Tính thể tích tứ diện khi biết độ dài, góc và khoảng cách giữa hai cạnh đối nhau Cho tứ diện ABCD , gọi d là khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD , là góc giữa hai đường thẳng AB
Trang 1Tính thể tích tứ diện khi biết độ dài, góc và khoảng cách giữa hai cạnh đối nhau
Cho tứ diện ABCD , gọi d là khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD , là góc giữa hai
đường thẳng AB và CD , khi đó 1 sin
6 ABCD
V AB CD d
Tính thể tích tứ diện khi biết diện tích 2 mặt bên, góc nhị diện giữa chúng và độ dài giao tuyến
của chúng
Cho tứ diện ABCD , gọi g ABC ; ABD , khi đó: 2 . .sin
3 ABC ABD
V
AB
Tính thể tích khi biết số đo 3 góc ở đỉnh và độ dài các cạnh
Cho tứ diện S ABC có ASB ; BSC ; CSA ; ta có:
.
1 1 cos cos cos 2cos cos cos 6
S ABC
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
1 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có AA a AB, 2 ,a AD3a Gọi O là giao điểm của AC
và BD , O là giao điểm của A C và B D , M là trung điểm của AB Tính thể tích tứ diện OMB O
1
2
3
4
Lời giải
Công thức 1
Công thức 2
Công thức 3
Trang 22 Cho tứ diện ABCD có AB a AC , 2 ,a AD3a, BAC CAD DAB 0 Biết 90
3 2 2 ABCD
V a Giá trị của là
Lời giải
3 Cho tứ diện ABCD có ABC BAD 90 , 120CAD , AB a , AC2a và AD3a Tính theo a thể tích khối tứ diện ABCD A 3 3 2 ABCD V a B VABCD 3 3a3 C 2 3 2 ABCD V a D VABCD 2a3 Lời giải
4 Cho hình chóp S ABC có SA SB SC AB AC a , BC 2a Thể tích khối tứ diện này là A 2 3 12 V a B 2 3 3 V a C 2 3 6 V a D 2 3 4 V a Lời giải
Trang 3
5 Cho hình chóp S ABC có SA SB SC AB AC a , BC 2a Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC là
2
3
2
d a Lời giải
6 Trong không gian cho ABC và ABD là 2 tam giác đều cạnh bằng 2 Biết CD Gọi 1 là góc giữa hai mặt phẳng ABC và ABD Giá trị của sin bằng A 1 sin 2 B 3 sin 4 C 11 sin 8 D 11 sin 6 Lời giải
7 Cho hình chóp S ABCD có SA SB SC AB a , AC 2a, BC 3a Sin của góc giữa hai mặt phẳng SAB và ABC là A 1 2 B 1 2 C 1 3 D 1 3 Lời giải
Trang 4
8 Cho tứ diện ABCD có số đo góc nhị diện cạnh AB là 60 và diện tích các tam giác ABC và ABD
là 10 và 15 Mặt phẳng phân giác của góc nhị diện cạnh AB cắt cạnh CD tại E Diện tích tam giác
ABE
Lời giải
9 Cho hai đường thẳng Ax và By chéo nhau và vuông góc với nhau và vuông góc với AB có AB a, Hai điểm M N chuyển động trên Ax và By tương ứng sao cho MN b, Tìm giá trị lớn nhất của thể tích tứ diện ABMN A 2 2 6 a a b B 2 2 12 a a b C 2 2 12 a b a D 2 2 6 a b a Lời giải
10 Một hình trụ có tâm hai đáy là O và O với OO , bán kính đáy 2 R1 Trên O lấy điểm A và trên O lấy điểm B sao cho AB 7 Tính thể tích tứ diện OO AB A 1 6 B 3 6 C 3 3 D 3 2 Lời giải
Trang 5
11 Cho tứ diện ABCD có ABAC DB DC Giá trị lớn nhất của thể tích tứ diện ABCD là 1
2 3
2 3
4 3
27
Lời giải
12 Cho tứ diện ABCD có AB ACBC , 1 BD CD Giá trị lớn nhất của thể tích tứ diện ABCD 2 là A 5 8 B 6 8 C 7 8 D 8 8 Lời giải
13 Cho hình chóp đều S ABC Biết SA SB SC a và góc giữa SA và mặt phẳng ABC bằng 60 Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SAC và SBC Giá trị của cos bằng A 7 . 13 B 3 . 13 C 3 7 13 D 5. 13 Lời giải
Trang 6
14 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Biết AB a AD , 2 ,a cạnh bên SA vuông góc với đáy ABCD , SA2 a Tính tan góc giữa hai mặt phẳng SBC và SCD
Lời giải
15 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a Gọi H là trung điểm của AB biết , , SH ABCD SH Tính sin góc giữa hai mặt phẳng a SAC và SBC A 2 . 5 B 2 2 5 C 2 5 7 D 2 5 Lời giải
Trang 7
16 Cho khối chóp S ABC có AB4 ,a BC3 2 ,a ABC45 và 90 SAC SBC Biết sin góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC bằng 2
4 Thể tích khối chóp đã cho bằng
A
3
4 7
7
a
B
3
2 3 3
a
3 2 3 a
Lời giải
17 Cho tứ diện ABCD có AB BD AD2 ,a AC a 7, BC a 3 Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng 2 a Tính thể tích khối tứ diện ABCD A 3 11. 6 a B 3 2 2. 3 a C 3 11. 12 a D 3 2 6. 3 a Lời giải