Câu hỏi trắc nghiệm CÂU HỎI ÔN THI TRẮC NGHIỆM MÔN LUẬT KINH TẾ PHẦN CÁC CHỦ THỂ KINH DOANH Câu 1 Doanh nghiệp bao gồm a Công ty tư nhân, công ty nhà nước, công ty cổ phần, công ty nước ngoài b Công t.
Trang 1MÔN LUẬT KINH TẾ - PHẦN CÁC CHỦ THỂ KINH DOANH
Câu 1 Doanh nghiệp bao gồm
a Công ty tư nhân, công ty nhà nước, công ty cổ phần, công ty nước ngoài
b. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doan h nghiệp tư nhân, nhóm công ty.
c. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty tư nhân, hợp tá c xã
d. Doanh nghiệp tư nhân, hợp tác xã, công ty và nhóm công ty
Câu 2 Đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng bị cấm thành lập
và quản lý Doanh nghiệp:
a. Cán bộ, công chức, viên chức
b Người quản lý doanh nghiệp bị giải thể
c. Người đang chấp hành hình phạt tù
d. Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong doanh nghiệp nhà nước
Câu 3 Cá nhân nào sau đây không có quyền thành lập và quản lý
doanh nghiệp tại Việt Nam:
a Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức.
b. Thành viên hợp tác xã.
c. Cổ đông sáng lập công ty cổ phần, thành viên sáng lập công ty trách nh iệm hữu hạn.
d. Cá nhân là người nước ngoài.
Câu 4 Người liên quan theo qui định của doanh nghiệp không bao gồm
a. Cha nuôi, mẹ nuôi, con nuôi của người quản lý công ty
b. Vợ, chồng,cha đẻ, mẹ đẻ,
con đẻ, anh, chị em ruột của người quản lý công ty
c. Em rể, anh rễ , chị dâu, em dâu của người quản lý công ty
d Em vơ, anh vợ của người quản lý công ty
Câu 5 Nhận định nào sau đây là sai:
a.Mọi doanh nghiệp đều nhằm mục tiêu kinh doanh.
Trang 2c Doanh nghiệp là chủ thể kinh doanh độc lập, có tài sản độc lập
d Doanh nghiệp Việt nam được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo p háp luật Việt Nam
và có trụ sở chính tại Việt Nam
Câu 6 Để biết thông tin về đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, bạn có thể tra cứu ở
a Trang web của Ủy ban nhân dân huyện nơi doanh nghiệp đóng trụ sở
b Trang web của ủy ban nhân dân tỉnh nơi doanh nghiệp đóng trụ sở
c Vào google và vào trang web trực tiếp của doanh nghiệp
d.Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp,
Câu 7 Chịu trách nhiệm đối với mọi hoạt động kinh doanh của doanh n ghiệp là:
a Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp chịu trách nhiệm toàn bộ
b. Chủ sở hữu doanh nghiệp chịu trách nhiệm toàn bộ
c. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp và chủ sở hữu chịu tr ách nhiệm như nhau.
d. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp chịu trách nhiệm cá n hân trong quản lý
và điều hành, chủ sở hữu chịu trách nhiệm trên phần v ốn góp.
Câu 8 Chủ thể kinh doanh nào sau đây không có tư cách pháp nhân:
a. Cty cổ phần
b. Cty hợp danh
c Doanh nghiệp tư nhân
d. Hợp tác xã
Câu 9 Loại doanh nghiệp nào không thể hợp nhất, sáp nhập
a. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
b. Công ty cổ phần
c Doanh nghiệp tư nhân
d. Công ty TNHH hai thành viên trở lên.
Câu 10 Doanh nghiệp nào không được chia, tách ra làm nhiều doanh n ghiệp:
a.Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Trang 3c. Công ty cổ phần
d Công ty hợp danh
Câu 11 Thành viên công ty là :
a. Cá nhân, tổ chức sở hữu một phần vốn điều lệ của công ty
b. Cá nhân sở hữu một phần vốn điều lệ của công ty
c Tổ chức, cá nhân sở hữu một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của công t y
d. Tổ chức sở hữu một phần vốn điều lệ của công ty.
Câu 12 Chủ doanh nghiệp tư nhân
a. Được thành lập doanh nghiệp tư nhân với số lượng doanh nghiệp phù hợp với nhu cầu kinh doanh.
b Được thành lập duy nhất 01 doanh nghiệp tư nhân
c. Được mua cổ phần trong công ty cổ phần phù hợp với nhu cầu đầu tư
d. Được góp vốn để thành lập doanh nghiệp khác mà không phải là DNTN
Câu 13 Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân
a. Là công dân Việt Nam và không thuộc trường hợp bị cấm thành lập do anh nghiệp tại Việt Nam
b Là công dân Việt Nam, cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài và không thuộ c trường hợp bị cấm thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam.
c. Là tổ chức, cá nhân có nhu cầu kinh doanh.
d. Là tổ chức, cá nhân có đủ năng lực hành vi dân sự và không thuộc trườ ng hợp bị cấm thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam.
Câu 14 Người đại diện theo pháp luật của DNTN là
a. Người quản lý điều hành doanh nghiệp
b. Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
c Chủ sở hữu doanh nghiệp
d. Chủ tịch doanh nghiệp
Câu 15 Trách nhiệm về tài sản và các khoản nợ của DNTN
a Do chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản củ a mình tại doanh nghiệp
b. Chủ doanh nghiệp chỉ chịu trách nhiệm trên phần vốn thành lập doanh nghiệp
Trang 4đình của họ
d. Chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản riêng của mình
Câu 16 Doanh nghiệp tư nhân có quyền
a. Kêu gọi vốn góp từ người khác để cùng quản lý và điều hành doanh ng hiệp
b. Được tự do tăng hoặc giảm vốn đầu tư đã đăng ký bằng cách phát hành trái phiếu, chứng chỉ ghi nợ.
c. Được giảm vốn đầu tư sau khi đã đăng ký giảm vốn với cơ quan đăng k ý kinh doanh
d Được bán doanh nghiệp tư nhân cho tổ chức
Câu 17 Khi có nhu cầu hợp tác với một cá nhân khác, chủ DNTN có thể:
a. Kêu gọi cá nhân đó góp vốn để cùng là chủ sở hữu doanh nghiệp tư nh ân.
b. Bán một phần vốn tại doanh nghiệp cho cá nhân đó.
c. Bán một phần vốn tại doanh nghiệp cho cá nhân đó hoặc nhận vốn góp từ cá nhân đó và chuyển đổi doanh nghiệp thành công ty cổ phần
d Bán một phần vốn tại doanh nghiệp cho cá nhân đó hoặc nhận vốn góp và chuyển đổi doanh nghiệp thành công ty TNHH hai thành viên
Câu 18 Chủ doanh nghiệp tư nhân
a Được tặng cho doanh nghiệp của mình cho cá nhân khác không thuộc t rường hợp bị cấm thành lập doanh nghiệp.
b Không được tặng cho doanh nghiệp của mình cho cá nhân khác không thuộc trường hợp bị cấm thành lập doanh nghiệp.
c Được tặng cho doanh nghiệp tư nhân của mình cho tổ chức khác
d.Được tặng cho doanh nghiệp của mình cho cá nhân công dân Việt Nam không thuộc
trường hợp bị cấm thành lập doanh nghiệp
Câu 19 Nguyên đơn, bị đơn tại tòa án trước các tranh chấp liên quan đ
ến DNTN là
a Người quản lý điều hành doanh nghiệp tư nhân
b Giám đốc hoặc tổng giám đốc DNTN
c.Người đại diện cho Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
Trang 5a Chủ doanh nghiệp tư nhân chết thì tài sản và doanh nghiệp tư nhân kh ông được để lại thừa kế
b.Người thừa kế được quyền thừa kế doanh nghiệp tư nhân khi chủ DNT N chết
c DNTN bị phá sản khi chủ DNTN chết
d.DNTN bị giải thể khi chủ DNTN chết
Câu 21: Trong công ty hợp danh:
a Chỉ có thành viên hợp danh là cá nhân.
b Bao gồm thành viên hợp danh và thành viên là tổ chức góp vốn
c Có thể có thành viên hợp danh và thành viên là cá nhân góp vốn.
d Có thể có thành viên hợp danh là cá nhân và thành viên góp vốn.
Câu 22 Trong công ty hợp danh các thành viên góp vốn phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ của công ty :
a Bằng số vốn điều lệ
b.Bằng số vốn đã góp vào công ty
c Bằng tòan bộ tài sản của mình
d Không phải chịu trách nhiệm
Câu 23 Những nhận định nào sau đây là đúng đối với Công ty hợp danh
a Thành viên góp vốn được tự do chuyển nhượng phần vốn góp của mìn h tại công ty cho người khác
b.Thành viên góp vốn trong công ty hợp danh chỉ có thể là cá nhân
c Thành viên hợp danh được tự do chuyển nhượng phần vốn của mình c ho người khác d.Thành viên hợp danh có thể là tổ chức
Câu 24 Khi thành viên hợp danh chết
a.Người thừa kế của thành viên hợp danh đương nhiên trở thành thành viên hợp danhb.Tư cách của thành viên hợp danh trong công ty chấm dứt nếu người th ừa kế không đượchội đồng thành viên chấp thuận là thành viên hợp dan h
Trang 6d.Phần vốn góp của thành viên hợp danh thuộc quyền sở hữu của công t y hợp danh
Câu 25 Hội đồng thành viên trong Công ty hợp danh
a Chỉ bao gồm các thành viên góp vốn
b.Chỉ bao gồm các thành viên hợp danh
c Bao gồm các thành viên hợp danh và thành viên góp vốn là cá nhân
d.Bao gồm các thành viên hợp danh và thành viên góp vốn
Câu 26 Khi quyết định các vấn đề quan trọng của Công ty như phương án phát triển công ty, dự án đầu tư hay định đoạt tài sản … của doanh n ghiệp thì Hội đồng Thành viên quyết định:
a dựa trên sự chấp thuận của ít nhất ba phần tư tổng số thành viên chấp thuận
b.dựa trên sự chấp thuận của ít nhất ba phần tư tổng số thành viên góp v ốn chấp thuận
c dựa trên sự chấp thuận của ít nhất ba phần tư tổng số thành viên hợp danh chấp thuận d.Dựa trên sự chấp thuận của tất cả các thành viên hợp danh
Câu 27 Các thành viên Công ty Hợp danh Ánh Sao có số lượng thành
vi ên như sau:
A,B,C là thành viên hợp danh.; D,E,F là thành viên góp vốn Trong đó E là tổ c hức Cuộc họp
F vắng mặt tại cuộc họp Nghị quyết của HĐTV sẽ :
a Không được thông qua vì vắng C
b. Không được thông qua vì vắng C, D, F
c. Được thông qua nếu được các thành viên tham gia cuộc họp chấp thuậ n
d. Được thông qua nếu A và B chấp thuận
Câu 28 Thành viên công ty TNHH
a Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty đối với các khoản nợ và nghĩa
vụ tài sản khác của công ty
b.Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn đã cam kết góp vào Công ty đối với các khoản nợ
và nghĩa vụ tài sản khác của công ty
Trang 7d.Chịu trách nhiệm liên đới bằng toàn bộ tài sản của mình cho đến khi tr ả hết các khoản nợ
và nghĩa vụ tài sản khác của công ty
Câu 29 Thành viên không góp đủ số vốn đã cam kết góp vào Công ty
a Bị mất tư cách thành viên công ty
b.Vẫn còn tư cách thành viên nhưng không có quyền biểu quyết
c Công ty phải kêu gọi vốn từ các thành viên bên ngoài để góp bù và thay thế thành viên
d.Chỉ có các quyền tương ứng với phần vốn góp đã góp;
Câu 30 Công ty TNHH một thành viên
a Do một cá nhân làm chủ sở hữu và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài s ản của mình đối với các khoản nợ và nghĩa vụ của công ty
b Do một tổ chức làm chủ sở hữu và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài s ản của tổ chức đối với các khoản nợ và nghĩa vụ của công ty
c Do một cá nhân hay một tổ chức làm chủ sở hữu; chịu trách nhiệm tro ng phạm vi số vốn điều lệ của Công ty
d Do một cá nhân hay một tổ chức làm chủ sở hữu; chịu trách nhiệm bằn g toàn bộ tài sản của cá nhân hay tổ chức đó đối với các khoản nợ và nghĩ a vụ của công ty
Câu 31 Người đại diện theo pháp luật của công tyTNHH1 thành viên
có chủ sở hữu là tổ chức là:
a Chủ tịch công ty
b Chủ tịch HĐTV
c Giám đốc Công ty
d Người được quy định tại điều lệ công ty
Câu 32 Chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viên
a Được rút vốn ra khỏi công ty dưới mọi hình thức
b.Không được rút một phần hoặc toàn bộ vốn ra khỏi Công ty
c Chỉ được quyền rút vốn bằng cách chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ cho
tổ chức cá nhân khác
d.Chỉ được rút một phần vốn ra khỏi công ty khi công ty kinh doanh có lã i và có khả năngthanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác đến hạn.
Trang 8a Có ban kiểm soát
b Không có ban kiểm soát
c Chỉ có kiểm soát viên
d Không có kiểm soát viên
Câu 34 Thành viên công ty TNHH bị chết
a Người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật của thành viên đó là th ành viên công ty nếu được HĐTV chấp thuận.
b.Vợ hoặc chồng hoặc con của người chết là thành viên Công ty
c Phần vốn của thành viên bị chết được để lại cho người thừa kế
d.Người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật của thành viên đương nhiên là thành viên công ty
Câu 35 Công ty TNHH hai thành viên:
a Có tư cách pháp nhân từ thời điểm góp vốn
b.Có tư cách pháp nhân từ khi hoạt động
c Có tư cách pháp nhân từ khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh d oanh
d.Có tư cách pháp nhân từ khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Câu 36 Thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn 02 thành viên trở lên
a Được tự do chuyển nhượng vốn của mình hiện có trong công ty cho ng ười khác.
b.Không được quyền tự do chuyển nhượng vốn của mình hiện có trong c ông ty cho người khác.
c Được tự do chuyển nhượng vốn của mình hiện có trong công ty cho th ành viên khác trong công ty.
d.Được chuyển nhượng vốn trên thị trường chứng khoán
Câu 37 Thành viên công ty TNHH hai thành viên có quyền
a Biểu quyết với số phiếu biểu quyết ngang nhau khi tham gia cuộc họp của HĐTV
b.Biểu quyết với số phiếu biểu quyết tương ứng với phần vốn đã góp vào Công ty
Trang 9d.Biểu quyết với số phiếu biểu quyết tùy thuộc vào vị trí thành viên đảm nhận trong HĐTV
Câu 38 Những trường hợp nào sau đây, Công ty sẽ mua lại phần vốn c
ủa thành viên công ty
a Có thành viên phản đối quyết định của HĐTV, thành viên chết mà ngư ời thừa kế không muốn trở thành thành viên Công ty
b.Có thành viên muốn chuyển nhượng phần vốn cho Công ty.
c Có thành viên chết hoặc mất năng lực hành vi dân sự mà người thừa k ế không muốn trở thành thành viên Công ty.
d.Thành viên là tổ chức muốn rút vốn ra khỏi công ty
Câu 39 Quyền quyết định cao nhất trong công ty TNHH thuộc về:
a Hội đồng thành viên
b Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
c Ban Kiểm soát
d Chủ tịch Hội đồng thành viên
Câu 40 Trong những thành phần dưới đây,
ai có quyền yêu cầu triệu tập họp HĐTV trong công tyTNHH 2 thành viên trở
lên:
a Giám đốc hoặc tổng giám đốc Công ty
b Chủ tịch hội đồng thành viên
c Thành viên góp vốn là tổ chức
d Nhóm các thành viên từ 10 người trở lên
Câu 41 Cuộc họp của HĐTV Công ty
TNHH hai thành viên trở lên được tiến hành khi
a Có ít nhất 2/3 tổng số thành viên dự họp
b.Có số thành viên dự họp chiếm từ ½ tổng số thành viên.
c Có ít nhất ¾ số thành viên dự họp
d.Có số thành viên dự họp sở hữu ít nhất 65% vốn điều lệ Công ty
Câu 42 Nghị quyết của HĐTV Công tyTNHH
2 thành viên trở lên được thông qua khi:
a.Được tán thành bởi từ 65% tổng số phiếu tham dự cuộc họp.
Trang 10c. Được tán thành bởi các số phiếu đại diện ít nhất 65% tổng số vốn góp của các thành viên
dự họp
d. Được tán thành bởi hơn một nữa số thành viên tham dự cuộc hop Câu 43 Công tyTNHH
Tình Bạn có 05 thành viên;bao gồm A,B,C,D và Cô ng ty Hữu Nghị Trong đó Công ty Hữu Nghị sở hữu 93% Vốn điều lệ củ a Công ty Điều lệ Công ty không qui định khác về tỷ lệ sở hữu vốn có
q uyền triệu tập cuộc họp HĐTV.
a A, B, C, D có quyền yêu cầu triệu tập cuộc họp HĐTV
b.A,B,C,D chỉ có quyền yêu cầu triệu tập cuộc họp HĐTV khi tổng số vốn sở hữu từ 10% vốn điều lệ Công ty
D chỉ có quyền triệu tập cuộc họp nếu được Chủ tịch HĐTV đồng ý
D chỉ có quyền triệu tập cuộc họp nếu Điều lệ Công ty có qui định
Câu 44 Ban Kiểm soát hay kiểm soát viên là bộ phận quản lý buộc phải có ở:
a Công ty hơp danh, Công ty cổ phần, Công ty TNHH hai
Câu 45 Khi có thành viên góp chưa đủ số vốn đã cam kết và không
đả m bảo số vốn điều lệ như đã cam kết:
a Công ty cho phép thành viên nợ vốn đến khi có khả năng góp đủ
b.Hội đồng Thành viên được quyền quyết định chào bán phần vốn chưa góp đủ đó
c.Công ty ngay lập tức phải đăng ký giảm vốn điều lệ cho đúng với vốn t hực góp
Trang 11d Doanh nghiệp tư nhân Ánh Hồng
Câu 47 Vốn điều lệ của công ty cổ phần là
a Tổng giá trị mệnh giá cổ phần các loại đã bán.
b Tổng giá trị mệnh giá cổ phần các loại đã đăng ký mua và được ghi tro ng điều lệ Công ty.
c Tổng giá trị mệnh giá cổ phần chào bán khi thành lập
d Tổng giá trị mệnh giá cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập
Câu 48 Công ty cổ phần
a Không được điều chỉnh giảm vốn điều lệ trong mọi trường hợp.
b Được điều chỉnh giảm vốn nếu theo yêu cầu của cổ đông và Công ty ho àn lại vốn cho họ
c Vốn điều lệ không được các cổ đông thanh toán đủ và đúng hạn như đã cam kết.
d Công ty quyết định giảm vốn nếu thấy cần thiết
Câu 49 Công ty cổ phần
a Chỉ được quyền phát hành cổ phần phổ thông và cổ phần ưu đãi cổ tức
b Chỉ được quyền phát hành cổ phần phổ thông và cổ phần ưu đãi hoàn l ại
c Chỉ được quyền phát hành cổ phần phổ thông và cổ phần ưu đãi biểu q uyết
d Được quyền phát hành cổ phần phổ thông và cổ phần ưu đãi
Câu 50.Cổ phần ưu đãi biểu quyết
a.Mọi cổ đông đều có quyền sở hữu và nắm giữ
Trang 12b Cổ đông mua hoặc đăng ký mua ít nhất 03 cổ phần khi công ty thành lậ p
c Cổ đông có tên trong giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp
d Cổ đông có tên trong Sổ đăng ký cổ đông
Câu 52 Cổ phần phổ thông
a Không được chuyển thành cổ phần ưu đãi
b Có thể chuyển thành cổ phần ưu đãi cổ tức
c Có thể chuyển thành cổ phần ưu đãi hoàn lại
d Được chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi khi có sự đồng ý của Đại hội đồ ng cổ đông
Câu 53: Cổ đông sở hữu loại cổ phần nào sau đây thì không có quyền
bi ểu quyết:
a CP ưu đãi cổ tức
b Cổ phần ưu đãi hoàn lại
c Cổ phần ưu đãi biểu quyết
d Cả a và b
Câu 54 Thẩm quyền quyết định mức cổ tức hàng năm của công ty cổ p hần thuộc về:
a Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
b Hội đồng quản trị
c Chủ tịch Hội đồng quản trị
d Đại hội đồng cổ đông
Câu 55 Cơ quan có quyền quyết định cao nhất trong công ty CP là:
a Đại hội đồng cổ đông công ty
b Hội đồng Quản trị công ty
c Ban Kiểm soát công ty
d Ban Giám đốc Công ty
Câu 56 Đại Hội đồng cổ đông công ty CP
Trang 13b Bao gồm các cổ đông phổ thông và các cổ đông ưu đãi biểu quyết
c Bao gồm các cổ đông của công ty trừ cổ đông ưu đãi cổ tức
d Bao gồm các cổ đông của công ty trừ cổ đông ưu đãi hoàn lại
Câu 57 Các cổ đông có quyền yêu cầu triệu tập họp đại hội đồng cổ đôn g công ty CP bao gồm:
a Cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu trên 25% tổng số CP phổ thông
b Cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu từ 10% tổng số CP phổ thông trở l ên liên tục ít nhất
6 tháng
c Cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu trên 10% tổng số CP phổ thông liê n tục ít nhất 6 tháng
d Cổ đông sở hữu nhiều CP phổ thông nhất
Câu 58 Cuộc họp đại hội đồng cổ đông lần thứ nhất của công ty
CP được tiến hành khi:
a. Số cổ đông dự họp đại diện ít nhất 65% tổng số phiếu biểu quyết
b. Số cổ đông dự họp đại diện ít nhất 75% tổng số phiếu biểu quyết
c. Số cổ đông dự họp đại diện ít nhất 51% tổng số phiếu biểu quyết
d. Số cổ đông dự họp đại diện ít nhất 50% tổng số phiếu biểu quyết Câu 59 Cuộc
họp đại hội đồng cổ đông lần thứ nhất của công ty CP không đủ điều kiện tiến hành thì
a Công ty được quyền triệu tập cuộc họp lại lần thứ hai trong thời hạn 3 0 ngày và có số cổ đông dự họp ít nhất 50% tổng số biểu quyết
b Công ty được quyền triệu tập cuộc họp lại lần thứ hai trong thời hạn 3 0 ngày và có số cổ đông dự họp ít nhất 33% tổng số biểu quyết
c Công ty triệu tập cuộc họp lần thứ hai vào bất cứ lúc nào và không phụ thuộc vào số cổ đông dự họp.
d Công ty triệu tập lại cuộc họp vào cuối năm tài chính.
Câu 60 Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua:
a Chỉ bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp theo tỷ lệ tán thành của cổ đông
b Bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản
c Bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp và lấy ý kiến bằng văn bản đối với cổ đông vắng mặt
d.Bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp và lấy ý kiến bằng văn bản
Trang 14a Số cổ đông đại diện ít nhất 65% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông dự họp tán thành.
b.Số cổ đông đại diện cho ít nhất 51% tổng số phiếu biểu quyết của tất c ả cổ đông dự họp tán thành
c Số cổ đông đại diện cho ít nhất 35
% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông dự họp tán thành
d.Tùy theo nội dung biểu quyết thông qua mà tỷ lệ biểu quyết ít nhất 51
% hoặc ít nhất 65% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông dự họp tá n thành.
Câu 62 Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông
a Đương nhiên có hiệu lực thi hành khi đạt đủ tỷ lệ biểu quyết theo qui đ ịnh của pháp luật.
b Đương nhiên có hiệu lưc thi hành khi trình tự thủ tục thông qua nghị q uyết đúng qui định pháp luật
c Đương nhiên có hiệu lực thi hành khi đạt 100% tổng số cổ phần có quy ền biểu quyết tán thành
d Đương nhiên có hiệu lực thi hành khi đã phát hành
Câu 63 Ban kiểm soát của Công ty Cổ phần
a Không buộc phải có trong cơ cấu tổ chức công ty cổ phần chỉ có các cổ đông là cá nhân.
b Buộc phải có trong cơ cấu tổ chức của công ty cổ phần.
c Chỉ bắt buộc khi công ty có từ 11 cổ đông trở lên và có cổ đông là tổ ch ức.
d Buộc phải có trong công ty cổ phần có 11 cổ đông trở lên và có cổ đông là tổ chức sở hữu dưới 50% tổng số cổ phần của công ty
Câu 64 Hội đồng quản trị công ty cổ phần
a Có ít nhất là 03 thành viên và không quá 11 thành viên
b Có ít nhất là 03 thành viên và không quá 07 thành viên
c Từ 05 đến 07 thành viên
d Gồm 07 thành viên
Câu 65.Thành viên HĐQT
a Có thể làm thành viên Hội đồng quản trị ở một công ty cổ phần khác
b.Có thể làm thành viên Hội đồng quản trị ở một công ty TNHH khác
Trang 15d Không được kiêm Tổng giám đốc hoặc giám đốc ở một công ty khác
Câu 66 Miễn nhiệm, bãi miễn hay bầu thành viên HĐQT
a Do Đại hội đồng cổ đông công ty thực hiện
b Do Chủ tịch HĐQT quyết định
c Do Hội đồng quản trị quyết định
d Do Ban Kiểm soát đề xuất và HĐQT quyết định
Câu 67 Công ty Cổ phần Thiên Nhiên (vốn điều lệ là 100 tỷ đồng) có tất cả 5 cổ đông, gồm
An, Bình, Nhiên, Thiên, và Hậu Nhiên là Kiến trúc sư, có c hức chỉ thiết kế và chủ nhiệm đồ án Nhiên là thành viên HĐQT công ty Thiê n Nhiên Ngoài chức danh này, Nhiên không tham gia một vị trí nào khác tro ng Công ty.An là chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc Công ty, là người đại di ện theo pháp luật của Công ty Ngày 20/2/2020An và Nhiên thỏa thuận ký h ợp đồng giao
do Công ty Thiên Nhiên là chủ đầu tư Giá trị Hợp đồng là 02 tỷ đồng Hỏi:
a Nhiên được tự do ký kết hợp đồng với Công ty Thiên Nhiên để thực hiệ n dự án.
b Nhiên đương nhiên được ưu tiên ký kết hợp đồng với Công ty Thiên N hiên để thực hiện Dự án.
c Hợp đồng ký giữa Nhiên và An (Tổng Giám đốc Công ty) phải được HĐ QT phê duyệt.
d Hợp đồng ký giữa Nhiên và An (Tổng Giám đốc Công ty) phải được Đại hội đồng Cổ đông Công
ty phê duyệt.
Câu 68 Quan điểm nào dưới đây là đúng và phù hợp nhất:
An, Bình, Thiên và Nhiên cùng thảo luận về việc cả nhóm cùng nhau góp vốn để tiến hành hoạt động kinh doanh theo mô hình một doanh nghiệp.
a. An cho rằng nên thành lập doanh nghiệp tư nhân, do ba thành viên làm chủ vì loại hình này phù hợp với người mới bắt đầu kinh doanh.
Trang 16viên và các thành viên đều chịu trách nhiệm với toàn bộ vốn điều lệ của công ty.
c Nhiên cho rằng nên thành lập công ty cổ phần vì có số cổ đông tối thiểu là 03, các
cổ đông chỉ chịu trách nhiệm trên phần vốn mà mình đã góp để thành lập Công ty đối với các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty.
d Thiên cho rằng nên thành lập công ty hợp danh, vì công ty hợp danh dựa trên uy tín của cá nhân và mỗi người chịu trách nhiệm bằng uy tín cá nhân của mình đối với với các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty.
Câu 69 Theo qui định của luật Doanh nghiệp 2014, tập đoàn kinh tế
a Là một doanh nghiệp lớn có vốn lớn, có nhiều công ty đơn vị trực thuộ c
b Là một cơ quan hành chính quản trị của doanh nghiệp
c Là một tổ hợp lớn các doanh nghiệp có tư cách pháp nhân hoạt động tr ong một hay nhiều ngành khác nhau,
d Không phải là một loại hình doanh nghiệp, không có tư cách pháp nhâ n
Câu 70 Một công ty được coi là công ty Mẹ của một công ty khác :
a Sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó.
b Sở hữu từ 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó.
c Sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần của cổ đông sáng lậ p.
d Sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần ưu đãi biểu quyết c ủa công ty đó.
Câu 71 Hợp tác xã
a Không phải là loại hình doanh nghiệp
b Là một loại hình doanh nghiệp
c Là doanh nghiệp xã hội.
d Là tổ chức kinh tế tập thể
Câu 72 Cá nhân là thành viên hợp tác xã
Trang 17b Gồm công dân Việt Nam và cả người nước ngoài.
c Gồm tất cả các cá nhân cư trú hợp pháp tại Việt Nam, từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi đân sự đầy đủ.
d Gồm công dân Việt Nam, người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Na m từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi đân sự đầy đủ.
Câu 73 Liên hiệp Hợp tác xã
a Là cơ quan hành chính quản trị của Hợp tác xã, không có tư cách pháp nhân
b Là một tổ hợp lớn các hợp tác xã có tư cách pháp nhân hoạt động tron g một hay nhiều ngành khác nhau,
c Là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, do ít nhất 04
hợp tác xã tự nguyện thành lập.
d Là tập đoàn kinh tế, không có tư cách pháp nhân do các hợp tác xã
liên kết lại thành lập.
Câu 74 Hộ kinh doanh
a Là một loại hình kinh doanh do cá nhân hoặc nhóm người là công dân Việt Nam hoặc một
hộ gia đình làm chủ, đăng ký kinh doanh ở một địa đi ểm
b Là hộ gia đình thực hiện hoạt động kinh doanh và đăng ký kinh doanh ở một địa điểm.
c Là một tổ chức kinh doanh do cá nhân hoặc nhóm người làm chủ sở h ữu, tiến hành hoạt động kinh doanh ở một địa điểm cụ thể.
d Là một loại hình kinh doanh do cá nhân hoặc nhóm người hoặc một hộ gia đình làm chủ tiến hành hoạt động kinh doanh ở một địa điểm
Câu 75 Phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã
a Là tuyên bố giải tán doanh nghiệp, hợp tác xã của chủ sở hữu doanh ng hiệp khi doanh nghiệp mất khả năng thanh toán nợ.
b Là tuyên bố của cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đ óng cửa doanh nghiệp, hợp tác xã do mất khả năng thanh toán nợ.
c Là tuyên bố của các chủ nợ khi doanh nghiệp mất khả năng thanh toán nợ.
d.Là tuyên bố của Tòa án Nhân dân có thẩm quyền đối với doanh nghiệp mất khả năng thanh toán nợ.
Trang 18a không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 03 thán g kể từ ngày đến hạn thanh toán
b không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 06 thán g kể từ ngày đến hạn thanh toán.
c không có khả năng thanh toán được các khoản nợ trong thời hạn 03 th áng kể từ ngày đến hạn thanh toán.
d không có khả năng thanh toán được các khoản nợ trong thời hạn 06 th áng kể từ ngày đến hạn thanh toán.
Câu 77 Khi doanh nghiệp mất khả năng thanh toán nợ
a Chỉ có chủ sở hữu doanh nghiệp mới có quyền nộp đơn yêu cầu mở th ụ tục phá sản
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp có quyền n ộp đơn yêu cầu mở thụ tục phá sản.
b Chỉ có các chủ nợ có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản.
c Các cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu trên 50% số cổ phần phổ thôn g trở lên có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản.
Câu 78 Khi doanh nghiệp không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản
nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán
a Các chủ nợ có bảo đảm một phần,
các chủ nợ không có bảo đảm có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá s ản Doanh nghiệp
b Các chủ nợ không có bảo đảm có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục p há sản Doanh
nghiệp
c Các chủ nợ có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản Doanh nghiệ p
d Chủ nợ có bảo đảm có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản Doa nh nghiệp
Câu 79 Doanh nghiệp A có các khoản nợ như sau: i) Nợ Ngân hàng B
900 triệu đồng, thế chấp tài sản là khu đất có diện tích 200m2, được định gi á là 1,3 tỷ đồng;ii) Nợ ông C
500 triệu đồng và không có tài sản bảo đảm;iii) Nợ công tyX số tiền 02 tỷ đồ ng, thế chấp bằng một chiếc xe ô tô có giá trị 1,2 tỷ đồng Hết thời hạn 03 thá ng, kể từ ngày đến hạn mà Doanh nghiệp A vẫn không thanh toán được nợ c
Trang 19b Chỉ có ngân hàng B và ông C.
c Ngân hàng B và Công ty X.
d Công ty X và ông C.
Câu 80 Thương nhân là:
a) Tổ chức kinh tế được thành lập hợp pháp, và có đăng ký kinh doanh.
b) Tổ chức được thành lập hợp pháp tiến hành hoạt động kinh doanh và có đăng ký kinh
a) Các thương nhân hay ít nhất một bên là thương nhân.
b) Là bất kỳ các cá nhân, tổ chức kinh tế tiến hành hoạt động kinh doanh.
c) Các cá nhân có năng lực hành vi dân sự phù hợp với hợp đồng, các tổ chức kinh tế, các tổ
chức được thành lập hợp pháp và hộ gia đình.
d) Cá nhân, tổ chức và nhà nước.
Câu 82 Hợp đồng thương mại.
a) Được giao kết bởi các bên thương nhân hoặc ít nhất một bên là thương nhân và nhằm mục tiêu lợi nhuận.
Trang 20c) Được giao kết bởi các cá nhân, tổ chức nhằm mục đích kinh doanh.
d) Được giao kết bởi các tổ chức kinh tế nhằm tiến hành hoạt động kinh doanh.
Câu 83 Hình thức của hợp đồng
a) Luôn thể hiện dưới dạng một văn bản cụ thể và có công chứng hoặc chứng thực.
b) Có thể dưới hình thức miệng hoặc văn bản có công chứng chứng thực.
c) Có thể dưới hình thức dữ liệu điện tử, miệng, văn bản hay hành vi cụ thể.
d) Có thể dưới hình thức miệng hoặc văn bản hay hành vi cụ thể.
Câu 84 Nhận định nào sau đây là đúng
a) Căn cứ để xác định việc giao kết hợp đồng là văn bản hợp đồng.
b) Khi muốn thay đổi hợp đồng đã giao kết, các bên phải ký lại hợp đồng mới.
c) Khi không muốn tiếp tục thực hiện hợp đồng, một bên có quyền hủy bỏ hợp đồng.
d) Giao kết hợp đồng làm phát sinh nghĩa vụ dân sự.
Câu 85 Hợp đồng có thể không vô hiệu trong trường hợp nào dưới đây?
a) Do bị nhầm lẫn.
b) Do giả tạo.
c) Do vi phạm điều cấm của luật.
Trang 21Câu 86 Nhận định nào sau đây là đúng?
a) Hợp đồng phải được thể hiện bằng văn bản thì mới có giá trị pháp lý.
b) Hợp đồng mua bán nhà ở có thể lập bằng lời nói hoặc văn bản và phải được công
c) Bằng lời khai của nhân chứng
d) Bằng văn bản hoặc các hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương văn bản.
Câu 88 Hậu quả pháp lý khi hợp đồng bị vô hiệu toàn bộ.
a) Các bên chấm dứt việc thực hiện nghĩa vụ, thanh lý hợp đồng và tự gánh chịu các thiệt hại.
b) Các bên hoàn trả cho nhau những gì đã nhận, không phục lại tình trạng ban đầu, nếu không khôi phục được thì trị giá bằng tiền để thanh toán, bên có lỗi làm cho hợp đồng vô hiệu thì phải bồi thường.
c) Các nghĩa vụ theo hợp đồng chưa được thực hiện thì không thực hiện và các nghĩa vụ đã thực hiện vẫn có giá trị, các thiệt hại chia đều cho các bên.
Trang 22với thiệt hại.
Câu 89 Vi phạm cơ bản trong hợp đồng:
a) Là việc một bên không thực hiện nghĩa vụ theo thoả thuận giữa các bên hoặc theo quy định của pháp luật.
b) Là sự vi phạm hợp đồng của một bên làm cho bên kia không đạt được mục đích của việc
giao kết hợp đồng.
c) Là việc một bên không thực hiện, thực hiện không đầy đủ hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ theo thoả thuận giữa các bên.
d) Là sự vi phạm hợp đồng của một bên gây thiệt hại cho bên kia đến mức làm cho bên kia
không đạt được mục đích của việc giao kết hợp đồng.
Câu 90 Hợp đồng nào dưới đây không được điều chỉnh bởi Luật Thương mại?
a) Bà A bán cho bà B một con gà mái.
b) Công ty X đến siêu thị điện máy Chợ Lớn mua 5 tủ lạnh lắp tại Công ty để phục vụ cho sinh hoạt của nhân viên công ty.
c) Công ty M nhập khẩu 10 tấn lúa mì của một thương nhân Canada.
d) Cả B và C.
Câu 91 Trọng tài thương mại có thẩm quyền giải quyết tranh chấp nào sau đây:
a) Ông Thanh cho bà Tú mượn xe máy rồi bà Tú làm mất.
b) Ông A bán cho bà B 10.000 cổ phần trong công ty cổ phần Nhất Nam và xảy ra tranh chấp.
c) Bình hứa sẽ tặng Yên 01 chỉ vàng nhưng thất hứa.
Trang 23Câu 92.Thoả thuận trọng tài không vô hiệu trong trường hợp nào?
a) Tranh chấp phát sinh trong hoạt động dân sự.
b) Người xác lập thoả thuận trọng tài bị mất năng lực hành vi dân sự.
c) Thỏa thuận trọng tài được lập bằng văn bản.
CÂU 94 An, Bình, Nhiên, Thanh, Thiện là các thành viên của HĐTV Công ty TNHH Ánh Sao Trong
đó Bình là Chủ tịch HĐTV kiêm Giám đốc đại diện theo pháp luật của Công ty Ngày 20.1.2020 Bình
ký hợp đồng với Thiện để thuê Thiện (Thiện là kỹ sư phần mềm), thiết kế phần mềm quản trị cho hoạt động kinh doanh bất động sản của Công ty Nhận định nào sau đây là đúng?
a) Hợp đồng giữa Cty Ánh Sao (do Bình dại diện ký) với Thiện không có giá trị pháp lý vì Thiện
không có thẩm quyền để giao kết hợp đồng.
b) Hợp đồng giữa Cty Ánh Sao (do Bình dại diện ký) với Thiện có giá trị pháp lý vì các chủ thể đều có năng lực chủ thể khi tham gia ký kết hợp đồng.
c) Hợp đồng giữa Cty Ánh Sao (do Bình dại diện ký) với Thiện sẽ không có giá trị pháp lý nếu không được Hội đồng thành viên phê chuẩn và chấp thuận.
Trang 24là thành viên của Hội đồng thành viên.
Câu 95: A cho B vay tiền với thỏa thuận như sau: Số tiền vay 10 triệu đồng, thời hạn vay 02 tháng
tính từ ngày giao tiền, lãi suất được hai bên thỏa thuận là : 0 đồng Ngoài ra hai bên không có thỏa thuận nào khác Đến hạn B không trả được bất kỳ khoản tiền nào trong số 10 triệu đồng nợ Một tháng sau, B mới trả được tiền cho A A yêu cầu phải trả cả nợ và lãi Số tiền B phải trả cho A theo qui định của luật dân sự là:
a) 10.000.000 đồng.
b) 10.150.000 đồng.
c) 10.166.000 đồng.
d) 10.100.000 đồng.
Câu 96 Nhận định nào sau đây là đúng:
a) Chỉ có cá nhân và pháp nhân là chủ thể của hợp đồng.
b) Nội dung, mục đích của hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật và không trái đạo đức
a) Hành vi vi phạm của một bên hoàn toàn do lỗi của bên kia.
b) Xảy ra trường hợp miễn trách nhiệm mà các bên đã thoả thuận.
c) Hành vi vi phạm của một bên do thực hiện quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
Trang 25Câu 98 Nhận định nào sau đây là đúng:
a) Hợp đồng chấm dứt khi hợp đồng không thể thực hiện được do đối tượng của hợp đồng không còn.
b) Phạt vi phạm là trách nhiệm dân sự khi hợp đồng vô hiệu.
c) Buộc tiếp tục thực hiện hợp đồng là trách nhiệm dân sự khi hợp đồng vô hiệu.
d) Đối với công trình xây dựng thì mức phạt vi phạm hợp đồng không vượt quá 12% giá trị phần hợp đồng bị vi phạm.
Câu 99 Hợp đồng nào dưới đây không được điều chỉnh bởi Luật Thương mại?
a) An bán cho Lành một chiếc xe đạp do An không còn nhu cầu sử dụng.
b) Công ty Thiên Ân ký hợp đồng với Công ty Du lịch Đồng Xanh để đưa 30 nhân viên Thiên Ân đi
Trang 26a) Địa điểm giao kết hợp đồng là trụ sở chính của bên đề nghị.
b) Thời điểm đề nghị giao kết hợp đồng có hiệu lực là khi bên nhận đề nghị nhận được đề nghị đó.
c) Hợp đồng có hiệu lực khi bên sau cùng ký vào văn bản.
d) Các bên có thể rút lại đề nghị/chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng.
Câu 103 Nhận định nào sau đây là đúng:
a) Quyết định của Hội đồng trọng tài giải quyết toàn bộ nội dung vụ tranh chấp và chấm dứt tố tụng trọng tài được gọi là quyết định trọng tài.
b) Trọng tài thương mại là phương thức giải quyết tranh chấp có thẩm quyền được
nhiên.
c) Thỏa thuận trọng tài chỉ có giá trị pháp lý nếu được lập trước khi xảy ra tranh chấp.
d) Nếu thoả thuận trọng tài vô hiệu mà một bên khởi kiện tại Toà án thì Toà án có quyền thụ lý.
Câu 104 Nhận định nào sau đây là đúng:
a) Hội đồng xét xử sơ thẩm luôn gồm một thẩm phán và hai hội thẩm nhân dân.
b) Buổi giải quyết tranh chấp tại trọng tài thương mại được gọi là phiên họp giải quyết tranh chấp.
c) Hội đồng trọng tài luôn gồm một thẩm phán và hai trọng tài viên.
d) Nếu không đồng ý với kết quả giải quyết tranh chấp của Hội đồng trọng tài thì các bên có quyền kháng cáo.
Trang 27a) Áp đặt cho doanh nghiệp khác điều kiện ký kết hợp đồng.
b) Xâm phạm thông tin bí mật trong kinh doanh.
c) Phân chia thị trường.
d) Bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh.
Câu 106 Hành vi nào sau đây không phải là hành vi cạnh tranh không lành mạnh:
a) Lôi kéo khách hàng bất chính;
b) Thỏa thuận ấn định giá một cách trực tiếp.
c) Ép buộc trong kinh doanh.
d) Gây rối hoạt động kinh doanh.
Câu107 Nhận định nào sau đây là đúng:
a) Thỏa thuận trọng tài có thể được xác lập dưới hình thức thỏa thuận riêng.
b) Bản án là quyết định của Hội đồng trọng tài giải quyết toàn bộ nội dung vụ tranh chấp và chấm dứt tố tụng trọng tài.
c) Tòa án là cấp xét xử trên của Trọng tài Thương mại.
d) Ngôn ngữ sử dụng trong tố tụng trọng tài luôn là tiếng Việt.
Câu 108 Nhận định nào sau đây là đúng:
a) Thương lượng là phương thức giải quyết tranh chấp thương mại do các bên thỏa thuận và được hòa giải viên thương mại làm trung gian hòa giải hỗ trợ giải quyết tranh chấp.
Trang 28b) Hòa giải là hình thức giải quyết tranh chấp, theo đó, các bên tự thỏa
thuận, bàn bạc với nhau nhằm chấm dứt tranh chấp đã phát sinh.
c) Giải quyết tranh chấp bằng hòa giải luôn có sự tham gia của bên thứ ba.
d) Tất cả đều sai.
Câu 109 Chủ thể nào có thẩm quyền xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh?
a) Chủ tịch Ủy ban cạnh tranh quốc gia
b) Điều tra viên
c) Thủ trưởng cơ quan điều tra
d) Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh.
Câu 110 Thời hạn mà các bên đương sự được khởi kiện để yêu cầu tòa án giải quyết
tranh chấp trong kinh doanh là:
a) 06 tháng kể từ ngày người có quyền yêu cầu biết hoặc phải biết quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm.
b) 03 năm kể từ ngày xác lập giao dịch.
c) 03 năm kể từ ngày người có quyền yêu cầu biết hoặc phải biết quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm.
Trang 29Câu 2: Văn bản hoặc bản điện tử mà Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp cho DN ghi lại những thông tin về đăng ký DN được gọi là:
A Giấy chứng nhận kinh doanh
B Điều lệ công ty
C Hợp đồng
D Giấy phép kinh doanh
Câu 3: Theo quy định của luật DN, tên DN đúng với quy định của pháp luật là:
D Cả 3 câu trên đều sai
Câu 5: Tổ chức, cá nhân có quyền thành lập và quản lý DN tại Việt Nam theo quy định của pháp luật là:
A Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức;
B Người chưa thành niên;
C Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự; tổ chức không có
tư các pháp nhân;
D Người thành niên và có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
Câu 6: DN xã hội sử dụng ít nhất bao nhiêu % tổng lợi nhuận hằng năm của DN để tái đầu tư nhằm thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường như đã đăng ký:
A 51% tổng lợi nhuận hằng năm
B 50% tổng lợi nhuận hằng năm
C 49% tổng lợi nhuận hằng năm
D 100% tổng lợi nhuận hằng năm
Câu 7: DN có thể đặt chi nhánh, văn phòng đại diện tại 1 tỉnh trong nước, số lượng chi nhánh và văn phòng đại diện là:
Trang 30A 1 chi nhánh, 1 văn phòng đại diện
B 2 chi nhánh, 1 văn phòng đại diện
C 2 chi nhánh, 1 văn phòng đại diện
D Nhiều chi nhánh, nhiều văn phòng đại diện
Câu 8: Hồ sơ đăng ký DN của DN tư nhân không cần phải có:
A Giấy đề nghị đăng ký DN
B Bản sao Thẻ căn cước công dân, Giấy cmnd, Hộ chiếu
C Chứng thực cá nhân hợp pháp khác của chủ DN tư nhân
A Đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi
B Vàng, giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật
C Các tài sản khác có thể định giá được bằng đồng Việt Nam
D Đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật, các tài sản khác có thể định giá được bằng đồng Việt Nam
Câu 11: DN không có tư cách pháp nhân là:
Trang 31PHẦN DN TƯ NHÂN, CÔNG TY ( 20 CÂU)
Câu 1: DN tư nhân do
A 1 cá nhân thành lập
B 1 tổ chức thành lập
C Nhiều cá nhân thành lập
D Nhiều cá nhân và nhiều tổ chức cùng thành lập
Câu 2: Trách nhiệm của DN tư nhân là:
A Hữu hạn
B Vô hạn
C Vừa vô hạn vừa hữu hạn
D Liên đới chịu trách nhiệm vô hạn
Câu 3: DN tư nhân không có quyền:
A Đổi địa điểm kinh doanh
B Đổi tên DN
C Đổi ngành nghề kinh doanh
D Phát hành chứng khoán
Câu 4: A là chủ DN tư nhân, A:
A Được thành lập thêm 1 DN tư nhân
B Được thành lập thêm 2 DN tư nhân
C Được thành lập thểm nhiều DN tư nhân
D Không được thành lập thêm nhiều DN tư nhân khác
Câu 5: Cty TNHH 2 thành viên trở lên là DN, trong đó:
A Thành viên có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng thành viên không vượt quá 50;
B Thành viên là cá nhân, sô lượng thành viên không vượt quá 50;
C Thành viên có thể tổ chức, cá nhân, số lượng thành viên không vượt quá 100;
D Thành viên là tổ chức, só lượng thành viên không vượt quá 50
Câu 6: Cty TNHH có từ trở lên phải thành lập Ban kiểm soát:
A 11 thành viên
B 20 thành viên
C 21 thành viên
Trang 32D 1 hoặc nhiều người
Câu 8: Cty do 1 cá nhân thành lập và chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn điều lệ là:
Câu 11: Cty Cổ phần là DN, trong đó cổ đông có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng cổ đông:
A Tối thiểu là 2 và không hạn chế số lượng tối đa;
B Tối thiểu là 3 và không hạn chế số lượng tối đa;
C Tối thiểu là 50 và không hạn chế số lượng tối đa;
D Tối thiểu là 100 và không hạn chế số lượng tối đa
Câu 12: Cơ quan quyết định cao nhất của cty Cổ phần là:
A Đại hội đồng cổ đông
B Hội đồng quản trị
Trang 33C Hội đòng thành viên
D Ban Kiểm soát
Câu 13: Cuộc họp lần thứ nhất của Đại hội đông cổ đông được tiến hành khi có số cổ đông dự họp đại diện ít nhất tổng số phiếu biểu quyết; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ cty quy định:
B Cá nhân từ 18 tuổi trở lên
C Cá nhân hay tổ chức đều được
D Cá nhân từ 21 tuổi trở lên
Câu 16: Khi nói cổ tức của cty Cổ phần Văn Bình là 26% Nghĩa là mỗi cổ phần sẽ nhận được cổ tức là:
Trang 34D Thành viên cá nhân
Câu 18: A, B, C, D là bạn thân Họ dự định cùng nhau thành lập 1 cty Họ có khả năng thành lập những cty nào:
A Cty TNHH 2 thành viên trở lên, DN tư nhân
B Cty TNHH 2 thành viên trở lên, cty hợp danh
C Cty TNHH 1 thành viên, cty hợp danh
D Cty Cổ phần, Cty TNHH 2 thành viên trở lên, Cty hợp danh
Câu 19: Cty TNHH Hoàng Long đã có 49 thành viên Theo quy định của Luật DN, nếu cty muốn tăng thêm số lượng thành viên, cty sẽ được tăng thêm:
Câu 21: Cổ đông sở hữu cổ phần nào không có quyền biểu quyết, dự họp Đại hội đồng cổ đông, đề
cử người vào Hội đông quản trị và Ban kiểm soát:
A Cổ phần ưu đãi cổ tức
B Cổ phần phổ thông
C Cổ phần ưu đãi biểu quyết
D Cổ phần của cổ đông sáng lập
CHỦ THỂ KINH DOANH KHÁC ( 5 CÂU)
Câu 1: Chủ thể kinh doanh phải chịu trách nhiệm vô hạn là:
Trang 35Câu 2: tổ chức kinh tế tập thể do các cá nhân, hộ gđ, pháp nhân ( sau đây gọi chung là
xã viên) có nhu cầu, lợi ích chung, tự nguyện góp vốn, góp sức lập ra theo quy định của pháp luật
để phát huy sức mạnh tập thể, cùng giúp nhau thực hiện có hiệu quả các hoạt động sản xuất, kinh doanh và nâng cao đời sống vật chất, tinh thần, góp phần phát triển kinh tế- xã hội của đất nước:
Câu 5: Đăng ký thành lập Hộ kinh doanh tại:
A Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi đặt địa điểm kinh doanh
B Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt địa điểm kinh doanh
C Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện hay tỉnh nơi đặt địa điểm kinh doanh là tùy vào quy mô
D Ủy ban nhân dân cấp xã
PHẦN PHÁ SẢN DN
Câu 1: Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết phá sản DN:
A Viện Kiểm sát nhân dân
B Tòa án nhân dân
C Ủy ban nhân dân tỉnh
D Ủy ban nhân dân huyện
Câu 2: Khi DN bị phá sản, đối tượng được thanh toán trước tiên:
A Chi phí phá sản;
Trang 36B Khoản nợ lương, trơ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với người lao động, quyền lợi khác theo hợp đồng lao động và thỏa ước lao động tập thể đã ký kết;
C Khoản nợ phát sinh sau khi mở thủ tục phá sản nhằm mục đích phục hồi hoạt động của DN, hợp tác xã;
D Nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước,; khoản nợ không có bảo đảm phải trả cho chủ nợ trong danh sách chủ nợ, khoản nợ có bảo đảm chưa được thanh toán do giá trị tài sản bảo đảm không đủ thanh toán nợ
Câu 3: Chủ nợ nào sau đây được nộp đơn phá sản:
A Cty nợ 100 triệu đồng và có tài sản thế chấp cho chủ nợ trị giá 120 triệu đồng
B Cty nợ 100 triệu đồng và có tài sản thế chấp cho chủ nợ trị giá 150 triệu đồng
C Cty nợ 100 triệu đồng và không có tài sản thế chấp
D Cty nợ 100 triệu đồng và có tài sản thế chấp cho chủ nợ trị giá 200 triệu đồng
Câu 4: Điều kiện hợp lệ của Hội nghị chủ nợ là phải có số chủ nợ tham gia đại diện cho ít nhất:
Nợ chủ nợ A: 100 triệu; Nợ chủ nợ B: 230 triệu; Nợ chủ nợ C: 450 triệu.
Tổng số tiền mà tập thể người lđ sẽ được nhận khi cty này bị phá sản là:
Trang 37Câu 2: Trường hợp nào các bên không được miễn trách nhiệm pháp lý khi thực hiện hợp đồng:
A Do thực hiện quyết định của cơ quan nhà nước mà các bên không biết trước vào thời điểm ký kết hợp đồng
B Do sự kiện bất khả kháng
C Vi phạm với lỗi vô ý
D Do bên kia vi phạm trước
Câu 3: Lý do là cho 1 hợp đồng giữa khách du lịch A cà cty du lịch lữ hành B là vô hiệu hóa toàn bộ là:
A Nội dung hợp đồng không thỏa thuận về mức bồi thường thiệt hại
B Người ký kết hợp đồng phía cty du lịch là Phó tổng giám đốc ( có giấy ủy quyền hợp pháp)
C Khách du lịch A không có năng lực hành vi dân sự
D Hợp đồng không có người làm chứng
Câu 4: Hợp đồng mua bán được thể hiện bằng:
A Văn bản
B Văn bản, lời nói
C Văn bản, lời nói, hành vi cụ thể
D Hợp đông mua bán máy vi tính
GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP (5 CÂU)
Câu 1: Nhận định nào sau đây về trọng tài thương mại là đúng:
A Trọng tài thương mại là cơ quan nhà nước
B Trọng tài thương mại là tổ chức phi chính phủ
C Trọng tài thương mại hoạt động bằng kinh phí do cơ quan nhà nước cấp
D Trọng tài thương mại giải quyết các tranh chấp thương mại theo 2 cấp xét xử
Câu 2: Quyết định của trọng tài:
A Là chung thẩm
Trang 38B Có thể bị kháng cáo
C Không có hiệu lực thi hành
D Không có tính cưỡng chế
Câu 3: Cơ quan có thẩm quyền hủy quyết định của trọng tài thương mại là:
A Tòa án nhân dân tối cao
B Tòa án nhân dân cấp tỉnh
C Toà án nhân dân cấp huyện
D 4 cấp là cấp sơ thẩm, cấp phúc thẩm, cấp giám đốc thẩm và cấp tái thẩm
Câu 5: Cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp trong kinh doanh thương mại là:
A Viện kiểm sát nhân dân
B Ủy ban nhân dân
C Tòa án nhân dân
D Công an
NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN LUẬT KINH TẾ
Về quyền thành lập doanh nghiệp
1 Tổ chức, cá nhân sau đây KHÔNG có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam:
a) Cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân sử dụng tài sản nhà nước để thành lập doanhnghiệp kinh doanh thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình;
b) Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức;c) Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong các cơquan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên nghiệp trong các cơ quan, đơn vị thuộcCông an nhân dân Việt Nam, trừ những người được cử làm đại diện theo ủy quyền để quản lý phần vốngóp của Nhà nước tại doanh nghiệp;
d) Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong doanh nghiệp nhà nước, trừ những người được cửlàm đại diện theo ủy quyền để quản lý phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp khác;
đ) Người chưa thành niên; người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc bị mất năng lực hành vidân sự; tổ chức không có tư cách pháp nhân;
e) Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, chấp hành hình phạt tù, quyết định xử lý hànhchính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc hoặc đang bị cấm hành nghề kinh doanh, đảmnhiệm chức vụ hoặc làm công việc nhất định, liên quan đến kinh doanh theo quyết định của Tòa án; cáctrường hợp khác theo quy định của pháp luật về phá sản, phòng, chống tham nhũng
Trang 392 Tổ chức, cá nhân KHÔNG có quyền góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào công ty
cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh:
a) Cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân sử dụng tài sản nhà nước góp vốn vào doanhnghiệp để thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình;
b) Các đối tượng không được góp vốn vào doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về cán bộ,công chức
3 Về điều lệ, trong số 04 loại hình doanh nghiệp chỉ có các Công ty là có điều lệ, Doanh nghiệp
tư nhân không có điều lệ Trong quá trình hoạt động Công ty có Điều lệ tại thời điểm đăng ký thành lập
và Điều lệ sửa đổi, bổ sung khi Công ty có sự thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
4 Về phân loại doanh nghiệp
Doanh nghiệp nước ngoài là doanh nghiệp không có trụ sở chính tài Việt Nam và không đượcthành lập theo pháp luật Việt Nam Doanh nghiệp Việt Nam là doanh nghiệp có trụ sở chính tại Việt Nam
và được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam Doanh nghiệp Việt Nam có thể có 100% vốnthuộc sở hữu của nước ngoài và thường gắn tên Việt Nam phía sau tên của doanh nghiệp Ví dụ các Công
ty như Cocacola Việt Nam, Honda Việt Nam, Toyota Việt Nam… có 100% vốn nước ngoài nhưng vẫnđược xem là doanh nghiệp Việt Nam
Trong doanh nghiệp Việt Nam nếu phân loại theo hình thức sở hữu sẽ có các loại hình doanhnghiệp do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ gọi là doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có 100% vốn
do nước ngoài sở hữu gọi là doanh nghiệp có 100% vốn nước ngoài và có loại hình doanh nghiệp sở hữuhỗn hợp trong đó có vốn của Nhà nước, vốn của nước ngoài, vốn của tư nhân (cá nhân, tổ chức ViệtNam)
4 Về đăng ký thành lập doanh nghiệp, các doanh nghiệp có thể đăng ký thành lập và đăng ký
thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là Phòngđăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Một số nội dung chính khi đăng ký doanh nghiệp hoặc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanhnghiệp như: Loại hình doanh nghiệp, Tên doanh nghiệp, nghành nghề kinh doanh, trụ sở chính, chi nhánh,văn phòng đại diện, tên cổ đông sáng lập, tỷ lệ sở hữu cổ phần, tên thành viên, tỷ lệ sở hữu phần vốn góp,thông tin về người đại theo pháp luật, điều lệ của Công ty…
Hồ sơ đăng ký của 04 loại hình doanh nghiệp được quy định cụ thể tại Luật doanh nghiệp 2014như sau:
Điều 20 Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp tư nhân
1 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
2 Bản sao Thẻ căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cánhân hợp pháp khác của chủ doanh nghiệp tư nhân
Điều 21 Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty hợp danh
1 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
2 Điều lệ công ty
Điều 22 Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty trách nhiệm hữu hạn
1 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
2 Điều lệ công ty
3 Danh sách thành viên
4 Bản sao các giấy tờ sau đây:
a) Thẻ căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợppháp khác của các thành viên là cá nhân;
b) Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương kháccủa tổ chức và văn bản ủy quyền; Thẻ căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặcchứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức
Trang 40Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệphoặc tài liệu tương đương phải được hợp pháp hóa lãnh sự;
c) Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật đầu tư
Điều 23 Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty cổ phần
1 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
2 Điều lệ công ty
3 Danh sách cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
4 Bản sao các giấy tờ sau đây:
a) Thẻ căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợppháp khác của các cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân;
b) Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương kháccủa tổ chức và văn bản ủy quyền; Thẻ căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặcchứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sáng lập và cổ đông lànhà đầu tư nước ngoài là tổ chức
Đối với cổ đông là tổ chức nước ngoài thì bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặctài liệu tương đương phải được hợp pháp hóa lãnh sự;
c) Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật đầu tư
5 Thủ tục đăng ký doanh nghiệp
Điều 27 Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp
1 Người thành lập doanh nghiệp hoặc người được ủy quyền gửi hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theoquy định tại Luật này cho Cơ quan đăng ký kinh doanh
2 Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký doanhnghiệp và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
hồ sơ Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì phải thông báo bằng văn bảncho người thành lập doanh nghiệp biết Thông báo phải nêu rõ lý do và các yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồsơ
3 Chính phủ quy định chi tiết trình tự, thủ tục, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, sự phối hợp liênthông giữa các cơ quan trong cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký lao động, bảo hiểm xãhội và đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử
Điều 28 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
1 Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp khi có đủ các điều kiện sauđây:
a) Ngành, nghề đăng ký kinh doanh không bị cấm đầu tư kinh doanh;
b) Tên của doanh nghiệp được đặt theo đúng quy định tại các Điều 38, 39, 40 và 42 của Luật này;c) Có hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ;
d) Nộp đủ lệ phí đăng ký doanh nghiệp theo quy định pháp luật về phí và lệ phí
6 Về tài sản góp vốn vào doanh nghiệp:
Có thể là Đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sử dụng đất, giá trịquyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật, các tài sản khác có thể định giá được bằng Đồng ViệtNam
7 Lưu ý về tên doanh nghiệp
Doanh nghiệp có tên bằng tiếng Việt hoặc tiếng nước ngoài Tên doanh nghiệp phải bao gồm loạihình doanh nghiệp và tên riêng của doanh nghiệp: Ví dụ Công ty cổ phần Đại Phá Sản hoặc Công ty tráchnhiệm hữu hạn Alibaba…
Một số trường hợp cấm đặt tên doanh nghiệp: Đặt tên trùng với tên doanh nghiệp khác, đặt têngây nhầm lẫn với tên doanh nghiệp khác; Sử dụng tên cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, têncủa tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổchức xã hội - nghề nghiệp để làm toàn bộ hoặc một phần tên riêng của doanh nghiệp, trừ trường hợp có sựchấp thuận của cơ quan, đơn vị hoặc tổ chức đó; Sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch sử,văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc
8 Về tạm ngừng kinh doanh
1 Doanh nghiệp có quyền tạm ngừng kinh doanh nhưng phải thông báo bằng văn bản về thờiđiểm và thời hạn tạm ngừng hoặc tiếp tục kinh doanh cho Cơ quan đăng ký kinh doanh chậm nhất 15