page Number

142 Trong MS Word 2007, để chèn một File ảnh từ ổ đĩa vào văn bản, ta dùng thực hiện:

A Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Insert / chọn Page Number

B Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Insert / chọn Clip Art

C Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Insert / chọn WordArt

D Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Insert / chọn Picture

143 Trong MS Word 2007, hộp thoại Equation được dùng để:

145 Trong MS Word 2007, muốn tạo tiêu đề ở đầu mỗi trang cho bảng ta chọn:

A Repeat Header Rows

Trang 17

D Cài Pass cho hình ảnh

153 Trong MS Word 2007, khi chọn được Picture để chèn ta chọn lệnh:

Trang 18

158 Trong MS Word 2007, để thay đổi tông màu cho hình ảnh ta chọn lệnh:

Trang 19

172 Trong MS Word 2007, để thay đổi màu nền cho WordArt ta chọn:

A Change WordArt Shape

B Shape Fill

C Shape Outline

D Even Heigh

173 Trong MS Word 2007, để thay đổi màu viền cho WordArt ta chọn:

A Change WordArt Shape

B Shape Fill

C Shape Outline

D Even Heigh

174 Trong MS Word 2007, để thay đổi hiệu ứng cho WordArt ta chọn:

A Change WordArt Shape

178 Trong MS Word 2007, để tạo hiệu ứng bóng đổ cho TexBox ta chọn:

A Change WordArt Shape

B Shape Fill

C Shadow Effects

Ngày đăng: 21/12/2021, 09:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

32. Trong cửa sổ Windows Explorer, nếu ta vào bảng chọn View, chọn lệnh List, có nghĩa là ta đã chọn kiểu hiển thị nội dung của cửa sổ bên phải chương trình dưới dạng  - 300 câu trắc nghiệm tin học căn bản
32. Trong cửa sổ Windows Explorer, nếu ta vào bảng chọn View, chọn lệnh List, có nghĩa là ta đã chọn kiểu hiển thị nội dung của cửa sổ bên phải chương trình dưới dạng (Trang 4)
260. Trong bảng tính Excel 2007, tại ô A2 có sẵn giá trị số 25; Tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:  - 300 câu trắc nghiệm tin học căn bản
260. Trong bảng tính Excel 2007, tại ô A2 có sẵn giá trị số 25; Tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả: (Trang 28)
273. Trong Microsoft Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ, công thức =Min($A1:$F2) trả về kết quả là bao nhiêu?  - 300 câu trắc nghiệm tin học căn bản
273. Trong Microsoft Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ, công thức =Min($A1:$F2) trả về kết quả là bao nhiêu? (Trang 30)
293. Lập công thức điền dữ liệu cho cột Đơn giá, dựa vào hai ký tự cuối của Mã và bảng phụ. - 300 câu trắc nghiệm tin học căn bản
293. Lập công thức điền dữ liệu cho cột Đơn giá, dựa vào hai ký tự cuối của Mã và bảng phụ (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w