Unix Câu 12: Trên hệ điều hành Windows, để chuyển đổi cửa sổ hiện hành giữa các cửa sổ ứng dụng đang mở, ta thực hiện thao tác nào a.. Các thao tác trên đều có thể thực hiện được Câu 1
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Hệ đếm mà hệ thống máy tính sử dụng là:
a Hệ thập lục phân
b Hệ thập phân
c Hệ nhị phân
d Hệ bát phân
Câu 2: Đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn thông tin trên hệ thống máy tính là
a Byte
b Bit
c Megabyte
d Kilobyte
Câu 3: Trong hệ thống máy tính, “CPU” là viết tắt của nhóm từ
a Central Processing Unit
b Center Prosessing Unit
c Control Processing Unit
d Catching Prosess Unit
Câu 4: Trong hệ thống máy tính, “RAM” là viết tắt của nhóm từ
a Raw Accessing Machine
b Randoom Access Memory
c Rich Access Module
d Random Access Memory
Câu 5: Trong hệ thống máy tính, “ROM” là từ viết tắt của nhóm từ
a Real Organize Memory
b Read Only Memory
c Rich Object Module
d Read Only Machine
Câu 6: Trong hệ thống máy tính, “HDD” là từ viết tắt của nhóm từ
a Hard Disk Drive
b Handle Disk Drive
c Hard Drive Disk
d Hot Disk Drive
Câu 7: Trong hệ thống máy tính, “FDD” là từ viết tắt của nhóm từ
a Floppy Drag Drive
b Floppy Disk Drive
c Floppy Drive Disk
d Flappy Drive Disk
Câu 8: Trong hệ thống máy tính, SSD là từ viết tắt của nhóm từ
Trang 2a Solid Static Drive
b Static State Drive
c Solid State Drive
d Stape State Drive
Câu 9: Trong hệ thống máy tính, thiết bị nhập chuẩn là
a Scanner
b Joystick
c Keyboard, mouse
d Touch
Câu 10: Trong hệ thống máy tính, thiết bị xuất chuẩn là
a Monitor
b Projector
c Link
d Mainboard
Câu 11: Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng
a Windows XP
b Microsoft Word
c Linux
d Unix
Câu 12: Trên hệ điều hành Windows, để chuyển đổi cửa sổ hiện hành giữa các cửa sổ ứng dụng đang mở, ta thực hiện thao tác nào
a Click chọn biểu tượng cứa sổ ứng dụng đang mở trên thanh Taskbar
b Nhấn giữ phím Alt và bấm phím Tab để chọn cửa sổ ứng dụng đang mở
c Click vào một vị trí bất kỳ trên cửa sổ ứng dụng đang mở
d Các thao tác trên đều có thể thực hiện được
Câu 13: Trong hệ điều hành Windows, đặt tên thư mục cần thoả điều kiện sau
a Không quá 255 ký tự; không được trùng tên thư mục cùng cấp đã có và không chứa các ký tự đặc biệt (/ \ “ * ! <>?)
b Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt (/ \ “ * ! <>?)
c Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng
d Tối đa 256 ký tự
Câu 14: Phần mềm nào dưới đây không phải là hệ điều hành
a Microsoft DOS
b Microsoft Windows
c Linux
d Microsoft Excel
Câu 15: Thao tác nào sau đây dược dùng để chọn nhiều đối tượng không liên tiếp nhau trong thư mục hiện hành khi thao tác với Window Explorer
Trang 3a Click trên từng đối tượng
b Right Click trên từng đối tượng
c Nhấn giữ phím Ctrl và click trên từng đối tượng
d Nhấn giữ phím Shift và click trên từng đối tượng
Câu 16: Trong Window Explorer, muốn tạo thư mục trong thư mục gốc ổ đĩa D,
ta chọn ổ đĩa D bên cửa sổ trái, sau đó
a Click New Folder, nhập tên thư mục cần tạo và nhấn phím Enter
b Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N, nhập tên thư mục cần tạo và nhấn phím Enter
c Right click trên vùng trông bên cửa sổ phải New Folder, nhập tên thư mục cần tạo và nhấn phím Enter
d Nhấn phím F2, nhập tên cho thư mục cần tạo và nhấn phím Enter
Câu 17: Trong hệ điều hành Windows, để đổi tên cho shortcut đang chọn trên desktop ta
a Click Edit Edit Items, nhập tên mới và nhấn phím Enter
b Nhấn tổ hợp phím Ctrl + R, nhập tên mới và nhấn phím Enter
c Click Edit Rename, nhập tên mới và nhấn phím Enter
d Nhấn phím F2, nhập tên mới và nhấn phím Enter
Câu 18: Trong hệ điều hành Windows, muốn sao chép mục đã chọn vào bộ nhớ đệm (clipboard) ta
a Click Edit Copy
b Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C
c Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V
d Các thao tác trên đều được
Câu 19: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng
a Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các thư mục con khác
b Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các tập tin và thư mục con khác
c Trong hệ điều hành Windows, tập tin có thể chứa tập tin
d Trong hệ điều hành Windows, chỉ có thư mục gốc mới có thể chứa tập tin và thư mục con khác
Câu 20: Trong hệ thống máy tính, thiết bị nào sau đây không thuộc nhóm thiết bị xuất
a Monitor
b Printer
c Speaker
d Scanner
Câu 21: Trong Window Explorer, để dán nội dung trong bộ nhớ đệm vào thư mục gốc đĩa D, ta chọn ổ đĩa D bên cửa sổ trái và
a Right click trên tên ổ đĩa D và chọn Paste
Trang 4b Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V
c Right click tại vùng trống bên cửa sổ phải và chọn Paste
d Các thao tác trên đều thực hiện được
Câu 22: Để thay đổi các thông số của hệ điều hành Windows 7 như múi giờ, đơn
vị tiền tệ, cách hiển thị số, ta khởi động
a Microsoft Paint
b Control Panel
c System Tools
d Caculator
Câu 23: Trong Window Explorer, muốn chọn tất cả các đối tượng trong thư mục hiện hành, ta dùng tổ hợp phím nào
a Shift + F4
b Ctrl +A
c Alt + H
d F11
Câu 24: Trong Window Explorer, nhấn giữ phím nào khi muốn chọn nhiều đối tượng sắp xếp liên tiếp nhau trong cửa sổ phải của thư mục hiện hành
a Ctrl
b Alt
c Tab
d Shift
Câu 25: Trong Microsoft Word 2010, để tạo file văn bản mới ta dùng tổ hợp phím
a Ctrl + N
b Ctrl + E
c Ctrl + F
d Ctrl + S
Câu 26: Trong Microsoft Word 2010, để mở file văn bản đang tồn tại trên đĩa ta dùng tổ hợp phím
a Ctrl + N
b Ctrl + O
c Ctrl + S
d Ctrl + P
Câu 27: Trong Microsoft Word 2010, muốn di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu dòng hiện hành ta dùng phím
a Page Up
b Page Down
c Home
d End
Trang 5Câu 28: Muốn định dạng cho đoạn văn bản trong Microsoft Word 2010, trước hết ta phải
a Di chuyển con trỏ vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản muốn định dạng
b Chọn khối đoạn văn bản cần định dạng
c Right click tại vị trí cuối cùng của đoạn văn bản cần định dạng
d Chọn khối đoạn văn bản hoặc di chuyển con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản cần định dạng
Câu 29: Để căn đều hai biên (biên trái và biên phải) cho đoạn văn bản, ta dùng tổ hợp phím:
a Ctrl + E
b Ctrl + J
c Ctrl + L
d Ctrl + T
Câu 30: Nhấn tổ hợp phím nào sau đây để định dạng khối văn bản đang chọn sang kiểu chữ in đậm
a Ctrl + B
b Ctrl + I
c Ctrl + U
d Ctrl + R
Câu 31: Trong Microsoft Word 2010, muốn xuống dòng nhưng không kết thúc đoạn văn bản ta dùng tổ hợp phím nào sau đây
a Enter
b Shift + Enter
c Alt + Enter
d Ctrl + Shift + =
Câu 32: Trong Microsoft Word 2010, để tách 1 ô trên Table thành nhiều ô ta di chuyển con trỏ vào ô cần tách, vào tab Layout và click công cụ
a Split Cells
b Merge Cells
c Insert Left
d Insert Right
Câu 33: Trong Microsoft Word 2010, để ghép 2 ô liền kề đang chọn trên Table thành 1 ô ta vào tab Layout và click công cụ
a Autofit
b Split Table
c Merge Cells
d Insert Right
Câu 34: Trong Microsoft Word 2010, muốn định dạng chữ Drop Cap đầu đoạn văn bản, ta vào tab Insert và click công cụ
Trang 6a Header
b Bookmart
c Drop Cap
d Pictures
Câu 35: Trong Microsoft Word 2010, để chia cột đoạn văn bản đang được chọn khối ta
a Click Insert Columns
b Click Draw Columns
c Click tab Page Layout và click công cụ Columns
d Các thao tác trên đều thực hiện được
Câu 36: Trong Microsoft Word, muốn chèn các ký tự đặc biệt vào văn bản, ta click tab insert click
a Quick Parts
b Symbol
c Equation
d Special character
Câu 37: Tổ hợp phím nào sau đây dùng để ngắt trang trong Microsoft Word 2010
a Ctrl + Shift + Enter
b Alt + Enter
c Ctrl + Enter
d Ctrl + =
Câu 38: Muốn đánh số trang văn bản trên Microsoft Word 2010 ta
a Click tab Page Layout click Page Number
b Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P
c Click tab Insert click Page Number
d Click View click Numbers
Câu 39: Trong Microsoft Word 2010, để sao chép định dạng của khối văn bản đang chọn cho khối văn bản khác ta
a Click References Mark Entry
b Click View Accept
c Click Format Painter
d Click tab Home click Forrmat Painter
Câu 40: Để in trang số 3, số 5 và từ trang 10 đến trang 90 của văn bản hiện tại, ta nhập tại mục Pages trên hộp thoại Print như sau
a 3-5, 10, 11, …, 90
b 3-5, 10-90
c 3, 5, 10-90
d 3, 5, 10, 90
Trang 7Câu 41: 1MB (Mega byte) bằng :
A 1024 GB
B 1024 KB
C 1000 KB
D 1000B
Câu 42: Có thể hồi phục (restore) các tập tin bị xoá sau khi nhấn phím Delete bằng
cách:
A Mở Recycle Bin
B Mở Internet Explorer
C Mở My Computer
D Mở My Documents
Câu 43: Đặc điểm chính của Virus máy tính là:
A Phá hoại
B Lây lan
C Tự nhân bản
D Cả 3 câu A,B,C đều đúng
Câu 44: Khi mất điện, thông tin lưu trữ trong các thành phần nào sau đây bị mất:
A ROM
B CPU
C RAM
D Đĩa cứng
Câu 45: Khi tìm kiếm tập tin, thư mục ký tự " * " dùng để:
A Không thể thay thế cho ký tự
B Thay thế cho 1 ký tự
C Thay thế cho dấu cách
D Thay thế cho 1 số ký tự
Câu 46: Trong Windows muốn xóa dữ liệu và không cho phục hồi ta làm:
A Chọn đối tượng cần xóa và bấm phím Delete
B Chọn đối tượng cần xóa -> chuột phải-> Delete
C Chọn đối tượng cần xóa -> Ctrl+Delete
D Chọn đối tượng cần xóa -> Shift+Delete
Câu 47: Khi kích đúp chuột vào thanh tiêu đề của một cửa sổ đang ở kích thước cực đại
A Thu cửa sổ về kích thước trước đó
B Thu cửa sổ về kích thước cực tiểu
C Chuyển về chế độ cho phép thay đổi kích thước cửa sổ
D Đóng cửa sổ đó
Câu 48: Để đổi tên một thư mục hay tập tin ta thực hiện:
A.Nhắp chọn đối tượng -> F2->Gõ tên mới->Enter
B Nhắp phải vào đối tượng -> Rename-> Gõ tên mới-> Enter
C Cả a và b đều sai
D Cả a và b đều đúng
Trang 8Câu 49: Thiết bị nào trong các thiết bị sau là thiết bị ra của máy tính?
A Bàn phím
B Chuột
C Máy in
D Máy quét
Câu 50: Mọi tính toán trong máy tính đều được thực hiện tại:
A Bộ nhớ trong
B Bộ nhớ ngoài
C Bộ xử lý trung tâm (CPU)
D Thiết bị vào
Câu 51: Trong Windows, ta có thể chép tập tin hay thư mục bằng cách:
A Ctrl + C
B Edit / Copy
C Ctrl + kéo chuột
D Tất cả đều đúng
Câu 52: Chương trình Windows Explore dùng để:
A Quản lý văn bản
B Quản lý thư mục
C Quản lý tập tin, thư mục
D Chọn nền văn bản
Câu 53: Để đánh dấu chọn một cách không liên tục các tập tin hay thư mục trong Windows, trong khi nhấn chuột trái (Left Click) và ta cần giữ phím:
A Shift
B Ctrl
C Alt
D Insert
Câu 54: Chức năng chính của Microft Word là gì?
A Sọan thảo văn bản
B Tạo các tập tin đồ họa
C Chạy các chương trình ứng dụng khác
D Tính toán và lập bảng
Câu 55: Để lưu một tập tin văn bản sau khi đã soạn thảo trong Mcrosoft Word ta nhấn chọn:
A Ctrl+S
B File\Open
C Alt+X
D Cả A,B,C đều đúng
Câu 56: Để lưu tập tin văn bản sau khi đã soạn thảo với một tên mới hay một đường dẫn mới trong Microsoft Word, ta chọn:
A File\Save
B Ctrl+S
C File\Save As
D Cả A,B,C đều sai
Câu 57: Để xóa kí tự bên phải con trỏ khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím :
A Del
B End
C Back space
Trang 9D Space
Câu 58: Sử dụng Font Unicode để gõ tiếng Việt ta sử dụng Font nào sau đây hiển thị được tiếng Việt :
A .VnTime
B Times New Roman
C VNI Times
D Cả A,B,C đều được
Câu 59: Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:
A Ctrl – X
B Ctrl - Y
C Ctrl - Z
D Ctrl – V
Câu 60: Để mở một file đã tồn tại trên đĩa ,trong chương trình Microsoft Word ta chọn:
A File\Open
B Ctrl O
C Cả A,B đều đúng
D Cả A,B đều sai
Câu 61: Chức năng Drop Cap dùng để thể hiện:
A Chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản
B Chữ hoa đầu từ cho toàn bộ đoạn văn bản
C Làm to kí tự đầu tiên của đoạn
D Làm tăng cỡ chữ cho văn bản trong đoạn
Câu 62: Công cụ Shapes trong nhóm Insert được dùng để:
A Chèn hình ảnh
B Tạo chữ nghệ thuật
C Chèn ký tự đặc biệt
D Vẽ các hình khối đặc biệt
Câu 63: Để chèn các ký tự đặc biệt trong MS Word 2010 ta thực hiện:
A Insert/Tables
B Insert/Illustrations/Chart
C Insert/Links/Bookmark
D Insert/Symbols/Symbol
Câu 64: Để thiết lập định dạng trang in ta thực hiện:
A File/Print
B Page Layout/Paragraph
C View/Show
D Page Layout/Page setup
Câu 65: Để thực hiện chèn hình ảnh từ máy tính vào văn bản ta thực hiện:
A Insert/Illustration/Picture
B Insert/Illustration/Clip Art
C Insert/Illustration/Smart Art
D Insert/Illustration/Chart
Câu 66: Để thực hiện chèn hình ảnh từ thư viện Microsoft Office vào văn bản ta thực hiện:
A Insert/Illustration/Picture
B Insert/Illustration/Clip Art
Trang 10C Insert/Illustration/Smart Art
D Insert/Illustration/Chart
Câu 67: Để thực hiện chèn các mẫu thiết kế nghệ thuật vào văn bản ta thực hiện:
A Insert/Illustration/Picture
B Insert/Illustration/Clip Art
C Insert/Illustration/Smart Art
D Insert/Illustration/Chart
Câu 68: Để chụp ảnh màn hình trong word 2010 ta thực hiện:
A Insert/Illustration/Picture
B Insert/Illustration/Clip Art
C Insert/Illustration/Smart Art
D Insert/Illustration/Screenshot
Câu 69: Để chèn tiều đề đầu trang và cuối trang ta thực hiện:
A Insert/Text
B Insert/Symbols
C Insert/Illustration/Picture
D Insert/Header&Footer
Câu 70: Để tạo chữ nghệ thuật ta thực hiện
A Insert/Illustration/Picture
B Insert/Header&Footer
C Insert/Text/WordArt
D Insert/Text/TextBox
Câu 71: Để tạo chữ rơi đầu đoạn ta thực hiện:
A Insert/Text/DropCap
B Insert/Header&Footer
C Insert/Text/WordArt
D Insert/Text/TextBox
Câu 72: Tạo dấu chìm trong Word ta thực hiện:
A Page Layout/Page Setup/Orientation
B Page Layout/Page Background/Watermark
C Page Layout/Page Background/Page Color
D Page Layout/Page Background/Page Borders
Câu 73: Chèn hộp văn bản trong word ta thực hiện:
A Insert/Symbols/Symbol
B Insert/Text/WordArt
C Insert/Text/TextBox
D Insert/Symbols/Equation
Câu 74: Chèn bảng biểu trong word ta thực hiện:
A Insert/Symbols
B Insert/Illustrations
C Insert/Text
D Insert/Tabels
Câu 75: Để gộp nhiều ô thành 1 ô trong bảng biểu ta thực hiện lệnh:
A Delete Cells
B Merge Cells
C Split Cells
D Delete Table
Câu 76: Để tách 1 ô thành nhiều ô trong bảng biểu ta thực hiện lệnh:
Trang 11A Delete Cells
B Merge Cells
C Split Cells
D Delete Table Câu 77: Trong Microsoft Word 2010, để soạn thảo một công thức toán học phức tạp,
ta vào:
a Insert \ Equation
b Insert \ Object
c Insert \ Function
d Insert \ Symbol
Câu 78: Trong Microsoft Word 2010, mô tả nào sau đây là sai:
a Ctrl + N tạo mới một tài liệu
b Ctrl + S Lưu tài liệu
c Ctrl + H đóng tài liệu
d Ctrl + O mở tài liệu
Câu 79: Trong Microsoft Word 2010, để chèn tiêu đề đầu trang, ta thực hiện:
a Insert \ Header
b Page \ Header/Footer
c View \ Header
d Insert \ Header and Footer
Câu 80: Trong Microsoft Word 2010, để tạo khoảng cách giữa các dòng ta chọn:
a Home \ Paragraph \ Line and Paragraph Spacing
b Home \ Paragraph \ Spacing
c Home \ Paragraph \ Special
d Home \ Paragraph \ Indentation
Câu 81: Trong Microsoft Word 2010, mỗi tập tin được lưu lại sẽ có phần mở rộng mặc định là
a DOCX
b DOC
c DOCS
d PDF
Câu 82: Để tạo mối liên kết siêu văn bản, ta vào?
a Insert \ Hyperlink
b References \ Hyperlink
c Page Layout \ Hyperlink
d Mailings \ Hyperlink
Câu 83: Để tạo chèn bảng vào văn bản, ta thực hiện?
a Insert \ Table
b Page Layout \ Table
c References \ Table
d Home \ Table